Thông tin lãi suất tiền gửi scb bank mới nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về lãi suất tiền gửi scb bank mới nhất ngày 13/11/2019 trên website Theindochinaproject.com

Bảng so sánh lãi suất các ngân hàng hôm nay

Ngân hàng Kỳ hạn gửi tiết kiệm
Không kỳ hạn 1 tháng 3 tháng 6 tháng 9 tháng 12 tháng 18 tháng 24 tháng 36 tháng
Agribank 0.2 4.5 5 5.5 5.6 6.8 6.8 6.8 -
Bảo Việt 1 5.2 5.3 6.85 6.9 7.6 7.6 7.6 7.6
BIDV 0.1 4.3 5 5.5 5.6 7 6.8 7 7
DongABank 0.29 5.4 5.5 7 7.2 7.4 7.6 7.6 7.6
Eximbank 0.3 4.6 5 5.6 5.8 7.7 8.1 8.4 8.4
MBank 0.3 4.9 5.5 6.5 6.5 7.5 7.4 7.7 7.5
MaritimeBank - 5.3 5.5 6.8 7.1 7.3 7.7 7.8 7.8
Nam Á - 5.4 5.4 8 8.05 8.3 8.5 8.5 8.7
NCB 0.5 5.3 5.4 7.4 7.5 8 7.9 8 7.6
OCB - 4.7 5 6 6.2 6.6 6.8 6.8 6.8
Ocean Bank 0.5 5.3 5.5 5.5 6.4 6.8 7.4 7.2 7.3
SHB 0.5 5.3 5.5 6.8 6.9 7 7.3 7.3 7.4
Techcombank - 5.4 5.5 7.1 7.1 7.5 7.7 7.75 7.75
VIB 0.9 5.5 5.5 7.5 7.6 7.99 8 8 8
Vietcombank 0.1 4.5 5 5.5 5.5 6.8 6.8 6.8 6.8
VietinBank 0.1 4.5 5 5.5 5.5 7 6.7 6.8 7
Ngân hàng Kỳ hạn : Tháng - Lãi suất: %/năm
KKH 1 2 3 6 9 12 18 24 36
ABBank 0.4 4.9 4.9 5.3 6 5.7 7 7 7 7
ACB 1 5.1 5.2 5.4 6.3 6.3 6.9 7.2 7.2 7.2
Bắc á bank 1 5.4 5.4 5.5 6.9 7 7.4 7.65 7.65 7.65
Baoviet Bank 1 5.5 5.5 5.5 5.5 5.5 8 8.2 8.2 8.2
BIDV 0.2 4.3 4.3 4.8 5.3 5.5 6.9 6.8 6.8 6.8
HD Bank 0.7 5 5 5.2 5.9 6.2 7 7.6 6.9 6.9
Kiên Long bank 1 5.3 5.4 5.4 6.5 6.5 7.1 7.2 7 7
LienvietPostBank 1 4.4 4.5 5 5.5 5.7 6.8 7.1 7.2 7.4
Maritime Bank 0 5.2 5.2 5.3 6.7 6.9 7.1 7.1 7 7
NCB 0 5.3 5.35 5.5 7 6.7 7.3 7.8 8 7.5
Ngân hàng ANZ 0 0 0 0 0 0 0 0 0 0
Ngân hàng Nam Á 1 5.4 5.4 5.4 6.6 6.7 7 7.4 7.4 7.1
Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn 0.5 4.5 4.5 5 5.5 5.6 6.8 6.8 6.8 0
Ngân Hàng Phương Đông 0 5.4 5.5 5.5 6.6 6.75 7.4 7.4 7.5 7.6
Ngân hàng quân đội 0.3 5 5.1 5.3 6.1 6.1 7.2 0 7.5 7
Ngân Hàng TM TNHH MTV Dầu khí toàn cầu 0 5.4 5.4 5.5 6.1 6.2 6.9 0 6.9 6.9
Ngân Hàng TMCP Công Thương Việt Nam 0.5 4.5 4.5 5 5.5 5.5 6.8 6.7 6.8 6.9
Ngân hàng TMCP Đông Á 0 5.4 5.5 5.5 6.7 6.8 7.2 0 0 0
Ngân hàng TMCP Sài gòn 0 5.4 5.5 5.5 8.1 8.25 8.25 8.5 8.5 8.5
Ngân Hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội 0.5 5.1 5.1 5.3 6.4 6.4 7 7.2 7.2 7.2
Ngân hàng TMP Quốc tế Việt Nam 0.8 5.4 5.5 5.5 6.2 6.4 8.4 7 7.3 7.4
Ngân hàng TNHH MTV Shinhan Việt Nam 0.25 4.1 4.3 4.6 5.1 5.3 6 6.1 6.1 6.2
Ngân hàng Việt Nam Thương Tín 0.3 5.4 5.4 5.5 7.1 7.35 7.5 7.7 7.8 7.9
Ngân hàng xây dựng 1 5.4 5.45 5.45 6.55 6.55 7.2 7.2 7.3 7.3
Ocean Bank 0.8 5.2 5.2 5.5 6.2 6.3 7 7.2 7.3 7.4
PGBank 0 5.3 5.4 5.5 6.6 6.7 7.1 7.3 7.3 7.3
PVCom bank 0 5.3 5.4 5.5 6.5 6.8 7.5 7.6 7.7 7.7
Sacombank 0 5 5.1 5.4 6 6 6.8 7 7 7
Sai Gon Bank 0.5 4.8 4.8 5.5 5.9 5.8 6.8 7 7.1 0
SeaBank 0.3 5.1 5.2 5.25 5.8 6.2 6.8 6.85 6.9 6.95
Techcombank 0 5.2 5.2 5.3 6.3 6.3 6.8 6.9 0 0
TP Bank 0.6 0 0 0 0 0 0 0 0 7.45
Viet Á Bank 0.3 5.5 5.5 5.5 6.8 6.9 7.5 7.8 7.8 7.8
Viet Capital Bank 1 5.4 5.4 5.4 7.4 7.8 8 8.5 8.6 8.6
Vietcombank 0.5 4.5 4.5 5 5.5 5.5 6.8 0 6.8 6.8
Vietnam Russia bank 1 5.1 5.1 5.3 6.1 6.2 6.9 7.2 7.3 7.3
VPBank 0 5.5 5.3 5.5 7.7 7.7 7.7 7.9 7.9 8
KKH 1 2 3 6 9 12 18 24 36
  • Màu xanh: lãi suất %/năm cao nhất trong kỳ hạn gửi tiết kiệm.
  • Màu đỏ: lãi suất %/năm thấp nhất trong kỳ hạn gửi tiết kiệm

Bảng chi tiết lãi suất các ngân hàng hôm nay

Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (Agribank)

Kỳ hạn VND EUR USD Trả trước Hàng tháng Cuối kỳ Hàng quý
Không kỳ hạn 0.2 - - - 0.2 - -
1 tháng 4.5 - - - 4.5 - -
3 tháng 5 - - - 5 - -
6 tháng 5.5 - - - 5.5 - -
9 tháng 5.6 - - - 5.6 - -
12 tháng 6.8 - - - 6.8 - -
18 tháng 6.8 - - - 6.8 - -
24 tháng 6.8 - - - 6.8 - -
36 tháng - - - - - - -

Ngân hàng TMCP Bắc Á (Bac A Bank)

Kỳ hạn VND EUR USD Trả trước Hàng tháng Cuối kỳ Hàng quý
Không kỳ hạn 1 - - - 1 - -
1 tháng 5.5 - - - 5.5 - -
3 tháng 5.5 - - - 5.5 - -
6 tháng 7.7 - - - 7.7 - -
9 tháng 7.8 - - - 7.8 - -
12 tháng 8.2 - - - 8.2 - -
18 tháng 8.3 - - - 8.3 - -
24 tháng 8.3 - - - 8.3 - -
36 tháng 8.3 - - - 8.3 - -

Ngân hàng TMCP Bảo Việt (BAOVIET Bank)

Kỳ hạn VND EUR USD Trả trước Hàng tháng Cuối kỳ Hàng quý
Không kỳ hạn 1 - - - 1 - -
1 tháng 5.2 - - - 5.2 - -
3 tháng 5.3 - - - 5.3 - -
6 tháng 6.85 - - - 6.85 - -
9 tháng 6.9 - - - 6.9 - -
12 tháng 7.6 - - - 7.6 - -
18 tháng 7.6 - - - 7.6 - -
24 tháng 7.6 - - - 7.6 - -
36 tháng 7.6 - - - 7.6 - -

Ngân hàng Ngân hàng Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV)

Kỳ hạn VND EUR USD Trả trước Hàng tháng Cuối kỳ Hàng quý
Không kỳ hạn 0.1 - - - - - -
1 tháng 4.3 - - - - - -
3 tháng 5 - - - - - -
6 tháng 5.5 - - - - - -
9 tháng 5.6 - - - - - -
12 tháng 7 - - - - - -
18 tháng 6.8 - - - - - -
24 tháng 7 - - - - - -
36 tháng 7 - - - - - -

Ngân hàng TMCP Đông Á (DongA Bank)

Kỳ hạn VND EUR USD Trả trước Hàng tháng Cuối kỳ Hàng quý
Không kỳ hạn 0.29 - - - 0.29 - -
1 tháng 5.4 - - - 5.4 - -
3 tháng 5.5 - - - 5.47 - -
6 tháng 7 - - - 6.9 - -
9 tháng 7.2 - - - 7.03 - -
12 tháng 7.4 - - - 7.16 - -
18 tháng 7.6 - - - 7.22 - -
24 tháng 7.6 - - - 7.1 - -
36 tháng 7.6 - - - 6.87 - -

Ngân hàng TMCP Hàng Hải Việt Nam (Maritime Bank)

Kỳ hạn VND EUR USD Trả trước Hàng tháng Cuối kỳ Hàng quý
Không kỳ hạn - - - - - - -
1 tháng 5.3 0.2 - - 5.3 - -
3 tháng 5.5 0.4 - - 5.5 - -
6 tháng 6.8 0.4 - - 6.8 - -
9 tháng 7.1 - - - 7.1 - -
12 tháng 7.3 0.4 - - 7.3 - -
18 tháng 7.7 - - - 7.7 - -
24 tháng 7.8 - - - 7.8 - -
36 tháng 7.8 - - - 7.8 - -

Ngân hàng TMCP Quân đội (MBBank)

Ngân hàng TMCP Nam Á (Nam A Bank)

Kỳ hạn VND EUR USD Trả trước Hàng tháng Cuối kỳ Hàng quý
Không kỳ hạn - - - - - - -
1 tháng 5.4 - - - - - -
3 tháng 5.4 - - - - - -
6 tháng 8 - - - - - -
9 tháng 8.05 - - - - - -
12 tháng 8.3 - - - - - -
18 tháng 8.5 - - - - - -
24 tháng 8.5 - - - - - -
36 tháng 8.7 - - - - - -

Ngân hàng TMCP Quốc Dân (NCB)

Kỳ hạn VND EUR USD Trả trước Hàng tháng Cuối kỳ Hàng quý
Không kỳ hạn 0.5 - - - 0.5 - -
1 tháng 5.3 - - - 5.3 - -
3 tháng 5.4 - - - 5.4 - -
6 tháng 7.4 - - - 7.4 - -
9 tháng 7.5 - - - 7.5 - -
12 tháng 8 - - - 8 - -
18 tháng 7.9 - - - 7.9 - -
24 tháng 8 - - - 8 - -
36 tháng 7.6 - - - 7.6 - -

Ngân hàng TMCP Phương Đông (OCB)

Kỳ hạn VND EUR USD Trả trước Hàng tháng Cuối kỳ Hàng quý
Không kỳ hạn - - - - - - -
1 tháng 4.7 - - - - 4.7 -
3 tháng 5 - - - 4.98 5 -
6 tháng 6 - - - 5.93 6 -
9 tháng 6.2 - - - 6.08 6.2 -
12 tháng 6.6 - - - 6.41 6.6 -
18 tháng 6.8 - - - 6.49 6.8 -
24 tháng 6.8 - - - 6.39 6.8 -
36 tháng 6.8 - - - 6.2 6.8 -

Ngân hàng Thương mại TNHH Một thành viên Đại Dương (OceanBank)

Kỳ hạn VND EUR USD Trả trước Hàng tháng Cuối kỳ Hàng quý
Không kỳ hạn 0.5 - - - - - -
1 tháng 5.3 - - - - - -
3 tháng 5.5 - - - - - -
6 tháng 5.5 - - - - - -
9 tháng 6.4 - - - - - -
12 tháng 6.8 - - - - - -
18 tháng 7.4 - - - - - -
24 tháng 7.2 - - - - - -
36 tháng 7.3 - - - - - -

Ngân hàng TMCP Sài Gòn (SCB)

Ngân hàng Kỳ hạn gửi tiết kiệm
Không kỳ hạn 1 tháng 3 tháng 6 tháng 9 tháng 12 tháng 18 tháng 24 tháng 36 tháng
Agribank 0.2 4.5 5 5.5 5.6 6.8 6.8 6.8 -
Bảo Việt 1 5.2 5.3 6.85 6.9 7.6 7.6 7.6 7.6
BIDV 0.1 4.3 5 5.5 5.6 7 6.8 7 7
DongABank 0.29 5.4 5.5 7 7.2 7.4 7.6 7.6 7.6
Eximbank 0.3 4.6 5 5.6 5.8 7.7 8.1 8.4 8.4
MBank 0.3 4.9 5.5 6.5 6.5 7.5 7.4 7.7 7.5
MaritimeBank - 5.3 5.5 6.8 7.1 7.3 7.7 7.8 7.8
Nam Á - 5.4 5.4 8 8.05 8.3 8.5 8.5 8.7
NCB 0.5 5.3 5.4 7.4 7.5 8 7.9 8 7.6
OCB - 4.7 5 6 6.2 6.6 6.8 6.8 6.8
Ocean Bank 0.5 5.3 5.5 5.5 6.4 6.8 7.4 7.2 7.3
SHB 0.5 5.3 5.5 6.8 6.9 7 7.3 7.3 7.4
Techcombank - 5.4 5.5 7.1 7.1 7.5 7.7 7.75 7.75
VIB 0.9 5.5 5.5 7.5 7.6 7.99 8 8 8
Vietcombank 0.1 4.5 5 5.5 5.5 6.8 6.8 6.8 6.8
VietinBank 0.1 4.5 5 5.5 5.5 7 6.7 6.8 7

Ngân hàng TMCP Sài Gòn - Hà Nội (SHB)

Kỳ hạn VND EUR USD Trả trước Hàng tháng Cuối kỳ Hàng quý
Không kỳ hạn 0.5 - - - - - -
1 tháng 5.3 - - 5.28 5.3 - -
3 tháng 5.5 - - 5.43 5.47 - -
6 tháng 6.8 - - 6.58 6.7 - -
9 tháng 6.9 - - 6.56 6.74 - -
12 tháng 7 - - 6.54 6.78 - -
18 tháng 7.3 - - 6.58 6.93 - -
24 tháng 7.3 - - 6.37 6.8 - -
36 tháng 7.4 - - 6.06 6.63 - -

Ngân hàng TMCP Quốc tế Việt Nam (VIB)

Kỳ hạn VND EUR USD Trả trước Hàng tháng Cuối kỳ Hàng quý
Không kỳ hạn 0.9 - - - - - -
1 tháng 5.5 - - - - - -
3 tháng 5.5 - - - - - -
6 tháng 7.5 - - - - - -
9 tháng 7.6 - - - - - -
12 tháng 7.99 - - - - - -
18 tháng 8 - - - - - -
24 tháng 8 - - - - - -
36 tháng 8 - - - - - -

Ngân hàng TMCP Ngoại thương Việt Nam (Vietcombank)

Kỳ hạn VND EUR USD Trả trước Hàng tháng Cuối kỳ Hàng quý
Không kỳ hạn 0.1 - - - - - -
1 tháng 4.5 0.1 - - - - -
3 tháng 5 0.1 - - - - -
6 tháng 5.5 0.1 - - - - -
9 tháng 5.5 0.1 - - - - -
12 tháng 6.8 0.15 - - - - -
18 tháng 6.8 0.15 - - - - -
24 tháng 6.8 0.15 - - - - -
36 tháng 6.8 0.15 - - - - -

Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam (VietinBank)

Kỳ hạn VND EUR USD Trả trước Hàng tháng Cuối kỳ Hàng quý
Không kỳ hạn 0.1 - - - 0.1 - -
1 tháng 4.5 0.1 - - 4.5 - -
3 tháng 5 0.1 - - 5 - -
6 tháng 5.5 0.1 - - 5.5 - -
9 tháng 5.5 0.1 - - 5.5 - -
12 tháng 7 0.2 - - 7 - -
18 tháng 6.7 0.2 - - 6.7 - -
24 tháng 6.8 0.2 - - - - -
36 tháng 7 0.2 - - 7 - -

Liên quan lãi suất tiền gửi scb bank

Lãi suất ngân hàng scb mới nhất tháng 10/2019: lãi suất tiền gửi thông thường cao nhất 7,75%

Lãi suất ngân hàng nào cao nhất ở kì hạn 6 tháng?

Lãi suất ngân hàng scb mới nhất tháng 11/2019 cao nhất 8,55%

Scb 2019: tâm thế mới - đỉnh cao mới

Bảng lãi suất ngân hàng tháng 1/2019 | ez tech class

Bảng lãi suất ngân hàng tháng 4/2019 | ez tech class

Lãi suất ngân hàng saigonbank cao nhất tháng 11/2019 là 7,7%/năm

Lãi suất tiền gửi tiết kiệm ngân hàng cao nhất hiện nay đông á, acb, vietcombank, agribank, bidv

✅ những ngân hàng nào đang huy động tiền gửi với lãi suất trên 8,5%/năm?

Khách hàng vụ mất 4 tỷ đồng ngân hàng scb chính thức khởi kiện

Lãi suất ngân hàng seabank mới nhất tháng 10/2019

Lãi suất ngân hàng sacombank mới nhất tháng 11/2019: cao nhất 8%/năm

Lãi suất ngân hàng bidv mới nhất tháng 11/2019: cao nhất 7%/năm

Lãi suất ngân hàng saigonbank cao nhất tháng 10/2019 là 8%/năm

Những ai gửi tiền tiết kiệm nên biết việc này, để lỡ có chuyện xảy ra.. lại không lấy được tiền

Lãi suất ngân hàng quốc dân (ncb) mới nhất tháng 10/2019

Lãi suất ngân hàng pg bank cao nhất tháng 11/2019 là 8,5%/năm

Lần đầu tiên trên thị trường scb ra mắt tính năng nhận sổ tiết kiệm qua email

Lãi suất ngân hàng kiên long tháng 10/2019 cao nhất là 8%/năm

Lãi suất ngân hàng pg bank cao nhất tháng 10/2019 là 8,5%/năm

Ngân hàng bidv lừa đảo, chiếm đoạt 32 tỷ đồng từ 1 khách hàng

Lãi suất ngân hàng msb tháng 10/2019: gửi tiết kiệm online lãi suất lên tới 8,2%/năm

Lãi suất ngân hàng nam a bank mới nhất tháng 11/2019 lên tới 8,7%/năm

Lãi suất ngân hàng techcombank mới nhất tháng 10: lãi suất cao nhất là 7,8%/năm

Lãi suất ngân hàng hsbc việt nam mới nhất tháng 11/2019

Gửi tiền tiết kiệm 800 triệu tại nh vietinbank sau 6 tháng tất toán còn 10 triệu

Lãi suất ngân hàng mbbank cao nhất tháng 11/2019 là 7,7%/năm

Lãi suất ngân hàng vib tháng 11/2019 lên đến 8%/năm

Lãi suất ngân hàng bắc á mới nhất tháng 10/2019: cao nhất là 8,3%/năm

Lãi suất ngân hàng eximbank mới nhất tháng 10/2019: cao nhất lên tới 8,4%/năm

Lãi suất tiền gửi ngân hàng nào đang cao nhất?

Lần đầu tiên trên thị trường scb ra mắt tính năng nhận sổ tiết kiệm qua email

Vụ khách hàng mất 4 tỷ ở scb: “nhắm mắt” chiều khách vip và những hậu quả khôn lường | lđtv

Vp bank tiếp tay chiếm đoạt tiền của khách hàng?

Gửi tiền ngân hàng acb: khách hàng bị hack mất 50 triệu đồng

Lãi suất ngân hàng vib mới nhất tháng 10: lãi suất cao nhất là 8%/năm

Nóng, lãi suất tiền gửi tăng mạnh đầu năm

Thêm vụ khách mất 170 tỷ đồng tiền gửi tiết kiệm tại ngân hàng

Phóng sự scb - ngân hàng sài gòn - năm 2018

Lãi suất ngân hàng shb mới nhất tháng 10/2019: cao nhất lên tới 9%/năm

Các ngân hàng tăng lãi suất tiền gửi sau tết nguyên đán | thdt

✅ lãi suất huy động tại bidv, techcombank, vpbank và nhiều ngân hàng khác đồng loạt tăng từ tháng 7

Bảng lãi suất ngân hàng tháng 7/2018 | ez tech class

Lãi suất huy động tiền gửi tiếp tục tăng | thnd

Lãi suất ngân hàng bắc á cao ở kì hạn từ 6 tháng trở lên

Mất cả tỷ đồng vì bẫy "ngân hàng đáo hạn" | vtc9

Lãi suất ngân hàng việt á cao nhất tháng 9/2019 lên tới 8,1%/năm

Lãi suất ngân hàng việt á mới nhất tháng 10/2019

Lãi suất ngân hàng vietbank mới nhất tháng 10/2019

Lãi suất ngân hàng vietcombank mới nhất tháng 10/2019