Xem Nhiều 7/2022 # Giá Cp Sst Mới Nhất # Top Trend

Xem 186,417

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường Giá Cp Sst mới nhất ngày 07/07/2022 trên website Theindochinaproject.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Giá Cp Sst để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 186,417 lượt xem.

Bảng giá cổ phiếu sàn HSX & HNX hôm nay

Tại sàn HSX & HNX, theo khảo sát lúc 23:00 ngày 07/07, giá cổ phiếu của tất cả các công ty chứng khoán niêm yết trên sàn đang giao dịch hiện tại cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:00 - 07/07/2022
NgànhThị giáPhiên TrướcBiến động giá 1 ngày% Biến động giá 1 ngày
AAA Hóa chất 11,100 10,900 200 1.37%
AAM Thực phẩm & Đồ uống 11,500 11,800 -300 -2.54%
AAT Hàng cá nhân & Gia dụng 9,000 8,500 500 5.88%
AAV Bất động sản 8,200 8,100 100 1.23%
ABR Hàng & Dịch vụ công nghiệp 11,900 11,600 300 2.15%
ABS Bán lẻ 11,000 10,800 200 1.38%
ABT Thực phẩm & Đồ uống 36,400 36,700 -300 -0.82%
ACB Ngân hàng 24,200 24,300 -100 -0.21%
ACC Xây dựng và Vật liệu 14,200 14,200 0 0.00%
ACL Thực phẩm & Đồ uống 19,400 20,900 -1,500 -6.97%
ACM Tài nguyên cơ bản 1,300 1,300 0 0.00%
ADC Truyền thông 22,400 22,400 0 0.00%
ADG Truyền thông 35,300 34,700 600 1.73%
ADS Hàng cá nhân & Gia dụng 17,200 16,700 500 3.00%
AGG Bất động sản 37,800 37,800 0 0.00%
AGM Thực phẩm & Đồ uống 26,300 25,800 500 1.74%
AGR Dịch vụ tài chính 9,700 9,900 -200 -1.53%
ALT Truyền thông 20,700 18,900 1,800 9.52%
AMC Tài nguyên cơ bản 24,000 24,000 0 0.00%
AMD Bất động sản 3,100 3,200 -100 -2.51%
AME Hàng & Dịch vụ công nghiệp 11,300 10,600 700 6.60%
AMV Dược phẩm và Y tế 7,800 7,700 100 1.30%
ANV Thực phẩm & Đồ uống 45,600 44,900 700 1.45%
APC Dược phẩm và Y tế 18,100 18,100 0 0.00%
APG Dịch vụ tài chính 6,300 6,300 0 0.16%
APH Hàng & Dịch vụ công nghiệp 11,600 11,500 100 0.87%
API Bất động sản 33,200 34,900 -1,700 -4.87%
APP Hóa chất 8,600 8,900 -300 -3.37%
APS Dịch vụ tài chính 12,800 12,600 200 1.59%
ARM Hàng & Dịch vụ công nghiệp 45,000 45,000 0 0.00%
ART Dịch vụ tài chính 4,700 4,900 -200 -4.08%
ASG Hàng & Dịch vụ công nghiệp 27,900 27,800 100 0.18%
ASM Thực phẩm & Đồ uống 12,900 13,300 -400 -3.01%
ASP Tiện ích cộng đồng 6,400 6,500 -100 -0.78%
AST Bán lẻ 57,400 57,100 300 0.53%
ATS Du lịch và giải trí 15,300 15,300 0 0.00%
BAB Ngân hàng 16,600 17,000 -400 -2.35%
BAF Thực phẩm & Đồ uống 35,300 35,000 300 0.71%
BAX Xây dựng và Vật liệu 81,000 81,000 0 0.00%
BBC Thực phẩm & Đồ uống 66,700 70,800 -4,100 -5.79%
BBS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 11,300 11,300 0 0.00%
BCC Xây dựng và Vật liệu 13,100 13,100 0 0.00%
BCE Xây dựng và Vật liệu 8,600 8,500 100 0.59%
BCF Thực phẩm & Đồ uống 35,500 35,500 0 0.00%
BCG Dịch vụ tài chính 13,500 13,200 300 1.89%
BCM Bất động sản 59,600 59,300 300 0.51%
BDB Truyền thông 11,500 12,600 -1,100 -8.73%
BED Truyền thông 39,700 39,700 0 0.00%
BFC Hóa chất 21,700 21,300 400 1.88%
BHN Thực phẩm & Đồ uống 52,200 53,800 -1,600 -2.97%
BIC Bảo hiểm 26,800 26,900 -100 -0.37%
BID Ngân hàng 36,300 35,600 700 1.97%
BII Bất động sản 4,600 4,700 -100 -2.13%
BKC Tài nguyên cơ bản 5,100 5,100 0 0.00%
BKG Hàng cá nhân & Gia dụng 5,400 5,400 0 0.56%
BLF Thực phẩm & Đồ uống 3,300 3,300 0 0.00%
BMC Tài nguyên cơ bản 13,000 12,800 200 1.17%
BMI Bảo hiểm 27,100 27,100 0 0.00%
BMP Xây dựng và Vật liệu 56,900 57,000 -100 -0.18%
BNA Thực phẩm & Đồ uống 16,700 16,200 500 3.09%
BPC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 10,100 10,500 -400 -3.81%
BRC Hóa chất 12,700 12,600 100 0.40%
BSC Bán lẻ 14,400 14,400 0 0.00%
BSI Dịch vụ tài chính 23,000 22,500 500 2.00%
BST Truyền thông 17,100 15,600 1,500 9.62%
BTP Tiện ích cộng đồng 16,800 16,600 200 1.20%
BTS Xây dựng và Vật liệu 7,500 7,400 100 1.35%
BTT Bán lẻ 45,400 45,400 0 0.00%
BTW Tiện ích cộng đồng 32,000 32,000 0 0.00%
BVH Bảo hiểm 55,000 53,000 2,000 3.77%
BVS Dịch vụ tài chính 18,400 18,200 200 1.10%
BWE Tiện ích cộng đồng 49,300 48,600 700 1.44%
BXH Hàng & Dịch vụ công nghiệp 13,500 13,500 0 0.00%
C32 Xây dựng và Vật liệu 24,400 24,300 100 0.41%
C47 Xây dựng và Vật liệu 13,300 12,800 500 3.91%
C69 Xây dựng và Vật liệu 9,900 10,000 -100 -1.00%
C92 Xây dựng và Vật liệu 4,800 4,800 0 0.00%
CAG Hàng & Dịch vụ công nghiệp 11,400 10,800 600 5.56%
CAN Thực phẩm & Đồ uống 65,000 65,000 0 0.00%
CAP Tài nguyên cơ bản 72,800 72,000 800 1.11%
CAV Hàng & Dịch vụ công nghiệp 54,500 54,500 0 0.00%
CCI Tiện ích cộng đồng 25,200 26,000 -800 -3.08%
CCL Bất động sản 9,500 9,400 100 0.74%
CCR Hàng & Dịch vụ công nghiệp 17,200 17,200 0 0.00%
CDC Xây dựng và Vật liệu 17,200 17,200 0 0.00%
CDN Hàng & Dịch vụ công nghiệp 26,200 26,000 200 0.77%
CEE Xây dựng và Vật liệu 12,300 11,800 500 4.26%
CEO Bất động sản 26,700 26,000 700 2.69%
CET Hàng cá nhân & Gia dụng 6,000 5,700 300 5.26%
CHP Tiện ích cộng đồng 23,000 23,600 -600 -2.55%
CIA Hàng & Dịch vụ công nghiệp 12,000 12,000 0 0.00%
CIG Xây dựng và Vật liệu 6,000 5,600 400 6.91%
CII Xây dựng và Vật liệu 17,000 16,500 500 2.73%
CJC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 24,200 22,000 2,200 10.00%
CKG Bất động sản 12,800 12,400 400 3.23%
CKV Công nghệ thông tin 25,000 25,000 0 0.00%
CLC Hàng cá nhân & Gia dụng 36,400 36,500 -100 -0.27%
CLH Xây dựng và Vật liệu 31,700 31,800 -100 -0.31%
CLL Hàng & Dịch vụ công nghiệp 27,500 28,000 -500 -1.79%
CLM Tài nguyên cơ bản 38,500 35,000 3,500 10.00%
CLW Tiện ích cộng đồng 33,500 33,500 0 0.00%
CMC Ô tô và phụ tùng 7,200 7,200 0 0.00%
CMG Công nghệ thông tin 57,000 56,800 200 0.35%
CMS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 9,200 9,100 100 1.10%
CMV Bán lẻ 12,300 12,600 -300 -2.00%
CMX Thực phẩm & Đồ uống 15,600 15,700 -100 -0.64%
CNG Tiện ích cộng đồng 31,000 32,100 -1,100 -3.43%
COM Bán lẻ 43,900 47,000 -3,100 -6.60%
CPC Hóa chất 16,800 16,800 0 0.00%
CRC Xây dựng và Vật liệu 6,000 6,000 0 -0.50%
CRE Bất động sản 20,500 20,100 400 1.99%
CSC Bất động sản 48,000 49,800 -1,800 -3.61%
CSM Ô tô và phụ tùng 17,500 17,500 0 0.00%
CSV Hóa chất 41,400 39,800 1,600 4.02%
CTB Hàng & Dịch vụ công nghiệp 24,400 22,700 1,700 7.49%
CTC Du lịch và giải trí 4,000 4,000 0 0.00%
CTD Xây dựng và Vật liệu 59,100 55,300 3,800 6.87%
CTF Ô tô và phụ tùng 25,400 25,200 200 0.80%
CTG Ngân hàng 26,300 25,800 500 1.74%
CTI Xây dựng và Vật liệu 13,000 12,800 200 1.56%
CTP Thực phẩm & Đồ uống 5,500 5,500 0 0.00%
CTR Xây dựng và Vật liệu 58,000 57,200 800 1.40%
CTS Dịch vụ tài chính 15,300 15,600 -300 -1.61%
CTT Hàng & Dịch vụ công nghiệp 15,900 15,900 0 0.00%
CTX Xây dựng và Vật liệu 7,500 7,500 0 0.00%
CVN Dược phẩm và Y tế 6,200 6,100 100 1.64%
CVT Xây dựng và Vật liệu 40,500 40,500 0 0.00%
CX8 Xây dựng và Vật liệu 8,800 8,800 0 0.00%
D11 Bất động sản 15,200 15,200 0 0.00%
D2D Bất động sản 39,400 40,300 -900 -2.23%
DAD Truyền thông 23,700 23,700 0 0.00%
DAE Truyền thông 21,700 21,700 0 0.00%
DAG Hóa chất 5,200 5,200 0 0.19%
DAH Du lịch và giải trí 6,900 6,800 100 2.06%
DAT Thực phẩm & Đồ uống 14,600 15,500 -900 -5.50%
DBC Thực phẩm & Đồ uống 24,500 24,200 300 1.03%
DBD Dược phẩm và Y tế 41,000 41,400 -400 -0.85%
DBT Dược phẩm và Y tế 12,200 11,800 400 2.95%
DC2 Xây dựng và Vật liệu 8,200 8,300 -100 -1.20%
DC4 Xây dựng và Vật liệu 8,000 8,100 -100 -0.62%
DCL Dược phẩm và Y tế 24,700 24,800 -100 -0.40%
DCM Hóa chất 27,000 26,400 600 2.08%
DDG Tiện ích cộng đồng 39,800 39,200 600 1.53%
DGC Hóa chất 98,400 92,000 6,400 6.96%
DGW Bán lẻ 56,000 53,700 2,300 4.28%
DHA Xây dựng và Vật liệu 36,400 36,600 -200 -0.41%
DHC Tài nguyên cơ bản 64,300 65,000 -700 -1.08%
DHG Dược phẩm và Y tế 87,400 87,400 0 0.00%
DHM Tài nguyên cơ bản 10,100 10,100 0 0.00%
DHP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 11,600 11,600 0 0.00%
DHT Bán lẻ 40,000 40,400 -400 -0.99%
DIG Bất động sản 36,000 34,900 1,100 3.01%
DIH Xây dựng và Vật liệu 27,000 27,100 -100 -0.37%
DL1 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 5,100 5,000 100 2.00%
DLG Tài nguyên cơ bản 3,600 3,600 0 -0.27%
DMC Dược phẩm và Y tế 51,500 50,900 600 1.18%
DNC Tiện ích cộng đồng 60,700 55,200 5,500 9.96%
DNM Dược phẩm và Y tế 29,000 29,000 0 0.00%
DNP Xây dựng và Vật liệu 24,900 24,900 0 0.00%
DP3 Dược phẩm và Y tế 91,000 92,000 -1,000 -1.09%
DPC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 18,000 18,000 0 0.00%
DPG Xây dựng và Vật liệu 36,700 39,200 -2,500 -6.38%
DPM Hóa chất 44,000 43,200 800 1.85%
DPR Hóa chất 68,000 68,000 0 0.00%
DQC Hàng cá nhân & Gia dụng 21,000 21,000 0 0.00%
DRC Ô tô và phụ tùng 26,400 26,300 100 0.38%
DRH Bất động sản 7,900 7,900 0 0.00%
DRL Tiện ích cộng đồng 63,300 63,400 -100 -0.16%
DS3 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 5,100 5,100 0 0.00%
DSN Du lịch và giải trí 45,600 46,400 -800 -1.72%
DST Truyền thông 7,000 6,700 300 4.48%
DTA Bất động sản 8,000 8,000 0 0.25%
DTC Xây dựng và Vật liệu 7,000 7,400 -400 -5.41%
DTD Xây dựng và Vật liệu 20,900 21,000 -100 -0.48%
DTK Tiện ích cộng đồng 12,000 11,600 400 3.45%
DTL Tài nguyên cơ bản 25,500 25,800 -300 -1.16%
DTT Hóa chất 17,000 17,000 0 0.00%
DVG Xây dựng và Vật liệu 8,100 8,200 -100 -1.22%
DVP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 51,000 50,300 700 1.39%
DXG Bất động sản 19,900 19,500 400 1.79%
DXP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 12,800 12,900 -100 -0.78%
DXS Bất động sản 16,600 16,500 100 0.61%
DXV Xây dựng và Vật liệu 5,100 5,000 100 2.00%
DZM Hàng & Dịch vụ công nghiệp 7,600 7,700 -100 -1.30%
EBS Truyền thông 10,000 10,000 0 0.00%
ECI Truyền thông 25,600 25,600 0 0.00%
EIB Ngân hàng 31,400 32,100 -700 -2.03%
EID Truyền thông 19,200 19,300 -100 -0.52%
ELC Công nghệ thông tin 15,700 15,200 500 3.29%
EMC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 17,300 18,100 -800 -4.17%
EVE Hàng cá nhân & Gia dụng 13,400 13,400 0 0.00%
EVF Dịch vụ tài chính 9,700 9,600 100 1.04%
EVG Xây dựng và Vật liệu 6,700 6,600 100 0.75%
EVS Dịch vụ tài chính 28,100 27,500 600 2.18%
FCM Xây dựng và Vật liệu 5,000 4,800 200 3.09%
FCN Xây dựng và Vật liệu 12,300 12,000 300 2.50%
FDC Bất động sản 23,900 22,400 1,500 6.70%
FID Bất động sản 3,100 3,000 100 3.33%
FIR Bất động sản 41,700 41,600 100 0.24%
FIT Dịch vụ tài chính 6,200 6,200 0 0.00%
FLC Bất động sản 6,000 6,300 -300 -4.44%
FMC Thực phẩm & Đồ uống 50,500 52,300 -1,800 -3.44%
FPT Công nghệ thông tin 83,100 83,500 -400 -0.48%
FRT Bán lẻ 78,500 74,400 4,100 5.51%
FTM Hàng cá nhân & Gia dụng 2,700 2,900 -200 -6.97%
FTS Dịch vụ tài chính 37,000 35,500 1,500 4.23%
FUCTVGF3 Dịch vụ tài chính 12,400 13,200 -800 -6.06%
FUCVREIT Dịch vụ tài chính 8,600 8,700 -100 -1.49%
GAB Xây dựng và Vật liệu 196,400 196,400 0 0.00%
GAS Tiện ích cộng đồng 94,100 95,800 -1,700 -1.77%
GDT Hàng cá nhân & Gia dụng 44,000 44,100 -100 -0.11%
GDW Tiện ích cộng đồng 31,400 31,400 0 0.00%
GEG Tiện ích cộng đồng 21,600 20,900 700 3.35%
GEX Hàng & Dịch vụ công nghiệp 19,100 18,900 200 0.79%
GIC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 16,100 17,000 -900 -5.29%
GIL Hàng cá nhân & Gia dụng 48,500 48,000 500 1.04%
GKM Xây dựng và Vật liệu 45,800 45,500 300 0.66%
GLT Hàng cá nhân & Gia dụng 32,900 32,900 0 0.00%
GMA Hàng & Dịch vụ công nghiệp 50,000 50,000 0 0.00%
GMC Hàng cá nhân & Gia dụng 20,700 21,000 -300 -1.43%
GMD Hàng & Dịch vụ công nghiệp 47,200 46,000 1,200 2.50%
GMH Xây dựng và Vật liệu 16,900 16,700 200 0.90%
GMX Xây dựng và Vật liệu 15,700 16,300 -600 -3.68%
GSP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 10,200 10,100 100 0.50%
GTA Tài nguyên cơ bản 14,300 14,300 0 0.00%
GVR Hóa chất 20,800 20,900 -100 -0.48%
HAD Thực phẩm & Đồ uống 14,400 14,500 -100 -0.69%
HAG Thực phẩm & Đồ uống 9,700 9,600 100 0.52%
HAH Hàng & Dịch vụ công nghiệp 60,000 59,400 600 1.01%
HAI Hóa chất 2,600 2,700 -100 -1.89%
HAP Tài nguyên cơ bản 6,800 6,900 -100 -0.73%
HAR Bất động sản 4,600 4,700 -100 -1.91%
HAS Xây dựng và Vật liệu 11,600 11,700 -100 -0.86%
HAT Thực phẩm & Đồ uống 17,900 17,900 0 0.00%
HAX Ô tô và phụ tùng 18,800 18,800 0 0.00%
HBC Xây dựng và Vật liệu 18,900 17,700 1,200 6.78%
HBS Dịch vụ tài chính 6,300 6,300 0 0.00%
HCC Xây dựng và Vật liệu 10,000 10,000 0 0.00%
HCD Hóa chất 8,200 8,100 100 1.23%
HCM Dịch vụ tài chính 23,400 22,700 700 3.08%
HCT Hàng & Dịch vụ công nghiệp 17,000 17,000 0 0.00%
HDA Xây dựng và Vật liệu 9,800 9,300 500 5.38%
HDB Ngân hàng 24,000 23,800 200 0.63%
HDC Bất động sản 34,400 34,200 200 0.58%
HDG Bất động sản 43,800 41,400 2,400 5.68%
HEV Truyền thông 45,800 45,800 0 0.00%
HGM Tài nguyên cơ bản 60,500 60,500 0 0.00%
HHC Thực phẩm & Đồ uống 98,900 98,900 0 0.00%
HHG Du lịch và giải trí 3,200 3,200 0 0.00%
HHP Tài nguyên cơ bản 9,500 9,400 100 1.06%
HHS Ô tô và phụ tùng 5,500 5,500 0 -0.36%
HHV Xây dựng và Vật liệu 11,400 11,100 300 2.70%
HID Xây dựng và Vật liệu 5,800 5,800 0 -0.68%
HII Hóa chất 6,900 6,800 100 1.32%
HJS Tiện ích cộng đồng 34,000 35,000 -1,000 -2.86%
HKT Thực phẩm & Đồ uống 6,500 6,100 400 6.56%
HLC Tài nguyên cơ bản 13,900 14,300 -400 -2.80%
HLD Bất động sản 27,000 27,000 0 0.00%
HMC Tài nguyên cơ bản 15,400 15,500 -100 -0.65%
HMH Hàng & Dịch vụ công nghiệp 17,400 17,400 0 0.00%
HMR Xây dựng và Vật liệu 10,100 9,900 200 2.02%
HNG Thực phẩm & Đồ uống 5,100 5,100 0 0.79%
HOM Xây dựng và Vật liệu 6,700 6,800 -100 -1.47%
HOT Du lịch và giải trí 30,700 30,700 0 0.00%
HPG Tài nguyên cơ bản 21,800 21,500 300 1.40%
HPM Tài nguyên cơ bản 19,700 19,700 0 0.00%
HPX Bất động sản 26,700 26,800 -100 -0.19%
HQC Bất động sản 3,900 3,900 0 0.51%
HRC Hóa chất 56,000 56,000 0 0.00%
HSG Tài nguyên cơ bản 17,300 17,100 200 0.87%
HSL Thực phẩm & Đồ uống 6,000 6,000 0 0.17%
HT1 Xây dựng và Vật liệu 15,000 15,000 0 0.00%
HTC Tiện ích cộng đồng 26,500 25,000 1,500 6.00%
HTI Xây dựng và Vật liệu 17,300 17,300 0 0.00%
HTL Ô tô và phụ tùng 19,600 19,600 0 0.00%
HTN Bất động sản 30,000 30,500 -500 -1.64%
HTP Truyền thông 37,000 38,500 -1,500 -3.90%
HTV Hàng & Dịch vụ công nghiệp 12,100 12,100 0 0.00%
HU1 Xây dựng và Vật liệu 8,700 8,600 100 0.93%
HU3 Xây dựng và Vật liệu 7,100 7,100 0 0.00%
HUB Xây dựng và Vật liệu 22,000 22,100 -100 -0.45%
HUT Xây dựng và Vật liệu 24,900 24,400 500 2.05%
HVH Xây dựng và Vật liệu 6,400 6,400 0 0.00%
HVN Du lịch và giải trí 15,700 15,600 100 0.32%
HVT Hóa chất 51,000 51,400 -400 -0.78%
HVX Xây dựng và Vật liệu 4,000 4,100 -100 -1.50%
IBC Dịch vụ tài chính 19,800 19,800 0 0.00%
ICG Xây dựng và Vật liệu 7,400 7,400 0 0.00%
ICT Công nghệ thông tin 17,000 16,900 100 0.59%
IDC Bất động sản 48,400 48,700 -300 -0.62%
IDI Thực phẩm & Đồ uống 17,500 18,500 -1,000 -5.15%
IDJ Bất động sản 11,900 12,000 -100 -0.83%
IDV Bất động sản 41,500 42,000 -500 -1.19%
IJC Bất động sản 17,500 17,600 -100 -0.29%
ILB Hàng & Dịch vụ công nghiệp 35,500 35,900 -400 -1.11%
IMP Dược phẩm và Y tế 59,000 59,100 -100 -0.17%
INC Xây dựng và Vật liệu 15,200 15,200 0 0.00%
INN Hàng & Dịch vụ công nghiệp 55,000 53,400 1,600 3.00%
IPA Hàng & Dịch vụ công nghiệp 17,400 17,400 0 0.00%
ITA Bất động sản 6,800 7,200 -400 -5.29%
ITC Bất động sản 9,400 9,500 -100 -0.53%
ITD Công nghệ thông tin 11,200 11,300 -100 -0.88%
ITQ Tài nguyên cơ bản 4,200 4,200 0 0.00%
IVS Dịch vụ tài chính 7,300 7,300 0 0.00%
JVC Dược phẩm và Y tế 4,500 4,600 -100 -2.39%
KBC Bất động sản 31,700 31,500 200 0.63%
KDC Thực phẩm & Đồ uống 58,900 58,500 400 0.68%
KDH Bất động sản 35,600 35,000 600 1.57%
KDM Xây dựng và Vật liệu 14,300 14,300 0 0.00%
KHG Bất động sản 7,000 7,100 -100 -1.54%
KHP Tiện ích cộng đồng 9,500 9,600 -100 -0.52%
KHS Thực phẩm & Đồ uống 32,900 32,900 0 0.00%
KKC Tài nguyên cơ bản 18,000 18,000 0 0.00%
KLF Du lịch và giải trí 3,200 3,200 0 0.00%
KMR Hàng cá nhân & Gia dụng 4,100 4,100 0 -0.24%
KMT Tài nguyên cơ bản 10,000 10,800 -800 -7.41%
KOS Bất động sản 34,000 34,000 0 0.00%
KPF Xây dựng và Vật liệu 10,900 10,900 0 0.00%
KSB Tài nguyên cơ bản 22,800 22,800 0 0.00%
KSD Hàng cá nhân & Gia dụng 6,800 7,000 -200 -2.86%
KSF Bất động sản 84,000 84,800 -800 -0.94%
KSQ Tài nguyên cơ bản 3,200 3,200 0 0.00%
KST Công nghệ thông tin 14,500 14,500 0 0.00%
KTS Thực phẩm & Đồ uống 15,500 17,000 -1,500 -8.82%
KTT Xây dựng và Vật liệu 8,500 9,200 -700 -7.61%
KVC Tài nguyên cơ bản 3,100 3,100 0 0.00%
L10 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 28,500 28,500 0 0.00%
L14 Xây dựng và Vật liệu 95,000 94,000 1,000 1.06%
L18 Xây dựng và Vật liệu 26,900 26,600 300 1.13%
L35 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 5,000 5,000 0 0.00%
L40 Xây dựng và Vật liệu 23,500 23,400 100 0.43%
L43 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 4,300 4,300 0 0.00%
L61 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 8,900 9,400 -500 -5.32%
L62 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 3,700 3,900 -200 -5.13%
LAF Thực phẩm & Đồ uống 18,800 18,600 200 1.08%
LAS Hóa chất 12,000 11,800 200 1.69%
LBE Truyền thông 31,600 31,600 0 0.00%
LBM Xây dựng và Vật liệu 83,400 89,600 -6,200 -6.92%
LCD Xây dựng và Vật liệu 26,700 26,700 0 0.00%
LCG Xây dựng và Vật liệu 9,900 9,600 300 2.60%
LCM Tài nguyên cơ bản 3,100 3,100 0 0.32%
LCS Xây dựng và Vật liệu 2,200 2,200 0 0.00%
LDG Bất động sản 9,000 8,700 300 3.21%
LDP Dược phẩm và Y tế 15,500 15,700 -200 -1.27%
LEC Bất động sản 8,500 8,000 500 6.63%
LGC Xây dựng và Vật liệu 41,900 41,900 0 0.00%
LGL Bất động sản 5,000 5,000 0 -0.20%
LHC Xây dựng và Vật liệu 128,000 130,000 -2,000 -1.54%
LHG Bất động sản 29,900 30,200 -300 -0.99%
LIG Xây dựng và Vật liệu 5,500 5,400 100 1.85%
LIX Hàng cá nhân & Gia dụng 43,300 42,700 600 1.41%
LM7 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 3,600 3,600 0 0.00%
LM8 Xây dựng và Vật liệu 11,300 11,300 0 0.00%
LPB Ngân hàng 13,200 13,100 100 0.77%
LSS Thực phẩm & Đồ uống 9,300 9,400 -100 -0.54%
LUT Xây dựng và Vật liệu 4,200 4,200 0 0.00%
MAC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 9,500 9,500 0 0.00%
MAS Du lịch và giải trí 39,000 39,600 -600 -1.52%
MBB Ngân hàng 25,100 24,900 200 0.80%
MBG Xây dựng và Vật liệu 6,500 6,500 0 0.00%
MBS Dịch vụ tài chính 17,400 17,200 200 1.16%
MCC Xây dựng và Vật liệu 10,200 10,200 0 0.00%
MCF Thực phẩm & Đồ uống 8,700 8,300 400 4.82%
MCG Xây dựng và Vật liệu 3,700 3,700 0 -0.81%
MCO Xây dựng và Vật liệu 3,600 3,600 0 0.00%
MCP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 25,500 26,400 -900 -3.41%
MDC Tài nguyên cơ bản 11,100 11,600 -500 -4.31%
MDG Xây dựng và Vật liệu 17,900 17,200 700 3.77%
MED Dược phẩm và Y tế 20,500 21,000 -500 -2.38%
MEL Tài nguyên cơ bản 13,400 12,300 1,100 8.94%
MHC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 5,800 5,800 0 0.17%
MHL Tài nguyên cơ bản 8,500 8,100 400 4.94%
MIG Bảo hiểm 23,000 21,500 1,500 6.98%
MIM Tài nguyên cơ bản 8,600 9,500 -900 -9.47%
MKV Dược phẩm và Y tế 12,900 12,900 0 0.00%
MSB Ngân hàng 16,800 17,000 -200 -1.18%
MSH Hàng cá nhân & Gia dụng 43,200 43,200 0 0.00%
MSN Thực phẩm & Đồ uống 103,000 100,000 3,000 3.00%
MST Xây dựng và Vật liệu 8,300 8,200 100 1.22%
MVB Tài nguyên cơ bản 16,800 18,200 -1,400 -7.69%
MWG Bán lẻ 64,000 64,000 0 0.00%
NAF Thực phẩm & Đồ uống 11,000 11,000 0 0.00%
NAG Hàng & Dịch vụ công nghiệp 13,400 13,400 0 0.00%
NAP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 13,000 13,000 0 0.00%
NAV Xây dựng và Vật liệu 21,600 21,700 -100 -0.23%
NBB Bất động sản 15,800 15,300 500 3.27%
NBC Tài nguyên cơ bản 14,600 14,400 200 1.39%
NBP Tiện ích cộng đồng 16,900 16,900 0 0.00%
NBW Tiện ích cộng đồng 21,200 21,200 0 0.00%
NCT Hàng & Dịch vụ công nghiệp 96,500 96,000 500 0.52%
NDN Bất động sản 10,600 10,600 0 0.00%
NDX Xây dựng và Vật liệu 7,200 7,100 100 1.41%
NET Hàng cá nhân & Gia dụng 48,500 48,500 0 0.00%
NFC Hóa chất 19,100 17,400 1,700 9.77%
NHA Xây dựng và Vật liệu 19,000 18,600 400 1.88%
NHC Xây dựng và Vật liệu 31,300 31,300 0 0.00%
NHH Hóa chất 12,700 12,800 -100 -0.78%
NHT Hàng cá nhân & Gia dụng 23,700 24,000 -300 -1.05%
NKG Tài nguyên cơ bản 18,400 18,500 -100 -0.54%
NLG Bất động sản 35,500 35,000 500 1.43%
NNC Xây dựng và Vật liệu 17,100 17,000 100 0.59%
NRC Bất động sản 14,500 14,300 200 1.40%
NSC Thực phẩm & Đồ uống 92,200 92,400 -200 -0.22%
NSH Tài nguyên cơ bản 5,500 5,700 -200 -3.51%
NST Hàng cá nhân & Gia dụng 7,200 7,200 0 0.00%
NT2 Tiện ích cộng đồng 23,000 22,400 600 2.68%
NTH Tiện ích cộng đồng 45,000 45,000 0 0.00%
NTL Bất động sản 24,000 24,000 0 0.00%
NTP Xây dựng và Vật liệu 37,700 37,800 -100 -0.26%
NVB Ngân hàng 31,000 31,000 0 0.00%
NVL Bất động sản 74,000 73,400 600 0.82%
NVT Bất động sản 11,600 11,300 300 2.20%
OCB Ngân hàng 16,600 16,500 100 0.30%
OCH Thực phẩm & Đồ uống 7,300 7,300 0 0.00%
OGC Dịch vụ tài chính 13,500 12,600 900 6.75%
ONE Công nghệ thông tin 6,900 6,600 300 4.55%
OPC Dược phẩm và Y tế 57,500 57,500 0 0.00%
ORS Dịch vụ tài chính 14,300 14,300 0 0.00%
PAC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 35,400 36,000 -600 -1.53%
PAN Thực phẩm & Đồ uống 19,800 19,800 0 0.00%
PBP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 10,100 10,100 0 0.00%
PC1 Xây dựng và Vật liệu 35,000 34,500 500 1.45%
PCE Hóa chất 25,000 23,800 1,200 5.04%
PCG Tiện ích cộng đồng 7,400 6,800 600 8.82%
PCT Hàng & Dịch vụ công nghiệp 5,300 5,300 0 0.00%
PDB Xây dựng và Vật liệu 15,400 15,000 400 2.67%
PDC Du lịch và giải trí 5,600 5,400 200 3.70%
PDN Hàng & Dịch vụ công nghiệp 101,600 101,600 0 0.00%
PDR Bất động sản 52,300 52,000 300 0.58%
PEN Xây dựng và Vật liệu 9,800 9,800 0 0.00%
PET Bán lẻ 31,200 30,500 700 2.30%
PGC Tiện ích cộng đồng 18,600 18,500 100 0.27%
PGD Tiện ích cộng đồng 31,200 31,000 200 0.65%
PGI Bảo hiểm 27,200 27,200 0 0.00%
PGN Hóa chất 10,700 11,600 -900 -7.76%
PGS Tiện ích cộng đồng 24,000 24,000 0 0.00%
PGT Du lịch và giải trí 5,900 5,900 0 0.00%
PGV Tiện ích cộng đồng 25,200 25,400 -200 -0.79%
PHC Xây dựng và Vật liệu 7,300 7,200 100 1.11%
PHN Hàng & Dịch vụ công nghiệp 37,800 37,800 0 0.00%
PHP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 17,500 18,000 -500 -2.78%
PHR Hóa chất 61,700 61,400 300 0.49%
PIA Viễn thông 26,300 26,300 0 0.00%
PIC Tiện ích cộng đồng 13,800 13,800 0 0.00%
PIT Bán lẻ 6,900 6,700 200 2.54%
PJC Tiện ích cộng đồng 24,400 24,400 0 0.00%
PJT Hàng & Dịch vụ công nghiệp 10,600 10,600 0 0.00%
PLC Hóa chất 22,100 21,900 200 0.91%
PLP Hóa chất 7,000 7,000 0 0.57%
PLX Dầu khí 39,000 38,200 800 2.09%
PMB Hóa chất 14,000 13,800 200 1.45%
PMC Dược phẩm và Y tế 60,300 60,300 0 0.00%
PME Dược phẩm và Y tế 80,200 75,000 5,200 6.93%
PMG Tiện ích cộng đồng 12,000 12,500 -500 -4.00%
PMP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 14,400 14,600 -200 -1.37%
PMS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 21,200 21,200 0 0.00%
PNC Truyền thông 9,700 9,700 0 0.00%
PNJ Hàng cá nhân & Gia dụng 116,000 112,000 4,000 3.57%
POM Tài nguyên cơ bản 7,000 7,100 -100 -1.14%
POT Công nghệ thông tin 29,800 29,000 800 2.76%
POW Tiện ích cộng đồng 12,800 12,800 0 0.00%
PPC Tiện ích cộng đồng 17,300 17,400 -100 -0.29%
PPE Hàng & Dịch vụ công nghiệp 14,100 14,100 0 0.00%
PPP Dược phẩm và Y tế 14,500 14,100 400 2.84%
PPS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 12,200 12,500 -300 -2.40%
PPY Tiện ích cộng đồng 10,000 10,100 -100 -0.99%
PRC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 16,600 16,600 0 0.00%
PRE Bảo hiểm 19,000 19,000 0 0.00%
PSC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 14,400 16,000 -1,600 -10.00%
PSD Bán lẻ 21,300 21,600 -300 -1.39%
PSE Hóa chất 18,500 18,400 100 0.54%
PSH Bán lẻ 10,600 10,900 -300 -2.30%
PSI Dịch vụ tài chính 6,900 7,000 -100 -1.43%
PSW Hóa chất 15,000 15,000 0 0.00%
PTB Tài nguyên cơ bản 57,800 57,700 100 0.17%
PTC Xây dựng và Vật liệu 9,000 9,500 -500 -5.55%
PTD Xây dựng và Vật liệu 11,700 11,700 0 0.00%
PTI Bảo hiểm 67,000 63,000 4,000 6.35%
PTL Bất động sản 4,400 4,300 100 3.26%
PTS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 11,000 11,800 -800 -6.78%
PV2 Bất động sản 3,300 3,300 0 0.00%
PVB Dầu khí 14,100 14,000 100 0.71%
PVC Dầu khí 14,800 15,400 -600 -3.90%
PVD Dầu khí 15,000 15,500 -500 -2.91%
PVG Tiện ích cộng đồng 9,200 9,000 200 2.22%
PVI Bảo hiểm 44,200 43,200 1,000 2.31%
PVL Bất động sản 5,000 5,000 0 0.00%
PVS Dầu khí 22,000 22,300 -300 -1.35%
PVT Hàng & Dịch vụ công nghiệp 18,500 18,900 -400 -1.86%
PXS Xây dựng và Vật liệu 4,200 4,000 200 3.95%
QBS Hóa chất 3,500 3,600 -100 -3.33%
QCG Bất động sản 7,100 7,000 100 1.88%
QHD Hàng & Dịch vụ công nghiệp 47,000 47,000 0 0.00%
QST Truyền thông 17,200 17,200 0 0.00%
QTC Xây dựng và Vật liệu 16,000 16,000 0 0.00%
RAL Hàng cá nhân & Gia dụng 89,500 87,400 2,100 2.40%
RCL Bất động sản 15,500 15,700 -200 -1.27%
RDP Hóa chất 8,000 7,900 100 1.27%
REE Hàng & Dịch vụ công nghiệp 75,400 73,700 1,700 2.31%
RIC Du lịch và giải trí 12,500 13,000 -500 -3.85%
ROS Xây dựng và Vật liệu 3,100 3,100 0 -0.95%
S4A Tiện ích cộng đồng 35,400 35,500 -100 -0.28%
S55 Xây dựng và Vật liệu 60,000 60,000 0 0.00%
S99 Xây dựng và Vật liệu 9,000 9,000 0 0.00%
SAB Thực phẩm & Đồ uống 156,200 152,600 3,600 2.36%
SAF Thực phẩm & Đồ uống 63,100 68,900 -5,800 -8.42%
SAM Công nghệ thông tin 10,500 10,500 0 0.00%
SAV Tài nguyên cơ bản 17,600 17,900 -300 -1.40%
SBA Tiện ích cộng đồng 22,200 22,100 100 0.45%
SBT Thực phẩm & Đồ uống 17,200 16,700 500 2.99%
SBV Bán lẻ 14,000 14,100 -100 -0.71%
SC5 Xây dựng và Vật liệu 18,200 17,200 1,000 5.52%
SCD Thực phẩm & Đồ uống 18,800 18,700 100 0.53%
SCG Xây dựng và Vật liệu 71,400 71,200 200 0.28%
SCI Xây dựng và Vật liệu 10,100 10,300 -200 -1.94%
SCR Bất động sản 9,300 9,100 200 2.20%
SCS Du lịch và giải trí 146,600 150,500 -3,900 -2.59%
SD2 Xây dựng và Vật liệu 6,600 6,700 -100 -1.49%
SD4 Xây dựng và Vật liệu 4,500 4,400 100 2.27%
SD5 Xây dựng và Vật liệu 8,800 8,900 -100 -1.12%
SD6 Xây dựng và Vật liệu 4,100 4,100 0 0.00%
SD9 Xây dựng và Vật liệu 8,000 8,100 -100 -1.23%
SDA Hàng & Dịch vụ công nghiệp 12,200 12,200 0 0.00%
SDC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 8,100 8,100 0 0.00%
SDG Hàng & Dịch vụ công nghiệp 23,800 23,800 0 0.00%
SDN Xây dựng và Vật liệu 47,000 47,000 0 0.00%
SDT Xây dựng và Vật liệu 4,400 4,200 200 4.76%
SDU Xây dựng và Vật liệu 25,900 27,500 -1,600 -5.82%
SEB Tiện ích cộng đồng 41,200 45,000 -3,800 -8.44%
SED Truyền thông 19,800 19,900 -100 -0.50%
SFC Tiện ích cộng đồng 22,600 22,600 0 0.00%
SFG Hóa chất 13,900 14,300 -400 -2.80%
SFI Hàng & Dịch vụ công nghiệp 59,000 60,000 -1,000 -1.67%
SFN Hàng & Dịch vụ công nghiệp 27,400 27,400 0 0.00%
SGC Thực phẩm & Đồ uống 82,500 82,500 0 0.00%
SGD Truyền thông 18,300 16,800 1,500 8.93%
SGH Du lịch và giải trí 25,200 25,200 0 0.00%
SGN Hàng & Dịch vụ công nghiệp 66,000 67,200 -1,200 -1.79%
SGR Bất động sản 17,000 16,700 300 1.50%
SGT Công nghệ thông tin 24,600 24,600 0 0.00%
SHA Tài nguyên cơ bản 5,200 5,200 0 0.19%
SHB Ngân hàng 13,500 13,400 100 0.75%
SHE Hàng cá nhân & Gia dụng 11,500 11,200 300 2.68%
SHI Tài nguyên cơ bản 15,000 15,100 -100 -0.66%
SHN Xây dựng và Vật liệu 7,500 7,000 500 7.14%
SHP Tiện ích cộng đồng 27,000 27,100 -100 -0.37%
SHS Dịch vụ tài chính 13,800 13,900 -100 -0.72%
SIC Xây dựng và Vật liệu 22,000 20,600 1,400 6.80%
SII Xây dựng và Vật liệu 14,700 14,700 0 0.00%
SJ1 Thực phẩm & Đồ uống 13,900 12,900 1,000 7.75%
SJD Tiện ích cộng đồng 16,900 16,800 100 0.30%
SJE Xây dựng và Vật liệu 27,400 27,400 0 0.00%
SJF Hóa chất 5,500 5,500 0 0.00%
SJS Bất động sản 69,600 70,000 -400 -0.57%
SKG Du lịch và giải trí 15,700 15,500 200 0.97%
SLS Thực phẩm & Đồ uống 126,300 126,500 -200 -0.16%
SMA Hàng & Dịch vụ công nghiệp 7,500 7,400 100 0.81%
SMB Thực phẩm & Đồ uống 41,000 41,000 0 0.00%
SMC Tài nguyên cơ bản 17,800 17,800 0 0.00%
SMN Truyền thông 14,000 13,900 100 0.72%
SMT Công nghệ thông tin 11,600 11,200 400 3.57%
SPC Hóa chất 18,000 18,000 0 0.00%
SPI Tài nguyên cơ bản 5,200 5,500 -300 -5.45%
SPM Dược phẩm và Y tế 17,100 18,100 -1,000 -5.28%
SRA Công nghệ thông tin 6,700 6,600 100 1.52%
SRC Ô tô và phụ tùng 16,200 16,400 -200 -0.92%
SRF Hàng & Dịch vụ công nghiệp 12,800 12,800 0 0.00%
SSB Ngân hàng 31,300 31,400 -100 -0.32%
SSC Thực phẩm & Đồ uống 36,000 36,400 -400 -1.10%
SSI Dịch vụ tài chính 19,100 19,000 100 0.53%
SSM Tài nguyên cơ bản 5,900 6,000 -100 -1.67%
ST8 Công nghệ thông tin 17,700 17,700 0 0.00%
STB Ngân hàng 22,600 22,500 100 0.44%
STC Truyền thông 24,200 24,200 0 0.00%
STG Hàng & Dịch vụ công nghiệp 29,900 30,400 -500 -1.64%
STK Hàng cá nhân & Gia dụng 49,000 48,800 200 0.41%
STP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 8,300 8,200 100 1.22%
SVC Ô tô và phụ tùng 102,700 102,700 0 0.00%
SVD Hàng cá nhân & Gia dụng 5,300 5,400 -100 -0.93%
SVI Hàng & Dịch vụ công nghiệp 76,700 76,700 0 0.00%
SVN Xây dựng và Vật liệu 5,000 5,000 0 0.00%
SVT Tài nguyên cơ bản 12,100 11,800 300 2.12%
SZB Bất động sản 35,800 35,800 0 0.00%
SZC Bất động sản 41,000 41,700 -700 -1.68%
SZL Bất động sản 54,200 56,500 -2,300 -4.07%
TA9 Xây dựng và Vật liệu 14,400 14,500 -100 -0.69%
TAC Thực phẩm & Đồ uống 57,000 54,200 2,800 5.17%
TAR Thực phẩm & Đồ uống 22,500 23,700 -1,200 -5.06%
TBC Tiện ích cộng đồng 30,500 30,000 500 1.50%
TBX Xây dựng và Vật liệu 22,300 22,300 0 0.00%
TC6 Tài nguyên cơ bản 8,600 8,600 0 0.00%
TCB Ngân hàng 37,800 37,600 200 0.53%
TCD Xây dựng và Vật liệu 10,500 9,800 700 6.63%
TCH Ô tô và phụ tùng 10,500 10,300 200 1.45%
TCL Hàng & Dịch vụ công nghiệp 35,000 34,800 200 0.43%
TCM Hàng cá nhân & Gia dụng 44,100 44,000 100 0.23%
TCO Hàng & Dịch vụ công nghiệp 9,900 10,000 -100 -1.00%
TCR Xây dựng và Vật liệu 4,300 4,300 0 0.70%
TCT Du lịch và giải trí 38,000 38,800 -800 -2.06%
TDC Bất động sản 11,100 10,700 400 3.27%
TDG Tiện ích cộng đồng 5,200 5,300 -100 -0.95%
TDH Bất động sản 5,600 5,800 -200 -3.45%
TDM Tiện ích cộng đồng 39,500 39,300 200 0.38%
TDN Tài nguyên cơ bản 12,200 12,000 200 1.67%
TDP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 29,500 28,900 600 1.90%
TDT Hàng cá nhân & Gia dụng 9,600 9,600 0 0.00%
TDW Tiện ích cộng đồng 43,100 43,100 0 0.00%
TEG Bất động sản 8,700 8,600 100 1.51%
TET Hàng cá nhân & Gia dụng 31,200 31,200 0 0.00%
TFC Thực phẩm & Đồ uống 6,700 6,800 -100 -1.47%
TGG Xây dựng và Vật liệu 5,300 5,700 -400 -6.81%
THB Thực phẩm & Đồ uống 14,000 14,000 0 0.00%
THD Bất động sản 55,400 54,800 600 1.09%
THG Xây dựng và Vật liệu 46,500 45,900 600 1.20%
THI Hàng & Dịch vụ công nghiệp 24,900 25,000 -100 -0.20%
THS Bán lẻ 18,400 18,400 0 0.00%
THT Tài nguyên cơ bản 11,900 11,800 100 0.85%
TIG Bất động sản 11,500 11,500 0 0.00%
TIP Bất động sản 23,500 23,100 400 1.52%
TIX Bất động sản 32,700 32,700 0 0.00%
TJC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 13,500 13,500 0 0.00%
TKC Xây dựng và Vật liệu 5,200 5,300 -100 -1.89%
TKU Tài nguyên cơ bản 19,500 19,500 0 0.00%
TLD Bất động sản 5,400 5,400 0 0.00%
TLG Hàng cá nhân & Gia dụng 46,400 46,100 300 0.65%
TLH Tài nguyên cơ bản 9,000 9,000 0 -0.44%
TMB Tài nguyên cơ bản 18,400 18,200 200 1.10%
TMC Tiện ích cộng đồng 15,500 15,500 0 0.00%
TMP Tiện ích cộng đồng 53,600 53,600 0 0.00%
TMS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 80,300 81,300 -1,000 -1.23%
TMT Ô tô và phụ tùng 18,700 20,100 -1,400 -6.97%
TMX Xây dựng và Vật liệu 10,000 10,000 0 0.00%
TN1 Bất động sản 24,300 24,000 300 1.04%
TNA Tài nguyên cơ bản 9,400 9,300 100 1.40%
TNC Hóa chất 47,900 53,400 -5,500 -10.30%
TNG Hàng cá nhân & Gia dụng 26,000 25,100 900 3.59%
TNH Dược phẩm và Y tế 41,500 43,000 -1,500 -3.49%
TNI Tài nguyên cơ bản 3,900 3,800 100 1.31%
TNT Tài nguyên cơ bản 6,600 6,600 0 0.46%
TOT Hàng & Dịch vụ công nghiệp 12,000 12,700 -700 -5.51%
TPB Ngân hàng 27,500 27,000 500 1.86%
TPC Hóa chất 9,100 9,100 0 0.00%
TPH Truyền thông 12,200 12,200 0 0.00%
TPP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 10,300 11,400 -1,100 -9.65%
TRA Dược phẩm và Y tế 90,000 91,900 -1,900 -2.07%
TRC Hóa chất 38,400 38,100 300 0.66%
TSB Hàng & Dịch vụ công nghiệp 10,400 10,400 0 0.00%
TSC Hóa chất 6,000 6,100 -100 -0.83%
TST Công nghệ thông tin 10,400 9,500 900 9.47%
TTA Xây dựng và Vật liệu 11,400 11,400 0 0.00%
TTB Xây dựng và Vật liệu 3,600 3,500 100 2.29%
TTC Xây dựng và Vật liệu 13,400 13,400 0 0.00%
TTE Tiện ích cộng đồng 11,700 12,600 -900 -6.80%
TTF Tài nguyên cơ bản 7,600 7,100 500 6.90%
TTH Bán lẻ 3,200 3,100 100 3.23%
TTL Xây dựng và Vật liệu 15,300 16,900 -1,600 -9.47%
TTT Du lịch và giải trí 39,000 39,000 0 0.00%
TTZ Xây dựng và Vật liệu 3,000 3,000 0 0.00%
TV2 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 38,600 39,500 -900 -2.28%
TV3 Xây dựng và Vật liệu 23,400 23,400 0 0.00%
TV4 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 18,300 18,000 300 1.67%
TVB Dịch vụ tài chính 6,800 6,800 0 -0.29%
TVC Dịch vụ tài chính 7,600 7,500 100 1.33%
TVD Tài nguyên cơ bản 13,700 13,700 0 0.00%
TVS Dịch vụ tài chính 31,000 31,600 -600 -1.90%
TVT Hàng cá nhân & Gia dụng 28,300 29,300 -1,000 -3.25%
TXM Xây dựng và Vật liệu 5,100 5,200 -100 -1.92%
TYA Hàng & Dịch vụ công nghiệp 14,500 14,500 0 0.00%
UDC Xây dựng và Vật liệu 8,200 8,300 -100 -1.45%
UIC Xây dựng và Vật liệu 41,000 40,400 600 1.49%
UNI Công nghệ thông tin 15,800 16,000 -200 -1.25%
V12 Xây dựng và Vật liệu 14,000 14,000 0 0.00%
V21 Xây dựng và Vật liệu 6,000 6,100 -100 -1.64%
VAF Hóa chất 14,300 13,500 800 5.56%
VBC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 33,200 33,000 200 0.61%
VC1 Xây dựng và Vật liệu 11,500 11,500 0 0.00%
VC2 Xây dựng và Vật liệu 19,100 19,000 100 0.53%
VC3 Bất động sản 42,500 42,800 -300 -0.70%
VC6 Xây dựng và Vật liệu 11,600 10,600 1,000 9.43%
VC7 Xây dựng và Vật liệu 9,100 9,100 0 0.00%
VC9 Xây dựng và Vật liệu 9,500 9,600 -100 -1.04%
VCA Tài nguyên cơ bản 14,100 14,200 -100 -0.35%
VCB Ngân hàng 75,500 72,800 2,700 3.71%
VCC Xây dựng và Vật liệu 14,600 14,800 -200 -1.35%
VCF Thực phẩm & Đồ uống 223,600 223,600 0 0.00%
VCG Xây dựng và Vật liệu 17,200 17,100 100 0.58%
VCI Dịch vụ tài chính 35,700 35,000 700 1.85%
VCM Hàng & Dịch vụ công nghiệp 13,700 13,700 0 0.00%
VCS Xây dựng và Vật liệu 71,100 72,200 -1,100 -1.52%
VDL Thực phẩm & Đồ uống 21,000 21,000 0 0.00%
VDP Dược phẩm và Y tế 35,700 37,100 -1,400 -3.65%
VDS Dịch vụ tài chính 15,700 15,900 -200 -1.26%
VE1 Xây dựng và Vật liệu 4,300 4,400 -100 -2.27%
VE2 Xây dựng và Vật liệu 8,300 8,300 0 0.00%
VE3 Xây dựng và Vật liệu 10,300 10,300 0 0.00%
VE4 Xây dựng và Vật liệu 81,000 81,000 0 0.00%
VE8 Xây dựng và Vật liệu 6,300 6,200 100 1.61%
VFG Hóa chất 48,500 48,500 0 0.00%
VGC Xây dựng và Vật liệu 46,200 46,000 200 0.33%
VGP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 27,500 27,500 0 0.00%
VGS Tài nguyên cơ bản 16,000 16,000 0 0.00%
VHC Thực phẩm & Đồ uống 81,600 80,000 1,600 2.00%
VHE Dược phẩm và Y tế 4,600 4,900 -300 -6.12%
VHL Xây dựng và Vật liệu 21,200 21,900 -700 -3.20%
VHM Bất động sản 61,000 59,100 1,900 3.21%
VIB Ngân hàng 25,100 24,100 1,000 4.15%
VIC Bất động sản 69,800 67,500 2,300 3.41%
VID Tài nguyên cơ bản 7,600 7,600 0 0.00%
VIE Công nghệ thông tin 8,200 8,200 0 0.00%
VIF Tài nguyên cơ bản 17,300 16,800 500 2.98%
VIG Dịch vụ tài chính 6,200 6,200 0 0.00%
VIP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 6,100 6,100 0 -0.16%
VIS Tài nguyên cơ bản 10,300 9,600 700 6.77%
VIT Xây dựng và Vật liệu 18,900 18,900 0 0.00%
VIX Dịch vụ tài chính 10,100 10,000 100 0.80%
VJC Du lịch và giải trí 129,300 127,100 2,200 1.73%
VKC Ô tô và phụ tùng 4,200 4,000 200 5.00%
VLA Công nghệ thông tin 61,000 61,000 0 0.00%
VMC Xây dựng và Vật liệu 13,500 13,200 300 2.27%
VMD Dược phẩm và Y tế 22,000 22,000 0 0.00%
VMS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 11,100 11,100 0 0.00%
VNC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 41,900 46,500 -4,600 -9.89%
VND Dịch vụ tài chính 17,700 17,600 100 0.57%
VNE Xây dựng và Vật liệu 11,800 11,900 -100 -0.42%
VNF Hàng & Dịch vụ công nghiệp 18,000 18,000 0 0.00%
VNG Du lịch và giải trí 11,200 11,100 100 0.45%
VNL Hàng & Dịch vụ công nghiệp 19,200 19,200 0 0.00%
VNM Thực phẩm & Đồ uống 73,000 70,700 2,300 3.25%
VNR Bảo hiểm 23,200 23,500 -300 -1.28%
VNS Du lịch và giải trí 12,500 12,000 500 3.73%
VNT Hàng & Dịch vụ công nghiệp 76,500 84,900 -8,400 -9.89%
VOS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 14,900 15,600 -700 -4.18%
VPB Ngân hàng 28,900 28,800 100 0.35%
VPD Tiện ích cộng đồng 19,400 19,400 0 0.00%
VPG Tài nguyên cơ bản 25,500 24,500 1,000 3.87%
VPH Bất động sản 6,900 6,500 400 6.86%
VPI Bất động sản 61,600 61,400 200 0.33%
VPS Hóa chất 11,500 12,000 -500 -4.17%
VRC Bất động sản 9,800 9,700 100 0.62%
VRE Bất động sản 27,000 26,000 1,000 3.85%
VSA Hàng & Dịch vụ công nghiệp 25,500 25,500 0 0.00%
VSC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 35,600 36,300 -700 -1.93%
VSH Tiện ích cộng đồng 37,900 37,000 900 2.43%
VSI Xây dựng và Vật liệu 24,900 23,400 1,500 6.42%
VSM Hàng & Dịch vụ công nghiệp 25,000 25,000 0 0.00%
VTB Hàng & Dịch vụ công nghiệp 11,700 11,100 600 5.43%
VTC Công nghệ thông tin 15,500 15,500 0 0.00%
VTH Hàng & Dịch vụ công nghiệp 11,000 11,000 0 0.00%
VTJ Hàng cá nhân & Gia dụng 4,700 4,700 0 0.00%
VTL Thực phẩm & Đồ uống 13,400 13,400 0 0.00%
VTO Hàng & Dịch vụ công nghiệp 7,400 7,300 100 0.68%
VTV Xây dựng và Vật liệu 5,000 4,900 100 2.04%
VTZ Hóa chất 8,400 8,100 300 3.70%
VXB Xây dựng và Vật liệu 16,500 16,500 0 0.00%
WCS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 166,000 163,000 3,000 1.84%
WSS Dịch vụ tài chính 7,500 7,500 0 0.00%
X20 Hàng cá nhân & Gia dụng 8,000 8,000 0 0.00%
YBM Tài nguyên cơ bản 7,900 7,900 0 0.00%
YEG Truyền thông 23,000 22,800 200 0.66%
  • Giá cổ phiếu AAA (ngành Hóa chất) có thị giá là 11,100đ (so với giá phiên trước 10,900đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.37%)
  • Giá cổ phiếu AAM (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 11,500đ (so với giá phiên trước 11,800đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.54%)
  • Giá cổ phiếu AAT (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 9,000đ (so với giá phiên trước 8,500đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.88%)
  • Giá cổ phiếu AAV (ngành Bất động sản) có thị giá là 8,200đ (so với giá phiên trước 8,100đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.23%)
  • Giá cổ phiếu ABR (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 11,900đ (so với giá phiên trước 11,600đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.15%)
  • Giá cổ phiếu ABS (ngành Bán lẻ) có thị giá là 11,000đ (so với giá phiên trước 10,800đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.38%)
  • Giá cổ phiếu ABT (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 36,400đ (so với giá phiên trước 36,700đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.82%)
  • Giá cổ phiếu ACB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 24,200đ (so với giá phiên trước 24,300đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.21%)
  • Giá cổ phiếu ACC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 14,200đ (so với giá phiên trước 14,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ACL (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 19,400đ (so với giá phiên trước 20,900đ giảm -1,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.97%)
  • Giá cổ phiếu ACM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 1,300đ (so với giá phiên trước 1,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ADC (ngành Truyền thông) có thị giá là 22,400đ (so với giá phiên trước 22,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ADG (ngành Truyền thông) có thị giá là 35,300đ (so với giá phiên trước 34,700đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.73%)
  • Giá cổ phiếu ADS (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 17,200đ (so với giá phiên trước 16,700đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.00%)
  • Giá cổ phiếu AGG (ngành Bất động sản) có thị giá là 37,800đ (so với giá phiên trước 37,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu AGM (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 26,300đ (so với giá phiên trước 25,800đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.74%)
  • Giá cổ phiếu AGR (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 9,700đ (so với giá phiên trước 9,900đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.53%)
  • Giá cổ phiếu ALT (ngành Truyền thông) có thị giá là 20,700đ (so với giá phiên trước 18,900đ tăng 1,800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 9.52%)
  • Giá cổ phiếu AMC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 24,000đ (so với giá phiên trước 24,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu AMD (ngành Bất động sản) có thị giá là 3,100đ (so với giá phiên trước 3,200đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.51%)
  • Giá cổ phiếu AME (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 11,300đ (so với giá phiên trước 10,600đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.60%)
  • Giá cổ phiếu AMV (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 7,800đ (so với giá phiên trước 7,700đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.30%)
  • Giá cổ phiếu ANV (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 45,600đ (so với giá phiên trước 44,900đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.45%)
  • Giá cổ phiếu APC (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 18,100đ (so với giá phiên trước 18,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu APG (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 6,300đ (so với giá phiên trước 6,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.16%)
  • Giá cổ phiếu APH (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 11,600đ (so với giá phiên trước 11,500đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.87%)
  • Giá cổ phiếu API (ngành Bất động sản) có thị giá là 33,200đ (so với giá phiên trước 34,900đ giảm -1,700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.87%)
  • Giá cổ phiếu APP (ngành Hóa chất) có thị giá là 8,600đ (so với giá phiên trước 8,900đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.37%)
  • Giá cổ phiếu APS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 12,800đ (so với giá phiên trước 12,600đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.59%)
  • Giá cổ phiếu ARM (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 45,000đ (so với giá phiên trước 45,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ART (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 4,700đ (so với giá phiên trước 4,900đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.08%)
  • Giá cổ phiếu ASG (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 27,900đ (so với giá phiên trước 27,800đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.18%)
  • Giá cổ phiếu ASM (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 12,900đ (so với giá phiên trước 13,300đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.01%)
  • Giá cổ phiếu ASP (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 6,400đ (so với giá phiên trước 6,500đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.78%)
  • Giá cổ phiếu AST (ngành Bán lẻ) có thị giá là 57,400đ (so với giá phiên trước 57,100đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.53%)
  • Giá cổ phiếu ATS (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 15,300đ (so với giá phiên trước 15,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BAB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 16,600đ (so với giá phiên trước 17,000đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.35%)
  • Giá cổ phiếu BAF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 35,300đ (so với giá phiên trước 35,000đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.71%)
  • Giá cổ phiếu BAX (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 81,000đ (so với giá phiên trước 81,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BBC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 66,700đ (so với giá phiên trước 70,800đ giảm -4,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.79%)
  • Giá cổ phiếu BBS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 11,300đ (so với giá phiên trước 11,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BCC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 13,100đ (so với giá phiên trước 13,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BCE (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,600đ (so với giá phiên trước 8,500đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.59%)
  • Giá cổ phiếu BCF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 35,500đ (so với giá phiên trước 35,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BCG (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 13,500đ (so với giá phiên trước 13,200đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.89%)
  • Giá cổ phiếu BCM (ngành Bất động sản) có thị giá là 59,600đ (so với giá phiên trước 59,300đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.51%)
  • Giá cổ phiếu BDB (ngành Truyền thông) có thị giá là 11,500đ (so với giá phiên trước 12,600đ giảm -1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -8.73%)
  • Giá cổ phiếu BED (ngành Truyền thông) có thị giá là 39,700đ (so với giá phiên trước 39,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BFC (ngành Hóa chất) có thị giá là 21,700đ (so với giá phiên trước 21,300đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.88%)
  • Giá cổ phiếu BHN (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 52,200đ (so với giá phiên trước 53,800đ giảm -1,600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.97%)
  • Giá cổ phiếu BIC (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 26,800đ (so với giá phiên trước 26,900đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.37%)
  • Giá cổ phiếu BID (ngành Ngân hàng) có thị giá là 36,300đ (so với giá phiên trước 35,600đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.97%)
  • Giá cổ phiếu BII (ngành Bất động sản) có thị giá là 4,600đ (so với giá phiên trước 4,700đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.13%)
  • Giá cổ phiếu BKC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 5,100đ (so với giá phiên trước 5,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BKG (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 5,400đ (so với giá phiên trước 5,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.56%)
  • Giá cổ phiếu BLF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 3,300đ (so với giá phiên trước 3,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BMC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 13,000đ (so với giá phiên trước 12,800đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.17%)
  • Giá cổ phiếu BMI (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 27,100đ (so với giá phiên trước 27,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BMP (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 56,900đ (so với giá phiên trước 57,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.18%)
  • Giá cổ phiếu BNA (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 16,700đ (so với giá phiên trước 16,200đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.09%)
  • Giá cổ phiếu BPC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 10,100đ (so với giá phiên trước 10,500đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.81%)
  • Giá cổ phiếu BRC (ngành Hóa chất) có thị giá là 12,700đ (so với giá phiên trước 12,600đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.40%)
  • Giá cổ phiếu BSC (ngành Bán lẻ) có thị giá là 14,400đ (so với giá phiên trước 14,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BSI (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 23,000đ (so với giá phiên trước 22,500đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.00%)
  • Giá cổ phiếu BST (ngành Truyền thông) có thị giá là 17,100đ (so với giá phiên trước 15,600đ tăng 1,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 9.62%)
  • Giá cổ phiếu BTP (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 16,800đ (so với giá phiên trước 16,600đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.20%)
  • Giá cổ phiếu BTS (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,500đ (so với giá phiên trước 7,400đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.35%)
  • Giá cổ phiếu BTT (ngành Bán lẻ) có thị giá là 45,400đ (so với giá phiên trước 45,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BTW (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 32,000đ (so với giá phiên trước 32,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BVH (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 55,000đ (so với giá phiên trước 53,000đ tăng 2,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.77%)
  • Giá cổ phiếu BVS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 18,400đ (so với giá phiên trước 18,200đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.10%)
  • Giá cổ phiếu BWE (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 49,300đ (so với giá phiên trước 48,600đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.44%)
  • Giá cổ phiếu BXH (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 13,500đ (so với giá phiên trước 13,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu C32 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 24,400đ (so với giá phiên trước 24,300đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.41%)
  • Giá cổ phiếu C47 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 13,300đ (so với giá phiên trước 12,800đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.91%)
  • Giá cổ phiếu C69 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,900đ (so với giá phiên trước 10,000đ tăng -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.00%)
  • Giá cổ phiếu C92 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,800đ (so với giá phiên trước 4,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CAG (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 11,400đ (so với giá phiên trước 10,800đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.56%)
  • Giá cổ phiếu CAN (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 65,000đ (so với giá phiên trước 65,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CAP (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 72,800đ (so với giá phiên trước 72,000đ tăng 800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.11%)
  • Giá cổ phiếu CAV (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 54,500đ (so với giá phiên trước 54,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CCI (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 25,200đ (so với giá phiên trước 26,000đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.08%)
  • Giá cổ phiếu CCL (ngành Bất động sản) có thị giá là 9,500đ (so với giá phiên trước 9,400đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.74%)
  • Giá cổ phiếu CCR (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 17,200đ (so với giá phiên trước 17,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CDC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 17,200đ (so với giá phiên trước 17,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CDN (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 26,200đ (so với giá phiên trước 26,000đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.77%)
  • Giá cổ phiếu CEE (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 12,300đ (so với giá phiên trước 11,800đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.26%)
  • Giá cổ phiếu CEO (ngành Bất động sản) có thị giá là 26,700đ (so với giá phiên trước 26,000đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.69%)
  • Giá cổ phiếu CET (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 6,000đ (so với giá phiên trước 5,700đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.26%)
  • Giá cổ phiếu CHP (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 23,000đ (so với giá phiên trước 23,600đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.55%)
  • Giá cổ phiếu CIA (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 12,000đ (so với giá phiên trước 12,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CIG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,000đ (so với giá phiên trước 5,600đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.91%)
  • Giá cổ phiếu CII (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 17,000đ (so với giá phiên trước 16,500đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.73%)
  • Giá cổ phiếu CJC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 24,200đ (so với giá phiên trước 22,000đ tăng 2,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 10.00%)
  • Giá cổ phiếu CKG (ngành Bất động sản) có thị giá là 12,800đ (so với giá phiên trước 12,400đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.23%)
  • Giá cổ phiếu CKV (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 25,000đ (so với giá phiên trước 25,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CLC (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 36,400đ (so với giá phiên trước 36,500đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.27%)
  • Giá cổ phiếu CLH (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 31,700đ (so với giá phiên trước 31,800đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.31%)
  • Giá cổ phiếu CLL (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 27,500đ (so với giá phiên trước 28,000đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.79%)
  • Giá cổ phiếu CLM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 38,500đ (so với giá phiên trước 35,000đ tăng 3,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 10.00%)
  • Giá cổ phiếu CLW (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 33,500đ (so với giá phiên trước 33,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CMC (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 7,200đ (so với giá phiên trước 7,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CMG (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 57,000đ (so với giá phiên trước 56,800đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.35%)
  • Giá cổ phiếu CMS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 9,200đ (so với giá phiên trước 9,100đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.10%)
  • Giá cổ phiếu CMV (ngành Bán lẻ) có thị giá là 12,300đ (so với giá phiên trước 12,600đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.00%)
  • Giá cổ phiếu CMX (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 15,600đ (so với giá phiên trước 15,700đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.64%)
  • Giá cổ phiếu CNG (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 31,000đ (so với giá phiên trước 32,100đ giảm -1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.43%)
  • Giá cổ phiếu COM (ngành Bán lẻ) có thị giá là 43,900đ (so với giá phiên trước 47,000đ giảm -3,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.60%)
  • Giá cổ phiếu CPC (ngành Hóa chất) có thị giá là 16,800đ (so với giá phiên trước 16,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CRC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,000đ (so với giá phiên trước 6,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ -0.50%)
  • Giá cổ phiếu CRE (ngành Bất động sản) có thị giá là 20,500đ (so với giá phiên trước 20,100đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.99%)
  • Giá cổ phiếu CSC (ngành Bất động sản) có thị giá là 48,000đ (so với giá phiên trước 49,800đ giảm -1,800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.61%)
  • Giá cổ phiếu CSM (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 17,500đ (so với giá phiên trước 17,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CSV (ngành Hóa chất) có thị giá là 41,400đ (so với giá phiên trước 39,800đ tăng 1,600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.02%)
  • Giá cổ phiếu CTB (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 24,400đ (so với giá phiên trước 22,700đ tăng 1,700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 7.49%)
  • Giá cổ phiếu CTC (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 4,000đ (so với giá phiên trước 4,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CTD (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 59,100đ (so với giá phiên trước 55,300đ tăng 3,800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.87%)
  • Giá cổ phiếu CTF (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 25,400đ (so với giá phiên trước 25,200đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.80%)
  • Giá cổ phiếu CTG (ngành Ngân hàng) có thị giá là 26,300đ (so với giá phiên trước 25,800đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.74%)
  • Giá cổ phiếu CTI (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 13,000đ (so với giá phiên trước 12,800đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.56%)
  • Giá cổ phiếu CTP (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 5,500đ (so với giá phiên trước 5,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CTR (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 58,000đ (so với giá phiên trước 57,200đ tăng 800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.40%)
  • Giá cổ phiếu CTS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 15,300đ (so với giá phiên trước 15,600đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.61%)
  • Giá cổ phiếu CTT (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 15,900đ (so với giá phiên trước 15,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CTX (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,500đ (so với giá phiên trước 7,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CVN (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 6,200đ (so với giá phiên trước 6,100đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.64%)
  • Giá cổ phiếu CVT (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 40,500đ (so với giá phiên trước 40,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CX8 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,800đ (so với giá phiên trước 8,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu D11 (ngành Bất động sản) có thị giá là 15,200đ (so với giá phiên trước 15,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu D2D (ngành Bất động sản) có thị giá là 39,400đ (so với giá phiên trước 40,300đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.23%)
  • Giá cổ phiếu DAD (ngành Truyền thông) có thị giá là 23,700đ (so với giá phiên trước 23,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DAE (ngành Truyền thông) có thị giá là 21,700đ (so với giá phiên trước 21,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DAG (ngành Hóa chất) có thị giá là 5,200đ (so với giá phiên trước 5,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.19%)
  • Giá cổ phiếu DAH (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 6,900đ (so với giá phiên trước 6,800đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.06%)
  • Giá cổ phiếu DAT (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 14,600đ (so với giá phiên trước 15,500đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.50%)
  • Giá cổ phiếu DBC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 24,500đ (so với giá phiên trước 24,200đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.03%)
  • Giá cổ phiếu DBD (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 41,000đ (so với giá phiên trước 41,400đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.85%)
  • Giá cổ phiếu DBT (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 12,200đ (so với giá phiên trước 11,800đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.95%)
  • Giá cổ phiếu DC2 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,200đ (so với giá phiên trước 8,300đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.20%)
  • Giá cổ phiếu DC4 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,000đ (so với giá phiên trước 8,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.62%)
  • Giá cổ phiếu DCL (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 24,700đ (so với giá phiên trước 24,800đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.40%)
  • Giá cổ phiếu DCM (ngành Hóa chất) có thị giá là 27,000đ (so với giá phiên trước 26,400đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.08%)
  • Giá cổ phiếu DDG (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 39,800đ (so với giá phiên trước 39,200đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.53%)
  • Giá cổ phiếu DGC (ngành Hóa chất) có thị giá là 98,400đ (so với giá phiên trước 92,000đ tăng 6,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.96%)
  • Giá cổ phiếu DGW (ngành Bán lẻ) có thị giá là 56,000đ (so với giá phiên trước 53,700đ tăng 2,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.28%)
  • Giá cổ phiếu DHA (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 36,400đ (so với giá phiên trước 36,600đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.41%)
  • Giá cổ phiếu DHC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 64,300đ (so với giá phiên trước 65,000đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.08%)
  • Giá cổ phiếu DHG (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 87,400đ (so với giá phiên trước 87,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DHM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 10,100đ (so với giá phiên trước 10,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DHP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 11,600đ (so với giá phiên trước 11,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DHT (ngành Bán lẻ) có thị giá là 40,000đ (so với giá phiên trước 40,400đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.99%)
  • Giá cổ phiếu DIG (ngành Bất động sản) có thị giá là 36,000đ (so với giá phiên trước 34,900đ tăng 1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.01%)
  • Giá cổ phiếu DIH (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 27,000đ (so với giá phiên trước 27,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.37%)
  • Giá cổ phiếu DL1 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 5,100đ (so với giá phiên trước 5,000đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.00%)
  • Giá cổ phiếu DLG (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 3,600đ (so với giá phiên trước 3,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ -0.27%)
  • Giá cổ phiếu DMC (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 51,500đ (so với giá phiên trước 50,900đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.18%)
  • Giá cổ phiếu DNC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 60,700đ (so với giá phiên trước 55,200đ tăng 5,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 9.96%)
  • Giá cổ phiếu DNM (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 29,000đ (so với giá phiên trước 29,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DNP (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 24,900đ (so với giá phiên trước 24,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DP3 (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 91,000đ (so với giá phiên trước 92,000đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.09%)
  • Giá cổ phiếu DPC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 18,000đ (so với giá phiên trước 18,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DPG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 36,700đ (so với giá phiên trước 39,200đ giảm -2,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.38%)
  • Giá cổ phiếu DPM (ngành Hóa chất) có thị giá là 44,000đ (so với giá phiên trước 43,200đ tăng 800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.85%)
  • Giá cổ phiếu DPR (ngành Hóa chất) có thị giá là 68,000đ (so với giá phiên trước 68,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DQC (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 21,000đ (so với giá phiên trước 21,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DRC (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 26,400đ (so với giá phiên trước 26,300đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.38%)
  • Giá cổ phiếu DRH (ngành Bất động sản) có thị giá là 7,900đ (so với giá phiên trước 7,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DRL (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 63,300đ (so với giá phiên trước 63,400đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.16%)
  • Giá cổ phiếu DS3 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 5,100đ (so với giá phiên trước 5,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DSN (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 45,600đ (so với giá phiên trước 46,400đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.72%)
  • Giá cổ phiếu DST (ngành Truyền thông) có thị giá là 7,000đ (so với giá phiên trước 6,700đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.48%)
  • Giá cổ phiếu DTA (ngành Bất động sản) có thị giá là 8,000đ (so với giá phiên trước 8,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.25%)
  • Giá cổ phiếu DTC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,000đ (so với giá phiên trước 7,400đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.41%)
  • Giá cổ phiếu DTD (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 20,900đ (so với giá phiên trước 21,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.48%)
  • Giá cổ phiếu DTK (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 12,000đ (so với giá phiên trước 11,600đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.45%)
  • Giá cổ phiếu DTL (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 25,500đ (so với giá phiên trước 25,800đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.16%)
  • Giá cổ phiếu DTT (ngành Hóa chất) có thị giá là 17,000đ (so với giá phiên trước 17,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DVG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,100đ (so với giá phiên trước 8,200đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.22%)
  • Giá cổ phiếu DVP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 51,000đ (so với giá phiên trước 50,300đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.39%)
  • Giá cổ phiếu DXG (ngành Bất động sản) có thị giá là 19,900đ (so với giá phiên trước 19,500đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.79%)
  • Giá cổ phiếu DXP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 12,800đ (so với giá phiên trước 12,900đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.78%)
  • Giá cổ phiếu DXS (ngành Bất động sản) có thị giá là 16,600đ (so với giá phiên trước 16,500đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.61%)
  • Giá cổ phiếu DXV (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 5,100đ (so với giá phiên trước 5,000đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.00%)
  • Giá cổ phiếu DZM (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 7,600đ (so với giá phiên trước 7,700đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.30%)
  • Giá cổ phiếu EBS (ngành Truyền thông) có thị giá là 10,000đ (so với giá phiên trước 10,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ECI (ngành Truyền thông) có thị giá là 25,600đ (so với giá phiên trước 25,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu EIB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 31,400đ (so với giá phiên trước 32,100đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.03%)
  • Giá cổ phiếu EID (ngành Truyền thông) có thị giá là 19,200đ (so với giá phiên trước 19,300đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.52%)
  • Giá cổ phiếu ELC (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 15,700đ (so với giá phiên trước 15,200đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.29%)
  • Giá cổ phiếu EMC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 17,300đ (so với giá phiên trước 18,100đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.17%)
  • Giá cổ phiếu EVE (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 13,400đ (so với giá phiên trước 13,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu EVF (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 9,700đ (so với giá phiên trước 9,600đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.04%)
  • Giá cổ phiếu EVG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,700đ (so với giá phiên trước 6,600đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.75%)
  • Giá cổ phiếu EVS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 28,100đ (so với giá phiên trước 27,500đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.18%)
  • Giá cổ phiếu FCM (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 5,000đ (so với giá phiên trước 4,800đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.09%)
  • Giá cổ phiếu FCN (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 12,300đ (so với giá phiên trước 12,000đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.50%)
  • Giá cổ phiếu FDC (ngành Bất động sản) có thị giá là 23,900đ (so với giá phiên trước 22,400đ tăng 1,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.70%)
  • Giá cổ phiếu FID (ngành Bất động sản) có thị giá là 3,100đ (so với giá phiên trước 3,000đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.33%)
  • Giá cổ phiếu FIR (ngành Bất động sản) có thị giá là 41,700đ (so với giá phiên trước 41,600đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.24%)
  • Giá cổ phiếu FIT (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 6,200đ (so với giá phiên trước 6,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu FLC (ngành Bất động sản) có thị giá là 6,000đ (so với giá phiên trước 6,300đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.44%)
  • Giá cổ phiếu FMC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 50,500đ (so với giá phiên trước 52,300đ giảm -1,800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.44%)
  • Giá cổ phiếu FPT (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 83,100đ (so với giá phiên trước 83,500đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.48%)
  • Giá cổ phiếu FRT (ngành Bán lẻ) có thị giá là 78,500đ (so với giá phiên trước 74,400đ tăng 4,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.51%)
  • Giá cổ phiếu FTM (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 2,700đ (so với giá phiên trước 2,900đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.97%)
  • Giá cổ phiếu FTS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 37,000đ (so với giá phiên trước 35,500đ tăng 1,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.23%)
  • Giá cổ phiếu FUCTVGF3 (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 12,400đ (so với giá phiên trước 13,200đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.06%)
  • Giá cổ phiếu FUCVREIT (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 8,600đ (so với giá phiên trước 8,700đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.49%)
  • Giá cổ phiếu GAB (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 196,400đ (so với giá phiên trước 196,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu GAS (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 94,100đ (so với giá phiên trước 95,800đ giảm -1,700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.77%)
  • Giá cổ phiếu GDT (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 44,000đ (so với giá phiên trước 44,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.11%)
  • Giá cổ phiếu GDW (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 31,400đ (so với giá phiên trước 31,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu GEG (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 21,600đ (so với giá phiên trước 20,900đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.35%)
  • Giá cổ phiếu GEX (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 19,100đ (so với giá phiên trước 18,900đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.79%)
  • Giá cổ phiếu GIC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 16,100đ (so với giá phiên trước 17,000đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.29%)
  • Giá cổ phiếu GIL (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 48,500đ (so với giá phiên trước 48,000đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.04%)
  • Giá cổ phiếu GKM (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 45,800đ (so với giá phiên trước 45,500đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.66%)
  • Giá cổ phiếu GLT (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 32,900đ (so với giá phiên trước 32,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu GMA (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 50,000đ (so với giá phiên trước 50,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu GMC (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 20,700đ (so với giá phiên trước 21,000đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.43%)
  • Giá cổ phiếu GMD (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 47,200đ (so với giá phiên trước 46,000đ tăng 1,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.50%)
  • Giá cổ phiếu GMH (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 16,900đ (so với giá phiên trước 16,700đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.90%)
  • Giá cổ phiếu GMX (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 15,700đ (so với giá phiên trước 16,300đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.68%)
  • Giá cổ phiếu GSP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 10,200đ (so với giá phiên trước 10,100đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.50%)
  • Giá cổ phiếu GTA (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 14,300đ (so với giá phiên trước 14,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu GVR (ngành Hóa chất) có thị giá là 20,800đ (so với giá phiên trước 20,900đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.48%)
  • Giá cổ phiếu HAD (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 14,400đ (so với giá phiên trước 14,500đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.69%)
  • Giá cổ phiếu HAG (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 9,700đ (so với giá phiên trước 9,600đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.52%)
  • Giá cổ phiếu HAH (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 60,000đ (so với giá phiên trước 59,400đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.01%)
  • Giá cổ phiếu HAI (ngành Hóa chất) có thị giá là 2,600đ (so với giá phiên trước 2,700đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.89%)
  • Giá cổ phiếu HAP (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 6,800đ (so với giá phiên trước 6,900đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.73%)
  • Giá cổ phiếu HAR (ngành Bất động sản) có thị giá là 4,600đ (so với giá phiên trước 4,700đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.91%)
  • Giá cổ phiếu HAS (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 11,600đ (so với giá phiên trước 11,700đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.86%)
  • Giá cổ phiếu HAT (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 17,900đ (so với giá phiên trước 17,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HAX (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 18,800đ (so với giá phiên trước 18,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HBC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 18,900đ (so với giá phiên trước 17,700đ tăng 1,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.78%)
  • Giá cổ phiếu HBS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 6,300đ (so với giá phiên trước 6,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HCC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,000đ (so với giá phiên trước 10,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HCD (ngành Hóa chất) có thị giá là 8,200đ (so với giá phiên trước 8,100đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.23%)
  • Giá cổ phiếu HCM (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 23,400đ (so với giá phiên trước 22,700đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.08%)
  • Giá cổ phiếu HCT (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 17,000đ (so với giá phiên trước 17,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HDA (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,800đ (so với giá phiên trước 9,300đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.38%)
  • Giá cổ phiếu HDB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 24,000đ (so với giá phiên trước 23,800đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.63%)
  • Giá cổ phiếu HDC (ngành Bất động sản) có thị giá là 34,400đ (so với giá phiên trước 34,200đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.58%)
  • Giá cổ phiếu HDG (ngành Bất động sản) có thị giá là 43,800đ (so với giá phiên trước 41,400đ tăng 2,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.68%)
  • Giá cổ phiếu HEV (ngành Truyền thông) có thị giá là 45,800đ (so với giá phiên trước 45,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HGM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 60,500đ (so với giá phiên trước 60,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HHC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 98,900đ (so với giá phiên trước 98,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HHG (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 3,200đ (so với giá phiên trước 3,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HHP (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 9,500đ (so với giá phiên trước 9,400đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.06%)
  • Giá cổ phiếu HHS (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 5,500đ (so với giá phiên trước 5,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ -0.36%)
  • Giá cổ phiếu HHV (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 11,400đ (so với giá phiên trước 11,100đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.70%)
  • Giá cổ phiếu HID (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 5,800đ (so với giá phiên trước 5,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ -0.68%)
  • Giá cổ phiếu HII (ngành Hóa chất) có thị giá là 6,900đ (so với giá phiên trước 6,800đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.32%)
  • Giá cổ phiếu HJS (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 34,000đ (so với giá phiên trước 35,000đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.86%)
  • Giá cổ phiếu HKT (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 6,500đ (so với giá phiên trước 6,100đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.56%)
  • Giá cổ phiếu HLC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 13,900đ (so với giá phiên trước 14,300đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.80%)
  • Giá cổ phiếu HLD (ngành Bất động sản) có thị giá là 27,000đ (so với giá phiên trước 27,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HMC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 15,400đ (so với giá phiên trước 15,500đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.65%)
  • Giá cổ phiếu HMH (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 17,400đ (so với giá phiên trước 17,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HMR (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,100đ (so với giá phiên trước 9,900đ giảm 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.02%)
  • Giá cổ phiếu HNG (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 5,100đ (so với giá phiên trước 5,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.79%)
  • Giá cổ phiếu HOM (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,700đ (so với giá phiên trước 6,800đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.47%)
  • Giá cổ phiếu HOT (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 30,700đ (so với giá phiên trước 30,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HPG (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 21,800đ (so với giá phiên trước 21,500đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.40%)
  • Giá cổ phiếu HPM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 19,700đ (so với giá phiên trước 19,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HPX (ngành Bất động sản) có thị giá là 26,700đ (so với giá phiên trước 26,800đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.19%)
  • Giá cổ phiếu HQC (ngành Bất động sản) có thị giá là 3,900đ (so với giá phiên trước 3,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.51%)
  • Giá cổ phiếu HRC (ngành Hóa chất) có thị giá là 56,000đ (so với giá phiên trước 56,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HSG (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 17,300đ (so với giá phiên trước 17,100đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.87%)
  • Giá cổ phiếu HSL (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 6,000đ (so với giá phiên trước 6,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.17%)
  • Giá cổ phiếu HT1 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 15,000đ (so với giá phiên trước 15,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HTC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 26,500đ (so với giá phiên trước 25,000đ tăng 1,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.00%)
  • Giá cổ phiếu HTI (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 17,300đ (so với giá phiên trước 17,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HTL (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 19,600đ (so với giá phiên trước 19,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HTN (ngành Bất động sản) có thị giá là 30,000đ (so với giá phiên trước 30,500đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.64%)
  • Giá cổ phiếu HTP (ngành Truyền thông) có thị giá là 37,000đ (so với giá phiên trước 38,500đ giảm -1,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.90%)
  • Giá cổ phiếu HTV (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 12,100đ (so với giá phiên trước 12,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HU1 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,700đ (so với giá phiên trước 8,600đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.93%)
  • Giá cổ phiếu HU3 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,100đ (so với giá phiên trước 7,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HUB (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 22,000đ (so với giá phiên trước 22,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.45%)
  • Giá cổ phiếu HUT (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 24,900đ (so với giá phiên trước 24,400đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.05%)
  • Giá cổ phiếu HVH (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,400đ (so với giá phiên trước 6,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HVN (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 15,700đ (so với giá phiên trước 15,600đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.32%)
  • Giá cổ phiếu HVT (ngành Hóa chất) có thị giá là 51,000đ (so với giá phiên trước 51,400đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.78%)
  • Giá cổ phiếu HVX (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,000đ (so với giá phiên trước 4,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.50%)
  • Giá cổ phiếu IBC (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 19,800đ (so với giá phiên trước 19,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ICG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,400đ (so với giá phiên trước 7,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ICT (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 17,000đ (so với giá phiên trước 16,900đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.59%)
  • Giá cổ phiếu IDC (ngành Bất động sản) có thị giá là 48,400đ (so với giá phiên trước 48,700đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.62%)
  • Giá cổ phiếu IDI (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 17,500đ (so với giá phiên trước 18,500đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.15%)
  • Giá cổ phiếu IDJ (ngành Bất động sản) có thị giá là 11,900đ (so với giá phiên trước 12,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.83%)
  • Giá cổ phiếu IDV (ngành Bất động sản) có thị giá là 41,500đ (so với giá phiên trước 42,000đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.19%)
  • Giá cổ phiếu IJC (ngành Bất động sản) có thị giá là 17,500đ (so với giá phiên trước 17,600đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.29%)
  • Giá cổ phiếu ILB (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 35,500đ (so với giá phiên trước 35,900đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.11%)
  • Giá cổ phiếu IMP (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 59,000đ (so với giá phiên trước 59,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.17%)
  • Giá cổ phiếu INC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 15,200đ (so với giá phiên trước 15,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu INN (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 55,000đ (so với giá phiên trước 53,400đ tăng 1,600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.00%)
  • Giá cổ phiếu IPA (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 17,400đ (so với giá phiên trước 17,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ITA (ngành Bất động sản) có thị giá là 6,800đ (so với giá phiên trước 7,200đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.29%)
  • Giá cổ phiếu ITC (ngành Bất động sản) có thị giá là 9,400đ (so với giá phiên trước 9,500đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.53%)
  • Giá cổ phiếu ITD (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 11,200đ (so với giá phiên trước 11,300đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.88%)
  • Giá cổ phiếu ITQ (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 4,200đ (so với giá phiên trước 4,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu IVS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 7,300đ (so với giá phiên trước 7,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu JVC (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 4,500đ (so với giá phiên trước 4,600đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.39%)
  • Giá cổ phiếu KBC (ngành Bất động sản) có thị giá là 31,700đ (so với giá phiên trước 31,500đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.63%)
  • Giá cổ phiếu KDC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 58,900đ (so với giá phiên trước 58,500đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.68%)
  • Giá cổ phiếu KDH (ngành Bất động sản) có thị giá là 35,600đ (so với giá phiên trước 35,000đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.57%)
  • Giá cổ phiếu KDM (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 14,300đ (so với giá phiên trước 14,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu KHG (ngành Bất động sản) có thị giá là 7,000đ (so với giá phiên trước 7,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.54%)
  • Giá cổ phiếu KHP (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 9,500đ (so với giá phiên trước 9,600đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.52%)
  • Giá cổ phiếu KHS (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 32,900đ (so với giá phiên trước 32,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu KKC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 18,000đ (so với giá phiên trước 18,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu KLF (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 3,200đ (so với giá phiên trước 3,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu KMR (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 4,100đ (so với giá phiên trước 4,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ -0.24%)
  • Giá cổ phiếu KMT (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 10,000đ (so với giá phiên trước 10,800đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -7.41%)
  • Giá cổ phiếu KOS (ngành Bất động sản) có thị giá là 34,000đ (so với giá phiên trước 34,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu KPF (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,900đ (so với giá phiên trước 10,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu KSB (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 22,800đ (so với giá phiên trước 22,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu KSD (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 6,800đ (so với giá phiên trước 7,000đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.86%)
  • Giá cổ phiếu KSF (ngành Bất động sản) có thị giá là 84,000đ (so với giá phiên trước 84,800đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.94%)
  • Giá cổ phiếu KSQ (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 3,200đ (so với giá phiên trước 3,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu KST (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 14,500đ (so với giá phiên trước 14,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu KTS (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 15,500đ (so với giá phiên trước 17,000đ giảm -1,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -8.82%)
  • Giá cổ phiếu KTT (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,500đ (so với giá phiên trước 9,200đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -7.61%)
  • Giá cổ phiếu KVC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 3,100đ (so với giá phiên trước 3,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu L10 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 28,500đ (so với giá phiên trước 28,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu L14 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 95,000đ (so với giá phiên trước 94,000đ tăng 1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.06%)
  • Giá cổ phiếu L18 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 26,900đ (so với giá phiên trước 26,600đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.13%)
  • Giá cổ phiếu L35 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 5,000đ (so với giá phiên trước 5,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu L40 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 23,500đ (so với giá phiên trước 23,400đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.43%)
  • Giá cổ phiếu L43 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 4,300đ (so với giá phiên trước 4,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu L61 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 8,900đ (so với giá phiên trước 9,400đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.32%)
  • Giá cổ phiếu L62 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 3,700đ (so với giá phiên trước 3,900đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.13%)
  • Giá cổ phiếu LAF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 18,800đ (so với giá phiên trước 18,600đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.08%)
  • Giá cổ phiếu LAS (ngành Hóa chất) có thị giá là 12,000đ (so với giá phiên trước 11,800đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.69%)
  • Giá cổ phiếu LBE (ngành Truyền thông) có thị giá là 31,600đ (so với giá phiên trước 31,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu LBM (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 83,400đ (so với giá phiên trước 89,600đ giảm -6,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.92%)
  • Giá cổ phiếu LCD (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 26,700đ (so với giá phiên trước 26,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu LCG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,900đ (so với giá phiên trước 9,600đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.60%)
  • Giá cổ phiếu LCM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 3,100đ (so với giá phiên trước 3,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.32%)
  • Giá cổ phiếu LCS (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 2,200đ (so với giá phiên trước 2,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu LDG (ngành Bất động sản) có thị giá là 9,000đ (so với giá phiên trước 8,700đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.21%)
  • Giá cổ phiếu LDP (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 15,500đ (so với giá phiên trước 15,700đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.27%)
  • Giá cổ phiếu LEC (ngành Bất động sản) có thị giá là 8,500đ (so với giá phiên trước 8,000đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.63%)
  • Giá cổ phiếu LGC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 41,900đ (so với giá phiên trước 41,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu LGL (ngành Bất động sản) có thị giá là 5,000đ (so với giá phiên trước 5,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ -0.20%)
  • Giá cổ phiếu LHC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 128,000đ (so với giá phiên trước 130,000đ giảm -2,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.54%)
  • Giá cổ phiếu LHG (ngành Bất động sản) có thị giá là 29,900đ (so với giá phiên trước 30,200đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.99%)
  • Giá cổ phiếu LIG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 5,500đ (so với giá phiên trước 5,400đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.85%)
  • Giá cổ phiếu LIX (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 43,300đ (so với giá phiên trước 42,700đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.41%)
  • Giá cổ phiếu LM7 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 3,600đ (so với giá phiên trước 3,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu LM8 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 11,300đ (so với giá phiên trước 11,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu LPB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 13,200đ (so với giá phiên trước 13,100đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.77%)
  • Giá cổ phiếu LSS (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 9,300đ (so với giá phiên trước 9,400đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.54%)
  • Giá cổ phiếu LUT (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,200đ (so với giá phiên trước 4,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu MAC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 9,500đ (so với giá phiên trước 9,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu MAS (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 39,000đ (so với giá phiên trước 39,600đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.52%)
  • Giá cổ phiếu MBB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 25,100đ (so với giá phiên trước 24,900đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.80%)
  • Giá cổ phiếu MBG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,500đ (so với giá phiên trước 6,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu MBS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 17,400đ (so với giá phiên trước 17,200đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.16%)
  • Giá cổ phiếu MCC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,200đ (so với giá phiên trước 10,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu MCF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 8,700đ (so với giá phiên trước 8,300đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.82%)
  • Giá cổ phiếu MCG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 3,700đ (so với giá phiên trước 3,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ -0.81%)
  • Giá cổ phiếu MCO (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 3,600đ (so với giá phiên trước 3,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu MCP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 25,500đ (so với giá phiên trước 26,400đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.41%)
  • Giá cổ phiếu MDC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 11,100đ (so với giá phiên trước 11,600đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.31%)
  • Giá cổ phiếu MDG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 17,900đ (so với giá phiên trước 17,200đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.77%)
  • Giá cổ phiếu MED (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 20,500đ (so với giá phiên trước 21,000đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.38%)
  • Giá cổ phiếu MEL (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 13,400đ (so với giá phiên trước 12,300đ tăng 1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 8.94%)
  • Giá cổ phiếu MHC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 5,800đ (so với giá phiên trước 5,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.17%)
  • Giá cổ phiếu MHL (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 8,500đ (so với giá phiên trước 8,100đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.94%)
  • Giá cổ phiếu MIG (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 23,000đ (so với giá phiên trước 21,500đ tăng 1,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.98%)
  • Giá cổ phiếu MIM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 8,600đ (so với giá phiên trước 9,500đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -9.47%)
  • Giá cổ phiếu MKV (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 12,900đ (so với giá phiên trước 12,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu MSB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 16,800đ (so với giá phiên trước 17,000đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.18%)
  • Giá cổ phiếu MSH (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 43,200đ (so với giá phiên trước 43,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu MSN (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 103,000đ (so với giá phiên trước 100,000đ tăng 3,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.00%)
  • Giá cổ phiếu MST (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,300đ (so với giá phiên trước 8,200đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.22%)
  • Giá cổ phiếu MVB (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 16,800đ (so với giá phiên trước 18,200đ giảm -1,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -7.69%)
  • Giá cổ phiếu MWG (ngành Bán lẻ) có thị giá là 64,000đ (so với giá phiên trước 64,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu NAF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 11,000đ (so với giá phiên trước 11,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu NAG (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 13,400đ (so với giá phiên trước 13,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu NAP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 13,000đ (so với giá phiên trước 13,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu NAV (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 21,600đ (so với giá phiên trước 21,700đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.23%)
  • Giá cổ phiếu NBB (ngành Bất động sản) có thị giá là 15,800đ (so với giá phiên trước 15,300đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.27%)
  • Giá cổ phiếu NBC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 14,600đ (so với giá phiên trước 14,400đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.39%)
  • Giá cổ phiếu NBP (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 16,900đ (so với giá phiên trước 16,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu NBW (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 21,200đ (so với giá phiên trước 21,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu NCT (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 96,500đ (so với giá phiên trước 96,000đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.52%)
  • Giá cổ phiếu NDN (ngành Bất động sản) có thị giá là 10,600đ (so với giá phiên trước 10,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu NDX (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,200đ (so với giá phiên trước 7,100đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.41%)
  • Giá cổ phiếu NET (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 48,500đ (so với giá phiên trước 48,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu NFC (ngành Hóa chất) có thị giá là 19,100đ (so với giá phiên trước 17,400đ tăng 1,700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 9.77%)
  • Giá cổ phiếu NHA (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 19,000đ (so với giá phiên trước 18,600đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.88%)
  • Giá cổ phiếu NHC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 31,300đ (so với giá phiên trước 31,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu NHH (ngành Hóa chất) có thị giá là 12,700đ (so với giá phiên trước 12,800đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.78%)
  • Giá cổ phiếu NHT (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 23,700đ (so với giá phiên trước 24,000đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.05%)
  • Giá cổ phiếu NKG (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 18,400đ (so với giá phiên trước 18,500đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.54%)
  • Giá cổ phiếu NLG (ngành Bất động sản) có thị giá là 35,500đ (so với giá phiên trước 35,000đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.43%)
  • Giá cổ phiếu NNC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 17,100đ (so với giá phiên trước 17,000đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.59%)
  • Giá cổ phiếu NRC (ngành Bất động sản) có thị giá là 14,500đ (so với giá phiên trước 14,300đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.40%)
  • Giá cổ phiếu NSC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 92,200đ (so với giá phiên trước 92,400đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.22%)
  • Giá cổ phiếu NSH (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 5,500đ (so với giá phiên trước 5,700đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.51%)
  • Giá cổ phiếu NST (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 7,200đ (so với giá phiên trước 7,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu NT2 (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 23,000đ (so với giá phiên trước 22,400đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.68%)
  • Giá cổ phiếu NTH (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 45,000đ (so với giá phiên trước 45,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu NTL (ngành Bất động sản) có thị giá là 24,000đ (so với giá phiên trước 24,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu NTP (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 37,700đ (so với giá phiên trước 37,800đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.26%)
  • Giá cổ phiếu NVB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 31,000đ (so với giá phiên trước 31,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu NVL (ngành Bất động sản) có thị giá là 74,000đ (so với giá phiên trước 73,400đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.82%)
  • Giá cổ phiếu NVT (ngành Bất động sản) có thị giá là 11,600đ (so với giá phiên trước 11,300đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.20%)
  • Giá cổ phiếu OCB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 16,600đ (so với giá phiên trước 16,500đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.30%)
  • Giá cổ phiếu OCH (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 7,300đ (so với giá phiên trước 7,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu OGC (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 13,500đ (so với giá phiên trước 12,600đ tăng 900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.75%)
  • Giá cổ phiếu ONE (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 6,900đ (so với giá phiên trước 6,600đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.55%)
  • Giá cổ phiếu OPC (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 57,500đ (so với giá phiên trước 57,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ORS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 14,300đ (so với giá phiên trước 14,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PAC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 35,400đ (so với giá phiên trước 36,000đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.53%)
  • Giá cổ phiếu PAN (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 19,800đ (so với giá phiên trước 19,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PBP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 10,100đ (so với giá phiên trước 10,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PC1 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 35,000đ (so với giá phiên trước 34,500đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.45%)
  • Giá cổ phiếu PCE (ngành Hóa chất) có thị giá là 25,000đ (so với giá phiên trước 23,800đ tăng 1,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.04%)
  • Giá cổ phiếu PCG (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 7,400đ (so với giá phiên trước 6,800đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 8.82%)
  • Giá cổ phiếu PCT (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 5,300đ (so với giá phiên trước 5,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PDB (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 15,400đ (so với giá phiên trước 15,000đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.67%)
  • Giá cổ phiếu PDC (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 5,600đ (so với giá phiên trước 5,400đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.70%)
  • Giá cổ phiếu PDN (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 101,600đ (so với giá phiên trước 101,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PDR (ngành Bất động sản) có thị giá là 52,300đ (so với giá phiên trước 52,000đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.58%)
  • Giá cổ phiếu PEN (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,800đ (so với giá phiên trước 9,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PET (ngành Bán lẻ) có thị giá là 31,200đ (so với giá phiên trước 30,500đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.30%)
  • Giá cổ phiếu PGC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 18,600đ (so với giá phiên trước 18,500đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.27%)
  • Giá cổ phiếu PGD (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 31,200đ (so với giá phiên trước 31,000đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.65%)
  • Giá cổ phiếu PGI (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 27,200đ (so với giá phiên trước 27,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PGN (ngành Hóa chất) có thị giá là 10,700đ (so với giá phiên trước 11,600đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -7.76%)
  • Giá cổ phiếu PGS (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 24,000đ (so với giá phiên trước 24,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PGT (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 5,900đ (so với giá phiên trước 5,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PGV (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 25,200đ (so với giá phiên trước 25,400đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.79%)
  • Giá cổ phiếu PHC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,300đ (so với giá phiên trước 7,200đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.11%)
  • Giá cổ phiếu PHN (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 37,800đ (so với giá phiên trước 37,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PHP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 17,500đ (so với giá phiên trước 18,000đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.78%)
  • Giá cổ phiếu PHR (ngành Hóa chất) có thị giá là 61,700đ (so với giá phiên trước 61,400đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.49%)
  • Giá cổ phiếu PIA (ngành Viễn thông) có thị giá là 26,300đ (so với giá phiên trước 26,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PIC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 13,800đ (so với giá phiên trước 13,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PIT (ngành Bán lẻ) có thị giá là 6,900đ (so với giá phiên trước 6,700đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.54%)
  • Giá cổ phiếu PJC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 24,400đ (so với giá phiên trước 24,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PJT (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 10,600đ (so với giá phiên trước 10,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PLC (ngành Hóa chất) có thị giá là 22,100đ (so với giá phiên trước 21,900đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.91%)
  • Giá cổ phiếu PLP (ngành Hóa chất) có thị giá là 7,000đ (so với giá phiên trước 7,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.57%)
  • Giá cổ phiếu PLX (ngành Dầu khí) có thị giá là 39,000đ (so với giá phiên trước 38,200đ tăng 800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.09%)
  • Giá cổ phiếu PMB (ngành Hóa chất) có thị giá là 14,000đ (so với giá phiên trước 13,800đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.45%)
  • Giá cổ phiếu PMC (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 60,300đ (so với giá phiên trước 60,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PME (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 80,200đ (so với giá phiên trước 75,000đ tăng 5,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.93%)
  • Giá cổ phiếu PMG (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 12,000đ (so với giá phiên trước 12,500đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.00%)
  • Giá cổ phiếu PMP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 14,400đ (so với giá phiên trước 14,600đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.37%)
  • Giá cổ phiếu PMS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 21,200đ (so với giá phiên trước 21,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PNC (ngành Truyền thông) có thị giá là 9,700đ (so với giá phiên trước 9,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PNJ (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 116,000đ (so với giá phiên trước 112,000đ tăng 4,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.57%)
  • Giá cổ phiếu POM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 7,000đ (so với giá phiên trước 7,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.14%)
  • Giá cổ phiếu POT (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 29,800đ (so với giá phiên trước 29,000đ tăng 800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.76%)
  • Giá cổ phiếu POW (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 12,800đ (so với giá phiên trước 12,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PPC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 17,300đ (so với giá phiên trước 17,400đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.29%)
  • Giá cổ phiếu PPE (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 14,100đ (so với giá phiên trước 14,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PPP (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 14,500đ (so với giá phiên trước 14,100đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.84%)
  • Giá cổ phiếu PPS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 12,200đ (so với giá phiên trước 12,500đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.40%)
  • Giá cổ phiếu PPY (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 10,000đ (so với giá phiên trước 10,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.99%)
  • Giá cổ phiếu PRC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 16,600đ (so với giá phiên trước 16,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PRE (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 19,000đ (so với giá phiên trước 19,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PSC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 14,400đ (so với giá phiên trước 16,000đ giảm -1,600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -10.00%)
  • Giá cổ phiếu PSD (ngành Bán lẻ) có thị giá là 21,300đ (so với giá phiên trước 21,600đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.39%)
  • Giá cổ phiếu PSE (ngành Hóa chất) có thị giá là 18,500đ (so với giá phiên trước 18,400đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.54%)
  • Giá cổ phiếu PSH (ngành Bán lẻ) có thị giá là 10,600đ (so với giá phiên trước 10,900đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.30%)
  • Giá cổ phiếu PSI (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 6,900đ (so với giá phiên trước 7,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.43%)
  • Giá cổ phiếu PSW (ngành Hóa chất) có thị giá là 15,000đ (so với giá phiên trước 15,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PTB (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 57,800đ (so với giá phiên trước 57,700đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.17%)
  • Giá cổ phiếu PTC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,000đ (so với giá phiên trước 9,500đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.55%)
  • Giá cổ phiếu PTD (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 11,700đ (so với giá phiên trước 11,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PTI (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 67,000đ (so với giá phiên trước 63,000đ tăng 4,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.35%)
  • Giá cổ phiếu PTL (ngành Bất động sản) có thị giá là 4,400đ (so với giá phiên trước 4,300đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.26%)
  • Giá cổ phiếu PTS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 11,000đ (so với giá phiên trước 11,800đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.78%)
  • Giá cổ phiếu PV2 (ngành Bất động sản) có thị giá là 3,300đ (so với giá phiên trước 3,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PVB (ngành Dầu khí) có thị giá là 14,100đ (so với giá phiên trước 14,000đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.71%)
  • Giá cổ phiếu PVC (ngành Dầu khí) có thị giá là 14,800đ (so với giá phiên trước 15,400đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.90%)
  • Giá cổ phiếu PVD (ngành Dầu khí) có thị giá là 15,000đ (so với giá phiên trước 15,500đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.91%)
  • Giá cổ phiếu PVG (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 9,200đ (so với giá phiên trước 9,000đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.22%)
  • Giá cổ phiếu PVI (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 44,200đ (so với giá phiên trước 43,200đ tăng 1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.31%)
  • Giá cổ phiếu PVL (ngành Bất động sản) có thị giá là 5,000đ (so với giá phiên trước 5,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PVS (ngành Dầu khí) có thị giá là 22,000đ (so với giá phiên trước 22,300đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.35%)
  • Giá cổ phiếu PVT (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 18,500đ (so với giá phiên trước 18,900đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.86%)
  • Giá cổ phiếu PXS (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,200đ (so với giá phiên trước 4,000đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.95%)
  • Giá cổ phiếu QBS (ngành Hóa chất) có thị giá là 3,500đ (so với giá phiên trước 3,600đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.33%)
  • Giá cổ phiếu QCG (ngành Bất động sản) có thị giá là 7,100đ (so với giá phiên trước 7,000đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.88%)
  • Giá cổ phiếu QHD (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 47,000đ (so với giá phiên trước 47,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu QST (ngành Truyền thông) có thị giá là 17,200đ (so với giá phiên trước 17,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu QTC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 16,000đ (so với giá phiên trước 16,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu RAL (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 89,500đ (so với giá phiên trước 87,400đ tăng 2,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.40%)
  • Giá cổ phiếu RCL (ngành Bất động sản) có thị giá là 15,500đ (so với giá phiên trước 15,700đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.27%)
  • Giá cổ phiếu RDP (ngành Hóa chất) có thị giá là 8,000đ (so với giá phiên trước 7,900đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.27%)
  • Giá cổ phiếu REE (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 75,400đ (so với giá phiên trước 73,700đ tăng 1,700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.31%)
  • Giá cổ phiếu RIC (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 12,500đ (so với giá phiên trước 13,000đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.85%)
  • Giá cổ phiếu ROS (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 3,100đ (so với giá phiên trước 3,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ -0.95%)
  • Giá cổ phiếu S4A (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 35,400đ (so với giá phiên trước 35,500đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.28%)
  • Giá cổ phiếu S55 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 60,000đ (so với giá phiên trước 60,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu S99 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,000đ (so với giá phiên trước 9,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SAB (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 156,200đ (so với giá phiên trước 152,600đ tăng 3,600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.36%)
  • Giá cổ phiếu SAF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 63,100đ (so với giá phiên trước 68,900đ giảm -5,800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -8.42%)
  • Giá cổ phiếu SAM (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 10,500đ (so với giá phiên trước 10,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SAV (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 17,600đ (so với giá phiên trước 17,900đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.40%)
  • Giá cổ phiếu SBA (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 22,200đ (so với giá phiên trước 22,100đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.45%)
  • Giá cổ phiếu SBT (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 17,200đ (so với giá phiên trước 16,700đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.99%)
  • Giá cổ phiếu SBV (ngành Bán lẻ) có thị giá là 14,000đ (so với giá phiên trước 14,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.71%)
  • Giá cổ phiếu SC5 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 18,200đ (so với giá phiên trước 17,200đ tăng 1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.52%)
  • Giá cổ phiếu SCD (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 18,800đ (so với giá phiên trước 18,700đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.53%)
  • Giá cổ phiếu SCG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 71,400đ (so với giá phiên trước 71,200đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.28%)
  • Giá cổ phiếu SCI (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,100đ (so với giá phiên trước 10,300đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.94%)
  • Giá cổ phiếu SCR (ngành Bất động sản) có thị giá là 9,300đ (so với giá phiên trước 9,100đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.20%)
  • Giá cổ phiếu SCS (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 146,600đ (so với giá phiên trước 150,500đ giảm -3,900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.59%)
  • Giá cổ phiếu SD2 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,600đ (so với giá phiên trước 6,700đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.49%)
  • Giá cổ phiếu SD4 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,500đ (so với giá phiên trước 4,400đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.27%)
  • Giá cổ phiếu SD5 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,800đ (so với giá phiên trước 8,900đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.12%)
  • Giá cổ phiếu SD6 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,100đ (so với giá phiên trước 4,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SD9 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,000đ (so với giá phiên trước 8,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.23%)
  • Giá cổ phiếu SDA (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 12,200đ (so với giá phiên trước 12,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SDC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 8,100đ (so với giá phiên trước 8,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SDG (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 23,800đ (so với giá phiên trước 23,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SDN (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 47,000đ (so với giá phiên trước 47,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SDT (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,400đ (so với giá phiên trước 4,200đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.76%)
  • Giá cổ phiếu SDU (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 25,900đ (so với giá phiên trước 27,500đ giảm -1,600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.82%)
  • Giá cổ phiếu SEB (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 41,200đ (so với giá phiên trước 45,000đ giảm -3,800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -8.44%)
  • Giá cổ phiếu SED (ngành Truyền thông) có thị giá là 19,800đ (so với giá phiên trước 19,900đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.50%)
  • Giá cổ phiếu SFC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 22,600đ (so với giá phiên trước 22,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SFG (ngành Hóa chất) có thị giá là 13,900đ (so với giá phiên trước 14,300đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.80%)
  • Giá cổ phiếu SFI (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 59,000đ (so với giá phiên trước 60,000đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.67%)
  • Giá cổ phiếu SFN (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 27,400đ (so với giá phiên trước 27,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SGC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 82,500đ (so với giá phiên trước 82,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SGD (ngành Truyền thông) có thị giá là 18,300đ (so với giá phiên trước 16,800đ tăng 1,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 8.93%)
  • Giá cổ phiếu SGH (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 25,200đ (so với giá phiên trước 25,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SGN (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 66,000đ (so với giá phiên trước 67,200đ giảm -1,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.79%)
  • Giá cổ phiếu SGR (ngành Bất động sản) có thị giá là 17,000đ (so với giá phiên trước 16,700đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.50%)
  • Giá cổ phiếu SGT (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 24,600đ (so với giá phiên trước 24,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SHA (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 5,200đ (so với giá phiên trước 5,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.19%)
  • Giá cổ phiếu SHB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 13,500đ (so với giá phiên trước 13,400đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.75%)
  • Giá cổ phiếu SHE (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 11,500đ (so với giá phiên trước 11,200đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.68%)
  • Giá cổ phiếu SHI (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 15,000đ (so với giá phiên trước 15,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.66%)
  • Giá cổ phiếu SHN (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,500đ (so với giá phiên trước 7,000đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 7.14%)
  • Giá cổ phiếu SHP (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 27,000đ (so với giá phiên trước 27,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.37%)
  • Giá cổ phiếu SHS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 13,800đ (so với giá phiên trước 13,900đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.72%)
  • Giá cổ phiếu SIC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 22,000đ (so với giá phiên trước 20,600đ tăng 1,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.80%)
  • Giá cổ phiếu SII (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 14,700đ (so với giá phiên trước 14,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SJ1 (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 13,900đ (so với giá phiên trước 12,900đ tăng 1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 7.75%)
  • Giá cổ phiếu SJD (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 16,900đ (so với giá phiên trước 16,800đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.30%)
  • Giá cổ phiếu SJE (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 27,400đ (so với giá phiên trước 27,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SJF (ngành Hóa chất) có thị giá là 5,500đ (so với giá phiên trước 5,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SJS (ngành Bất động sản) có thị giá là 69,600đ (so với giá phiên trước 70,000đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.57%)
  • Giá cổ phiếu SKG (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 15,700đ (so với giá phiên trước 15,500đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.97%)
  • Giá cổ phiếu SLS (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 126,300đ (so với giá phiên trước 126,500đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.16%)
  • Giá cổ phiếu SMA (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 7,500đ (so với giá phiên trước 7,400đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.81%)
  • Giá cổ phiếu SMB (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 41,000đ (so với giá phiên trước 41,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SMC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 17,800đ (so với giá phiên trước 17,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SMN (ngành Truyền thông) có thị giá là 14,000đ (so với giá phiên trước 13,900đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.72%)
  • Giá cổ phiếu SMT (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 11,600đ (so với giá phiên trước 11,200đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.57%)
  • Giá cổ phiếu SPC (ngành Hóa chất) có thị giá là 18,000đ (so với giá phiên trước 18,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SPI (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 5,200đ (so với giá phiên trước 5,500đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.45%)
  • Giá cổ phiếu SPM (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 17,100đ (so với giá phiên trước 18,100đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.28%)
  • Giá cổ phiếu SRA (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 6,700đ (so với giá phiên trước 6,600đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.52%)
  • Giá cổ phiếu SRC (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 16,200đ (so với giá phiên trước 16,400đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.92%)
  • Giá cổ phiếu SRF (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 12,800đ (so với giá phiên trước 12,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SSB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 31,300đ (so với giá phiên trước 31,400đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.32%)
  • Giá cổ phiếu SSC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 36,000đ (so với giá phiên trước 36,400đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.10%)
  • Giá cổ phiếu SSI (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 19,100đ (so với giá phiên trước 19,000đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.53%)
  • Giá cổ phiếu SSM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 5,900đ (so với giá phiên trước 6,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.67%)
  • Giá cổ phiếu ST8 (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 17,700đ (so với giá phiên trước 17,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu STB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 22,600đ (so với giá phiên trước 22,500đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.44%)
  • Giá cổ phiếu STC (ngành Truyền thông) có thị giá là 24,200đ (so với giá phiên trước 24,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu STG (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 29,900đ (so với giá phiên trước 30,400đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.64%)
  • Giá cổ phiếu STK (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 49,000đ (so với giá phiên trước 48,800đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.41%)
  • Giá cổ phiếu STP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 8,300đ (so với giá phiên trước 8,200đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.22%)
  • Giá cổ phiếu SVC (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 102,700đ (so với giá phiên trước 102,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SVD (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 5,300đ (so với giá phiên trước 5,400đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.93%)
  • Giá cổ phiếu SVI (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 76,700đ (so với giá phiên trước 76,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SVN (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 5,000đ (so với giá phiên trước 5,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SVT (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 12,100đ (so với giá phiên trước 11,800đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.12%)
  • Giá cổ phiếu SZB (ngành Bất động sản) có thị giá là 35,800đ (so với giá phiên trước 35,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SZC (ngành Bất động sản) có thị giá là 41,000đ (so với giá phiên trước 41,700đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.68%)
  • Giá cổ phiếu SZL (ngành Bất động sản) có thị giá là 54,200đ (so với giá phiên trước 56,500đ giảm -2,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.07%)
  • Giá cổ phiếu TA9 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 14,400đ (so với giá phiên trước 14,500đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.69%)
  • Giá cổ phiếu TAC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 57,000đ (so với giá phiên trước 54,200đ tăng 2,800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.17%)
  • Giá cổ phiếu TAR (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 22,500đ (so với giá phiên trước 23,700đ giảm -1,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.06%)
  • Giá cổ phiếu TBC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 30,500đ (so với giá phiên trước 30,000đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.50%)
  • Giá cổ phiếu TBX (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 22,300đ (so với giá phiên trước 22,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TC6 (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 8,600đ (so với giá phiên trước 8,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TCB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 37,800đ (so với giá phiên trước 37,600đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.53%)
  • Giá cổ phiếu TCD (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,500đ (so với giá phiên trước 9,800đ giảm 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.63%)
  • Giá cổ phiếu TCH (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 10,500đ (so với giá phiên trước 10,300đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.45%)
  • Giá cổ phiếu TCL (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 35,000đ (so với giá phiên trước 34,800đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.43%)
  • Giá cổ phiếu TCM (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 44,100đ (so với giá phiên trước 44,000đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.23%)
  • Giá cổ phiếu TCO (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 9,900đ (so với giá phiên trước 10,000đ tăng -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.00%)
  • Giá cổ phiếu TCR (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,300đ (so với giá phiên trước 4,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.70%)
  • Giá cổ phiếu TCT (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 38,000đ (so với giá phiên trước 38,800đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.06%)
  • Giá cổ phiếu TDC (ngành Bất động sản) có thị giá là 11,100đ (so với giá phiên trước 10,700đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.27%)
  • Giá cổ phiếu TDG (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 5,200đ (so với giá phiên trước 5,300đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.95%)
  • Giá cổ phiếu TDH (ngành Bất động sản) có thị giá là 5,600đ (so với giá phiên trước 5,800đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.45%)
  • Giá cổ phiếu TDM (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 39,500đ (so với giá phiên trước 39,300đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.38%)
  • Giá cổ phiếu TDN (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 12,200đ (so với giá phiên trước 12,000đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.67%)
  • Giá cổ phiếu TDP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 29,500đ (so với giá phiên trước 28,900đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.90%)
  • Giá cổ phiếu TDT (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 9,600đ (so với giá phiên trước 9,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TDW (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 43,100đ (so với giá phiên trước 43,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TEG (ngành Bất động sản) có thị giá là 8,700đ (so với giá phiên trước 8,600đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.51%)
  • Giá cổ phiếu TET (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 31,200đ (so với giá phiên trước 31,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TFC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 6,700đ (so với giá phiên trước 6,800đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.47%)
  • Giá cổ phiếu TGG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 5,300đ (so với giá phiên trước 5,700đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.81%)
  • Giá cổ phiếu THB (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 14,000đ (so với giá phiên trước 14,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu THD (ngành Bất động sản) có thị giá là 55,400đ (so với giá phiên trước 54,800đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.09%)
  • Giá cổ phiếu THG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 46,500đ (so với giá phiên trước 45,900đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.20%)
  • Giá cổ phiếu THI (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 24,900đ (so với giá phiên trước 25,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.20%)
  • Giá cổ phiếu THS (ngành Bán lẻ) có thị giá là 18,400đ (so với giá phiên trước 18,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu THT (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 11,900đ (so với giá phiên trước 11,800đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.85%)
  • Giá cổ phiếu TIG (ngành Bất động sản) có thị giá là 11,500đ (so với giá phiên trước 11,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TIP (ngành Bất động sản) có thị giá là 23,500đ (so với giá phiên trước 23,100đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.52%)
  • Giá cổ phiếu TIX (ngành Bất động sản) có thị giá là 32,700đ (so với giá phiên trước 32,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TJC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 13,500đ (so với giá phiên trước 13,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TKC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 5,200đ (so với giá phiên trước 5,300đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.89%)
  • Giá cổ phiếu TKU (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 19,500đ (so với giá phiên trước 19,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TLD (ngành Bất động sản) có thị giá là 5,400đ (so với giá phiên trước 5,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TLG (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 46,400đ (so với giá phiên trước 46,100đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.65%)
  • Giá cổ phiếu TLH (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 9,000đ (so với giá phiên trước 9,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ -0.44%)
  • Giá cổ phiếu TMB (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 18,400đ (so với giá phiên trước 18,200đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.10%)
  • Giá cổ phiếu TMC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 15,500đ (so với giá phiên trước 15,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TMP (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 53,600đ (so với giá phiên trước 53,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TMS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 80,300đ (so với giá phiên trước 81,300đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.23%)
  • Giá cổ phiếu TMT (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 18,700đ (so với giá phiên trước 20,100đ giảm -1,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.97%)
  • Giá cổ phiếu TMX (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,000đ (so với giá phiên trước 10,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TN1 (ngành Bất động sản) có thị giá là 24,300đ (so với giá phiên trước 24,000đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.04%)
  • Giá cổ phiếu TNA (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 9,400đ (so với giá phiên trước 9,300đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.40%)
  • Giá cổ phiếu TNC (ngành Hóa chất) có thị giá là 47,900đ (so với giá phiên trước 53,400đ giảm -5,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -10.30%)
  • Giá cổ phiếu TNG (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 26,000đ (so với giá phiên trước 25,100đ tăng 900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.59%)
  • Giá cổ phiếu TNH (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 41,500đ (so với giá phiên trước 43,000đ giảm -1,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.49%)
  • Giá cổ phiếu TNI (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 3,900đ (so với giá phiên trước 3,800đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.31%)
  • Giá cổ phiếu TNT (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 6,600đ (so với giá phiên trước 6,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.46%)
  • Giá cổ phiếu TOT (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 12,000đ (so với giá phiên trước 12,700đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.51%)
  • Giá cổ phiếu TPB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 27,500đ (so với giá phiên trước 27,000đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.86%)
  • Giá cổ phiếu TPC (ngành Hóa chất) có thị giá là 9,100đ (so với giá phiên trước 9,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TPH (ngành Truyền thông) có thị giá là 12,200đ (so với giá phiên trước 12,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TPP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 10,300đ (so với giá phiên trước 11,400đ giảm -1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -9.65%)
  • Giá cổ phiếu TRA (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 90,000đ (so với giá phiên trước 91,900đ giảm -1,900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.07%)
  • Giá cổ phiếu TRC (ngành Hóa chất) có thị giá là 38,400đ (so với giá phiên trước 38,100đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.66%)
  • Giá cổ phiếu TSB (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 10,400đ (so với giá phiên trước 10,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TSC (ngành Hóa chất) có thị giá là 6,000đ (so với giá phiên trước 6,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.83%)
  • Giá cổ phiếu TST (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 10,400đ (so với giá phiên trước 9,500đ giảm 900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 9.47%)
  • Giá cổ phiếu TTA (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 11,400đ (so với giá phiên trước 11,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TTB (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 3,600đ (so với giá phiên trước 3,500đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.29%)
  • Giá cổ phiếu TTC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 13,400đ (so với giá phiên trước 13,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TTE (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 11,700đ (so với giá phiên trước 12,600đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.80%)
  • Giá cổ phiếu TTF (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 7,600đ (so với giá phiên trước 7,100đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.90%)
  • Giá cổ phiếu TTH (ngành Bán lẻ) có thị giá là 3,200đ (so với giá phiên trước 3,100đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.23%)
  • Giá cổ phiếu TTL (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 15,300đ (so với giá phiên trước 16,900đ giảm -1,600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -9.47%)
  • Giá cổ phiếu TTT (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 39,000đ (so với giá phiên trước 39,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TTZ (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 3,000đ (so với giá phiên trước 3,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TV2 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 38,600đ (so với giá phiên trước 39,500đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.28%)
  • Giá cổ phiếu TV3 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 23,400đ (so với giá phiên trước 23,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TV4 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 18,300đ (so với giá phiên trước 18,000đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.67%)
  • Giá cổ phiếu TVB (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 6,800đ (so với giá phiên trước 6,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ -0.29%)
  • Giá cổ phiếu TVC (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 7,600đ (so với giá phiên trước 7,500đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.33%)
  • Giá cổ phiếu TVD (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 13,700đ (so với giá phiên trước 13,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TVS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 31,000đ (so với giá phiên trước 31,600đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.90%)
  • Giá cổ phiếu TVT (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 28,300đ (so với giá phiên trước 29,300đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.25%)
  • Giá cổ phiếu TXM (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 5,100đ (so với giá phiên trước 5,200đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.92%)
  • Giá cổ phiếu TYA (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 14,500đ (so với giá phiên trước 14,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu UDC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,200đ (so với giá phiên trước 8,300đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.45%)
  • Giá cổ phiếu UIC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 41,000đ (so với giá phiên trước 40,400đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.49%)
  • Giá cổ phiếu UNI (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 15,800đ (so với giá phiên trước 16,000đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.25%)
  • Giá cổ phiếu V12 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 14,000đ (so với giá phiên trước 14,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu V21 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,000đ (so với giá phiên trước 6,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.64%)
  • Giá cổ phiếu VAF (ngành Hóa chất) có thị giá là 14,300đ (so với giá phiên trước 13,500đ tăng 800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.56%)
  • Giá cổ phiếu VBC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 33,200đ (so với giá phiên trước 33,000đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.61%)
  • Giá cổ phiếu VC1 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 11,500đ (so với giá phiên trước 11,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VC2 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 19,100đ (so với giá phiên trước 19,000đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.53%)
  • Giá cổ phiếu VC3 (ngành Bất động sản) có thị giá là 42,500đ (so với giá phiên trước 42,800đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.70%)
  • Giá cổ phiếu VC6 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 11,600đ (so với giá phiên trước 10,600đ tăng 1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 9.43%)
  • Giá cổ phiếu VC7 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,100đ (so với giá phiên trước 9,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VC9 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,500đ (so với giá phiên trước 9,600đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.04%)
  • Giá cổ phiếu VCA (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 14,100đ (so với giá phiên trước 14,200đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.35%)
  • Giá cổ phiếu VCB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 75,500đ (so với giá phiên trước 72,800đ tăng 2,700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.71%)
  • Giá cổ phiếu VCC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 14,600đ (so với giá phiên trước 14,800đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.35%)
  • Giá cổ phiếu VCF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 223,600đ (so với giá phiên trước 223,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VCG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 17,200đ (so với giá phiên trước 17,100đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.58%)
  • Giá cổ phiếu VCI (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 35,700đ (so với giá phiên trước 35,000đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.85%)
  • Giá cổ phiếu VCM (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 13,700đ (so với giá phiên trước 13,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VCS (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 71,100đ (so với giá phiên trước 72,200đ giảm -1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.52%)
  • Giá cổ phiếu VDL (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 21,000đ (so với giá phiên trước 21,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VDP (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 35,700đ (so với giá phiên trước 37,100đ giảm -1,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.65%)
  • Giá cổ phiếu VDS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 15,700đ (so với giá phiên trước 15,900đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.26%)
  • Giá cổ phiếu VE1 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,300đ (so với giá phiên trước 4,400đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.27%)
  • Giá cổ phiếu VE2 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,300đ (so với giá phiên trước 8,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VE3 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,300đ (so với giá phiên trước 10,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VE4 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 81,000đ (so với giá phiên trước 81,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VE8 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,300đ (so với giá phiên trước 6,200đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.61%)
  • Giá cổ phiếu VFG (ngành Hóa chất) có thị giá là 48,500đ (so với giá phiên trước 48,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VGC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 46,200đ (so với giá phiên trước 46,000đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.33%)
  • Giá cổ phiếu VGP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 27,500đ (so với giá phiên trước 27,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VGS (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 16,000đ (so với giá phiên trước 16,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VHC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 81,600đ (so với giá phiên trước 80,000đ tăng 1,600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.00%)
  • Giá cổ phiếu VHE (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 4,600đ (so với giá phiên trước 4,900đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.12%)
  • Giá cổ phiếu VHL (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 21,200đ (so với giá phiên trước 21,900đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.20%)
  • Giá cổ phiếu VHM (ngành Bất động sản) có thị giá là 61,000đ (so với giá phiên trước 59,100đ tăng 1,900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.21%)
  • Giá cổ phiếu VIB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 25,100đ (so với giá phiên trước 24,100đ tăng 1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.15%)
  • Giá cổ phiếu VIC (ngành Bất động sản) có thị giá là 69,800đ (so với giá phiên trước 67,500đ tăng 2,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.41%)
  • Giá cổ phiếu VID (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 7,600đ (so với giá phiên trước 7,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VIE (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 8,200đ (so với giá phiên trước 8,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VIF (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 17,300đ (so với giá phiên trước 16,800đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.98%)
  • Giá cổ phiếu VIG (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 6,200đ (so với giá phiên trước 6,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VIP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 6,100đ (so với giá phiên trước 6,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ -0.16%)
  • Giá cổ phiếu VIS (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 10,300đ (so với giá phiên trước 9,600đ giảm 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.77%)
  • Giá cổ phiếu VIT (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 18,900đ (so với giá phiên trước 18,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VIX (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 10,100đ (so với giá phiên trước 10,000đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.80%)
  • Giá cổ phiếu VJC (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 129,300đ (so với giá phiên trước 127,100đ tăng 2,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.73%)
  • Giá cổ phiếu VKC (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 4,200đ (so với giá phiên trước 4,000đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.00%)
  • Giá cổ phiếu VLA (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 61,000đ (so với giá phiên trước 61,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VMC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 13,500đ (so với giá phiên trước 13,200đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.27%)
  • Giá cổ phiếu VMD (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 22,000đ (so với giá phiên trước 22,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VMS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 11,100đ (so với giá phiên trước 11,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VNC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 41,900đ (so với giá phiên trước 46,500đ giảm -4,600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -9.89%)
  • Giá cổ phiếu VND (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 17,700đ (so với giá phiên trước 17,600đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.57%)
  • Giá cổ phiếu VNE (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 11,800đ (so với giá phiên trước 11,900đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.42%)
  • Giá cổ phiếu VNF (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 18,000đ (so với giá phiên trước 18,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VNG (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 11,200đ (so với giá phiên trước 11,100đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.45%)
  • Giá cổ phiếu VNL (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 19,200đ (so với giá phiên trước 19,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VNM (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 73,000đ (so với giá phiên trước 70,700đ tăng 2,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.25%)
  • Giá cổ phiếu VNR (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 23,200đ (so với giá phiên trước 23,500đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.28%)
  • Giá cổ phiếu VNS (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 12,500đ (so với giá phiên trước 12,000đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.73%)
  • Giá cổ phiếu VNT (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 76,500đ (so với giá phiên trước 84,900đ giảm -8,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -9.89%)
  • Giá cổ phiếu VOS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 14,900đ (so với giá phiên trước 15,600đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.18%)
  • Giá cổ phiếu VPB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 28,900đ (so với giá phiên trước 28,800đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.35%)
  • Giá cổ phiếu VPD (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 19,400đ (so với giá phiên trước 19,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VPG (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 25,500đ (so với giá phiên trước 24,500đ tăng 1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.87%)
  • Giá cổ phiếu VPH (ngành Bất động sản) có thị giá là 6,900đ (so với giá phiên trước 6,500đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.86%)
  • Giá cổ phiếu VPI (ngành Bất động sản) có thị giá là 61,600đ (so với giá phiên trước 61,400đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.33%)
  • Giá cổ phiếu VPS (ngành Hóa chất) có thị giá là 11,500đ (so với giá phiên trước 12,000đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.17%)
  • Giá cổ phiếu VRC (ngành Bất động sản) có thị giá là 9,800đ (so với giá phiên trước 9,700đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.62%)
  • Giá cổ phiếu VRE (ngành Bất động sản) có thị giá là 27,000đ (so với giá phiên trước 26,000đ tăng 1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.85%)
  • Giá cổ phiếu VSA (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 25,500đ (so với giá phiên trước 25,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VSC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 35,600đ (so với giá phiên trước 36,300đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.93%)
  • Giá cổ phiếu VSH (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 37,900đ (so với giá phiên trước 37,000đ tăng 900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.43%)
  • Giá cổ phiếu VSI (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 24,900đ (so với giá phiên trước 23,400đ tăng 1,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.42%)
  • Giá cổ phiếu VSM (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 25,000đ (so với giá phiên trước 25,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VTB (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 11,700đ (so với giá phiên trước 11,100đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.43%)
  • Giá cổ phiếu VTC (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 15,500đ (so với giá phiên trước 15,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VTH (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 11,000đ (so với giá phiên trước 11,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VTJ (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 4,700đ (so với giá phiên trước 4,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VTL (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 13,400đ (so với giá phiên trước 13,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VTO (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 7,400đ (so với giá phiên trước 7,300đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.68%)
  • Giá cổ phiếu VTV (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 5,000đ (so với giá phiên trước 4,900đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.04%)
  • Giá cổ phiếu VTZ (ngành Hóa chất) có thị giá là 8,400đ (so với giá phiên trước 8,100đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.70%)
  • Giá cổ phiếu VXB (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 16,500đ (so với giá phiên trước 16,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu WCS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 166,000đ (so với giá phiên trước 163,000đ tăng 3,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.84%)
  • Giá cổ phiếu WSS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 7,500đ (so với giá phiên trước 7,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu X20 (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 8,000đ (so với giá phiên trước 8,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu YBM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 7,900đ (so với giá phiên trước 7,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu YEG (ngành Truyền thông) có thị giá là 23,000đ (so với giá phiên trước 22,800đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.66%)

Bảng giá cổ phiếu sàn UPCOM hôm nay

Tại sàn UPCOM, theo khảo sát lúc 23:00 ngày 07/07, giá cổ phiếu của tất cả các công ty chứng khoán niêm yết trên sàn đang giao dịch hiện tại cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 23:00 - 07/07/2022
NgànhThị giáPhiên TrướcBiến động giá 1 ngày% Biến động giá 1 ngày
AAA Hóa chất 11,100 10,900 200 1.37%
AAM Thực phẩm & Đồ uống 11,500 11,800 -300 -2.54%
AAT Hàng cá nhân & Gia dụng 9,000 8,500 500 5.88%
AAV Bất động sản 8,200 8,100 100 1.23%
ABR Hàng & Dịch vụ công nghiệp 11,900 11,600 300 2.15%
ABS Bán lẻ 11,000 10,800 200 1.38%
ABT Thực phẩm & Đồ uống 36,400 36,700 -300 -0.82%
ACB Ngân hàng 24,200 24,300 -100 -0.21%
ACC Xây dựng và Vật liệu 14,200 14,200 0 0.00%
ACL Thực phẩm & Đồ uống 19,400 20,900 -1,500 -6.97%
ACM Tài nguyên cơ bản 1,300 1,300 0 0.00%
ADC Truyền thông 22,400 22,400 0 0.00%
ADG Truyền thông 35,300 34,700 600 1.73%
ADS Hàng cá nhân & Gia dụng 17,200 16,700 500 3.00%
AGG Bất động sản 37,800 37,800 0 0.00%
AGM Thực phẩm & Đồ uống 26,300 25,800 500 1.74%
AGR Dịch vụ tài chính 9,700 9,900 -200 -1.53%
ALT Truyền thông 20,700 18,900 1,800 9.52%
AMC Tài nguyên cơ bản 24,000 24,000 0 0.00%
AMD Bất động sản 3,100 3,200 -100 -2.51%
AME Hàng & Dịch vụ công nghiệp 11,300 10,600 700 6.60%
AMV Dược phẩm và Y tế 7,800 7,700 100 1.30%
ANV Thực phẩm & Đồ uống 45,600 44,900 700 1.45%
APC Dược phẩm và Y tế 18,100 18,100 0 0.00%
APG Dịch vụ tài chính 6,300 6,300 0 0.16%
APH Hàng & Dịch vụ công nghiệp 11,600 11,500 100 0.87%
API Bất động sản 33,200 34,900 -1,700 -4.87%
APP Hóa chất 8,600 8,900 -300 -3.37%
APS Dịch vụ tài chính 12,800 12,600 200 1.59%
ARM Hàng & Dịch vụ công nghiệp 45,000 45,000 0 0.00%
ART Dịch vụ tài chính 4,700 4,900 -200 -4.08%
ASG Hàng & Dịch vụ công nghiệp 27,900 27,800 100 0.18%
ASM Thực phẩm & Đồ uống 12,900 13,300 -400 -3.01%
ASP Tiện ích cộng đồng 6,400 6,500 -100 -0.78%
AST Bán lẻ 57,400 57,100 300 0.53%
ATS Du lịch và giải trí 15,300 15,300 0 0.00%
BAB Ngân hàng 16,600 17,000 -400 -2.35%
BAF Thực phẩm & Đồ uống 35,300 35,000 300 0.71%
BAX Xây dựng và Vật liệu 81,000 81,000 0 0.00%
BBC Thực phẩm & Đồ uống 66,700 70,800 -4,100 -5.79%
BBS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 11,300 11,300 0 0.00%
BCC Xây dựng và Vật liệu 13,100 13,100 0 0.00%
BCE Xây dựng và Vật liệu 8,600 8,500 100 0.59%
BCF Thực phẩm & Đồ uống 35,500 35,500 0 0.00%
BCG Dịch vụ tài chính 13,500 13,200 300 1.89%
BCM Bất động sản 59,600 59,300 300 0.51%
BDB Truyền thông 11,500 12,600 -1,100 -8.73%
BED Truyền thông 39,700 39,700 0 0.00%
BFC Hóa chất 21,700 21,300 400 1.88%
BHN Thực phẩm & Đồ uống 52,200 53,800 -1,600 -2.97%
BIC Bảo hiểm 26,800 26,900 -100 -0.37%
BID Ngân hàng 36,300 35,600 700 1.97%
BII Bất động sản 4,600 4,700 -100 -2.13%
BKC Tài nguyên cơ bản 5,100 5,100 0 0.00%
BKG Hàng cá nhân & Gia dụng 5,400 5,400 0 0.56%
BLF Thực phẩm & Đồ uống 3,300 3,300 0 0.00%
BMC Tài nguyên cơ bản 13,000 12,800 200 1.17%
BMI Bảo hiểm 27,100 27,100 0 0.00%
BMP Xây dựng và Vật liệu 56,900 57,000 -100 -0.18%
BNA Thực phẩm & Đồ uống 16,700 16,200 500 3.09%
BPC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 10,100 10,500 -400 -3.81%
BRC Hóa chất 12,700 12,600 100 0.40%
BSC Bán lẻ 14,400 14,400 0 0.00%
BSI Dịch vụ tài chính 23,000 22,500 500 2.00%
BST Truyền thông 17,100 15,600 1,500 9.62%
BTP Tiện ích cộng đồng 16,800 16,600 200 1.20%
BTS Xây dựng và Vật liệu 7,500 7,400 100 1.35%
BTT Bán lẻ 45,400 45,400 0 0.00%
BTW Tiện ích cộng đồng 32,000 32,000 0 0.00%
BVH Bảo hiểm 55,000 53,000 2,000 3.77%
BVS Dịch vụ tài chính 18,400 18,200 200 1.10%
BWE Tiện ích cộng đồng 49,300 48,600 700 1.44%
BXH Hàng & Dịch vụ công nghiệp 13,500 13,500 0 0.00%
C32 Xây dựng và Vật liệu 24,400 24,300 100 0.41%
C47 Xây dựng và Vật liệu 13,300 12,800 500 3.91%
C69 Xây dựng và Vật liệu 9,900 10,000 -100 -1.00%
C92 Xây dựng và Vật liệu 4,800 4,800 0 0.00%
CAG Hàng & Dịch vụ công nghiệp 11,400 10,800 600 5.56%
CAN Thực phẩm & Đồ uống 65,000 65,000 0 0.00%
CAP Tài nguyên cơ bản 72,800 72,000 800 1.11%
CAV Hàng & Dịch vụ công nghiệp 54,500 54,500 0 0.00%
CCI Tiện ích cộng đồng 25,200 26,000 -800 -3.08%
CCL Bất động sản 9,500 9,400 100 0.74%
CCR Hàng & Dịch vụ công nghiệp 17,200 17,200 0 0.00%
CDC Xây dựng và Vật liệu 17,200 17,200 0 0.00%
CDN Hàng & Dịch vụ công nghiệp 26,200 26,000 200 0.77%
CEE Xây dựng và Vật liệu 12,300 11,800 500 4.26%
CEO Bất động sản 26,700 26,000 700 2.69%
CET Hàng cá nhân & Gia dụng 6,000 5,700 300 5.26%
CHP Tiện ích cộng đồng 23,000 23,600 -600 -2.55%
CIA Hàng & Dịch vụ công nghiệp 12,000 12,000 0 0.00%
CIG Xây dựng và Vật liệu 6,000 5,600 400 6.91%
CII Xây dựng và Vật liệu 17,000 16,500 500 2.73%
CJC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 24,200 22,000 2,200 10.00%
CKG Bất động sản 12,800 12,400 400 3.23%
CKV Công nghệ thông tin 25,000 25,000 0 0.00%
CLC Hàng cá nhân & Gia dụng 36,400 36,500 -100 -0.27%
CLH Xây dựng và Vật liệu 31,700 31,800 -100 -0.31%
CLL Hàng & Dịch vụ công nghiệp 27,500 28,000 -500 -1.79%
CLM Tài nguyên cơ bản 38,500 35,000 3,500 10.00%
CLW Tiện ích cộng đồng 33,500 33,500 0 0.00%
CMC Ô tô và phụ tùng 7,200 7,200 0 0.00%
CMG Công nghệ thông tin 57,000 56,800 200 0.35%
CMS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 9,200 9,100 100 1.10%
CMV Bán lẻ 12,300 12,600 -300 -2.00%
CMX Thực phẩm & Đồ uống 15,600 15,700 -100 -0.64%
CNG Tiện ích cộng đồng 31,000 32,100 -1,100 -3.43%
COM Bán lẻ 43,900 47,000 -3,100 -6.60%
CPC Hóa chất 16,800 16,800 0 0.00%
CRC Xây dựng và Vật liệu 6,000 6,000 0 -0.50%
CRE Bất động sản 20,500 20,100 400 1.99%
CSC Bất động sản 48,000 49,800 -1,800 -3.61%
CSM Ô tô và phụ tùng 17,500 17,500 0 0.00%
CSV Hóa chất 41,400 39,800 1,600 4.02%
CTB Hàng & Dịch vụ công nghiệp 24,400 22,700 1,700 7.49%
CTC Du lịch và giải trí 4,000 4,000 0 0.00%
CTD Xây dựng và Vật liệu 59,100 55,300 3,800 6.87%
CTF Ô tô và phụ tùng 25,400 25,200 200 0.80%
CTG Ngân hàng 26,300 25,800 500 1.74%
CTI Xây dựng và Vật liệu 13,000 12,800 200 1.56%
CTP Thực phẩm & Đồ uống 5,500 5,500 0 0.00%
CTR Xây dựng và Vật liệu 58,000 57,200 800 1.40%
CTS Dịch vụ tài chính 15,300 15,600 -300 -1.61%
CTT Hàng & Dịch vụ công nghiệp 15,900 15,900 0 0.00%
CTX Xây dựng và Vật liệu 7,500 7,500 0 0.00%
CVN Dược phẩm và Y tế 6,200 6,100 100 1.64%
CVT Xây dựng và Vật liệu 40,500 40,500 0 0.00%
CX8 Xây dựng và Vật liệu 8,800 8,800 0 0.00%
D11 Bất động sản 15,200 15,200 0 0.00%
D2D Bất động sản 39,400 40,300 -900 -2.23%
DAD Truyền thông 23,700 23,700 0 0.00%
DAE Truyền thông 21,700 21,700 0 0.00%
DAG Hóa chất 5,200 5,200 0 0.19%
DAH Du lịch và giải trí 6,900 6,800 100 2.06%
DAT Thực phẩm & Đồ uống 14,600 15,500 -900 -5.50%
DBC Thực phẩm & Đồ uống 24,500 24,200 300 1.03%
DBD Dược phẩm và Y tế 41,000 41,400 -400 -0.85%
DBT Dược phẩm và Y tế 12,200 11,800 400 2.95%
DC2 Xây dựng và Vật liệu 8,200 8,300 -100 -1.20%
DC4 Xây dựng và Vật liệu 8,000 8,100 -100 -0.62%
DCL Dược phẩm và Y tế 24,700 24,800 -100 -0.40%
DCM Hóa chất 27,000 26,400 600 2.08%
DDG Tiện ích cộng đồng 39,800 39,200 600 1.53%
DGC Hóa chất 98,400 92,000 6,400 6.96%
DGW Bán lẻ 56,000 53,700 2,300 4.28%
DHA Xây dựng và Vật liệu 36,400 36,600 -200 -0.41%
DHC Tài nguyên cơ bản 64,300 65,000 -700 -1.08%
DHG Dược phẩm và Y tế 87,400 87,400 0 0.00%
DHM Tài nguyên cơ bản 10,100 10,100 0 0.00%
DHP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 11,600 11,600 0 0.00%
DHT Bán lẻ 40,000 40,400 -400 -0.99%
DIG Bất động sản 36,000 34,900 1,100 3.01%
DIH Xây dựng và Vật liệu 27,000 27,100 -100 -0.37%
DL1 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 5,100 5,000 100 2.00%
DLG Tài nguyên cơ bản 3,600 3,600 0 -0.27%
DMC Dược phẩm và Y tế 51,500 50,900 600 1.18%
DNC Tiện ích cộng đồng 60,700 55,200 5,500 9.96%
DNM Dược phẩm và Y tế 29,000 29,000 0 0.00%
DNP Xây dựng và Vật liệu 24,900 24,900 0 0.00%
DP3 Dược phẩm và Y tế 91,000 92,000 -1,000 -1.09%
DPC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 18,000 18,000 0 0.00%
DPG Xây dựng và Vật liệu 36,700 39,200 -2,500 -6.38%
DPM Hóa chất 44,000 43,200 800 1.85%
DPR Hóa chất 68,000 68,000 0 0.00%
DQC Hàng cá nhân & Gia dụng 21,000 21,000 0 0.00%
DRC Ô tô và phụ tùng 26,400 26,300 100 0.38%
DRH Bất động sản 7,900 7,900 0 0.00%
DRL Tiện ích cộng đồng 63,300 63,400 -100 -0.16%
DS3 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 5,100 5,100 0 0.00%
DSN Du lịch và giải trí 45,600 46,400 -800 -1.72%
DST Truyền thông 7,000 6,700 300 4.48%
DTA Bất động sản 8,000 8,000 0 0.25%
DTC Xây dựng và Vật liệu 7,000 7,400 -400 -5.41%
DTD Xây dựng và Vật liệu 20,900 21,000 -100 -0.48%
DTK Tiện ích cộng đồng 12,000 11,600 400 3.45%
DTL Tài nguyên cơ bản 25,500 25,800 -300 -1.16%
DTT Hóa chất 17,000 17,000 0 0.00%
DVG Xây dựng và Vật liệu 8,100 8,200 -100 -1.22%
DVP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 51,000 50,300 700 1.39%
DXG Bất động sản 19,900 19,500 400 1.79%
DXP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 12,800 12,900 -100 -0.78%
DXS Bất động sản 16,600 16,500 100 0.61%
DXV Xây dựng và Vật liệu 5,100 5,000 100 2.00%
DZM Hàng & Dịch vụ công nghiệp 7,600 7,700 -100 -1.30%
EBS Truyền thông 10,000 10,000 0 0.00%
ECI Truyền thông 25,600 25,600 0 0.00%
EIB Ngân hàng 31,400 32,100 -700 -2.03%
EID Truyền thông 19,200 19,300 -100 -0.52%
ELC Công nghệ thông tin 15,700 15,200 500 3.29%
EMC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 17,300 18,100 -800 -4.17%
EVE Hàng cá nhân & Gia dụng 13,400 13,400 0 0.00%
EVF Dịch vụ tài chính 9,700 9,600 100 1.04%
EVG Xây dựng và Vật liệu 6,700 6,600 100 0.75%
EVS Dịch vụ tài chính 28,100 27,500 600 2.18%
FCM Xây dựng và Vật liệu 5,000 4,800 200 3.09%
FCN Xây dựng và Vật liệu 12,300 12,000 300 2.50%
FDC Bất động sản 23,900 22,400 1,500 6.70%
FID Bất động sản 3,100 3,000 100 3.33%
FIR Bất động sản 41,700 41,600 100 0.24%
FIT Dịch vụ tài chính 6,200 6,200 0 0.00%
FLC Bất động sản 6,000 6,300 -300 -4.44%
FMC Thực phẩm & Đồ uống 50,500 52,300 -1,800 -3.44%
FPT Công nghệ thông tin 83,100 83,500 -400 -0.48%
FRT Bán lẻ 78,500 74,400 4,100 5.51%
FTM Hàng cá nhân & Gia dụng 2,700 2,900 -200 -6.97%
FTS Dịch vụ tài chính 37,000 35,500 1,500 4.23%
FUCTVGF3 Dịch vụ tài chính 12,400 13,200 -800 -6.06%
FUCVREIT Dịch vụ tài chính 8,600 8,700 -100 -1.49%
GAB Xây dựng và Vật liệu 196,400 196,400 0 0.00%
GAS Tiện ích cộng đồng 94,100 95,800 -1,700 -1.77%
GDT Hàng cá nhân & Gia dụng 44,000 44,100 -100 -0.11%
GDW Tiện ích cộng đồng 31,400 31,400 0 0.00%
GEG Tiện ích cộng đồng 21,600 20,900 700 3.35%
GEX Hàng & Dịch vụ công nghiệp 19,100 18,900 200 0.79%
GIC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 16,100 17,000 -900 -5.29%
GIL Hàng cá nhân & Gia dụng 48,500 48,000 500 1.04%
GKM Xây dựng và Vật liệu 45,800 45,500 300 0.66%
GLT Hàng cá nhân & Gia dụng 32,900 32,900 0 0.00%
GMA Hàng & Dịch vụ công nghiệp 50,000 50,000 0 0.00%
GMC Hàng cá nhân & Gia dụng 20,700 21,000 -300 -1.43%
GMD Hàng & Dịch vụ công nghiệp 47,200 46,000 1,200 2.50%
GMH Xây dựng và Vật liệu 16,900 16,700 200 0.90%
GMX Xây dựng và Vật liệu 15,700 16,300 -600 -3.68%
GSP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 10,200 10,100 100 0.50%
GTA Tài nguyên cơ bản 14,300 14,300 0 0.00%
GVR Hóa chất 20,800 20,900 -100 -0.48%
HAD Thực phẩm & Đồ uống 14,400 14,500 -100 -0.69%
HAG Thực phẩm & Đồ uống 9,700 9,600 100 0.52%
HAH Hàng & Dịch vụ công nghiệp 60,000 59,400 600 1.01%
HAI Hóa chất 2,600 2,700 -100 -1.89%
HAP Tài nguyên cơ bản 6,800 6,900 -100 -0.73%
HAR Bất động sản 4,600 4,700 -100 -1.91%
HAS Xây dựng và Vật liệu 11,600 11,700 -100 -0.86%
HAT Thực phẩm & Đồ uống 17,900 17,900 0 0.00%
HAX Ô tô và phụ tùng 18,800 18,800 0 0.00%
HBC Xây dựng và Vật liệu 18,900 17,700 1,200 6.78%
HBS Dịch vụ tài chính 6,300 6,300 0 0.00%
HCC Xây dựng và Vật liệu 10,000 10,000 0 0.00%
HCD Hóa chất 8,200 8,100 100 1.23%
HCM Dịch vụ tài chính 23,400 22,700 700 3.08%
HCT Hàng & Dịch vụ công nghiệp 17,000 17,000 0 0.00%
HDA Xây dựng và Vật liệu 9,800 9,300 500 5.38%
HDB Ngân hàng 24,000 23,800 200 0.63%
HDC Bất động sản 34,400 34,200 200 0.58%
HDG Bất động sản 43,800 41,400 2,400 5.68%
HEV Truyền thông 45,800 45,800 0 0.00%
HGM Tài nguyên cơ bản 60,500 60,500 0 0.00%
HHC Thực phẩm & Đồ uống 98,900 98,900 0 0.00%
HHG Du lịch và giải trí 3,200 3,200 0 0.00%
HHP Tài nguyên cơ bản 9,500 9,400 100 1.06%
HHS Ô tô và phụ tùng 5,500 5,500 0 -0.36%
HHV Xây dựng và Vật liệu 11,400 11,100 300 2.70%
HID Xây dựng và Vật liệu 5,800 5,800 0 -0.68%
HII Hóa chất 6,900 6,800 100 1.32%
HJS Tiện ích cộng đồng 34,000 35,000 -1,000 -2.86%
HKT Thực phẩm & Đồ uống 6,500 6,100 400 6.56%
HLC Tài nguyên cơ bản 13,900 14,300 -400 -2.80%
HLD Bất động sản 27,000 27,000 0 0.00%
HMC Tài nguyên cơ bản 15,400 15,500 -100 -0.65%
HMH Hàng & Dịch vụ công nghiệp 17,400 17,400 0 0.00%
HMR Xây dựng và Vật liệu 10,100 9,900 200 2.02%
HNG Thực phẩm & Đồ uống 5,100 5,100 0 0.79%
HOM Xây dựng và Vật liệu 6,700 6,800 -100 -1.47%
HOT Du lịch và giải trí 30,700 30,700 0 0.00%
HPG Tài nguyên cơ bản 21,800 21,500 300 1.40%
HPM Tài nguyên cơ bản 19,700 19,700 0 0.00%
HPX Bất động sản 26,700 26,800 -100 -0.19%
HQC Bất động sản 3,900 3,900 0 0.51%
HRC Hóa chất 56,000 56,000 0 0.00%
HSG Tài nguyên cơ bản 17,300 17,100 200 0.87%
HSL Thực phẩm & Đồ uống 6,000 6,000 0 0.17%
HT1 Xây dựng và Vật liệu 15,000 15,000 0 0.00%
HTC Tiện ích cộng đồng 26,500 25,000 1,500 6.00%
HTI Xây dựng và Vật liệu 17,300 17,300 0 0.00%
HTL Ô tô và phụ tùng 19,600 19,600 0 0.00%
HTN Bất động sản 30,000 30,500 -500 -1.64%
HTP Truyền thông 37,000 38,500 -1,500 -3.90%
HTV Hàng & Dịch vụ công nghiệp 12,100 12,100 0 0.00%
HU1 Xây dựng và Vật liệu 8,700 8,600 100 0.93%
HU3 Xây dựng và Vật liệu 7,100 7,100 0 0.00%
HUB Xây dựng và Vật liệu 22,000 22,100 -100 -0.45%
HUT Xây dựng và Vật liệu 24,900 24,400 500 2.05%
HVH Xây dựng và Vật liệu 6,400 6,400 0 0.00%
HVN Du lịch và giải trí 15,700 15,600 100 0.32%
HVT Hóa chất 51,000 51,400 -400 -0.78%
HVX Xây dựng và Vật liệu 4,000 4,100 -100 -1.50%
IBC Dịch vụ tài chính 19,800 19,800 0 0.00%
ICG Xây dựng và Vật liệu 7,400 7,400 0 0.00%
ICT Công nghệ thông tin 17,000 16,900 100 0.59%
IDC Bất động sản 48,400 48,700 -300 -0.62%
IDI Thực phẩm & Đồ uống 17,500 18,500 -1,000 -5.15%
IDJ Bất động sản 11,900 12,000 -100 -0.83%
IDV Bất động sản 41,500 42,000 -500 -1.19%
IJC Bất động sản 17,500 17,600 -100 -0.29%
ILB Hàng & Dịch vụ công nghiệp 35,500 35,900 -400 -1.11%
IMP Dược phẩm và Y tế 59,000 59,100 -100 -0.17%
INC Xây dựng và Vật liệu 15,200 15,200 0 0.00%
INN Hàng & Dịch vụ công nghiệp 55,000 53,400 1,600 3.00%
IPA Hàng & Dịch vụ công nghiệp 17,400 17,400 0 0.00%
ITA Bất động sản 6,800 7,200 -400 -5.29%
ITC Bất động sản 9,400 9,500 -100 -0.53%
ITD Công nghệ thông tin 11,200 11,300 -100 -0.88%
ITQ Tài nguyên cơ bản 4,200 4,200 0 0.00%
IVS Dịch vụ tài chính 7,300 7,300 0 0.00%
JVC Dược phẩm và Y tế 4,500 4,600 -100 -2.39%
KBC Bất động sản 31,700 31,500 200 0.63%
KDC Thực phẩm & Đồ uống 58,900 58,500 400 0.68%
KDH Bất động sản 35,600 35,000 600 1.57%
KDM Xây dựng và Vật liệu 14,300 14,300 0 0.00%
KHG Bất động sản 7,000 7,100 -100 -1.54%
KHP Tiện ích cộng đồng 9,500 9,600 -100 -0.52%
KHS Thực phẩm & Đồ uống 32,900 32,900 0 0.00%
KKC Tài nguyên cơ bản 18,000 18,000 0 0.00%
KLF Du lịch và giải trí 3,200 3,200 0 0.00%
KMR Hàng cá nhân & Gia dụng 4,100 4,100 0 -0.24%
KMT Tài nguyên cơ bản 10,000 10,800 -800 -7.41%
KOS Bất động sản 34,000 34,000 0 0.00%
KPF Xây dựng và Vật liệu 10,900 10,900 0 0.00%
KSB Tài nguyên cơ bản 22,800 22,800 0 0.00%
KSD Hàng cá nhân & Gia dụng 6,800 7,000 -200 -2.86%
KSF Bất động sản 84,000 84,800 -800 -0.94%
KSQ Tài nguyên cơ bản 3,200 3,200 0 0.00%
KST Công nghệ thông tin 14,500 14,500 0 0.00%
KTS Thực phẩm & Đồ uống 15,500 17,000 -1,500 -8.82%
KTT Xây dựng và Vật liệu 8,500 9,200 -700 -7.61%
KVC Tài nguyên cơ bản 3,100 3,100 0 0.00%
L10 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 28,500 28,500 0 0.00%
L14 Xây dựng và Vật liệu 95,000 94,000 1,000 1.06%
L18 Xây dựng và Vật liệu 26,900 26,600 300 1.13%
L35 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 5,000 5,000 0 0.00%
L40 Xây dựng và Vật liệu 23,500 23,400 100 0.43%
L43 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 4,300 4,300 0 0.00%
L61 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 8,900 9,400 -500 -5.32%
L62 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 3,700 3,900 -200 -5.13%
LAF Thực phẩm & Đồ uống 18,800 18,600 200 1.08%
LAS Hóa chất 12,000 11,800 200 1.69%
LBE Truyền thông 31,600 31,600 0 0.00%
LBM Xây dựng và Vật liệu 83,400 89,600 -6,200 -6.92%
LCD Xây dựng và Vật liệu 26,700 26,700 0 0.00%
LCG Xây dựng và Vật liệu 9,900 9,600 300 2.60%
LCM Tài nguyên cơ bản 3,100 3,100 0 0.32%
LCS Xây dựng và Vật liệu 2,200 2,200 0 0.00%
LDG Bất động sản 9,000 8,700 300 3.21%
LDP Dược phẩm và Y tế 15,500 15,700 -200 -1.27%
LEC Bất động sản 8,500 8,000 500 6.63%
LGC Xây dựng và Vật liệu 41,900 41,900 0 0.00%
LGL Bất động sản 5,000 5,000 0 -0.20%
LHC Xây dựng và Vật liệu 128,000 130,000 -2,000 -1.54%
LHG Bất động sản 29,900 30,200 -300 -0.99%
LIG Xây dựng và Vật liệu 5,500 5,400 100 1.85%
LIX Hàng cá nhân & Gia dụng 43,300 42,700 600 1.41%
LM7 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 3,600 3,600 0 0.00%
LM8 Xây dựng và Vật liệu 11,300 11,300 0 0.00%
LPB Ngân hàng 13,200 13,100 100 0.77%
LSS Thực phẩm & Đồ uống 9,300 9,400 -100 -0.54%
LUT Xây dựng và Vật liệu 4,200 4,200 0 0.00%
MAC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 9,500 9,500 0 0.00%
MAS Du lịch và giải trí 39,000 39,600 -600 -1.52%
MBB Ngân hàng 25,100 24,900 200 0.80%
MBG Xây dựng và Vật liệu 6,500 6,500 0 0.00%
MBS Dịch vụ tài chính 17,400 17,200 200 1.16%
MCC Xây dựng và Vật liệu 10,200 10,200 0 0.00%
MCF Thực phẩm & Đồ uống 8,700 8,300 400 4.82%
MCG Xây dựng và Vật liệu 3,700 3,700 0 -0.81%
MCO Xây dựng và Vật liệu 3,600 3,600 0 0.00%
MCP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 25,500 26,400 -900 -3.41%
MDC Tài nguyên cơ bản 11,100 11,600 -500 -4.31%
MDG Xây dựng và Vật liệu 17,900 17,200 700 3.77%
MED Dược phẩm và Y tế 20,500 21,000 -500 -2.38%
MEL Tài nguyên cơ bản 13,400 12,300 1,100 8.94%
MHC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 5,800 5,800 0 0.17%
MHL Tài nguyên cơ bản 8,500 8,100 400 4.94%
MIG Bảo hiểm 23,000 21,500 1,500 6.98%
MIM Tài nguyên cơ bản 8,600 9,500 -900 -9.47%
MKV Dược phẩm và Y tế 12,900 12,900 0 0.00%
MSB Ngân hàng 16,800 17,000 -200 -1.18%
MSH Hàng cá nhân & Gia dụng 43,200 43,200 0 0.00%
MSN Thực phẩm & Đồ uống 103,000 100,000 3,000 3.00%
MST Xây dựng và Vật liệu 8,300 8,200 100 1.22%
MVB Tài nguyên cơ bản 16,800 18,200 -1,400 -7.69%
MWG Bán lẻ 64,000 64,000 0 0.00%
NAF Thực phẩm & Đồ uống 11,000 11,000 0 0.00%
NAG Hàng & Dịch vụ công nghiệp 13,400 13,400 0 0.00%
NAP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 13,000 13,000 0 0.00%
NAV Xây dựng và Vật liệu 21,600 21,700 -100 -0.23%
NBB Bất động sản 15,800 15,300 500 3.27%
NBC Tài nguyên cơ bản 14,600 14,400 200 1.39%
NBP Tiện ích cộng đồng 16,900 16,900 0 0.00%
NBW Tiện ích cộng đồng 21,200 21,200 0 0.00%
NCT Hàng & Dịch vụ công nghiệp 96,500 96,000 500 0.52%
NDN Bất động sản 10,600 10,600 0 0.00%
NDX Xây dựng và Vật liệu 7,200 7,100 100 1.41%
NET Hàng cá nhân & Gia dụng 48,500 48,500 0 0.00%
NFC Hóa chất 19,100 17,400 1,700 9.77%
NHA Xây dựng và Vật liệu 19,000 18,600 400 1.88%
NHC Xây dựng và Vật liệu 31,300 31,300 0 0.00%
NHH Hóa chất 12,700 12,800 -100 -0.78%
NHT Hàng cá nhân & Gia dụng 23,700 24,000 -300 -1.05%
NKG Tài nguyên cơ bản 18,400 18,500 -100 -0.54%
NLG Bất động sản 35,500 35,000 500 1.43%
NNC Xây dựng và Vật liệu 17,100 17,000 100 0.59%
NRC Bất động sản 14,500 14,300 200 1.40%
NSC Thực phẩm & Đồ uống 92,200 92,400 -200 -0.22%
NSH Tài nguyên cơ bản 5,500 5,700 -200 -3.51%
NST Hàng cá nhân & Gia dụng 7,200 7,200 0 0.00%
NT2 Tiện ích cộng đồng 23,000 22,400 600 2.68%
NTH Tiện ích cộng đồng 45,000 45,000 0 0.00%
NTL Bất động sản 24,000 24,000 0 0.00%
NTP Xây dựng và Vật liệu 37,700 37,800 -100 -0.26%
NVB Ngân hàng 31,000 31,000 0 0.00%
NVL Bất động sản 74,000 73,400 600 0.82%
NVT Bất động sản 11,600 11,300 300 2.20%
OCB Ngân hàng 16,600 16,500 100 0.30%
OCH Thực phẩm & Đồ uống 7,300 7,300 0 0.00%
OGC Dịch vụ tài chính 13,500 12,600 900 6.75%
ONE Công nghệ thông tin 6,900 6,600 300 4.55%
OPC Dược phẩm và Y tế 57,500 57,500 0 0.00%
ORS Dịch vụ tài chính 14,300 14,300 0 0.00%
PAC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 35,400 36,000 -600 -1.53%
PAN Thực phẩm & Đồ uống 19,800 19,800 0 0.00%
PBP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 10,100 10,100 0 0.00%
PC1 Xây dựng và Vật liệu 35,000 34,500 500 1.45%
PCE Hóa chất 25,000 23,800 1,200 5.04%
PCG Tiện ích cộng đồng 7,400 6,800 600 8.82%
PCT Hàng & Dịch vụ công nghiệp 5,300 5,300 0 0.00%
PDB Xây dựng và Vật liệu 15,400 15,000 400 2.67%
PDC Du lịch và giải trí 5,600 5,400 200 3.70%
PDN Hàng & Dịch vụ công nghiệp 101,600 101,600 0 0.00%
PDR Bất động sản 52,300 52,000 300 0.58%
PEN Xây dựng và Vật liệu 9,800 9,800 0 0.00%
PET Bán lẻ 31,200 30,500 700 2.30%
PGC Tiện ích cộng đồng 18,600 18,500 100 0.27%
PGD Tiện ích cộng đồng 31,200 31,000 200 0.65%
PGI Bảo hiểm 27,200 27,200 0 0.00%
PGN Hóa chất 10,700 11,600 -900 -7.76%
PGS Tiện ích cộng đồng 24,000 24,000 0 0.00%
PGT Du lịch và giải trí 5,900 5,900 0 0.00%
PGV Tiện ích cộng đồng 25,200 25,400 -200 -0.79%
PHC Xây dựng và Vật liệu 7,300 7,200 100 1.11%
PHN Hàng & Dịch vụ công nghiệp 37,800 37,800 0 0.00%
PHP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 17,500 18,000 -500 -2.78%
PHR Hóa chất 61,700 61,400 300 0.49%
PIA Viễn thông 26,300 26,300 0 0.00%
PIC Tiện ích cộng đồng 13,800 13,800 0 0.00%
PIT Bán lẻ 6,900 6,700 200 2.54%
PJC Tiện ích cộng đồng 24,400 24,400 0 0.00%
PJT Hàng & Dịch vụ công nghiệp 10,600 10,600 0 0.00%
PLC Hóa chất 22,100 21,900 200 0.91%
PLP Hóa chất 7,000 7,000 0 0.57%
PLX Dầu khí 39,000 38,200 800 2.09%
PMB Hóa chất 14,000 13,800 200 1.45%
PMC Dược phẩm và Y tế 60,300 60,300 0 0.00%
PME Dược phẩm và Y tế 80,200 75,000 5,200 6.93%
PMG Tiện ích cộng đồng 12,000 12,500 -500 -4.00%
PMP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 14,400 14,600 -200 -1.37%
PMS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 21,200 21,200 0 0.00%
PNC Truyền thông 9,700 9,700 0 0.00%
PNJ Hàng cá nhân & Gia dụng 116,000 112,000 4,000 3.57%
POM Tài nguyên cơ bản 7,000 7,100 -100 -1.14%
POT Công nghệ thông tin 29,800 29,000 800 2.76%
POW Tiện ích cộng đồng 12,800 12,800 0 0.00%
PPC Tiện ích cộng đồng 17,300 17,400 -100 -0.29%
PPE Hàng & Dịch vụ công nghiệp 14,100 14,100 0 0.00%
PPP Dược phẩm và Y tế 14,500 14,100 400 2.84%
PPS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 12,200 12,500 -300 -2.40%
PPY Tiện ích cộng đồng 10,000 10,100 -100 -0.99%
PRC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 16,600 16,600 0 0.00%
PRE Bảo hiểm 19,000 19,000 0 0.00%
PSC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 14,400 16,000 -1,600 -10.00%
PSD Bán lẻ 21,300 21,600 -300 -1.39%
PSE Hóa chất 18,500 18,400 100 0.54%
PSH Bán lẻ 10,600 10,900 -300 -2.30%
PSI Dịch vụ tài chính 6,900 7,000 -100 -1.43%
PSW Hóa chất 15,000 15,000 0 0.00%
PTB Tài nguyên cơ bản 57,800 57,700 100 0.17%
PTC Xây dựng và Vật liệu 9,000 9,500 -500 -5.55%
PTD Xây dựng và Vật liệu 11,700 11,700 0 0.00%
PTI Bảo hiểm 67,000 63,000 4,000 6.35%
PTL Bất động sản 4,400 4,300 100 3.26%
PTS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 11,000 11,800 -800 -6.78%
PV2 Bất động sản 3,300 3,300 0 0.00%
PVB Dầu khí 14,100 14,000 100 0.71%
PVC Dầu khí 14,800 15,400 -600 -3.90%
PVD Dầu khí 15,000 15,500 -500 -2.91%
PVG Tiện ích cộng đồng 9,200 9,000 200 2.22%
PVI Bảo hiểm 44,200 43,200 1,000 2.31%
PVL Bất động sản 5,000 5,000 0 0.00%
PVS Dầu khí 22,000 22,300 -300 -1.35%
PVT Hàng & Dịch vụ công nghiệp 18,500 18,900 -400 -1.86%
PXS Xây dựng và Vật liệu 4,200 4,000 200 3.95%
QBS Hóa chất 3,500 3,600 -100 -3.33%
QCG Bất động sản 7,100 7,000 100 1.88%
QHD Hàng & Dịch vụ công nghiệp 47,000 47,000 0 0.00%
QST Truyền thông 17,200 17,200 0 0.00%
QTC Xây dựng và Vật liệu 16,000 16,000 0 0.00%
RAL Hàng cá nhân & Gia dụng 89,500 87,400 2,100 2.40%
RCL Bất động sản 15,500 15,700 -200 -1.27%
RDP Hóa chất 8,000 7,900 100 1.27%
REE Hàng & Dịch vụ công nghiệp 75,400 73,700 1,700 2.31%
RIC Du lịch và giải trí 12,500 13,000 -500 -3.85%
ROS Xây dựng và Vật liệu 3,100 3,100 0 -0.95%
S4A Tiện ích cộng đồng 35,400 35,500 -100 -0.28%
S55 Xây dựng và Vật liệu 60,000 60,000 0 0.00%
S99 Xây dựng và Vật liệu 9,000 9,000 0 0.00%
SAB Thực phẩm & Đồ uống 156,200 152,600 3,600 2.36%
SAF Thực phẩm & Đồ uống 63,100 68,900 -5,800 -8.42%
SAM Công nghệ thông tin 10,500 10,500 0 0.00%
SAV Tài nguyên cơ bản 17,600 17,900 -300 -1.40%
SBA Tiện ích cộng đồng 22,200 22,100 100 0.45%
SBT Thực phẩm & Đồ uống 17,200 16,700 500 2.99%
SBV Bán lẻ 14,000 14,100 -100 -0.71%
SC5 Xây dựng và Vật liệu 18,200 17,200 1,000 5.52%
SCD Thực phẩm & Đồ uống 18,800 18,700 100 0.53%
SCG Xây dựng và Vật liệu 71,400 71,200 200 0.28%
SCI Xây dựng và Vật liệu 10,100 10,300 -200 -1.94%
SCR Bất động sản 9,300 9,100 200 2.20%
SCS Du lịch và giải trí 146,600 150,500 -3,900 -2.59%
SD2 Xây dựng và Vật liệu 6,600 6,700 -100 -1.49%
SD4 Xây dựng và Vật liệu 4,500 4,400 100 2.27%
SD5 Xây dựng và Vật liệu 8,800 8,900 -100 -1.12%
SD6 Xây dựng và Vật liệu 4,100 4,100 0 0.00%
SD9 Xây dựng và Vật liệu 8,000 8,100 -100 -1.23%
SDA Hàng & Dịch vụ công nghiệp 12,200 12,200 0 0.00%
SDC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 8,100 8,100 0 0.00%
SDG Hàng & Dịch vụ công nghiệp 23,800 23,800 0 0.00%
SDN Xây dựng và Vật liệu 47,000 47,000 0 0.00%
SDT Xây dựng và Vật liệu 4,400 4,200 200 4.76%
SDU Xây dựng và Vật liệu 25,900 27,500 -1,600 -5.82%
SEB Tiện ích cộng đồng 41,200 45,000 -3,800 -8.44%
SED Truyền thông 19,800 19,900 -100 -0.50%
SFC Tiện ích cộng đồng 22,600 22,600 0 0.00%
SFG Hóa chất 13,900 14,300 -400 -2.80%
SFI Hàng & Dịch vụ công nghiệp 59,000 60,000 -1,000 -1.67%
SFN Hàng & Dịch vụ công nghiệp 27,400 27,400 0 0.00%
SGC Thực phẩm & Đồ uống 82,500 82,500 0 0.00%
SGD Truyền thông 18,300 16,800 1,500 8.93%
SGH Du lịch và giải trí 25,200 25,200 0 0.00%
SGN Hàng & Dịch vụ công nghiệp 66,000 67,200 -1,200 -1.79%
SGR Bất động sản 17,000 16,700 300 1.50%
SGT Công nghệ thông tin 24,600 24,600 0 0.00%
SHA Tài nguyên cơ bản 5,200 5,200 0 0.19%
SHB Ngân hàng 13,500 13,400 100 0.75%
SHE Hàng cá nhân & Gia dụng 11,500 11,200 300 2.68%
SHI Tài nguyên cơ bản 15,000 15,100 -100 -0.66%
SHN Xây dựng và Vật liệu 7,500 7,000 500 7.14%
SHP Tiện ích cộng đồng 27,000 27,100 -100 -0.37%
SHS Dịch vụ tài chính 13,800 13,900 -100 -0.72%
SIC Xây dựng và Vật liệu 22,000 20,600 1,400 6.80%
SII Xây dựng và Vật liệu 14,700 14,700 0 0.00%
SJ1 Thực phẩm & Đồ uống 13,900 12,900 1,000 7.75%
SJD Tiện ích cộng đồng 16,900 16,800 100 0.30%
SJE Xây dựng và Vật liệu 27,400 27,400 0 0.00%
SJF Hóa chất 5,500 5,500 0 0.00%
SJS Bất động sản 69,600 70,000 -400 -0.57%
SKG Du lịch và giải trí 15,700 15,500 200 0.97%
SLS Thực phẩm & Đồ uống 126,300 126,500 -200 -0.16%
SMA Hàng & Dịch vụ công nghiệp 7,500 7,400 100 0.81%
SMB Thực phẩm & Đồ uống 41,000 41,000 0 0.00%
SMC Tài nguyên cơ bản 17,800 17,800 0 0.00%
SMN Truyền thông 14,000 13,900 100 0.72%
SMT Công nghệ thông tin 11,600 11,200 400 3.57%
SPC Hóa chất 18,000 18,000 0 0.00%
SPI Tài nguyên cơ bản 5,200 5,500 -300 -5.45%
SPM Dược phẩm và Y tế 17,100 18,100 -1,000 -5.28%
SRA Công nghệ thông tin 6,700 6,600 100 1.52%
SRC Ô tô và phụ tùng 16,200 16,400 -200 -0.92%
SRF Hàng & Dịch vụ công nghiệp 12,800 12,800 0 0.00%
SSB Ngân hàng 31,300 31,400 -100 -0.32%
SSC Thực phẩm & Đồ uống 36,000 36,400 -400 -1.10%
SSI Dịch vụ tài chính 19,100 19,000 100 0.53%
SSM Tài nguyên cơ bản 5,900 6,000 -100 -1.67%
ST8 Công nghệ thông tin 17,700 17,700 0 0.00%
STB Ngân hàng 22,600 22,500 100 0.44%
STC Truyền thông 24,200 24,200 0 0.00%
STG Hàng & Dịch vụ công nghiệp 29,900 30,400 -500 -1.64%
STK Hàng cá nhân & Gia dụng 49,000 48,800 200 0.41%
STP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 8,300 8,200 100 1.22%
SVC Ô tô và phụ tùng 102,700 102,700 0 0.00%
SVD Hàng cá nhân & Gia dụng 5,300 5,400 -100 -0.93%
SVI Hàng & Dịch vụ công nghiệp 76,700 76,700 0 0.00%
SVN Xây dựng và Vật liệu 5,000 5,000 0 0.00%
SVT Tài nguyên cơ bản 12,100 11,800 300 2.12%
SZB Bất động sản 35,800 35,800 0 0.00%
SZC Bất động sản 41,000 41,700 -700 -1.68%
SZL Bất động sản 54,200 56,500 -2,300 -4.07%
TA9 Xây dựng và Vật liệu 14,400 14,500 -100 -0.69%
TAC Thực phẩm & Đồ uống 57,000 54,200 2,800 5.17%
TAR Thực phẩm & Đồ uống 22,500 23,700 -1,200 -5.06%
TBC Tiện ích cộng đồng 30,500 30,000 500 1.50%
TBX Xây dựng và Vật liệu 22,300 22,300 0 0.00%
TC6 Tài nguyên cơ bản 8,600 8,600 0 0.00%
TCB Ngân hàng 37,800 37,600 200 0.53%
TCD Xây dựng và Vật liệu 10,500 9,800 700 6.63%
TCH Ô tô và phụ tùng 10,500 10,300 200 1.45%
TCL Hàng & Dịch vụ công nghiệp 35,000 34,800 200 0.43%
TCM Hàng cá nhân & Gia dụng 44,100 44,000 100 0.23%
TCO Hàng & Dịch vụ công nghiệp 9,900 10,000 -100 -1.00%
TCR Xây dựng và Vật liệu 4,300 4,300 0 0.70%
TCT Du lịch và giải trí 38,000 38,800 -800 -2.06%
TDC Bất động sản 11,100 10,700 400 3.27%
TDG Tiện ích cộng đồng 5,200 5,300 -100 -0.95%
TDH Bất động sản 5,600 5,800 -200 -3.45%
TDM Tiện ích cộng đồng 39,500 39,300 200 0.38%
TDN Tài nguyên cơ bản 12,200 12,000 200 1.67%
TDP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 29,500 28,900 600 1.90%
TDT Hàng cá nhân & Gia dụng 9,600 9,600 0 0.00%
TDW Tiện ích cộng đồng 43,100 43,100 0 0.00%
TEG Bất động sản 8,700 8,600 100 1.51%
TET Hàng cá nhân & Gia dụng 31,200 31,200 0 0.00%
TFC Thực phẩm & Đồ uống 6,700 6,800 -100 -1.47%
TGG Xây dựng và Vật liệu 5,300 5,700 -400 -6.81%
THB Thực phẩm & Đồ uống 14,000 14,000 0 0.00%
THD Bất động sản 55,400 54,800 600 1.09%
THG Xây dựng và Vật liệu 46,500 45,900 600 1.20%
THI Hàng & Dịch vụ công nghiệp 24,900 25,000 -100 -0.20%
THS Bán lẻ 18,400 18,400 0 0.00%
THT Tài nguyên cơ bản 11,900 11,800 100 0.85%
TIG Bất động sản 11,500 11,500 0 0.00%
TIP Bất động sản 23,500 23,100 400 1.52%
TIX Bất động sản 32,700 32,700 0 0.00%
TJC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 13,500 13,500 0 0.00%
TKC Xây dựng và Vật liệu 5,200 5,300 -100 -1.89%
TKU Tài nguyên cơ bản 19,500 19,500 0 0.00%
TLD Bất động sản 5,400 5,400 0 0.00%
TLG Hàng cá nhân & Gia dụng 46,400 46,100 300 0.65%
TLH Tài nguyên cơ bản 9,000 9,000 0 -0.44%
TMB Tài nguyên cơ bản 18,400 18,200 200 1.10%
TMC Tiện ích cộng đồng 15,500 15,500 0 0.00%
TMP Tiện ích cộng đồng 53,600 53,600 0 0.00%
TMS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 80,300 81,300 -1,000 -1.23%
TMT Ô tô và phụ tùng 18,700 20,100 -1,400 -6.97%
TMX Xây dựng và Vật liệu 10,000 10,000 0 0.00%
TN1 Bất động sản 24,300 24,000 300 1.04%
TNA Tài nguyên cơ bản 9,400 9,300 100 1.40%
TNC Hóa chất 47,900 53,400 -5,500 -10.30%
TNG Hàng cá nhân & Gia dụng 26,000 25,100 900 3.59%
TNH Dược phẩm và Y tế 41,500 43,000 -1,500 -3.49%
TNI Tài nguyên cơ bản 3,900 3,800 100 1.31%
TNT Tài nguyên cơ bản 6,600 6,600 0 0.46%
TOT Hàng & Dịch vụ công nghiệp 12,000 12,700 -700 -5.51%
TPB Ngân hàng 27,500 27,000 500 1.86%
TPC Hóa chất 9,100 9,100 0 0.00%
TPH Truyền thông 12,200 12,200 0 0.00%
TPP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 10,300 11,400 -1,100 -9.65%
TRA Dược phẩm và Y tế 90,000 91,900 -1,900 -2.07%
TRC Hóa chất 38,400 38,100 300 0.66%
TSB Hàng & Dịch vụ công nghiệp 10,400 10,400 0 0.00%
TSC Hóa chất 6,000 6,100 -100 -0.83%
TST Công nghệ thông tin 10,400 9,500 900 9.47%
TTA Xây dựng và Vật liệu 11,400 11,400 0 0.00%
TTB Xây dựng và Vật liệu 3,600 3,500 100 2.29%
TTC Xây dựng và Vật liệu 13,400 13,400 0 0.00%
TTE Tiện ích cộng đồng 11,700 12,600 -900 -6.80%
TTF Tài nguyên cơ bản 7,600 7,100 500 6.90%
TTH Bán lẻ 3,200 3,100 100 3.23%
TTL Xây dựng và Vật liệu 15,300 16,900 -1,600 -9.47%
TTT Du lịch và giải trí 39,000 39,000 0 0.00%
TTZ Xây dựng và Vật liệu 3,000 3,000 0 0.00%
TV2 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 38,600 39,500 -900 -2.28%
TV3 Xây dựng và Vật liệu 23,400 23,400 0 0.00%
TV4 Hàng & Dịch vụ công nghiệp 18,300 18,000 300 1.67%
TVB Dịch vụ tài chính 6,800 6,800 0 -0.29%
TVC Dịch vụ tài chính 7,600 7,500 100 1.33%
TVD Tài nguyên cơ bản 13,700 13,700 0 0.00%
TVS Dịch vụ tài chính 31,000 31,600 -600 -1.90%
TVT Hàng cá nhân & Gia dụng 28,300 29,300 -1,000 -3.25%
TXM Xây dựng và Vật liệu 5,100 5,200 -100 -1.92%
TYA Hàng & Dịch vụ công nghiệp 14,500 14,500 0 0.00%
UDC Xây dựng và Vật liệu 8,200 8,300 -100 -1.45%
UIC Xây dựng và Vật liệu 41,000 40,400 600 1.49%
UNI Công nghệ thông tin 15,800 16,000 -200 -1.25%
V12 Xây dựng và Vật liệu 14,000 14,000 0 0.00%
V21 Xây dựng và Vật liệu 6,000 6,100 -100 -1.64%
VAF Hóa chất 14,300 13,500 800 5.56%
VBC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 33,200 33,000 200 0.61%
VC1 Xây dựng và Vật liệu 11,500 11,500 0 0.00%
VC2 Xây dựng và Vật liệu 19,100 19,000 100 0.53%
VC3 Bất động sản 42,500 42,800 -300 -0.70%
VC6 Xây dựng và Vật liệu 11,600 10,600 1,000 9.43%
VC7 Xây dựng và Vật liệu 9,100 9,100 0 0.00%
VC9 Xây dựng và Vật liệu 9,500 9,600 -100 -1.04%
VCA Tài nguyên cơ bản 14,100 14,200 -100 -0.35%
VCB Ngân hàng 75,500 72,800 2,700 3.71%
VCC Xây dựng và Vật liệu 14,600 14,800 -200 -1.35%
VCF Thực phẩm & Đồ uống 223,600 223,600 0 0.00%
VCG Xây dựng và Vật liệu 17,200 17,100 100 0.58%
VCI Dịch vụ tài chính 35,700 35,000 700 1.85%
VCM Hàng & Dịch vụ công nghiệp 13,700 13,700 0 0.00%
VCS Xây dựng và Vật liệu 71,100 72,200 -1,100 -1.52%
VDL Thực phẩm & Đồ uống 21,000 21,000 0 0.00%
VDP Dược phẩm và Y tế 35,700 37,100 -1,400 -3.65%
VDS Dịch vụ tài chính 15,700 15,900 -200 -1.26%
VE1 Xây dựng và Vật liệu 4,300 4,400 -100 -2.27%
VE2 Xây dựng và Vật liệu 8,300 8,300 0 0.00%
VE3 Xây dựng và Vật liệu 10,300 10,300 0 0.00%
VE4 Xây dựng và Vật liệu 81,000 81,000 0 0.00%
VE8 Xây dựng và Vật liệu 6,300 6,200 100 1.61%
VFG Hóa chất 48,500 48,500 0 0.00%
VGC Xây dựng và Vật liệu 46,200 46,000 200 0.33%
VGP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 27,500 27,500 0 0.00%
VGS Tài nguyên cơ bản 16,000 16,000 0 0.00%
VHC Thực phẩm & Đồ uống 81,600 80,000 1,600 2.00%
VHE Dược phẩm và Y tế 4,600 4,900 -300 -6.12%
VHL Xây dựng và Vật liệu 21,200 21,900 -700 -3.20%
VHM Bất động sản 61,000 59,100 1,900 3.21%
VIB Ngân hàng 25,100 24,100 1,000 4.15%
VIC Bất động sản 69,800 67,500 2,300 3.41%
VID Tài nguyên cơ bản 7,600 7,600 0 0.00%
VIE Công nghệ thông tin 8,200 8,200 0 0.00%
VIF Tài nguyên cơ bản 17,300 16,800 500 2.98%
VIG Dịch vụ tài chính 6,200 6,200 0 0.00%
VIP Hàng & Dịch vụ công nghiệp 6,100 6,100 0 -0.16%
VIS Tài nguyên cơ bản 10,300 9,600 700 6.77%
VIT Xây dựng và Vật liệu 18,900 18,900 0 0.00%
VIX Dịch vụ tài chính 10,100 10,000 100 0.80%
VJC Du lịch và giải trí 129,300 127,100 2,200 1.73%
VKC Ô tô và phụ tùng 4,200 4,000 200 5.00%
VLA Công nghệ thông tin 61,000 61,000 0 0.00%
VMC Xây dựng và Vật liệu 13,500 13,200 300 2.27%
VMD Dược phẩm và Y tế 22,000 22,000 0 0.00%
VMS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 11,100 11,100 0 0.00%
VNC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 41,900 46,500 -4,600 -9.89%
VND Dịch vụ tài chính 17,700 17,600 100 0.57%
VNE Xây dựng và Vật liệu 11,800 11,900 -100 -0.42%
VNF Hàng & Dịch vụ công nghiệp 18,000 18,000 0 0.00%
VNG Du lịch và giải trí 11,200 11,100 100 0.45%
VNL Hàng & Dịch vụ công nghiệp 19,200 19,200 0 0.00%
VNM Thực phẩm & Đồ uống 73,000 70,700 2,300 3.25%
VNR Bảo hiểm 23,200 23,500 -300 -1.28%
VNS Du lịch và giải trí 12,500 12,000 500 3.73%
VNT Hàng & Dịch vụ công nghiệp 76,500 84,900 -8,400 -9.89%
VOS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 14,900 15,600 -700 -4.18%
VPB Ngân hàng 28,900 28,800 100 0.35%
VPD Tiện ích cộng đồng 19,400 19,400 0 0.00%
VPG Tài nguyên cơ bản 25,500 24,500 1,000 3.87%
VPH Bất động sản 6,900 6,500 400 6.86%
VPI Bất động sản 61,600 61,400 200 0.33%
VPS Hóa chất 11,500 12,000 -500 -4.17%
VRC Bất động sản 9,800 9,700 100 0.62%
VRE Bất động sản 27,000 26,000 1,000 3.85%
VSA Hàng & Dịch vụ công nghiệp 25,500 25,500 0 0.00%
VSC Hàng & Dịch vụ công nghiệp 35,600 36,300 -700 -1.93%
VSH Tiện ích cộng đồng 37,900 37,000 900 2.43%
VSI Xây dựng và Vật liệu 24,900 23,400 1,500 6.42%
VSM Hàng & Dịch vụ công nghiệp 25,000 25,000 0 0.00%
VTB Hàng & Dịch vụ công nghiệp 11,700 11,100 600 5.43%
VTC Công nghệ thông tin 15,500 15,500 0 0.00%
VTH Hàng & Dịch vụ công nghiệp 11,000 11,000 0 0.00%
VTJ Hàng cá nhân & Gia dụng 4,700 4,700 0 0.00%
VTL Thực phẩm & Đồ uống 13,400 13,400 0 0.00%
VTO Hàng & Dịch vụ công nghiệp 7,400 7,300 100 0.68%
VTV Xây dựng và Vật liệu 5,000 4,900 100 2.04%
VTZ Hóa chất 8,400 8,100 300 3.70%
VXB Xây dựng và Vật liệu 16,500 16,500 0 0.00%
WCS Hàng & Dịch vụ công nghiệp 166,000 163,000 3,000 1.84%
WSS Dịch vụ tài chính 7,500 7,500 0 0.00%
X20 Hàng cá nhân & Gia dụng 8,000 8,000 0 0.00%
YBM Tài nguyên cơ bản 7,900 7,900 0 0.00%
YEG Truyền thông 23,000 22,800 200 0.66%
  • Giá cổ phiếu AAA (ngành Hóa chất) có thị giá là 11,100đ (so với giá phiên trước 10,900đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.37%)
  • Giá cổ phiếu AAM (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 11,500đ (so với giá phiên trước 11,800đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.54%)
  • Giá cổ phiếu AAT (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 9,000đ (so với giá phiên trước 8,500đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.88%)
  • Giá cổ phiếu AAV (ngành Bất động sản) có thị giá là 8,200đ (so với giá phiên trước 8,100đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.23%)
  • Giá cổ phiếu ABR (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 11,900đ (so với giá phiên trước 11,600đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.15%)
  • Giá cổ phiếu ABS (ngành Bán lẻ) có thị giá là 11,000đ (so với giá phiên trước 10,800đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.38%)
  • Giá cổ phiếu ABT (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 36,400đ (so với giá phiên trước 36,700đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.82%)
  • Giá cổ phiếu ACB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 24,200đ (so với giá phiên trước 24,300đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.21%)
  • Giá cổ phiếu ACC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 14,200đ (so với giá phiên trước 14,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ACL (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 19,400đ (so với giá phiên trước 20,900đ giảm -1,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.97%)
  • Giá cổ phiếu ACM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 1,300đ (so với giá phiên trước 1,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ADC (ngành Truyền thông) có thị giá là 22,400đ (so với giá phiên trước 22,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ADG (ngành Truyền thông) có thị giá là 35,300đ (so với giá phiên trước 34,700đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.73%)
  • Giá cổ phiếu ADS (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 17,200đ (so với giá phiên trước 16,700đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.00%)
  • Giá cổ phiếu AGG (ngành Bất động sản) có thị giá là 37,800đ (so với giá phiên trước 37,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu AGM (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 26,300đ (so với giá phiên trước 25,800đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.74%)
  • Giá cổ phiếu AGR (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 9,700đ (so với giá phiên trước 9,900đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.53%)
  • Giá cổ phiếu ALT (ngành Truyền thông) có thị giá là 20,700đ (so với giá phiên trước 18,900đ tăng 1,800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 9.52%)
  • Giá cổ phiếu AMC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 24,000đ (so với giá phiên trước 24,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu AMD (ngành Bất động sản) có thị giá là 3,100đ (so với giá phiên trước 3,200đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.51%)
  • Giá cổ phiếu AME (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 11,300đ (so với giá phiên trước 10,600đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.60%)
  • Giá cổ phiếu AMV (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 7,800đ (so với giá phiên trước 7,700đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.30%)
  • Giá cổ phiếu ANV (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 45,600đ (so với giá phiên trước 44,900đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.45%)
  • Giá cổ phiếu APC (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 18,100đ (so với giá phiên trước 18,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu APG (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 6,300đ (so với giá phiên trước 6,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.16%)
  • Giá cổ phiếu APH (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 11,600đ (so với giá phiên trước 11,500đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.87%)
  • Giá cổ phiếu API (ngành Bất động sản) có thị giá là 33,200đ (so với giá phiên trước 34,900đ giảm -1,700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.87%)
  • Giá cổ phiếu APP (ngành Hóa chất) có thị giá là 8,600đ (so với giá phiên trước 8,900đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.37%)
  • Giá cổ phiếu APS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 12,800đ (so với giá phiên trước 12,600đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.59%)
  • Giá cổ phiếu ARM (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 45,000đ (so với giá phiên trước 45,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ART (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 4,700đ (so với giá phiên trước 4,900đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.08%)
  • Giá cổ phiếu ASG (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 27,900đ (so với giá phiên trước 27,800đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.18%)
  • Giá cổ phiếu ASM (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 12,900đ (so với giá phiên trước 13,300đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.01%)
  • Giá cổ phiếu ASP (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 6,400đ (so với giá phiên trước 6,500đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.78%)
  • Giá cổ phiếu AST (ngành Bán lẻ) có thị giá là 57,400đ (so với giá phiên trước 57,100đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.53%)
  • Giá cổ phiếu ATS (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 15,300đ (so với giá phiên trước 15,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BAB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 16,600đ (so với giá phiên trước 17,000đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.35%)
  • Giá cổ phiếu BAF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 35,300đ (so với giá phiên trước 35,000đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.71%)
  • Giá cổ phiếu BAX (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 81,000đ (so với giá phiên trước 81,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BBC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 66,700đ (so với giá phiên trước 70,800đ giảm -4,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.79%)
  • Giá cổ phiếu BBS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 11,300đ (so với giá phiên trước 11,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BCC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 13,100đ (so với giá phiên trước 13,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BCE (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,600đ (so với giá phiên trước 8,500đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.59%)
  • Giá cổ phiếu BCF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 35,500đ (so với giá phiên trước 35,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BCG (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 13,500đ (so với giá phiên trước 13,200đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.89%)
  • Giá cổ phiếu BCM (ngành Bất động sản) có thị giá là 59,600đ (so với giá phiên trước 59,300đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.51%)
  • Giá cổ phiếu BDB (ngành Truyền thông) có thị giá là 11,500đ (so với giá phiên trước 12,600đ giảm -1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -8.73%)
  • Giá cổ phiếu BED (ngành Truyền thông) có thị giá là 39,700đ (so với giá phiên trước 39,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BFC (ngành Hóa chất) có thị giá là 21,700đ (so với giá phiên trước 21,300đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.88%)
  • Giá cổ phiếu BHN (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 52,200đ (so với giá phiên trước 53,800đ giảm -1,600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.97%)
  • Giá cổ phiếu BIC (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 26,800đ (so với giá phiên trước 26,900đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.37%)
  • Giá cổ phiếu BID (ngành Ngân hàng) có thị giá là 36,300đ (so với giá phiên trước 35,600đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.97%)
  • Giá cổ phiếu BII (ngành Bất động sản) có thị giá là 4,600đ (so với giá phiên trước 4,700đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.13%)
  • Giá cổ phiếu BKC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 5,100đ (so với giá phiên trước 5,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BKG (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 5,400đ (so với giá phiên trước 5,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.56%)
  • Giá cổ phiếu BLF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 3,300đ (so với giá phiên trước 3,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BMC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 13,000đ (so với giá phiên trước 12,800đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.17%)
  • Giá cổ phiếu BMI (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 27,100đ (so với giá phiên trước 27,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BMP (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 56,900đ (so với giá phiên trước 57,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.18%)
  • Giá cổ phiếu BNA (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 16,700đ (so với giá phiên trước 16,200đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.09%)
  • Giá cổ phiếu BPC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 10,100đ (so với giá phiên trước 10,500đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.81%)
  • Giá cổ phiếu BRC (ngành Hóa chất) có thị giá là 12,700đ (so với giá phiên trước 12,600đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.40%)
  • Giá cổ phiếu BSC (ngành Bán lẻ) có thị giá là 14,400đ (so với giá phiên trước 14,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BSI (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 23,000đ (so với giá phiên trước 22,500đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.00%)
  • Giá cổ phiếu BST (ngành Truyền thông) có thị giá là 17,100đ (so với giá phiên trước 15,600đ tăng 1,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 9.62%)
  • Giá cổ phiếu BTP (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 16,800đ (so với giá phiên trước 16,600đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.20%)
  • Giá cổ phiếu BTS (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,500đ (so với giá phiên trước 7,400đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.35%)
  • Giá cổ phiếu BTT (ngành Bán lẻ) có thị giá là 45,400đ (so với giá phiên trước 45,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BTW (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 32,000đ (so với giá phiên trước 32,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu BVH (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 55,000đ (so với giá phiên trước 53,000đ tăng 2,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.77%)
  • Giá cổ phiếu BVS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 18,400đ (so với giá phiên trước 18,200đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.10%)
  • Giá cổ phiếu BWE (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 49,300đ (so với giá phiên trước 48,600đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.44%)
  • Giá cổ phiếu BXH (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 13,500đ (so với giá phiên trước 13,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu C32 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 24,400đ (so với giá phiên trước 24,300đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.41%)
  • Giá cổ phiếu C47 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 13,300đ (so với giá phiên trước 12,800đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.91%)
  • Giá cổ phiếu C69 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,900đ (so với giá phiên trước 10,000đ tăng -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.00%)
  • Giá cổ phiếu C92 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,800đ (so với giá phiên trước 4,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CAG (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 11,400đ (so với giá phiên trước 10,800đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.56%)
  • Giá cổ phiếu CAN (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 65,000đ (so với giá phiên trước 65,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CAP (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 72,800đ (so với giá phiên trước 72,000đ tăng 800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.11%)
  • Giá cổ phiếu CAV (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 54,500đ (so với giá phiên trước 54,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CCI (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 25,200đ (so với giá phiên trước 26,000đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.08%)
  • Giá cổ phiếu CCL (ngành Bất động sản) có thị giá là 9,500đ (so với giá phiên trước 9,400đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.74%)
  • Giá cổ phiếu CCR (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 17,200đ (so với giá phiên trước 17,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CDC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 17,200đ (so với giá phiên trước 17,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CDN (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 26,200đ (so với giá phiên trước 26,000đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.77%)
  • Giá cổ phiếu CEE (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 12,300đ (so với giá phiên trước 11,800đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.26%)
  • Giá cổ phiếu CEO (ngành Bất động sản) có thị giá là 26,700đ (so với giá phiên trước 26,000đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.69%)
  • Giá cổ phiếu CET (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 6,000đ (so với giá phiên trước 5,700đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.26%)
  • Giá cổ phiếu CHP (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 23,000đ (so với giá phiên trước 23,600đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.55%)
  • Giá cổ phiếu CIA (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 12,000đ (so với giá phiên trước 12,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CIG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,000đ (so với giá phiên trước 5,600đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.91%)
  • Giá cổ phiếu CII (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 17,000đ (so với giá phiên trước 16,500đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.73%)
  • Giá cổ phiếu CJC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 24,200đ (so với giá phiên trước 22,000đ tăng 2,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 10.00%)
  • Giá cổ phiếu CKG (ngành Bất động sản) có thị giá là 12,800đ (so với giá phiên trước 12,400đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.23%)
  • Giá cổ phiếu CKV (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 25,000đ (so với giá phiên trước 25,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CLC (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 36,400đ (so với giá phiên trước 36,500đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.27%)
  • Giá cổ phiếu CLH (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 31,700đ (so với giá phiên trước 31,800đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.31%)
  • Giá cổ phiếu CLL (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 27,500đ (so với giá phiên trước 28,000đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.79%)
  • Giá cổ phiếu CLM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 38,500đ (so với giá phiên trước 35,000đ tăng 3,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 10.00%)
  • Giá cổ phiếu CLW (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 33,500đ (so với giá phiên trước 33,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CMC (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 7,200đ (so với giá phiên trước 7,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CMG (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 57,000đ (so với giá phiên trước 56,800đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.35%)
  • Giá cổ phiếu CMS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 9,200đ (so với giá phiên trước 9,100đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.10%)
  • Giá cổ phiếu CMV (ngành Bán lẻ) có thị giá là 12,300đ (so với giá phiên trước 12,600đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.00%)
  • Giá cổ phiếu CMX (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 15,600đ (so với giá phiên trước 15,700đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.64%)
  • Giá cổ phiếu CNG (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 31,000đ (so với giá phiên trước 32,100đ giảm -1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.43%)
  • Giá cổ phiếu COM (ngành Bán lẻ) có thị giá là 43,900đ (so với giá phiên trước 47,000đ giảm -3,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.60%)
  • Giá cổ phiếu CPC (ngành Hóa chất) có thị giá là 16,800đ (so với giá phiên trước 16,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CRC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,000đ (so với giá phiên trước 6,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ -0.50%)
  • Giá cổ phiếu CRE (ngành Bất động sản) có thị giá là 20,500đ (so với giá phiên trước 20,100đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.99%)
  • Giá cổ phiếu CSC (ngành Bất động sản) có thị giá là 48,000đ (so với giá phiên trước 49,800đ giảm -1,800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.61%)
  • Giá cổ phiếu CSM (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 17,500đ (so với giá phiên trước 17,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CSV (ngành Hóa chất) có thị giá là 41,400đ (so với giá phiên trước 39,800đ tăng 1,600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.02%)
  • Giá cổ phiếu CTB (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 24,400đ (so với giá phiên trước 22,700đ tăng 1,700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 7.49%)
  • Giá cổ phiếu CTC (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 4,000đ (so với giá phiên trước 4,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CTD (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 59,100đ (so với giá phiên trước 55,300đ tăng 3,800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.87%)
  • Giá cổ phiếu CTF (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 25,400đ (so với giá phiên trước 25,200đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.80%)
  • Giá cổ phiếu CTG (ngành Ngân hàng) có thị giá là 26,300đ (so với giá phiên trước 25,800đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.74%)
  • Giá cổ phiếu CTI (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 13,000đ (so với giá phiên trước 12,800đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.56%)
  • Giá cổ phiếu CTP (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 5,500đ (so với giá phiên trước 5,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CTR (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 58,000đ (so với giá phiên trước 57,200đ tăng 800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.40%)
  • Giá cổ phiếu CTS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 15,300đ (so với giá phiên trước 15,600đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.61%)
  • Giá cổ phiếu CTT (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 15,900đ (so với giá phiên trước 15,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CTX (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,500đ (so với giá phiên trước 7,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CVN (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 6,200đ (so với giá phiên trước 6,100đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.64%)
  • Giá cổ phiếu CVT (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 40,500đ (so với giá phiên trước 40,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu CX8 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,800đ (so với giá phiên trước 8,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu D11 (ngành Bất động sản) có thị giá là 15,200đ (so với giá phiên trước 15,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu D2D (ngành Bất động sản) có thị giá là 39,400đ (so với giá phiên trước 40,300đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.23%)
  • Giá cổ phiếu DAD (ngành Truyền thông) có thị giá là 23,700đ (so với giá phiên trước 23,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DAE (ngành Truyền thông) có thị giá là 21,700đ (so với giá phiên trước 21,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DAG (ngành Hóa chất) có thị giá là 5,200đ (so với giá phiên trước 5,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.19%)
  • Giá cổ phiếu DAH (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 6,900đ (so với giá phiên trước 6,800đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.06%)
  • Giá cổ phiếu DAT (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 14,600đ (so với giá phiên trước 15,500đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.50%)
  • Giá cổ phiếu DBC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 24,500đ (so với giá phiên trước 24,200đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.03%)
  • Giá cổ phiếu DBD (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 41,000đ (so với giá phiên trước 41,400đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.85%)
  • Giá cổ phiếu DBT (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 12,200đ (so với giá phiên trước 11,800đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.95%)
  • Giá cổ phiếu DC2 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,200đ (so với giá phiên trước 8,300đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.20%)
  • Giá cổ phiếu DC4 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,000đ (so với giá phiên trước 8,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.62%)
  • Giá cổ phiếu DCL (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 24,700đ (so với giá phiên trước 24,800đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.40%)
  • Giá cổ phiếu DCM (ngành Hóa chất) có thị giá là 27,000đ (so với giá phiên trước 26,400đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.08%)
  • Giá cổ phiếu DDG (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 39,800đ (so với giá phiên trước 39,200đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.53%)
  • Giá cổ phiếu DGC (ngành Hóa chất) có thị giá là 98,400đ (so với giá phiên trước 92,000đ tăng 6,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.96%)
  • Giá cổ phiếu DGW (ngành Bán lẻ) có thị giá là 56,000đ (so với giá phiên trước 53,700đ tăng 2,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.28%)
  • Giá cổ phiếu DHA (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 36,400đ (so với giá phiên trước 36,600đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.41%)
  • Giá cổ phiếu DHC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 64,300đ (so với giá phiên trước 65,000đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.08%)
  • Giá cổ phiếu DHG (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 87,400đ (so với giá phiên trước 87,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DHM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 10,100đ (so với giá phiên trước 10,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DHP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 11,600đ (so với giá phiên trước 11,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DHT (ngành Bán lẻ) có thị giá là 40,000đ (so với giá phiên trước 40,400đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.99%)
  • Giá cổ phiếu DIG (ngành Bất động sản) có thị giá là 36,000đ (so với giá phiên trước 34,900đ tăng 1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.01%)
  • Giá cổ phiếu DIH (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 27,000đ (so với giá phiên trước 27,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.37%)
  • Giá cổ phiếu DL1 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 5,100đ (so với giá phiên trước 5,000đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.00%)
  • Giá cổ phiếu DLG (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 3,600đ (so với giá phiên trước 3,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ -0.27%)
  • Giá cổ phiếu DMC (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 51,500đ (so với giá phiên trước 50,900đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.18%)
  • Giá cổ phiếu DNC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 60,700đ (so với giá phiên trước 55,200đ tăng 5,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 9.96%)
  • Giá cổ phiếu DNM (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 29,000đ (so với giá phiên trước 29,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DNP (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 24,900đ (so với giá phiên trước 24,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DP3 (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 91,000đ (so với giá phiên trước 92,000đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.09%)
  • Giá cổ phiếu DPC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 18,000đ (so với giá phiên trước 18,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DPG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 36,700đ (so với giá phiên trước 39,200đ giảm -2,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.38%)
  • Giá cổ phiếu DPM (ngành Hóa chất) có thị giá là 44,000đ (so với giá phiên trước 43,200đ tăng 800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.85%)
  • Giá cổ phiếu DPR (ngành Hóa chất) có thị giá là 68,000đ (so với giá phiên trước 68,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DQC (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 21,000đ (so với giá phiên trước 21,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DRC (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 26,400đ (so với giá phiên trước 26,300đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.38%)
  • Giá cổ phiếu DRH (ngành Bất động sản) có thị giá là 7,900đ (so với giá phiên trước 7,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DRL (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 63,300đ (so với giá phiên trước 63,400đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.16%)
  • Giá cổ phiếu DS3 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 5,100đ (so với giá phiên trước 5,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DSN (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 45,600đ (so với giá phiên trước 46,400đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.72%)
  • Giá cổ phiếu DST (ngành Truyền thông) có thị giá là 7,000đ (so với giá phiên trước 6,700đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.48%)
  • Giá cổ phiếu DTA (ngành Bất động sản) có thị giá là 8,000đ (so với giá phiên trước 8,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.25%)
  • Giá cổ phiếu DTC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,000đ (so với giá phiên trước 7,400đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.41%)
  • Giá cổ phiếu DTD (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 20,900đ (so với giá phiên trước 21,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.48%)
  • Giá cổ phiếu DTK (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 12,000đ (so với giá phiên trước 11,600đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.45%)
  • Giá cổ phiếu DTL (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 25,500đ (so với giá phiên trước 25,800đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.16%)
  • Giá cổ phiếu DTT (ngành Hóa chất) có thị giá là 17,000đ (so với giá phiên trước 17,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu DVG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,100đ (so với giá phiên trước 8,200đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.22%)
  • Giá cổ phiếu DVP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 51,000đ (so với giá phiên trước 50,300đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.39%)
  • Giá cổ phiếu DXG (ngành Bất động sản) có thị giá là 19,900đ (so với giá phiên trước 19,500đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.79%)
  • Giá cổ phiếu DXP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 12,800đ (so với giá phiên trước 12,900đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.78%)
  • Giá cổ phiếu DXS (ngành Bất động sản) có thị giá là 16,600đ (so với giá phiên trước 16,500đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.61%)
  • Giá cổ phiếu DXV (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 5,100đ (so với giá phiên trước 5,000đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.00%)
  • Giá cổ phiếu DZM (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 7,600đ (so với giá phiên trước 7,700đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.30%)
  • Giá cổ phiếu EBS (ngành Truyền thông) có thị giá là 10,000đ (so với giá phiên trước 10,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ECI (ngành Truyền thông) có thị giá là 25,600đ (so với giá phiên trước 25,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu EIB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 31,400đ (so với giá phiên trước 32,100đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.03%)
  • Giá cổ phiếu EID (ngành Truyền thông) có thị giá là 19,200đ (so với giá phiên trước 19,300đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.52%)
  • Giá cổ phiếu ELC (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 15,700đ (so với giá phiên trước 15,200đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.29%)
  • Giá cổ phiếu EMC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 17,300đ (so với giá phiên trước 18,100đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.17%)
  • Giá cổ phiếu EVE (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 13,400đ (so với giá phiên trước 13,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu EVF (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 9,700đ (so với giá phiên trước 9,600đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.04%)
  • Giá cổ phiếu EVG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,700đ (so với giá phiên trước 6,600đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.75%)
  • Giá cổ phiếu EVS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 28,100đ (so với giá phiên trước 27,500đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.18%)
  • Giá cổ phiếu FCM (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 5,000đ (so với giá phiên trước 4,800đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.09%)
  • Giá cổ phiếu FCN (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 12,300đ (so với giá phiên trước 12,000đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.50%)
  • Giá cổ phiếu FDC (ngành Bất động sản) có thị giá là 23,900đ (so với giá phiên trước 22,400đ tăng 1,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.70%)
  • Giá cổ phiếu FID (ngành Bất động sản) có thị giá là 3,100đ (so với giá phiên trước 3,000đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.33%)
  • Giá cổ phiếu FIR (ngành Bất động sản) có thị giá là 41,700đ (so với giá phiên trước 41,600đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.24%)
  • Giá cổ phiếu FIT (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 6,200đ (so với giá phiên trước 6,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu FLC (ngành Bất động sản) có thị giá là 6,000đ (so với giá phiên trước 6,300đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.44%)
  • Giá cổ phiếu FMC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 50,500đ (so với giá phiên trước 52,300đ giảm -1,800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.44%)
  • Giá cổ phiếu FPT (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 83,100đ (so với giá phiên trước 83,500đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.48%)
  • Giá cổ phiếu FRT (ngành Bán lẻ) có thị giá là 78,500đ (so với giá phiên trước 74,400đ tăng 4,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.51%)
  • Giá cổ phiếu FTM (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 2,700đ (so với giá phiên trước 2,900đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.97%)
  • Giá cổ phiếu FTS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 37,000đ (so với giá phiên trước 35,500đ tăng 1,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.23%)
  • Giá cổ phiếu FUCTVGF3 (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 12,400đ (so với giá phiên trước 13,200đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.06%)
  • Giá cổ phiếu FUCVREIT (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 8,600đ (so với giá phiên trước 8,700đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.49%)
  • Giá cổ phiếu GAB (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 196,400đ (so với giá phiên trước 196,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu GAS (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 94,100đ (so với giá phiên trước 95,800đ giảm -1,700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.77%)
  • Giá cổ phiếu GDT (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 44,000đ (so với giá phiên trước 44,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.11%)
  • Giá cổ phiếu GDW (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 31,400đ (so với giá phiên trước 31,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu GEG (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 21,600đ (so với giá phiên trước 20,900đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.35%)
  • Giá cổ phiếu GEX (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 19,100đ (so với giá phiên trước 18,900đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.79%)
  • Giá cổ phiếu GIC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 16,100đ (so với giá phiên trước 17,000đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.29%)
  • Giá cổ phiếu GIL (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 48,500đ (so với giá phiên trước 48,000đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.04%)
  • Giá cổ phiếu GKM (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 45,800đ (so với giá phiên trước 45,500đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.66%)
  • Giá cổ phiếu GLT (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 32,900đ (so với giá phiên trước 32,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu GMA (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 50,000đ (so với giá phiên trước 50,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu GMC (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 20,700đ (so với giá phiên trước 21,000đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.43%)
  • Giá cổ phiếu GMD (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 47,200đ (so với giá phiên trước 46,000đ tăng 1,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.50%)
  • Giá cổ phiếu GMH (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 16,900đ (so với giá phiên trước 16,700đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.90%)
  • Giá cổ phiếu GMX (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 15,700đ (so với giá phiên trước 16,300đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.68%)
  • Giá cổ phiếu GSP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 10,200đ (so với giá phiên trước 10,100đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.50%)
  • Giá cổ phiếu GTA (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 14,300đ (so với giá phiên trước 14,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu GVR (ngành Hóa chất) có thị giá là 20,800đ (so với giá phiên trước 20,900đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.48%)
  • Giá cổ phiếu HAD (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 14,400đ (so với giá phiên trước 14,500đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.69%)
  • Giá cổ phiếu HAG (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 9,700đ (so với giá phiên trước 9,600đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.52%)
  • Giá cổ phiếu HAH (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 60,000đ (so với giá phiên trước 59,400đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.01%)
  • Giá cổ phiếu HAI (ngành Hóa chất) có thị giá là 2,600đ (so với giá phiên trước 2,700đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.89%)
  • Giá cổ phiếu HAP (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 6,800đ (so với giá phiên trước 6,900đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.73%)
  • Giá cổ phiếu HAR (ngành Bất động sản) có thị giá là 4,600đ (so với giá phiên trước 4,700đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.91%)
  • Giá cổ phiếu HAS (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 11,600đ (so với giá phiên trước 11,700đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.86%)
  • Giá cổ phiếu HAT (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 17,900đ (so với giá phiên trước 17,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HAX (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 18,800đ (so với giá phiên trước 18,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HBC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 18,900đ (so với giá phiên trước 17,700đ tăng 1,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.78%)
  • Giá cổ phiếu HBS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 6,300đ (so với giá phiên trước 6,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HCC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,000đ (so với giá phiên trước 10,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HCD (ngành Hóa chất) có thị giá là 8,200đ (so với giá phiên trước 8,100đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.23%)
  • Giá cổ phiếu HCM (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 23,400đ (so với giá phiên trước 22,700đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.08%)
  • Giá cổ phiếu HCT (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 17,000đ (so với giá phiên trước 17,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HDA (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,800đ (so với giá phiên trước 9,300đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.38%)
  • Giá cổ phiếu HDB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 24,000đ (so với giá phiên trước 23,800đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.63%)
  • Giá cổ phiếu HDC (ngành Bất động sản) có thị giá là 34,400đ (so với giá phiên trước 34,200đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.58%)
  • Giá cổ phiếu HDG (ngành Bất động sản) có thị giá là 43,800đ (so với giá phiên trước 41,400đ tăng 2,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.68%)
  • Giá cổ phiếu HEV (ngành Truyền thông) có thị giá là 45,800đ (so với giá phiên trước 45,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HGM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 60,500đ (so với giá phiên trước 60,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HHC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 98,900đ (so với giá phiên trước 98,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HHG (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 3,200đ (so với giá phiên trước 3,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HHP (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 9,500đ (so với giá phiên trước 9,400đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.06%)
  • Giá cổ phiếu HHS (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 5,500đ (so với giá phiên trước 5,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ -0.36%)
  • Giá cổ phiếu HHV (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 11,400đ (so với giá phiên trước 11,100đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.70%)
  • Giá cổ phiếu HID (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 5,800đ (so với giá phiên trước 5,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ -0.68%)
  • Giá cổ phiếu HII (ngành Hóa chất) có thị giá là 6,900đ (so với giá phiên trước 6,800đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.32%)
  • Giá cổ phiếu HJS (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 34,000đ (so với giá phiên trước 35,000đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.86%)
  • Giá cổ phiếu HKT (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 6,500đ (so với giá phiên trước 6,100đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.56%)
  • Giá cổ phiếu HLC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 13,900đ (so với giá phiên trước 14,300đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.80%)
  • Giá cổ phiếu HLD (ngành Bất động sản) có thị giá là 27,000đ (so với giá phiên trước 27,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HMC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 15,400đ (so với giá phiên trước 15,500đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.65%)
  • Giá cổ phiếu HMH (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 17,400đ (so với giá phiên trước 17,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HMR (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,100đ (so với giá phiên trước 9,900đ giảm 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.02%)
  • Giá cổ phiếu HNG (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 5,100đ (so với giá phiên trước 5,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.79%)
  • Giá cổ phiếu HOM (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,700đ (so với giá phiên trước 6,800đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.47%)
  • Giá cổ phiếu HOT (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 30,700đ (so với giá phiên trước 30,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HPG (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 21,800đ (so với giá phiên trước 21,500đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.40%)
  • Giá cổ phiếu HPM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 19,700đ (so với giá phiên trước 19,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HPX (ngành Bất động sản) có thị giá là 26,700đ (so với giá phiên trước 26,800đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.19%)
  • Giá cổ phiếu HQC (ngành Bất động sản) có thị giá là 3,900đ (so với giá phiên trước 3,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.51%)
  • Giá cổ phiếu HRC (ngành Hóa chất) có thị giá là 56,000đ (so với giá phiên trước 56,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HSG (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 17,300đ (so với giá phiên trước 17,100đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.87%)
  • Giá cổ phiếu HSL (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 6,000đ (so với giá phiên trước 6,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.17%)
  • Giá cổ phiếu HT1 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 15,000đ (so với giá phiên trước 15,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HTC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 26,500đ (so với giá phiên trước 25,000đ tăng 1,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.00%)
  • Giá cổ phiếu HTI (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 17,300đ (so với giá phiên trước 17,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HTL (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 19,600đ (so với giá phiên trước 19,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HTN (ngành Bất động sản) có thị giá là 30,000đ (so với giá phiên trước 30,500đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.64%)
  • Giá cổ phiếu HTP (ngành Truyền thông) có thị giá là 37,000đ (so với giá phiên trước 38,500đ giảm -1,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.90%)
  • Giá cổ phiếu HTV (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 12,100đ (so với giá phiên trước 12,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HU1 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,700đ (so với giá phiên trước 8,600đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.93%)
  • Giá cổ phiếu HU3 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,100đ (so với giá phiên trước 7,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HUB (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 22,000đ (so với giá phiên trước 22,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.45%)
  • Giá cổ phiếu HUT (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 24,900đ (so với giá phiên trước 24,400đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.05%)
  • Giá cổ phiếu HVH (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,400đ (so với giá phiên trước 6,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu HVN (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 15,700đ (so với giá phiên trước 15,600đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.32%)
  • Giá cổ phiếu HVT (ngành Hóa chất) có thị giá là 51,000đ (so với giá phiên trước 51,400đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.78%)
  • Giá cổ phiếu HVX (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,000đ (so với giá phiên trước 4,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.50%)
  • Giá cổ phiếu IBC (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 19,800đ (so với giá phiên trước 19,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ICG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,400đ (so với giá phiên trước 7,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ICT (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 17,000đ (so với giá phiên trước 16,900đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.59%)
  • Giá cổ phiếu IDC (ngành Bất động sản) có thị giá là 48,400đ (so với giá phiên trước 48,700đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.62%)
  • Giá cổ phiếu IDI (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 17,500đ (so với giá phiên trước 18,500đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.15%)
  • Giá cổ phiếu IDJ (ngành Bất động sản) có thị giá là 11,900đ (so với giá phiên trước 12,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.83%)
  • Giá cổ phiếu IDV (ngành Bất động sản) có thị giá là 41,500đ (so với giá phiên trước 42,000đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.19%)
  • Giá cổ phiếu IJC (ngành Bất động sản) có thị giá là 17,500đ (so với giá phiên trước 17,600đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.29%)
  • Giá cổ phiếu ILB (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 35,500đ (so với giá phiên trước 35,900đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.11%)
  • Giá cổ phiếu IMP (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 59,000đ (so với giá phiên trước 59,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.17%)
  • Giá cổ phiếu INC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 15,200đ (so với giá phiên trước 15,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu INN (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 55,000đ (so với giá phiên trước 53,400đ tăng 1,600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.00%)
  • Giá cổ phiếu IPA (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 17,400đ (so với giá phiên trước 17,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ITA (ngành Bất động sản) có thị giá là 6,800đ (so với giá phiên trước 7,200đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.29%)
  • Giá cổ phiếu ITC (ngành Bất động sản) có thị giá là 9,400đ (so với giá phiên trước 9,500đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.53%)
  • Giá cổ phiếu ITD (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 11,200đ (so với giá phiên trước 11,300đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.88%)
  • Giá cổ phiếu ITQ (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 4,200đ (so với giá phiên trước 4,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu IVS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 7,300đ (so với giá phiên trước 7,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu JVC (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 4,500đ (so với giá phiên trước 4,600đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.39%)
  • Giá cổ phiếu KBC (ngành Bất động sản) có thị giá là 31,700đ (so với giá phiên trước 31,500đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.63%)
  • Giá cổ phiếu KDC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 58,900đ (so với giá phiên trước 58,500đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.68%)
  • Giá cổ phiếu KDH (ngành Bất động sản) có thị giá là 35,600đ (so với giá phiên trước 35,000đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.57%)
  • Giá cổ phiếu KDM (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 14,300đ (so với giá phiên trước 14,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu KHG (ngành Bất động sản) có thị giá là 7,000đ (so với giá phiên trước 7,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.54%)
  • Giá cổ phiếu KHP (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 9,500đ (so với giá phiên trước 9,600đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.52%)
  • Giá cổ phiếu KHS (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 32,900đ (so với giá phiên trước 32,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu KKC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 18,000đ (so với giá phiên trước 18,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu KLF (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 3,200đ (so với giá phiên trước 3,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu KMR (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 4,100đ (so với giá phiên trước 4,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ -0.24%)
  • Giá cổ phiếu KMT (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 10,000đ (so với giá phiên trước 10,800đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -7.41%)
  • Giá cổ phiếu KOS (ngành Bất động sản) có thị giá là 34,000đ (so với giá phiên trước 34,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu KPF (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,900đ (so với giá phiên trước 10,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu KSB (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 22,800đ (so với giá phiên trước 22,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu KSD (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 6,800đ (so với giá phiên trước 7,000đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.86%)
  • Giá cổ phiếu KSF (ngành Bất động sản) có thị giá là 84,000đ (so với giá phiên trước 84,800đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.94%)
  • Giá cổ phiếu KSQ (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 3,200đ (so với giá phiên trước 3,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu KST (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 14,500đ (so với giá phiên trước 14,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu KTS (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 15,500đ (so với giá phiên trước 17,000đ giảm -1,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -8.82%)
  • Giá cổ phiếu KTT (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,500đ (so với giá phiên trước 9,200đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -7.61%)
  • Giá cổ phiếu KVC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 3,100đ (so với giá phiên trước 3,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu L10 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 28,500đ (so với giá phiên trước 28,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu L14 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 95,000đ (so với giá phiên trước 94,000đ tăng 1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.06%)
  • Giá cổ phiếu L18 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 26,900đ (so với giá phiên trước 26,600đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.13%)
  • Giá cổ phiếu L35 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 5,000đ (so với giá phiên trước 5,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu L40 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 23,500đ (so với giá phiên trước 23,400đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.43%)
  • Giá cổ phiếu L43 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 4,300đ (so với giá phiên trước 4,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu L61 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 8,900đ (so với giá phiên trước 9,400đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.32%)
  • Giá cổ phiếu L62 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 3,700đ (so với giá phiên trước 3,900đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.13%)
  • Giá cổ phiếu LAF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 18,800đ (so với giá phiên trước 18,600đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.08%)
  • Giá cổ phiếu LAS (ngành Hóa chất) có thị giá là 12,000đ (so với giá phiên trước 11,800đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.69%)
  • Giá cổ phiếu LBE (ngành Truyền thông) có thị giá là 31,600đ (so với giá phiên trước 31,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu LBM (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 83,400đ (so với giá phiên trước 89,600đ giảm -6,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.92%)
  • Giá cổ phiếu LCD (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 26,700đ (so với giá phiên trước 26,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu LCG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,900đ (so với giá phiên trước 9,600đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.60%)
  • Giá cổ phiếu LCM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 3,100đ (so với giá phiên trước 3,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.32%)
  • Giá cổ phiếu LCS (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 2,200đ (so với giá phiên trước 2,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu LDG (ngành Bất động sản) có thị giá là 9,000đ (so với giá phiên trước 8,700đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.21%)
  • Giá cổ phiếu LDP (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 15,500đ (so với giá phiên trước 15,700đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.27%)
  • Giá cổ phiếu LEC (ngành Bất động sản) có thị giá là 8,500đ (so với giá phiên trước 8,000đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.63%)
  • Giá cổ phiếu LGC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 41,900đ (so với giá phiên trước 41,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu LGL (ngành Bất động sản) có thị giá là 5,000đ (so với giá phiên trước 5,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ -0.20%)
  • Giá cổ phiếu LHC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 128,000đ (so với giá phiên trước 130,000đ giảm -2,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.54%)
  • Giá cổ phiếu LHG (ngành Bất động sản) có thị giá là 29,900đ (so với giá phiên trước 30,200đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.99%)
  • Giá cổ phiếu LIG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 5,500đ (so với giá phiên trước 5,400đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.85%)
  • Giá cổ phiếu LIX (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 43,300đ (so với giá phiên trước 42,700đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.41%)
  • Giá cổ phiếu LM7 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 3,600đ (so với giá phiên trước 3,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu LM8 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 11,300đ (so với giá phiên trước 11,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu LPB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 13,200đ (so với giá phiên trước 13,100đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.77%)
  • Giá cổ phiếu LSS (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 9,300đ (so với giá phiên trước 9,400đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.54%)
  • Giá cổ phiếu LUT (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,200đ (so với giá phiên trước 4,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu MAC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 9,500đ (so với giá phiên trước 9,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu MAS (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 39,000đ (so với giá phiên trước 39,600đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.52%)
  • Giá cổ phiếu MBB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 25,100đ (so với giá phiên trước 24,900đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.80%)
  • Giá cổ phiếu MBG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,500đ (so với giá phiên trước 6,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu MBS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 17,400đ (so với giá phiên trước 17,200đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.16%)
  • Giá cổ phiếu MCC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,200đ (so với giá phiên trước 10,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu MCF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 8,700đ (so với giá phiên trước 8,300đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.82%)
  • Giá cổ phiếu MCG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 3,700đ (so với giá phiên trước 3,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ -0.81%)
  • Giá cổ phiếu MCO (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 3,600đ (so với giá phiên trước 3,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu MCP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 25,500đ (so với giá phiên trước 26,400đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.41%)
  • Giá cổ phiếu MDC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 11,100đ (so với giá phiên trước 11,600đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.31%)
  • Giá cổ phiếu MDG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 17,900đ (so với giá phiên trước 17,200đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.77%)
  • Giá cổ phiếu MED (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 20,500đ (so với giá phiên trước 21,000đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.38%)
  • Giá cổ phiếu MEL (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 13,400đ (so với giá phiên trước 12,300đ tăng 1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 8.94%)
  • Giá cổ phiếu MHC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 5,800đ (so với giá phiên trước 5,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.17%)
  • Giá cổ phiếu MHL (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 8,500đ (so với giá phiên trước 8,100đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.94%)
  • Giá cổ phiếu MIG (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 23,000đ (so với giá phiên trước 21,500đ tăng 1,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.98%)
  • Giá cổ phiếu MIM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 8,600đ (so với giá phiên trước 9,500đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -9.47%)
  • Giá cổ phiếu MKV (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 12,900đ (so với giá phiên trước 12,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu MSB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 16,800đ (so với giá phiên trước 17,000đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.18%)
  • Giá cổ phiếu MSH (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 43,200đ (so với giá phiên trước 43,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu MSN (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 103,000đ (so với giá phiên trước 100,000đ tăng 3,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.00%)
  • Giá cổ phiếu MST (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,300đ (so với giá phiên trước 8,200đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.22%)
  • Giá cổ phiếu MVB (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 16,800đ (so với giá phiên trước 18,200đ giảm -1,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -7.69%)
  • Giá cổ phiếu MWG (ngành Bán lẻ) có thị giá là 64,000đ (so với giá phiên trước 64,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu NAF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 11,000đ (so với giá phiên trước 11,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu NAG (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 13,400đ (so với giá phiên trước 13,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu NAP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 13,000đ (so với giá phiên trước 13,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu NAV (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 21,600đ (so với giá phiên trước 21,700đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.23%)
  • Giá cổ phiếu NBB (ngành Bất động sản) có thị giá là 15,800đ (so với giá phiên trước 15,300đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.27%)
  • Giá cổ phiếu NBC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 14,600đ (so với giá phiên trước 14,400đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.39%)
  • Giá cổ phiếu NBP (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 16,900đ (so với giá phiên trước 16,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu NBW (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 21,200đ (so với giá phiên trước 21,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu NCT (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 96,500đ (so với giá phiên trước 96,000đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.52%)
  • Giá cổ phiếu NDN (ngành Bất động sản) có thị giá là 10,600đ (so với giá phiên trước 10,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu NDX (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,200đ (so với giá phiên trước 7,100đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.41%)
  • Giá cổ phiếu NET (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 48,500đ (so với giá phiên trước 48,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu NFC (ngành Hóa chất) có thị giá là 19,100đ (so với giá phiên trước 17,400đ tăng 1,700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 9.77%)
  • Giá cổ phiếu NHA (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 19,000đ (so với giá phiên trước 18,600đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.88%)
  • Giá cổ phiếu NHC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 31,300đ (so với giá phiên trước 31,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu NHH (ngành Hóa chất) có thị giá là 12,700đ (so với giá phiên trước 12,800đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.78%)
  • Giá cổ phiếu NHT (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 23,700đ (so với giá phiên trước 24,000đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.05%)
  • Giá cổ phiếu NKG (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 18,400đ (so với giá phiên trước 18,500đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.54%)
  • Giá cổ phiếu NLG (ngành Bất động sản) có thị giá là 35,500đ (so với giá phiên trước 35,000đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.43%)
  • Giá cổ phiếu NNC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 17,100đ (so với giá phiên trước 17,000đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.59%)
  • Giá cổ phiếu NRC (ngành Bất động sản) có thị giá là 14,500đ (so với giá phiên trước 14,300đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.40%)
  • Giá cổ phiếu NSC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 92,200đ (so với giá phiên trước 92,400đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.22%)
  • Giá cổ phiếu NSH (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 5,500đ (so với giá phiên trước 5,700đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.51%)
  • Giá cổ phiếu NST (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 7,200đ (so với giá phiên trước 7,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu NT2 (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 23,000đ (so với giá phiên trước 22,400đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.68%)
  • Giá cổ phiếu NTH (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 45,000đ (so với giá phiên trước 45,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu NTL (ngành Bất động sản) có thị giá là 24,000đ (so với giá phiên trước 24,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu NTP (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 37,700đ (so với giá phiên trước 37,800đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.26%)
  • Giá cổ phiếu NVB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 31,000đ (so với giá phiên trước 31,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu NVL (ngành Bất động sản) có thị giá là 74,000đ (so với giá phiên trước 73,400đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.82%)
  • Giá cổ phiếu NVT (ngành Bất động sản) có thị giá là 11,600đ (so với giá phiên trước 11,300đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.20%)
  • Giá cổ phiếu OCB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 16,600đ (so với giá phiên trước 16,500đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.30%)
  • Giá cổ phiếu OCH (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 7,300đ (so với giá phiên trước 7,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu OGC (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 13,500đ (so với giá phiên trước 12,600đ tăng 900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.75%)
  • Giá cổ phiếu ONE (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 6,900đ (so với giá phiên trước 6,600đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.55%)
  • Giá cổ phiếu OPC (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 57,500đ (so với giá phiên trước 57,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu ORS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 14,300đ (so với giá phiên trước 14,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PAC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 35,400đ (so với giá phiên trước 36,000đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.53%)
  • Giá cổ phiếu PAN (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 19,800đ (so với giá phiên trước 19,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PBP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 10,100đ (so với giá phiên trước 10,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PC1 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 35,000đ (so với giá phiên trước 34,500đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.45%)
  • Giá cổ phiếu PCE (ngành Hóa chất) có thị giá là 25,000đ (so với giá phiên trước 23,800đ tăng 1,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.04%)
  • Giá cổ phiếu PCG (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 7,400đ (so với giá phiên trước 6,800đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 8.82%)
  • Giá cổ phiếu PCT (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 5,300đ (so với giá phiên trước 5,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PDB (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 15,400đ (so với giá phiên trước 15,000đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.67%)
  • Giá cổ phiếu PDC (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 5,600đ (so với giá phiên trước 5,400đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.70%)
  • Giá cổ phiếu PDN (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 101,600đ (so với giá phiên trước 101,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PDR (ngành Bất động sản) có thị giá là 52,300đ (so với giá phiên trước 52,000đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.58%)
  • Giá cổ phiếu PEN (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,800đ (so với giá phiên trước 9,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PET (ngành Bán lẻ) có thị giá là 31,200đ (so với giá phiên trước 30,500đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.30%)
  • Giá cổ phiếu PGC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 18,600đ (so với giá phiên trước 18,500đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.27%)
  • Giá cổ phiếu PGD (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 31,200đ (so với giá phiên trước 31,000đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.65%)
  • Giá cổ phiếu PGI (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 27,200đ (so với giá phiên trước 27,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PGN (ngành Hóa chất) có thị giá là 10,700đ (so với giá phiên trước 11,600đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -7.76%)
  • Giá cổ phiếu PGS (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 24,000đ (so với giá phiên trước 24,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PGT (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 5,900đ (so với giá phiên trước 5,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PGV (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 25,200đ (so với giá phiên trước 25,400đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.79%)
  • Giá cổ phiếu PHC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,300đ (so với giá phiên trước 7,200đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.11%)
  • Giá cổ phiếu PHN (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 37,800đ (so với giá phiên trước 37,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PHP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 17,500đ (so với giá phiên trước 18,000đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.78%)
  • Giá cổ phiếu PHR (ngành Hóa chất) có thị giá là 61,700đ (so với giá phiên trước 61,400đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.49%)
  • Giá cổ phiếu PIA (ngành Viễn thông) có thị giá là 26,300đ (so với giá phiên trước 26,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PIC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 13,800đ (so với giá phiên trước 13,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PIT (ngành Bán lẻ) có thị giá là 6,900đ (so với giá phiên trước 6,700đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.54%)
  • Giá cổ phiếu PJC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 24,400đ (so với giá phiên trước 24,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PJT (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 10,600đ (so với giá phiên trước 10,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PLC (ngành Hóa chất) có thị giá là 22,100đ (so với giá phiên trước 21,900đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.91%)
  • Giá cổ phiếu PLP (ngành Hóa chất) có thị giá là 7,000đ (so với giá phiên trước 7,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.57%)
  • Giá cổ phiếu PLX (ngành Dầu khí) có thị giá là 39,000đ (so với giá phiên trước 38,200đ tăng 800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.09%)
  • Giá cổ phiếu PMB (ngành Hóa chất) có thị giá là 14,000đ (so với giá phiên trước 13,800đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.45%)
  • Giá cổ phiếu PMC (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 60,300đ (so với giá phiên trước 60,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PME (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 80,200đ (so với giá phiên trước 75,000đ tăng 5,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.93%)
  • Giá cổ phiếu PMG (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 12,000đ (so với giá phiên trước 12,500đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.00%)
  • Giá cổ phiếu PMP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 14,400đ (so với giá phiên trước 14,600đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.37%)
  • Giá cổ phiếu PMS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 21,200đ (so với giá phiên trước 21,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PNC (ngành Truyền thông) có thị giá là 9,700đ (so với giá phiên trước 9,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PNJ (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 116,000đ (so với giá phiên trước 112,000đ tăng 4,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.57%)
  • Giá cổ phiếu POM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 7,000đ (so với giá phiên trước 7,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.14%)
  • Giá cổ phiếu POT (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 29,800đ (so với giá phiên trước 29,000đ tăng 800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.76%)
  • Giá cổ phiếu POW (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 12,800đ (so với giá phiên trước 12,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PPC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 17,300đ (so với giá phiên trước 17,400đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.29%)
  • Giá cổ phiếu PPE (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 14,100đ (so với giá phiên trước 14,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PPP (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 14,500đ (so với giá phiên trước 14,100đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.84%)
  • Giá cổ phiếu PPS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 12,200đ (so với giá phiên trước 12,500đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.40%)
  • Giá cổ phiếu PPY (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 10,000đ (so với giá phiên trước 10,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.99%)
  • Giá cổ phiếu PRC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 16,600đ (so với giá phiên trước 16,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PRE (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 19,000đ (so với giá phiên trước 19,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PSC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 14,400đ (so với giá phiên trước 16,000đ giảm -1,600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -10.00%)
  • Giá cổ phiếu PSD (ngành Bán lẻ) có thị giá là 21,300đ (so với giá phiên trước 21,600đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.39%)
  • Giá cổ phiếu PSE (ngành Hóa chất) có thị giá là 18,500đ (so với giá phiên trước 18,400đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.54%)
  • Giá cổ phiếu PSH (ngành Bán lẻ) có thị giá là 10,600đ (so với giá phiên trước 10,900đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.30%)
  • Giá cổ phiếu PSI (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 6,900đ (so với giá phiên trước 7,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.43%)
  • Giá cổ phiếu PSW (ngành Hóa chất) có thị giá là 15,000đ (so với giá phiên trước 15,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PTB (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 57,800đ (so với giá phiên trước 57,700đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.17%)
  • Giá cổ phiếu PTC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,000đ (so với giá phiên trước 9,500đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.55%)
  • Giá cổ phiếu PTD (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 11,700đ (so với giá phiên trước 11,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PTI (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 67,000đ (so với giá phiên trước 63,000đ tăng 4,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.35%)
  • Giá cổ phiếu PTL (ngành Bất động sản) có thị giá là 4,400đ (so với giá phiên trước 4,300đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.26%)
  • Giá cổ phiếu PTS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 11,000đ (so với giá phiên trước 11,800đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.78%)
  • Giá cổ phiếu PV2 (ngành Bất động sản) có thị giá là 3,300đ (so với giá phiên trước 3,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PVB (ngành Dầu khí) có thị giá là 14,100đ (so với giá phiên trước 14,000đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.71%)
  • Giá cổ phiếu PVC (ngành Dầu khí) có thị giá là 14,800đ (so với giá phiên trước 15,400đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.90%)
  • Giá cổ phiếu PVD (ngành Dầu khí) có thị giá là 15,000đ (so với giá phiên trước 15,500đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.91%)
  • Giá cổ phiếu PVG (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 9,200đ (so với giá phiên trước 9,000đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.22%)
  • Giá cổ phiếu PVI (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 44,200đ (so với giá phiên trước 43,200đ tăng 1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.31%)
  • Giá cổ phiếu PVL (ngành Bất động sản) có thị giá là 5,000đ (so với giá phiên trước 5,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu PVS (ngành Dầu khí) có thị giá là 22,000đ (so với giá phiên trước 22,300đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.35%)
  • Giá cổ phiếu PVT (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 18,500đ (so với giá phiên trước 18,900đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.86%)
  • Giá cổ phiếu PXS (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,200đ (so với giá phiên trước 4,000đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.95%)
  • Giá cổ phiếu QBS (ngành Hóa chất) có thị giá là 3,500đ (so với giá phiên trước 3,600đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.33%)
  • Giá cổ phiếu QCG (ngành Bất động sản) có thị giá là 7,100đ (so với giá phiên trước 7,000đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.88%)
  • Giá cổ phiếu QHD (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 47,000đ (so với giá phiên trước 47,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu QST (ngành Truyền thông) có thị giá là 17,200đ (so với giá phiên trước 17,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu QTC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 16,000đ (so với giá phiên trước 16,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu RAL (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 89,500đ (so với giá phiên trước 87,400đ tăng 2,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.40%)
  • Giá cổ phiếu RCL (ngành Bất động sản) có thị giá là 15,500đ (so với giá phiên trước 15,700đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.27%)
  • Giá cổ phiếu RDP (ngành Hóa chất) có thị giá là 8,000đ (so với giá phiên trước 7,900đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.27%)
  • Giá cổ phiếu REE (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 75,400đ (so với giá phiên trước 73,700đ tăng 1,700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.31%)
  • Giá cổ phiếu RIC (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 12,500đ (so với giá phiên trước 13,000đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.85%)
  • Giá cổ phiếu ROS (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 3,100đ (so với giá phiên trước 3,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ -0.95%)
  • Giá cổ phiếu S4A (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 35,400đ (so với giá phiên trước 35,500đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.28%)
  • Giá cổ phiếu S55 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 60,000đ (so với giá phiên trước 60,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu S99 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,000đ (so với giá phiên trước 9,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SAB (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 156,200đ (so với giá phiên trước 152,600đ tăng 3,600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.36%)
  • Giá cổ phiếu SAF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 63,100đ (so với giá phiên trước 68,900đ giảm -5,800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -8.42%)
  • Giá cổ phiếu SAM (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 10,500đ (so với giá phiên trước 10,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SAV (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 17,600đ (so với giá phiên trước 17,900đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.40%)
  • Giá cổ phiếu SBA (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 22,200đ (so với giá phiên trước 22,100đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.45%)
  • Giá cổ phiếu SBT (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 17,200đ (so với giá phiên trước 16,700đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.99%)
  • Giá cổ phiếu SBV (ngành Bán lẻ) có thị giá là 14,000đ (so với giá phiên trước 14,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.71%)
  • Giá cổ phiếu SC5 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 18,200đ (so với giá phiên trước 17,200đ tăng 1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.52%)
  • Giá cổ phiếu SCD (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 18,800đ (so với giá phiên trước 18,700đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.53%)
  • Giá cổ phiếu SCG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 71,400đ (so với giá phiên trước 71,200đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.28%)
  • Giá cổ phiếu SCI (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,100đ (so với giá phiên trước 10,300đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.94%)
  • Giá cổ phiếu SCR (ngành Bất động sản) có thị giá là 9,300đ (so với giá phiên trước 9,100đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.20%)
  • Giá cổ phiếu SCS (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 146,600đ (so với giá phiên trước 150,500đ giảm -3,900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.59%)
  • Giá cổ phiếu SD2 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,600đ (so với giá phiên trước 6,700đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.49%)
  • Giá cổ phiếu SD4 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,500đ (so với giá phiên trước 4,400đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.27%)
  • Giá cổ phiếu SD5 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,800đ (so với giá phiên trước 8,900đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.12%)
  • Giá cổ phiếu SD6 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,100đ (so với giá phiên trước 4,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SD9 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,000đ (so với giá phiên trước 8,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.23%)
  • Giá cổ phiếu SDA (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 12,200đ (so với giá phiên trước 12,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SDC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 8,100đ (so với giá phiên trước 8,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SDG (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 23,800đ (so với giá phiên trước 23,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SDN (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 47,000đ (so với giá phiên trước 47,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SDT (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,400đ (so với giá phiên trước 4,200đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.76%)
  • Giá cổ phiếu SDU (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 25,900đ (so với giá phiên trước 27,500đ giảm -1,600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.82%)
  • Giá cổ phiếu SEB (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 41,200đ (so với giá phiên trước 45,000đ giảm -3,800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -8.44%)
  • Giá cổ phiếu SED (ngành Truyền thông) có thị giá là 19,800đ (so với giá phiên trước 19,900đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.50%)
  • Giá cổ phiếu SFC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 22,600đ (so với giá phiên trước 22,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SFG (ngành Hóa chất) có thị giá là 13,900đ (so với giá phiên trước 14,300đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.80%)
  • Giá cổ phiếu SFI (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 59,000đ (so với giá phiên trước 60,000đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.67%)
  • Giá cổ phiếu SFN (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 27,400đ (so với giá phiên trước 27,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SGC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 82,500đ (so với giá phiên trước 82,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SGD (ngành Truyền thông) có thị giá là 18,300đ (so với giá phiên trước 16,800đ tăng 1,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 8.93%)
  • Giá cổ phiếu SGH (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 25,200đ (so với giá phiên trước 25,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SGN (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 66,000đ (so với giá phiên trước 67,200đ giảm -1,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.79%)
  • Giá cổ phiếu SGR (ngành Bất động sản) có thị giá là 17,000đ (so với giá phiên trước 16,700đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.50%)
  • Giá cổ phiếu SGT (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 24,600đ (so với giá phiên trước 24,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SHA (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 5,200đ (so với giá phiên trước 5,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.19%)
  • Giá cổ phiếu SHB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 13,500đ (so với giá phiên trước 13,400đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.75%)
  • Giá cổ phiếu SHE (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 11,500đ (so với giá phiên trước 11,200đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.68%)
  • Giá cổ phiếu SHI (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 15,000đ (so với giá phiên trước 15,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.66%)
  • Giá cổ phiếu SHN (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 7,500đ (so với giá phiên trước 7,000đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 7.14%)
  • Giá cổ phiếu SHP (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 27,000đ (so với giá phiên trước 27,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.37%)
  • Giá cổ phiếu SHS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 13,800đ (so với giá phiên trước 13,900đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.72%)
  • Giá cổ phiếu SIC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 22,000đ (so với giá phiên trước 20,600đ tăng 1,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.80%)
  • Giá cổ phiếu SII (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 14,700đ (so với giá phiên trước 14,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SJ1 (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 13,900đ (so với giá phiên trước 12,900đ tăng 1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 7.75%)
  • Giá cổ phiếu SJD (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 16,900đ (so với giá phiên trước 16,800đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.30%)
  • Giá cổ phiếu SJE (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 27,400đ (so với giá phiên trước 27,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SJF (ngành Hóa chất) có thị giá là 5,500đ (so với giá phiên trước 5,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SJS (ngành Bất động sản) có thị giá là 69,600đ (so với giá phiên trước 70,000đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.57%)
  • Giá cổ phiếu SKG (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 15,700đ (so với giá phiên trước 15,500đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.97%)
  • Giá cổ phiếu SLS (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 126,300đ (so với giá phiên trước 126,500đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.16%)
  • Giá cổ phiếu SMA (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 7,500đ (so với giá phiên trước 7,400đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.81%)
  • Giá cổ phiếu SMB (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 41,000đ (so với giá phiên trước 41,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SMC (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 17,800đ (so với giá phiên trước 17,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SMN (ngành Truyền thông) có thị giá là 14,000đ (so với giá phiên trước 13,900đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.72%)
  • Giá cổ phiếu SMT (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 11,600đ (so với giá phiên trước 11,200đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.57%)
  • Giá cổ phiếu SPC (ngành Hóa chất) có thị giá là 18,000đ (so với giá phiên trước 18,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SPI (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 5,200đ (so với giá phiên trước 5,500đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.45%)
  • Giá cổ phiếu SPM (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 17,100đ (so với giá phiên trước 18,100đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.28%)
  • Giá cổ phiếu SRA (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 6,700đ (so với giá phiên trước 6,600đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.52%)
  • Giá cổ phiếu SRC (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 16,200đ (so với giá phiên trước 16,400đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.92%)
  • Giá cổ phiếu SRF (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 12,800đ (so với giá phiên trước 12,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SSB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 31,300đ (so với giá phiên trước 31,400đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.32%)
  • Giá cổ phiếu SSC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 36,000đ (so với giá phiên trước 36,400đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.10%)
  • Giá cổ phiếu SSI (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 19,100đ (so với giá phiên trước 19,000đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.53%)
  • Giá cổ phiếu SSM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 5,900đ (so với giá phiên trước 6,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.67%)
  • Giá cổ phiếu ST8 (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 17,700đ (so với giá phiên trước 17,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu STB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 22,600đ (so với giá phiên trước 22,500đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.44%)
  • Giá cổ phiếu STC (ngành Truyền thông) có thị giá là 24,200đ (so với giá phiên trước 24,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu STG (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 29,900đ (so với giá phiên trước 30,400đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.64%)
  • Giá cổ phiếu STK (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 49,000đ (so với giá phiên trước 48,800đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.41%)
  • Giá cổ phiếu STP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 8,300đ (so với giá phiên trước 8,200đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.22%)
  • Giá cổ phiếu SVC (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 102,700đ (so với giá phiên trước 102,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SVD (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 5,300đ (so với giá phiên trước 5,400đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.93%)
  • Giá cổ phiếu SVI (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 76,700đ (so với giá phiên trước 76,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SVN (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 5,000đ (so với giá phiên trước 5,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SVT (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 12,100đ (so với giá phiên trước 11,800đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.12%)
  • Giá cổ phiếu SZB (ngành Bất động sản) có thị giá là 35,800đ (so với giá phiên trước 35,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu SZC (ngành Bất động sản) có thị giá là 41,000đ (so với giá phiên trước 41,700đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.68%)
  • Giá cổ phiếu SZL (ngành Bất động sản) có thị giá là 54,200đ (so với giá phiên trước 56,500đ giảm -2,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.07%)
  • Giá cổ phiếu TA9 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 14,400đ (so với giá phiên trước 14,500đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.69%)
  • Giá cổ phiếu TAC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 57,000đ (so với giá phiên trước 54,200đ tăng 2,800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.17%)
  • Giá cổ phiếu TAR (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 22,500đ (so với giá phiên trước 23,700đ giảm -1,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.06%)
  • Giá cổ phiếu TBC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 30,500đ (so với giá phiên trước 30,000đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.50%)
  • Giá cổ phiếu TBX (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 22,300đ (so với giá phiên trước 22,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TC6 (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 8,600đ (so với giá phiên trước 8,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TCB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 37,800đ (so với giá phiên trước 37,600đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.53%)
  • Giá cổ phiếu TCD (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,500đ (so với giá phiên trước 9,800đ giảm 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.63%)
  • Giá cổ phiếu TCH (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 10,500đ (so với giá phiên trước 10,300đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.45%)
  • Giá cổ phiếu TCL (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 35,000đ (so với giá phiên trước 34,800đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.43%)
  • Giá cổ phiếu TCM (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 44,100đ (so với giá phiên trước 44,000đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.23%)
  • Giá cổ phiếu TCO (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 9,900đ (so với giá phiên trước 10,000đ tăng -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.00%)
  • Giá cổ phiếu TCR (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,300đ (so với giá phiên trước 4,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.70%)
  • Giá cổ phiếu TCT (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 38,000đ (so với giá phiên trước 38,800đ giảm -800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.06%)
  • Giá cổ phiếu TDC (ngành Bất động sản) có thị giá là 11,100đ (so với giá phiên trước 10,700đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.27%)
  • Giá cổ phiếu TDG (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 5,200đ (so với giá phiên trước 5,300đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.95%)
  • Giá cổ phiếu TDH (ngành Bất động sản) có thị giá là 5,600đ (so với giá phiên trước 5,800đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.45%)
  • Giá cổ phiếu TDM (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 39,500đ (so với giá phiên trước 39,300đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.38%)
  • Giá cổ phiếu TDN (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 12,200đ (so với giá phiên trước 12,000đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.67%)
  • Giá cổ phiếu TDP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 29,500đ (so với giá phiên trước 28,900đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.90%)
  • Giá cổ phiếu TDT (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 9,600đ (so với giá phiên trước 9,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TDW (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 43,100đ (so với giá phiên trước 43,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TEG (ngành Bất động sản) có thị giá là 8,700đ (so với giá phiên trước 8,600đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.51%)
  • Giá cổ phiếu TET (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 31,200đ (so với giá phiên trước 31,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TFC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 6,700đ (so với giá phiên trước 6,800đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.47%)
  • Giá cổ phiếu TGG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 5,300đ (so với giá phiên trước 5,700đ giảm -400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.81%)
  • Giá cổ phiếu THB (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 14,000đ (so với giá phiên trước 14,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu THD (ngành Bất động sản) có thị giá là 55,400đ (so với giá phiên trước 54,800đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.09%)
  • Giá cổ phiếu THG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 46,500đ (so với giá phiên trước 45,900đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.20%)
  • Giá cổ phiếu THI (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 24,900đ (so với giá phiên trước 25,000đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.20%)
  • Giá cổ phiếu THS (ngành Bán lẻ) có thị giá là 18,400đ (so với giá phiên trước 18,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu THT (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 11,900đ (so với giá phiên trước 11,800đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.85%)
  • Giá cổ phiếu TIG (ngành Bất động sản) có thị giá là 11,500đ (so với giá phiên trước 11,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TIP (ngành Bất động sản) có thị giá là 23,500đ (so với giá phiên trước 23,100đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.52%)
  • Giá cổ phiếu TIX (ngành Bất động sản) có thị giá là 32,700đ (so với giá phiên trước 32,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TJC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 13,500đ (so với giá phiên trước 13,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TKC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 5,200đ (so với giá phiên trước 5,300đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.89%)
  • Giá cổ phiếu TKU (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 19,500đ (so với giá phiên trước 19,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TLD (ngành Bất động sản) có thị giá là 5,400đ (so với giá phiên trước 5,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TLG (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 46,400đ (so với giá phiên trước 46,100đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.65%)
  • Giá cổ phiếu TLH (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 9,000đ (so với giá phiên trước 9,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ -0.44%)
  • Giá cổ phiếu TMB (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 18,400đ (so với giá phiên trước 18,200đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.10%)
  • Giá cổ phiếu TMC (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 15,500đ (so với giá phiên trước 15,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TMP (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 53,600đ (so với giá phiên trước 53,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TMS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 80,300đ (so với giá phiên trước 81,300đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.23%)
  • Giá cổ phiếu TMT (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 18,700đ (so với giá phiên trước 20,100đ giảm -1,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.97%)
  • Giá cổ phiếu TMX (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,000đ (so với giá phiên trước 10,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TN1 (ngành Bất động sản) có thị giá là 24,300đ (so với giá phiên trước 24,000đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.04%)
  • Giá cổ phiếu TNA (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 9,400đ (so với giá phiên trước 9,300đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.40%)
  • Giá cổ phiếu TNC (ngành Hóa chất) có thị giá là 47,900đ (so với giá phiên trước 53,400đ giảm -5,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -10.30%)
  • Giá cổ phiếu TNG (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 26,000đ (so với giá phiên trước 25,100đ tăng 900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.59%)
  • Giá cổ phiếu TNH (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 41,500đ (so với giá phiên trước 43,000đ giảm -1,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.49%)
  • Giá cổ phiếu TNI (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 3,900đ (so với giá phiên trước 3,800đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.31%)
  • Giá cổ phiếu TNT (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 6,600đ (so với giá phiên trước 6,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.46%)
  • Giá cổ phiếu TOT (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 12,000đ (so với giá phiên trước 12,700đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -5.51%)
  • Giá cổ phiếu TPB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 27,500đ (so với giá phiên trước 27,000đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.86%)
  • Giá cổ phiếu TPC (ngành Hóa chất) có thị giá là 9,100đ (so với giá phiên trước 9,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TPH (ngành Truyền thông) có thị giá là 12,200đ (so với giá phiên trước 12,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TPP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 10,300đ (so với giá phiên trước 11,400đ giảm -1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -9.65%)
  • Giá cổ phiếu TRA (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 90,000đ (so với giá phiên trước 91,900đ giảm -1,900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.07%)
  • Giá cổ phiếu TRC (ngành Hóa chất) có thị giá là 38,400đ (so với giá phiên trước 38,100đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.66%)
  • Giá cổ phiếu TSB (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 10,400đ (so với giá phiên trước 10,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TSC (ngành Hóa chất) có thị giá là 6,000đ (so với giá phiên trước 6,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.83%)
  • Giá cổ phiếu TST (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 10,400đ (so với giá phiên trước 9,500đ giảm 900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 9.47%)
  • Giá cổ phiếu TTA (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 11,400đ (so với giá phiên trước 11,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TTB (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 3,600đ (so với giá phiên trước 3,500đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.29%)
  • Giá cổ phiếu TTC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 13,400đ (so với giá phiên trước 13,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TTE (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 11,700đ (so với giá phiên trước 12,600đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.80%)
  • Giá cổ phiếu TTF (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 7,600đ (so với giá phiên trước 7,100đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.90%)
  • Giá cổ phiếu TTH (ngành Bán lẻ) có thị giá là 3,200đ (so với giá phiên trước 3,100đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.23%)
  • Giá cổ phiếu TTL (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 15,300đ (so với giá phiên trước 16,900đ giảm -1,600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -9.47%)
  • Giá cổ phiếu TTT (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 39,000đ (so với giá phiên trước 39,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TTZ (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 3,000đ (so với giá phiên trước 3,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TV2 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 38,600đ (so với giá phiên trước 39,500đ giảm -900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.28%)
  • Giá cổ phiếu TV3 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 23,400đ (so với giá phiên trước 23,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TV4 (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 18,300đ (so với giá phiên trước 18,000đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.67%)
  • Giá cổ phiếu TVB (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 6,800đ (so với giá phiên trước 6,800đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ -0.29%)
  • Giá cổ phiếu TVC (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 7,600đ (so với giá phiên trước 7,500đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.33%)
  • Giá cổ phiếu TVD (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 13,700đ (so với giá phiên trước 13,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu TVS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 31,000đ (so với giá phiên trước 31,600đ giảm -600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.90%)
  • Giá cổ phiếu TVT (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 28,300đ (so với giá phiên trước 29,300đ giảm -1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.25%)
  • Giá cổ phiếu TXM (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 5,100đ (so với giá phiên trước 5,200đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.92%)
  • Giá cổ phiếu TYA (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 14,500đ (so với giá phiên trước 14,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu UDC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,200đ (so với giá phiên trước 8,300đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.45%)
  • Giá cổ phiếu UIC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 41,000đ (so với giá phiên trước 40,400đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.49%)
  • Giá cổ phiếu UNI (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 15,800đ (so với giá phiên trước 16,000đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.25%)
  • Giá cổ phiếu V12 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 14,000đ (so với giá phiên trước 14,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu V21 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,000đ (so với giá phiên trước 6,100đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.64%)
  • Giá cổ phiếu VAF (ngành Hóa chất) có thị giá là 14,300đ (so với giá phiên trước 13,500đ tăng 800 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.56%)
  • Giá cổ phiếu VBC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 33,200đ (so với giá phiên trước 33,000đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.61%)
  • Giá cổ phiếu VC1 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 11,500đ (so với giá phiên trước 11,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VC2 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 19,100đ (so với giá phiên trước 19,000đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.53%)
  • Giá cổ phiếu VC3 (ngành Bất động sản) có thị giá là 42,500đ (so với giá phiên trước 42,800đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.70%)
  • Giá cổ phiếu VC6 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 11,600đ (so với giá phiên trước 10,600đ tăng 1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 9.43%)
  • Giá cổ phiếu VC7 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,100đ (so với giá phiên trước 9,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VC9 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 9,500đ (so với giá phiên trước 9,600đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.04%)
  • Giá cổ phiếu VCA (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 14,100đ (so với giá phiên trước 14,200đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.35%)
  • Giá cổ phiếu VCB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 75,500đ (so với giá phiên trước 72,800đ tăng 2,700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.71%)
  • Giá cổ phiếu VCC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 14,600đ (so với giá phiên trước 14,800đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.35%)
  • Giá cổ phiếu VCF (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 223,600đ (so với giá phiên trước 223,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VCG (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 17,200đ (so với giá phiên trước 17,100đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.58%)
  • Giá cổ phiếu VCI (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 35,700đ (so với giá phiên trước 35,000đ tăng 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.85%)
  • Giá cổ phiếu VCM (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 13,700đ (so với giá phiên trước 13,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VCS (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 71,100đ (so với giá phiên trước 72,200đ giảm -1,100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.52%)
  • Giá cổ phiếu VDL (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 21,000đ (so với giá phiên trước 21,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VDP (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 35,700đ (so với giá phiên trước 37,100đ giảm -1,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.65%)
  • Giá cổ phiếu VDS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 15,700đ (so với giá phiên trước 15,900đ giảm -200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.26%)
  • Giá cổ phiếu VE1 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 4,300đ (so với giá phiên trước 4,400đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -2.27%)
  • Giá cổ phiếu VE2 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 8,300đ (so với giá phiên trước 8,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VE3 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 10,300đ (so với giá phiên trước 10,300đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VE4 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 81,000đ (so với giá phiên trước 81,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VE8 (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 6,300đ (so với giá phiên trước 6,200đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.61%)
  • Giá cổ phiếu VFG (ngành Hóa chất) có thị giá là 48,500đ (so với giá phiên trước 48,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VGC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 46,200đ (so với giá phiên trước 46,000đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.33%)
  • Giá cổ phiếu VGP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 27,500đ (so với giá phiên trước 27,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VGS (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 16,000đ (so với giá phiên trước 16,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VHC (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 81,600đ (so với giá phiên trước 80,000đ tăng 1,600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.00%)
  • Giá cổ phiếu VHE (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 4,600đ (so với giá phiên trước 4,900đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -6.12%)
  • Giá cổ phiếu VHL (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 21,200đ (so với giá phiên trước 21,900đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -3.20%)
  • Giá cổ phiếu VHM (ngành Bất động sản) có thị giá là 61,000đ (so với giá phiên trước 59,100đ tăng 1,900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.21%)
  • Giá cổ phiếu VIB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 25,100đ (so với giá phiên trước 24,100đ tăng 1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 4.15%)
  • Giá cổ phiếu VIC (ngành Bất động sản) có thị giá là 69,800đ (so với giá phiên trước 67,500đ tăng 2,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.41%)
  • Giá cổ phiếu VID (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 7,600đ (so với giá phiên trước 7,600đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VIE (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 8,200đ (so với giá phiên trước 8,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VIF (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 17,300đ (so với giá phiên trước 16,800đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.98%)
  • Giá cổ phiếu VIG (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 6,200đ (so với giá phiên trước 6,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VIP (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 6,100đ (so với giá phiên trước 6,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ -0.16%)
  • Giá cổ phiếu VIS (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 10,300đ (so với giá phiên trước 9,600đ giảm 700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.77%)
  • Giá cổ phiếu VIT (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 18,900đ (so với giá phiên trước 18,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VIX (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 10,100đ (so với giá phiên trước 10,000đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.80%)
  • Giá cổ phiếu VJC (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 129,300đ (so với giá phiên trước 127,100đ tăng 2,200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.73%)
  • Giá cổ phiếu VKC (ngành Ô tô và phụ tùng) có thị giá là 4,200đ (so với giá phiên trước 4,000đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.00%)
  • Giá cổ phiếu VLA (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 61,000đ (so với giá phiên trước 61,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VMC (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 13,500đ (so với giá phiên trước 13,200đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.27%)
  • Giá cổ phiếu VMD (ngành Dược phẩm và Y tế) có thị giá là 22,000đ (so với giá phiên trước 22,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VMS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 11,100đ (so với giá phiên trước 11,100đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VNC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 41,900đ (so với giá phiên trước 46,500đ giảm -4,600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -9.89%)
  • Giá cổ phiếu VND (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 17,700đ (so với giá phiên trước 17,600đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.57%)
  • Giá cổ phiếu VNE (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 11,800đ (so với giá phiên trước 11,900đ giảm -100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -0.42%)
  • Giá cổ phiếu VNF (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 18,000đ (so với giá phiên trước 18,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VNG (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 11,200đ (so với giá phiên trước 11,100đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.45%)
  • Giá cổ phiếu VNL (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 19,200đ (so với giá phiên trước 19,200đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VNM (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 73,000đ (so với giá phiên trước 70,700đ tăng 2,300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.25%)
  • Giá cổ phiếu VNR (ngành Bảo hiểm) có thị giá là 23,200đ (so với giá phiên trước 23,500đ giảm -300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.28%)
  • Giá cổ phiếu VNS (ngành Du lịch và giải trí) có thị giá là 12,500đ (so với giá phiên trước 12,000đ tăng 500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.73%)
  • Giá cổ phiếu VNT (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 76,500đ (so với giá phiên trước 84,900đ giảm -8,400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -9.89%)
  • Giá cổ phiếu VOS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 14,900đ (so với giá phiên trước 15,600đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.18%)
  • Giá cổ phiếu VPB (ngành Ngân hàng) có thị giá là 28,900đ (so với giá phiên trước 28,800đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.35%)
  • Giá cổ phiếu VPD (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 19,400đ (so với giá phiên trước 19,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VPG (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 25,500đ (so với giá phiên trước 24,500đ tăng 1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.87%)
  • Giá cổ phiếu VPH (ngành Bất động sản) có thị giá là 6,900đ (so với giá phiên trước 6,500đ tăng 400 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.86%)
  • Giá cổ phiếu VPI (ngành Bất động sản) có thị giá là 61,600đ (so với giá phiên trước 61,400đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.33%)
  • Giá cổ phiếu VPS (ngành Hóa chất) có thị giá là 11,500đ (so với giá phiên trước 12,000đ giảm -500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -4.17%)
  • Giá cổ phiếu VRC (ngành Bất động sản) có thị giá là 9,800đ (so với giá phiên trước 9,700đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.62%)
  • Giá cổ phiếu VRE (ngành Bất động sản) có thị giá là 27,000đ (so với giá phiên trước 26,000đ tăng 1,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.85%)
  • Giá cổ phiếu VSA (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 25,500đ (so với giá phiên trước 25,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VSC (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 35,600đ (so với giá phiên trước 36,300đ giảm -700 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ -1.93%)
  • Giá cổ phiếu VSH (ngành Tiện ích cộng đồng) có thị giá là 37,900đ (so với giá phiên trước 37,000đ tăng 900 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.43%)
  • Giá cổ phiếu VSI (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 24,900đ (so với giá phiên trước 23,400đ tăng 1,500 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 6.42%)
  • Giá cổ phiếu VSM (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 25,000đ (so với giá phiên trước 25,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VTB (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 11,700đ (so với giá phiên trước 11,100đ tăng 600 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 5.43%)
  • Giá cổ phiếu VTC (ngành Công nghệ thông tin) có thị giá là 15,500đ (so với giá phiên trước 15,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VTH (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 11,000đ (so với giá phiên trước 11,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VTJ (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 4,700đ (so với giá phiên trước 4,700đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VTL (ngành Thực phẩm & Đồ uống) có thị giá là 13,400đ (so với giá phiên trước 13,400đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu VTO (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 7,400đ (so với giá phiên trước 7,300đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.68%)
  • Giá cổ phiếu VTV (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 5,000đ (so với giá phiên trước 4,900đ tăng 100 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 2.04%)
  • Giá cổ phiếu VTZ (ngành Hóa chất) có thị giá là 8,400đ (so với giá phiên trước 8,100đ tăng 300 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 3.70%)
  • Giá cổ phiếu VXB (ngành Xây dựng và Vật liệu) có thị giá là 16,500đ (so với giá phiên trước 16,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu WCS (ngành Hàng & Dịch vụ công nghiệp) có thị giá là 166,000đ (so với giá phiên trước 163,000đ tăng 3,000 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 1.84%)
  • Giá cổ phiếu WSS (ngành Dịch vụ tài chính) có thị giá là 7,500đ (so với giá phiên trước 7,500đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu X20 (ngành Hàng cá nhân & Gia dụng) có thị giá là 8,000đ (so với giá phiên trước 8,000đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu YBM (ngành Tài nguyên cơ bản) có thị giá là 7,900đ (so với giá phiên trước 7,900đ là không thay đổi, chiếm tỷ lệ 0.00%)
  • Giá cổ phiếu YEG (ngành Truyền thông) có thị giá là 23,000đ (so với giá phiên trước 22,800đ tăng 200 đ/cổ phiếu, chiếm tỷ lệ 0.66%)

Video clip

2 cách định giá cổ phiếu phổ biến

P24: chứng khoán a bờ cờ, các phương pháp định giá cổ phiếu a bờ cờ dành cho người mới bắt đầu

Giá heo hơi mới nhất ngày 7/7, giá tại chuồng nông dân hưởng lợi từ công ty cp

Cách định giá nhanh cổ phiếu (kèm ví dụ)

định giá hấp dẫn, cổ phiếu ngân hàng có gì "đáng kỳ vọng" nửa cuối năm 2022? - weinvest

Chỉ 1 lý do để cổ phiếu tăng giá | học chứng khoán

đánh giá cổ phiếu mwg, ông vua ngành bán lẻ, giá cp mwg sẽ tiếp tục chinh phục đỉnh mới

định giá cổ phiếu ceo, chi tiết dự án và tiềm năng của cp ceo trong tương lai

định giá cp theo p/e cho người mới | phân tích cơ bản

định giá cổ phiếu ldg - ctcp đầu tư ldg 2022

Cách định giá cổ phiếu

Gia heo hoi ngay hom nay 6/7/2022 - rất nhiều địa phương giá tiếp tục tăng nóng

Asp - phân tích định giá cp ctcp tập đoàn dầu khí anpha triển vọng 2021 investwith anhtuantran

định giá cổ phiếu - dxg - phần 5 - đẩy mạnh bán hàng - giá mục tiêu 6x trong 2022

Cách mua bán cổ phiếu giá tốt nhất trong phiên giao dịch

Cách đơn giản để biết cp sắp tăng hay giảm giá?

Cổ phiếu vhm vinhomes | phân tích đánh giá chi tiết

Cổ phiếu hpg - phân tích và đánh giá kết quả kinh doanh q1/2022

đánh giá cổ phiếu nlg - công ty cp đầu tư nam long: tổng quan doanh nghiệp và tiềm năng tăng trưởng

định giá cổ phiếu bất động sản flc

Hpg kỳ vọng định giá cổ phiếu hòa phát năm 2022

Cổ phiếu bsr - triển vọng tích cực từ giá dầu thế giới neo cao

Nhận định cổ phiếu fpt | định giá cổ phiếu fpt | có nên đầu tư cổ phiếu fpt năm 2022???

định giá cổ phiếu vnm | hướng dẫn định giá cổ phiếu trên excel (phần ii)

Cách tính giá cổ phiếu sau khi chia cổ tức và thực hiện quyền mua cổ phiếu ưu đãi

Cổ phiếu pow giảm | khi giá dầu tăng? | chứng khoán mt

(#ttck) định giá cổ phiếu #ros | thông tin đầu tư chứng khoán #chiến #spss #ttck #địnhgiá quý 4.2021

định giá và phân tích cổ phiếu tng - hưởng lợi nhiều yếu tố - giá mục tiêu 4x

Cách nhận biết cổ phiếu bị thao túng, làm giá trên thị trường

Phân tích cơ bản vs định giá cổ phiếu flc. nhà đầu tư nên hành động như thế nào?

Nhận định đánh giá cổ phiếu bcg, bcg phát hành cổ phiếu cho cổ đông chiến lược

Bảng giá 8/7 - chứng khoán hôm nay: thanh khoản cạn kiệt - nhóm xây dựng tích cực

Bài 2: tính giá trị thực của cổ phiếu | đầu tư cổ phiếu theo cách của adam khoo

định giá cổ phiếu hpg, tương lai của cp hpg sẽ đến giá nào? có đầu tư không?

Cổ phiếu mbb - phân tích và đánh giá bctc q1/2022

định giá cổ phiếu ceo - dig kỳ vọng tăng 500k

đánh giá cổ phiếu ngành chứng khoán - cổ phiếu nào rẻ nhất - ssi, vnd, hcm, vci, shs, fts, mbs

Tcbs - định giá cổ phiếu ctcp chứng khoán vndirect -vnd tăng trưởng mạnh 2022 investwith anhtuantran

Shi - định giá cp tập đoàn sơn hà triển vọng đầu tư đa ngành 2021 investwith anhtuantran

Phân tích và định giá cổ phiếu tvc

Cổ phiếu ldg là cổ lởm hay dn tiềm năng? giá cp ldg có hồi phục và vượt đỉnh?

định giá cổ phiếu hbc 2022, triển vọng ngành xây dựng trở lại

Vto - cổ phiếu vượt đỉnh với định giá siêu hấp dẫn triển vọng 2021 investwith anhtuantran

định giá cổ phiếu vnd quý 1 và quý 2 2022

Phân tích & định giá cổ phiếu scr

đánh giá cổ phiếu ros, flc faros có phải cổ phiếu để đầu tư hay không?

Hướng dẫn định giá cổ phiếu dig cực dễ hiểu phần 1

định giá cổ phiếu cdn - cảng biển lớn nhất miền trung | azfin

định giá cổ phiếu bsr

Las - định giá cp supe phốt phát và hóa chất lâm thao triển vọng cao 2021 investwith anhtuantran

--- Bài mới hơn ---

  • Giá Chứng Khoán Acv
  • Bảng Xếp Hạng Bóng Đá Korea K – League 2
  • Bảng Xếp Hạng Bóng Đá Kazakhstan Premier League
  • Bảng Xếp Hạng Bóng Đá La Liga 2
  • Bảng Xếp Hạng Bóng Đá Ligue 2
  • --- Bài cũ hơn ---

  • Giá Cà Phê Hiện Nay
  • Giá Cà Phê Hồ Tiêu Hôm Nay
  • Giá Cổ Phiếu Tập Đoàn Cao Su
  • Các Đại Lý Xe Máy Yamaha Tại Tphcm
  • Xe Yamaha Janus Giá Đại Lý
  • --- Cùng chuyên mục ---

  • Giá Cp Saudi Aramco
  • Giá Cp Sbt
  • Giá Cp Tng
  • Giá Cp Trực Tuyến
  • Giá Cp Tv2
  • Giá Cp Sea
  • Giá Cp Shs
  • Giá Cp Sacombank
  • Giá Cp Scr
  • Giá Cp Sàn Hose
  • Bạn đang xem bài viết Giá Cp Sst trên website Theindochinaproject.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100
  • CẦM ĐỒ TẠI F88
    15 PHÚT DUYỆT
    NHẬN TIỀN NGAY

    VAY TIỀN NHANH
    LÊN ĐẾN 10 TRIỆU
    CHỈ CẦN CMND

    ×