Xem Nhiều 5/2022 # Thực Phẩm Chức Năng Tiếng Anh Là Gì? # Top Trend

Xem 12,870

Cập nhật thông tin chi tiết về Thực Phẩm Chức Năng Tiếng Anh Là Gì? mới nhất ngày 22/05/2022 trên website Theindochinaproject.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 12,870 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Phòng Chức Năng (Line Department) Là Gì? Chức Năng, Nhiệm Vụ Của Phòng Chức Năng
  • Khái Niệm Văn Phòng Là Gì? Chức Năng Ra Sao?
  • Văn Phòng Là Gì? Chức Năng Của Văn Phòng?
  • Các Chức Năng Chính Của Văn Phòng Là Gì?
  • Khái Niệm, Chức Năng, Nhiệm Vụ Của Văn Phòng
  • Thực phẩm chức năng là gì?

    Thực phẩm chức năng là loại thực phẩm mang đến sức khỏe tốt bởi có chứa các thành phần thức ăn thiết thực cho các chức năng của cơ thể. Không có tác dụng thay thế thuốc chữa bệnh.

    Thực phẩm chức năng tiếng Anh là gì?

    Thực phẩm chức năng trong tiếng AnhFunctional Foods.

    Những thuật ngữ y học trong tiếng Anh

    Prosthetist: chuyên viên phục hình;

    Dermatology: chuyên khoa da liễu;

    Andrologist: bác sĩ nam khoa;

    Odontology: khoa răng;

    Ophthalmology: khoa mắt;

    Mental/ psychiatric hospital: bệnh viện tâm thần;

    Dispensary: phòng phát thuốc;

    Fertility specialist: bác sĩ chuyên khoa hiếm muộn và vô sinh;

    Allergist: bác sĩ chuyên khoa dị ứng;

    General practitioner: bác sĩ đa khoa;

    Medical practitioner: bác sĩ (Anh);

    Epidemiology: khoa dịch tễ học;

    Urology: niệu khoa;

    Herb doctor: thầy thuốc đông y, lương y;

    Outpatient department: khoa bệnh nhân ngoại trú;

    Gastroenterology: khoa tiêu hóa;

    Plastic surgery: phẫu thuật tạo hình;

    Specialist: bác sĩ chuyên khoa;

    Central sterile supply/ services department (CSSD): phòng/đơn vị diệt khuẩn/tiệt trùng;

    Medical examiner: bác sĩ pháp y;

    Attending doctor: bác sĩ điều trị;

    Immunology: miễn dịch học;

    Outpatient department: khoa bệnh nhân ngoại trú;

    Osteopath: chuyên viên nắn xương;

    General hospital: bệnh viên đa khoa;

    Allergy: dị ứng học;

    Analyst (Mỹ): bác sĩ chuyên khoa tâm thần;

    Oncology: ung thư học;

    Andrology: nam khoa;

    Pancreas: tụy tạng;

    Inpatient department: khoa bệnh nhân nội trú;

    Intensive care unit (ICU): đơn vị chăm sóc tăng cường;

    Emergency ward/ room: phòng cấp cứu;

    Endocrinology: khoa nội tiết;

    Kidney: thận;

    Optometrist: người đo thị lực và lựa chọn kính cho khách hàng;

    Cardiology: khoa tim;

    Accident and Emergency Department (A&E): khoa tai nạn và cấp cứu;

    Radiologist: bác sĩ X-quang;

    Infectious disease specialist: bác sĩ chuyên khoa lây;

    Occupational therapist: chuyên gia liệu pháp lao động;

    Ambulance technician: nhân viên cứu thương;

    Laboratory: phòng xét nghiệm;

    On-call room: phòng trực;

    Liver: gan;

    Pathologist: bác sĩ bệnh lý học;

    Stomach: dạ dày;

    X-ray technician: kỹ thuật viên X-quang;

    Neurologist: bác sĩ chuyên khoa thần kinh;

    Neurosurgeon: bác sĩ ngoại thần kinh;

    Specialist in plastic surgery: bác sĩ chuyên khoa phẫu thuật tạo hình;

    Traumatologist: bác sĩ chuyên khoa chấn thương;

    Gyn(a)ecology: phụ khoa;

    Acupuncture practitioner: bác sĩ châm cứu;

    Chiropractor: chuyên gia nắn bóp cột sống;

    ENT doctor: bác sĩ tai mũi họng;

    H(a)ematology: khoa huyết học;

    Duty doctor: bác sĩ trực;

    An(a)esthesiologist: bác sĩ gây mê;

    Specialist in heart: bác sĩ chuyên khoa tim;

    Coronary care unit (CCU): đơn vị chăm sóc mạch vành;

    Chiropodist/podatrist: chuyên gia chân học;

    Neurology: khoa thần kinh;

    Spleen: lá lách;

    Immunologist: bác sĩ chuyên khoa miễn dịch;

    Laboratory technician: kỹ thuật viên phòng xét nghiệm;

    Oral maxillofacial surgeon: bác sĩ ngoại răng hàm mặt;

    Endocrinologist: bác sĩ nội tiết;

    Hospital: bệnh viện;

    Cashier’s: quầy thu tiền;

    Orthotist: chuyên viên chỉnh hình;

    Canteen: phòng/ nhà ăn, căn tin;

    Neurosurgery: ngoại thần kinh;

    Psychiatrist: bác sĩ chuyên khoa tâm thần;

    Diagnostic imaging/ X-ray department: khoa chẩn đoán hình ảnh;

    Blood bank: ngân hàng máu;

    Surgeon: bác sĩ khoa ngoại;

    Proctologist: bác sĩ chuyên khoa hậu môn – trực tràng;

    Nephrology: thận học;

    Thoracic surgeon: bác sĩ ngoại lồng ngực;

    Eye/heart/cancer specialist: bác sĩ chuyên khoa mắt/chuyên khoa tim/chuyên khoa ung thư;

    Consulting doctor: bác sĩ hội chẩn; bác sĩ tham vấn;

    Ophthalmologist: bác sĩ mắt;

    Vet/ veterinarian: bác sĩ thú y;

    Epidemiologist: bác sĩ dịch tễ học;

    Field hospital: bệnh viên dã chiến;

    Technician: kỹ thuật viên;

    Dermatologist: bác sĩ da liễu;

    Cottage hospital: bệnh viện tuyến dưới, bệnh viện huyện;

    Physiotherapist: chuyên gia vật lý trị liệu;

    Gastroenterologist: bác sĩ chuyên khoa tiêu hóa;

    Otorhinolaryngologist/otolaryngologist: bác sĩ tai mũi họng;

    Housekeeping: phòng tạp vụ;

    Orthop(a)edic hospital: bệnh viện chỉnh hình;

    Dietician: bác sĩ chuyên khoa dinh dưỡng;

    Cardiologist: bác sĩ tim mạch;

    Preventative/pventive medicine: y học dự phòng;

    H(a)ematologist: bác sĩ huyết học;

    Medical records department: phòng lưu trữ bệnh án/ hồ sơ bệnh lý;

    Consultant: bác sĩ tham vấn; bác sĩ hội chẩn;

    Operating room/theatre: phòng mổ;

    Emergency doctor: bác sĩ cấp cứu;

    Nursing home: nhà dưỡng lão;

    An(a)esthesiology: chuyên khoa gây mê;

    High dependency unit (HDU): đơn vị phụ thuộc cao;

    Specialist doctor: bác sĩ chuyên khoa;

    Orthop(a)edics: khoa chỉnh hình;

    Sickroom: buồng bệnh;

    Waiting room: phòng đợi;

    Delivery room: phòng sinh;

    Traumatology: khoa chấn thương;

    Oncologist: bác sĩ chuyên khoa ung thư;

    Pharmacy: hiệu thuốc, quầy bán thuốc;

    Optician: người làm kiếng đeo mắt cho khách hàng;

    Family doctor: bác sĩ gia đình;

    Paeditrician: bác sĩ nhi khoa;

    Orthopedic surgery: ngoại chỉnh hình;

    Admission office: phòng tiếp nhận bệnh nhân;

    Practitioner: người hành nghề y tế;

    Isolation ward/room: phòng cách ly;

    Specimen collecting room: buồng/phòng thu nhận bệnh phẩm;

    Nutrition and dietetics: khoa dinh dưỡng;

    Admissions and discharge office: phòng tiếp nhận bệnh nhân và làm thủ tục ra viện;

    Hepatologist: bác sĩ chuyên khoa gan;

    Internist: bác sĩ khoa nội;

    Labour ward: khu sản phụ;

    Day surgery/operation unit: đơn vị phẫu thuật trong ngày;

    Nephrologist: bác sĩ chuyên khoa thận;

    Geriatrics: lão khoa;

    Nursery: phòng trẻ sơ sinh;

    Inpatient department: khoa bệnh nhân ngoại trú;

    Nuclear medicine: y học hạt nhân;

    Thoracic surgery: ngoại lồng ngực;

    Rheumatologist: bác sĩ chuyên khoa bệnh thấp;

    Quack: thầy lang, lang băm, lang vườn;

    Surgery: ngoại khoa;

    Gyn(a)ecologist: bác sĩ phụ khoa;

    Dietetics (and nutrition): khoa dinh dưỡng;

    Consultant in cardiology: bác sĩ tham vấn/hội chẩn về tim;

    Internal medicine: nội khoa;

    Duodenum: tá tràng;

    Obstetrician: bác sĩ sản khoa;

    Consulting room: phòng khám;

    Mortuary: nhà vĩnh biệt/nhà xác;

    Gall bladder: túi mật;

    Orthopedist: bác sĩ ngoại chỉnh hình.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Chức Năng Của Từ Hạn Định Trong Tiếng Anh (Determiners)
  • Thực Phẩm Chức Năng Tiếng Anh Là Gì? Bạn Có Hiểu Đúng Về Tpcn?
  • Vcci Là Gì? Chức Năng Và Nhiệm Vụ Vcci Là Gì ?
  • Chức Năng Nhiệm Vụ Của Phòng Thiết Kế Là Gì?
  • Tại Sao Chúng Ta Cần Một Máy Bào Điện, Chức Năng, Thiết Kế Và Nguyên Tắc Hoạt Động Của Nó
  • Bạn đang xem bài viết Thực Phẩm Chức Năng Tiếng Anh Là Gì? trên website Theindochinaproject.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100