Xem Nhiều 8/2022 # Hướng Dẫn Học Tập Khối 11 # Top Trend | Theindochinaproject.com

Xem Nhiều 8/2022 # Hướng Dẫn Học Tập Khối 11 # Top Trend

Xem 7,128

Cập nhật thông tin chi tiết về Hướng Dẫn Học Tập Khối 11 mới nhất ngày 10/08/2022 trên website Theindochinaproject.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 7,128 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Trường Thpt Lê Quý Đôn
  • Thái Nguyên: Nhiều Giải Pháp Đẩy Mạnh Cải Cách Hành Chính
  • Cải Cách Hành Chính Cấp Xã Còn Nhiều Khó Khăn
  • Huyện Phong Điền, Tỉnh Thừa Thiên Huế: Cải Cách Thủ Tục Hành Chínhh
  • Hưng Yên: Nâng Cao Hiệu Quả Cải Cách Hành Chính Cấp Xã
  • THỜI GIAN NGHỈ VÌ DỊCH COVID-19

    Môn: Đia Lý 11

    CHỦ ĐỀ 1 : CUỘC CÁCH MẠNG KHOA HỌC CÔNG NGHỆ HIỆN ĐẠI: I. GỢI Ý KIẾN THỨC CẦN ÔN TẬP: II. CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP VẬN DỤNG: A. Trắc nghiệm:

    A. vật lí, vật liệu, sinh học và công nghệ thông tin.

    B. năng lượng, vi sinh, hóa học và công nghệ thông tin.

    D. thiên văn học, vật liệu, sinh học và công nghệ thông tin.

    B. rút ngắn thời gian sinh trưởng của sinh vật.

    C. chẩn đoán và điều trị nhiều bệnh hiểm nghèo.

    D. giúp con người giải phóng sức lao động.

    A. mở rộng khả năng giao tiếp.

    B. thỏa mãn các nhu cầu giải trí.

    C. tăng cường năng suất lao động.

    A. làm xuất hiện nhiều ngành công nghiệp và dịch vụ mới

    C. phát triển xu thế mậu dịch quốc tế và đầu tư nước ngoài

    D. tăng cường tỉ lệ lao động trí óc.

    A. nền kinh tế nông nghiệp B. nền kinh tế công nghiệp

    C. nền kinh tế tri thứcD. nền kinh tế dịch vụ.

    B.Tự luận:

    Trình bày đặc điểm của cuộc Cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại?

    Nêu tác động của cuộc Cách mạng khoa học và công nghệ hiện đại?

    CHỦ ĐỀ 2 : XU HƯỚNG TOÀN CẦU HÓA, KHU VỰC HÓA: I. GỢI Ý KIẾN THỨC CẦN ÔN TẬP: II. CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP VẬN DỤNG: A. Trắc nghiệm:

    : Nhận xét Xu hướng toàn cầu hóa không đúng về xu hướng toàn cầu hóa là

    . quá trình liên kết giữa các quốc gia trên thế giới về một số mặt.

    B. quá trình lên kết giữa các quốc gia trên thế giới về nhiều mặt.

    C. có tác động mạnh mẽ đến mọi mặt của nền Kinh tế – xã hội thế giới.

    D. toàn cầu hóa liên kết giữa các quốc gia từ kinh tế đến văn hóa, khoa học.

    A. Thương mại thế giới phát triển mạnh. B. Đầu tư nước ngoài tăng nhanh.không có biểu hiện nào sau đây?

    . Thị trường tài chính quốc tế thu hẹp. D. Các công ty xuyên quốc gia có vai trò ngày càng lớn.

    B. đẩy mạnh đầu tư và tăng cường hợp tác quốc tế.

    D. làm gia tăng khoảng cách giàu nghèo giữa các nước.

    : Nhận xét Các tổ chức liên kết kinh tế khu vực đúng nhất về vai trò của các công ty xuyên quốc gia trong nền kinh tế thế giới là

    A. nắm trong tay nguồn của cải vật chất rất lớn và chi phối nhiều ngành kinh tế quan trọng.

    . nắm trong tay nguồn của cải vật chất lớn và chi phối nhiều ngành kinh tế quan trọng.

    C. nắm trong tay nguồn của cải vật chất khá lớn và chi phối một số ngành kinh tế quan trọng.

    D. nắm trong tay nguồn của cải vật chất lớn và quyết định sự phát triển của một số ngành kinh tế quan trọng.

    :

    A. tương đồng về địa lý.B. tương đồng về văn hóa – xã hội.

    không được hình thành trên cơ sở C. có chung mục tiêu, lợi ích phát triển. . tương đồng về trình độ kinh tế.

    B. Tự luận: CHỦ ĐỀ 3 : MỘT SỐ VẤN ĐỀ MANG TÍNH TOÀN CẦU: I. GỢI Ý KIẾN THỨC CẦN ÔN TẬP:

    – Bùng nổ dân số: Đặc điểm; hậu quả.

    – Già hóa dân số: Đặc điểm; hậu quả.

    2. Môi trường:

    Nêu được nguyên nhân, biểu hiện và hậu quả của các vấn đề môi trường sau:

    – Trái đất nóng lên

    – Suy giảm tầng ô dôn

    – Ô nhiễm nguồn nước ngọt

    – Ô nhiễm biển, đại dương

    – Suy giảm đa dạng sinh vật

    II. CÂU HỎI VÀ BÀI TẬP VẬN DỤNG: A. Trắc nghiệm:

    A. hiệu ứng nhà kính

    C. thủng tầng ô dôn

    . ô nhiễm không khí.B. ô nhiễm đất trồng.

    C. ô nhiễm nguồn nước ngọt.D. ô nhiễm biển và đại dương.

    A. bão lụt.B. hạn hán. C. sự biến đổi thời tiết.D. sóng thần.

    Vấn đề nào sau đây hiện chưa phải trầm trọng ở các nước đang phát triển?

    A.Bùng nổ dân số B.Già hoá dân số

    C.Ô nhiễm môi trườngD.Xung đột tôn giáo

    A. điều khiển tốc độ tăng dân số phù hợp với nguồn tài nguyên của mỗi quốc gia

    B. đẩy mạnh giáo dục môi trường cho dân cư

    C. đổi ới, nâng cao trình độ công nghệ khai thác sản xuất

    D. phối hợp chặt chẽ giữa các nước để bảo vệ môi trường

    B. Tự luận: CHỦ ĐỀ 4 : HOA KỲ: I.Gợi ý kiến thức trọng tâm cần ôn tập

    – Đăc điểm vị trí địa lý và phạm vi lãnh thổ.

    – Đặc điểm tự nhiên của phần trung tâm Bắc Mỹ.

    – Đặc điểm dân cư – xã hội

    – Các ngành kinh tế: Dịch vụ; Công nghiệp; Nông nghiệp

    II. Bài tập vận dụng A. Phần tư luận:

    1/Trình bày đặc điểm vị trí địa lý của Hoa Kỳ? Nêu ý nghĩa của nó đối với sự phát triển kinh tế – xã hội?

    2/ Nêu đặc điểm phân bố dân cư Hoa Kỳ? Tại sao có sự phân bố như vậy?

    3/ Sự thay đổi trong cơ cấu Công nghiệp Hoa Kỳ? ( cơ cấu ngành, cơ cấu lãnh thổ).

    B. Phần trắc nghiệm:

    Câu 1.Phần lãnh thổ Hoa Kỳ nằm ở trung tâm lục địa Bắc Mĩ phân hóa thành 3 vùng tự nhiên là

    A. vùng phía Tây, vùng trung tâm, vùng phía Đông.

    B. vùng phía Bắc, vùng đồng bằng Trung tâm, vùng phía Nam.

    C. vùng núi trẻ Coóc- đi-e, vùng Trung tâm, vùng núi già Apalát.

    D. vùng núi trẻ Coóc-đi-e, vùng núi già Apalát, ven Đại Tây Dương.

    Câu 2. Sự phân bố dân cư Hoa Kỳ chịu ảnh hưởng của nguyên nhân chủ yếu là

    A. điều kiện tự nhiên khác nhau giữa các vùng .

    B. lịch sử khai thác lãnh thổ của những người nhập cư .

    C. do lịch sử khai thác lãnh thổ và điều kiện tự nhiên.

    D. do xu hướng di chuyển của dân cư theo tự nhiên.

    Câu 3.Hiện nay, sản xuất công nghiệp của Hoa Kỳ đang mở rộng xuống vùng

    A. phía Tây Bắc và ven Thái Bình Dương.

    B. phía Nam và ven Thái Bình Dương.

    C. phía Đông Nam và ven vịnh Mêhicô.

    D. ven Đại Tây Dương và vịnh Mêhicô.

    Câu 4.Các ngành CN truyền thống ( sản xuất ô tô, luyện kim đen…) của Hoa Kỳ phân bố chủ yếu ở

    A. phía Tây . B. vùng Đông Bắc.

    C. phía Nam . D. vùngĐông Nam.

    Câu 5. Với diện tích tự nhiên là 9629 nghìn Km, dân số năm 2005 là 296,5 triệu người, mật sộ dân số trung bình của Hoa Kỳ khoảng

    A.30 người/Km B. 31 người/Km

    C. 32 người/Km D.33 người/Km

    Cho bảng số liệu: GDP của EU và một số nước, châu lục: ( năm 2004)

    Biểu đồ nào thể hiện thích hợp nhất GDP của toàn thế giới?

    A. hình cột B. hình trònC. đường biểu diễn.D. Miền

    CHỦ ĐỀ 5 : LIÊN BANG NGA I/Gợi ý kiến thức trọng tâm

    – Vị trí địa lí, Lãnh thổ

    – Điều kiện tự nhiên

    – Dân cư, xã hội

    – Quá trình phát triển kinh tế

    – Các ngành kinh tế

    II/Bài tập vận dụng A/Trắc nghiệm :

    1/ Khó khăn trong quá trình phát triển kinh tế hiện nay của Liên bang Nga là

    A. ti nguyên thiên nhiên cạn kiệt.

    B. nợ nước ngoài ngày càng gia tăng.

    C. độ tăng trưởng không ổn định.

    2/ Ngành CN mũi nhọn của Liên bang Nga là

    A. Sản xuất giấy. B. Khai thác dầu khí. C. SX kim cương. D. Dệt may.

    3/ Liên bang Nga là cường quốc ngành công nghiệp

    A. dệt may.B. cơ khí. C. vũ trụ. D. chế biến gỗ.

    4/ Hệ thống giao thông có vai trò quan trọng để phát triển đông Xibia là

    A. hệ thống xe điện ngầm .B. đường hàng không.

    5/ Khoáng sản của Liên bang Nga có trữ lượng đứng đầu thế giới là

    A. dầu mỏ, than đá.

    C. khí tự nhiên, than đá.

    D. quặng sắt, dầu mỏ.

    B/Tự luận :

    1/Phân tích thuận lợi, khó khăn về điều kiện tự nhiên đối với phát triển kinh tế Liên bang Nga?

    2/Trình bày những thành tựu kinh tế Liên bang Nga đạt được sau 2000

    CHỦ ĐỀ 6 : BIỂU ĐỒ VÀ BẢNG SỐ LIỆU : 1. Xác định loại biểu đồ: ( Nhận dạng một số biểu đồ)

    – Biểu đồ tròn

    – Biểu đồ đường biểu diễn (đồ thị):

    – Biểu đồ kết hợp giữa đường và cột:

    – Biểu đồ miền

    – Biểu đồ cột chồng:

    2. Nhận xét từ bảng số liệu hoặc từ biểu đồ :

    – Tính tốc đô tăng trưởng.

    – Tính mât độ dân số.

    – Tính giá trị xuất, nhập khẩu, cán cân xuất nhập khẩu.

    – Tính bình quân thu nhập theo người.

    CHỦ ĐỀ 7 : ĐỌC BẢN ĐỒ

    – Bản đồ tự nhiên, dân cư, kinh tế Hoa Kỳ

    – Bản đồ tự nhiên, dân cư, kinh tế Liên bang Nga

    --- Bài cũ hơn ---

  • Kịch Bản Cho Suy Giảm Đa Dạng Sinh Học
  • Tốc Độ Suy Thoái Đa Dạng Sinh Học Chưa Từng Có Trong Lịch Sử
  • Hậu Quả Của Bùng Nổ Dân Số
  • Địa Lý 11: Dựa Bảng 6.2 Nêu Biểu Hiện Xu Hướng Già Hóa Dân Số Của Hoa Kì Bài 6 Sgk Trang 39
  • Chín Cách Giúp Trẻ Hết Lười Ăn Rau
  • Bạn đang xem bài viết Hướng Dẫn Học Tập Khối 11 trên website Theindochinaproject.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100