Xem Nhiều 12/2022 #️ Quản Trị Sự Bất Trắc Của Môi Trường / 2023 # Top 15 Trend | Theindochinaproject.com

Xem Nhiều 12/2022 # Quản Trị Sự Bất Trắc Của Môi Trường / 2023 # Top 15 Trend

Cập nhật thông tin chi tiết về Quản Trị Sự Bất Trắc Của Môi Trường / 2023 mới nhất trên website Theindochinaproject.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Xác định vị trí của tổ chức trong môi trường:

Các yếu tố môi trường có thể tạo ra những bất trắc cho tổ chức, người ta chia mức độ bất trắc thành 02 yếu tố :

+ Mức độ thay đổi (ổn định hay năng động)

+ Mức độ phức tạp (đơn giản hay phức tạp).

Mỗi tổ chức đều có môi trường của nó và cần phải xác định mình đứng ở vị trí nào, ở mức độ bất trắc ra sao để giúp tổ chức có những biện pháp quản trị các bất trắc ấy. Thông thường người ta sử dụng công cụ ma trận bất trắc của môi trường để định vị trí cho tổ chức (bảng 3.1):

Qua bảng trên ta thấy nếu tổ chức ở vị trí A, đây là vị trí lý tưởng, ít bất trắc; ngược lại nếu rơi vào vị trí D, đây là vị trí rất khó chịu, nhiều bất trắc nên cần nhiều biện pháp quản trị bất trắc hơn.

Các biện pháp quản trị các bất trắc của môi trường:

Dùng đệm: Là nhằm giảm bớt hay thu hút những cú sốc do ảnh hưởng của môi trường gây ra cho cả 02 phía đầu vào và đầu ra.

Đầu vào: Ví dụ tồn trữ vật tư, thực hiện bảo trì phòng ngừa, tuyển và huấn luyện những nhân viên mới….mục đích dự phòng các bất trắc xảy ra.

Đầu ra: Ví dụ nhà sản xuất áo mưa chỉ phân phối hàng cho những cửa hàng để bán vào mùa mưa. Tất nhiên áo mưa vẫn được sản xuất quanh năm (Nếu để đến mùa mưa sản xuất thì sẽ có thể thiếu hàng, không đáp ứng kịp thời cho nhu cầu thị trường)

San bằng:San đều ảnh hưởng của môi trường. Chẳng hạn, trong ngành BC-VT, quy định giá cước cao vào các giờ cao điểm và giá cước thấp vào các thời điểm về khuya, gần sáng.

Tiên đóan: Khả năng đóan trước những biến đổi và ảnh hưởng cuả môi trường để giảm bớt sự bất trắc

Cấp hạn chế: Khi nhu cầu vượt qúa mức cung cấp thì sử dụng cấp hạn chế các sản phẩm-dịch vụ hoặc cấp phát có ưu tiên. Thí dụ, trường hợp thiên tai xảy ra như hoả hoạn, bão lụt…thì giường bệnh chỉ ưu tiên cho những ca nặng nhất.

Hợp đồng: Hợp đồng nhằm giảm bất trắc đầu vào, đầu ra. Ví dụ ký hợp đồng mua NVL dài hạn (nhắm tránh biến động giá, bảo đảm số lượng cho sản xuất liên tục..), ký hợp đồng lao động (để có kế hoạch về sử dụng lao động ổn định)…

Kết nạp: Thu hút những cá nhân, tổ chức có thể là các mối đe dọa từ môi trường. Ví dụ các doanh nghiệp khó khăn về tài chính có thể mời nhà Ngân hàng tham gia vào HĐQT của doanh nghiệp….

Liên kết: Nhiều tổ chức hợp lại trong một hành động chung nào đó. Ví dụ thỏa thuận phân chia thị trường, định giá, phân chia lãnh thổ địa lý, hợp nhất, hoạt động chung, điều khiển chung…

Các Giải Pháp Quản Trị Bất Trắc Của Yếu Tố Môi Trường / 2023

Khi nhận ra tổ chức phụ thuộc vào một hay nhiều yếu tố môi trường, thì nhà quản trị không thụ động đối phó mà tìm chiến lược làm giảm bớt sự lệ thuộc đó. Các biện pháp có thể được sử dụng như sau:

(1) Dùngđệm: Nhằm giảm bớt những ảnh hưởng do môi trường gây ra, nhà quản trị có thể dùng đệm cho tổ chức chống với những ảnh hưởng môi trường từ phía đầu vào hoặc đầu ra. Ở phía đầu vào là tồn trữ vật tư để tránh những bất trắc do sự biến động giá cả; thực hiện bảo trì phòng ngừa là thay thế những chi tiết đã tính trước hay đến kỳ hạn bảo trì, giống như ta đem xe đi kiểm tra định kỳ và làm dịch vụ dự phòng để tránh chi tiêu khi xe hư hỏng bất ngờ, hay tuyển và huấn luyện nhân viên mới, để tránh những biến động về nhu cầu nhân viên của doanh nghiệp.

Cách dùng đệm ở đầu ra không được phong phú như ở đầu vào. Trường hợp đáng kể nhất là dùng những bản kiểm kê. Nếu một tổ chức có thể tạo ra được những sản phẩm đem kiểm kê mà không hư hỏng thì công ty đạt được hiệu suất cao, sản xuất hàng hoá với tốc độ bất biến dù rằng có những dao động của nhu cầu. Chẳng hạn như nhà sản xuất đồ chơi chỉ phân phối hàng cho những cửa hàng bán lẻ vào mùa thu để bán vào dịp trung thu. Dỉ nhiên, đồ chơi được sản xuất suốt năm, tồn kho và phân phối vào mùa thu.

(2) San bằng: Tức là san đều ảnh hưởng của môi trường. Thí dụ các công ty điện thoại có giờ cao điểm từ 8 giờ sáng đến 5 giờ chiều của ngày làm việc vì giới kinh doanh sử dụng và công ty điện thoại phải có đủ thiết bị để đáp ứng nhu cầu đó, nhưng vào những giờ khác thì thiết bị lại ít hoặc không được dùng tới. Họ giải quyết bằng cách tính giá cao nhất vào giờ cao điểm và giá rẻ vào những giờ khác. Các cửa hiệu bán quần áo, thường có doanh số bán thấp nhất vào dịp nghỉ hè, thực hiện bán giảm giá vào thời điểm đó.

(3) Tiên đoán: Là khả năng đoán trước những biến chuyển của môi trường và những ảnh hưởng của chúng đối với tổ chức. Tuỳ theo khả năng tiên đoán được những dao động của môi trường mà nhà quản trị có thể giảm bớt được những bất trắc. Thí dụ một người kinh doanh trong lĩnh vực xây dựng nhà ở phải tiên đoán những biến đổi về nhu cầu để có thể có điều chỉnh kế hoạch xây dựng hầu đáp ứng kịp thời nhu cầu của khách hàng.

(4) Cấphạnchế:Nhiều khi nhà quản trị phải áp dụng biện pháp cấp hạn chế sản phẩm hay dịch vụ của tổ chức, tức là cấp phát chúng trên một căn cứ ưu tiên khi có nhu cầu vượt quá cung cấp. Bệnh viện đôi khi phải cấp hạn chế giường bệnh trong trường hợp nguy cấp như thiên tai, động đất, lũ lụt.. giường bệnh chỉ dành cho những ca nặng nhất. Bưu điện cũng dùng giải pháp này trong những dịp cao điểm đối với dịch vụ thư tín. Cấp hạn chế biểu thị cố gắng giảm thiểu sự bất trắc của môi trường bằng cách kiểm soát những nhu cầu quá cao.

(5) Hợpđồng:Nhà quản trị có thể dùng hợp đồng để giảm bớt bất trắc ở phía đầu vào cũng như đầu ra. Chẳng hạn như ký hợp đồng mua bán vật tư và nguyên liệu một cách dài hạn, thí dụ như trường hợp công ty hàng không ký hợp đồng với các công ty xăng dầu hoặc các nhà chế biến thực phẩm ký hợp đồng với những nhà cung cấp ngũ cốc. Nhờ đó các công ty trên tránh được những bất trắc do biến động giá cả hoặc tạo nguồn tiêu thụ ổn định cho các nhà cung ứng.

(6) Kếtnạp:Thu hút những cá nhân hay những tổ chức có thể là những mối đe doạ từ môi trường cho tổ chức của họ. Chẳng hạn có một doanh nghiệp bị những nhóm tiêu thụ công kích, đã mời một vài nhân vật trội nhất của nhóm vào hội đồng quản trị của họ. Dỉ nhiên, những người được mời tham dự sẽ không thể nào công kích những quyết định mà chính họ tham gia làm ra. Những nhà quản trị các công ty có khó khăn về tài chính cũng thường mời ngân hàng vào trong hội đồng quản trị của họ, để dễ tiếp cận với thị trường tiền tệ.

(7) Liên kết: Đây là trường hợp những tổ chức hợp lại trong một hành động chung. Cách giải quyết này bao gồm những chiến thuật như thoả thuận phân chia thị trường, định giá, phân chia lãnh thổ địa lý, hợp nhất, hoạt động chung và điều khiển chung. Những thoả thuận có đi có lại, không viết ra, đôi khi bất hợp pháp và những giải quyết nhân nhượng có thể ổn định môi trường bất trắc.

(8) Qua trung gian: Nhà quản trị có thể sử dụng cá nhân hay tổ chức khác để giúp họ hoàn thành những kết quả thuận lợi. Cách thường dùng là vận động hành lang để tìm kiếm những quyết định thuận lợi cho công việc của tổ chức.

(9) Quảngcáo: Là phương tiện quen thuộc nhất mà các tổ chức sử dụng để quản trị môi trường. Những nhà quản trị tạo được những khác biệt giữa sản phẩm hay dịch vụ của họ với những công ty khác trong ý thức của khách hàng thì có thể ổn định được thị trường của họ và giảm thiểu bất trắc.

giải pháp môi trường quản trị

,

Trắc Nghiệm Quản Trị Học – Chương 7 / 2023

Câu 1 : Chức năng của nhà lãnh đạo là

a)      Vạch ra các mục tiêu và phương hướng phát triển tổ chức

b)      Bố trí lực lượng thực hiện các mục tiêu của tổ chức

c)      Động viên khuyến khích nhân viên

d)     Các lí do trên

Câu 2 : Theo tác giả K.Lewin thì phong cách lãnh đạo gồm có các kiểu

a)      Độc đoán, dân chủ, tự do

b)      S1,S2,S3,S4

c)      (1.1), (1.9), (9.1), (9.9), (9.5)

d)     Tất cả đều sai

Câu 3 : Theo đại học OHIO, phong cách lãnh đạo gồm có các kiểu

a)      Độc đoán, dân chủ, tự do

b)      S1,S2,S3,S4

c)      (1.1), (1.9), (9.1), (9.9), (9.5)

d)     Tất cả đều sai

Câu 4 : Các nhu cầu bậc cao của con người trong tháp nhu cầu Maslow là

a)      Nhu cầu tự trọng, nhu cầu an toàn và xã hội

b)      Nhu cầu xã hội, nhu cầu tự trọng và tự thể hiện

c)      Nhu cầu sinh học, nhu cầu xã hội và nhu cầu an toàn

d)     Nhu cầu địa vị, nhu cầu phát triển và nhu cầu thành tựu

Câu 5 : Các nhu cầu bậc thấp của con người trong tháp nhu cầu Maslow là

a)      Nhu cầu sinh học và an toàn

b)      Nhu cầu sinh học và xã hội

c)      Nhu cầu an toàn và xã hội

d)     Nhu cầu ăn mặc ở

Câu 6 : “Lãnh đạo làm tìm cách……đến người khác để đạt được mục tiên của tổ chức”

a)      Ra lệnh

b)      Gây ảnh hưởng

c)      Bắt buộc

d)     Tác động

Câu 7 : “Theo quan điểm quản trị hiện đại, người lãnh đạo hiện đại là người……đến người khác để đạt được mục tiên của tổ chức”

a)      Ra lệnh

b)      Truyền cảm hứng

c)      Bắt buộc

d)     Tác động

Câu 8 : “Động viên là tạo ra sự……hơn ở nhân viên trong quá trình thực hiện nhiệm vụ của tổ chức trên cơ sở thỏa mãn nhu cầu cá nhân”

a)      Nỗ lực

b)      Thích thú

c)      Vui vẻ

d)     Quan tâm

Câu 9 : Theo thuyết X của Douglas McGregor giả định con người

a)      Thích thú làm việc

b)      Ham muốn làm việc

c)      Không thích làm việc

d)     Vui vẻ làm việc

Câu 10 : Theo thuyết Y của Douglas McGregor giả định con người

a)      Ham muốn nghỉ ngơi

b)      Ham thích làm việc

c)      Không thích làm việc

d)     Vui vẻ làm việc

Câu 11 : Trong các phong cách lãnh đạo sau đây phong cách nào mang lại hiệu quả

a)      Độc đoán

b)      Dân chủ

c)      Tự do

d)     Cả 3 đều sai

Câu 12 : Theo tác giả K.Lewin phong cách lãnh đạo nào là tốt nhất

a)      Độc đoán

b)      Dân chủ

c)      Tự do

d)     Cả 3 đều sai

Câu 13 : Con người theo thuyết XY của Douglas McGregor

a)      Có bản chất lười biếng, không thích làm việc

b)      Có bản chất siêng năng, thích làm việc

c)      Siêng năng hay lười biếng không phải là bản chất mà là thái độ

d)     Cả a và b đúng

Câu 14 : Động lực làm việc của con người xuất phát từ

a)      5 cấp bậc nhu cầu

b)      Nhu cầu bậc cao

c)      Nhu cầu chưa được thỏa mãn

d)     Những gì mà nhà quản trị đã làm cho người lao động

Câu 15 : Nhà quản trị nên lựa chọn

a)      Phong cách lãnh đạo độc tài

b)      Phong cách lãnh đạo dân chủ

c)      Phong cách lãnh đạo tự do

d)     Tất cả đều không chính xác

Câu 16 : Khi lựa chon phong cách lãnh đạo cần tính đến

a)      Đặc điểm của nhà quản trị

b)      Đặc điểm của cấp dưới

c)      Tình huống cụ thể

d)     Tất cả các câu trên

Câu 17 : Động viên được thực hiện để

a)      Tạo ra sự nỗ lực hơn cho nhân viên trong công việc

b)      Thỏa mãn 1 nhu cầu nào đó của nhân viên

c)      Xác định mức lương và thưởng hợp lí

d)     Xây dựng 1 môi trường làm việc tốt

Câu 18 : Động cơ hành động của con người xuất phát mạnh nhất từ

a)      Các nhu cầu của con người trong lí thuyết Maslow

b)      Các nhu cầu bậc cao

c)      Nhu cầu chưa được thỏa mãn

d)     Phần thưởng hấp dẫn

Câu 19 : Để biện pháp động viên phù hợp, nhà quản trị cần xuất phát từ

a)      Ý muốn của chính mình

b)      Nhu cầu của cấp dưới

c)      Tiềm lực của công ti

d)     Tất cả những yếu tố trên

Câu 20 : Doanh nghiệp xây dựng nhà lưu trú cho công nhân là thực hiện loại nhu cầu

a)      Xã hội

b)      Sinh học

c)      Được tôn trọng

d)     Nhu cầu phát triển

Câu 21 : Doang nghiệp tổ chức kì nghỉ tại Nha Trang cho công nhân viên là đáp ứng loại nhu cầu

a)      Xã hội

b)      Tự trọng

c)      Sinh lí

d)     Cả a và c

Câu 22 : Theo lí thuyết động viên của F.Herzberg, thuộc nhóm “yếu tố duy trì” là

a)      Công việc mang tính thách thức

b)      Chính sách phân phối thu nhập

c)      Sự thành đạt

d)     Tất cả sai

Câu 23 : Lí thuyết động viên của F.Herzberg đề cấp đến

a)      Các loại nhu cầu của con người

b)      Yếu tố duy trì và yếu tố động viên trong quản trị

c)      Sự mong muốn của nhân viên

d)     Tất cả sai

Câu 24 : Theo lí thuyết động viên của F.Herzberg, thuộc nhóm “yếu tố duy trì” là

a)      Điều kiện làm việc

b)      Mối quan hệ trong công ty

c)      Hệ thống lương của công ty

d)     Không câu nào đúng

Câu 25 : Theo thuyết 2 yếu tố của F.Herzberg, yếu tố nào sau đây thuộc nhóm “yếu tố duy trì”

a)      Công việc mang tính thách thức

b)      Điều kiện làm việc

c)      Sự thành đạt

d)     Tất cả sai

Câu 26 : Bước thứ 2 của quy trình tuyển dụng là

a)      Đăng thông tin trên báo

b)      Mô tả công việc và xác định yêu cầu của mỗi vị trí

c)      Xác định nhu cầu cần tuyển dụng

d)     Tất cả đều sai

Câu 27 : Các tổ chức (doanh nghiệp) cần thực hiện đào tạo nhân viên

a)      Khi mới làm việc

b)      Trong quá trình làm việc

c)      Đáp ứng các yêu cầu công việc trong tương lai

d)     Tất cả đều đúng

Câu 28 : “Lãnh đạo là tìm cách gây ảnh hưởng đến người khác nhằm đạt được…của tổ chức”

a)      Kế hoạch

b)      Mục tiêu

c)      Kết quả

d)     Lợi nhuận

Câu 29 : Để quản lí thông tin tốt nhà quản trị cần phải biết

a)      Yêu cầu nhân viên thực hiện đầy đủ các báo cáo

b)      Chịu khó đọc các báo chuyên ngành

c)      Cân bằng thông tin chính thức và phi chính thức

d)     Tất cả đúng

Câu 30 : Theo thuyết động cơ thúc đẩy của Vroom, sức mạnh động viên phụ thuộc vào

a)      Sự đam mê

b)      Sự thân thiện

c)      Cách thuyết phục của nhà quản trị

d)     Nhiều yếu tố

Tài Liệu Trắc Nghiệm Quản Trị Học / 2023

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MÔN QUẢN TRỊ KINH DOANH * * * * * CHƯƠNG 3_ LỊCH SỬ CÁC TƯ TƯỞNG QUẢN TRỊ Ai là cha đẻ của phương pháp Quản trị Khoa học? a. Peter Drucker b. Haroll Koontz c. Taylor d. Fayol 2. Tìm ra cách làm thế nào để tăng năng suất là đặc trưng của trường phái QT nào? a. QT bằng phương pháp khoa học b. QT bằng phương pháp hành chính c. QT sản xuất và tác nghiệp d. QT hành vi 3. Ai là người đầu tiên đưa ra các chức năng của QT? a. Taylor b. Fayol c. Koontz d. Drucker 4. Trường phái tâm lí xã hội được xây dựng trên cơ sở: a. Những nghiên cứu ở nhà máy Halthorne b. Phân tích quan hệ giữa con người với con người c. Quan điểm hành vi học d. Cả 3 5. Phương pháp cây gậy và củ cà rốt đúng với tư tưởng quản trị của ai? a. Fayol b. Mayo c. Maslow d. Mc Gregor 6. Không quan tâm đến con người là nhược điểm lớn nhát của tư tưởng QT nào? a. Phương pháp QT bằng Khoa học b. Phương pháp QT Hành chính c. Phương pháp QT con người d. Phương pháp QT định lượng 7. Phương pháp QT nào phù hợp với những quyết định QT sáng tạo? a. QT hành chính b. QT Hành vi c. QT định lượng d. QT tiến trình 8. Coi QT là 1 nghề là tư tưởng của ai? a. Taylor b. Fayol c. Maslow d. Koontz 9. Quan điểm của Haroll Koontz về quản trị là: a. Qt là Qt con người b. QT là sự hợp nhất của các quan điểm trước đó c. QT là 1 tiến trình d. Cả 3 10. Luôn ghi nhận ý kiến đóng góp của nhân viên, khuyến khích nhân viên báo cáo mọi vấn đề là tư tưởng của lí thuyết quản trị: a. QT hệ thống b. QT theo tiến trình c. Lý thuyết Z d. Kaizen CHƯƠNG 4_ HOẠCH ĐỊNH Nội dung của hoạch định bao gồm các yếu tố, trừ: thiết lập mục tiêu phân tích dây chuyền giá trị phân tích nội bộ doanh nghiệp xây dựng hệ thống kiểm soát khi hoạch định, nhà Qt sẽ: Làm giảm tính linh hoạt của tổ chức Lãng phí thời gian Phối hợp nỗ lực của tổ chức Khó điều chỉnh được Mục đích của hoạch định không bao gồm yếu tố Phối hợp nỗ lực của toần bộ tổ chức Giảm sự chồng chéo Là cơ sở cho hoạt động kiểm soát Loại trư sự biến động của môi trường 4.Chính sách thuộc loại kế hoạch nào? Kế hoạch sử dụng 1 lần Kế hoạch thường trực Kế hoạch ngắn hạn Kế hoạch dài hạn 5. Loại kế hoạch nào xác định vị thế của doanh nghiệp trong môi trường hoạt động? a. thường trực b. chiến lược c. cụ thể d. tác nghiệp 6.Đáp án nào thuộc phương pháp MBO? Tập thể ra quyết định Mục tiêu rõ ràng Kiểm tra tiến độ thực hiện Giám sát chặt chẽs chúng tôi phương pháp MBO, yếu tố nào sau đây làm tăng hiệu quả QT? Kiểm soát chặt chẽ Mục tiêu thách thức, cụ thể Mục tiêu đưa từ trên xuống Lãnh đạo theo phong cách tự do 8.Những yêu cầu nào đối với mục tiêu lợi nhuận của doanh nghiệp là không cần thiết? Tỷ suất lợi nhuận cần đạt được so với năm trước Tỷ suất lợi nhuận chung của doanh nghiệp Doanh nghiệp pahỉ nỗ lực cao mới đạt được Trong khoảng thời gian 4 năm 9. mục tiêu được thiết lập tốt nhất không cần thiết phải có đặc điểm nào sau đây? thách thức nhưng phải khả thi phải mang tính dài hạn chú trọng vào kết quả phải trìn bày bằng văn bản 10.Sự khác biệt cơ bản giữa thiết lập mục tiêu truyền thống và MBO: Các mục tiêu trong phương pháp truyền thống sẽ định hướng hoạt động Qt Các mục tiêu trong phương pháp truyền thống làm tiêu chí để đánh giá Phương pháp truyền thống là quá trình đưa mục tiêu từ trên xuống còn MBO đưa mục tiêu từ trên xuống và từ dưới lên Phương pháp MBO có nhiều mục tiêu bao quát các hoạt động khác nhau CHƯƠNG 5_ RA QUYẾT ĐỊNH Quyết định xem chiến lược nào là tốt cho DN là quyết định thuộc chức năng nào? a. hoạch định b. tổ chức c. lãnh đạo d. kiểm soát Quá trình tuyển dụng của doanh nghiệp như thế nào là quyết định loại gì? Quyết định danh nghĩa Quyết định Delphi Quyết định theo chương trình Quyết định không theo chương trình Kỹ thuật ra quyết định nào mà các thành viên trong nhóm không ngồi với nhau? làm việc nhóm động não danh nghĩa Delphi Có được giải pháp sáng tạo là đặc điểm của quyết định nào? Quyết định theo quy trình Quyết định không đc chương trình hóa Quyết định được chương trình hóa Quyết định cá nhân Quyết định các công việc thiết kế như thế nào nằm trong quyết định nào của nhà QT? a. hoạch định b. tổ chức c. lãnh đạo d.kiểm soát Các quyết định được chương trình hóa có đặc điểm: Quyết định có giải pháp sáng tạo Quyết định đúng hay không phụ thuộc vào khả năng người ra quyết định NC đc khá đầy đủ thông tin Nhằm giải quyết các vấn đề mới Xác định xem điều kiện ra quyết định thuộc loại chắc chắn, rủi ro hay bất trắc là việc nhà QT sẽ nghiên cứu trong bước nào của quá trình ra quyết định Xác định các tiêu chí Phân bổ trọng số Đánh giá các phương án Lựa chọn phương án Hành vi trực giác kết hợp với sự chấp nhận mơ hồ là cao là đặc điểm của phong cách ra quyết định nào? a. Khái quát b. chỉ dẫn c. phân tích d. hành vi Đáp án nào không phải là yếu tố của duy lý trong giới hạn? Tối ưu Dựa trên lý trí Quá trình được đơn giản hóa Thiết lập các mục tiêu cụ thể, rõ ràng Bước ra quyết định nào không thuộc kỹ thuật nhóm danh định Các thành viên độc lập viết ý tưởng Các lần lượt trình bày Kết quả được ghi lại và sao làm nhiều bản Các thành viên độc lập cho điểm các ý tưởng CHƯƠNG 6_ QUẢN TRỊ CHIẾN LƯỢC Trong chiến lược chi phí thấp, yếu tố nào được ưu tiên nhiều nhất? Đổi mới Chất lượng Khả năng đáp ứng nhu cầu khách hàng Hiệu suất Chiến lược khác biệt hóa đòi hỏi Sản phẩm được thiết kế để sản xuất hàng loạt Các kỹ năng sản xuất theo quy trình Hợp tác chặt chẽ từ hệ thống phân phối Giám sát lao động chặt chẽ Việc Google mua lại Youtube thuộc loại chiến lược gì? Đa dạng hóa tập trung Tăng trưởng tập trung Chiến lược tập trung Chiến lược cạnh tranh Công ty chứng khoán VIS mở thêm chi nhánh tại thành phố HCM được gọi là chiến lược gì? Đa dạng hóa tập trung Tăng trưởng tập trung Đa dạng hóa tổ hợp Hội nhập hàng ngang khi áp dụng chiến lược tăng trưởng thì chiến lược nào có độ rủi ro cao nhất? Hội nhập hàng ngang Tăng trưởng tập trung Đa dạng hóa tập trung Đa dạng hóa tổ hợp Chiến lược chi phí thấp yêu cầu: Có chính sách thu hút lao động tay nghề cao Phối hợp chặt chẽ giữa đa hành vi và marketing Phân định chức năng chặt chẽ Có các phương pháp đo lường khả quan Việc GM liên kết Toyota lập 1 nhà máy sản xuất ôtô tại Mỹ được gọi là chiến lược gì? Tăng trưởng tập trung Đa dạng hóa tập trung Hội nhập hàng ngang Hội nhập hàng dọc Khi xác định 1 ngành có mức độ hấp dẫn cao hay thấp, DN sẽ phân tích gì? Điểm mạnh, điểm yếu 5 lực lượng cạnh tranh Phân tích PEST Tất cả các phân tích trên Pháp luật chống độc quyền sẽ hạn chế chiến lược nào? Hội nhập ngang Hội nhập dọc Đa dạng hóa tập trung Tăng trưởng tập trung 10.Yếu tố nào giúp DN đạt tỷ suất lợi nhuận bình quân cao, dù lợi nhuận bình quân của ngành ntn: Mức độ cạnh tranh giữa các doanh nghiệp trong ngành Cấu trúc ngành Chuối giá trị của doanh nghiệp Đặc tính kỹ thuật của ngành CHƯƠNG 7_ TỔ CHỨC Đơn vị doanh nghiệp kinh doanh đơn ngành quy mô vừa và nhỏ, hình thức phân khâu phù hợp nhất là: Theo sản phẩm đơn vị Theo khách hàng Theo chức năng Theo khu vực Nếu doanh nghiệp muốn sử dụng ít cấp quản trị, hình thức phân khâu phù hợp nhất: a. Theo chức năng b. Theo sản phẩm đơn vị c. Theo khu vực d. Theo ma trận Doanh nghiệp phân khâu theo hình thức nào thì đến cuối chu kỳ kinh doanh, phần đóng góp về lợi nhuận doanh số của cá bộ phận sẽ rõ ràng a. Theo chức năng b. Theo sản phẩm đơn vị c. Theo khu vực d. Theo ma trận Mức độ tập trung quyền lực cao thường gặp trong kiểu phân khâu: a. Theo chức năng b. Theo sản phẩm đơn vị c. Theo khu vực d. Theo ma trận Kết quả của ủy quyền là: Cấp dưới nhận thức được mệnh lệnh Cấp dưới chủ động hơn trong công việc Cấp dưới thực hiện công việc như chỉ dẫn Khi sử dụng cơ cấu TC hữu cơ, DN sẽ hoạt động hiệu quả hơn khi Phân chia bộ phận theo kahchs hàng Sd chiến lược Môi trường ổn định Đơn chiếc Cấu trúc tổ chức sẽ phụ thuộc những yếu tố nào Cv, clược, Cnghệ, Mtrường Clược, qmô, Cnghệ, tự chủ Qmô, clược, Cnghệ, Mtrường Qtrình sx, qmô, cnghệ, mtrường Nhược điểm chính của p/c theo chức năng: Khó kiểm soát hđ KD Chú trọng lợi nhuận ngắn hạn Khó phhát triển các QTV cấp cao Tăng chi phí do nhiều nv chức năng Cv nào ko thuộc hđ của chức năng TC: Phân chia cv thành chức năng cụ thể Nhóm các cv thành các bộ phận Xd hệ thống lương thưởng phù hợp Tuyển dụng Yếu tố nào ko làm tăng phạm vi kiểm soát Người quản lý năng lực Nv được đào tạo tốt Nv thix làm việc độc lập Cv ko được tiêu chuẩn hóa CHƯƠNG 8 + 9 Khi ncầu đc thỏa mãn, nó ko còn là động cơ thúc đẩy, là quan điểm của ai Taylor Maslow Herberg Mac Gregor Theo Herberg, yếu tố dẫn đến sự thỏa mãn của nv ko bao gồm Cơ hội phát triển Trách nhiệm Sự tiến bộ Tiền lương Những công cụ đc sd kết hợp để động viên nv bao gồm: Chọn người phù hợp với cv Đảm bảo các mtiêu có thể đạt đc Nới lỏng sự giám sát Sd các mtiêu thách thức Theo ncứu của Đh Michigan, phong cách lãnh đạo định hướng con người có đặc điểm Chú trọng khía cạnh kĩ thuật của cv Quan tâm đến sự hthành cv Coi nv là công cụ để đạt mục tiêu Chú trọng qhệ với cấp dưới Theo thuyết lưới QT, vc tạo đk để tăng NSLĐ và tinh thần làm vc của nc là biểu hiệ của phng cách nào ? QT tổ đội QT CLB QT thỏa hiệp QT công việc Đặc điểm của phng cách lãnh đạo dân chủ là Ra qđ đơn phương Cấp dươi được phép ra 1 số qđ Giao nvụ kiểu mệnh lệnh Giám sát chặt chẽ Đóng góp của Maslow đối với QT là chỉ ra tầm quan trọng của: phát hiện nhu cầu Tạo cơ hội cho nv ra qđ Tạo cơ hội cho nv khẳng định mình Thỏa mãn các n/cầu để động viên nv Chiến lược thiết kế cv nào làm tăng mức độ kiểm soát của người thực hiện cv? Cl làm giàu cv Cl mở rộng phạm vi cv Cl trả lương theo thành tích Cl giờ làm vc linh hoạt Theo Hersey và Blandchards, nhà lãnh đạo sẽ sd phong cách bán khi nv: Nỗ lực t.h cv cao Có kỹ năng và thiếu động cơ Ko có kỹ năng và sẵn sàng thực hiên cv Ko có kỹ năng và ko sẵn sàng thực hiên cv Đặc điểm nào thuộc phong cách chuyên quyền: Giám sát quá trình t.h qđ Tham khảo ý kiến cấp dưới Cho phép cấp dưới tham gia đóng góp í kiến Mức độ thỏa mãn của nv cao ĐÁP ÁN Chương 3: 1c 2a 3b 4d 5d 6a 7c 8b 9c 10d Chương 4: 1d 2c 3c 4b 5c 6d 7b 8a 9b 10c Chương 5: 1a 2c 3d 4b 5b 6c 7c 8a 9d 10c Chương 6: 1d 2b 3a 4b 5d 6c 7c 8c 9a 10c Chương 7: 1c 2d 3b 4a 5b 6d 7b 8c 9c 10d Chương 8+9: 1b 2d 3c 4d 5a 6b 7d 8a 9c 10a

Bạn đang xem bài viết Quản Trị Sự Bất Trắc Của Môi Trường / 2023 trên website Theindochinaproject.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!