Xem Nhiều 9/2022 ❤️️ Giá Cả Thị Trường Của Heo Mới Nhất ❣️ Top Trend | Theindochinaproject.com

Xem Nhiều 9/2022 # Giá Cả Thị Trường Của Heo Mới Nhất # Top Trend

Xem 116,424

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường Giá Cả Thị Trường Của Heo mới nhất ngày 30/09/2022 trên website Theindochinaproject.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Giá Cả Thị Trường Của Heo để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 116,424 lượt xem.

Giá vàng hôm nay

Tại thị trường trong nước hôm nay, ghi nhận thời điểm lúc 15:36 ngày 30/09/2022, tỷ giá vàng khu vực Tp Hồ Chí Minh được Công ty vàng bạc đá quý Sài Gòn - SJC (https://sjc.com.vn) niêm yết như sau:

Cập nhật lúc 15:36 - 30/09/2022
LoạiMua Vào (đồng/lượng)Bán Ra (đồng/lượng)Chênh Lệch (đồng/lượng)
SJC 1L, 10L 65,300,000 66,300,000 1,000,000
SJC 5c 65,300,000 66,320,000 1,020,000
SJC 2c, 1C, 5 phân 65,300,000 66,330,000 1,030,000
Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ 51,400,000 52,400,000 1,000,000
Vàng nhẫn SJC 99,99 0.5 chỉ 51,400,000 52,500,000 1,100,000
Nữ Trang 99.99% 51,300,000 52,000,000 700,000
Nữ Trang 99% 50,185,000 51,485,000 1,300,000
Nữ Trang 68% 33,514,000 35,514,000 2,000,000
Nữ Trang 41.7% 19,836,000 21,836,000 2,000,000
  • Giá Vàng SJC 1L, 10L mua vào 65,300,000 đồng/lượng và bán ra 66,300,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,000,000 đồng/lượng
  • Giá Vàng SJC 5c mua vào 65,300,000 đồng/lượng và bán ra 66,320,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,020,000 đồng/lượng
  • Giá Vàng SJC 2c, 1C, 5 phân mua vào 65,300,000 đồng/lượng và bán ra 66,330,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,030,000 đồng/lượng
  • Giá Vàng nhẫn SJC 99,99 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ mua vào 51,400,000 đồng/lượng và bán ra 52,400,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,000,000 đồng/lượng
  • Giá Vàng nhẫn SJC 99,99 0.5 chỉ mua vào 51,400,000 đồng/lượng và bán ra 52,500,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,100,000 đồng/lượng
  • Giá Vàng Nữ Trang 99.99% mua vào 51,300,000 đồng/lượng và bán ra 52,000,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 700,000 đồng/lượng
  • Giá Vàng Nữ Trang 99% mua vào 50,185,000 đồng/lượng và bán ra 51,485,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 1,300,000 đồng/lượng
  • Giá Vàng Nữ Trang 68% mua vào 33,514,000 đồng/lượng và bán ra 35,514,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 2,000,000 đồng/lượng
  • Giá Vàng Nữ Trang 41.7% mua vào 19,836,000 đồng/lượng và bán ra 21,836,000 đồng/lượng, chênh lệch chiều mua bán là 2,000,000 đồng/lượng

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietcombank (https://www.vietcombank.com.vn) lúc 16:46 ngày 30/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:05 - 30/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,690 24,000 310 23,720
EUR Euro 22,787 24,063 1,276 23,017
AUD Đô La Úc 15,081 15,723 642 15,233
CAD Đô La Canada 16,961 17,683 722 17,132
CHF France Thụy Sỹ 23,827 24,842 1,015 24,068
CNY Nhân Dân Tệ 3,283 3,424 141 3,316
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,206 3,087
GBP Bảng Anh 25,777 26,875 1,098 26,037
HKD Đô La Hồng Kông 2,962 3,088 126 2,992
INR Rupee Ấn Độ 0 303 291
JPY Yên Nhật 160 170 10 162
KRW Won Hàn Quốc 14 18 4 16
KWD Đồng Dinar Kuwait 0 79,852 76,775
MYR Renggit Malaysia 0 5,200 5,088
NOK Krone Na Uy 0 2,275 2,182
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 491 362
SAR Riyal Ả Rập Xê Út 0 6,585 6,331
SEK Krona Thụy Điển 0 2,180 2,091
SGD Đô La Singapore 16,218 16,909 691 16,381
THB Bạt Thái Lan 555 640 85 616
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,690 VND/USD và bán ra 24,000 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 310 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,720 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,787 VND/EUR và bán ra 24,063 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,276 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,017 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,081 VND/AUD và bán ra 15,723 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 642 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,233 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 16,961 VND/CAD và bán ra 17,683 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 722 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,132 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,827 VND/CHF và bán ra 24,842 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 1,015 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,068 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) mua vào 3,283 VND/CNY và bán ra 3,424 VND/CNY, chênh lệch chiều mua bán là 141 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,316 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,206 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,087 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 25,777 VND/GBP và bán ra 26,875 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,098 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,037 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,962 VND/HKD và bán ra 3,088 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 126 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,992 VND/HKD
  • Tỷ giá INR ( Rupee Ấn Độ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 303 VND/INR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 291 VND/INR
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 160 VND/JPY và bán ra 170 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 10 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 162 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 14 VND/KRW và bán ra 18 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá KWD ( Đồng Dinar Kuwait ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 79,852 VND/KWD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 76,775 VND/KWD
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 5,200 VND/MYR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,088 VND/MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,275 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,182 VND/NOK
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 491 VND/RUB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 362 VND/RUB
  • Tỷ giá SAR ( Riyal Ả Rập Xê Út ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 6,585 VND/SAR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 6,331 VND/SAR
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,180 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,091 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,218 VND/SGD và bán ra 16,909 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 691 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,381 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 555 VND/THB và bán ra 640 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 85 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 616 VND/THB

★ ★ ★ ★ ★

Xem thêm thông tin giá cả được cập nhật mới nhất tại

Giá xăng dầu hôm nay

Đang cập nhật ...

Giá cà phê hôm nay

Đang cập nhật ...

Giá tiêu hôm nay

Đang cập nhật ...

Giá nông sản / thực phẩm hôm nay

Đang cập nhật ...

Giá lúa gạo hôm nay

Giá lúa

Cập nhật lúc 15:26 - 30/09/2022
LoạiGiá Mua Của Thương Lái (Đồng/Kg)
Lúa IR 50404 5.300 - 5.500
Lúa Đài thơm 8 5.600 - 5.800
Lúa OM 5451 5.400 - 5.600
Lúa OM 18 5.500 - 5.700
Lúa Nàng Hoa 9 5.600 - 5.700
Lúa Nhật 7.600 - 7.800
Lúa Nàng Nhen (khô) 11.500 - 12.000
  • Giá Lúa IR 50404 được thương lái thu mua ở mốc 5.300 - 5.500 đồng/kg
  • Giá Lúa Đài thơm 8 được thương lái thu mua ở mốc 5.600 - 5.800 đồng/kg
  • Giá Lúa OM 5451 được thương lái thu mua ở mốc 5.400 - 5.600 đồng/kg
  • Giá Lúa OM 18 được thương lái thu mua ở mốc 5.500 - 5.700 đồng/kg
  • Giá Lúa Nàng Hoa 9 được thương lái thu mua ở mốc 5.600 - 5.700 đồng/kg
  • Giá Lúa Nhật được thương lái thu mua ở mốc 7.600 - 7.800 đồng/kg
  • Giá Lúa Nàng Nhen (khô) được thương lái thu mua ở mốc 11.500 - 12.000 đồng/kg

Giá gạo

Cập nhật lúc 16:46 - 30/09/2022
LoạiGiá Bán Tại Chợ (Đồng/Kg)
Gạo thường 11.500 - 12.500
Gạo Nàng Nhen 20.000
Gạo thơm thái hạt dài 18.000 - 19.000
Gạo thơm Jasmine 15.000
Gạo Hương Lài 19.000
Gạo trắng thông dụng 14.000
Gạo Nàng Hoa 17.500
Gạo Sóc thường 13.500 - 14.500
Gạo Sóc Thái 18.000
Gạo thơm Đài Loan 20.000
Gạo Nhật 20.000
  • Giá bán Gạo thường tại chợ ở mốc 11.500 - 12.500 đồng/kg
  • Giá bán Gạo Nàng Nhen tại chợ ở mốc 20.000 đồng/kg
  • Giá bán Gạo thơm thái hạt dài tại chợ ở mốc 18.000 - 19.000 đồng/kg
  • Giá bán Gạo thơm Jasmine tại chợ ở mốc 15.000 đồng/kg
  • Giá bán Gạo Hương Lài tại chợ ở mốc 19.000 đồng/kg
  • Giá bán Gạo trắng thông dụng tại chợ ở mốc 14.000 đồng/kg
  • Giá bán Gạo Nàng Hoa tại chợ ở mốc 17.500 đồng/kg
  • Giá bán Gạo Sóc thường tại chợ ở mốc 13.500 - 14.500 đồng/kg
  • Giá bán Gạo Sóc Thái tại chợ ở mốc 18.000 đồng/kg
  • Giá bán Gạo thơm Đài Loan tại chợ ở mốc 20.000 đồng/kg
  • Giá bán Gạo Nhật tại chợ ở mốc 20.000 đồng/kg

Giá ớt hôm nay

Cập nhật lúc 15:27 - 30/09/2022
Địa PhươngGiá Bán
Vĩnh Long 27.000 - 35.000 đồng/kg
Đồng Tháp   27.000 - 35.000 đồng/kg
An Giang 26.000 - 33.000 đồng/kg
Cần Thơ  26.000 - 33.000 đồng/kg
Trà Vinh  28.000 - 35.000 đồng/kg
  • Giá ớt tại Vĩnh Long dao động trong khoảng giá từ 27.000 - 35.000 đồng/kg
  • Giá ớt tại Đồng Tháp dao động trong khoảng giá từ   27.000 - 35.000 đồng/kg
  • Giá ớt tại An Giang dao động trong khoảng giá từ 26.000 - 33.000 đồng/kg
  • Giá ớt tại Cần Thơ dao động trong khoảng giá từ  26.000 - 33.000 đồng/kg
  • Giá ớt tại Trà Vinh dao động trong khoảng giá từ  28.000 - 35.000 đồng/kg

Giá mít hôm nay

Cập nhật lúc 15:27 - 30/09/2022
Tỉnh Mít kem lớn Mít kem nhỏ Mít chợ
Tiền Giang 36.000đ 22.000đ - 23.000đ Loại 1: 10.000đ Loại 2: 8.000đ
TP Cần Thơ 31.000đ - 32.000đ 22.000đ - 23.000đ Loại 1: 10.000đ Loại 2: 6.000đ
Hậu Giang 31.000đ - 32.000đ 22.000đ - 23.000đ Loại 1: 10.000đ Loại 2: 8.000đ
Đồng Tháp 31.000đ - 32.000đ 22.000đ - 23.000đ Loại 1: 10.000đ Loại 2: 8.000đ
An Giang 31.000đ - 32.000đ 22.000đ - 23.000đ Loại 1: 10.000đ Loại 2: 8.000đ
Vĩnh Long 31.000đ - 32.000đ 22.000đ - 23.000đ Loại 1: 10.000đ Loại 2: 8.000đ
  • Giá mít tại Tiền Giang : mít kem lớn giá 36.000đ , mít kem nhỏ giá 22.000đ - 23.000đ , mít chợ giá Loại 1: 10.000đ Loại 2: 8.000đ
  • Giá mít tại TP Cần Thơ : mít kem lớn giá 31.000đ - 32.000đ , mít kem nhỏ giá 22.000đ - 23.000đ , mít chợ giá Loại 1: 10.000đ Loại 2: 6.000đ
  • Giá mít tại Hậu Giang : mít kem lớn giá 31.000đ - 32.000đ , mít kem nhỏ giá 22.000đ - 23.000đ , mít chợ giá Loại 1: 10.000đ Loại 2: 8.000đ
  • Giá mít tại Đồng Tháp : mít kem lớn giá 31.000đ - 32.000đ , mít kem nhỏ giá 22.000đ - 23.000đ , mít chợ giá Loại 1: 10.000đ Loại 2: 8.000đ
  • Giá mít tại An Giang : mít kem lớn giá 31.000đ - 32.000đ , mít kem nhỏ giá 22.000đ - 23.000đ , mít chợ giá Loại 1: 10.000đ Loại 2: 8.000đ
  • Giá mít tại Vĩnh Long : mít kem lớn giá 31.000đ - 32.000đ , mít kem nhỏ giá 22.000đ - 23.000đ , mít chợ giá Loại 1: 10.000đ Loại 2: 8.000đ

Giá rau củ quả hôm nay

Đang cập nhật ...

Giá trái cây hôm nay

Đang cập nhật ...

Giá thuỷ hải sản hôm nay

Đang cập nhật ...

Giá sắt thép / vật liệu xây dựng hôm nay

Đang cập nhật ...

Giá heo hơi hôm nay

Cập nhật lúc 15:26 - 30/09/2022
Địa PhươngGiá Bán (Đồng/Kg)Tăng/Giảm (Đồng/Kg)
Bắc Giang 60.000 -
Yên Bái 60.000 -
Lào Cai 55.000 -
Hưng Yên 59.000 -
Nam Định 60.000 - 1.000
Thái Nguyên 59.000 -
Phú Thọ 56.000 -
Thái Bình 60.000 -
Hà Nam 60.000 - 1.000
Vĩnh Phúc 61.000 -
Hà Nội 57.000 -
Ninh Bình 60.000 - 1.000
Tuyên Quang 60.000 -
Thanh Hóa 60.000 - 1.000
Nghệ An 60.000 -
Hà Tĩnh 60.000 - 1.000
Quảng Bình 61.000 -
Quảng Trị 61.000 -
Thừa Thiên Huế 60.000 -
Quảng Nam 60.000 -
Quảng Ngãi 60.000 -
Bình Định 60.000 -
Khánh Hòa 60.000 -
Lâm Đồng 57.000 -
Đắk Lắk 56.000 -
Ninh Thuận 56.000 - 3.000
Bình Thuận 55.000 -
Bình Phước 57.000 -
Đồng Nai 56.000 -
TP.HCM 57.000 -
Bình Dương 56.000 - 1.000
Tây Ninh 55.000 - 2.000
Vũng Tàu 56.000 -
Long An 61.000 - 1.000
Đồng Tháp 56.000 - 2.000
An Giang 56.000 -
Vĩnh Long 59.000 -
Cần Thơ 56.000 -
Kiên Giang 51.000 - 2.000
Hậu Giang 55.000 - 1.000
Cà Mau 59.000 - 1.000
Tiền Giang 59.000 -
Bạc Liêu 59.000 -
Trà Vinh 54.000 -
Bến Tre 55.000 -
Sóc Trăng 53.000 -
  • Giá heo hơi tại Bắc Giang bán ra ở mốc 60.000 đồng/kg, tiếp tục đi ngang
  • Giá heo hơi tại Yên Bái bán ra ở mốc 60.000 đồng/kg, tiếp tục đi ngang
  • Giá heo hơi tại Lào Cai bán ra ở mốc 55.000 đồng/kg, tiếp tục đi ngang
  • Giá heo hơi tại Hưng Yên bán ra ở mốc 59.000 đồng/kg, tiếp tục đi ngang
  • Giá heo hơi tại Nam Định bán ra ở mốc 60.000 đồng/kg, giảm 1.000 đồng/kg
  • Giá heo hơi tại Thái Nguyên bán ra ở mốc 59.000 đồng/kg, tiếp tục đi ngang
  • Giá heo hơi tại Phú Thọ bán ra ở mốc 56.000 đồng/kg, tiếp tục đi ngang
  • Giá heo hơi tại Thái Bình bán ra ở mốc 60.000 đồng/kg, tiếp tục đi ngang
  • Giá heo hơi tại Hà Nam bán ra ở mốc 60.000 đồng/kg, giảm 1.000 đồng/kg
  • Giá heo hơi tại Vĩnh Phúc bán ra ở mốc 61.000 đồng/kg, tiếp tục đi ngang
  • Giá heo hơi tại Hà Nội bán ra ở mốc 57.000 đồng/kg, tiếp tục đi ngang
  • Giá heo hơi tại Ninh Bình bán ra ở mốc 60.000 đồng/kg, giảm 1.000 đồng/kg
  • Giá heo hơi tại Tuyên Quang bán ra ở mốc 60.000 đồng/kg, tiếp tục đi ngang
  • Giá heo hơi tại Thanh Hóa bán ra ở mốc 60.000 đồng/kg, giảm 1.000 đồng/kg
  • Giá heo hơi tại Nghệ An bán ra ở mốc 60.000 đồng/kg, tiếp tục đi ngang
  • Giá heo hơi tại Hà Tĩnh bán ra ở mốc 60.000 đồng/kg, giảm 1.000 đồng/kg
  • Giá heo hơi tại Quảng Bình bán ra ở mốc 61.000 đồng/kg, tiếp tục đi ngang
  • Giá heo hơi tại Quảng Trị bán ra ở mốc 61.000 đồng/kg, tiếp tục đi ngang
  • Giá heo hơi tại Thừa Thiên Huế bán ra ở mốc 60.000 đồng/kg, tiếp tục đi ngang
  • Giá heo hơi tại Quảng Nam bán ra ở mốc 60.000 đồng/kg, tiếp tục đi ngang
  • Giá heo hơi tại Quảng Ngãi bán ra ở mốc 60.000 đồng/kg, tiếp tục đi ngang
  • Giá heo hơi tại Bình Định bán ra ở mốc 60.000 đồng/kg, tiếp tục đi ngang
  • Giá heo hơi tại Khánh Hòa bán ra ở mốc 60.000 đồng/kg, tiếp tục đi ngang
  • Giá heo hơi tại Lâm Đồng bán ra ở mốc 57.000 đồng/kg, tiếp tục đi ngang
  • Giá heo hơi tại Đắk Lắk bán ra ở mốc 56.000 đồng/kg, tiếp tục đi ngang
  • Giá heo hơi tại Ninh Thuận bán ra ở mốc 56.000 đồng/kg, giảm 3.000 đồng/kg
  • Giá heo hơi tại Bình Thuận bán ra ở mốc 55.000 đồng/kg, tiếp tục đi ngang
  • Giá heo hơi tại Bình Phước bán ra ở mốc 57.000 đồng/kg, tiếp tục đi ngang
  • Giá heo hơi tại Đồng Nai bán ra ở mốc 56.000 đồng/kg, tiếp tục đi ngang
  • Giá heo hơi tại TP.HCM bán ra ở mốc 57.000 đồng/kg, tiếp tục đi ngang
  • Giá heo hơi tại Bình Dương bán ra ở mốc 56.000 đồng/kg, giảm 1.000 đồng/kg
  • Giá heo hơi tại Tây Ninh bán ra ở mốc 55.000 đồng/kg, giảm 2.000 đồng/kg
  • Giá heo hơi tại Vũng Tàu bán ra ở mốc 56.000 đồng/kg, tiếp tục đi ngang
  • Giá heo hơi tại Long An bán ra ở mốc 61.000 đồng/kg, giảm 1.000 đồng/kg
  • Giá heo hơi tại Đồng Tháp bán ra ở mốc 56.000 đồng/kg, giảm 2.000 đồng/kg
  • Giá heo hơi tại An Giang bán ra ở mốc 56.000 đồng/kg, tiếp tục đi ngang
  • Giá heo hơi tại Vĩnh Long bán ra ở mốc 59.000 đồng/kg, tiếp tục đi ngang
  • Giá heo hơi tại Cần Thơ bán ra ở mốc 56.000 đồng/kg, tiếp tục đi ngang
  • Giá heo hơi tại Kiên Giang bán ra ở mốc 51.000 đồng/kg, giảm 2.000 đồng/kg
  • Giá heo hơi tại Hậu Giang bán ra ở mốc 55.000 đồng/kg, giảm 1.000 đồng/kg
  • Giá heo hơi tại Cà Mau bán ra ở mốc 59.000 đồng/kg, giảm 1.000 đồng/kg
  • Giá heo hơi tại Tiền Giang bán ra ở mốc 59.000 đồng/kg, tiếp tục đi ngang
  • Giá heo hơi tại Bạc Liêu bán ra ở mốc 59.000 đồng/kg, tiếp tục đi ngang
  • Giá heo hơi tại Trà Vinh bán ra ở mốc 54.000 đồng/kg, tiếp tục đi ngang
  • Giá heo hơi tại Bến Tre bán ra ở mốc 55.000 đồng/kg, tiếp tục đi ngang
  • Giá heo hơi tại Sóc Trăng bán ra ở mốc 53.000 đồng/kg, tiếp tục đi ngang

Giá thịt heo

Cập nhật lúc 15:26 - 30/09/2022
Sản PhẩmGiá Bán
Thịt ba rọi heo C.P khay 500g94.000
Ba rọi heo nhập khẩu đông lạnh túi 500g66.000
Ba rọi heo Meat Master khay 400g80.000
Ba rọi heo rút sườn C.P khay 500g125.000
Thịt ba rọi heo G khay 300g60.500 64.000 -5%
Ba rọi heo rút sườn C.P khay 300g71.000 75.000 -5%
Sườn vai heo nhập khẩu đông lạnh túi 500g29.500
Sườn non heo G khay 300g92.500
Sườn non heo nhập khẩu đông lạnh khay 500g59.000 70.000 -16%
Sườn non heo Meat Master khay 400g121.000
Sườn già heo Meat Master khay 400g74.000
Sườn già heo C.P khay 500g76.500
Sườn non heo C.P khay 500g119.000
Chân giò heo trước C.P khay 500g65.500
Thịt bắp giò heo C.P khay 300g41.500
Dựng heo C.P khay 500g (2-4 miếng)61.500 64.500 -4%
Chân giò heo sau C.P khay 500g64.000
Bắp giò heo nhập khẩu đông lạnh khay 500g51.500
Dựng heo Meat Master khay 400g47.500 50.000 -5%
Xương đuôi heo Meat Master khay 400g (2-4 miếng)45.000
  • Thịt ba rọi heo C.P khay 500g giá 94.000 đồng
  • Ba rọi heo nhập khẩu đông lạnh túi 500g giá 66.000 đồng
  • Ba rọi heo Meat Master khay 400g giá 80.000 đồng
  • Ba rọi heo rút sườn C.P khay 500g giá 125.000 đồng
  • Thịt ba rọi heo G khay 300g giá 60.500 64.000 -5% đồng
  • Ba rọi heo rút sườn C.P khay 300g giá 71.000 75.000 -5% đồng
  • Sườn vai heo nhập khẩu đông lạnh túi 500g giá 29.500 đồng
  • Sườn non heo G khay 300g giá 92.500 đồng
  • Sườn non heo nhập khẩu đông lạnh khay 500g giá 59.000 70.000 -16% đồng
  • Sườn non heo Meat Master khay 400g giá 121.000 đồng
  • Sườn già heo Meat Master khay 400g giá 74.000 đồng
  • Sườn già heo C.P khay 500g giá 76.500 đồng
  • Sườn non heo C.P khay 500g giá 119.000 đồng
  • Chân giò heo trước C.P khay 500g giá 65.500 đồng
  • Thịt bắp giò heo C.P khay 300g giá 41.500 đồng
  • Dựng heo C.P khay 500g (2-4 miếng) giá 61.500 64.500 -4% đồng
  • Chân giò heo sau C.P khay 500g giá 64.000 đồng
  • Bắp giò heo nhập khẩu đông lạnh khay 500g giá 51.500 đồng
  • Dựng heo Meat Master khay 400g giá 47.500 50.000 -5% đồng
  • Xương đuôi heo Meat Master khay 400g (2-4 miếng) giá 45.000 đồng

Giá thịt bò

Cập nhật lúc 15:26 - 30/09/2022
Sản PhẩmGiá Bán
Thăn bò Úc tươi Trung Đồng hút chân không khay 250g129.000
Đùi bò nhập khẩu đông lạnh khay 500g99.000 125.000 -21%
Đùi bò Úc tươi Trung Đồng hút chân không khay 250g114.000
Nạm bò Úc tươi Trung Đồng hút chân không khay 250g84.000
Vai bò Úc tươi Trung Đồng hút chân không khay 250g105.000
Bắp bò Úc tươi Trung Đồng hút chân không khay 250g109.000
Gầu bò Úc tươi Trung Đồng hút chân không khay 250g89.000
Combo lẩu bò Úc đông lạnh Mr.T hộp 500g215.000
Thịt ba rọi bò Mỹ Thảo Tiến Foods khay 300g108.000
Gầu bò Mỹ đông lạnh Thảo Tiến Foods khay 300g137.000
Hotpot Story thịt ba chỉ bò Mỹ Orifood hộp 300g108.800
Thịt chóp vai bò Mỹ Hot Pot Thảo Tiến Foods khay 500g200.000 250.000 -20%
Thịt ba chỉ bò Mỹ Orifood King BBQ hộp 300g108.800
Sườn bò Úc xốt King Orifood hộp 480g233.750
Combo thịt nướng Hàn Quốc Thảo Tiến Foods hộp 560g256.500
  • Thăn bò Úc tươi Trung Đồng hút chân không khay 250g giá 129.000 đồng
  • Đùi bò nhập khẩu đông lạnh khay 500g giá 99.000 125.000 -21% đồng
  • Đùi bò Úc tươi Trung Đồng hút chân không khay 250g giá 114.000 đồng
  • Nạm bò Úc tươi Trung Đồng hút chân không khay 250g giá 84.000 đồng
  • Vai bò Úc tươi Trung Đồng hút chân không khay 250g giá 105.000 đồng
  • Bắp bò Úc tươi Trung Đồng hút chân không khay 250g giá 109.000 đồng
  • Gầu bò Úc tươi Trung Đồng hút chân không khay 250g giá 89.000 đồng
  • Combo lẩu bò Úc đông lạnh Mr.T hộp 500g giá 215.000 đồng
  • Thịt ba rọi bò Mỹ Thảo Tiến Foods khay 300g giá 108.000 đồng
  • Gầu bò Mỹ đông lạnh Thảo Tiến Foods khay 300g giá 137.000 đồng
  • Hotpot Story thịt ba chỉ bò Mỹ Orifood hộp 300g giá 108.800 đồng
  • Thịt chóp vai bò Mỹ Hot Pot Thảo Tiến Foods khay 500g giá 200.000 250.000 -20% đồng
  • Thịt ba chỉ bò Mỹ Orifood King BBQ hộp 300g giá 108.800 đồng
  • Sườn bò Úc xốt King Orifood hộp 480g giá 233.750 đồng
  • Combo thịt nướng Hàn Quốc Thảo Tiến Foods hộp 560g giá 256.500 đồng

Giá thịt gà

Cập nhật lúc 15:27 - 30/09/2022
Sản PhẩmGiá Bán
Má đùi gà C.P khay 500g35.000
Đùi gà góc tư C.P khay 500g41.500
Đùi gà tháo khớp C.P khay 500g43.000
Đùi tỏi gà C.P khay 500g50.500 53.000 -4%
Đùi tỏi gà nhập khẩu đông lạnh khay 500g (2-4 cái)40.500
Cánh gà giữa nhập khẩu đông lạnh khay 500g55.000
Cánh gà nhập khẩu đông lạnh khay 500g48.000
Cánh tỏi gà nhập khẩu đông lạnh khay 500g44.000
Chân gà C.P khay 500g36.000 38.000 -5%
Cánh gà C.P khay 500g54.000
Đùi cánh gà tươi C.P khay 500g47.500
Chân gà nhập khẩu đông lạnh khay 500g34.500
Gà dai nguyên con nhập khẩu đông lạnh (1,2kg - 1,5kg/con)85.000 95.000 -11%
Gà ta nguyên con C.P gói 1.1kg - 1.5kg /con109.000 145.000 -25%
Lòng gà C.P khay 500g38.000
Mề gà tươi C.P khay 500g50.500
Ức gà tươi phi lê C.P khay 500g50.000
Xương gà C.P gói 1kg31.000
  • Má đùi gà C.P khay 500g giá 35.000 đồng
  • Đùi gà góc tư C.P khay 500g giá 41.500 đồng
  • Đùi gà tháo khớp C.P khay 500g giá 43.000 đồng
  • Đùi tỏi gà C.P khay 500g giá 50.500 53.000 -4% đồng
  • Đùi tỏi gà nhập khẩu đông lạnh khay 500g (2-4 cái) giá 40.500 đồng
  • Cánh gà giữa nhập khẩu đông lạnh khay 500g giá 55.000 đồng
  • Cánh gà nhập khẩu đông lạnh khay 500g giá 48.000 đồng
  • Cánh tỏi gà nhập khẩu đông lạnh khay 500g giá 44.000 đồng
  • Chân gà C.P khay 500g giá 36.000 38.000 -5% đồng
  • Cánh gà C.P khay 500g giá 54.000 đồng
  • Đùi cánh gà tươi C.P khay 500g giá 47.500 đồng
  • Chân gà nhập khẩu đông lạnh khay 500g giá 34.500 đồng
  • Gà dai nguyên con nhập khẩu đông lạnh (1,2kg - 1,5kg/con) giá 85.000 95.000 -11% đồng
  • Gà ta nguyên con C.P gói 1.1kg - 1.5kg /con giá 109.000 145.000 -25% đồng
  • Lòng gà C.P khay 500g giá 38.000 đồng
  • Mề gà tươi C.P khay 500g giá 50.500 đồng
  • Ức gà tươi phi lê C.P khay 500g giá 50.000 đồng
  • Xương gà C.P gói 1kg giá 31.000 đồng

Giá sầu riêng hôm nay

Đang cập nhật ...

Giá xe máy hôm nay

Cập nhật lúc 15:26 - 30/09/2022
Dòng xe máyGiá đề xuấtGiá bao giấyGiá chênh lệch
Xe Vision 2022 bản tiêu chuẩn (không có Smartkey) 30,290,000 37,500,000 7,210,000
Xe Vision 2022 bản Cao cấp có Smartkey  31,990,000 40,000,000 8,010,000
Xe Vision 2022 bản đặc biệt có Smartkey 33,290,000 41,500,000 8,210,000
Xe Vision 2022 bản Cá tính có Smartkey 34,790,000 44,000,000 9,210,000
Xe Air Blade 125 2022 bản Tiêu Chuẩn  42,090,000 48,500,000 6,410,000
Xe Air Blade 125 2022 bản Đặc biệt 43,290,000 51,500,000 8,210,000
Xe Air Blade 160 ABS 2022 bản Tiêu chuẩn 55,990,000 65,000,000 9,010,000
Xe Air Blade 160 ABS 2022 bản Đặc biệt  57,190,000 67,000,000 9,810,000
Xe Lead 2022 bản Tiêu chuẩn không có Smartkey (Màu Đỏ, Trắng) 39,066,000 44,500,000 5,434,000
Xe Lead 2022 bản Cao cấp Smartkey (Màu Xanh, Xám, Đỏ, Trắng) 41,226,000 49,000,000 7,774,000
Xe Lead 2022 bản Đặc biệt Smartkey (Màu Đen, Bạc) 42,306,000 50,000,000 7,694,000
Xe SH Mode 2022 bản Tiêu chuẩn CBS 55,659,000 76,300,000 20,641,000
Xe SH Mode 2022 bản Thời trang ABS 60,666,000 88,000,000 27,334,000
Xe SH Mode 2022 bản Đặc biệt ABS  61,844,000 89,000,000 27,156,000
Xe SH 125i phanh CBS 2022 71,790,000 91,000,000 19,210,000
Xe SH 125i phanh ABS 2022 79,790,000 98,000,000 18,210,000
Xe SH 150i phanh CBS 2022 90,290,000 114,000,000 23,710,000
Xe SH 150i phanh ABS 2022 98,290,000 125,000,000 26,710,000
Xe SH 150i ABS bản Đặc biệt 2022 99,490,000 129,000,000 29,510,000
Xe SH 150i ABS bản Thể thao 2022 99,990,000 132,000,000 32,010,000
Xe SH350i phiên bản Cao cấp 148,990,000 158,000,000 9,010,000
Xe SH350i phiên bản Đặc biệt 149,990,000 159,000,000 9,010,000
Xe SH350i phiên bản Thể thao 150,490,000 161,000,000 10,510,000
Xe Wave Alpha 2022 bản tiêu chuẩn 17,890,000 23,200,000 5,310,000
Xe Wave Alpha 2022 bản giới hạn 18,390,000 23,700,000 5,310,000
Xe Wave RSX 2022 bản phanh cơ vành nan hoa 21,790,000 26,300,000 4,510,000
Xe Wave RSX 2022 bản phanh đĩa vành nan hoa 22,790,000 27,300,000 4,510,000
Xe Wave RSX 2022 bản Phanh đĩa vành đúc 24,790,000 29,300,000 4,510,000
Xe Blade 110 phanh cơ vành nan hoa 18,890,000 22,900,000 4,010,000
Xe Blade 110 phanh đĩa vành nan hoa 19,890,000 23,900,000 4,010,000
Xe Blade 110 phanh đĩa vành đúc 21,390,000 25,300,000 3,910,000
Xe Future 2022 bản tiêu chuẩn vành nan hoa 30,290,000 38,300,000 8,010,000
Xe Future 2022 bản Cao cấp vành đúc 31,490,000 40,200,000 8,710,000
Xe Future 2022 bản Đặc biệt vành đúc  31,990,000 40,700,000 8,710,000
Xe Super Cub C125 Fi 84,990,000 95,200,000 10,210,000
Xe Winner X 2022 bản Tiêu chuẩn CBS 46,090,000 45,000,000 -1,090,000
Xe Winner X 2022 ABS bản Thể thao (Đỏ Đen ) 49,990,000 48,000,000 -1,990,000
Xe Winner X 2022 ABS bản Đặc biệt (Đen vàng, Bạc đen xanh, Đỏ đen xanh) 50,490,000 48,500,000 -1,990,000
Xe CBR150R 2022 70,990,000 78,600,000 7,610,000
Xe CB150R 105,000,000 106,700,000 1,700,000
Xe Rebel 300 125,000,000 128,800,000 3,800,000
Xe Rebel 500 180,000,000 187,000,000 7,000,000
Xe CB300R 140,000,000 136,800,000 -3,200,000
  • Giá xe máy Vision 2022 bản tiêu chuẩn (không có Smartkey) có giá bán đề xuất là 30,290,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 37,500,000 đồng (giá chênh lệch 7,210,000 đồng)
  • Giá xe máy Vision 2022 bản Cao cấp có Smartkey  có giá bán đề xuất là 31,990,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 40,000,000 đồng (giá chênh lệch 8,010,000 đồng)
  • Giá xe máy Vision 2022 bản đặc biệt có Smartkey có giá bán đề xuất là 33,290,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 41,500,000 đồng (giá chênh lệch 8,210,000 đồng)
  • Giá xe máy Vision 2022 bản Cá tính có Smartkey có giá bán đề xuất là 34,790,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 44,000,000 đồng (giá chênh lệch 9,210,000 đồng)
  • Giá xe máy Air Blade 125 2022 bản Tiêu Chuẩn  có giá bán đề xuất là 42,090,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 48,500,000 đồng (giá chênh lệch 6,410,000 đồng)
  • Giá xe máy Air Blade 125 2022 bản Đặc biệt có giá bán đề xuất là 43,290,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 51,500,000 đồng (giá chênh lệch 8,210,000 đồng)
  • Giá xe máy Air Blade 160 ABS 2022 bản Tiêu chuẩn có giá bán đề xuất là 55,990,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 65,000,000 đồng (giá chênh lệch 9,010,000 đồng)
  • Giá xe máy Air Blade 160 ABS 2022 bản Đặc biệt  có giá bán đề xuất là 57,190,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 67,000,000 đồng (giá chênh lệch 9,810,000 đồng)
  • Giá xe máy Lead 2022 bản Tiêu chuẩn không có Smartkey (Màu Đỏ, Trắng) có giá bán đề xuất là 39,066,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 44,500,000 đồng (giá chênh lệch 5,434,000 đồng)
  • Giá xe máy Lead 2022 bản Cao cấp Smartkey (Màu Xanh, Xám, Đỏ, Trắng) có giá bán đề xuất là 41,226,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 49,000,000 đồng (giá chênh lệch 7,774,000 đồng)
  • Giá xe máy Lead 2022 bản Đặc biệt Smartkey (Màu Đen, Bạc) có giá bán đề xuất là 42,306,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 50,000,000 đồng (giá chênh lệch 7,694,000 đồng)
  • Giá xe máy SH Mode 2022 bản Tiêu chuẩn CBS có giá bán đề xuất là 55,659,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 76,300,000 đồng (giá chênh lệch 20,641,000 đồng)
  • Giá xe máy SH Mode 2022 bản Thời trang ABS có giá bán đề xuất là 60,666,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 88,000,000 đồng (giá chênh lệch 27,334,000 đồng)
  • Giá xe máy SH Mode 2022 bản Đặc biệt ABS  có giá bán đề xuất là 61,844,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 89,000,000 đồng (giá chênh lệch 27,156,000 đồng)
  • Giá xe máy SH 125i phanh CBS 2022 có giá bán đề xuất là 71,790,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 91,000,000 đồng (giá chênh lệch 19,210,000 đồng)
  • Giá xe máy SH 125i phanh ABS 2022 có giá bán đề xuất là 79,790,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 98,000,000 đồng (giá chênh lệch 18,210,000 đồng)
  • Giá xe máy SH 150i phanh CBS 2022 có giá bán đề xuất là 90,290,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 114,000,000 đồng (giá chênh lệch 23,710,000 đồng)
  • Giá xe máy SH 150i phanh ABS 2022 có giá bán đề xuất là 98,290,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 125,000,000 đồng (giá chênh lệch 26,710,000 đồng)
  • Giá xe máy SH 150i ABS bản Đặc biệt 2022 có giá bán đề xuất là 99,490,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 129,000,000 đồng (giá chênh lệch 29,510,000 đồng)
  • Giá xe máy SH 150i ABS bản Thể thao 2022 có giá bán đề xuất là 99,990,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 132,000,000 đồng (giá chênh lệch 32,010,000 đồng)
  • Giá xe máy SH350i phiên bản Cao cấp có giá bán đề xuất là 148,990,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 158,000,000 đồng (giá chênh lệch 9,010,000 đồng)
  • Giá xe máy SH350i phiên bản Đặc biệt có giá bán đề xuất là 149,990,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 159,000,000 đồng (giá chênh lệch 9,010,000 đồng)
  • Giá xe máy SH350i phiên bản Thể thao có giá bán đề xuất là 150,490,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 161,000,000 đồng (giá chênh lệch 10,510,000 đồng)
  • Giá xe máy Wave Alpha 2022 bản tiêu chuẩn có giá bán đề xuất là 17,890,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 23,200,000 đồng (giá chênh lệch 5,310,000 đồng)
  • Giá xe máy Wave Alpha 2022 bản giới hạn có giá bán đề xuất là 18,390,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 23,700,000 đồng (giá chênh lệch 5,310,000 đồng)
  • Giá xe máy Wave RSX 2022 bản phanh cơ vành nan hoa có giá bán đề xuất là 21,790,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 26,300,000 đồng (giá chênh lệch 4,510,000 đồng)
  • Giá xe máy Wave RSX 2022 bản phanh đĩa vành nan hoa có giá bán đề xuất là 22,790,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 27,300,000 đồng (giá chênh lệch 4,510,000 đồng)
  • Giá xe máy Wave RSX 2022 bản Phanh đĩa vành đúc có giá bán đề xuất là 24,790,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 29,300,000 đồng (giá chênh lệch 4,510,000 đồng)
  • Giá xe máy Blade 110 phanh cơ vành nan hoa có giá bán đề xuất là 18,890,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 22,900,000 đồng (giá chênh lệch 4,010,000 đồng)
  • Giá xe máy Blade 110 phanh đĩa vành nan hoa có giá bán đề xuất là 19,890,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 23,900,000 đồng (giá chênh lệch 4,010,000 đồng)
  • Giá xe máy Blade 110 phanh đĩa vành đúc có giá bán đề xuất là 21,390,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 25,300,000 đồng (giá chênh lệch 3,910,000 đồng)
  • Giá xe máy Future 2022 bản tiêu chuẩn vành nan hoa có giá bán đề xuất là 30,290,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 38,300,000 đồng (giá chênh lệch 8,010,000 đồng)
  • Giá xe máy Future 2022 bản Cao cấp vành đúc có giá bán đề xuất là 31,490,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 40,200,000 đồng (giá chênh lệch 8,710,000 đồng)
  • Giá xe máy Future 2022 bản Đặc biệt vành đúc  có giá bán đề xuất là 31,990,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 40,700,000 đồng (giá chênh lệch 8,710,000 đồng)
  • Giá xe máy Super Cub C125 Fi có giá bán đề xuất là 84,990,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 95,200,000 đồng (giá chênh lệch 10,210,000 đồng)
  • Giá xe máy Winner X 2022 bản Tiêu chuẩn CBS có giá bán đề xuất là 46,090,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 45,000,000 đồng (giá chênh lệch -1,090,000 đồng)
  • Giá xe máy Winner X 2022 ABS bản Thể thao (Đỏ Đen ) có giá bán đề xuất là 49,990,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 48,000,000 đồng (giá chênh lệch -1,990,000 đồng)
  • Giá xe máy Winner X 2022 ABS bản Đặc biệt (Đen vàng, Bạc đen xanh, Đỏ đen xanh) có giá bán đề xuất là 50,490,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 48,500,000 đồng (giá chênh lệch -1,990,000 đồng)
  • Giá xe máy CBR150R 2022 có giá bán đề xuất là 70,990,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 78,600,000 đồng (giá chênh lệch 7,610,000 đồng)
  • Giá xe máy CB150R có giá bán đề xuất là 105,000,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 106,700,000 đồng (giá chênh lệch 1,700,000 đồng)
  • Giá xe máy Rebel 300 có giá bán đề xuất là 125,000,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 128,800,000 đồng (giá chênh lệch 3,800,000 đồng)
  • Giá xe máy Rebel 500 có giá bán đề xuất là 180,000,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 187,000,000 đồng (giá chênh lệch 7,000,000 đồng)
  • Giá xe máy CB300R có giá bán đề xuất là 140,000,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 136,800,000 đồng (giá chênh lệch -3,200,000 đồng)
Cập nhật lúc 15:26 - 30/09/2022
Dòng xe máyGiá đề xuấtGiá bao giấyGiá chênh lệch
Xe Grande 2023 Tiêu chuẩn 45,900,000 45,900,000 0
Xe Grande 2023 Đặc biệt 50,300,000 50,300,000 0
Xe Grande 2023 Giới hạn 51,000,000 51,000,000 0
Xe FreeGo 125 tiêu chuẩn 29,400,000 29,400,000 0
Xe FreeGo S 125 bản phanh ABS 33,300,000 33,300,000 0
Xe Latte 125 Tiêu chuẩn 37,300,000 37,300,000 0
Xe Latte 125 Giới hạn 37,800,000 37,800,000 0
Xe Janus 125 Tiêu chuẩn 28,200,000 28,200,000 0
Xe Janus 125 Đặc biệt 31,700,000 31,700,000 0
Xe Janus 125 Giới hạn 32,200,000 32,200,000 0
Xe NVX 125 V2 53,500,000 52,500,000 -1,000,000
Xe NVX 125 V2 Monster Energy 54,500,000 53,500,000 -1,000,000
Xe NVX 125 V2 Màu Mới 2022 53,500,000 52,500,000 -1,000,000
Xe Sirius FI 2022 phanh cơ, nang hoa 21,000,000 21,000,000 0
Xe Sirius Fi 2022 phanh đĩa, nang hoa 22,000,000 22,000,000 0
Xe Sirius Fi RC 2022 vành đúc 23,800,000 23,800,000 0
Xe Exciter 155 Tiêu chuẩn 2022 47,290,000 44,300,000 -2,990,000
Xe Exciter 155 Cap cấp 2022 50,290,000 47,300,000 -2,990,000
Xe Exciter 155 GP 2022 50,790,000 47,800,000 -2,990,000
Xe Exciter 155 Monster Energy MotoGp 2022 51,690,000 48,700,000 -2,990,000
Xe Exciter 155 bản 60 năm MotoGP 2022 52,190,000 49,200,000 -2,990,000
Xe MT-15 69,000,000 68,000,000 -1,000,000
Xe Yamaha MT-03  129,000,000 128,000,000 -1,000,000
Xe Yamaha R15 V3.0 70,000,000 69,000,000 -1,000,000
Xe Yamaha R3 132,000,000 131,000,000 -1,000,000
Xe Yamaha R7  269,000,000 268,000,000 -1,000,000
  • Giá xe máy Grande 2023 Tiêu chuẩn có giá bán đề xuất là 45,900,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 45,900,000 đồng (giá chênh lệch 0 đồng)
  • Giá xe máy Grande 2023 Đặc biệt có giá bán đề xuất là 50,300,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 50,300,000 đồng (giá chênh lệch 0 đồng)
  • Giá xe máy Grande 2023 Giới hạn có giá bán đề xuất là 51,000,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 51,000,000 đồng (giá chênh lệch 0 đồng)
  • Giá xe máy FreeGo 125 tiêu chuẩn có giá bán đề xuất là 29,400,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 29,400,000 đồng (giá chênh lệch 0 đồng)
  • Giá xe máy FreeGo S 125 bản phanh ABS có giá bán đề xuất là 33,300,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 33,300,000 đồng (giá chênh lệch 0 đồng)
  • Giá xe máy Latte 125 Tiêu chuẩn có giá bán đề xuất là 37,300,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 37,300,000 đồng (giá chênh lệch 0 đồng)
  • Giá xe máy Latte 125 Giới hạn có giá bán đề xuất là 37,800,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 37,800,000 đồng (giá chênh lệch 0 đồng)
  • Giá xe máy Janus 125 Tiêu chuẩn có giá bán đề xuất là 28,200,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 28,200,000 đồng (giá chênh lệch 0 đồng)
  • Giá xe máy Janus 125 Đặc biệt có giá bán đề xuất là 31,700,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 31,700,000 đồng (giá chênh lệch 0 đồng)
  • Giá xe máy Janus 125 Giới hạn có giá bán đề xuất là 32,200,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 32,200,000 đồng (giá chênh lệch 0 đồng)
  • Giá xe máy NVX 125 V2 có giá bán đề xuất là 53,500,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 52,500,000 đồng (giá chênh lệch -1,000,000 đồng)
  • Giá xe máy NVX 125 V2 Monster Energy có giá bán đề xuất là 54,500,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 53,500,000 đồng (giá chênh lệch -1,000,000 đồng)
  • Giá xe máy NVX 125 V2 Màu Mới 2022 có giá bán đề xuất là 53,500,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 52,500,000 đồng (giá chênh lệch -1,000,000 đồng)
  • Giá xe máy Sirius FI 2022 phanh cơ, nang hoa có giá bán đề xuất là 21,000,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 21,000,000 đồng (giá chênh lệch 0 đồng)
  • Giá xe máy Sirius Fi 2022 phanh đĩa, nang hoa có giá bán đề xuất là 22,000,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 22,000,000 đồng (giá chênh lệch 0 đồng)
  • Giá xe máy Sirius Fi RC 2022 vành đúc có giá bán đề xuất là 23,800,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 23,800,000 đồng (giá chênh lệch 0 đồng)
  • Giá xe máy Exciter 155 Tiêu chuẩn 2022 có giá bán đề xuất là 47,290,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 44,300,000 đồng (giá chênh lệch -2,990,000 đồng)
  • Giá xe máy Exciter 155 Cap cấp 2022 có giá bán đề xuất là 50,290,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 47,300,000 đồng (giá chênh lệch -2,990,000 đồng)
  • Giá xe máy Exciter 155 GP 2022 có giá bán đề xuất là 50,790,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 47,800,000 đồng (giá chênh lệch -2,990,000 đồng)
  • Giá xe máy Exciter 155 Monster Energy MotoGp 2022 có giá bán đề xuất là 51,690,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 48,700,000 đồng (giá chênh lệch -2,990,000 đồng)
  • Giá xe máy Exciter 155 bản 60 năm MotoGP 2022 có giá bán đề xuất là 52,190,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 49,200,000 đồng (giá chênh lệch -2,990,000 đồng)
  • Giá xe máy MT-15 có giá bán đề xuất là 69,000,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 68,000,000 đồng (giá chênh lệch -1,000,000 đồng)
  • Giá xe máy Yamaha MT-03  có giá bán đề xuất là 129,000,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 128,000,000 đồng (giá chênh lệch -1,000,000 đồng)
  • Giá xe máy Yamaha R15 V3.0 có giá bán đề xuất là 70,000,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 69,000,000 đồng (giá chênh lệch -1,000,000 đồng)
  • Giá xe máy Yamaha R3 có giá bán đề xuất là 132,000,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 131,000,000 đồng (giá chênh lệch -1,000,000 đồng)
  • Giá xe máy Yamaha R7  có giá bán đề xuất là 269,000,000 đồng, giá đại lý bao giấy là 268,000,000 đồng (giá chênh lệch -1,000,000 đồng)

Video clip

Video

Giá vàng hôm nay - ngày 30/9/2022- giá vàng 9999-gia vang 9999 hom nay - bảng giá vàng 9999 24k 18k

Video

Giá vàng hôm nay - ngày 30/9/2022- giá vàng 9999-gia vang 9999 hom nay - bảng giá vàng 9999 24k 18k

Video

Giá vàng hôm nay - ngày 29/9/2022- giá vàng 9999-gia vang 9999 hom nay - bảng giá vàng 9999 24k 18k

Video

Giá vàng hôm nay - ngày 29/9/2022- giá vàng 9999-gia vang 9999 hom nay - bảng giá vàng 9999 24k 18k

Video

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 29/9/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Video

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 29/9/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Video

Giá vàng hôm nay - ngày 29/9/2022- giá vàng 9999-gia vang 9999 hom nay - bảng giá vàng 9999 24k 18k

Video

Thị trường phân bón ảm đảm giữa cơn bão giá | vtc16

Video

Thị trường thịt lợn sẽ biến động như thế nào? | vtc16

Video

Bộ tài chính nỗ lực bình ổn giá cả thị trường | chuyển động 360

Video

Tin kinh tế: giá vàng trong nước giảm sâu theo thị trường thế giới

Video

Giá vàng hôm nay - ngày 27/9/2022- giá vàng 9999-gia vang 9999 hom nay - bảng giá vàng 9999 24k 18k

Video

Giá vàng hôm nay - ngày 28/9/2022- giá vàng 9999-gia vang 9999 hom nay - bảng giá vàng 9999 24k 18k

Video

Giá vàng hôm nay - ngày 28/9/2022- giá vàng 9999-gia vang 9999 hom nay - bảng giá vàng 9999 24k 18k

Video

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 28/9/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Video

Giá cả thị trường chưa bình ổn sau tết | thdt

Video

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 28/9/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Video

Chùm tin giá cả thị trường ngày 18/4 | chuyển động 360

Video

Giá vàng hôm nay - ngày 28/9/2022- giá vàng 9999-gia vang 9999 hom nay - bảng giá vàng 9999 24k 18k

Video

Gia heo hoi ngay hom nay 29/9/2022 - bất ngờ giá lợn tại trung quốc tăng mạnh kỷ lục

Video

Giá sầu riêng hôm nay ngày 30.09.2022 | thông tin giá cả thị trường sầu riêng mới nhất

Video

Giá thanh long hôm nay ngày 30.09.2022 | cập nhật giá cả thị trường thanh long mới nhất mỗi ngày

Video

Giá lúa - thông tin giá cả thị trường lúa gạo hôm nay 01/07/2022: giá lúa tiếp tục tăng

Video

Giá cả thị trường : rau củ quả - nông sản - thủy sản hôm nay

Video

Giá cả thị trường rau củ quả hôm nay

Video

Giá vàng hôm nay - ngày 27/9/2022- giá vàng 9999-gia vang 9999 hom nay - bảng giá vàng 9999 24k 18k

Video

Giá cả thị trường cà phê hôm nay 30 -9//thị trường nông sản trong nước/giá nông sản thị trường

Video

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 27/9/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Video

Hệ lụy xăng dầu giảm kỷ lục | vtc now

Video

Giá vàng hôm nay - ngày 26/9/2022- giá vàng 9999-gia vang 9999 hom nay - bảng giá vàng 9999 24k 18k

Video

Giá lợn hơi tăng vọt lên 65.000 đ/1kg, người nuôi vui cười, phấn khởi | vtc16

Video

Giá sầu riêng ngày 30.09.2022 | thông tin giá cả thị trường sầu riêng mới nhất

Video

Tham quan trang trại 300 - 400 dê vỗ béo, trại có bán dê đực chốt giá cả thị trường / nongdan85

Video

Giá vàng hôm nay - ngày 25/9/2022- giá vàng 9999-gia vang 9999 hom nay - bảng giá vàng 9999 24k 18k

Video

Giá cả thị trường ngày 3-1-2021

Video

Giá sắt thép xây dựng hôm nay 29/9/2022 - giá thép xây dựng ngày 29 tháng 9 - giá vlxd hôm nay

Video

Bản tin sáng ngày 26-9-2022 | tin tức thời sự mới nhất hôm nay

Video

Tính thuế mua bán đất theo giá thị trường | vtv24

Video

Giá vàng hôm nay 5/12 tiếp tục giảm. bảng giá vàng. cập nhật tổng hợp giá vàng tt24h

Video

Giá thanh long hôm nay ngày 28.09.2022 | cập nhật giá cả thị trường thanh long mới nhất mỗi ngày

Video

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 31/7/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Video

Giá vàng hôm nay - ngày 24/9/2022- giá vàng 9999-gia vang 9999 hom nay - bảng giá vàng 9999 24k 18k

Video

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 26/9/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Video

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 16/8/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Video

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 25/9/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Video

Phân tích đầu tư #03: tỷ giá toàn cảnh: nguyên nhân và tác động?

Video

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 17/8/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Video

Giá mít thái ngày 30.09.2022 - cập nhật thông tin giá cả thị trường mít thái mới nhất mỗi ngày

Video

Chùm tin giá cả thị trường ngày 9/4 | chuyển động 360

--- Bài mới hơn ---

  • Giá Cả Thị Trường Bạch Tuộc
  • Giá Xăng Thế Giới
  • Giá Xăng Ngày Mai
  • Dự Báo Thời Tiết Đà Nẵng 10 Ngày Tới
  • Thời Tiết Đà Nẵng Những Ngày Tới
  • --- Bài cũ hơn ---

  • Bxh Bong Da Sweden
  • Bxh Bong Da Quoc Gia Nga
  • Bxh Bd Anh 2
  • Bảng Xếp Hạng Bóng Đá Giải Nam Mỹ
  • Bảng Xếp Hạng Bóng Đá Giải Hạng Nhì
  • --- Cùng chuyên mục ---

  • Giá Cả Thị Trường Tăng Mạnh
  • Giá Cả Thị Trường Nấm Mèo
  • Giá Cả Thị Trường Bạch Tuộc
  • Giá Cả Thị Trường Bây Giờ
  • Giá Cả Thị Trường Bộ Tài Chính
  • Tham Khảo Giá Cả Thị Trường
  • Khảo Sát Giá Cả Thị Trường
  • Giá Cả Thị Trường Lớn Hơn Giá Trị
  • Giá Cả Thị Trường Khóm
  • Giá Cả Thị Trường Vải May Mặc
  • Bạn đang xem bài viết Giá Cả Thị Trường Của Heo trên website Theindochinaproject.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

    🌟 Home
    🌟 Top