Top #10 ❤️ Các Biện Pháp Bảo Vệ Nguồn Nước Bằng Tiếng Anh Xem Nhiều Nhất, Mới Nhất 10/2022 ❣️ Top Trend | Theindochinaproject.com

Các Biện Pháp Bảo Vệ Môi Trường Bằng Tiếng Anh

Tổng Quan Và Nguyên Lý Ecmo

Trao Đổi Oxy Qua Màng Ngoài Cơ Thể (Ecmo)

Ứng Dụng Kỹ Thuật Ecmo Tại Bv 108

Easy Ways To Improve And Expand Your Vocabulary

How To Restore Lost Data With Easy Recovery Essentials Free Alternative

Môi trường ngày càng ô nhiễm – không ai trong chúng ta không biết điều đó và cũng không ai trong số chúng ta không chịu tác động từ hiện tượng đang có xu hướng tăng dần này. Ô nhiễm nguồn nước, ô nhiễm không khí, ô nhiễm đất…tất cả đang tạo nên một tổng thể chất độc vây quanh cuộc sống của chính con người. Tìm hiểu một trong những vấn đề nóng bỏng nhất hiện nay, chúng ta sẽ cùng học tiếng Anh với Các biện pháp bảo vệ môi trường bằng tiếng Anh.

1. Các biện pháp bảo vệ môi trường bằng tiếng Anh: Nhóm giải pháp bảo vệ môi trường bằng tiếng Anh cụ thể.

Bằng những việc làm hằng ngày, chúng ta có thể góp phần bảo vệ môi trường bằng rất nhiều cách khác nhau. Từ những việc nhỏ tưởng chừng như rất đơn giản nhưng cùng nhau, chúng ta sẽ cải thiện môi trường.

– Do not pour chemicals and waste oil on to the ground or into drains leading to bodies of water.

Không đổ hóa chất và dầu thải ra đất hoặc vào các mạch nước đổ ra sông, biển.

– Reduce emissions from cars by walking or cycling.

Giảm lượng khí thải từ xe hơn bằng cách đi bộ hoặc đạp xe đạp.

– Separate biodegradable and recyclable waste from non-biodegradable

Phân loại rác hữu cơ, rác có thể tái chế và rác vô cơ

Tiếp tục học tiếng Anh với các biện pháp bảo vệ môi trường bằng tiếng Anh nào.

– Try to reduce the amount of non-biodegradable or recyclable waste.

Cố gắng để giảm lượng rác vô cơ và rác có thể tái chế.

– Join as many tree planting trips and plant trees as more as you can. Trees absorb carbon dioxide – a greenhouse gas

Tham gia nhiều hoạt động trồng cây và trồng nhiều cây nhất có thể. Cây sẽ giúp lọc khí thải và cung cấp oxi cho con người

– Use compact fluorescent light bulbs: it may be more expensive, but it can be used longer, the more money you can save, the more money paid on the electric bill is reduced.

Sử dụng bóng đèn huỳnh quang : Giá sẽ đắt hơn chút nhưng sẽ dùng được lâu hơn, tiết kiệm nhiên liệu và giảm tiền điện hàng tháng phải trả.

– Use rainwater for many different purposes.

Dùng nước mưa vào nhiều việc khác nhau.

Sử dụng giấy tái chế: một phương pháp bảo vệ môi trường

2. Các biện pháp bảo vệ môi trường bằng tiếng Anh: Nhóm giải pháp bảo vệ môi trường bằng tiếng Anh mang tính tổng thể.

Tài liệu trên website được xây dựng theo nền tảng từ cơ bản đến nâng cao giúp người học căn bản có thể có lộ trình học hiệu quả. Đây xứng đáng là phần mềm học tiếng anh tốt nhất hiện nay.

Bản Dịch Tài Liệu Biện Pháp Thi Công Tiếng Anh

Dĩ Hòa Vi Quý Của Mã Đức Chung Và Từ Tử San Được Khán Giả Nhiệt Tình Hưởng Ứng

Uber Lại Vướng Bê Bối “bịt Miệng” Khách Hàng Nữ Bị Xâm Hại Bởi Các Tài Xế

Tìm Hiểu Về Thành Ngữ Dĩ Hòa Vi Quý

Giải Thích Câu Tục Ngữ: Dĩ Hòa Vi Quý

Bài Luận Tiếng Anh Về Bảo Vệ Nguồn Nước

Hạn Chế Khai Thác Để Bảo Vệ Nguồn Nước Ngầm

Nêu Vai Trò Của Nước Trong Đời Sống Và Sản Xuất ? Nêu Các Biện Pháp Bảo Vệ Nguồn Nước Tránh Ô Nhiễm . Câu Hỏi 891247

Nêu Nguyên Nhân, Triệu Trứng Và Cách Phòng Bệnh Kiết Lị

Biện Pháp Bảo Vệ Nguồn Nước Tránh Ô Nhiễm

Biện Pháp Bảo Vệ Nguồn Nước Ngầm

Cách triển khai ý viết bài luận tiếng Anh về bảo vệ nguồn nước

Ví dụ bạn muốn triển khai vấn đề ô nhiễm nguồn nước thì bạn cần đưa ra những nguyên nhân gây nên ô nhiễm, những vấn đề đang tồn tại và bạn nhất định phải đưa được hướng giải quyết của vấn đề đó. Khi viết luận tiếng Anh, đưa ý nào phải có biện pháp giải quyết ý đó, đừng chỉ nêu xuông.

Đồng thời, bạn cũng nên lồng ghép những suy nghĩ, những cảm nhận và đặc biệt là những hướng nhìn nhận cách giải quyết vấn đề ở góc độ cá nhân mình. Người đọc sẽ hiểu được bạn muốn nói tới điều gì và giải quyết chúng ra sao dễ dàng hơn.

– pollute (verb): contaminate water, air, or a place with harmful or poisonous substances – làm ô nhiễm nước, không khí hoặc một khu vực với những chất độc hại

Ex: Businesses who pollute the environment should be fined. – Những doanh nghiệp gây ô nhiễm môi trường nên bị phạt

– pollution (noun): the contamination of air, water, or soil – sự ô nhiễm không khí, nước hoặc đất

Ex: The consequence of environmental pollution is serious. – Hậu quả của ô nhiễm môi trường rất nghiêm trọng.

– water pollution (noun): the contamination of water bodies – ô nhiễm nguồn nước

Ex: Water pollution is the major cause of various diseases like cholera and typhoid. – Ô nhiễm nguồn nước là nguyên nhân chính của nhiều bệnh như dịch tả và thương hàn.

– pollutant (noun): A substance or condition that contaminates air, water, or soil – chất gây ô nhiễm

Ex: One university study suggests that pollutants in the water, air, and soil cause up to 40% of the pmature deaths in the world’s population. – Một nghiên cứu chỉ ra rằng các chất gây ô nhiễm trong nước, không khí và đất là nguyên nhân gây nên 40% các ca chết non.

– waste water (noun): water that has been used in washing, flushing, manufacturing – nước thải dùng trong việc tẩy, dội rửa, sản xuất

Ex: Up to 90 % of waste water in developing countries flows untreated into rivers, lakes and coastal zones, threatening health and food security. – Khoảng 90% lượng nước thải ở những nước đang phát triển bị đổ thẳng ra sông, hồ, biển và đe dọa sức khỏe cũng như an ninh lương thực.

– drinking water (noun): water safe enough for drinking and food pparation – nước sạch được dùng để uống hoặc chế biến thức ăn

Ex: According to UNICEF, more than 3000 children die every day globally due to consumption of contaminated drinking water. – Theo UNICEF, mỗi ngày trên thế giới có hơn 3000 trẻ qua đời vì uống nước nhiễm bẩn.

– ground water (noun): water beneath Earth’s surface – nước ngầm dưới bề mặt Trái đất

Ex: Ground water in Bangladesh is contaminated with arsenic. – Nguồn nước ngầm ở Bangladesh bị nhiễm độc thạch tín.

Bài luận tiếng Anh về bảo vệ nguồn nước mẫu

Để giúp các bạn có được bài luận với ý tưởng tốt nhất, các bạn tham khảo bài mẫu sau đây:

Water shortage is a big concern for many countries around the world. Drinking water protection is the responsibility of both inpiduals and governments. Everyone plays key role in trying to protect the supply of water. Water is a vital necessity that all people need in order to survive. Without water, people could only live a few days before having serious health problems or even death.

Many people believe that the use of water should be restricted in some way. There can be no doubt that there is a limited supply of fresh water, although some parts of the world feel this more acutely than others. The high rate of populations around the world where fresh water is already severely scarce might lead governments to the firm decision that they should impose restrictions on how water should be used and how much of it each person should be permitted to use.

Whilst I can see that this resolution from government has a certain logic, I think that strict controls are not the final answer. This severe problem need to be resolved by different ways. This can be done by building more desalination plants. However, this is very expensive and some countries could not afford to do this. Another possibility is to educate people how to use the source of fresh water properly. Another solution is to protect existing water supplies like underground supplies and take steps to pvent them becoming polluted. Also, recycled water could be used for irrigating farms.

In conclusion, I believe that governments should ensure that all citizens have sufficient access to fresh water and price it – or allow it to be priced – according to supply and demand. Besides, all citizens should have full responsibility of protecting the supply of fresh water.

Dịch:

Thiếu nước sạch là mối quan tâm lớn của nhiều quốc gia trên thế giới. Bảo vệ nguồn nước uống là trách nhiệm của cả cá nhân lẫn chính phủ. Mọi người đều đóng vai trò quan trọng trong việc cố gắng bảo vệ nguồn cung cấp nước. Nước là một nhu cầu thiết yếu mà mọi người cần có để tồn tại. Không có nước, người ta chỉ có thể sống vài ngày trước khi gặp phải vấn đề sức khoẻ nghiêm trọng hoặc thậm chí là chết.

Nhiều người tin rằng việc sử dụng nước phải được hạn chế theo cách nào đó. Không thể nghi ngờ rằng nguồn cung cấp nước ngọt đang dần bị hạn chế, mặc dù một số nơi trên thế giới sẽ thậm chí khô hạn hơn những nơi khác. Những nơi có tỷ lệ dân số cao trên khắp thế giới, nơi mà nước ngọt đã khan hiếm có thể khiến các chính phủ quyết định rằng họ nên áp đặt những hạn chế đối với việc sử dụng nước và người sử dụng phải được sử dụng bao nhiêu.

Trong khi tôi có thể thấy rằng giải pháp này từ chính phủ có một logic nhất định, nhưng tôi nghĩ rằng kiểm soát nghiêm ngặt không phải là câu trả lời cuối cùng. Vấn đề nghiêm trọng này cần phải được giải quyết bằng nhiều cách khác nhau. Điều này có thể được thực hiện bằng cách xây dựng nhiều nhà máy khử muối để biến nước muối có thể uống được. Tuy nhiên, điều này là rất tốn kém và một số nước không có khả năng để làm điều này. Một khả năng khác là giáo dục con người cách sử dụng nguồn nước sạch đúng cách. Một giải pháp khác là bảo vệ nguồn cung cấp nước hiện có như nguồn cung cấp ngầm và thực hiện các biện pháp để ngăn ngừa tình trạng ô nhiễm. Ngoài ra, nước tái chế có thể được sử dụng cho tưới tiêu trang trại.

Tóm lại, tôi tin rằng các chính phủ nên đảm bảo rằng tất cả mọi người dân đều có đủ nước uống và có thể định giá nước – hoặc cho phép có giá – theo cung và cầu. Bên cạnh đó, mọi công dân đều phải có trách nhiệm bảo vệ nguồn cung cấp nước sạch.

Thực Trạng Và Giải Pháp Về Bảo Vệ Động Vật Hoang Dã Ở Nước Ta Hiện Nay

Tài Liệu Giải Pháp Marketing Cho Khu Du Lịch Sinh Thái Rừng Tràm Trà Sư

Giải Pháp Marketing Cho Khu Du Lịch Sinh Thái Rừng Tràm Trà Sư

Phân Tích Hệ Sinh Thái Rừng Tràm Trà Sư, Từ Đó Đề Xuất Biện Pháp Phục Hồi Bảo Vệ Tài Nguyên Bền Vững

Suy Nghĩ Về Vai Trò Của Rừng Và Việc Bảo Vệ Rừng

Biện Pháp Bảo Vệ Trong Tiếng Tiếng Anh

Bảo Mật Dữ Liệu Trong Tiếng Tiếng Anh

Bảo Mật Cộng Đồng Là Gì? Lợi Ích Của Giải Pháp Crowdsourced Security

# Các Loại Bản Vẽ Xây Dựng Trong Tiếng Anh

Nguồn Gốc Và Ý Nghĩa Của Từ “Chế Tài”

Biện Pháp Phòng Ngừa Trong Tiếng Tiếng Anh

Không áp dụng biện pháp bảo vệ nào khác cho các Giao dịch truyền thống.

No other protections apply to Traditional transactions.

support.google

* Hãy tìm hiểu một biện pháp bảo vệ truy cập mạng ở một nơi khác .

* Find out about online protection elsewhere .

EVBNews

Các biện pháp bảo vệ thông tin của bạn sẽ không thay đổi trong ứng dụng mới.

The security measures protecting your info won’t change with the new app.

support.google

Cô có dùng biện pháp bảo vệ không?

Are you using protection?

OpenSubtitles2018.v3

Tôi đã thực hiện các biện pháp bảo vệ sức khỏe chưa?

Have I taken measures to safeguard my health?

jw2019

Sau những biện pháp bảo vệ anh ta dạy tôi thì ảnh lại cay cú về vụ này.

Really ticks me off after all those lectures he gave me about using protection.

OpenSubtitles2018.v3

Có ba loại Biện pháp bảo vệ:

There are three types of Protections:

support.google

Bạn chỉ cần thêm một biện pháp bảo vệ nếu muốn thay đổi cấu hình này.

You only need to add a protection if you want to change this configuration.

support.google

In the ad content protection:

support.google

In the inventory exclusion protection:

support.google

Không có biện pháp bảo vệ chống phân biệt đối xử đối với người LGBT.

No anti-discrimination protections exist for LGBT people.

WikiMatrix

Điều cần biết về Biện pháp bảo vệ

Good to know about Protections

support.google

Rửa tay với xà phòng có thể là một biện pháp bảo vệ.

Handwashing with soap appears protective.

WikiMatrix

Biện pháp bảo vệ có các giới hạn sau:

The following limits apply to Protections:

support.google

The protection also applies to child ad units.

support.google

Hệ thống sẽ chỉ áp dụng quy tắc đặt giá thống nhất, URL và Biện pháp bảo vệ.

Only unified pricing rules, URLs, and Protections apply.

support.google

Hãy sử dụng các biện pháp bảo vệ nếu anh muốn.

Wear a mouthpiece and head guard if you want.

OpenSubtitles2018.v3

Google cấm hành vi này và liên tục cải thiện các biện pháp bảo vệ cho nhà xuất bản.

Google prohibits this behavior and is constantly improving detection and enforcement.

support.google

Sau đây là bản tóm tắt về các biện pháp bảo vệ áp dụng cho từng loại giao dịch.

Here’s a summary of which protections apply to each transaction type.

support.google

Dân số của nó đã giảm nhanh chóng, đến mức các biện pháp bảo vệ có thể cần thiết.

It has since fallen rapidly, to the point that measures for its protection may be needed.

WikiMatrix

Tìm hiểu thêm về biện pháp bảo vệ chống lại lưu lượng truy cập không hợp lệ của Google.

More about Google’s protection against invalid traffic.

support.google

Khi thiết lập hầu hết các biện pháp bảo vệ, bạn có thể thêm quy tắc nhắm mục tiêu.

When setting up most protections, you can add targeting.

support.google

Các vai trò người dùng tích hợp này có quyền truy cập biện pháp Bảo vệ hợp nhất sau đây:

These built-in user roles have the following protections access:

support.google

Tuyên ngôn trên cũng tiêu chuẩn hóa các biện pháp bảo vệ các nhà hoạt động nhân quyền toàn thế giới.

The Declaration codifies the international standards that protect the activity of human rights defenders around the world.

WikiMatrix

Phương Pháp Rèn Luyện Kỹ Năng Sống Cho Sinh Viên – Phòng Công Tác Sinh Viên

Xử Lý Ô Nhiễm Môi Trường Đất Và Nước Bằng Cỏ Hương Lau

Bảo Vệ Nguồn Nước Là Cách Bảo Vệ Cuộc Sống Của Chính Chúng Ta

Khắc Phục Sự Cố Về An Toàn Thực Phẩm Khắc Phục Sự Cố Về Attp

14 Nguyên Tắc Thiết Kế Sơ Đồ Mạng Điện Trong Nhà

Viết Những Hậu Quả Do Ô Nhiễm Nguồn Nước Bằng Tiếng Anh

Các Giải Pháp Cho Tình Trạng Ô Nhiễm Nguồn Nước Hiện Nay

Giải Pháp Nào Cho Nguồn Nước Sinh Hoạt Ô Nhiễm Tại Hà Nội

Máy Lọc Nước Mini Nhập Khẩu: Giải Pháp Tốt Cho Ô Nhiễm Nguồn Nước

Về Các Giải Pháp Giảm Thiểu Ô Nhiễm Nguồn Nước Sinh Hoạt

Giải Pháp Giảm Thiểu Ô Nhiễm Nguồn Nước Lưu Vực Sông Cầu

Environmental pollution is the status of environmental contamination by chemical, biological … affect human health, other living organisms.Environmental pollution is caused by humans and human management.

The main types of pollution :

– Air pollution : Smoke and dust discharge chemicals into the atmosphere. Examples of toxic gases as carbon monoxide, sulfur dioxide, cloroflorocacbon substances (CFCs) and nitrous oxide are of industrial waste and vehicle

– Water pollution occurs when surface water flows through the domestic waste, industrial waste water, pollutants in the ground, and groundwater seepage.

– Soil pollution occurs when soil contaminated with toxic chemicals (concentrations exceed normal limits) by the activities of man as active mining, industrial production and use of chemical fertilizers Study or too much pesticide, … or leaks from underground storage tanks. Most common types of soil contaminants are hydrocarbons, heavy metals, MTBE, herbicides, pesticides, and chlorinated hydrocarbons .

– Radioactive Pollution , Noise pollution , Light Pollution …

Affecf :

+ For human health : Air pollution can kill many living organisms including humans. Ozone pollution can cause respiratory disease, cardiovascular disease, inflammation of the throat, chest pain, breathlessness. Water pollution causes approximately 14,000 deaths per day, mainly by eating contaminated with untreated water. Chemicals and heavy metals contamination in food and drink can cause cancer. Oil spills can cause itching blisters. Noise pollution causes hearing loss, hypertension, depssion, and insomnia., causing serious consequences .

+ For ecosystem :

– Sulfur dioxide and nitrogen oxides cause acid rain can reduce soil pH.

– Contaminated land may become barren, not suitable for crops. This will affect other living organisms in food webs.

– Smoke and fog reduce sunlight that plants receive to make the process of photosynthesis.

– Invasive species that can compete and occupied habitat for endangered native species, thus reducing biopersity.

CO2 generated from the factories and passing vehicles also increases the greenhouse effect. Earth on a heating up. Gradually destroying the natural resort where it is available.

Solutions to limit environmental pollution :.

– Combat desertification and silver color.

– Natural water treatment contaminated …

– Purify air …

Dịch

Ô nhiễm môi trường là tình trạng môi trường bị ô nhiễm bởi các chất hóa học, sinh học… gây ảnh hưởng đến sức khỏe con người, các cơ thể sống khác . Ô nhiễm môi trường là do con người và cách quản lý của con người.

Các dạng ô nhiễm chính :

– Ô nhiễm không khí, việc xả khói chứa bụi và các chất hóa học vào bầu không khí. Ví dụ về các khí độc là cacbon mônôxít, điôxít lưu huỳnh, các chất cloroflorocacbon (CFCs), và ôxít nitơ là chất thải của công nghiệp và xe cộ .

– Ô nhiễm nước xảy ra khi nước bề mặt chảy qua rác thải sinh hoạt, nước rác công nghiệp, các chất ô nhiễm trên mặt đất, rồi thấm xuống nước ngầm.

– Ô nhiễm đất xảy ra khi đất bị nhiễm các chất hóa học độc hại (hàm lượng vượt quá giới hạn thông thường)do các hoạt động chủ động của con người như khai thác khoáng sản, sản xuất công nghiệp, sử dụng phân bón hóa học hoặc thuốc trừ sâu quá nhiều,… hoặc do bị rò rỉ từ các thùng chứa ngầm. Phổ biến nhất trong các loại chất ô nhiễm đất là hydrocacbon, kim loại nặng, MTBE, thuốc diệt cỏ, thuốc trừ sâu, và các hydrocacbon clo hóa .

– Ô nhiễm phóng xạ , Ô nhiễm tiếng ồn , Ô nhiễm ánh sáng …

Ảnh hưởng :

+ Đối với sức khỏe con người : Không khí ô nhiễm có thể giết chết nhiều cơ thể sống trong đó có con người. Ô nhiễm ozone có thể gây bệnh đường hô hấp, bệnh tim mạch, viêm vùng họng, đau ngực, tức thở. Ô nhiễm nước gây ra xấp xỉ 14.000 cái chết mỗi ngày, chủ yếu do ăn uống bằng nước bẩn chưa được xử lý. Các chất hóa học và kim loại nặng nhiễm trong thức ăn nước uống có thể gây ung thư. Dầu tràn có thể gây ngứa rộp da. Ô nhiễm tiếng ồn gây điếc, cao huyết áp, trầm cảm, và bệnh mất ngủ., gây nhiều hậu quả nghiêm trọng .

+ Đối với hệ sinh thái :

– Điôxít lưu huỳnh và các ôxít nitơ có thể gây mưa axít làm giảm độ pH của đất.

– Đất bị ô nhiễm có thể trở nên cằn cỗi, không thích hợp cho cây trồng. Điều này sẽ ảnh hưởng đến các cơ thể sống khác trong lưới thức ăn .

– Khói lẫn sương làm giảm ánh sáng mặt trời mà thực vật nhận được để thực hiện quá trình quang hợp .

– Các loài xâm lấn có thể cạnh tranh chiếm môi trường sống và làm nguy hại cho các loài địa phương, từ đó làm giảm đa dạng sinh học.

Khí CO2 sinh ra từ các nhà máy và các phương tiện qua lại còn làm tăng hiệu ứng nhà kính. Trái Đất ngày một nóng dần lên. Phá hủy dần các khu du lịch tự nhiên mà nó sẵn có.

Giải pháp để hạn chế ô nhiễm môi trường :

– Giảm độ mặn cho đất.

– Xử lý nước tự nhiên bị ô nhiễm.

– Làm trong sạch không khí …

Thống Nhất 10 Giải Pháp Kiểm Soát Ô Nhiễm Không Khí

Hà Nội Xác Định Nhiều Giải Pháp Giảm Ô Nhiễm Môi Trường

Giảm Thiểu Ô Nhiễm Không Khí Trên Địa Bàn Thủ Đô: Triển Khai Đồng Bộ Nhiều Giải Pháp

Hà Nội: Tăng Cường Các Giải Pháp Giảm Ô Nhiễm Môi Trường

Hà Nội Yêu Cầu Thực Hiện Một Loạt Giải Pháp Để Giảm Ô Nhiễm Môi Trường

🌟 Home
🌟 Top