Xem Nhiều 12/2022 #️ Cơ Quan Nhà Nước Tiếng Anh Là Gì? / 2023 # Top 13 Trend | Theindochinaproject.com

Xem Nhiều 12/2022 # Cơ Quan Nhà Nước Tiếng Anh Là Gì? / 2023 # Top 13 Trend

Cập nhật thông tin chi tiết về Cơ Quan Nhà Nước Tiếng Anh Là Gì? / 2023 mới nhất trên website Theindochinaproject.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Cơ quan hành chính nhà nước là một trong những bộ phận cấu thành của bộ máy nhà nước, được thành lập theo trình tự pháp luật quy định, đó là những cá nhân hoặc tổ chức được trao quyền để thực hiện những chức năng, nhiệm vụ của Nhà nước.

Phạm vi quyền và nghĩa vụ của cơ quan nhà nước đã được quy định cụ thể trong luật. Vì thực hiện các chức năng, nhiệm vụ của Nhà nước nên các cá nhân, tổ chức này có mang tính quyền lực nhà nước.

Cơ quan nhà nước có các đặc điểm nhất định như:

– Các quyết định đều mang tính quyền lực nhà nước

– Là chủ thể đại diện để thực thi quyền lực thay Nhà nước

– Các cơ quan có quyền quan hành ra các văn bản pháp luật để giải quyết, chỉ đạo công việc của mình trong phạm vi thẩm quyền

– Các văn bản pháp luật do cơ quan nhà nước ban hành sẽ được đảm bảo thực thi bằng quyền lực nhà nước, do cơ quan ban hành trực tiếp giám sát việc thực hiện

– Tùy thuộc vào quy định của pháp luật mà các cơ quan nhà nước khác nhau sẽ có hình thức hoạt động, phạm vi thẩm quyền mang đặc trưng riêng.

Cơ quan nhà nước tiếng Anh là gì?

Cơ quan nhà nước tiếng Anh là: State agencies

Trong tiếng Anh cơ quan nhà nước được định nghĩa như sau:

State agencies are one of the constituent parts of the state apparatus, established according to the order prescribed by law. These are individuals or organizations empowered to perform the functions and duties of the State.

The scope of rights and obligations of state agencies is specified in the law. Because they perform the functions and duties of the State, these individuals and organizations have the character of state power.

State agencies have certain characteristics such as:

– The decisions are of state power

– Be a representative subject to exercise power for the State

– The authorities have the authority to issue legal documents to resolve and direct their work within their competence.

– Legal documents promulgated by state agencies will be enforced by state power, by the issuing agency that directly oversees the implementation.

– Depending on the provisions of the law, different state agencies will have their own specific form of operation and jurisdiction.

Cụm từ tương ứng Cơ quan nhà nước tiếng Anh là gì?

Một số ví dụ đoạn văn có sử dụng từ Cơ quan nhà nước tiếng Anh viết như thế nào?

Luật Hoàng Phi sẽ cung cấp giúp Qúy khách một số câu văn, đoạn văn có chứa cụm từ Cơ quan nhà nước để quý khách có thể áp dụng trong giao tiếp:

– Competence of state agencies has limitations on space (territory), on time of validity, on the subject of impact. The authority of the agency depends on its legal status in the state apparatus. Limitation of authority of state agencies is a legal limit because it is required by law.

– The establishment or dissolution of a certain state agency is derived from the requirement to perform the state’s functions and duties in each certain period. The number of state agencies and civil servants more or less depends much on the objective and subjective factors of the country, the capacity of the staff and the way of looking at the problem from an organizational perspective.

– The authority of each state agency is strictly, clearly and publicly defined by law. Within the scope of its delegated authority, each agency is independent and proactive in implementing its functions and duties.

Tác giả

Nguyễn Văn Phi

CHÚNG TÔI LUÔN SẴN SÀNG LẮNG NGHE – TƯ VẤN – GIẢI ĐÁP CÁC THẮC MẮC

1900 6557 – “Một cuộc gọi, mọi vấn đề”

Cơ Quan Nhà Nước Trong Tiếng Tiếng Anh / 2023

“Công ty chúng tôi cung cấp các dịch vụ cho một cơ quan nhà nước địa phương.

“Our company provides services for a local government authority.

jw2019

Khi tốt nghiệp, tôi làm trong cơ quan nhà nước.

When I graduated, I joined the civil service.

jw2019

Một số cơ quan nhà nước cũng giúp chúng tôi.

Some government offices were helpful in providing such information.

jw2019

Tôi rất xin lỗi về những tai nạn, và việc đột nhập vào cơ quan nhà nước.

” I’m very sorry about the flood and the fire… and the incident at the Geographers’Guild. “

OpenSubtitles2018.v3

Chỉ có quỹ từ thiện chịu sự giám sát của cơ quan nhà nước.

Only charitable foundations are subject to supervision by state authorities.

WikiMatrix

Không có một lá thư nào của ông được cơ quan nhà nước trả lời.

They shall not receive any instructions from their government.

WikiMatrix

Các cơ quan nhà nước vẫn đóng cửa cho đến hết tuần.

Government offices remained closed for the rest of the week.

WikiMatrix

Tôn trọng và bảo vệ nó là nhiệm vụ của tất cả các cơ quan nhà nước.

To respect and protect it is the duty of all state authority.”

WikiMatrix

Các cơ quan nhà nước cần thông tin để thu thuế và để quản lý .

Governmental units need information to tax and regulate .

EVBNews

Caltrans là cơ quan nhà nước cai quản đường cao tốc, vì rất khó để đàm phán với họ.

Caltrans is a state agency that governs the freeway, so it would have been very difficult to negotiate with them.

ted2019

Vấn đề đối mặt với cơ quan nhà nước là các trường hợp mắc cúm đều đến từ khắp đất nước.

The problem facing the state machinery was the fact that flu infected cases were coming from across the country.

WikiMatrix

Trong thời gian chuyển tiếp này, Moskva vẫn duy trì nhiều cơ quan nhà nước trung ương có thẩm quyền tại Latvia.

During the transitional period, Moscow maintained many central Soviet state authorities in Latvia.

WikiMatrix

Ceylon Transport Board là cơ quan nhà nước chịu trách nhiệm điều hành các dịch vụ xe buýt trên toàn hòn đảo.

The Sri Lanka Transport Board is the state-run agency responsible for operating public bus services across the island.

WikiMatrix

Nhiều cơ quan nhà nước và quan hệ đối tác công-tư nhân đã được tạo ra để phát triển tiềm năng.

Various public bodies and public-private partnerships have been created to develop the potential.

WikiMatrix

Giờ, chúng ta nhận ra điều quan trọng của đấu tranh không chỉ ở khu vực công giữa các cơ quan nhà nước.

Now, we recognize the importance of struggle not just in the public sector between our branches of government.

ted2019

Thông tin về Ngân sách Nhà nước được đăng tải lên các trang web của cơ quan nhà nước đã được cải thiện.

Information available on the State Budget in the public domain has improved.

worldbank.org

Thống đốc Tây Virginia đã ban hành một tuyên bố tương tự và ra lệnh cho tất cả các cơ quan nhà nước tuân thủ.

The Governor of West Virginia issued a similar statement and ordered all state agencies to comply.

WikiMatrix

Ban hành và sửa đổi luật cơ bản về tội phạm hình sự, dân sự, các cơ quan nhà nước và các vấn đề khác 3.

To enact and amend basic law governing criminal offences, civil affairs, state organs and other matters 3.

WikiMatrix

Các tổ chức đảng ra quyết định về tất cả các công việc chủ yếu của nhà nước trước khi cơ quan nhà nước quyết định.

The Emperor sought her views on most matters before issuing orders.

WikiMatrix

Là cơn bão thứ hai tấn công Philippines trong vòng một tuần, Dan đã buộc các trường học và cơ quan nhà nước phải đóng cửa.

The second typhoon to strike the country within a week, Dan forced schools and government offices to close.

WikiMatrix

The Reichstag also had authority to impeach the president before the Staatsgerichtshof, a court exclusively concerned with disputes between state organs.

WikiMatrix

Rồi một cơ quan nhà nước và một người điều hành công ty máy bay nói, anh điên à, đừng làm vậy, anh sẽ giết ông ấy.

We had one government agency and one company aircraft operator say, you’re crazy, don’t do that, you’re going kill the guy.

QED

The supreme standing state organ is the Pyongyang People’s Committee, responsible for everyday events in support of the city.

WikiMatrix

Quyền lực đó nằm ở Bộ Công nghiệp,, nhưng các cơ quan nhà nước đặt tầm quan trọng vào kinh tế công nghiệp lớn hơn là vào môi trường.

That power resides with the Department of Industrial Works, but state agencies place greater importance on industrial economics than the environment.

WikiMatrix

Kho Bạc Nhà Nước Tiếng Anh Là Gì? / 2023

Qua bài viết này Tổng đài 1900 6557 thuộc công ty Luật Hoàng Phi sẽ cung cấp thông tin hữu ích về vấn đề nói trên tới Quí vị.

Kho bạc nhà nước là một cơ quan nhà nước trực thuộc Bộ Tài chính, thực hiện chức năng tham mưu giúp bộ trưởng quản lý nhà nước về quỹ ngân sách nhà nước, quỹ tài chính, quản lý ngân quỹ, tổng kế toán nhà nước, thực hiện việc huy động vốn và đầu tư phát triển thông qua hình thức phát hành trái phiếu theo quy định của pháp luật.

Kho bạc nhà nước tiếng Anh là gì?

Kho bạc nhà nước tiếng Anh là: State Treasury

Kho bạc nhà nước Việt Nam

Viet Nam state treasury

Mô hình kho bạc nhà nước

State treasury model

Kho bạc nhà nước Hà Nội

Ha Noi state treasury

Địa chỉ kho bạc nhà nước

Address of Hanoi state treasury

Dịch vụ công kho bạc nhà nước

State treasury public sevices

– The re – establishment and addition of new functions and tasks to the state treasury system is a right decision of the party and state, promptly meeting the requrements of reform of financial management and management. Issunging the state budget, effectively serving the task of building and developing the economy in the new situation.

Dịch tiếng Việt: Một quyết định đúng đắn của nhà nước là thành lập lại và bổ sung chức năng, nhiệm vụ mới cho hệ thống kho bạc nhà ước. Đáp ứng kịp thời yêu cầu đổi mới quản lý và điều hành tài chính. Cấp ngân sách nhà nước, phụ vụ cho nhiệm vụ xây dựng và phát triển kinh tế trong hình hình mới.

– The management and administration of the state budget fund with equipment is related to the implementation of jobs that benefit from the national monetaty policy.

Dịch tiếng Việt: Công việc của kho bạc nhà nước là quản lý và điều hành quỹ có luên quan đến việc thực hiện công việc thu được lợi nhuận chính sách tiền tệ quốc gia.

Dịch nghĩa tiếng Việt: Kho bạc nhà nước không chỉ có chức năng giữ tiền tệ của một quốc gia, mà còn hoạt động quản lý, tham mưu cho các đơn vị theo chức năng nhiệm vụ được quy định của pháp luật.

Từ những phân tích trên Công ty Luật Hoàng Phi mong rằng Quí vị sẽ có thêm những thông tin cần thiết về Kho bạc nhà nước tiếng Anh là gì? Nếu Quí vị còn thắc mắc hoặc muốn được chuyên viên tư vấn trực tiếp vui lòng liên hệ vào số điện thoại 1900 6557.

Tác giả

Phạm Kim Oanh

Bà Oanh hiện đang làm việc tại Bộ phận Sở hữu trí tuệ của Công ty Hoàng Phi phụ trách các vấn đề Đăng ký xác lập quyền cho khách hàng trong lĩnh vực sáng chế, giải pháp hữu ích và kiểu dáng công nghiệp. Đây là một trong những dịch vụ khó, đòi hỏi khả năng chuyên môn cao của người tư vấn.

CHÚNG TÔI LUÔN SẴN SÀNG LẮNG NGHE – TƯ VẤN – GIẢI ĐÁP CÁC THẮC MẮC

1900 6557 – “Một cuộc gọi, mọi vấn đề”

Tên Các Cơ Quan Nhà Nước Bằng Tiếng Anh Theo Quy Định Của Bộ Ngoại Giao / 2023

Tên các cơ quan nhà nước bằng tiếng Anh theo thông tư số 03/2009/TT-BNG của Bộ Ngoại Giao về hướng dẫn dịch quốc hiệu, tên các cơ quan, đơn vị và chức danh lãnh đạo, cán bộ công chức trong hệ thống chính quyền Nhà nước sang tiếng Anh để giao dịch đối ngoại. Tên các cơ quan nhà nước bằng tiếng Anh giúp cho biên dịch tiếng Anh nhà chóng tìm ra cụm từ tiếng Anh nhanh chóng và chính xác.

Tên các cơ quan nhà nước bằng tiếng Anh thông tư số 03/2009/TT-BNG

-. Quốc hiệu, chức danh Chủ tịch nước, Phó Chủ tịch nước

-. Tên của Chính phủ, các Bộ, cơ quan ngang bộ

-. Tên của các Cơ quan thuộc Chính phủ

-. Chức danh Thủ tướng, Phó Thủ tướng Chính phủ, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ

-. Văn phòng Chủ tịch nước và chức danh Lãnh đạo Văn phòng

-. Tên chung của các đơn vị thuộc Bộ, cơ quan ngang bộ

-. Chức danh từ cấp Thứ trưởng và tương đương đến Chuyên viên các Bộ, cơ quan ngang Bộ.

-. Chức danh của Lãnh đạo các Cơ quan thuộc Chính phủ

-. Tên của các đơn vị và chức danh Lãnh đạo của các đơn vị cấp tổng cục (Tổng cục, Ủy ban …)

-. Tên thủ đô, thành phố, tỉnh, quận, huyện, xã và các đơn vị trực thuộc

-. Chức danh lãnh đạo, cán bộ công chức chính quyền địa phương các cấp

11 mục về tên các cơ quan nhà nước bằng tiếng Anh

1. Quốc hiệu, chức danh Chủ tịch nước, Phó Chủ tịch nước

Tên tiếng Việt Tên tiếng Anh Viết tắt (nếu có)

2. Tên của Chính phủ, các Bộ, cơ quan ngang bộ

Chính phủ nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam Government of the Socialist Republic of Viet Nam GOV

* Ghi chú: – Danh từ “Viet Nam” tiếng Anh chuyển sang tính từ là “Vietnamese” – “Người Việt Nam” dịch sang tiếng Anh là “Vietnamese” – Sở hữu cách của danh từ “Viet Nam” là “Viet Nam’s”

3. Tên của các Cơ quan thuộc Chính phủ

Ban Quản lý Lăng Chủ tịch Hồ Chí Minh Ho Chi Minh Mausoleum Management HCMM

4. Chức danh Thủ tướng, Phó Thủ tướng Chính phủ, các Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ

5. Văn phòng Chủ tịch nước và chức danh Lãnh đạo Văn phòng

Chủ nhiệm Văn phòng Chủ tịch nước

Chairman/Chairwoman of the Office of the President

Phó Chủ nhiệm Văn phòng Chủ tịch nước

Vice Chairman/Chairwoman of the Office of the President

Trợ lý Chủ tịch nước

Assistant to the President

6. Tên chung của các đơn vị thuộc Bộ, cơ quan ngang bộ

7. Chức danh từ cấp Thứ trưởng và tương đương đến Chuyên viên các Bộ, cơ quan ngang Bộ

8. Chức danh của Lãnh đạo các Cơ quan thuộc Chính phủ

9. Tên của các đơn vị và chức danh Lãnh đạo của các đơn vị cấp tổng cục (Tổng cục, Ủy ban …)

10. Tên thủ đô, thành phố, tỉnh, quận, huyện, xã và các đơn vị trực thuộc

11. Chức danh lãnh đạo, cán bộ công chức chính quyền địa phương các cấp

Bạn đang xem bài viết Cơ Quan Nhà Nước Tiếng Anh Là Gì? / 2023 trên website Theindochinaproject.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!