Xem Nhiều 8/2022 # Câu Hỏi Trắc Nghiệm Adn # Top Trend | Theindochinaproject.com

Xem Nhiều 8/2022 # Câu Hỏi Trắc Nghiệm Adn # Top Trend

Xem 10,692

Cập nhật thông tin chi tiết về Câu Hỏi Trắc Nghiệm Adn mới nhất ngày 13/08/2022 trên website Theindochinaproject.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 10,692 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Bài 16. Adn Và Bản Chất Của Gen
  • Sh 9. Tiết 16. Adn Và Bản Chất Của Gen
  • Tìm Hiểu Cấu Trúc Và Chức Năng Của Adn
  • Câu Hỏi Trắc Nghiệm Protein
  • Giáo Án Bài 1 Gen, Mã Di Truyền Và Quá Trình Nhân Đôi Adn Sinh Học 12
  • C. Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm

    Câu 1: Tên gọi của phân tử ADN là:

    A. Axit đêôxiribônuclêic

    B. Axit nuclêic

    C. Axit ribônuclêic

    D. Nuclêôtit

    Câu 2: Các nguyên tố hoá học tham gia trong thành phần của phân tử ADN là:

    A. C, H, O, Na, S

    B. C, H, O, N, P

    C. C, H, O, P

    D. C, H, N, P, Mg

    Câu 3: Điều đúng khi nói về đặc điểm cấu tạo của ADN là:

    A. Là một bào quan trong tế bào

    B. Chỉ có ở động vật, không có ở thực vật

    C. Đại phân tử, có kích thước và khối lượng lớn

    D. Cả A, B, C đều đúng

    Câu 4: Đơn vị cấu tạo nên ADN là:

    A. Axit ribônuclêic

    B. Axit đêôxiribônuclêic

    C. Axit amin

    D. Nuclêôtit

    Câu 5: Bốn loại đơn phân cấu tạo ADN có kí hiệu là:

    A. A, U, G, X

    B. A, T, G, X

    C. A, D, R, T

    D. U, R, D, X

    Câu 6: Cơ chế nhân đôi của ADN trong nhân là cơ sở

    A. đưa đến sự nhân đôi của NST.

    B. đưa đến sự nhân đôi của ti thể.

    C. đưa đến sự nhân đôi của trung tử.

    D. đưa đến sự nhân đôi của lạp thể.

    Câu 7: Người có công mô tả chính xác mô hình cấu trúc không gian của phân tử ADN lần đầu tiên là:

    A. Menđen

    B. Oatxơn và Cric

    C. Moocgan

    D. Menđen và Moocgan

    Câu 8: Chiều xoắn của phân tử ADN là:

    A. Chiều từ trái sang phải

    B. Chiều từ phải qua trái

    C. Cùng với chiều di chuyển của kim đồng hồ

    D. Xoắn theo mọi chiều khác nhau

    Câu 9: Đường kính ADN và chiều dài của mỗi vòng xoắn của ADN lần lượt bằng:

    A. 10 Å và 34 Å

    B. 34 Å và 10 Å

    C. 3,4 Å và 34 Å

    D. 3,4 Å và 10 Å

    Câu 10: Mỗi vòng xoắn của phân tử ADN có chứa :

    A. 20 cặp nuclêôtit

    B. 20 nuclêôtit

    C. 10 nuclêôtit

    D. 30 nuclêôtit

    Câu 11: Quá trình tự nhân đôi xảy ra ở:

    A. bên ngoài tế bào.

    B. bên ngoài nhân.

    C. trong nhân tế bào.

    D. trên màng tế bào.

    Câu 12: Sự nhân đôi của ADN xảy ra vào kì nào trong nguyên phân?

    A. Kì trung gian

    B. Kì đầu

    C. Kì giữa

    D. Kì sau và kì cuối

    A. Tự sao ADN

    B. Tái bản ADN

    C. Sao chép ADN

    D. Cả A, B, C đều đúng

    Câu 14: Yếu tố giúp cho phân tử ADN tự nhân đôi đúng mẫu là

    A. Sự tham gia của các nuclêôtit tự do trong môI trường nội bào

    B. Nguyên tắc bổ sung

    C. Sự tham gia xúc tác của các enzim

    D. Cả 2 mạch của ADN đều làm mạch khuôn

    Câu 15: Có 1 phân tử ADN tự nhân đôi 3 lần thì số phân tử ADN được tạo ra sau quá trình nhân đôi bằng:

    A. 5

    B. 6

    C. 7

    D. 8

    A. Phân tử ADN con được đổi mới so với ADN mẹ

    B. Phân tử ADN con giống hệt ADN mẹ

    C. Phân tử ADN con dài hơn ADN mẹ

    D. Phân tử ADN con ngắn hơn ADN mẹ

    Câu 17: Trong mỗi phân tử ADN con được tạo ra từ sự nhân đôi thì:

    A. Cả 2 mạch đều nhận từ ADN mẹ

    B. Cả 2 mạch đều được tổng hợp từ nuclêôtit môi trường

    C. Có 1 mạch nhận từ ADN mẹ

    D. Có nửa mạch được tổng hợp từ nuclêôtit môi trường

    Câu 18: Trong nhân đôi ADN thì nuclêôtittự do loại T của môi trường đến liên kết với:

    A. T mạch khuôn

    B. G mạch khuôn

    C. A mạch khuôn

    D. X mạch khuôn

    Câu 19: Trong nhân đôi của gen thì nuclêôtit tự do loại G trên mach khuôn sẽ liên kết với:

    A. T của môi trường

    B. A của môi trường

    C. G của môi trường

    D. X của môi trường

    Câu 20: Chức năng của ADN là:

    A. Mang thông tin di truyền

    B. Giúp trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường

    C. Truyền thông tin di truyền

    D. Mang và truyền thông tin di truyền

    Câu 21: Một gen có chiều dài 3570 Å. Hãy tính số chu kì xoắn của gen.

    A. 210

    B. 119

    C. 105

    D. 238

    Câu 22: Một phân tử ADN ở sinh vật nhân thực có số nuclêôtit loại X chiếm 15% tổng số nuclêôtit. Hãy tính tỉ lệ số nuclêôtit loại T trong phân tử ADN này.

    A. 35%

    B. 15%

    C. 20%

    D. 25%

    Câu 23: Một gen có 480 ađênin và 3120 liên kết hiđrô. Gen đó có số lượng nuclêôtit là

    A. 1200 nuclêôtit

    B. 2400 nuclêôtit.

    C. 3600 nuclêôtit.

    D. 3120 nuclêôtit.

    Câu 24: Phân tử ADN ở vùng nhân của vi khuẩn chúng tôi chỉ chứa N 15 phóng xạ. Nếu chuyển những vi khuẩn chúng tôi này sang môi trường chỉ có N 14 thì mỗi tế bào vi khuẩn chúng tôi này sau 5 lần nhân đôi sẽ tạo ra bao nhiêu phân tử ADN ở vùng nhân hoàn toàn chứa N 14 ?

    A. 8

    B. 32

    C. 30

    D. 16

    Sử dụng dự kiện sau để trả lời các câu hỏi từ 25 đến 27 Một gen có chiều dài 2193 Å, quá trình nhân đôi của gen đã tạo ra 64 mạch đơn trong các gen con, trong đó có chứa 8256 nuclêôtit loại T.

    Câu 25: Số lần phân đôi của gen trên là:

    A. 3

    B. 4

    C. 5

    D. 6

    Câu 26: Tính số nuclêôtit môi trường cung cấp cho quá trình trên.

    A. 41280

    B. 20640

    C. 19995

    D. 39990

    Câu 27: Số nuclêôtit mỗi loại trong gen trên là:

    A. A = T = 258; G = X = 387

    B. A = G = 258; T = X = 387

    C. A = T = 387; G = X = 258

    D. A = T = 129; G = X = 516

    Câu 28: Gen là gì?

    A. Gen là một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit.

    B. Gen là một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit hay một phân tử ARN.

    C. Gen là một đoạn của phân tử ARN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit hay một số phân tử ARN.

    D. Gen là một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một số loại chuỗi pôlipeptit hay một số loại phân tử ARN

    Câu 29: Sự nhân đôi của ADN trên cơ sở nguyên tắc bổ sung và bán bảo tồn có tác dụng

    A. chỉ đảm bảo duy trì thông tin di truyền ổn định qua các thế hệ tế bào.

    B. chỉ đảm bảo duy trì thông tin di truyền ổn định qua các thế hệ cơ thể.

    C. đảm bảo duy trì thông tin di truyền ổn định qua các thế hệ tế bào và cơ thể.

    D. đảm bảo duy trì thông tin di truyền từ nhân ra tế bào chất.

    Câu 30: Nguyên tắc bán bảo tồn trong cơ chế nhân đôi của ADN là

    A. Hai ADN mới được hình thành sau khi nhân đôi, hoàn toàn giống nhau và giống với ADN mẹ ban đầu.

    B. Hai ADN mới được hình thành sau khi nhân đôi, có một ADN giống với ADN mẹ còn ADN kia có cấu trúc đã thay đổi.

    C. Trong 2 ADN mới, mỗi ADN gồm có một mạch cũ và một mạch mới tổng hợp.

    D. Sự nhân đôi xảy ra trên 2 mạch của ADN trên hai hướng ngược chiều nhau.

    Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k6: chúng tôi

    Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

    Loạt bài Chuyên đề Sinh học lớp 9 của chúng tôi được biên soạn bám sát nội dung sách giáo khoa Sinh 9 với đầy đủ Lý thuyết và rất nhiều câu hỏi trắc nghiệm có đáp án giúp bạn củng cố và ôn luyện kiến thức môn Sinh 9 để giành được điểm cao trong các bài thi và bài kiểm tra Sinh lớp 9 hơn.

    --- Bài cũ hơn ---

  • So Sánh Adn Arn Và Protein Giống Nhau Khác Nhau Ở Điểm Nào
  • Lý Thuyết Quá Trình Nhân Đôi Adn Sinh 12
  • Axit Đêôxiribônuclêic Sinh 10: Cấu Trúc, Chức Năng Của Adn
  • Sinh Học 10 Bài 6: Axit Nuclêic
  • So Sánh Adn Và Arn, Mối Liên Hệ Giữa Adn, Arn Trong Sự Sống
  • Bạn đang xem bài viết Câu Hỏi Trắc Nghiệm Adn trên website Theindochinaproject.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100