Thông tin bảng giá vàng 10 mới nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về bảng giá vàng 10 mới nhất ngày 21/09/2019 trên website Theindochinaproject.com

Giá vàng trong nước hôm nay

Công ty TNHH MTV Vàng Bạc Đá Quý Sài Gòn - SJC

LoạiMua vàoBán ra
Hồ Chí MinhVàng SJC 1L41.90042.200
Vàng nhẫn SJC 99,99 1c,2c,5c41.83042.330
Vàng nhẫn SJC 99,99 5 phân41.83042.430
Vàng nữ trang 99,99%41.40042.200
Vàng nữ trang 99%40.78241.782
Vàng nữ trang 75%30.40331.803
Vàng nữ trang 58,3%23.35524.755
Vàng nữ trang 41,7%16.34917.749
Hà NộiVàng SJC41.90042.220
Đà NẵngVàng SJC41.90042.220
Nha TrangVàng SJC41.89042.220
Cà MauVàng SJC41.90042.220
Buôn Ma ThuộtVàng SJC39.26039.520
Bình PhướcVàng SJC41.87042.230
HuếVàng SJC41.88042.220
Biên HòaVàng SJC41.90042.200
Miền TâyVàng SJC41.90042.200
Quãng NgãiVàng SJC41.90042.200
Đà LạtVàng SJC41.92042.250
Long XuyênVàng SJC41.90042.200

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý DOJI

LoạiHà NộiĐà NẵngTp.Hồ Chí Minh
Mua vàoBán raMua vàoBán raMua vàoBán ra
SJC Lẻ42.00042.20041.93042.23041.95042.200
SJC Buôn--41.95042.20041.95042.200
Nguyên liệu 99.9941.95042.20041.91042.20041.95042.200
Nguyên liệu 99.941.90042.15041.86042.15041.90042.150
Lộc Phát Tài42.00042.20041.93042.23041.95042.200
Kim Thần Tài42.00042.20041.93042.23041.95042.200
Hưng Thịnh Vượng--41.98042.38041.98042.380
Nữ trang 99.9941.40042.30041.40042.30041.35042.250
Nữ trang 99.941.30042.20041.30042.20041.25042.150
Nữ trang 9941.00041.90041.00041.90040.95041.850
Nữ trang 75 (18k)30.73031.93030.73031.93030.54031.840
Nữ trang 68 (16k)40.97030.19040.97030.19027.47028.170
Nữ trang 58.3 (14k)23.68024.88023.68024.88023.50024.800
Nữ trang 41.7 (10k)14.56015.76014.56015.760--

Công ty Cổ phần Vàng Bạc Đá Quý Phú Nhuận - PNJ

Khu vựcLoạiMua vàoBán raThời gian cập nhật
TP.HCMBóng đổi 999942.15021/09/2019 09:13:23
PNJ41.70042.20021/09/2019 09:13:23
SJC41.85042.20021/09/2019 09:13:23
Hà NộiPNJ41.70042.20021/09/2019 09:13:23
SJC41.85042.20021/09/2019 09:13:23
Đà NẵngPNJ41.70042.20021/09/2019 09:13:23
SJC41.85042.20021/09/2019 09:13:23
Cần ThơPNJ41.70042.20021/09/2019 09:13:23
SJC41.85042.20021/09/2019 09:13:23
Giá vàng nữ trangNhẫn PNJ (24K)41.70042.20021/09/2019 09:13:23
Nữ trang 24K41.35042.15021/09/2019 09:13:23
Nữ trang 18K30.36031.76021/09/2019 09:13:23
Nữ trang 14K23.41024.81021/09/2019 09:13:23
Nữ trang 10K16.28017.68021/09/2019 09:13:23

Tập đoàn Vàng Bạc Đá Quý Phú Quý

LoạiMua vàoBán ra
Hà NộiVàng miếng SJC 1L41.98042.220
Vàng 24K (999.9)41.45042.150
Nhẫn tròn trơn 999.9 (NPQ)41.65042.150
Tp Hồ Chí MinhVàng miếng SJC 1L
Vàng 24K (999.9)
Nhẫn tròn trơn 999.9 (NPQ)
Giá vàng bán buônVàng SJC41.99042.210

Công ty TNHH Bảo Tín Minh Châu - BTMC

Thương phẩmLoại vàngMua vàoBán ra
Vàng Rồng Thăng LongVàng miếng 999.9 (24k)41.51042.010
Bản vàng đắc lộc 999.9 (24k)41.51042.010
Nhẫn tròn trơn 999.9 (24k)41.51042.010
Vàng trang sức; vàng bản vị; thỏi; nén 999.9 (24k)41.05041.950
Vàng BTMCVàng trang sức 99.9 (24k)40.95041.850
Vàng HTBTVàng 999.9 (24k)40.950
Vàng SJCVàng miếng 999.9 (24k)41.55041.850
Vàng thị trườngVàng 999.9 (24k)40.650
Vàng nguyên liệu BTMCVàng 750 (18k)29.860
Vàng 680 (16.8k)27.810
Vàng 680 (16.32k)22.540
Vàng 585 (14k)23.110
Vàng 37.5 (9k)14.520
Vàng nguyên liệu thị trườngVàng 750 (18k)29.160
Vàng 700 (16.8k)27.140
Vàng 680 (16.3k)21.810
Vàng 585 (14k)22.480
Vàng 37.5 (9k)13.970

Công ty TNHH Vàng Mi Hồng

Loại vàng Mua Bán
SJC41954225
99,9%41754205
98,5%40954175
98,0%40754155
95,0%39450
75,0%28403040
68,0%25402710
61,0%24402610

Công ty Vàng Bạc Đá Quý Ngọc Thẫm

Mã loại vàngTên loại vàngMua vàoBán ra
NT24KNỮ TRANG 24K4,110,000 VNĐ4,170,000 VNĐ
HBSHBS4,145,000 VNĐVNĐ
SJCSJC4,175,000 VNĐ4,220,000 VNĐ
SJCLeSJC LẼ4,110,000 VNĐ4,220,000 VNĐ
18K75%18K75%3,063,000 VNĐ3,203,000 VNĐ
VT10KVT10K3,063,000 VNĐ3,203,000 VNĐ
VT14KVT14K3,063,000 VNĐ3,203,000 VNĐ
16K16K2,525,000 VNĐ2,665,000 VNĐ

Công ty Vàng Bạc Đá Quý Sinh Diễn - SDJ

LoạiMua vàoBán ra
Vàng 99.94.170.000 ₫4.215.000 ₫
Nhẫn vỉ SDJ4.180.000 ₫4.225.000 ₫
Bạc45.000 ₫60.000 ₫
Vàng Tây2.400.000 ₫2.900.000 ₫
Vàng Ý PT2.900.000 ₫4.100.000 ₫

Các cửa hàng / tiệm vàng khác

Kim Định, Kim Chung, Ngọc Hải, Kim Tín, Phú Hào, Giao Thủy, Mỹ Ngọc, Phước Thanh Thịnh, Mão Thiệt, Duy Mong, Kim Hoàng, Kim Thành Huy, Kim Túc, Quý Tùng, Mỹ Hạnh, Quốc Bảo, Phúc Thành, Ánh Sáng, Kim Thành, Kim Hương, Kim Liên, Rồng Phụng, Rồng Vàng, Đại Phát Vượng, Kim Khánh, Đặng Khá, Kim Hoa, Kim Hoàn, Kim Quy, Duy Hiển, Kim Yến, Lập Đức, Kim Mai, Phú Mỹ Ngọc, Phương Xuân, Duy Chiến, Lê Cương, Phú Nguyên, Mạnh Hải, Minh Thành, Kim Cúc, Kim Sen, Xuân Trường, Phước Lộc, Đức Hạnh, Quang Trung

Mã loại vàngTên loại vàngMua vàoBán ra
NT24KNỮ TRANG 24K4,110,000 VNĐ4,170,000 VNĐ
HBSHBS4,145,000 VNĐVNĐ
SJCSJC4,175,000 VNĐ4,220,000 VNĐ
SJCLeSJC LẼ4,110,000 VNĐ4,220,000 VNĐ
18K75%18K75%3,063,000 VNĐ3,203,000 VNĐ
VT10KVT10K3,063,000 VNĐ3,203,000 VNĐ
VT14KVT14K3,063,000 VNĐ3,203,000 VNĐ
16K16K2,525,000 VNĐ2,665,000 VNĐ

Cách tính tuổi vàng 8K, 10K, 14K, 16K, 18K, 21K, 22K, 24K

Hàm lượng vàng Tuổi vàng Theo % Karat
99.99% 10 tuổi 99.9 24K
91.66% 9 tuổi 17 91.67 22K
87.50% 8 tuổi 75 87.5 21K
75.00% 7 tuổi 5 75 18K
70.00% 7 tuổi 70 18K
68% 6 tuổi 8 68 16K
58.33% 5 tuổi 83 58.33 14K
41.67% 4 tuổi 17 41.67 10K
33.33% 3 tuổi 33 33.3 8K

Giá vàng thế giới hôm nay

Biểu đồ Kitco 24h - Đơn vị tính USD/Oz

Biểu đồ 30 ngày

Biểu đồ 60 ngày

Biểu đồ 6 tháng

Biểu đồ 1 năm

Lịch sử giao dịch 30 ngày - Đơn vị tính USD/Oz

NgàyGiá mởCaoThấpGiá đóngThay đổi %
2019-09-201499.621517.261498.151516.69 1.16
2019-09-191494.031504.361488.561499.21 0.36
2019-09-181501.781511.431483.681493.85 0.51
2019-09-171498.871506.931493.291501.45 0.22
2019-09-161505.971512.451495.401498.21 0.75
2019-09-131498.601508.881485.541487.01 0.8
2019-09-121497.191524.061489.081498.90 0.13
2019-09-111485.801498.101485.051497.01 0.77
2019-09-101498.631500.801484.371485.51 0.88
2019-09-091507.541514.971497.471498.56 0.43
2019-09-061517.051527.721502.491504.92 0.92
2019-09-051552.111552.851506.191518.67 2.22
2019-09-041547.021556.881533.751552.28 0.34
2019-09-031529.551549.601521.501547.15 1.18
2019-09-021526.221533.931519.201528.96 0.32
2019-08-301527.781532.971516.931524.08 0.23
2019-08-291539.721550.251519.631527.53 0.74
2019-08-281541.901546.721531.831538.83 0.25
2019-08-271527.221544.481525.601542.60 1.01
2019-08-261541.791554.931524.931527.13 0.08
2019-08-231498.381530.081493.411528.30 1.99
2019-08-221502.301504.351492.311497.90 0.31
2019-08-211507.671507.931496.401502.40 0.32

Cách tính giá vàng trong nước từ giá vàng thế giới

Giá vàng trong nước = (Giá vàng thế giới + Phí vận chuyển + Phí bảo hiểm) x (1 + thuế nhập khẩu) / 0.82945 x Tỷ giá USD/VND + Phí gia công

Ví dụ: giá vàng thế giới là: 1284.32 , tỷ giá USD/VN là: 22720

Giá vàng trong nước = (1284.32 + 0.75 + 0.25) x (1 + 0.01) / 0.82945 x 22720 + 30000 = 35,589,099.5 đồng / 1 lượng SJC

Các thông số tham khảo:

  • 1 Ounce ~ 8.3 chỉ ~ 31.103 gram = 0.82945 lượng
  • 1 ct ~ 0.053 chỉ ~ 0.2 gram
  • 1 lượng = 1 cây = 10 chỉ =37.5 gram
  • 1 chỉ = 10 phân = 3.75 gram
  • 1 phân = 10 ly = 0.375 gram
  • 1 ly = 10 zem = 0.0375 gram
  • 1 zem= 10 mi = 0.00375 gram
  • Phí vận chuyển: 0.75$/1 ounce
  • Bảo hiểm: 0.25$/1 ounce
  • Thuế nhập khẩu: 1%
  • Phí gia công: từ 30.000 đồng/lượng đến 100.000 đồng/lượng

Liên quan bảng giá vàng 10

Bản tin giá vàng cuối ngày 10/9/2019 và bảng giá vàng đầu giờ sáng 11/9/2019

S2 golds - giá vàng ngày hôm nay 11/9/2019

Bảng giá vàng sjc hôm nay 10/6/2017 giá vàng liên tục giảm hơn so với ngày hôm qua

Bảng giá vàng hôm nay 6/11 | usd đi xuống - giá vàng 9999 tăng 50.000 đồng/lượng

Giá vàng hôm nay ngày (12/08): bảng giá vàng tuần mới

Giá vàng và ngoại tệ hôm nay 10/05/2019 | bảng giá vàng

Giá vàng hôm nay 13/9/2019: tiếp đà tăng vọt | tin tức 24h

Vàng hôm nay 14/9/2019: tâm lý chốt lời khiến vàng quay đầu giảm giá mạnh

Bảng giá vàng hôm nay 28/6 sjc- 9999 -24k -18k

Giá vàng hôm nay 12/9/2019: tăng nhẹ trước cuộc họp ecb vào thứ năm

Bảng tỷ giá vàng - iot

Bảng giá vàng sjc trực tuyến hôm nay

Bảng giá vàng hôm nay 14/6/2017 sjc -9999- 24k -18k

Bảng giá vàng hôm nay 13/6/2017 sjc 9999 24k 18k trên các thị trường vàng trong nước

Giá heo hôm nay 10/9/2019 bảng giá heo chi tiết các tỉnh thành trong nước.

Giá vàng và ngoại tệ hôm nay 11/05/2019 | bảng giá vàng

Bảng giá vàng hôm nay 15/6/2017 sjc -9999- 24k -18k

Bảng giá vàng hôm nay ngày 14/6/2017 sjc -9999- 24k- 18k

Giá vàng và ngoại tệ hôm nay 09/05/2019 | bảng giá vàng

Liên quân mobile top 5 tướng 25888 vàng trở lên mạnh mùa 10 phiên bản trang phục 4.0 beta 20 tng

Bảng giá vàng và giá usd hôm nay ngày 25/2/2019 mới nhất

Liên quân mobile top 5 tướng 18888 vàng mạnh lối chơi hổ báo phần 1 phiên bản chiến trường 10v10

Bảng giá vàng hôm nay 14/6/2017 lượng khách ở các phiên giao dịch hôm qua ở mức trung bình

Bảng giá tiệm vàng quang cao tri dung xuyen moc - vung tau 0169 519 0719

Giá vàng và ngoại tệ hôm nay| mother's day | bảng giá vàng

Bảng giá xe hyundai grand i10 mới nhất: ưu đãi khủng lên đến 40 triệu đồng

Bảng giá vàng sjc trực tuyến, online hôm nay ngày 07/08/2017

Skud mùa 10 - cách hack vàng nhẹ nhàng 1 đấm lên bảng

Bá đạo với bộ trang bị và bảng ngọc dành cho đấng - brcnze 5 yasuo

Liên quân mobile top 10 vị tướng 18888 vàng mạnh rank đơn mùa 9 phiên bản xuân đoàn kết 2019 beta 19

Bảng giá vàng hôm nay 9/6/2017- sjc- 9999 -24k- 18k

Liên quân mobile top 5 tướng bị định sai giá mùa 11 ▶13888 vàng hay là 18888 vàng | sức mạnh thực sự

[gia huy | susu] bảng giá gọi vong giải nghiệp đất nước ba vàng | gia huy su su official

Giá heo hôm nay 12/9/2019 có bảng giá heo tất cả các tỉnh thành trong nước.

Liên quân mobile top 5 tướng cày vàng mùa 10 dành cho ae không nạp quân huy và mới mất nick tng

Liên quân mobile top 5 tướng 25888 vàng đáng mua nhất mùa 11 rank đơn 25k đến 28k nên chơi gì ?

Hướng dẫn xem bảng giá chứng khoán ✅

[ tc ] bảng tỷ giá vàng ngọc bích - [ http://ledminhha.vn ]

Dự báo giá lợn hơi ngày 11 tháng 9 năm 2019, tin tức 247

Làm bảng tỉ giá vàng - 0906554129

Bảng giá vàng hôm nay 17/6/2017

Liên quân mobile top 5 tướng 13888 vàng mạnh rank đơn lối chơi hổ báo phiên bản chiến trường 10v10

Bảng tỷ giá vàng điện tử - tập đoàn vàng bạc đá quý doji.avi

Giá vàng hôm nay 10/4: usd chao đảo, vàng đảo chiều

Bảng giá tham khảo mua củ đinh lăng

Dự báo thời tiết hôm nay ngày 14 tháng 9 năm 2019 | dự báo thời tiết ngày mai và 3 ngày tới mới nhất

Biyw cheap find: #6 10 bảng mắt nội địa trung - thái lan dưới 200k màu xinh chất ổn

Liên quân mobile top 5 tướng 13888 vàng đáng mua nhất mùa 11 rank đơn chiến trường 3.0 tng

Giá xe hyundai accent tháng 9/2019. hỗ trợ chỉ 10 triệu, xe vẫn giữ giá mạnh.

Vòng ximen bảng 4li 18k (v720) xi bạch kim sáng lấp lánh luôn nha khách