Xem Nhiều 12/2022 #️ Bộ Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Kiểm Toán Câu 1: Một Trong Những Chức Năng Của Kiểm Toán Là / 2023 # Top 12 Trend | Theindochinaproject.com

Xem Nhiều 12/2022 # Bộ Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Kiểm Toán Câu 1: Một Trong Những Chức Năng Của Kiểm Toán Là / 2023 # Top 12 Trend

Cập nhật thông tin chi tiết về Bộ Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Kiểm Toán Câu 1: Một Trong Những Chức Năng Của Kiểm Toán Là / 2023 mới nhất trên website Theindochinaproject.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Ghi chép các ngiệp vụ không có thật hoặc giả mạo chứng từ.

Giấu diếm hồ sơ một cách cố tình.

Ghi chép các nghiệp vụ không chính xác về số học không cố ý.

áp dụng nhầm các nguyên tắc kế toán một cách không cố ý.

Câu 36: Để đánh giá khả năng hoạt động liên tục của doanh nghiệp về mặt tài chính cần xem xét đến biểu hiện chủ yếu nào?

Các khoản nợ và khả năng thanh toán các khoản nợ.

Tính hợp lý của cơ cấu tài chính, cơ cấu vốn kinh doanh, kết quả kinh doanh.

Khả năng mở rộng sản xuất kinh doanh, khả năng khai thác huy động các nguồn vốn.

Sự độc đoán độc quyền kiêm nhiệm trong quản lý.

Do cơ cấu tổ chức quản lý không phù hợp, phức tạp.

Trình độ quản lý kế toán thấp, khối lượng công việc nhiều.

Thiếu biện pháp quản lý phù hợp, dịch vụ tư vấn pháp lý tài chính, kế toán, kiểm toán.

b. Tính hợp lý của hệ thống kế toán và sự nhất quán trong việc áp dụng phương pháp kế toán, trình bày thông tin

c. Khái quát thực trạng tài chính và mức độ trung thực, hợp lý của thông tin trên báo cáo tài chính

d. Tất cả các câu trên

Câu 85. Để kết thúc ( hoàn thành ) công việc kiểm toán, kiểm toán viên phải tiến hành giải quyết công việc nào?

b. Hoàn thành hồ sơ kiểm toán

c. Giải quyết các sự kiện phát sinh sau khi lập báo cáo kiểm toán

c. Hoàn chỉnh hồ sơ kiểm toán

d. Giải quyết các sự kiện phát sinh sau khi lập báo cáo kiểm toán

Câu 87. Báo cáo kiểm toán, báo cáo tài chính cần đảm bảo các nội dung chủ yếu nào?

a. Tiêu đề báo cáo ” báo cáo kiểm toán, báo cáo tài chính”

b. Tên địa chỉ của công ty kiểm toán

c. Tên địa chỉ và xác định báo cáo tài chính được kiểm toán

d. Tất cả các nội dung nói trên.

Câu 88. Các nội dung nào trong các nội dung sau phải được phản ánh trong báo cáo kiểm toán , báo cáo tài chính ?

a. Các thông lệ, chuẩn mực kiểm toán được áp dụng

b. ý kiến nhận xét của kiểm toán viên về báo cáo tài chính

c. Ngày và chữ ký của kiểm toán viên

d. Tất cả các nội dung nói trên.

Câu 89. Các ý kiến nhận xét của kiểm toán viên và công ty kiểm toán bao gồm ý kiến nào là chủ yếu ?

a. ý kiến chấp nhận toàn bộ

b. ý kiến chấp nhận từng bộ phận

c. ý kiến từ chối và ý kiến trái ngược

d. Tất cả các ý kiến trên trên

Câu 90. Trong các loại báo cáo sau, báo cáo nào không thược báo cáo kiểm toán?

a. Báo cáo kiểm toán chấp nhận toàn bộ

b. Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh

c. Báo cáo chấp nhận từng phần

a. Báo cáo kiểm toán

b. Các báo cáo tài chính đã được kiểm toán

c. Thư gửi ban giám đốc, hội đồng quản trị và các phụ lục kèm theo

d. Tất cả các hồ sơ nói trên

Câu 92. Trong các hồ sơ sau, hồ sơ nào không thuộc hồ sơ kiểm toán giao cho khách hàng ?

a. Hợp đồng kiểm toán

b. Báo cáo kiểm toán

c. Các báo cáo đã được kiểm toán

d. Thư gửi ban giám đốc, hội đồng quản trị và các phụ lục kèm theo

Câu 93. Hồ sơ công ty kiểm toán cần lưu giữ bao gồm những hồ sơ nào?

a. Thư mời, thư hẹn kiểm toán và kế hoạch kiểm toán

b. Hợ đồng kiểm toán và các giải trình của các nhà quản lý doanh nghiệp

c. báo cáo kiểm toán và các tài liệu làm bằng chứng kiểm toán, các ghi chép của kiểm toán viên

a. Thư mời, thư hẹn và kế hoạch kiểm toán

d. Báo cáo kiểm toán các tài liệu làm bằng chứng kiểm toán và các ghi chép của các kiểm toán viên

Câu 95. Sau khi đã lập báo cáo kiểm toán, các kiểm toán viên công ty kiểm toán cần giải quyết các sự kiện nào có thể phát sinh?

a. Kiểm tra chất lượng của công tác kiểm toán

b. Sửa chữa lại báo cáo kiểm toán và các ý kiến nhận xét do sơ xuất của kiểm toán viên

c. Tiến hành hoạt động kiểm toán lại do trước đó đã từ chối không tiến hành kiểm toán

d. Tất cả các sự kiện nói trên

Câu 96. Sự kiện ( công việc ) nào trong các sự kiện sau phát sinh sau khi lập báo cáo kiểm toán không thuộc thẩm quyền giải quyết của các kiểm toán viên và công ty kiểm toán ?

a. Kiểm tra chất lượng của công tác kiểm toán

b. Sửa chữa lại báo cáo tài chính

c. Sửa chữa lại báo cáo kiểm toán và ý kiến nhận xét do sự sơ xuất của kiểm toán viên

d. Tiến hành hoạt động kiểm toán lại do trước đó đã từ chối không tiến hành kiểm toán

Câu 97. Chọn mẫu theo khối là một trong những phương pháp ?

a. Chọn mẫu phi xác xuất

b. Chọn mẫu ngẫu nhiên

c. Chọn mẫu theo hệ thống

d. Chọn mẫu theo sự xét đoán

Câu 98. Dựa vào phép duy vật biện chứng kiểm toán đã hình thành phương pháp khách hàng chung để nghiên cứu các đối tượng theo một trình tự logic nào?

a. Nêu giả thuyết và trình bày các giả thuyết

b. Xác định nội dung, phạm vi kiểm toán

c. Nêu ý kiến nhận xét

a. Hệ thống

d. Theo khối

Câu 100. Để kiểm toán các số liệu trên các chứng từ ( tài khoản sổ kiểm toán, báo cáo kiểm toán ) kiểm toán thường sử dụng phương pháp kỹ thuật nào?

a. Kiểm tra đối chiếu

b. So sánh cân đối

c. Tính toán phân tích

d. Tất cả các câu trên

Câu 101. Chọn mẫu theo phán đoán chủ quan và không dựa theo phương pháp máy móc gọi là ?

a. Chọn mẫu ngẫu nhiên

b. Chọn mẫu phi xác xuất

c. Chọn mẫu hệ thống

a. Kiểm tra đối chiếu

d. Tính toán phân tích

Câu 103. Phương pháp kiểm toán ngoài chứng từ gồm?

a. Điều tra phỏng vấn

b. Thử nghiệm

c. Quan sát, xác nhận

d. Tất cả các câu trên

Câu 104. Đối với các số liệu không được phản ánh trên các chứng từ ( tài khoản kiểm toán, sổ kiểm toán, báo cáo tài chính ) khi tiến hành kiểm toán các số liệu này, kiểm toán thường sử dụng phương pháp nào?

a. Điều tra phỏng vấn

b. Thử nghiệm, quan sát

c. Xác nhận

d. Tất cả các câu trên

Câu 105. Phương pháp kiểm toán tuân thủ gồm ?

a. Cập nhật theo hệ thống

b. Thử nghiệm chi tiết về kiểm soát

c. Cả 2 câu trên đều sai

d. Cả 2 câu trên đều đúng

Câu 106. Trong các phương pháp sau đây, phương pháp nào không thể áp dụng để kiểm toán các số liệu không có trên các chứng từ ( tài khoản sổ kiểm toán, báo cáo tài chính… ) ?

a. Điều tra phỏng vấn

b. Đối chiếu, so sánh

c. Quan sát, thử nghiệm

d. Xác nhận

Câu 107. Chọn mẫu các phần tử liên tiếp nhau tạo thành 1 khối gọi là ?

a. Chọn mẫu theo khối

b. Chọn mẫu tình cờ

c. Chọn mẫu theo sự xét đoán

d. Không câu nào đúng

Câu 108. Khi sử dụng phương pháp phân tích, đánh giá ngang chủ yếu cần tiến hành so sánh, đối chiếu như thế nào?

a. So sánh giữa số liệu kỳ này với kỳ trước

b. So sánh giữa kết quả đạt được với mục tiêu đặt ra

c. So sánh giữa số liệu của các doanh nghiệp thuộc cùng 1 ngành hoặc cùng phạm vi lãnh thổ

d. Tất cả các câu trên

Câu 109. Thử nghiệm chi tiết về kiểm soát là 1 trong những phương pháp kiểm toán nào?

a. Phương pháp kiểm toán tuân thủ

b. Phương pháp kiểm toán cơ bản

c. Phương pháp phân tích, đánh giá tổng quát

d. Tất cả các câu trên đều sai

Câu 110. Khi phân tích đánh giá dọc, người ta thường sử dụng rất nhiều các tỷ suất ( tỷ lệ ) khác nhau, các tỷ suất này có thể được bao gồm những nhóm nào?

a. Nhóm tỷ suất phản ánh khả năng thanh toán

b. Nhóm tỷ suất phản ánh khả năng sinh lời

c. Nhóm tỷ suất phản ánh cơ cấu TC

d. Tất cả các câu trên

Câu 111. Phân tích so sánh về lượng theo cùng 1 chỉ tiêu là phương pháp?

a. Phân tích đánh giá dọc

b. Phân tích đánh giá ngang

c. Cả 2 câu trên đều sai

a. Tỷ suất khả năng thanh toán hiện thời

b. Tỷ suất khả năng thanh toán nhanh ( tức thời )

c. Tỷ suất khả năng thanh toán dài hạn

d. Tất cả các câu trên

Câu 113. Sử dụng các nhóm tỷ suất nào để phân tích đánh giá dọc?

a. Nhóm tỷ suất phản ánh khả năng thanh toán

b. Nhóm tỷ suất phản ánh khả năng sinh lời

c. Nhóm tỷ suất phản ánh cấu trúc TC

d. Tất cả các câu trên

Câu 114. Theo quan điểm của kiểm toán, tỷ suất nào trong số các tỷ suất sau không thuộc nhóm các tỷ suất phản ánh khả năng thanh toán của doanh nghiệp ?

a. Tỷ suất các khoản phải thu

b. Tỷ suất khả năng thanh toán hiện thời

c. Tỷ suất khả năng thanh toán nhanh ( tức thời )

d. Tỷ suất khả năng thanh toán dài hạn

Câu 115. So sánh, đối chiếu số liệu kỳ này với kỳ trước là phương pháp ?

a. Chọn mẫu

b. Tuân thủ

c. Phân tích đánh giá dọc

d. Phân tích đánh giá ngang

Câu 116. Theo quan điểm kiểm toán, nhóm tỷ suất phản ánh cấu trúc tài chính bao gồm tỷ suất nào?

a. Tỷ suất đầu tư

d. Tất cả các câu trên

Câu 117. Theo quan điểm của kiểm toán, tỷ suất nào trong số các tỷ suất sau không thuộc nhóm các tỷ suất phản ánh cấu trúc tài chính ?

a. Tỷ suất đầu tư

a. Tổng số lãi trước thuế và chi phí lãi vay

b. Tổng giá trị tài sản bình quân

c. Doanh thu bán hàng thuần

d. Tất cả các câu trên

Câu 119. Thử nghiệm chi tiết đối với hệ thống kiểm soát nội bộ được tiến hành theo nội dung nào?

a. Thử nghiệm chi tiết về kiểm soát nội bộ

b. Thử nghiệm chi tiết về kiểm soát xử lý

c. Thử nghiệm chi tiết về kiểm soát bảo vệ TS

d. Tất cả các câu trên

Câu 120. Rủi ro tiềm tàng và rủi ro kiểm soát thường ảnh hưởng đến những mặt nào của kiểm toán ?

a. Nội dung khối lượng kiểm toán

b. Phương pháp kiểm toán

c. Phạm vi, thời gian kiểm toán

d. Tất cả các câu trên

Câu hỏi: Nếu lấy chức năng kiểm toán làm tiêu chí phân loại thì kiểm toán được phân thành:”

Đáp án: D

Câu hỏi: Những hành vi có thể xem là hành vi gian lận là:

Đáp án: A

Câu hỏi: Để kết thúc (hoàn thành) công việc kiểm toán, kiểm toán viên phải tiến hành (giải quyết) công việc nào:

Đáp án: D

1. Đối với báo cáo kiểm toán loại chấp nhận từng phần, người sử dụng BCTC nên hiểu rằng:

ĐÁP ÁN: D

2. Kiểm toán viên phát hành báo cáo kiểm toán loại “Ý kiến từ bỏ” khi:

ĐÁP ÁN: D

3. Thư trả lời của khách hàng xác nhận đồng ý về số nợ đó là bằng chứng về:

ĐÁP ÁN: D

4. Trường hợp nào sau đây tạo rủi ro tiềm tàng cho khoản mục doanh thu:

Ghi sót các hóa đơn vào sổ kế toán

Đơn vị mới đưa vào sử dụng một phần mềm vi tính để theo dõi doanh thu

Do bị cạnh tranh nên doanh nghiệp chấp nhận đổi lại hàng hoặc trả lại tiền khi khách hàng yêu cầu

ĐÁP ÁN: C

5. Ngay trước ngày kết thúc kiểm toán, một khách hàng chủ chốt của đơn vị bị hỏa hoạn và đơn vị cho rằng điều này có ảnh hưởng đến tình hình tài chính của mình, KTV cần:

ĐÁP ÁN: B

6. Trong các bằng chứng sau đây, bằng chứng nào có độ tin cậy thấp nhất:

ĐÁP ÁN: C

7. Thí dụ nào sau đây không phải là kiểm toán tuân thủ:

ĐÁP ÁN: D

8. KTV kiểm tra việc cộng dồn trong bảng số dư chi tiết các khoản phải trả, và đối chiếu với sổ cái và sổ chi tiết đó là thủ tục nhằm đạt mục tiêu kiểm toán:

ĐÁP ÁN: A

9. Khi rủi ro tiềm tàng và rủi ro kiểm soát được đánh giá là thấp thì

ĐÁP ÁN: C10. Để kiểm soát tốt hoạt động thu quỹ trong trưởng hợp bán hàng thu tiền ngay của khách hàng, vấn đề cơ bản:

ĐÁP ÁN: B

11. Kết quả kiểm toán báo cáo tài chính phục vụ cho:

ĐÁP ÁN: D

12. Chuẩn mực kiểm toán là:

ĐÁP ÁN: B

13. Do thiếu kiểm tra thông tin do các trợ lý thu thập nên các KTV độc lập đã nhận định sai, đó là ví dụ về:

ĐÁP ÁN: B

14. KTV phải chịu trách nhiệm về:

ĐÁP ÁN: D

15. Việc thay đổi các chính sách kế toán của doanh nghiệp sẽ dẫn đến

Làm thay đổi kết quả kinh doanh

Làm cho người đọc BCTC không thể hiểu được về thực trạng sản xuất kinh doanh của DN

Vi phạm khái niệm nhất quán

ĐÁP ÁN: D

16. Trước khi phát hành BCKT, KTV cần đặc biệt chú trọng xem xét về các khái niệm và nguyên tắc:

ĐÁP ÁN: C

17. Hãy cho ví dụ về rủi ro tiềm tàng trong các ví dụ sau đây:

ĐÁP ÁN: C

18. Hệ thống kiểm soát nội bộ có thể gặp những hạn chế vì:

ĐÁP ÁN: D

19. Bằng chứng kiểm toán là:

ĐÁP ÁN: B20. Nếu kết luận rằng có một sai phạm mang tính trọng yếu trong các BCTC thì KTV phải:

ĐÁP ÁN: C

Поделитесь с Вашими друзьями:

Bộ Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Kiểm Toán / 2023

Published on

3. toán độc lập: a. chức năng kiểm tra. b. Chức năng xác nhận (xác minh). c. Chức năng dự báo (lập kế hoạchsản xuất kinh doanh). d. Chức năng báo cáo (trình bày). Câu 13: Nếu chỉ lấy chủ thể tiến hành kiểm toán làm tiêu chí để phân loại thì kiểm toán được phân thành: a. Kiểm toán nội bộ. b. Kiểm toán nhà nước. c. Kiểm toán độc lập. d. Bao gồm tất cả các câu trên. Câu 14: Một cuộc kiểm toán được thiết kế để phát hiện ra những vi phạm pháp luật, các chế định của nhà nước và các quy định của công ty tài chính là một cuộc kiểm toán: a. Tài chính. b. Tuân thủ. c. Hoạt động. d. Tất cả đều sai. Câu 15: Chuẩn mực về tính độc lập thuộc: a. Các chuẩn mực chung. b. Các chuẩn mực trong điều tra. c. Các chuẩn mực báo cáo. d. Không câu nào đúng. Câu 16: Chuẩn mực về lập kế hoạch kiểm toán thuộc: a. Các chuẩn mực chung b. Các chuẩn mực báo cáo. c. Các chuẩn mực điều tra. d. Không câu nào đúng. Câu 17: Kiểm toán viên độc lập thuộc: a. Kiểm toán độc lập. b. Kiểm toán nhà nước. c. Kiểm toán nội bộ. d. Không câu nào đúng.

8. c. Là việc ghi chép kế toán nhầm lẫn thừa thiếu các nghiệp vụ hoặc áp dụng sai các nguyên tắc ghi chép kế toán do tính thiếu cẩn trọng hoặc trình đọ chuyên môn nghiệp vụ. d. Là việc xuyên tạc số liệu. Câu 40: Những yếu tố nào ảnh hưởng đến việc nảy sinh gian lận và sai sót? a. Sự độc đoán độc quyền kiêm nhiệm trong quản lý. b. Do cơ cấu tổ chức quản lý không phù hợp, phức tạp. c. Trình độ quản lý kế toán thấp, khối lượng công việc nhiều. d. Thiếu biện pháp quản lý phù hợp, dịch vụ tư vấn pháp lý tài chính, kế toán, kiểm toán. e. Tất cả các câu trên. Câu 41: Trọng yếu là gì? a. Là khái niệm chỉ về bản chất, quy mô của những gian lận, sai sót. Nếu dựa vào chúng để xét đoán sẽ không chính xác hoặc sẽ ảnh hưởng đến ý kiến nhạn xét của kiểm toán viên đưa ra ý kiến sai lầm. b. Là những gian lận và sai sót nếu dựa vào chúng để xét đoán sẽ không chuẩn xác. c. Là những sai sót có thể sảy ra trong quá trình thực hiện kiểm toán. d. Là những gian lẫn sai sót sảy ra trong quá trình lập kế hoạch kiểm toán. Câu 42: Những hành vi nào biểu hiện sai sót: a. Tính toán sai. b. Vận dụng sai các nguyên tắc ghi chép kế toán do hiểu biết sai. c. Cố tình áp dụng sai nguyên tắc kế toán. d. Giả mạo chứng từ. e. Bao gồm a và b. Câu 43: Các bước tiến hành đánh giá tính trọng yếu gồm: a. Ước lượng sơ bộ ban đầu, phân bổ ước lượng ban đầu b. Ước tính tổng số sai sót trong từng bộ phận khoản mục và toàn bộ các khoản mục. c. So sánh ước tính sai số tổng cộng với sai số ước tính ban đầu. d. Tất cả các câu trên. Câu 44: Rủi ro kiểm toán gồm: a. Rủi ro kiểm soát. b. Rủi ro tiềm tàng

9. c. Rủi ro phát hiện. d. Tất cả các câu trên. Câu 45: Rủi ro phát hiện là gì: a. Là khái niệm phát hiện sai sót trong lập kế hoạch. b. Là khái niệm trong báo cáo tài chính có sai sót. c. Là khái niệm có những gian lận, sai sót nghiêm trọng không được phát hiện trong giai đoạn thực hiện kiểm toán. d. Là khái niệm có gian lận sai sót trong hệ thống kiểm soát nội bộ. Câu 46: Rủi ro kiểm soát là gì? a. Là khái niệm có những gian lận sai sót trọng yếu mà hệ thông kiểm soát nội bộ không phát hiện và ngăn chặn sửa chữa kịp thời. b. Là khái niệm có gian lận trong lập báo cáo kiểm toán. c. Là khái niệm có sai sót trong báo cáo tài chính. d. Là khái niệm có gian lận trong lập kế hoạch kiểm toán. Câu 47: Rủi ro kiểm toán là gì? a. Là rủi ro mà kiểm toán viên có thể gặp phải khi đưa ra ý kiến nhận xét không phù hợp về báo cáo tài chính. b. Là rủi ro tiềm tàng c. Là rủi ro mà kiểm toán viên khi đưa ra ý kiến nhận xét trái ngược. d. Là rủi ro kiểm soát. Câu 48: Trường hợp nào đáp ứng yêu cầu của bằng chứng kiểm toán: a. Đầy đủ, thích hợp. b. Chính xác. c. Hợp lý. d. Hợp lệ. Câu 49: Kế toán bán hàng biển thủ tiền từ khách hàng nợ bằng cách không ghi sổ kế toán và ghi giảm nợ tài khoản phải thu bằng cách lập dự phòng phải thu khó đòi. Hành vi đó là: a. Sai sót. b. Gian lận. c. Nhầm lẫn. d. Không câu nào đúng Câu 50: Bằng chứng nào nói chung được xem là đầy đủ khi: a. Bằng chứng được thu thập là hợp lý khách quan.

10. b. Có đầy đủ bằng chứng để có thể đưa ra quy định cơ bản hợp lý cho một ý kiến về báo cáo tài chính. c. Bằng chứng có chất lượng về tính hợp lý, khách quan và không thiên lệch. d. Bằng chứng được thu thập bằng cách lựa chọn ngẫu nhiên. Câu 51: Việc phân tích đánh giá rủi ro tiềm tàng là cơ sở để: a. Lựa chọn các thủ pháp kiểm toán. b. Xác định khối lượng công việc kiểm toán. c. Xác định thời gian và chi phí cần thiết co một cuộc kiểm toán. d. Tất cả các câu trên. Câu 52: Loại bằng chứng về thanh toán với người bán có ít tính thuyết phục nhất là: a. Hoá đơn bán hàng của nhà cung cấp. b. Bảng kê khai ngân hàng có khách hàng cung cấp c. Những tính toán do kiểm toán viên thực hiện. d. Bằng chứng miệng. Câu 53: Bằng chứng nào có mức độ tin cậy cao nhất là các chứng từ, tài liệu: a. Cung cấp trực tiếp cho kiểm toán viên từ các nguồn độc lập từ bên ngoài. b. Có nguồn gốc từ bên ngoài nhưng đã qua xử lý bởi hệ thống kiểm soát nội bộ có hiệu lực của khách hàng. c. Của khách hàng với hệ thống kiểm soát nội bộ kém hiệu lực. d. Thu thập trực tiếp bằng các phương pháp giám sát tính toán của các kiểm toán viên độc lập. Câu 54: các phương pháp thu thập bằng chứng kiểm toán là: a. Kiểm tra, quan sát. b. Tính toán. c. Thẩm tra và xác nhận. d. Phân tích, đánh giá. e. Tất cả các câu trên. Câu 55: Khai khống chi phí khấu hao thuộc gian lận của chu kỳ kiểm toán nào? a. Mua hàng và thanh toán. b. Bán hàng thu tiền c. Tiền lương và chi phí tiền lương.

17. Câu 88. Các nội dung nào trong các nội dung sau phải được phản ánh trong báo cáo kiểm toán , báo cáo tài chính ? a. Các thông lệ, chuẩn mực kiểm toán được áp dụng b. ý kiến nhận xét của kiểm toán viên về báo cáo tài chính c. Ngày và chữ ký của kiểm toán viên d. Tất cả các nội dung nói trên. Câu 89. Các ý kiến nhận xét của kiểm toán viên và công ty kiểm toán bao gồm ý kiến nào là chủ yếu ? a. ý kiến chấp nhận toàn bộ b. ý kiến chấp nhận từng bộ phận c. ý kiến từ chối và ý kiến trái ngược d. Tất cả các ý kiến trên trên Câu 90. Trong các loại báo cáo sau, báo cáo nào không được báo cáo kiểm toán? a. Báo cáo kiểm toán chấp nhận toàn bộ b. Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh c. Báo cáo chấp nhận từng phần d. Báo cáo từ chối và báo cáo trái ngược Câu 91. Hồ sơ của kiểm toán giao cho khách hàng thường bao gồm hồ sơ nào? a. Báo cáo kiểm toán b. Các báo cáo tài chính đã được kiểm toán c. Thư gửi ban giám đốc, hội đồng quản trị và các phụ lục kèm theo d. Tất cả các hồ sơ nói trên Câu 92. Trong các hồ sơ sau, hồ sơ nào không thuộc hồ sơ kiểm toán giao cho khách hàng ? a. Hợp đồng kiểm toán b. Báo cáo kiểm toán c. Các báo cáo đã được kiểm toán d. Thư gửi ban giám đốc, hội đồng quản trị và các phụ lục kèm theo Câu 93. Hồ sơ công ty kiểm toán cần lưu giữ bao gồm những hồ sơ nào? a. Thư mời, thư hẹn kiểm toán và kế hoạch kiểm toán b. Hợp đồng kiểm toán và các giải trình của các nhà quản lý doanh nghiệp

18. c. báo cáo kiểm toán và các tài liệu làm bằng chứng kiểm toán, các ghi chép của kiểm toán viên d. Tất cả các hồ sơ nói trên Câu 94. Hồ sơ nào trong các hồ sơ sau không thuộc hồ sơ lưu giữ của công ty kiểm toán ? a. Thư mời, thư hẹn và kế hoạch kiểm toán b. Hợp đồng kiểm toán, các giải trình của các nhà quản lý doanh nghiệp c. Các báo cáo tài chính đã được kiểm toán d. Báo cáo kiểm toán các tài liệu làm bằng chứng kiểm toán và các ghi chép của các kiểm toán viên Câu 95. Sau khi đã lập báo cáo kiểm toán, các kiểm toán viên công ty kiểm toán cần giải quyết các sự kiện nào có thể phát sinh? a. Kiểm tra chất lượng của công tác kiểm toán b. Sửa chữa lại báo cáo kiểm toán và các ý kiến nhận xét do sơ xuất của kiểm toán viên c. Tiến hành hoạt động kiểm toán lại do trước đó đã từ chối không tiến hành kiểm toán d. Tất cả các sự kiện nói trên Câu 96. Sự kiện ( công việc ) nào trong các sự kiện sau phát sinh sau khi lập báo cáo kiểm toán không thuộc thẩm quyền giải quyết của các kiểm toán viên và công ty kiểm toán ? a. Kiểm tra chất lượng của công tác kiểm toán b. Sửa chữa lại báo cáo tài chính c. Sửa chữa lại báo cáo kiểm toán và ý kiến nhận xét do sự sơ xuất của kiểm toán viên d. Tiến hành hoạt động kiểm toán lại do trước đó đã từ chối không tiến hành kiểm toán Câu 97. Chọn mẫu theo khối là một trong những phương pháp ? a. Chọn mẫu phi xác xuất b. Chọn mẫu ngẫu nhiên c. Chọn mẫu theo hệ thống d. Chọn mẫu theo sự xét đoán Câu 98. Dựa vào phép duy vật biện chứng kiểm toán đã hình thành phương pháp khách hàng chung để nghiên cứu các đối tượng theo một trình tự logic

19. nào? a. Nêu giả thuyết và trình bày các giả thuyết b. Xác định nội dung, phạm vi kiểm toán c. Nêu ý kiến nhận xét d. Tất cả các câu trên Câu 99. Nếu khả năng của mọi phần tử trong tổng thể được chọn vào mẫu là như nhau thì đó là cách chọn? a. Hệ thống b. Phi xác xuất c. Ngẫu nhiên d. Theo khối Câu 100. Để kiểm toán các số liệu trên các chứng từ ( tài khoản sổ kiểm toán, báo cáo kiểm toán ) kiểm toán thường sử dụng phương pháp kỹ thuật nào? a. Kiểm tra đối chiếu b. So sánh cân đối c. Tính toán phân tích d. Tất cả các câu trên Câu 101. Chọn mẫu theo phán đoán chủ quan và không dựa theo phương pháp máy móc gọi là ? a. Chọn mẫu ngẫu nhiên b. Chọn mẫu phi xác xuất c. Chọn mẫu hệ thống d. Không câu nào đúng Câu 102. Trong các phương pháp kỹ thuật sau, phương pháp nào không thuộc phương pháp kỹ thuật của kiểm toán khi tiến hành kiểm toán các số liệu trên chứng từ? a. Kiểm tra đối chiếu b. So sánh cân đối c. Xác định mức độ ảnh hưởng của từng nhân tố d. Tính toán phân tích Câu 103. Phương pháp kiểm toán ngoài chứng từ gồm? a. Điều tra phỏng vấn b. Thử nghiệm c. Quan sát, xác nhận d. Tất cả các câu trên

20. Câu 104. Đối với các số liệu không được phản ánh trên các chứng từ ( tài khoản kiểm toán, sổ kiểm toán, báo cáo tài chính ) khi tiến hành kiểm toán các số liệu này, kiểm toán thường sử dụng phương pháp nào? a. Điều tra phỏng vấn b. Thử nghiệm, quan sát c. Xác nhận d. Tất cả các câu trên Câu 105. Phương pháp kiểm toán tuân thủ gồm ? a. Cập nhật theo hệ thống b. Thử nghiệm chi tiết về kiểm soát c. Cả 2 câu trên đều sai d. Cả 2 câu trên đều đúng Câu 106. Trong các phương pháp sau đây, phương pháp nào không thể áp dụng để kiểm toán các số liệu không có trên các chứng từ ( tài khoản sổ kiểm toán, báo cáo tài chính… ) ? a. Điều tra phỏng vấn b. Đối chiếu, so sánh c. Quan sát, thử nghiệm d. Xác nhận Câu 107. Chọn mẫu các phần tử liên tiếp nhau tạo thành 1 khối gọi là ? a. Chọn mẫu theo khối b. Chọn mẫu tình cờ c. Chọn mẫu theo sự xét đoán d. Không câu nào đúng Câu 108. Khi sử dụng phương pháp phân tích, đánh giá ngang chủ yếu cần tiến hành so sánh, đối chiếu như thế nào? a. So sánh giữa số liệu kỳ này với kỳ trước b. So sánh giữa kết quả đạt được với mục tiêu đặt ra c. So sánh giữa số liệu của các doanh nghiệp thuộc cùng 1 ngành hoặc cùng phạm vi lãnh thổ d. Tất cả các câu trên Câu 109. Thử nghiệm chi tiết về kiểm soát là 1 trong những phương pháp kiểm toán nào? a. Phương pháp kiểm toán tuân thủ

21. b. Phương pháp kiểm toán cơ bản c. Phương pháp phân tích, đánh giá tổng quát d. Tất cả các câu trên đều sai Câu 110. Khi phân tích đánh giá dọc, người ta thường sử dụng rất nhiều các tỷ suất ( tỷ lệ ) khác nhau, các tỷ suất này có thể được bao gồm những nhóm nào? a. Nhóm tỷ suất phản ánh khả năng thanh toán b. Nhóm tỷ suất phản ánh khả năng sinh lời c. Nhóm tỷ suất phản ánh cơ cấu TC d. Tất cả các câu trên Câu 111. Phân tích so sánh về lượng theo cùng 1 chỉ tiêu là phương pháp? a. Phân tích đánh giá dọc b. Phân tích đánh giá ngang c. Cả 2 câu trên đều sai d. Cả (a) và (b) đều đúng Câu 112. Theo quan điểm của kiểm toán để phán ánh khả năng thanh toán, chủ yếu người ta sử dụng tỷ suất nào? a. Tỷ suất khả năng thanh toán hiện thời b. Tỷ suất khả năng thanh toán nhanh ( tức thời ) c. Tỷ suất khả năng thanh toán dài hạn d. Tất cả các câu trên Câu 113. Sử dụng các nhóm tỷ suất nào để phân tích đánh giá dọc? a. Nhóm tỷ suất phản ánh khả năng thanh toán b. Nhóm tỷ suất phản ánh khả năng sinh lời c. Nhóm tỷ suất phản ánh cấu trúc TC d. Tất cả các câu trên Câu 114. Theo quan điểm của kiểm toán, tỷ suất nào trong số các tỷ suất sau không thuộc nhóm các tỷ suất phản ánh khả năng thanh toán của doanh nghiệp ? a. Tỷ suất các khoản phải thu b. Tỷ suất khả năng thanh toán hiện thời c. Tỷ suất khả năng thanh toán nhanh ( tức thời ) d. Tỷ suất khả năng thanh toán dài hạn Câu 115. So sánh, đối chiếu số liệu kỳ này với kỳ trước là phương pháp ?

23. Câu hỏi: Nếu lấy chức năng kiểm toán làm tiêu chí phân loại thì kiểm toán được phân thành:” a. Kiểm toán tuân thủ b. Kiểm toán báo cáo tài chính c. Kiểm toán hoạt động d. Kiểm toán tuân thủ; Kiểm toán báo cáo tài chính; Kiểm toán hoạt động Đáp án: D Câu hỏi: Những hành vi có thể xem là hành vi gian lận là: a. Ghi chép các nghiệp vụ không có thật hoặc giả mạo chứng từ b. Ghi chép các nghiệp vụ không chính xác về số học không cố ý c. áp dụng nhầm các nguyên tắc kế toán một cách không cố ý.

24. d. Ghi chép các nghiệp vụ không có thật hoặc giả mạo chứng từ; Ghi chép các nghiệp vụ không chính xác về số học không cố ý; áp dụng nhầm các nguyên tắc kế toán một cách không cố ý. Đáp án: A Câu hỏi: Để kết thúc (hoàn thành) công việc kiểm toán, kiểm toán viên phải tiến hành (giải quyết) công việc nào: a. Lập báo cáo kiểm toán b. Hoàn chỉnh hồ sơ kiểm toán c. Giải quyết các sự kiện phát sinh sau khi lập báo cáo kiểm toán d. Lập báo cáo kiểm toán; Hoàn chỉnh hồ sơ kiểm toán;Giải quyết các sự kiện phát sinh sau khi lập báo cáo kiểm toán Đáp án: D Đáp án: 1C 13D 25D 37B 49B 61A 73D 85D 97A 109A 2B 14B 26D 38C 50B 62A 74C 86A 98S 110D 3D 15A 27D 39C 51D 63D 75D 87D 99C 111B 4C 16C 28A 40E 52D 64D 76B 88D 100D 112D 5C 17A 29A 41A 53D 65A 77B 89D 101B 113D 6D 18C 30A 42E 54E 66C 78A 90B 102C 114A 7A 19A 31B 43D 55D 67B 79D 91D 103D 115D 8A 20C 32D 44D 56C 68B 80A 92A 104D 116D 9B 21A 33C 45C 57A 69C 81C 93D 105D 117B 10D 22C 34C 46A 58C 70D 82D 94C 106B 118D 11D 23A 25E 47A 59D 71B 83B 95D 107A 119D 12C 24B 36D 48A 60B 72C 84D 96B 108D 120D

Chức Năng Của Kiểm Toán Nội Bộ / 2023

Kiểm toán nội bộ đang dần trở nên quan trọng và cực cần thiết với các doanh nghiệp bởi hiệu quả mà nó mang lại. Vậy để biết chức năng kiểm toán nội bộ cũng như lợi ích của nó là gì, hãy cùng chúng tôi tìm hiểu thông qua bài viết sau!

Tổng quan về kiểm toán nội bộ

Theo chuẩn mực kiểm toán nội bộ (KTNB) của IIA: Kiểm toán nội bộ là hoạt động đảm bảo và tư vấn độc lập, khách quan được thiết kế nhằm gia tăng giá trị và cải tiến các hoạt động của tổ chức. KTNB giúp tổ chức đạt được các mục tiêu đề ra thông qua việc áp dụng phương pháp có hệ thống và quy tắc nhằm đánh giá và nâng cao hiệu quả quản lý rủi ro, kiểm soát và các quy trình quản trị.

Hoạt động đảm bảo và tư vấn gồm:

Đảm bảo: Thường có 3 bên tham gia vào quy trình này là chủ sở hữu quy trình, kiểm toán viên nội bộ và người sử dụng.Tư vấn: Chủ yếu có 2 bên chính tham gia vào quá trình gồm kiểm toán nội bộ và khách hàng.

Ngoài ra, mục tiêu của KTNB còn duy trì quản trị rủi ro của Tổ chức để đảm bảo các rủi ro trọng yếu đã được giám sát và đánh giá một cách hợp lí. Điều tra các hoạt động nghi ngờ có gian lận, tư vấn hỗ trợ Ban TGĐ cải tiến hiệu quả hoạt động sản xuất kinh doanh.

Chức năng của Kiểm toán nội bộ

Chức năng chung của Kiểm toán nội bộ gồm 3 ý chính: Quản lý rủi ro, giúp tổ chức đảm bảo hiệu quả kiểm soát và quản trị. Cụ thể:

Quản lý rủi ro: Xác định và đánh giá ảnh hưởng của những rủi ro trọng yếu; đóng góp vào sự phát triển và hoàn thiện của hệ thống quản trị rủi ro, kiểm soát; giám sát và đanh giá hệ thống rủi ro.Giúp tổ chức đảm bảo hiệu quả kiểm soát: Đánh giá hiệu quả và hiệu suất của hệ thống kiểm soát, thúc đẩy việc cải tiến liên tục môi trường kiểm soát.Quản trị (giúp tổ chức đánh giá và khuyến nghị để nâng cao hiệu quả quản trị): Thúc đẩy các chuẩn mực dạo đức và giá trị thích hợp; đảm bảo hiệu quả quản lý và trách nhiệm đối với kết quả hoạt động; Truyền đạt thông tin về quản trị rủi ro và kiểm soát; tổ chức hoạt động và việc trao đổi thông tin giữa HĐQT, kiểm toán độc lập, KTNB và BGĐ.

Không những vậy, Kiểm toán nội bộ còn có nhiều loại hình dịch dụ khác. Mỗi dịch vụ đều có chức năng riêng, có hai loại dịch vụ chính là: Dịch vụ đảm bảo và dịch vụ tư vấn.

Từ những chia sẻ trên, có thể thấy Kiểm toán nội bộ rất cần thiết cho tiến trình vận hành cũng như phát triển của các doanh nghiệp. Vì thế mỗi nhân viên nên trang bị cho mình thêm kiến thức chuyên ngành nếu muốn theo ngành này dài lâu.

Nguồn: chúng tôi

Mối Quan Hệ Của Kiểm Toán Độc Lập Và Kiểm Toán Nội Bộ / 2023

Kiểm toán độc lập là hoạt động dịch vụ tư vấn được pháp luật thừa nhận và quản lý chặt chẽ. Quan hệ giữa các chủ thể kiểm toán (kiểm toán viên/tổ chức kiểm toán và đơn vị kinh tế được kiểm toán) là quan hệ mua bán dịch vụ, đơn vị kinh tế được kiểm toán trả phí dịch vụ cho các kiểm toán viên theo thỏa thuận trong hợp đồng kiểm toán.

Các kiểm toán viên độc lập là những người hội đủ các tiêu chuẩn theo chuẩn mực kiểm toán và các quy định pháp lý về hành nghề kiểm toán.

Kiểm toán độc lập chủ yếu hoạt động trong lĩnh vực kiểm toán báo cáo tài chính, thực hiện các dịch vụ tư vấn tài chính, kế toán. Ngoài ra, tùy từng thời kỳ kinh tế và yêu cầu cụ thể của khách hàng, kiểm toán viên độc lập còn thực hiện các dịch vụ khác như kiểm toán hoạt động, kiểm toán tuân thủ và đặc biệt là kiểm toán các quyết toán giá trị công trình xây dựng cơ bản hoàn thành, xác định giá trị vốn góp.

Hoạt động kiểm toán độc lập là hoạt động kiểm toán rất phổ biến ở các nước có nền kinh tế phát triển, vì thế hoạt động kiểm toán nói chung thường được coi là hoạt động kiểm toán độc lập.

Trong hoạt động kiểm toán độc lập thì kiểm toán báo cáo tài chính là chủ yếu, theo đó đề cập về kiểm toán độc lập tức là kiểm toán độc lập báo cáo tài chính.

Kiểm toán nội bộ là gì?

Là loại kiểm toán do các kiểm toán viên nội bộ của đơn vị tiến hành theo yêu cầu của Giám đốc doanh nghiệp hoặc thủ trưởng đơn vị.

Theo chuẩn mực kiểm toán quốc tế số 610 thì kiểm toán nội bộ “Là bộ phận kiểm soát trong đơn vị, thực hiện kiểm tra vì lợi ích của đơn vị này. Trong số các công việc thực hiện, chủ yếu gồm kiểm tra, đánh giá và kiểm soát tính thích đáng và hiệu quả của các hệ thống kế toán và kiểm soát nội bộ”.

Chức năng của kiểm toán nội bộ bao gồm kiểm tra, xác nhận và đánh giá. Nội dung kiểm toán có thể một số hoặc các nội dung như kiểm toán báo cáo tài chính; kiểm toán báo cáo kế toán quản trị của doanh nghiệp và các đơn vị thành viên; kiểm toán tuân thủ và kiểm toán hoạt động.

Trên thực tế phạm vi của kiểm toán nội bộ thay đổi và tùy thuộc vào qui mô, cơ cấu của đơn vị cũng như yêu cầu của các nhà quản lý doanh nghiệp. Ngoài ra, còn có một cách phân loại kiểm toán khác là phân loại theo chức năng, theo cách phân loại này thì sẽ có 3 loại kiểm toán là kiểm toán báo cáo tài chình, kiểm toán hoạt động và kiểm toán tuân thủ.

Kiểm toán độc lập và Kiểm toán nội bộ có mối quan hệ như thế nào?

Hội đồng quản trị/Ban kiểm soát có trách nhiệm đảm bảo phối hợp có hiệu quả giữa kiểm toán nội bộ với kiểm toán độc lập.

Kiểm toán độc lập có thể sử dụng kết quả công việc của kiểm toán nội bộ trong việc tìm hiểu môi trường kiểm soát để đánh giá rủi ro dẫn đến sai sót trong báo cáo cũng như xác định các yếu tố có thể ảnh hưởng tới hoạt động kiểm toán độc lập của mình.

Ngược lại, các doanh nghiệp có thể có được đảm bảo về một số hoạt động nhất định thuộc phạm vi của kiểm toán nội bộ từ kết quả của kiểm toán độc lập.

Phương thức trao đổi và phối hợp giữa hoạt động kiểm toán nội bộ và kiểm toán độc lập có thể khác nhau giữa các doanh nghiệp. Tuy nhiên, dù thực hiện theo phương thức nào thì việc duy trì trao đổi thường xuyên với tổ chức kiểm toán độc lập của doanh nghiệp cũng cần hướng tới một mối quan hệ hợp tác có hiệu quả, cụ thể như đảm bảo tối ưu hóa phạm vi kiểm toán và giảm thiểu sự trùng lặp công việc kiểm toán dẫn đến lãng phí nguồn lực.

Bạn đang xem bài viết Bộ Đề Thi Trắc Nghiệm Môn Kiểm Toán Câu 1: Một Trong Những Chức Năng Của Kiểm Toán Là / 2023 trên website Theindochinaproject.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!