Câu Hỏi Tu Từ Dễ Không? Phân Biệt Câu Hỏi Tu Từ Và Biện Pháp Tu Từ

--- Bài mới hơn ---

  • Biện Pháp Thi Công Chống Thấm Mạch Dừng, Mạch Ngừng Khi Đổ Bê Tông
  • Hướng Dẫn Thi Công Băng Cản Nước Pvc Waterstop Tại Tphcm
  • Thi Công Rọ Đá Thảm Đá Công Trình Nông Nghiệp Xây Dựng
  • Hướng Dẫn Thi Công Băng Cản Nước Chống Thấm
  • Giải Pháp Chống Thấm Sàn Hầm, Vách Tường Hầm, Chống Thấm Ngược
  • KHÁI NIỆM CÂU HỎI TU TỪ

    Câu hỏi tu từ là một dạng câu hỏi không yêu cầu trả lời. Đó chính là loại câu hỏi hướng suy nghĩ của người đọc vào nội dung nhất định nhằm tăng khơi gợi trí tưởng tượng của người đọc. Và tăng cường sức biểu cảm cho bài thơ, văn.

    Câu hỏi tu từ là loại câu hỏi được dùng nhiều trong văn học nghệ thuật. Dạng câu hỏi này không nhằm mục đích tìm kiếm câu trả lời, làm rõ vấn đề. Mà nhằm mục đích khẳng định lại, nhấn mạnh nội dung mà người nói người viết muốn gửi gắm.

    Trong câu hỏi tu từ ý nghĩa nghi vẫn không phải là quan trọng, ý nghĩa tình thái bổ sung mới là ý nghĩa mà người viết (nói) muốn nhấn mạnh và người đọc (nghe) cần phải chú ý. Hỏi chỉ là cách thức thể hiện chứ không phải mục đích”

    “Một thói quen cổ truyền trong việc xem xét câu nghi vấn là nêu lên hiện tượng trong câu nghi vấn tu từ học. Đó là cách dùng câu nghi vấn không cần câu trả lời và nhiều khi hỏi về những điều đã biết, nhằm thu hút sự quan tâm và làm cho thế văn trở nên hoạt bát”

    Ví dụ về câu hỏi tu từ trong thơ văn:

    Em là ai? Cô gái hay nàng tiên?

    Có thể thấy câu hỏi tu từ trên, tác giả không dùng để hỏi. Mục đích của câu thơ trên là để cảm thán, khẳng định vẻ đẹp của cô gái.

    CÂU HỎI TU TỪ WIKI

    Tu từ học là nghệ thuật nói chuyện, nhằm mục đính tăng cường khả năng trình bày, thuyết phục và động viên những đối tượng tiếp thu nhất định của người nói và người viết trong những tình huống cụ thể

    CÂU HỎI TU TỪ TRONG THƠ

    Đó là dạng câu hỏi được đặt ra mà không cần câu trả lời hoặc câu trả lời nằm ngay chính trong câu hỏi, thường dùng trong văn thơ. Trong lời nói bình thường ngoai đời cũng hay gặp câu hỏi tu từ nhưng mà là loại bình dân.

    CÂU HỎI TU TỪ CÓ TÁC DỤNG GÌ

    Là đặt câu hỏi nhưng không đòi hỏi câu trả lời mà nhằm nhấn mạnh một ý nghĩa khác.

    CÂU HỎI TU TỪ TRONG TIẾNG ANH

    “Câu hỏi tu từ” dịch ra tiếng Anh là rhetorical question.

    Rhetorical question là dạng câu hỏi để gây ấn tượng chứ chẳng phải để trả lời.

    Ví dụ:

    When a speaker states, “How much longer must our people endure this injustice?”, no formal answer is expected.

    Khi một người phát biểu: “Mọi người của chúng ta còn phải chịu đựng sự bất công này bao lâu nữa?” Không có câu trả lời chính thức được mong đợi.

    HIỆU QUẢ CỦA CÂU HỎI TU TỪ

    Biểu hiện của câu hỏi tu từ:

    Có hình thức nghi vấn.

    Ngầm ẩn một nội dung khẳng định hoặc phán đoán.

    Mục đích là nhằm khẳng định, nhấn mạnh ý của người nói. Hay đôi khi là ẩn dụ, nói lái đi ý kiến chê trách về một vấn đề nào đó.

    Tùy vào mục đích người sử dụng, câu hỏi tu từ hầu như đều mang lại hiệu quả tức thì. Nhưng đôi khi, người nghe không hiểu dụng ý của người nói. Câu hỏi tu từ sẽ mất đi tác dụng.

    SOẠN BÀI CÂU HỎI TU TỪ

    Câu hỏi tu từ cũng vậy, muốn nhấn mạnh thì đưa thẳng chủ thể trữ tình vào và cảm thán.

    Hạnh phúc nào không là hạnh phúc đầu tiên?

    Tôi nói thế bao giờ?

    PHÂN BIỆT CÂU HỎI TU TỪ VÀ BIỆN PHÁP TU TỪ

    Biện pháp tu từ:

    Khi nói và viết ngoài những cách sử dụng ngôn ngữ thông thường còn có thể sử dụng ngôn ngữ theo một cách đặc biệt gọi là biện pháp tu từ.

    Biện pháp tu từ là những cách kết hợp ngôn ngữ đặc biệt ở một đơn vị ngôn ngữ nào đó (từ, câu, văn bản) trong một ngôn ngữ cảnh cụ thể nhằm mục đích tạo ra một hiệu quả nhất định với người đọc, người nghe như ấn tượng về một hình ảnh, một cảm xúc, một thái độ…

    So với cách sử dụng ngôn ngữ thông thường, sử dụng biện pháp tu từ đúng sẽ tạo nên những giá trị đặc biệt trong biểu đạt và biểu cảm.

    Biện pháp tu từ trong văn bản nghệ thuật

    Trong tiếng Việt, các biện pháp tu từ rất phong phú, đa dạng. Do khả năng biểu đạt, biểu cảm đặc biệt, các biện pháp tu từ rất được chú trọng sử dụng trong những văn bản nghệ thuật.

    Với một văn bản nghệ thuật, người ta có thể sử dụng một hoặc nhiều biện pháp tu từ khác nhau và thậm chí có thể khai thác tối đa sức mạnh nghệ thuật của một vài biện pháp tu từ nào đó.

    Góp phần tạo nên dấu ấn cá nhân độc đáo trong nghệ thuật sử dụng các biện pháp tu từ.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Nói Quá Là Gì? Tác Dụng Của Nghệ Thuật Nói Quá
  • Các Biện Pháp Tránh Thai An Toàn Tốt Nhất
  • Đây Chính Là Cách Tránh Thai Tự Nhiên, An Toàn Hiệu Quả Mà Không Cần Dùng Thuốc
  • Tránh Thai Tự Nhiên Bằng Cách Cho Con Bú
  • Sau Sinh, Biện Pháp Tránh Thai Nào Được Các Mẹ Ưa Dùng Nhất?
  • Câu Hỏi: Câu Hỏi Tu Từ

    --- Bài mới hơn ---

  • Soạn Bài Việt Bắc Đầy Đủ Nhất
  • Giáo Án Ngữ Văn Khối 11
  • Đặc Điểm Nội Dung Và Nghệ Thuật Của Bài Thơ “Vội Vàng”
  • Truyện Cổ Tích Tấm Cám Dưới Góc Nhìn Của Thi Pháp Học
  • Tuổi 20, 30 Và 40: Bạn Nên Lựa Chọn Thuốc Tránh Thai Thế Nào?
  • 1. Câu hỏi không cần trả lời

    Câu hỏi không phải luôn luôn chỉ để hỏi thông tin. Trong nhiều ngôn ngữ, câu hỏi có câu trả lời rõ ràng vẫn có thể được dùng như một cách đơn giản để thu hút sự chú ý đến thứ gì đó. Những câu hỏi thuộc lại này được gọi là câu hỏi tu từ.

    Ví dụ:

    Do you know what time it is? (= You’re late.)

    (Anh có biết mấy giờ rồi không?) (= Anh đến muộn rồi.)

    Who’s a lovely baby? (= You’re a lovely baby.)

    (Ai là đứa bé đáng yêu nào?) (Cháu là một đứa bé đáng yêu.)

    I can’t find my coat. ~ What’s this, then? (= Here it is, stupid.)

    (Tớ không tìm thấy cái áo khoác của tớ đâu. ~ Thế đây là cái gì?) (= Đây này, đồ ngốc)

    Thông thường, câu hỏi tu từ thu hút sự chú ý đến một tình huống phủ định – câu trả lời luôn là No, hoặc không có câu trả lời cho câu hỏi.

    Ví dụ:

    What’s the use of asking her? (= It’s no use asking her.)

    (Hỏi cô ấy thì được gì?) (= Hỏi cô ấy cũng vô ích thôi.)

    Where’s my money? (= You haven’t paid me.)

    (Tiền của tôi đâu?) (= Anh chưa trả tiền cho tôi.)

    I can run faster than you. ~ Who cares? (= Nobody cares.)

    (Tớ có thể chạy nhanh hơn cậu. ~ Ai thèm quan tâm?) (= Không ai quan tâm cả.)

    Are we going to let them do this to us? (= We aren’t …)

    (Chúng ta định để họ làm thế với chúng ta sao?) (= Chúng ta không…)

    Have you lost your tongue? (= Why don’t you say anything?)

    (Anh bị mất lưỡi rồi à?) (= Sao anh không nói gì cả?)

    Why don’t you take a taxi? (= There’s no reason not to.)

    (Sao anh không bắt tắc-xi?) (= Không có lý do nào để không làm thế.)

    2. Why/How should…?

    Why should…? có thể dùng với thái độ gây gổ để từ chối một lời đề nghị, yêu cầu và chỉ thị.

    Ví dụ:

    Ann’s very unhappy. ~ Why should I care?

    (Ann rất không vui. ~ Sao tôi phải quan tâm?)    

    Could your wife help us in the office tomorrow? ~ Why should she? She doesn’t work for you.

    (Ngày mai vợ anh có thể giúp chúng ta trong văn phòng không? ~ Sao cô ấy phải làm? Cô ấy còn chẳng làm việc cho anh.)

    How should/would I know? là câu trả lời có ý gây hấn cho một câu hỏi nào đó.

    Ví dụ:

     What time does the film start? ~ How should I know?

    (Mấy giờ phim chiếu? ~ Làm sao tôi biết được?)

    3. Câu hỏi yes/no phủ định

    Câu hỏi yes/no phủ định thường chỉ ra rằng người nói muốn câu trả lời Yes hoặc những câu đáp mang tính tích cực khác.

    Ví dụ:

    Haven’t I done enough for you? (= I have done enough for you.)

    (Tôi vẫn chưa làm đủ thứ cho anh sao?) (= Tôi đã làm đủ thứ cho anh.) 

    Didn’t I tell you it would rain? (= I told you …)

    (Không phải tớ đã bảo cậu trời sẽ mưa sao?) (= Tớ đã bảo cậu…)

    Don’t touch that! ~ Why shouldn’t I? (= I have a perfect right to.)

    (Đừng có chạm vào đó! ~ Sau lại không được chứ?) (= Tôi hoàn toàn có quyền để chạm vào.)

     

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đề Kiểm Tra Học Kì I Môn: Ngữ Văn 12 (Chương Trình Chuẩn)
  • Soạn Bài Tràng Giang
  • Phân Tích: Cảnh Ngày Hè – Nguyễn Trãi
  • Đề Đọc Hiểu Về Cảnh Ngày Hè Nguyễn Trãi
  • Ba Bước Nhận Diện Và Phân Tích Một Biện Pháp Tu Từ
  • Câu Hỏi Trắc Nghiệm Protein

    --- Bài mới hơn ---

  • Giáo Án Bài 1 Gen, Mã Di Truyền Và Quá Trình Nhân Đôi Adn Sinh Học 12
  • Khi Nói Về Hoạt Động Của Enzim Adn Pôlimeraza Trong Quá Trình Nhân Đôi Adn. Có Các Nội Dung Sau: I. Adn Pôlimeraza Tham ?
  • Cấu Tạo Và Chức Năng Của Adn Và Arn?
  • Các Nguyên Tố Hóa Học, Các Đơn Phân, Cấu Trúc, Chức Năng Của Adn, Arn Và Protein Câu Hỏi 1268396
  • Cấu Trúc Hóa Học Của Adn Gồm Những Gì?
  • C. Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm

    Câu 1: Các nguyên tố hoá học tham gia cấu tạo prôtêin là:

    A. C, H, O, N, P

    B. C, H, O, N

    C. K, H, P, O, S , N

    D. C, O, N, P

    Câu 2: Đặc điểm chung về cấu tạo của ADN, ARN và prôtêin là:

    A. Là đại phân tử, có cấu tạo theo nguyên tắc đa phân.

    B. Có kích thước và khối lượng bằng nhau

    C. Đều được cấu tạo từ các nuclêôtit

    D. Đều được cấu tạo từ các axit amin

    Câu 3: Trong 3 cấu trúc: ADN, ARN và prôtêin thì cấu trúc có kích thước nhỏ nhất là:

    A. ADN và ARN

    B. Prôtêin

    C. ADN và prôtêin

    D. ARN

    Câu 4: Đơn phân cấu tạo của prôtêin là:

    A. Axit nuclêic

    B. Nuclêic

    C. Axit amin

    D. Axit photphoric

    Câu 5: Khối lượng của mỗi phân tử prôtêin (được tính bằng đơn vị cacbon) là:

    A. Hàng chục

    B. Hàng ngàn

    C. Hàng trăm ngàn

    D. Hàng triệu

    Câu 6: Yếu tố tạo nên tính đa dạng và tính đặc thù của prôtêin là:

    A. Thành phần, số lượng và trật tự của các axit amin

    B. Thành phần, số lượng và trật tự của các nuclêôtit

    C. Thành phần, số lượng của các cặp nuclêôtit trong ADN

    D. Cả 3 yếu tố trên

    A. Một chuỗi axit amin xoắn cuộn lại

    B. Hai chuỗi axit min xoắn lò xo

    C. Một chuỗi axit amin xoắn nhưng không cuộn lại

    D. Hai chuỗi axit amin

    Câu 8: Bậc cấu trúc nào sau đây có vai trò chủ yếu xác định tính đặc thù của prôtêin?

    A. Cấu trúc bậc 1

    B. Cấu trúc bậc 2

    C. Cấu trúc bậc 3

    D. Cấu trúc bậc 4

    Câu 9: Prôtêin thực hiện chức năng chủ yếu ở những bậc cấu trúc nào sau đây:

    A. Cấu trúc bậc 1

    B. Cấu trúc bậc 1 và 2

    C. Cấu trúc bậc 2 và 3

    D. Cấu trúc bậc 3 và 4

    A. Enzim

    B. Kháng thể

    C. Hoocmôn

    D. Cả A, B, C đều đúng

    Câu 11: Quá trình tổng hợp prôtêin xảy ra ở:

    A. Trong nhân tế bào

    B. Trên phân tử ADN

    C. Trên màng tế bào

    D. Tại ribôxôm của tế bào chất

    Câu 12: Nguyên liệu trong môi trường nội bào được sử dụng trong quá trình tổng hợp prôtêin là:

    A. Ribônuclêôtit

    B. Axit nuclêic

    C. Axit amin

    D. Các nuclêôtit

    Câu 13: Yếu tố nào sau đây chi phối nhiều nhất đến tính đặc thù của prôtêin?

    A. Trình tự sắp xếp các axit amin trong phân tử prôtêin đó.

    B. Cấu trúc không gian của phân tử prôtêin đó.

    C. Số lượng axit amin trong phân tử prôtêin đó.

    D. Thành phần axit amin trong phân tử prôtêin đó.

    Câu 14: Chức năng nào sau đây không phải của prôtêin?

    1. Enzim, xúc tác các phản ứng trao đổi chất.

    2. Kháng thể, giúp bảo vệ cơ thể.

    3. Kích tố, điều hoá trao đổi chất.

    4. Chỉ huy việc tổng hợp NST.

    5. Nguyên liệu oxy hoá tạo năng lượng.

    6. Quy định các tính trạng của cơ thể.

    Phương án đúng là:

    A. 2

    B. 3, 4

    C. 4

    D. 1, 5

    Câu 15: Trâu, bò, ngựa, thỏ, … đều ăn cỏ nhưng lại có prôtêin và các tính trạng khác nhau do

    A. bộ máy tiêu hoá của chúng khác nhau.

    B. chúng có ADN khác nhau về trình tự sắp xếp các nuclêôtit.

    C. cơ chế tổng hợp prôtêin khác nhau.

    D. có quá trình trao đổi chất khác nhau.

    Câu 16: Những điểm giống nhau giữa prôtêin và axit nuclêic là

    A. Điều là các hợp chất cao phân tử sinh học, cấu tạo theo nguyên tắc đa phân.

    B. Đều được cấu tạo bởi các thành phần nguyên tố chủ yếu C, H, O, N

    C. Đều có liên kết hoá học thực hiện theo nguyên tắc bổ sung.

    D. Câu A và B đúng.

    Câu 17: Một gen có chiều dài 5100Å thì phân tử prôtêin hoàn thiện được tổng hợp từ khuôn mẫu của gen đó có bao nhiêu axit amin?

    A. 497 axit amin

    B. 498 axit amin.

    C. 499 axit amin.

    D. 500 axit amin.

    Câu 18: Thành phần nào sau đây không tham gia trực tiếp trong quá trình dịch mã?

    A. mARN.

    B. tARN.

    C. ADN.

    D. Ribôxôm.

    A. Sau khi hoàn thành việc dịch mã, ribôxôm rời khỏi mARN, giữ nguyên cấu trúc để phục vụ cho lần dịch mã khác.

    B. Ở vi khuẩn, sau khi được tổng hợp, đa số prôtêin sẽ được tách nhóm foocmin ở vị trí axit amin mở đầu do đó hầu hết các prôtêin của vi khuẩn đều bắt đầu bằng mêtiônin.

    C. Trong quá trình dịch mã ở tế bào nhân thực, tARN mang axit amin mở đầu là mêtiônin đến ribôxôm để bắt đầu cho quá trình dịch mã.

    D. Tất cả các prôtêin hoàn chỉnh được thấy ở tế bào có nhân đều không bắt đầu bằng mêtiônin.

    Câu 20: Các axit amin giống nhau và khác nhau ở những thành phần nào trong cấu trúc ?

    A. Giống nhau ở axit phôtphoric, đường, khác nhau ở bazơ nictric.

    B. Giống nhau ở nhóm -COOH và gốc hoá học R, khác nhau ở nhóm .

    C. Giống nhau ở nhóm amin, gốc hoá học R, phân biệt nhau ở nhóm cacbôxyl.

    D. Giống nhau ở nhóm amin, nhóm cacbôxyl, phân biệt nhau ở gốc hoá học R.

    Câu 21: Nội dung nào sau đây là không đúng ?

    A. Có 4 dạng cấu trúc không gian cơ bản của prôtêin gồm bậc 1, bậc 2, bậc 3, bậc 4.

    B. Prôtêin có bậc càng cao thì độ bền vững càng thấp.

    C. Prôtêin bậc 1 có mạch thẳng, bậc 2 xoắn lò xo có liên kết hidrô để tăng độ vững chắc giữa các vòng.

    D. Prôtêin bậc 3 hình cầu, trong prôtêin bậc 4 các chuỗi pôlipeptit xếp thành khối dạng cầu.

    A. Mỗi mARN chỉ liên kết với một ribôxôm nhất định.

    B. mARN thường gắn với một nhóm ribôxôm (pôliribôxôm) giúp tăng hiệu suất tổng hợp prôtêin.

    C. Mỗi phân tử mARN được làm khuôn tổng hợp nhiều loại prôtêin.

    D. Mỗi chuỗi pôlipeptit được tổng hợp từ nhiều loại mARN.

    Câu 23: Tính đa dạng của prôtêin do yếu tố nào sau đây quy định ?

    A. Số lượng axit amin, trình tự sắp xếp axit amin

    B. Thành phần axit amin, số lượng axit amin.

    C. Thành phần axit amin, số lượng axit amin, trình tự sắp xếp axit amin.

    D. Trình tự sắp xếp axit amin, thành phần axit amin

    A. Sau khi hoàn thành việc dịch mã, ribôxôm rời khỏi mARN, giữ nguyên cấu trúc để phục vụ cho lần dịch mã khác.

    B. Ở vi khuẩn, sau khi được tổng hợp, đa số prôtêin sẽ được tách nhóm foocmin ở vị trí axit amin mở đầu do đó hầu hết các prôtêin của vi khuẩn đều bắt đầu bằng mêtiônin.

    C. Trong quá trình dịch mã ở tế bào nhân thực, tARN mang axit amin mở đầu là mêtiônin đến ribôxôm để bắt đầu cho quá trình dịch mã.

    D. Tất cả các prôtêin hoàn chỉnh được thấy ở tế bào có nhân đều không bắt đầu bằng mêtiônin.

    Câu 25: Trong quá trình dịch mã, ribôxôm chuyển dịch trên phân tử mARN

    A. theo chiều 5′ đến 3′, theo từng nấc, mỗi nấc ứng với độ dài 20 Å.

    B. theo chiều 3′ đến 5′ theo từng nấc, mỗi nấc ứng với độ dài 20 Å.

    C. theo chiều 3′ đến 5′ và di chuyển liên tục không theo từng nấc.

    D. theo chiều 5′ đến 3′ theo từng nấc, mỗi nấc ứng với độ dài 10,2 Å .

    Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k6: chúng tôi

    Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

    Loạt bài Chuyên đề Sinh học lớp 9 của chúng tôi được biên soạn bám sát nội dung sách giáo khoa Sinh 9 với đầy đủ Lý thuyết và rất nhiều câu hỏi trắc nghiệm có đáp án giúp bạn củng cố và ôn luyện kiến thức môn Sinh 9 để giành được điểm cao trong các bài thi và bài kiểm tra Sinh lớp 9 hơn.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tìm Hiểu Cấu Trúc Và Chức Năng Của Adn
  • Sh 9. Tiết 16. Adn Và Bản Chất Của Gen
  • Bài 16. Adn Và Bản Chất Của Gen
  • Câu Hỏi Trắc Nghiệm Adn
  • So Sánh Adn Arn Và Protein Giống Nhau Khác Nhau Ở Điểm Nào
  • Câu Hỏi Tu Từ Là Gì? Tất Cả Những Kiến Thức Về Câu Hỏi Tu Từ

    --- Bài mới hơn ---

  • Các Biện Pháp Tu Từ Và Ví Dụ Về Bài Tập Biện Pháp Tu Từ Dễ Hiểu
  • Nhân Hóa Là Gì? Những Điều Cần Biết Về Biện Pháp Tu Từ Nhân Hóa
  • Biện Pháp So Sánh Là Gì? Cách Đặt Câu Có Biện Pháp So Sánh
  • Thành Thạo Biện Pháp Tu Từ So Sánh
  • Liệt Kê Là Gì ? Các Kiểu Liệt Kê Và Cho Ví Dụ Dễ Hiểu
  • Câu hỏi tu từ là gì sẽ có tất cả những điều mà bạn quan tâm ngay sau đây. Có thể nói, câu hỏi tu từ là câu có hình thức nghi vấn nhưng không đòi hỏi trả lời.

    1. Khái niệm về câu hỏi tu từ là gì?

    Về câu hỏi tu từ, bạn cần lưu ý một số điểm như khái niệm câu hỏi tu từ là gì, đặc điểm của câu hỏi tu từ.

    1.1. Định nghĩa về câu hỏi tu từ

    Câu hỏi tu từ là câu hỏi được đặt ra nhưng không nhằm mục đích tìm kiếm câu trả lời hoặc câu trả lời đã nằm ngay trong câu hỏi, nhằm nhấn mạnh nội dung người dùng muốn gửi gắm. Câu hỏi tu từ được đặt ra nhằm tập trung sự chú ý của người nghe, người đọc vào một mục đích cụ thể nào đó. Do đó, câu hỏi tu từ về hình thức là một câu hỏi nhưng thực chất đó là câu phủ định có cảm xúc hay câu khẳng định.

    Loại câu này thường được dùng nhiều trong các văn bản nghệ thuật, có tác dụng làm cho lời văn trở nên sinh động, đem lại cho người đọc những tưởng tượng lý thú. Trong cuộc sống hàng ngày, người ta bắt gặp câu hỏi tu từ được mọi người dùng trong giao tiếp với nhau.

    Trong tiếng Anh, câu hỏi tu từ (Rhetorical question) là một dạng câu hỏi dùng để gây ấn tượng chứ không nhằm mục đích chờ đợi câu trả lời từ người hỏi.

    Như vậy, câu hỏi tu từ trong tiếng Anh cũng có tác dụng gần tương tự như cách sử dụng trong tiếng Việt phải không nào.

    1.2. Đặc điểm của câu hỏi tu từ

    Câu hỏi tu từ có những đặc điểm mà bạn cần ghi nhớ để phân biệt so với các dạng câu văn khác, cụ thể bao gồm:

    * Câu hỏi tu từ được thể hiện với hình thức nghi vấn với một dấu hỏi ở cuối câu

    * Câu hỏi tu từ sẽ luôn ngầm ẩn một nội dung phán đoán phủ định hoặc khẳng định của người đặt câu hỏi.

    * Người ta dùng câu hỏi tu từ nhằm mục đích khẳng định, nhấn mạnh ý mà mình muốn nói. Hoặc dùng câu hỏi tu từ theo cách ẩn dụ, nói lái đi để thể hiện ý kiến chê trách điều gì đó.

    * Câu hỏi tu từ có chứa từ phủ định nhưng có nội dung khẳng định ngầm với mệnh đề tương ứng. Ngược lại, những câu không có từ phủ định nhưng nội dung lại ngầm thể hiện ý phủ định của mệnh đề tương ứng.

    * Câu hỏi tu từ bao gồm câu hỏi tu từ có giá trị phủ định và câu hỏi tu từ có giá trị phủ định.

    Tóm lại, câu hỏi tu từ được sử dụng nhằm mang lại hiệu quả trực tiếp nếu người nghe hiểu. Nếu họ không hiểu, câu hỏi tu từ sẽ bị mất đi tác dụng của nó.

    2. Phân biệt câu hỏi tu từ với biện pháp tu từ

    Nếu câu hỏi tu từ là câu hỏi được đặt ra nhằm mục đích nhấn mạnh vào hàm ý nhất định nào đó mà không đòi hỏi câu trả lời. Trong khi đó, biện pháp tu từ dùng trong văn nói và viết bằng cách sử dụng ngôn ngữ một cách đặc biệt, khác thường trong một đơn vị ngôn ngữ về từ, câu hay văn bản trong ngữ cảnh nhất định nhằm tăng sức gợi cảm, gợi hình cho diễn đạt, tạo ấn tượng với người đọc về một cảm xúc, một hình ảnh hay câu chuyện trong tác phẩm.

    Biện pháp tu từ được người ta dùng nhằm mục đích tạo nên những giá trị biểu cảm, biểu đạt đặc biệt so với cách sử dụng ngôn ngữ thông thường. Bạn có thể tìm thấy biện pháp tu từ trong văn bản gồm biện pháp tu từ về từ và biện pháp tu từ về cú pháp.

    Trong đó, biện pháp tu từ trong văn bản nghệ thuật được sử dụng rất đa dạng và phong phú. Những người nghệ sĩ của ngôn từ thường áp dụng các biện pháp tu từ trong văn bản để tăng tính nghệ thuật cho tác phẩm của mình, góp phần tạo nên dấu ấn cá nhân cho tác phẩm.

    Biện pháp tu từ bao gồm biện pháp tu từ về cú pháp và biện pháp tu từ về từ với nhiều loại khác nhau.

    2.1. Một số biện pháp tu từ về từ

    Như vậy, biện pháp tu từ rất đa dạng so với câu hỏi tu từ và được sử dụng mang tính nghệ thuật cao trong các tác phẩm văn học làm gia tăng tính biểu đạt, biểu cảm cũng như tạo sự hấp dẫn cho các tác phẩm.

    2.2. Một số biện pháp tu từ về cú pháp

    • Biện pháp tu từ về cú pháp dưới dạng câu hỏi tu từ
    • Biện pháp tu từ về cú pháp dưới dạng đảo trật tự cú pháp hay còn gọi là đảo ngữ
    • Biện pháp tu từ về cú pháp dưới dạng liệt kê
    • Biện pháp tu từ về cú pháp dưới dạng câu đặc biệt.
    • Biện pháp tu từ về cú pháp dưới dạng điệp cấu trúc câu

    3. Phân biệt câu hỏi tu từ với câu hỏi thường

    So với câu hỏi tu từ, câu hỏi thường là câu dùng để hỏi thông tin nhằm mục đích làm sáng tỏ một nội dung nào đó mà người hỏi chờ đợi câu trả lời từ người được hỏi. Do đó, trong câu nghi vấn sẽ gồm ít nhất 2 chủ thể là người hỏi và người được hỏi. Đó là câu hỏi trực tiếp, trong đó người hỏi nêu câu hỏi còn người được hỏi nghe câu hỏi và trả lời. Hoặc là câu hỏi gián tiếp qua một công cụ nào đó như nêu câu hỏi qua thư và câu trả lời qua thư từ người được hỏi. Câu nghi vấn thường được dùng phổ biến trong cuộc sống hàng ngày.

    Trong khi đó, câu hỏi tu từ được dùng nhiều trong lĩnh vực văn học – nghệ thuật, được người hỏi đưa ra không nhằm mục đích tìm hiểu, muốn làm rõ vấn đề cũng như không cần câu trả lời mà chỉ nhằm mục đích khẳng định, nhấn mạnh nội dung nào đó mà tác giả muốn gửi gắm qua câu hỏi ấy. Đối với câu hỏi tu từ, có thể xác định người đặt câu hỏi nhưng không xác định rõ người được hỏi là ai.

    Câu nghi vấn có nhiều dạng câu hỏi khác nhau, được tác giả Cao Xuân Hạo (2004) chia thành các loại câu hỏi của tiếng Việt như sau:

    * Câu hỏi chính danh bao gồm:

    + Câu hỏi có/không

    + Câu hỏi chuyên biệt giống một câu trần thuật có yếu tố nghi vấn.

    + Câu hỏi hạn định

    + Câu hỏi siêu ngôn ngữ mở đầu là “có phải” và cuối câu có từ “không”

    + Câu hỏi phái sinh có cuối câu là từ “đúng không”/(có) phải không/chứ/phỏng/sao/hả?

    * Câu hỏi có tính chất cầu khiến không mong đợi thông tin mà muốn yêu cầu người khác theo cách phi ngôn ngữ.

    * Câu hỏi có giá trị khẳng định với những từ ngữ đặt ở cuối câu như chứ sao? Chứ ai? Chứ còn gì nữa?…

    * Câu nghi vấn có tính chất phủ định

    * Câu nghi vấn có tính chất ngờ vực, phỏng đoán hay ngần ngại với những từ ngữ như không biết, phải chăng, biết, liệu, hay là,…

    * Câu nghi vấn có tính chất cảm thán với những từ ngữ nghi vấn như bao nhiêu, biết mấy, sao … thế,…

    4. Câu hỏi tu từ trong tiếng Anh

    Trong tiếng Anh, câu hỏi tu từ hay Rhetorical question là những câu nghi vấn có dấu hỏi ở cuối câu nhưng không đòi hỏi câu trả lời. Người ta thường dùng dạng câu hỏi này để chỉ ra một điều gì đó để xem xét hay để làm rõ một tình huống. Câu hỏi tu từ có cách dùng khác so với dạng câu hỏi yes/no hay câu hỏi về thông tin với các từ như what, where, which, why, how many/much/far/often/etc, when/what time. Trong ngôn ngữ tiếng Anh, câu hỏi tu từ sẽ dùng trong các trường hợp sau đây:

    4.1. Câu hỏi tu từ dùng để thu hút sự chú ý

    Để thu hút sự chú ý, các câu hỏi tu từ sẽ dùng để chỉ ra điều gì đó quan trọng và ý nghĩa ngụ ý của nó. Dạng câu hỏi tu từ này không nhằm tìm kiếm câu trả lời mà muốn đưa ra một tuyên bố nào đó.

    4.2. Câu hỏi tu từ nhằm biểu hiện một tâm trạng không tốt

    Người ta có thể dùng câu hỏi tu từ để thể hiện tâm trạng không tốt hay trầm cảm.

    Ví dụ: Where did you go wrong? -Meaning: I don’t understand why I’am having so many difficulties lately. (Tôi đã làm gì sai? – Có nghĩa là: Tôi không hiểu tại sao mình gặp nhiều khó khăn gần đây.)

    4.3. Câu hỏi tu từ dùng để chỉ một tình huống không tốt

    Người ta có thể dùng các câu hỏi tu từ để chỉ ra một tình huống không tốt. Trong trường hợp này, câu hỏi tu từ mang ý nghĩa hoàn toàn khác biệt.

    Ví dụ: What can I do about that teacher? – Meaning: I can’t do anything. Because, the teacher isn’t very helpful. (Tôi có thể làm gì với giáo viên đó chứ? – Có nghĩa là: Tôi không thể làm gì được. Vì giáo viên đó không hữu ích.)

    4.4. Câu hỏi tu từ dạng phủ định với câu hỏi Yes/No tu từ nhằm hướng đến một việc tích cực

    Dạng câu hỏi tu từ phủ định có thể dùng để gợi ý một tình huống mang tính tích cực. Ví dụ: Won’t I be excited to see you? – Meaning: I will be excited to see you (Không phải tôi rất phấn khích khi nhìn thấy bạn? – Có nghĩa là: Tôi rất phấn khích khi nhìn thấy bạn.

    4.5. Câu hỏi tu từ cho câu hỏi lớn trong cuộc sống

    Ở dạng này, câu hỏi tu từ đưa ra một câu hỏi để cho mọi người cùng suy nghĩ.

    Nói chung, dù trong tiếng Việt hay trong tiếng Anh, câu hỏi tu từ là dạng câu có dấu hỏi ở cuối nhưng không nhằm mục đích để hỏi mà để thể hiện một ý ngầm nào đó của người nói.

    Câu hỏi tu từ là gì đã được trả lời khá đầy đủ và dễ hiểu trong những phần ở trên để các bạn thuận tiện tham khảo. Bạn cần hiểu khái niệm về dạng câu hỏi này và những hình thức, cách sử dụng ra sao để nắm được đầy đủ nội dung kiến thức.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Thụ Tinh Nhân Tạo (Iui) Là Gì? Quy Trình Thực Hiện & Chi Phí
  • Iui Là Gì Và Bạn Đã Sẵn Sàng Để Thực Hiện Phương Pháp Này?
  • Phương Pháp Bơm Tinh Trùng Vào Tử Cung (Iui) Là Gì?
  • Thụ Tinh Nhân Tạo Iui Là Gì? Các Bước Chuẩn Bị, Quy Trình Và Chi Phí
  • Tìm Hiểu Phương Pháp Iui Là Gì Và Những Điều Bạn Nên Biết
  • Câu Hỏi Trắc Nghiệm Adn

    --- Bài mới hơn ---

  • Bài 16. Adn Và Bản Chất Của Gen
  • Sh 9. Tiết 16. Adn Và Bản Chất Của Gen
  • Tìm Hiểu Cấu Trúc Và Chức Năng Của Adn
  • Câu Hỏi Trắc Nghiệm Protein
  • Giáo Án Bài 1 Gen, Mã Di Truyền Và Quá Trình Nhân Đôi Adn Sinh Học 12
  • C. Câu hỏi và bài tập trắc nghiệm

    Câu 1: Tên gọi của phân tử ADN là:

    A. Axit đêôxiribônuclêic

    B. Axit nuclêic

    C. Axit ribônuclêic

    D. Nuclêôtit

    Câu 2: Các nguyên tố hoá học tham gia trong thành phần của phân tử ADN là:

    A. C, H, O, Na, S

    B. C, H, O, N, P

    C. C, H, O, P

    D. C, H, N, P, Mg

    Câu 3: Điều đúng khi nói về đặc điểm cấu tạo của ADN là:

    A. Là một bào quan trong tế bào

    B. Chỉ có ở động vật, không có ở thực vật

    C. Đại phân tử, có kích thước và khối lượng lớn

    D. Cả A, B, C đều đúng

    Câu 4: Đơn vị cấu tạo nên ADN là:

    A. Axit ribônuclêic

    B. Axit đêôxiribônuclêic

    C. Axit amin

    D. Nuclêôtit

    Câu 5: Bốn loại đơn phân cấu tạo ADN có kí hiệu là:

    A. A, U, G, X

    B. A, T, G, X

    C. A, D, R, T

    D. U, R, D, X

    Câu 6: Cơ chế nhân đôi của ADN trong nhân là cơ sở

    A. đưa đến sự nhân đôi của NST.

    B. đưa đến sự nhân đôi của ti thể.

    C. đưa đến sự nhân đôi của trung tử.

    D. đưa đến sự nhân đôi của lạp thể.

    Câu 7: Người có công mô tả chính xác mô hình cấu trúc không gian của phân tử ADN lần đầu tiên là:

    A. Menđen

    B. Oatxơn và Cric

    C. Moocgan

    D. Menđen và Moocgan

    Câu 8: Chiều xoắn của phân tử ADN là:

    A. Chiều từ trái sang phải

    B. Chiều từ phải qua trái

    C. Cùng với chiều di chuyển của kim đồng hồ

    D. Xoắn theo mọi chiều khác nhau

    Câu 9: Đường kính ADN và chiều dài của mỗi vòng xoắn của ADN lần lượt bằng:

    A. 10 Å và 34 Å

    B. 34 Å và 10 Å

    C. 3,4 Å và 34 Å

    D. 3,4 Å và 10 Å

    Câu 10: Mỗi vòng xoắn của phân tử ADN có chứa :

    A. 20 cặp nuclêôtit

    B. 20 nuclêôtit

    C. 10 nuclêôtit

    D. 30 nuclêôtit

    Câu 11: Quá trình tự nhân đôi xảy ra ở:

    A. bên ngoài tế bào.

    B. bên ngoài nhân.

    C. trong nhân tế bào.

    D. trên màng tế bào.

    Câu 12: Sự nhân đôi của ADN xảy ra vào kì nào trong nguyên phân?

    A. Kì trung gian

    B. Kì đầu

    C. Kì giữa

    D. Kì sau và kì cuối

    A. Tự sao ADN

    B. Tái bản ADN

    C. Sao chép ADN

    D. Cả A, B, C đều đúng

    Câu 14: Yếu tố giúp cho phân tử ADN tự nhân đôi đúng mẫu là

    A. Sự tham gia của các nuclêôtit tự do trong môI trường nội bào

    B. Nguyên tắc bổ sung

    C. Sự tham gia xúc tác của các enzim

    D. Cả 2 mạch của ADN đều làm mạch khuôn

    Câu 15: Có 1 phân tử ADN tự nhân đôi 3 lần thì số phân tử ADN được tạo ra sau quá trình nhân đôi bằng:

    A. 5

    B. 6

    C. 7

    D. 8

    A. Phân tử ADN con được đổi mới so với ADN mẹ

    B. Phân tử ADN con giống hệt ADN mẹ

    C. Phân tử ADN con dài hơn ADN mẹ

    D. Phân tử ADN con ngắn hơn ADN mẹ

    Câu 17: Trong mỗi phân tử ADN con được tạo ra từ sự nhân đôi thì:

    A. Cả 2 mạch đều nhận từ ADN mẹ

    B. Cả 2 mạch đều được tổng hợp từ nuclêôtit môi trường

    C. Có 1 mạch nhận từ ADN mẹ

    D. Có nửa mạch được tổng hợp từ nuclêôtit môi trường

    Câu 18: Trong nhân đôi ADN thì nuclêôtittự do loại T của môi trường đến liên kết với:

    A. T mạch khuôn

    B. G mạch khuôn

    C. A mạch khuôn

    D. X mạch khuôn

    Câu 19: Trong nhân đôi của gen thì nuclêôtit tự do loại G trên mach khuôn sẽ liên kết với:

    A. T của môi trường

    B. A của môi trường

    C. G của môi trường

    D. X của môi trường

    Câu 20: Chức năng của ADN là:

    A. Mang thông tin di truyền

    B. Giúp trao đổi chất giữa cơ thể với môi trường

    C. Truyền thông tin di truyền

    D. Mang và truyền thông tin di truyền

    Câu 21: Một gen có chiều dài 3570 Å. Hãy tính số chu kì xoắn của gen.

    A. 210

    B. 119

    C. 105

    D. 238

    Câu 22: Một phân tử ADN ở sinh vật nhân thực có số nuclêôtit loại X chiếm 15% tổng số nuclêôtit. Hãy tính tỉ lệ số nuclêôtit loại T trong phân tử ADN này.

    A. 35%

    B. 15%

    C. 20%

    D. 25%

    Câu 23: Một gen có 480 ađênin và 3120 liên kết hiđrô. Gen đó có số lượng nuclêôtit là

    A. 1200 nuclêôtit

    B. 2400 nuclêôtit.

    C. 3600 nuclêôtit.

    D. 3120 nuclêôtit.

    Câu 24: Phân tử ADN ở vùng nhân của vi khuẩn chúng tôi chỉ chứa N 15 phóng xạ. Nếu chuyển những vi khuẩn chúng tôi này sang môi trường chỉ có N 14 thì mỗi tế bào vi khuẩn chúng tôi này sau 5 lần nhân đôi sẽ tạo ra bao nhiêu phân tử ADN ở vùng nhân hoàn toàn chứa N 14 ?

    A. 8

    B. 32

    C. 30

    D. 16

    Sử dụng dự kiện sau để trả lời các câu hỏi từ 25 đến 27 Một gen có chiều dài 2193 Å, quá trình nhân đôi của gen đã tạo ra 64 mạch đơn trong các gen con, trong đó có chứa 8256 nuclêôtit loại T.

    Câu 25: Số lần phân đôi của gen trên là:

    A. 3

    B. 4

    C. 5

    D. 6

    Câu 26: Tính số nuclêôtit môi trường cung cấp cho quá trình trên.

    A. 41280

    B. 20640

    C. 19995

    D. 39990

    Câu 27: Số nuclêôtit mỗi loại trong gen trên là:

    A. A = T = 258; G = X = 387

    B. A = G = 258; T = X = 387

    C. A = T = 387; G = X = 258

    D. A = T = 129; G = X = 516

    Câu 28: Gen là gì?

    A. Gen là một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit.

    B. Gen là một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit hay một phân tử ARN.

    C. Gen là một đoạn của phân tử ARN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit hay một số phân tử ARN.

    D. Gen là một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một số loại chuỗi pôlipeptit hay một số loại phân tử ARN

    Câu 29: Sự nhân đôi của ADN trên cơ sở nguyên tắc bổ sung và bán bảo tồn có tác dụng

    A. chỉ đảm bảo duy trì thông tin di truyền ổn định qua các thế hệ tế bào.

    B. chỉ đảm bảo duy trì thông tin di truyền ổn định qua các thế hệ cơ thể.

    C. đảm bảo duy trì thông tin di truyền ổn định qua các thế hệ tế bào và cơ thể.

    D. đảm bảo duy trì thông tin di truyền từ nhân ra tế bào chất.

    Câu 30: Nguyên tắc bán bảo tồn trong cơ chế nhân đôi của ADN là

    A. Hai ADN mới được hình thành sau khi nhân đôi, hoàn toàn giống nhau và giống với ADN mẹ ban đầu.

    B. Hai ADN mới được hình thành sau khi nhân đôi, có một ADN giống với ADN mẹ còn ADN kia có cấu trúc đã thay đổi.

    C. Trong 2 ADN mới, mỗi ADN gồm có một mạch cũ và một mạch mới tổng hợp.

    D. Sự nhân đôi xảy ra trên 2 mạch của ADN trên hai hướng ngược chiều nhau.

    Nhóm học tập facebook miễn phí cho teen 2k6: chúng tôi

    Theo dõi chúng tôi miễn phí trên mạng xã hội facebook và youtube:

    Loạt bài Chuyên đề Sinh học lớp 9 của chúng tôi được biên soạn bám sát nội dung sách giáo khoa Sinh 9 với đầy đủ Lý thuyết và rất nhiều câu hỏi trắc nghiệm có đáp án giúp bạn củng cố và ôn luyện kiến thức môn Sinh 9 để giành được điểm cao trong các bài thi và bài kiểm tra Sinh lớp 9 hơn.

    --- Bài cũ hơn ---

  • So Sánh Adn Arn Và Protein Giống Nhau Khác Nhau Ở Điểm Nào
  • Lý Thuyết Quá Trình Nhân Đôi Adn Sinh 12
  • Axit Đêôxiribônuclêic Sinh 10: Cấu Trúc, Chức Năng Của Adn
  • Sinh Học 10 Bài 6: Axit Nuclêic
  • So Sánh Adn Và Arn, Mối Liên Hệ Giữa Adn, Arn Trong Sự Sống
  • Câu Hỏi Trắc Nghiệm Về Đoàn Thanh Niên, 26/3

    --- Bài mới hơn ---

  • Hn Dn: Gt Thể Thức Văn Bản Của Đoàn Tncs Hcm.
  • Vị Trí, Chức Năng Của Đoàn Tncs Hồ Chí Minh Chiminhvitrichucnang Ppt
  • Sự Ra Đời Của Đoàn Tncs Hồ Chí Minh., Đoàn Thanh Niên, Giới Thiệu, Đoàn Thanh Niên
  • Cổng Giao Tiếp Điện Tử Huyện Sông Lô
  • Nhiệm Vụ Của Bí Thư Chi Đoàn Thôn Xóm, Khu Phố
  • Bài viết sau đây, chúng tôi xin tổng hợp và chia sẻ các câu hỏi trắc nghiệm về Đoàn Thanh Niên có đáp án, các bạn có thể sử dụng đưa vào chương trình tổ chức lễ kỷ niệm ngày thành lập Đoàn. Mời bạn đọc cùng tham khảo.

    Các câu hỏi trắc nghiệm tìm hiểu về Đoàn thanh niên

    Câu hỏi trắc nghiệm về Đoàn Thanh Niên

    I. Câu hỏi tìm hiểu về Đoàn thanh niên 1. Đoàn TNCS Hồ Chí Minh được thành lập vào ngày tháng năm nào?

    2. Tổ chức Việt Nam thanh niên cách mạng đồng chí hội tiền thân của Đoàn TNCS Hồ Chí Minh thành lập vào thời gian nào?

    II. Câu hỏi về người sáng lập và lãnh đạo Đoàn

    1. Tổ chức Việt Nam thanh niên cách mạng đồng chí hội tiền thân của Đoàn TNCS Hồ Chí Minh do ai sáng lập?

    Đáp án: Bác Hồ

    2. Đội TNTP Hồ Chí Minh do ai trực tiếp phụ trách và lãnh đạo?

    III. Câu hỏi về các phong trào Đoàn

    1. Trong thời gian kháng chiến chống Mỹ cứu nước Đoàn ta dấy lên một phong trào thanh niên tình nguyện ra chiến trường cứu nước. Đó là phong trào gì?

    IV. Câu hỏi về các nhân vật lịch sử

    1. Người đoàn viên đầu tiên đã ngã xuống vì sự nghiệp cách mạng là ai? Lúc đó anh bao nhiêu tuổi?

    2. “Con đường của thanh niên chỉ có thể là con đường cách mạng và không thể là con đường nào khác…” Câu nói bất hủ trên là của ai?

    3. “Mùa hoa Lêkima nở, ở quê ta miền đất đỏ, sông núi vẫn nhắc tên người anh hùng”, người ấy là ai?

    V. Câu hỏi về những lần đổi tên Đoàn

    1. Từ ngày mới thành lập cho đến nay Đoàn đã mấy lần đổi tên? Tên gọi đầu tiên của Đoàn là gì?

    Từ 1931 – 1936: Đoàn TNCS Việt Nam, Đoàn TNCS Đông Dương

    Từ 1937 – 1939: Đoàn Thanh niên Dân chủ Đông Dương

    Từ 11/1939 – 1941: Đoàn Thanh niên phản đế Đông Dương

    Từ 5/1941 – 1956: Đoàn Thanh niên cứu quốc Việt Nam

    Từ 25/10/1956 – 1970: Đoàn Thanh niên Lao động Việt Nam

    Từ 2/1970 – 11/1976: Đoàn Thanh niên lao động Hồ Chí Minh

    Từ 12/1976 đến nay: Đoàn Thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh

    VI. Câu hỏi về ý nghĩa chiếc huy hiệu Đoàn

    1. Em hãy cho biết ý nghĩa chiếc huy hiệu Đoàn là gì?

    2. Em có thể kể tên một vài bài hát về ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh?

    VIII. Những câu hỏi về kết nạp Đoàn

    1. Theo điều lệ Đoàn TNCS Hồ Chí Minh khóa X, Độ tuổi để xét kết nạp Đoàn là bao nhiêu?

    2. Đối tượng được xét kết nạp Đoàn viên danh dự là gì?

    IX. Những câu hỏi trắc nghiệm về Đoàn thanh niên 1. Bài ca chính thức của Đoàn (Đoàn ca) Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh có tên là gì?

    a. Thanh niên làm theo lời Bác.

    b. Tiến lên đoàn viên.

    c. Tuổi trẻ thế hệ Bác Hồ.

    d. Lên đàng.

    b. 4 cấp.

    c. 5 cấp.

    d. 6 cấp.

    b. Đoàn cơ sở.

    c. Đoàn cơ sở và chi đoàn bộ phận.

    d. Đoàn cơ sở và chi đoàn cơ sở.

    b. Có ít nhất 5 đoàn viên.

    c. Có ít nhất 10 đoàn viên.

    d. Chỉ cần có đoàn viên (không quan trọng số lượng).

    b. Có ít nhất 50 đoàn viên và 3 chi đoàn.

    c. Có ít nhất 30 đoàn viên và 2 chi đoàn.

    d. Có ít nhất 30 đoàn viên và 3 chi đoàn.

    b. Do hội nghị BCH chi đoàn xét với quá nửa (1/2) số lượng UVBCH đồng ý.

    c. Do hội nghị chi đoàn xét với quá nửa (1/2) số đoàn viên chi đoàn đồng ý.

    d. Do hội nghị chi đoàn xét với quá nửa (1/2) số đoàn viên có mặt tại hội nghị đồng ý.

    b. 4 nhiệm vụ.

    c. 5 nhiệm vụ.

    d. 6 nhiệm vụ.

    b. 4 quyền.

    c. 5 quyền.

    d. 6 quyền.

    b. Thái Bình.

    c. Hà Nội.

    d. Hà Tây.

    b. Vũ Mão.

    c. Nguyễn Lam.

    d. Vũ Trọng Kim.

    b. Đoàn Thanh niên Cộng sản Đông Dương.

    c. Đoàn Thanh niên Phản đế Đông Dương.

    d. Đoàn Thanh niên Dân chủ Đông Dương.

    b. Truyền thống không ngừng rèn luyện trong đấu tranh cách mạng, hoạt động thực tiễn để cống hiến nhiều nhất cho cách mạng và trưởng thành mau chóng về mọi mặt;

    c. Truyền thống của đội quân xung kích cách mạng nêu cao chủ nghĩa anh hùng cách mạng, đoàn kết thanh niên cả nước vượt qua mọi khó khăn, gian khổ, đón lấy những nhiệm vụ năng nề, thực hiện đúng lời dạy của Bác Hồ: “Đâu Đảng cần thanh niên có, việc gì khó có thanh niên”;

    d. Cả 3 câu trên đều đúng.

    b. Lý Nam Thanh, Lý Thúc Chất, Lý Anh Tợ.

    c. Lý Nam Thanh, Lý Phương Thuận, Lý Trí Thông.

    d. Lý Nam Thanh, Lý Phương Thuận, Lý Phương Đức.

    b. Huân chương vệ quốc hạng I.

    c. Huân chương vệ quốc hạng II.

    d. Huân chương vệ quốc hạng III.

    b. Ngày cuối cùng của Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa I.

    c. Ngày đầu tiên của Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa II.

    d. Ngày cuối cùng của Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa.

    b. Đại hội Đoàn toàn quốc lần thứ II (11/1956).

    c. Đại hội Đoàn toàn quốc lần thứ III (3/1961).

    d. Đại hội Đoàn toàn quốc lần thứ IV (11/1980).

    b. 1937 – 1939.

    c. 1936 – 1940.

    d. 1937 – 1940.

    b. Đánh giặc, sản xuất, xây dựng đời sống mới.

    c. Đoàn kết, tổ chức, tập hợp lực lượng thanh niên, học tập, rèn luyện, phấn đấu trở thành lực lượng hậu bị của Đảng.

    d. Xây dựng chủ nghĩa xã hội và đấu tranh thống nhất tổ quốc.

    b. Ban Chấp hành Trung ương Đoàn Thanh niên lao động Việt Nam.

    c. Đoàn Thanh niên nhân dân cách mạng miền Nam Việt Nam.

    d. Đại hội Đoàn toàn miền Nam.

    b. Hơn 40 vạn.

    c. Hơn 50 vạn.

    d. Hơn 60 vạn.

    b. Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng tháng 12/1976.

    c. Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ IV (11/1980).

    d. Sau 30/4/1975, Ban Chấp hành Trung ương Đảng quyết định đổi tên.

    b. Tuổi trẻ giữ nước; Vượt khó – Giúp bạn vượt khó.

    c. Thanh niên lập nghiệp; Tuổi trẻ giữ nước.

    d. Tuổi trẻ giữ nước; Giúp bạn vượt khó.

    b. Từ 15/10 đến 18/10/1992.

    c. Từ 15/10 đến 20/10/1992.

    d. Từ 26/11 đến 29/11/1997.

    b. Từ 1937 – 1939.

    c. Từ 11/1939 – 1941.

    d. Từ 5/1941 – 1956.

    b. Ngày 2/7/2005.

    c. Ngày 1/7/2006.

    d. Ngày 2/7/2006.

    b. Năm 2002.

    c. Năm 2003.

    d. Năm 2004.

    b. Họa sĩ Nguyên Hạo – sáng tác năm 1975.

    c. Họa sĩ Bửu Chỉ – sáng tác năm 1956.

    d. Họa sĩ Trương Thìn – sáng tác năm 1976.

    b. Nguyễn Văn Trỗi.

    c. Nguyễn Thái Bình.

    d. Tất cả đều sai.

    b. Ngày 3/2/1952 – Do BCH/TW Đảng ra nghị quyết.

    c. Ngày 19/10/1955 – Do Ban Bí thư TW Đảng ra nghị quyết.

    d. Ngày 2/9/1957 – Do Đại hội Đoàn toàn quốc lần III.

    b. Bộ Chính trị Ban Chấp hành Trung ương Đảng với Đại hội Đoàn toàn quốc lần thứ II.

    c. Ban Bí thư Trung ương Đảng với Đại hội Đoàn toàn quốc lần thứ II.

    d. Bác Hồ, khi Người đến dự Đại hội Đoàn toàn quốc lần thứ II.

    b. Ngày 19/10/1955.

    c. Ngày 25/10/1956.

    d. Ngày 4/11/1955.

    b. 27/3/1931.

    c. 26/3/1946.

    d. 27/3/1946.

    b. Biểu quyết.

    c. Bỏ phiếu kín.

    d. Tất cả đều sai.

    b. Nguyễn Viết Xuân.

    c. Cao Xuân Quế.

    d. Lê Cảnh Nhượng.

    b. Thanh niên Việt Nam xung kích, sáng tạo vì sự nghiệp công nghiệp hóa – hiện đại hóa đất nước; vì tương lai tươi sáng của tuổi trẻ.

    c. Thanh niên Việt Nam sáng tạo, xung kích vì sự nghiệp công nghiệp hóa – hiện đại hóa đất nước; vì tương lai tươi sáng của tuổi trẻ.

    d. Vì tương lai tươi sáng của tuổi trẻ, tình nguyện xây dựng và bảo vệ Tổ quốc.

    b. Từ 1937 – 1939.

    c. Từ 11/1939 – 1941.

    d. Từ 5/1941 – 1956.

    b. Từ 15/10 đến 18/10/1992.

    c. Từ 15/10 đến 20/10/1992.

    d. Từ 26/11 đến 29/11/1997.

    b. Từ 2/1970 – 11/1976.

    c. Từ 25/10/1956 – 1970.

    d. Từ 5/1941 – 1956.

    b. 6 lần.

    c. 7 lần.

    d. 8 lần.

    b. Vũ Mão.

    c. Nguyễn Lam.

    d. Vũ Trọng Kim.

    b. Vũ Quang.

    c. Đặng Quốc Bảo.

    d. Vũ Trọng Kim.

    b. Vũ Mão.

    c. Đặng Quốc Bảo.

    d. H Quang Dự.

    b. Thái Bình.

    c. Hà Nội.

    d. Hà Tây.

    b. Từ 23/3 đến 25/3/1961.

    c. Từ 20/11 đến 22/11/1980.

    d. Từ 27/11 đến 30/11/1987.

    b. Hồng Bình Quân.

    c. Lê Quốc Phong

    d. Nguyễn Thị Mai.

    b. Từ 26/10 đến 30/10/1995.

    c. Từ 26/11 đến 29/11/1997.

    d. Từ 07/12 đến 11/12/2002.

    b. Hội nghị Ban chấp hành TW Đoàn biểu quyết thông qua.

    c. Đại hội Đại biểu Toàn quốc biểu quyết thông qua.

    d. Ban Thường vụ TW Đoàn biểu quyết thông qua.

    b. 12 chương, 54 điều.

    c. 10 chương, 35 điều.

    d. 11 chương, 38 điều.

    54. “Các đồng chí ngẩng cao đầu, nhằm thẳng quân thù mà bắn ” Đây là câu nói nổi tiếng của ai?

    a. Lý Tự Trọng.

    b. Nguyễn Văn Trỗi.

    c. Nguyễn Viết Xuân.

    d. Tất cả đều sai.

    b. Đồng chí Đỗ Mười.

    c. Đồng chí Lê Khả Phiêu.

    d. Đồng chí Nông Đức Mạnh.

    b. Lần thứ ba.

    c. Lần thứ tư.

    d. Lần thứ năm.

    b. Nguyễn Văn Trỗi.

    c. Nguyễn Thái Bình.

    d. Tất cả đều sai.

    b. Nền đỏ, hình chữ nhật, chiều rộng bằng 2/3 chiều dài, ở chính giữa có hình huy hiệu Đoàn, đường kính huy hiệu Đoàn bằng 2/3 chiều rộng cờ.

    c. Nền đỏ, hình chữ nhật, chiều rộng bằng 2/3 chiều dài, ở chính giữa có hình huy hiệu Đoàn, đường kính huy hiệu Đoàn bằng 2/5 chiều rộng cờ.

    d. Tất cả đều sai.

    c. Hội nghị BCH/TW Đoàn lần IV – mong muốn tất cả thanh niên Việt Nam góp sức vào đất nước đánh Pháp, đuổi Nhật.

    d. Hội nghị lần thứ V TW Đảng 3/1941 Bác Hồ chủ trì – thay đổi tên gọi giúp thanh niên Việt Nam yêu nước đánh giặc.

    b. Lê Văn Dụ.

    c. Lê Văn Thành.

    d. Lê Hồng Tư.

    Chỉ sợ lòng không bền

    Đào núi và lấp biển

    Quyết chí ắt làm nên”

    Ra đời trong hoàn cảnh nào trong dịp nào?

    a. Ngày 20/3/1951 khi Bác Hồ đến thăm đơn vị thanh niên xung phong.

    b. Ngày 21/3/1951 khi Bác Hồ đến thăm đơn vị thanh niên xung phong.

    c. Ngày 20/3/1951 khi Bác Hồ đến thăm đơn vị Đoàn Thanh Niên

    d.Ngày 21/3/1951 khi Bác Hồ đến thăm đơn vị Đoàn Thanh Niên

    b. 7 đồng chí.

    c. 8 đồng chí.

    d. 9 đồng chí.

    b. 5 chức năng.

    c. 6 chức năng.

    d. 7 chức năng.

    b. 8 lần đại hội.

    c. 9 lần đại hội.

    d. 10 lần đại hội.

    b. Xây dựng đường dây điện Bắc Nam – Xây dựng nhà máy Nhiệt điện Cẩm Phả

    c. Xây dựng nhà máy Thủy điện Thác Bà – Xây dựng nhà máy Thủy điện Phú Bình.

    d. Xây dựng nhà máy Nhiệt điện Đa Nhim – Xây dựng nhà máy Thủy điện Sơn La.

    b. Huân chương Thành đồng Hạng nhất.

    c. Huân chương Kháng chiến Hạng Nhất.

    d. Anh hùng lực lượng vũ trang.

    b. Từ ngày 18 đến 26/3/1965.

    c. Từ ngày 17 đến 26/3/1966.

    d. Từ ngày 18 đến 26/3/1966.

    b. 2 huân chương Hồ Chí Minh.

    c. 3 huân chương Hồ Chí Minh.

    d. 4 huân chương Hồ Chí Minh.

    b. 2 huân chương Sao Vàng.

    c. 3 huân chương Sao Vàng.

    d. 4 huân chương Sao Vàng.

    b. 2 huân chương Độc Lập.

    c. 3 huân chương Độc Lập.

    d. 4 huân chương Độc Lập.

    b. 12 huân chương Lao Động.

    c. 13 huân chương Lao Động.

    d. 14 huân chương Lao Động.

    b. 12 huân chương Kháng Chiến.

    c. 13 huân chương Kháng Chiến.

    d. 14 huân chương Kháng Chiến.

    73. Các tấm gương tiêu biểu cho khí phách của tuổi trẻ Sài Gòn là:

    a. Lý Tự Trọng, Nguyễn Văn Trỗi, Nguyễn Viết Xuân, Nguyễn Thị Định.

    b. Lê Văn Tám, Lý Tự Trọng, Lê Mã Lương, Trần Quốc Thảo.

    b. Trần Văn Ơn, Nguyễn Văn Trỗi, Nguyễn Thái Bình, Võ Thị Thắm

    c. Võ Văn Kiệt, Nguyễn Văn Linh, Mai Chí Thọ, Võ Trần Chí.

    b. Con đường thanh niên chỉ là con đường Cách mạng chứ không phải con đường nào khác

    c. Sống, chiến đấu, lao động, học tập theo gương Bác Hồ vĩ đại.

    d. Câu a & c.

    b. Lý Tự Trọng, Kim Đồng, Lê Văn Tám.

    c. Võ Thị Sáu, Nguyễn Thái Bình, Nguyễn Văn Trỗi.

    d. Kim Đồng, Lê Văn Tám, Hồ Văn Mên.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đồng Hồ Thông Minh Cho Trẻ Em
  • Top 10 Chức Năng “đặc Biệt” Của Đồng Hồ Định Vị Trẻ Em
  • Đồng Hồ Định Vị Trẻ Em Nghe Gọi Video 4G Wonlex Kt11
  • Đồng Hồ Định Vị Cho Trẻ Em Indell A15S (Gps, Nghe Lén, Chống Nước Ip55)
  • Đồng Hồ Định Vị Cho Trẻ Em Indell A8 (Gps, Nghe Lén, Chống Nước Ip55)
  • Ngân Hàng Câu Hỏi Trắc Nghiệm Sinh 10

    --- Bài mới hơn ---

  • ✅Hình Ảnh Bộ Phận Sinh Dục Nữ Bằng Người Thật (Cấu Tạo, Điểm G Kích Thích)
  • Đâu Là Plugin Gallery Ảnh Tốt Nhất Cho WordPress
  • Nêu Đặc Điểm Cấu Tạo Và Chức Năng Của Tủy Sống
  • (Chia Sẻ) Trình Bày Mối Quan Hệ Giữa Adn Arn Và Protein
  • Trình Bày Mối Quan Hệ Giữa Adn Arn Và Protein
  • Published on

    Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm sinh 10

    1. 3. Câu 17. Tập hợp các sinh vật sống ở rừng Quốc gia Cúc Phương là A. quần thể sinh vật. B. cá thể sinh vật. C. cá thể và quần thể. D. quần xã sinh vật . Câu 18. Những con rùa ở hồ Hoàn Kiếm là: A. quần thể sinh vật. B. cá thể snh vật. C. cá thể và quần thể. D. quần xã và hệ sinh thái. Câu 19. Thế giới sinh vật được phân loại thành các nhóm theo trình tự lớn dần là: A. giới – ngành – lớp – bộ – họ – chi – loài. B. loài – bộ – họ – chi – lớp – ngành – giới. C. loài – chi- họ – bộ – lớp – ngành – giới. D. loài – chi – bộ – họ – lớp – ngành – giới. Câu 20. Giới khởi sinh gồm: A. virut và vi khuẩn lam. B. nấm và vi khuẩn. C. vi khuẩn và vi khuẩn lam. D. tảo và vi khuẩn lam. Câu 21. Những giới sinh vật thuộc nhóm sinh vật nhân thực là: A. Giới khởi sinh, giới nấm, giới thực vật, giới động vật. B. Giới nguyên sinh, giới thực vật , giới nấm, giới động vật. C. giới khởi sinh, giới nguyên sinh, giới thực vật, giới nấm. D. giới khởi sinh, giới nguyên sinh, giới thực vật, giới động vật. Câu 22. Giới động vật gồm những sinh vật A. đa bào, nhân thực, dị dưỡng, có khả năng di chuyển, phản ứng nhanh. B. đa bào, một số đơn bào, dị dưỡng, có khả năng di chuyển, phản ứng nhanh. C. đa bào, nhân thực, dị dưỡng, một số không có khả năng di chuyển, phản ứng nhanh. D. đa bào, một số tập đoàn đơn bào,nhân thực, dị dưỡng, có khả năng di chuyển, phản ứng nhanh. Câu 23. Giới thực vật gồm những sinh vật A. đa bào, nhân thực, tự dưỡng, một số dị dưỡng,có khả năng phản ứng chậm.
    2. 5. Câu 29 . Bốn nguyên tố chính cấu tạo nên chất sống là: A. C, H, O, P. B. C, H, O, N. C. O, P, C, N. D. H, O, N, P. Câu 30 . Cácbon là nguyên tố hoá học đăc biệt quan trọng trong việc tạo nên sự đa dạng của các đại phân tử hữu cơ vì cacbon A. là một trong những nguyên tố chính cấu tạo nên chất sống. B. chiếm tỷ lệ đáng kể trong cơ thể sống. C. có cấu hình điện tử vòng ngoài với 4 điện tử (cùng lúc tạo nên 4 liên kết cộng hoá trị với nguyên tử khác). D. Cả A, B, C . *Câu 31. Các nguyên tố vi lượng thường cần một lượng rất nhỏ đối với thực vật vì: A. phần lớn chúng đã có trong các hợp chất của thực vật. B. chức năng chính của chúng là hoạt hoá các emzym. C. chúng đóng vai trò thứ yếu đối với thực vật. D. chúng chỉ cần cho thực vật ở một vài giai đoạn sinh trưởng nhất định. Câu 32: Phần lớn các nguyên tố đa lượng cấu tạo nên A. lipit, enzym. B. prôtêin, vitamin. C. đại phân tử hữu cơ. D. glucôzơ, tinh bột, vitamin. *Khi chăm sóc cây trồng người ta thấy có hiện tượng ở đầu lá và mép lá bị hoá trắng sau đó hoá đen, phiến lá bị uốn cong rồi xoăn lại đây là hiện tượng thiếu nguyên tố khoáng A. kali. B. can xi. C. magie. D. photpho. * Khi cây trồng thiếu phụtpho sẽ dẫn tới A. tốc độ hút O2 bị giảm thay đổi hoạt tính enzim trong hô hấp, các hợp chất phôtpho hữu cơ và pôlisacarit bị phân giải, ngưng trệ tổng hợp protêin và các nuclêotit tự do. B. giảm năng xuất quang hợp, trước hết giảm tốc độ dũng chất đồng hoá từ lá. C. ức chế quá trình tạo cỏc hợp chất phốtpho hữu cơ gây hiện tượng tăng lượng monosacarit, ức chế sinh tổng hợp polisacarit, hoạt động của bộ máy tổng hợp prôtein kém hiệu quả, Riboxoom bị phân giải, sự hỡnh thành lục lạp bị hư hại.
    3. 6. D. hiện tượng ở đầu lá và mép lá bị hoá trắng sau đó hoá đen, phiến lá bị uốn cong rồi xoăn lại. * Khi cây trồng thiếu ka li sẽ dẫn tới A. tốc độ hút O2 bị giảm thay đổi hoạt tính enzim trong hô hấp, các hợp chất phôtpho hữu cơ và pôlisacarit bị phân giải, ngưng trệ tổng hợp protêin và các nuclêotit tự do. B. giảm năng xuất quang hợp, trước hết giảm tốc độ dũng chất đồng hoá từ lá. C. ức chế quỏ trỡnh tạo cỏc hợp chất phốtpho hữu cơ gây hiện tượng tăng lượng monosacarit, ức chế sinh tổng hợp polisacarit, hoạt động của bộ máy tổng hợp prôtein kém hiệu quả, Riboxoom bị phân giải, sự hỡnh thành lục lạp bị hư hại. D. hiện tượng ở đầu lá và mép lá bị hoá trắng sau đó hoá đen, phiến lá bị uốn cong rồi xoăn lại. * Khi cây trồng thiếu magie sẽ dẫn tới A. tốc độ hút O2 bị giảm thay đổi hoạt tính enzim trong hô hấp, các hợp chất phôtpho hữu cơ và pôlisacarit bị phân giải, ngưng trệ tổng hợp protêin và các nuclêotit tự do. B. giảm năng xuất quang hợp, trước hết giảm tốc độ dũng chất đồng hoá từ lá. C. ức chế quỏ trỡnh tạo cỏc hợp chất phốtpho hữu cơ gây hiện tượng tăng lượng monosacarit, ức chế sinh tổng hợp polisacarit, hoạt động của bộ máy tổng hợp prôtein kém hiệu quả, Riboxoom bị phân giải, sự hỡnh thành lục lạp bị hư hại. D. hiện tượng ở đầu lá và mép lá bị hoá trắng sau đó hoá đen, phiến lá bị uốn cong rồi xoăn lại. * Khi cây trồng thiếu can xi sẽ dẫn tới A. tốc độ hút O2 bị giảm thay đổi hoạt tính enzim trong hô hấp, các hợp chất phôtpho hữu cơ và pôlisacarit bị phân giải, ngưng trệ tổng hợp protêin và các nuclêotit tự do. B. giảm năng xuất quang hợp, trước hết giảm tốc độ dũng chất đồng hoá từ lá. C. ức chế quỏ trỡnh tạo cỏc hợp chất phốtpho hữu cơ gây hiện tượng tăng lượng monosacarit, ức chế sinh tổng hợp polisacarit, hoạt động của bộ máy tổng hợp prôtein kém hiệu quả, Riboxoom bị phân giải, sự hỡnh thành lục lạp bị hư hại.
    4. 7. D. hiện tượng ở đầu lá và mép lá bị hoá trắng sau đó hoá đen, phiến lá bị uốn cong rồi xoăn lại. Câu 33. Nguyên tố quan trọng trong việc tạo nên sự đa dạng của vật chất hữu cơ là A- Cacbon. B- Hydro. C- Oxy. D- Nitơ. *Câu 34. Trong các nguyên tố sau, nguyên tố chiếm số lượng ít nhất trong cơ thể người là A. ni tơ. B. các bon. C. hiđrrô. D. phốt pho. Câu 35. Các chức năng của cácbon trong tế bào là A. dự trữ năng lượng, là vật liệu cấu trúc tế bào. B. cấu trúc tế bào, cấu trúc các enzim. C. điều hoà trao đổi chất, tham gia cấu tạo tế bào chất. D. thu nhận thông tin và bảo vệ cơ thể. Câu 36. Nước có vai trò quan trọng đặc biệt với sự sống vì A. cấu tạo từ 2 nguyên tố chiếm tỷ lệ đáng kể trong cơ thể sống . B. chúng có tính phân cực. C. có thể tồn tại ở nhiều dạng vật chất khác nhau. D. chiếm thành phần chủ yếu trong mọi tế bào và cơ thể sống. Câu 37. Nước là dung môi hoà tan nhiều chất trong cơ thể sống vì chúng có A. nhiệt dung riêng cao. B. lực gắn kết. C. nhiệt bay hơi cao. D. tính phân cực. Câu 38. Nước đá có đặc điểm A- các liên kết hyđrô luôn bị bẻ gãy và tái taọ liên tục. B- các liên kết hyđrô luôn bị bẻ gãy nhưng không được tái tạo. C- các liên kết hyđrô luôn bền vững và tạo nên cấu trúc mạng. D- không tồn tại các liên kết hyđrô. Câu 39. Các tính chất đặc biệt của nước là do các phân tử nước A. rất nhỏ. B. có xu hướng liên kết với nhau. C. có tính phân cực. E. dễ tách khỏi nhau.
    5. 8. Câu 40. Ôxi và Hiđrô trong phân tử nước kết hợp với nhau bằng các liên kết A.tĩnh điện. B. cộng hoá trị C. hiđrô. D. este. Câu 41. Nước là dung môi hoà tan nhiều chất trong cơ thể sống vì chúng có A. nhiệt dung riêng cao. B. lực gắn kết. C. nhiệt bay hơi cao. D. tính phân cực. Câu 42. Nước có tính phân cực do A. cấu tạo từ oxi và hiđrô. B. electron của hiđrô yếu. C. 2 đầu có tích điện trái dấu. D. các liên kết hiđrô luôn bền vững Câu 43. Khi trời bắt đầu đổ mưa, nhiệt độ không khí tăng lên chút ít là do A. nước liên kết với các phân tử khác trong không khí giải phóng nhiệt. B. liên kết hidro giữa các phân tử nước được hình thành đã giải phóng nhiệt. C. liên kết hiđro giữa các phân tử nước bị phá vỡ đã giải phóng nhiệt. D. sức căng bề mặt của nước tăng cao. *Câu 44. Khi tìm kiếm sự sống ở các hành tinh khác trong vũ trụ, các nhà khoa học trước hết tìm kiếm xem ở đó có nước hay không vì A. nước được cấu tạo từ các nguyên tố đa lượng. B. nước chiếm thành phần chủ yếu trong mọi tế bào và cơ thể sống, giúp tế bào tiến hành chuyển hoá vật chất và duy trì sự sống. C. nước là dung môi hoà tan nhiều chất cần thiết cho các hoạt động sống của tế bào. D. nước là môi trường của các phản ứng sinh hoá trong tế bào. Câu 45. Cácbonhiđrat là hợp chất hưũ cơ được cấu tạo bởi các nguyên tố A. C, H, O, N. B. C, H, N, P. C. C, H, O. D. C, H, O, P. Câu 46. Các bon hyđrát gồm các loại A. đường đơn, đường đôi. B. đường đôi, đường đa. C. đường đơn, đường đa. D. đường đôi, đường đơn, đường đa.
    6. 9. * Cacbonhydrat cấu tạo nên màng sinh chất A. chỉ có ở bề mặt phía ngoài của màng nó liên kết với prôtein hoặc lipit đặc trưng riêng cho từng loại tế bào có chức năng bảo vệ. B. làm cho cấu trúc màng luôn ổn định và vững chắc hơn. C. là nguồn dự trữ năng lượng cho tế bào. D. B và C. Câu 47. Các đơn phân chủ yếu cấu tạo nên các loại cacbohyđrat là A- glucôzơ, fructôzơ, saccarôzơ. B- glucôzơ, fructôzơ, galactôzơ. C- glucôzơ, galactôzơ, saccarôzơ. D- fructôzơ, saccarôzơ, galactôzơ. * Phopholipit ở màng sinh chất là chất lưỡng cực do đó nó không cho các chất tan A. trong nước cũng như các chất tích điện đi qua B. tan trong lipit, các chất có kích thước nhỏ không phân cực không tích điện đi qua. C. không tan trong lipit và trong nước đi qua. D. cả A và B. * Cholesteron ở màng sinh chất A. liên kết với prôtein hoặc lipit đặc trưng riêng cho từng loại tế bào có chức năng bảo vệ và cung cấp năng lượng. B. có chức năng làm cho cấu trúc màng thêm ổn định và vững chắc hơn. C. là nguồn dự trữ năng lượng cho tế bào. D. làm nhiện vụ vận chuyển các chất, thụ thể thu nhận thông tin. Câu 48. Đặc điểm chung của dầu, mỡ, photpholipit, streoit là A. chúng đều có nguồn nguyên liệu dự trữ năng lượng cho tế bào. B. đều tham gia cấu tạo nên màng tế bào. C. đều có ái lực yếu hoặc không có ái lực với nước. D. Cả A, B, C. Câu 49. Đường mía (saccarotơ) là loại đường đôi được cấu tạo bởi A. hai phân tử glucozơ. B. một phân tử glucozơ và một phân tử fructozơ. C. hai phân tử fructozơ. D. một phân tử gluczơ và một phân tử galactozơ. Câu 50. Xenlulozơ được cấu tạo bởi đơn phân là A. glucozơ. B. fructozơ. C. glucozơ và tructozơ. D. saccarozơ.
    7. 10. Câu 51. Thuật ngữ dùng để chỉ tất cả các loại đường là A- tinh bột. B- xenlulôzơ. C- đường đôi. D- cacbohyđrat. Câu 52. Những hợp chất có đơn phân là glucôzơ gồm A- tinh bột và saccrôzơ. B- glicôgen và saccarôzơ. C- saccarôzơ và xenlulôzơ. D- tinh bột và glicôgen. Câu 53. Fructôzơ là 1 loại A- pôliasaccarit. B- đường pentôzơ. C- đisaccarrit. D- đường hecxôzơ. Câu 54. Thành tế bào thực vật được hình thành bởi sự liên kết giữa A- các phân tử xenlulôzơ với nhau. B- các đơn phân glucôzơ với nhau. C- các vi sợi xenlucôzơ với nhau. D- các phân tử fructôzơ. Câu 55. Chất hữu cơ có đặc tính kị nước là A- prôtit. B- lipit. C- gluxit. D- cả A,B và C. Câu 56. Một phân tử mỡ bao gồm A- 1 phân tử glxêrôl với 1 axít béo B- 1 phân tử glxêrôl với 2 axít béo. C- 1 phân tử glxêrôl với 3 axít béo. D- 3 phân tử glxêrôl với 3 axít béo. Câu 57. Chức năng chính của mỡ là A- dự trữ năng lượng cho tế bào và cơ thể. B- thành phần chính cấu tạo nên màng sinh chất. C- thành phần cấu tạo nên một số loại hoocmôn. D- thành phần cấu tạo nên các bào quan. Câu 58. Phốtpho lipit cấu tạo bởi
    8. 11. A.1 phân tử glixêrin liên kết với 2 phân tử axit béo và 1 nhóm phốt phat. B. 2 phân tử glixêrin liên kết với 1 phân tử axit béo và 1 nhóm phốt phat. C. 1 phân tử glixêrin liên kết với 1 phân tử axit béo và 1 nhóm phốt phat. D. 3 phân tử glixêrin liên kết với 1 phân tử axit béo và 1 nhóm phốt phat. Câu 59. Trong cơ thể sống các chất có đặc tính chung kị nước như A. tinh bột, glucozơ, mỡ, fructôzơ. B. mỡ, xenlulôzơ, phốtpholipit, tinh bột. C. sắc tố, vitamin, sterôit, phốtpholipit, mỡ. D. Vitamin, sterôit, glucozơ, cácbohiđrát. *Câu 60. Trong tế bào loại chất chứa 1 đầu phân cực và đuôi không phân cực là A. lipit trung tính. B. sáp. C. phốtpholipit. D. triglycerit. Câu 61. Đơn phân của prôtêin là A- glucôzơ. B- axít amin. C- nuclêôtit. D- axít béo. Câu 62. Trình tự sắp xếp đặc thù của các axít amin trong chuỗi pôlipeptít tạo nên prôtêin có cấu trúc A- bậc 1. B- bậc 2. C- bậc 3. D- bậc 4. Câu 63. Các loại prôtêin khác nhau được phân biệt nhau bởi A- số lượng, thành phần và trật tự sắp xếp các axít amin. B- số lượng, thành phần axít amin và cấu trúc không gian. C- số lượng, thành phần, trật tự sắp xếp các axít amin và cấu trúc không gian. D- số lượng, trật tự sắp xếp các axít amin và cấu trúc không gian. Câu 64. Chức năng không có ở prôtêin là A. cấu trúc. B. xúc tác quá trình trao đổi chất. C. điều hoà quá trình trao đổi chất. D. truyền đạt thông tin di truyền.
    9. 12. Câu 65. Trong phân tử prôtêin, các axit amin đã liên kết với nhau bằng liên kết A- peptit. B- ion. C- hydro. D- cộng hoá trị. Câu 66 . Loại phân tử hữu cơ có cấu trúc và chức năng đa dạng nhất là A. protein. B. cacbonhidrat. C. axit nucleic. D. lipit. Câu 67. Prôtêin có thể bị biến tính bởi A- độ pH thấp. B- nhiệt độ cao. C- sự có mặt của Oxy nguyên tử. D- cả A và B. Câu68: Prôtêin bị mất chức năng sinh học khi A. prôtêin bị mất một axitamin. B. prôtêin được thêm vào một axitamin. C. cấu trúc không gian 3 chiều của prôtêin bị phá vỡ. D . cả A và B. Câu 69. Khi các liên kết hiđro trong phân tử protein bị phá vỡ, bậc cấu trúc không gian của protein ít bị ảnh hưởng nhất là A. bậc 1. B. bậc 2. C. bậc 3. D. bậc 4. *Câu 70. Chiều xoắn của mạch pôlipeptit trong cấu trúc bậc 2 của đa số prôtêin A. ngược chiều kim đồng hồ. B. thuận chiều kim đồng hồ. C. từ phải sang trá.i D. B và C Câu 71. ADN là thuật ngữ viết tắt của A. axit nucleic. B. axit nucleotit. B. axit đêoxiribonuleic. D. axit ribonucleic. Câu 72. Đơn phân của ADN là A- nuclêôtit. B- axít amin. C- bazơ nitơ. D- axít béo. Câu 73. Mỗi nuclêôtit cấu tạo gồm A- đường pentôzơ và nhóm phốtphát.
    10. 13. B- nhóm phốtphát và bazơ nitơ. C- đường pentôzơ, nhóm phốtphát và bazơ nitơ. D- đường pentôzơ và bazơ nitơ. Câu 74. ADN là một đại phân tử cấu tạo theo nguyên tắc đa phân, đơn phân là 4 loại A. ribonucleotit ( A,T,G,X ). B. nucleotit ( A,T,G,X ). C. ribonucleotit (A,U,G,X ). D. nuclcotit ( A, U, G, X). Câu 75. Hai chuỗi pôlinuclêôtit của ADN liên kết với nhau bởi liên kết A- hyđrô. B- peptit. C- ion. D- cộng hoá trị. Câu 76. Loại phân tử có chức năng truyền thông tin từ ADN tới riboxom và được dùng như khuôn tổng hợp nên protein là A. AND. B. rARN. C. mARN. D. tARN. Câu 77. Loại ARN được dùng là khuôn để tổng hợp prôtêin là A- mARN. B- tARN. C- rARN. D- cả A, B và C. Câu 78. Các phân tử ARN được tổng hợp nhờ quá trình A- Tự sao. B- Sao mã. C- Giải mã. D- Phân bào. Câu 79. Sau khi thực hiện xong chức năng của mình, các ARN thường A- tồn tại tự do trong tế bào. B- liên kết lại với nhau. C- bị các enzin của tế bào phân huỷ thành các Nuclêôtit. D- bị vô hiệu hoá. Câu 80. Đơn phân của ADN khác đơn phân của ARN ở thành phần A- đường. B- nhóm phốtphát. C- bazơ nitơ. D- cả A và C. *Câu 81. Bào quan gồm cả ADN và prôtêin là
    11. 16. B. vật liệu di truyền được phân tách khỏi phần còn lại của tế bào bằng 1 rào cản bán thấm. C. nó có vách tế bào. D. tế bào di động Câu 95. Cấu tạo chung của tế bào nhân sơ bao gồm 3 thành phần chính là A. thành tế bào, màng sinh chất, nhân. B. thành tế bào, tế bào chất, nhân. C. màng sinh chất, thành tế bào, vùng nhân. D. màng tế bào, chất tế bào, vùng nhân. *Câu 96. Tế bào vi khuẩn có kích nhỏ và cấu tạo đơn giản giúp chúng A. xâm nhập dễ dàng vào tế bào vật chủ. B. có tỷ lệ S/V lớn, trao đổi chất với môi trường nhanh, tế bào sinh sản nhanh hơn tế bào có kích thước lớn. C. tránh được sự tiêu diệt của kẻ thù vì khó phát hiện. D. tiêu tốn ít thức ăn. Câu 97. Những đặc điểm nào sau đây có ở tất cả các loại vi khuẩn: 1. có kích thước bé. 2. sống kí sinh và gây bệnh. 3. cơ thể chỉ có 1 tế bào. 4. chưa có nhân chính thức. 5. sinh sản rất nhanh. Câu trả lời đúng là: A. 1, 2, 3, 4. B. 1, 3, 4, 5. C. 1, 2, 3, 5. D. 1, 2, 4, 5. Câu 98. Yếu tố để phân chia vi khuẩn thành 2 loại Gram dương và Gram âm là cấu trúc và thành phần hoá học của A. thành tế bào. B. màng. C. vùng tế bào. D. vùng nhân. Câu 99. Các thành phần bắt buộc cấu tạo nên tế bào nhân sơ A.thành tế bào, nhân, tế bào chất, vỏ nhầy. B. màng sinh chất, tế bào chất vùng nhân. C. màng sinh chất, vùng nhân, vỏ nhầy, tế bào chất.
    12. 17. D. thành tế bào, tế bào chất, vùng nhân và roi. Câu 100. Các thành phần không bắt buộc cấu tạo nên tế bào nhân sơ A. màng sinh chất, thành tế bào, vỏ nhày, vùng nhân. B. vùng nhân, tế bào chất, roi, lông. C. vỏ nhày, thành tế bào, roi, lông. D. vùng nhân, tế bào chất, màng sinh chất, roi. Câu 101. Thành tế bào vi khuẩn cấu tạo chủ yếu từ A. colesteron. B. xenlulozơ. C. peptiđôglican. D. photpholipit và protein. Câu 102. Chất tế bào của vi khuẩn không có A. tương bào và các bào quan có màng bao bọc. B. các bào quan không có màng bao bọc, tương bào. C. hệ thống nội màng, tương bào, bào quan có màng bao bọc. D. hệ thống nội màng, khung tế bào, bào quan có màng bao bọc. Câu 103. Màng sinh chất của tế bào vi khuẩn không có A. photpholipit. B. lipit. C. protein. D. colesteron. Câu 104. Vùng nhân của tế bào nhân sơ chứa 1 phân tử A. ADN dạng vòng. B. mARN dạng vòng. C. tARN dạng vòng. D. rARN dạng vòng. Câu 105. Khi nhuộm bằng thuốc nhuộm Gram, vi khuẩn Gram dương có màu A- đỏ. B- xanh. C- tím. D- vàng. Câu 106. Khi nhuộm bằng thuốc nhuộm Gram, vi khuẩn Gram âm có màu A- nâu. B- đỏ. C- xanh. D- vàng. Câu 107. Thành tế bào vi khuẩn có vai trò A- trao đổi chất giữa tế bào với môi trường. B- ngăn cách giữa bên trong và bên ngoài tế bào. C- liên lạc với các tế bào lân cận. D- Cố định hình dạng của tế bào. Câu 108. Bào quan có mặt ở tế bào nhân sơ là A- ti thể.
    13. 18. B- ribôxôm. C- lạp thể. D- trung thể. Câu 109. Plasinit không phải là vật chất di truyền tối cần thiết đối với tế bào nhân sơ vì A- chiếm tỷ lệ rất ít. B- thiếu nó tế bào vẫn phát triển bình thường. C- số lượng Nuclêôtit rất ít. D- nó có dạng kép vòng. *Câu 110: Một số loại vi khuẩn gây bệnh ở người, bên ngoài thành tế bào còn có lớp vỏ nhầy giúp nó A. dễ di chuyển. B. dễ thực hiện trao đổi chất. C. ít bị các tế bào bạch cầu tiêu diệt. D. không bị tiêu diệt bởi thuốc kháng sinh. Câu 111. Trong tế bào sống có 1. các ribôxôm. 2. tổng hợp ATP. 3. màng tế bào. 4. màng nhân. 5. các itron. 6. ADN polymerase. 7. sự quang hợp. 8. ti thể. a) Vật chất di truyền ở cấp độ phân tử của sinh vật nhân chuẩn là A. các phân tử axitnucleeic. B. nuclêopotêin. C. hệ gen. D. các phân tử axit đêôxiribônuclêic. b) Những thành phần có thể có trong cả tế bào sinh vật nhân chuẩn và nhân sơ là… A. 1, 2, 3, 6, 7. B. 1, 2, 3, 5, 7, 8. C. 1, 2, 3, 4, 7. D. 1, 3, 5, 6. Câu 112. Vai trò cơ bản nhất của tế bào chất là A. nơi chứa đựng tất cả thông tin di truyền của tế bào.
    14. 19. B. bảo vệ nhân. C. nơi thực hiện trao đổi chất trực tiếp của tế bào với môi trường. D. nơi diễn ra mọi hoạt động sống của tế bào. Câu 113: Tế bào chất ở sinh vật nhân thực chứa A. các bào quan không có màng bao bọc. B. chỉ chứa ribôxom và nhân tế bào. C. chứa bào tương và nhân tế bào. D. hệ thống nội màng, các bào quan có màng bao bọc và khung xương tế bào Câu 114. Bào quan giữ vai trò quan trọng nhất trong quá trình hô hấp của tế bào là A. lạp thể. B. ti thể. C. bộ máy gôngi. D. ribôxôm. Câu 115. Màng sinh chấtcủa tế bào ở sinh vật nhân thực được cấu tạo bởi E. các phân tử prôtêin và axitnuclêic. F. các phân tử phôtpholipit và axitnuclêic. G. các phân tử prôtêin và phôtpholipit. H. các phân tử prôtêin. Câu 116. Colesteron có ở màng sinh chất của tế bào A. vi khuẩn. B. nấm . C. động vật. D. thực vật. Câu 117. Màng sinh chất là một cấu trúc khảm động là vì A. các phân tử cấu tạo nên màng có thể di chuyển trong phạm vi màng. B. được cấu tạo bởi nhiều loại chất hữu cơ khác nhau. C. phải bao bọc xung quanh tế bào . D. gắn kết chặt chẽ với khung tế bào . Câu 118. Màng tế bào điều khiển các chất ra vào tế bào A. một cách tuỳ ý. B. một cách có chọn lọc . C. chỉ cho các chất vào. D. chỉ cho các chất ra. *Câu 119. Các loại màng ở các cấu trúc khác nhau của một tế bào nhân chuẩn khác nhau ở chỗ A. phốtpho lipít chỉ có ở một số loại màng. B. chỉ có một số màng được cấu tạo từ phân tử lưỡng cực. C. mỗi loại màng có những phân tử prôtêin đặc trưng.
    15. 20. D. chỉ có một số màng có tính bán thấm. Câu 120. Tế bào của cùng một cơ thể có thể nhận biết nhau và nhận biết các tế bào ” lạ ” là nhờ A- màng sinh chất có ” dấu chuẩn “. B- màng sinh chất có prôtêin thụ thể. C- màng sinh chất có khả năng trao đổi chất với môi trường. D- cả A, B và C. Câu 121. Loại phân tử có số lượng lớn nhất trên màng sinh chất là A. protein. B. photpholipit. C. cacbonhidrat. D. colesteron. Câu 122. Những thành phần không có ở tế bào động vật là A. không bào, diệp lục. B. màng xellulôzơ, không bào. C. màng xellulôzơ, diệp lục. D. diệp lục, không bào. Câu 123. Chức năng quan trọng nhất của nhân tế bào là A. chứa đựng thông tin di truyền. B. tổng hợp nên ribôxôm. C. trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào. D. cả A và C. Câu 124. Nhân là trung tâm điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào vì A. nhân chứa đựng tất cả các bào quan của tế bào. B. nhân chứa nhiễm sắc thể, là vật chất di truyền ở cấp độ tế bào. C. nhân là nơi thực hiện trao đổi chất với môi trường quanh tế bào. D. nhân có thể liên hệ với màng và tế bào chất nhờ hệ thống lưới nội chất. Câu 125. Đặc điểm nào sau đây của nhân tế bào giúp nó giữ vai trò điều khiển mọi hoạt động sống của tế bào? A. Có cấu trúc màng kép. B. Có nhân con. C. chứa vật chất di truyền. D. có khả năng trao đổi chất với môi trường tế bào chất. Câu 126. Không bào trong đó chứa nhiều sắc tố thuộc tế bào A. lông hút của rễ cây. B. cánh hoa.
    16. 21. C. đỉnh sinh trưởng. D. lá cây của một số loài cây mà động vật không dám ăn. Câu 127. Không bào trong đó tích nhiều nước thuộc tế bào A. lông hút của rễ cây. B. cánh hoa. C. đỉnh sinh trưởng. D. lá cây của một số loài cây mà động vật không dám ăn. Câu 128. Không bào trong đó tích các chất độc, chất phế thải thuộc tế bào A.lông hút của rễ cây. B. cánh hoa. C. đỉnh sinh trưởng. D. lá cây của một số loài cây mà động vật không dám ăn. Câu 129. Không bào trong đó chứa các chất khoáng, chất tan thuộc tế bào A. lông hút của rễ cây. B. cánh hoa. C.đỉnh sinh trưởng. D. lá cây của một số loài cây mà động vật không dám ăn. * Câu 130. Trong cơ thể người, tế bào có lưới nội chất hạt phát triển mạnh nhất là tế bào A. hồng cầu. B. bạch cầu. C. biểu bì. D. cơ. *Câu 131. Các tế bào sau trong cơ thể người, tế bào có nhiều ti thể nhất là tế bào A. hồng cầu. B. cơ tim. C. biểu bì. D. xương. *Câu 132. Các tế bào sau trong cơ thể người, tế bào có nhiều lizôxôm nhất là tế bào A. hồng cầu. B. bạch cầu. C. thần kinh. D. cơ. *Câu 133. Các ribôxôm được quan sát thấy trong các tế bào chuyên hoá trong việc tổng hợp
    17. 22. A. lipit. B. pôlisáccarit. C. prôtêin. D. glucô. Câu 134. Trong tế bào , bào quan có kích thước nhỏ nhất là A. ribôxôm. B. ty thể. C. lạp thể. D. trung thể. Câu 135. Trong tế bào, protein được tổng hợp ở A. nhân tế bào. B. riboxom. C. bộ máy gôngi. D. ti thể. Câu 136. Loại bào quan giữ chức năng cung cấp nguồn năng lượng chủ yếu của tế bào là A. riboxom. B. bộ máy gongi. C. lưới nội chất. D. ti thể. Câu 137. Bào quan chỉ có ở tế bào động vật không có ở tế bào thực vật là A. ti thể. B. lưới nội chất. C. bộ máy gongi. D. trung thể. Câu 138. Loại bào quan chỉ có ở tế bào thực vật không có ở tế bào động vật là A. ti thể. B. trung thể. C. lục lạp. D. lưới nội chất hạt. Câu 139. Grana là cấu trúc có trong bào quan A. ti thể. B. trung thể. C. lục lạp. D. lizoxom. Câu 140. Bào quan là nơi lắp ráp và tổ chức của các vi ống là
    18. 23. A. ti thể. B. trung thể. C. lạp thể. D. không bào. Câu 141. Lưới nội chất trơn có nhiệm vụ A. tổng hợp prôtêin. B. chuyển hoá đường và phân huỷ chất độc hại đối với cơ thể. C. cung cấp năng lượng. D. cả A, B và C. Câu 142: Lưới nội chất hạt và lưới nội chất trơn khác nhau ở chỗ lưới nội chất hạt A. hình túi, còn lưới nội chất trơn hình ống. B. có đính các hạt ri bô xôm, còn lưới nội chất trơn không có. C. nối thông với khoang giữa của màng nhân, còn lưới nội chất trơn thì không. D. có ri bôxom bám ở trong màng, còn lưới nội chất trơn có ri bôxoom bám ở ngoài màng. Câu 143 . Ở người, loại tế bào có lưới nội chất hạt phát triển mạnh nhất là A. hồng cầu. B. biểu bì da. C. bạch cầu. D. cơ. Câu 144. Loại bào quan giữ chức năng cung cấp nguồn năng lượng chủ yếu của tế bào là A. riboxom. B. bộ máy gongi. C. lưới nội chất. D. ti thể. Câu 145. Ở người, loại tế bào có nhiều ti thể nhất là A. tế bào biểu bì. B. hồng cầu. C. tế bào cơ tim. D. bạch cầu. Câu 146. Ribôxôm định khu A. trên bộ máy Gôngi. B. trong lục lạp. C. trên mạng lưới nội chất hạt. D trên mạng lưới nội chất trơn. Câu 147. Lục lạp là loại bào quan chỉ có ở tế bào A. thực vật. B. động vật. C. vi khuẩn. D. nấm. Câu 148. Các bào quan có axitnucleic là A. ti thể và không bào.
    19. 24. B. không bào và lizôxôm. C. lạp thể và lizôxôm. D. ti thể và lạp thể. Câu 149. Số lượng lục lạp và ti thể trong tế bào được gia tăng nhờ A. tổng hợp mới. B. phân chia. C. di truyền. D. sinh tổng hợp mới và phân chia. Câu 150. Tế bào thực vật không có trung tử nhưng vẫn tạo thành thoi vô sắc để các nhiễm sắc thể phân li về các cực của tế bào là nhờ A. các vi ống. B. ti thể. C. lạp thể. D. mạch dẫn. *Câu 151. Sự khác biệt chủ yếu giữa không bào và túi tiết là A. không bào di chuyển tuơng đối chậm còn túi tiết di chuyển nhanh. B. màng không bào dày, còn màng túi tiết mỏng. C. màng không bào giàu cácbonhiđrat, còn màng túi tiết giàu prôtêin. D. không bào nằm gần nhân, cond túi tiết nằm gần bộ máy Gôngi. *Câu 152. Bộ máy Gôngi không có chức năng A. gắn thêm đường vào prôtêin. B. bao gói các sản phẩm tiết. C.tổng hợp lipit D. tạo ra glycôlipit *Câu 153. Loại tế bào cho phép nghiên cứu lizôxôm 1 cách dễ dàng nhất là A. tế bào cơ. B. tế bào thần kinh. C. tế bào lá của thực vật. D. tế bào bạch cầu có khả năng thực bào. Câu 154. Ở người, loại tế bào có nhiều lizoxom nhất là A. biểu bì . B. cơ tim . C. hồng cầu. D. bạch cầu. Câu 155. Grana là cấu trúc có trong bào quan A. ti thể.
    20. 25. B. trung thể. C. lục lạp. D. lizoxom. Câu 156. Nhiều tế bào động vật được ghép nối với nhau một cách chặt chẽ nhờ A. các bó vi ống. B. các bó vi sợi. C. các bó sợi trung gian. D. chất nền ngoại bào. Câu 157. Ở tế bào thực vật, bào quan chứa enzim phân huỷ các axit béo thành đường là A. lizôxôm. B. ribôxôm. C. lục lạp. D. glioxixôm. Câu 158. Bộ phận của tế bào thực vật có thành phần chính là xenlulôzơ là A. màng sinh chất. B. màng nhân. C. lục lạp. D. thành tế bào. Câu 159. Trong tế bào, các bào quan có 2 lớp màng bao bọc bao gồm A. nhân, ribôxôm, lizôxôm. B. nhân, ti thể, lục lạp C. ribôxôm, ti thể, lục lạp. D. lizoxôm, ti thể, peroxixôm. Câu 160. Trong tế bào, các bào quan chỉ có 1 lớp màng bao bọc là A. ti thể, lục lạp. B. ribôxôm, lizôxôm. C. lizôxôm, perôxixôm. D. perôxixôm, ribôxôm. Câu 161. Trong tế bào, bào quan không có màng bao bọc là A. lizôxôm. B. perôxixôm. C. gliôxixôm. D. ribôxôm. Câu 162. Trước khi chuyển thành ếch con, nòng nọc phải ” cắt ” chiếc đuôi của nó. Bào quan đã giúp nó thực hiện việc này là A- lưới nội chất. B- lizôxôm. C- ribôxôm. D- ty thể. Câu 163. Khung xương tế bào được tạo thành từ A. các vi ống theo công thức 9+2.
    21. 26. B. 9 bộ ba vì ông xếp thành vòng. C. 9 bộ hai vi xếp thành vòng D. vi ống, vi sợi, sợi trung gian. * Câu 164. Các prôtêin được vận chuyển từ nơi tổng hợp tới màng sinh chất trên A. sự chuyển động của tế bào chất. B. các túi tiết. C. phức hợp prôtêin – cácbonhiđrat mang các tín hiệu dẫn đường trong cytosol. D. các thành phần của bộ xương trong tế bào. *Những chất có thể đi qua lớp phôtpholipit kép của màng tế bào(màng sinh chất) nhờ sự khuyếch tán là A. những chất tan trong lipít B. chất có kích thước nhỏ không tích điện và không phân cực. C. Các đại phân tử Protein có kích thước lớn D. A và B. *Các đại phân tử như prôtêin có thể qua màng tế bào bằng cách A. xuất bào, ẩm bào hay thực bào. B. xuất bào, ẩm bào, thực bào, khuếch tán. C. xuất bào, ẩm bào, khuếch tán. D. ẩm bào, thực bào, khuếch tán. *Các ion có thể qua màng tế bào bằng cách A. có thể khuyếch tán qua kênh Prôtein (theo chiều Gradien nồng độ) B. có thể vận chuyển (chủ động) qua kênh Prôtein ngược chiều Gradien nồng độ. C. có thể nhờ sự khuyếch tán theo hiện tượng vật lý. D. A và B. *Câu 165. Các prôtêin được vận chuyển từ nơi tổng hợp tới màng tế bào bằng A. sự chuyển động của tế bào chất. B. các túi tiết C. phức hợp prôtêin – cácbonhiđrat mang các tín hiệu dẫn đường trong cytosol. D. các thành phần của bộ xương trong tế bào Câu 166. Sự khuếch tán của các sợi phân tử nước qua màng được gọi là A. vận chuyển chủ động. B. vận chuyển tích cực.
    22. 27. C. vận chuyể qua kênh. D. sự thẩm thấu. Câu 167. Vận chuyển thụ động A. cần tiêu tốn năng lượng. B. không cần tiêu tốn năng lượng. C. cần có các kênh protein. D. cần các bơm đặc biệt trên màng. Câu 168. Tế bào có thể đưa các đối tượng có kích thước lớn vào bên trong tế bào bằng A. vận chuyển chủ động. B. vận chuyển thụ động. C. nhập bào. D. xuất bào. Câu 169. Kiểu vận chuyển các chất ra vào tế bào bằng sự biến dạng của màng sinh chất là A. vận chuyển thụ động. B. vận chuyển chủ động. C. xuất nhập bào. D. khuếch tán trực tiếp . Câu 170. Khi khuếch tán qua kênh, protein vận chuyển 2 chất cùng lúc cùng chiều được gọi là vận chuyển A. đơn cảng. B. đối cảng. C. đồng cảng. D. kép. Câu 171. Khi khuếch tán qua kênh, mỗi loại protein vận chuyển một chất riêng được gọi là vận chuyển A. đơn cảng B. chuyển cảng C. đồng cảng D. đối cảng Câu 172 . Khi khuếch tán qua kênh , mỗi loại protêin vận chuyển đồng thời cùng lúc hai chất ngược chiều được gọi là vận chuyển A. đơn cảng. B. chuyển cảng. C. đồng cảng .
    23. 28. D. đối cảng. Câu 173. Các chất tan được vận chuyển qua màng tế bào theo građien nồng độ được gọi là A- sự thẩm thấu. B- sự ẩm bào. C- sự thực bào. D- sự khuếch tán. Câu 174. Trong phương thức vận chuyển thụ động, các chất tan được khuếch tán qua màng tế bào phụ thuộc vào A- đặc điểm của chất tan. B- sự chênh lệch nồng độ của các chất tan gữa trong và ngoài màng tế bào. C- đặc điểm của màng tế bào và kích thước lỗ màng. D- nguồn năng lượng được dự trữ trong tế bào. Câu 175. Nếu môi trường bên ngoài có nồng độ của các chất tan lớn hơn nồng độ của các chất tan có trong tế bào thì môi trường đó được gọi là môi trường A- ưu trương. B- đẳng trương. C- nhược trương. D- bão hoà. Câu 176. Nếu môi trường bên ngoài có nồng độ của các chất tan nhỏ hơn nồng độ của các chất tan có trong tế bào thì môi trường đó được gọi là môi trường A- ưu trương. B- đẳng trương. C- nhược trương. D- bão hoà. *Câu 177. Nồng độ các chất tan trong một tế bào hồng cầu khoảng 2%. Đường saccarôzơ không thể đi qua màng, nhưng nước và urê thì qua được. Thẩm thấu sẽ làm cho tế bào hồng cầu co lại nhiều nhất khi ngập trong dung dịch A- saccrôzơ ưu trương. B- saccrôzơ nhược trương. C- urê ưu trương. D- urê nhược trương. Câu 178. Các phân tử có kích thước lớn không thể lọt qua các lỗ màng thì tế bào đã thực hiện hình thức A- vận chuyển chủ động. B- ẩm bào.
    24. 30. A. tập hợp tất cả các phản ứng sinh hoá xảy ra bên trong tế bào. B. tập hợp một chuỗi các phản ứng kế tiếp nhau. C. quá trình tổng hợp các chất hữu cơ phức tạp từ các chất đơn giản. D. quá trình phân giải các chất hữu cơ phức tạp thành các chất đơn giản. Câu 187. Dị hoá là A. tập hợp tất cả các phản ứng sinh hoá xảy ra bên trong tế bào. B. tập hợp một chuỗi các phản ứng kế tiếp nhau. C. quá trình tổng hợp các chất hữu cơ phức tạp từ các chất đơn giản. D. quá trình phân giải các chất hữu cơ phức tạp thành các chất đơn giản. Câu 188. Thành phần cơ bản của ezim là A. lipit. B. axit nucleic. C. cacbon hiđrat. D. protein. Câu 189. Khi enzim xúc tác phản ứng, cơ chất liên kết với A. cofactơ. B. protein. C. coenzim. D. trung tâm hoạt động. Câu 190. Tế bào cơ thể điều hoà tốc độ chuyển hoá hoạt động vật chất bằng bằng việc tăng giảm A. nhiệt độ tế bào. B. độ pH của tế bào. C. nồng độ cơ chất D. nồng độ enzim trong tế bào. *Câu 200. Trong các hợp chất hữu cơ sau, hợp chất nào không phải là enzim: A.Trypsinogen. B. Chymotripsinogen. C. Secretin. D. Pepsinogen Câu 201. Tế bào cơ thể điều hoà tốc độ chuyển hoá hoạt động vật chất bằng bằng việc tăng giảm A. nhiệt độ tế bào. B. độ pH của tế bào. C. nồng độ cơ chất D. nồng độ enzim trong tế bào. Câu 202. Một trong những cơ chế tự điều chỉnh quá trình chuyển hoá của tế bào là A. xuất hiện triệu chứng bệnh lí trong tế bào.
    25. 32. Câu 209. Trong quá trình hô hấp tế bào, ở giai đoạn chu trình Crep, nguyên liệu tham gia trực tiếp vào chu trình là A. glucozơ. B. axit piruvic. C. axetyl CoA. D. NADH, FADH. *Câu 210. Con đường trao đổi chất chung cho cả lên men và hô hấp nội bào là A. Chu trình Krebs. B. Chuỗi truyền điện tử. C. Đường phân. D.Tổng hợp axetyl-CoA từ pyruvat. *Câu 211. Chất nhận điện tử cuối cùng của chuỗi truyền điện tử trong sự photphorin hoá oxi hoá là A. Oxi. B. Nước. C. Pyruvat. D. ADP. Câu 212. Trong quá trình hô hấp tế bào, từ 1 phân tử glucozơ tạo ra được A. 2 ATP. B. 4 ATP. C. 20 ATP. D. 32 ATP. *Câu 213. Một phân tử glucôzơ bị oxi hoá hoàn toàn trong đường phân và chu trình Krebs, nhưng hai quá trình này chỉ tạo ra một vài ATP. Phần năng lượng còn lại mà tế bào thu nhận từ phân tử glucôzơ ở A.trong FAD và NAD+ . B.trong O2. C. mất dưới dạng nhiệt. D.trong NADH và FADH2. *Câu 214. Điện tử được tách ra từ glucôzơ trong hô hấp nội bào cuối cùng có mặt trong A. ATP. B. Nhiệt C. Glucôzơ. D. Nước.*
    26. 33. *Câu 215. Trong phản ứng oxi hóa khử, điện tử cần tách ra từ một phân tử và chuyển cho một phân tử khác. Câu nào sau đây là đúng? A. Các điện tử được gắn vào NAD+ , sau đó NAD+ sẽ mang điện tử sang một chất nhận điện tử khác. B. Sự mất điện tử gọi là khử cực. C. NADH rất phù hợp với việc mang các điện tử. D. FADH2 luôn được oxi hoá đầu tiên. *Câu 216. Một phân tử glucôzơ đi vào đường phân khi không có mặt của O2 sẽ thu được A. 38 ATP. B. 4 ATP. C. 2 ATP. D. 0 ATP, bởi vì tất cả điện tử nằm trong NADH. Câu 217. Kết thúc quá trình đường phân, tế bào thu được số phân tử ATP là A- 1. B- 2. C- 3. D- 4. Câu 218. Từ 1 phân tử glucôzơ sản xuất ra hầu hết các ATP trong A- chu trình Crep. B- chuỗi truyền êlectron hô hấp. C- đường phân. D- cả A,B và C. Câu 219. Trong quá trình hô hấp tế bào, năng lượng tạo ra ở giai đoạn đường phân bao gồm A. 1 ATP; 2 NADH. B. 2 ATP; 2 NADH. C. 3 ATP; 2 NADH. D. 2 ATP; 1 NADH. Câu 220. Trong quá trình hô hấp tế bào, ở giai đoạn chu trình Crep, nguyên liệu tham gia trực tiếp vào chu trình Crep là A. glucozơ. B. axit piruvic. C. axetyl CoA. D. NADH, FADH. Câu 221. Trong quá trình hô hấp tế bào, từ 1 phân tử glucozơ tạo ra được A. 2 ATP B. 4 ATP C. 20 ATP D. 32 ATP Câu 222. Chuỗi truyền êlectron hô hấp diễn ra ở
    27. 35. *Câu 229. Trong hô hấp hiếu khí, glucô được chuyển hoá thành pyruvatte ở bộ phận A. màng trong của ti thể. B. tế bào chất C. màng ngoài của ti thể. D. dịch ti thể. Câu 230. Quá trình hô hấp có ý nghĩa sinh học là A- đảm bảo sự cân bằng O2 và CO2 trong khí quyển. B- tạo ra năng lượng cung cấp cho các hoạt động sống cho tế bào và cơ thể. C- chuyển hoá gluxit thành CO2, H2O và năng lượng. D- thải các chất độc hại ra khỏi tế bào. Câu 231. Khả năng hoá tổng hợp có ở một số A. thực vật bậc cao. B. tảo. C. nấm. D. vi khuẩn. Câu 232. Hoá tổng hợp là khả năng oxi hoá các chất A. hữu cơ lấy năng lượng tổng hợp cacbonhiđrat. B. hữu cơ lấy năng lượng tổng hợp protein. C. vô cơ lấy năng lượng tổng hợp cacbonhiđrat. D. vô cơ lấy năng lượng tổng hợp protein. Câu 233. Trong quang hợp, sản phẩm của pha sáng được chuyển sang pha tối là A. O2. B. CO2.. C. ATP, NADPH. D. cả A, B, C. Câu 234. Quang hợp là quá trình A. biến đổi năng lượng mặt trời thành năng lượng hoá học. B. biến đổi các chất đơn giản thành các chất phức tạp. C. tổng hợp các chất hữu cơ từ các chất vô cơ (CO2, H2O) với sự tham gia của ánh sáng và diệp lục. D. cả A,B và C. Câu 235. Loại sắc tố quang hợp mà cơ thể thực vật nào cũng có là A. clorophin a. B. clorophin b. C. carotenoit . D. phicobilin. Câu 236. Các sắc tố quang hợp có nhiệm vụ
    28. 36. A- tổng hợp glucôzơ. B- hấp thụ năng lượng ánh sáng. C- thực hiện quang phân li nước. D- tiếp nhận CO2. Câu 237. Quang hợp chỉ được thực hiện ở A- tảo, thực vật, động vật. B- tảo, thực vật, nấm. C- tảo, thực vật và một số vi khuẩn. D- tảo, nấm và một số vi khuẩn. Câu 238. Pha sáng của quang hợp diễn ra ở A- chất nền của lục lạp. B- chất nền của ti thể. C- màng tilacôit của lục lạp. D- màng ti thể. Câu 239. Trong pha sáng của quang hợp năng lượng ánh sáng có tác dụng A- kích thích điện tử của diệp lục ra khỏi quỹ đạo. B- quang phân li nước tạo các điện tử thay thế các điện tử của diệp lục bị mất. C- giải phóng O2. D- cả A, B và C. Câu 240. Nước tham gia vào pha sáng quang hợp với vai trò cung cấp A. năng lượng. B. oxi. C. electron và hiđro. D. cả A, B, C Câu 241. Oxi được giải phóng trong A. pha tối nhờ quá trình phân li nước. B. pha sáng nhờ quá trình phân li nước. C. pha tối nhờ quá trình phân li CO2. D. pha sáng nhờ quá trình phân li CO2. . Câu 242. Trong quá trình quang hợp, oxy được sinh ra từ A- H2O. B- CO2. C- chất diệp lục. D- chất hữu cơ. Câu 243. Quá trình hấp thụ năng lượng ánh sáng mặt trời thực hiện được nhờ A- lục lạp. B- màng tilacôit. C- chất nền của lục lạp.
    29. 37. D- các phân tử sắc tố quang hợp. Câu 244. Chất khí được thải ra trong quá trình quang hợp là A- CO2. B- O2. C- H2. D- N2. Câu 245. Trong quang hợp, sản phẩm của pha sáng được chuyển sang pha tối là A. O2. B. CO2.. C. ATP, NADPH. D. cả A, B, C. Câu 246. Nước tham gia vào pha sáng quang hợp với vai trò cung cấp A. năng lượng. B. oxi. C. electron và hiđro. D. cả A, B, C. Câu 247. Oxi được giải phóng trong A. pha tối nhờ quá trình phân li nước. B. pha sáng nhờ quá trình phân li nước. E. pha tối nhờ quá trình phân li CO2. F. pha sáng nhờ quá trình phân li CO2. Câu 248. Trong pha sáng, năng lượng ánh sáng có tác dụng A. quang phân li nước cho các điện tử thay thế các điện tử của diệp lục bị mất; B. quang phân li nước giải phóng ra O2; C. kích thích điện tử của diệp lục ra khỏi qũi đạo. D. cả A, B, C. Câu 249. Sản phẩm tạo ra trong chuỗi phản ứng sáng của quá trình quang hợp là A .ATP; . NADPH; O2 , B. C6H12O6; H2O; ATP. C. ATP; O2; C6H12O6. ; H2O. D. H2O; ATP; O2; * Câu 250. Sự phối hợp giữa PSI và PSII là cần thiết để A. tổng hợp ATP. B. khử NADP+. C.thực hiện phốt pho rin hoá vòng.
    30. 38. D. o xi hoá trung tâm phản ứng của PSI. Câu 251. Pha tối của quang hợp còn được gọi là A. pha sáng của quang hợp. B. quá trình cố định CO2. C. quá trình chuyển hoá năng lượng. D. quá trình tổng hợp cacbonhidrat. Câu 252. Sản phẩm cố định CO2 đầu tiên của chu trình C3 là A- hợp chất 6 cacbon. B- hợp chất 5 cacbon. C- hợp chất 4 cacbon. D- hợp chất 3 cacbon. Câu 253. Trong chu trình C3, chất nhận CO2 đầu tiên là A- RiDP. B- APG. C- ALPG. D- AP. Câu 254. Chất khí cần thiết cho quá trình quang hợp là A- CO2. B- O2. C- H2. D- Cả A, B và C Câu 255. Sản phẩm tạo ra trong chuỗi phản ứng tối của quá trình quang hợp là A.C6H12O6.; O2; B. H2O; ATP; O2; C. C6H12O6; H2O; ATP. D. C6H12O6. *Câu 256. Sự khác nhau cơ bản giữa quang hợp và hô hấp là A. đây là 2 quá trình ngược chiều nhau. B . sản phẩm C6H12O6 của quá trình quang hợp là nguyên liệu của quá trình hô hấp. C. quang hợp là quá trình tổng hợp, thu năng lượng, tổng hợp còn hô hấp là quá trình phân giải, thải năng lượng. D. cả A, B, C. CHƯƠNG IV. PHÂN BÀO Câu 257. Chu kỳ tế bào bao gồm các pha theo trình tự A. G1, G2, S, nguyên phân.
    31. 40. C. 2n NST đơn. D. 2n NST kép. Câu 265. Số NST trong tế bào ở kỳ sau của quá trình nguyên phân là A. 2n NST đơn. B. 2n NST kép. C. 4n NST đơn. D. 4n NST kép. Câu 266. Số NST trong một tế bào ở kỳ cuối quá trình nguyên phân là A. n NST đơn. B. 2n NST đơn. C. n NST kép. D. 2n NST kép. Câu 267. Trong nguyên phân, tế bào động vật phân chia chất tế bào bằng cách A. tạo vách ngăn ở mặt phẳng xích đạo. B. kéo dài màng tế bào. C. thắt màng tế bào lại ở giữa tế bào. D. cả A, B, C. Câu 268. Trong nguyên phân, tế bào thực vật phân chia chất tế bào bằng cách A. tạo vách ngăn ở mặt phẳng xích đạo. B. kéo dài màng tế bào. C. thắt màng tế bào lại ở giữa tế bào. D. cả A, B, C. Câu 269. Từ 1 tế bào ban đầu, qua k lần phân chia nguyên phân liên tiếp tạo ra được A. 2k tế bào con . B. k/2 tế bào con. C. 2k tế bào con. D. k – 2 tế bào con. Câu 270. Sự phân chia vật chất di truyền trong quá trình nguyên phân thực sự xảy ra ở kỳ A. đầu. B. giữa. C. sau. D. cuối. Câu 271. Trong quá trình nguyên phân, sự phân chia nhân được thực hiện nhờ A. màng nhân.
    32. 41. B. nhân con. C. trung thể. D. thoi vô sắc. Câu 272. Ở người ( 2n = 46), số NST trong 1 tế bào tại kì giữa của nguyên phân là A. 23. B. 46. C. 69. D. 92. Câu 273 Ở người ( 2n = 46 ), số NST trong 1 tế bào ở kì sau của nguyên phân là A. 23. B. 46. C. 69. D. 92. Câu 274. Ở người ( 2n = 46 ), số NST trong 1 tế bào ở kì cuối của nguyên phân là A. 23. B. 46. C. 69. D. 92. *Câu 275. Có 3 tế bào sinh dưỡng của một loài cùng nguyên phân liên tiếp 3 đợt, số tế bào con tạo thành là A- 8. B- 12. *C- 24. D- 48. Câu 276. Một loài thực vật có bộ NST lưỡng bội là 2n = 24. Một tế bào đang tiến hành quá trình phân bào nguyên phân, ở kì sau có số NST trong tế bào là A- 24 NST đơn. B- 24 NST kép. C- 48 NST đơn. D- 48 NST kép. Câu 277.Trong giảm phân I, NST kép tồn tại ở A-kì trung gian. B- kì đầu. C- kì sau. D- tất cả các kì. Câu 278. Trong giảm phân II, NST kép tồn tại ở
    33. 42. A-kì giữa. B- kì sau. C- kì cuối. D. tất cả các kì trên. Câu 279. Kết quả quá trình giảm phân I là tạo ra 2 tế bào con, mỗi tế bào chứa A. n NST đơn. B. n NST kép. C. 2n NST đơn. D. 2n NST kép. Câu 280. Sự trao đổi chéo giữa các NST trong cặp tương đồng xảy ra vào kỳ A. đầu I. B. giữa I. C. sau I. D. đầu II. Câu 281. Kết quả của quá trình giảm phân là từ 1 tế bào tạo ra A. 2 tế bào con, mỗi tế bào có 2n NST. B. 2 tế bào con, mỗi tế bào có n NST. C. 4 tế bào con, mỗi tế bào có 2n NST. D. 4 tế bào con, mỗi tế bào có n NST. Câu 282. Hình thức phân chia tế bào sinh vật nhân sơ là A. nguyên phân. B. giảm phân. C. nhân đôi. D. phân đôi. Câu 283. Trong quá trình phân đôi của tế bào vi khuẩn, việc phân phối vật chất di truyền được thực hiện nhờ A. sự hình thành vách ngăn. B. sự co thắt của màng sinh chất. C. sự kéo dài của màng tế bào. D. sự tự nhân đôi của màng sinh chất Câu 284. Quá trình giảm phân xảy ra ở A- tế bào sinh dục . B- tế bào sinh dưỡng. C- hợp tử. D- giao tử. Câu 285. Từ một tế bào qua giảm phân sẽ tạo ra số tế bào con là
    34. 43. A- 2. B- 4. C- 6. D-8. Câu 286. Kết thúc giảm phân II, mỗi tế bào con có số NST so với tế bào mẹ ban đầu là A- tăng gấp đôi. B- bằng . C- giảm một nửa. D- ít hơn một vài cặp. Câu 287. Một tế bào có bộ NST 2n=14 đang thực hiện quá trình giảm phân, ở kì cuối I số NST trong mỗi tế bào con là A- 7 NST kép. B- 7 NST đơn. C- 14 NST kép. D- 14 NST đơn. * Câu 288. Quá trình giảm phân có thể tạo ra các giao tử khác nhau về tổ hợp các NST đó là do A- xảy ra nhân đôi ADN. B- có thể xảy ra sự trao đổi chéo của các NST kép tương đồng ở kì đầu I. C- ở kì sau diễn ra sự phân li độc lập của các cặp NST tương đồng về hai cực của tế bào. D-cả B và C. Câu 289. Một nhóm tế bào sinh tinh tham gia quá trình giảm phân đã tạo ra 512 tinh trùng. Số tế bào sinh tinh là A- 16. B- 32. C- 64. D- 128. * Câu 290. Ở gà có bộ NST 2n=78. Một tế bào sinh dục đực sơ khai nguyên phân liên tiếp một số lần, tất cả các tế bào con tạo thành đều tham gia giảm phân tạo giao tử. Tổng số NST đơn trong tất cả các giao tử là 19968. Tế bào sinh dục sơ khai đó đã nguyên phân với số lần là A- 7. B- 6. C- 5.
    35. 44. D- 4. Câu 291. Quá trình truyền đạt thông tin di truyền trên ADN được thực hiện thông qua A- các hình thức phân chia tế bào. B- sự trao đổi chất và năng lượng của tế bào. C- quá trình hô hấp nội bào. D- quá trình đồng hoá. Câu 292. Quá trình giảm phân chỉ xảy ra ở các cơ thể A- đơn bào. B- đa bào. C- lưỡng bội. D-lưỡng bội có hình thức sinh sản hữu tính. *Câu 293. Hoạt động quan trọng nhất của NST trong nguyên phân là A- sự tự nhân đôi và sự đóng xoắn. B- sự phân li đồng đều về 2 cực của tế bào. C- sự tự nhân đôi và sự phân li. D- sự đóng xoắn và tháo xoắn. Câu 294. Nhiễm sắc thể có thể nhân đôi được dễ dàng là nhờ A- sự tháo xoắn của nhiễm sắc thể. B- sự tập trung về mặt phẳng xích đạo của nhiễm sắc thể. C- sự phân chia tế bào chất. B- sự tự nhân đôi và phân li đều của các nhiễm sắc thể về các tế bào con. *Câu 295. Xem bức ảnh hiển vi chụp tế bào chuột đang phân chia thì thấy trong một tế bào có 19 NST, mỗi NST gồm 2 crômatit. Tế bào ấy đang ở A. kì trước II của giảm phân. B. kì trước của nguyên phân. C. kì trước I của giảm phân. D. kì cuối II của giảm phân. *Câu 296. Trong kì trung gian giữa 2 lần phân bào rất khó quan sát NST vì A. NST chưa tự nhân đôi B. NST tháo xoắn hoàn toàn, tồn tại dưới dạng sợi rất mảnh. C. NST ra khỏi nhân và phân tán trong tế bào chất. D. các NST tương đồng chưa liên kết thành từng cặp. * Câu 297. Trong giảm phân sự phân li độc lập của các cặp NST kép tương đồng xảy ra ở A. kì sau của lần phân bào II.
    36. 45. B. kì sau của lần phân bào I. C. kì cuối của lần phân bào I. D. kì cuối của lần phân bào II . * Câu 298. Quá trình giảm phân có thể tạo ra các giao tử khác nhau về tổ hợp các NST đó là do A- xảy ra nhân đôi ADN. B- có thể xảy ra sự trao đổi chéo của các NST kép tương đồng ở kì đầu I. C- ở kì sau diễn ra sự phân li độc lập của các cặp NST tương đồng về hai cực của tế bào. D-cả B và C. Câu 299. ở loài giao phối, Bộ NST đặc trưng của loài được duy trì ổn định qua các thế hệ là khác nhau của loài là nhờ A- quá trình giảm phân. B- quá trình nguyên phân . C- quá trình thụ tinh. D- cả A, B và C. *Câu 300. Sự đóng xoắn và tháo xoắn của các NST trong quá trình phân bào có ý nghĩa E. thuận lợi cho sự tự nhân đôi của NST. F. thuận lợi cho sự phân li của NST. G. thuận lợi cho sự tập hợp các NST tại mặt phẳng xích đạo của thoi vô sắc. H. A, B và C. *Câu 301. Bộ nhiễm sắc thể đặc trưng của những loài sinh sản hữu tính được ổn định qua các thế hệ do A. qua giảm phân, bộ nhiễm sắc thể (2n) đặc trưng cho loài bị giảm đi một nửa, hình thành bộ nhiễm sắc thể đơn bội(n) trong giao tử. B. trong thụ tinh, các giao tử đơn bội(n) kết hợp với nhau tạo thành hợp tử lưỡng bội(2n) đặc trưng cho loài. Phần ba: SINH HỌC VI SINH VẬT Chương I. CHUYỂN HOÁ VẬT CHẤT VÀ NĂNG LƯỢNG Ở VI SINH VẬT Câu 302. Môi trường mà thành phần chỉ có chất tự nhiên là môi trường A. tự nhiên. B. tổng hợp. C. bán tự nhiên. D. bán tổng hợp.
    37. 46. .Câu 303. Môi trường mà thành phần có cả chất tự nhiên và chất hoá học là môi trường A. tự nhiên. B. tổng hợp. C. bán tự nhiên. D. bán tổng hợp. Câu 304. Tụ cầu vàng sinh trưởng được trong môi trường chứa nước, muối khoáng, nước thịt. Đây là loại môi trường A. tự nhiên. B. tổng hợp. C. bán tổng hợp. . không phải A, B, C * Câu 305. Khi có ánh sáng và giàu CO2, một loại vi sinh vật có thể phát triển trên môi trường với thành phần được tính theo đơn vị g/l như sau: (NH4)3PO4 (0,2); KH2PO4 (1,0) ; MgSO4(0,2) ; CaCl2(0,1) ; NaCl(0,5). Môi trường mà vi sinh vật đó sống được gọi là môi trường A. tự nhiên. B. nhân tạo. C. tổng hợp. D. bán tổng hợp. Câu 306: Môi trường V-F có các thành phần: nước thịt, gan, glucozơ. Đây là loại môi trường A. tự nhiên. B. tổng hợp. C. bán tự nhiên. D. bán tổng hợp. Câu 307. Đối với vi khuẩn lactic, nước rau quả khi muối chua là môi trường A. tự nhiên. B. tổng hợp. C. bán tổng hợp. D. không phải A, B, C. Câu 308. Vi khuẩn lam dinh dưỡng theo kiểu A. quang tự dưỡng. B. quang dị dưỡng. C. hoá tự dưỡng. D. hoá dị dưỡng.
    38. 47. Câu 309. Vi khuẩn tía không chứa S dinh dưỡng theo kiểu A. quang tự dưỡng. B. quang dị dưỡng. C. hoá tự dưỡng. D. hoá dị dưỡng. Câu 310. Nấm và các vi khuẩn không quang hợp dinh dưỡng theo kiểu A. quang tự dưỡng. B. quang dị dưỡng. C. hoá tự dưỡng. D. hoá dị dưỡng. Câu 311. Vi sinh vật quang tự dưỡng cần nguồn năng lượng và nguồn cacbon chủ yếu từ A. ánh sáng và CO2. B. ánh sáng và chất hữu cơ. C. chất vô cơ và CO2. D. chất hữu cơ. Câu 312. Vi sinh vật quang dị dưỡng cần nguồn năng lượng và nguồn cacbon chủ yếu từ A. ánh sáng và CO2. B. ánh sáng và chất hữu cơ. C. chất vô cơ và CO2. D. chất hữu cơ. Câu 313. Vi sinh vật hoá tự dưỡng cần nguồn năng lượng và nguồn cacbon chủ yếu từ A. ánh sáng và CO2. B. ánh sáng và chất hữu cơ. C. chất vô cơ và CO2. D. chất hữu cơ. Câu 314. Vi sinh vật quang tự dưỡng sử dụng nguồn cacbon và nguồn năng lượng là A. CO2, ánh sáng. B. chất hữu cơ, ánh sáng. C. CO2, hoá học. D. chất hữu cơ, hoá học. Câu 315. Vi sinh vật quang dị dưỡng sử dụng nguồn C và nguồn năng lượng là A. CO2, ánh sáng.
    39. 48. B. chất hữu cơ, ánh sáng. C. CO2, hoá học. D. chất hữu cơ, hoá học. Câu 316. Vi sinh vật hoá tự dưỡng sử dụng nguồn C và nguồn năng lượng là A. CO2, ánh sáng. B. chất hữu cơ, ánh sáng. C. CO2, hoá học. D. chất hữu cơ, hoá học. Câu 317. Vi sinh vật hoá dị dưỡng sử dụng nguồn C và nguồn năng lượng là A. CO2, ánh sáng. B. chất hữu cơ, ánh sáng. C. CO2, hoá học. D. chất hữu cơ, hoá học. Câu 318. Kiểu dinh dưỡng của vi khuẩn lam là A. hoá tự dưỡng. B. quang tự dưỡng. C. hoá dị dưỡng. D. quang dị dưỡng. Câu 319. Kiểu dinh dưỡng của động vật nguyên sinh là A. hoá tự dưỡng. B. quang tự dưỡng. C. hoá dị dưỡng. D. quang dị dưỡng. Câu 320. Vi khuẩn lactic dinh dưỡng theo kiểu A. quang tự dưỡng. B. quang dị dưỡng. C. hoá tự dưỡng. D. hoá dị dưỡng. Câu 321. Vi sinh vật sử dụng chất hữu cơ làm nguồn cacbon là vi sinh vật A. hoá dưỡng. B. quang dưỡng. C. tự dưỡng. D. dị dưỡng. Câu 322. Vi sinh vật sử dụng chất hữu cơ làm nguồn năng lượng là vi sinh vật A. quang dưỡng. B. hoá dưỡng. C. tự dưỡng. D. dị dưỡng.
    40. 51. D. nấm cúc đen. Câu 336. Sản phẩm của quá trình lên men lactic dị hình là A. axit lactic; O2. B. axit lactic, etanol, axit axetic, CO2. C. axit lactic. D. không phải A, B, C. Câu 337. Việc muối chua rau quả là lợi dụng hoạt động của A. nấm men rượu. B. vi khuẩn mì chính. C. nấm cúc đen. D. vi khuẩn lactic. Câu 338. Các chất sau là chất chuyển hoá sơ cấp A. axit xitric, axit amin. B. axit axetic, axit nucleic. C. axit xitric, axit axetic. D. axit amin, axit nucleic Câu 339. Các chất sau là chất chuyển hoá thứ cấp A. axit nucleic, axit amin. B. axit pyruvic, axit nucleic. C. axit xitric, axit axetic. D. axit axetic, axit pyrunic. .Câu 340: Việc làm tương, nước chấm là lợi dụng quá trình A. lên men rượu. B. lên men lactic. C. phân giải polisacarit. D. phân giải protein. Chương II. SINH TRƯỞNG VÀ SINH SẢN CỦA VI SINH VẬT Câu 341: Trong 1 quần thể vi sinh vật, ban đầu có 104 tế bào. Thời gian 1 thế hệ là 20phút, số tế bào trong quần thể sau 2h là A: 104 .23 . B. 104 .24 . C. 104 .25 D. 104 .26 Câu 342: Trong điều kiện nuôi cấy không liên tục, tốc độ sinh trưởng của vi sinh vật đạt cực đại ở pha A. tiềm phát. B. cấp số. C. cân bằng động.
    41. 52. D. suy vong. Câu 343: Trong điều kiện nuôi cấy không liên tục, số lượng vi sinh vật đạt cực đại và không đổi theo thời gian ở pha A. lag. B. log. C. cân bằng động. D. suy vong. Câu 344: Trong điều kiện nuôi cấy không liên tục, để thu sinh khối vi sinh vật tối đa nên dừng ở đầu pha A. lag. B. log. C. cân bằng động. D. suy vong. Câu 345: Trong điều kiện nuôi cấy không liên tục, enzim cảm ứng được hình thành ở pha A. lag. B. log. C. cân bằng động. D. suy vong Câu 346: Loại bào tử sau là loại bào tử sinh sản của vi khuẩn A. bào tử nấm. B. bào tử vô tính. C. bào tử hữu hình. D. ngoại bào tử. Câu 347: Loại bào tử không phải bào tử sinh sản của vi khuẩn là A. nội bào tử. B. ngoại bào tử. C. bào tử đốt. D. cả A, B, C. Câu 348: Các hình thức sinh sản chủ yếu của tế bào nhân sơ là A. phân đôi bằng nội bào tử, bằng ngoại bào tử. B. phân đôi bằng ngoại bào tử, bào tử đốt, nảy chồi. C. phân đôi nảy chồi, bằng bào tử vô tính, bào tử hữu tính. D. phân đôi bằng nội bào tử, nảy chồi. Câu 349: Các hình thức sinh sản chủ yếu của vi sinh vật nhân thực là A. phân đôi, nội bào tử, ngoại bào tử. B. phân đôi nảy chồi, ngoại bào tử, bào tử vô tính, bào tử hữu tính. C. phân đôi nảy chồi, bằng bào tử vô tính, bào tử hữu tính. D. nội bào tử, ngoại bào tử, bào tử vô tính, bào tử hữu tính. Câu 350: Trong quá trình phân bào của vi khuẩn, sau khi tế bào tăng kích thước, khối lượng, màng sinh chất gấp nếp tạo thành hạt A. ribôxom. B. lizôxôm. C. glioxixôm.
    42. 53. D. mêzôxôm. Câu 351: Xạ khuẩn sinh sản bằng A. nội bào tử. B. ngoại bào tử C. bào tử đốt. D. bào tử vô tính Câu 352: Đặc điểm của các bào tử sinh sản của vi khuẩn là A. không có vỏ, màng, hợp chất canxi dipicolinat. B. có vỏ, màng, hợp chất canxi dipicolinat. C. có màng,không có vỏ, có canxi dipicolinat. D. có màng,không có vỏ và canxi dipicolinat. Câu 353: Các loại bào tử sinh sản của vi khuẩn bao gồm A. nội bào tử, bào tử đốt. B. nội bào tử, ngoại bào tử. C. bào tử đốt, ngoại bào tử. D. nội, ngoại bào tử, bào tử đốt. Câu 354: Nội bào tử bền với nhiệt vì có A. vỏ và hợp chất axit dipicolinic. B. 2 lớp màng dày và axit dipicolinic. C. 2 lớp màng dày và canxi dipicolinic D. vỏ và canxi dipicolinat.. Câu 355: Bào tử nấm cấu tạo chủ yếu bởi A. vỏ và canxi dipicolinat. B. vỏ và axit dipicolinic. C. 2 lớp màng dày và canxi dipicolinic. D. hemixenluzơ và kitin. Câu 356: Hợp chất canxi dipicolinat tìm thấy ở A. bào tử nấm. B. ngoại bào tử vi khuẩn. C. nội bào tử vi khuẩn. D. bào tử đốt xạ khuẩn. Câu 357: Hợp chất hemixenlulozơ tìm thấy ở A. nội bào tử vi khuẩn. B. ngoại bào tử vi khuẩn. C. bào tử nấm. D. bào tử đốt xạ khuẩn.
    43. 54. Câu 358: Nấm men rượu sinh sản bằng A. bào tử trần. B. bào tử hữu tính. C. bào tử vô tính. D. nẩy chồi. Câu 359: Hình thức sinh sản hữu tính có ở nhóm vi sinh vật A. vi khuẩn, nấm xạ khuẩn. B. vi khuẩn, nấm, tảo. C. nấm, tảo, động vật nguyên sinh. D. vi khuẩn, nấm, tảo, động vật nguyên sinh Câu 360: Nhân tố sinh trưởng là tất cả các chất A. cần cho sự sinh trưởng của sinh vật B. không cần cho sự sinh trưởng của sinh vật C. cần cho sự sinh trưởng của sinh vật mà chúng tự tổng hợp được D. cần cho sự sinh trưởng của sinh vật mà chúng không tự tổng hợp được Câu 361: Vi sinh vật khuyết dưỡng là vi sinh vật không tự tổng hợp được A. tất cả các chất chuyển hoá sơ cấp. B. tất cả các chất chuyển hoá thứ cấp. C. tất cả các chất cần thiết cho sự sinh trưởng. D. một vài chất cần thiết cho sự sinh trưởng của vi sinh vật mà chúng không tự tổng hợp được. Câu 362: Trong quá trình sinh trưởng của vi sinh vật, các nguyên tố cơ bản: C, H, 0, N, S, P có vai trò A. là nhân tố sinh trưởng. B. kiến tạo nên thành phần tế bào. C. cân bằng hoá thẩm thấu. D. hoạt hoá enzim. Câu 363: Vi sinh vật nguyên dưỡng là vi sinh vật tự tổng hợp được tất cả các chất A. chuyển hoá sơ cấp. B. chuyển hoá thứ cấp. C. cần thiết cho sự sinh trưởng. D. chuyển hoá sơ cấp và thứ cấp. Câu 364: Cơ chế tác động của các hợp chất phenol là A. ôxi hoá các thành phần tế bào. B. bất hoạt protein. C. diệt khuẩn có tính chọn lọc.
    44. 55. D. biến tính các protein. Câu 365: Cơ chế tác động của các loại cồn là A. làm biến tính các loại màng. B. ôxi hoá các thành phần tế bào. C. thay đổi sự cho đi qua của lipit màng. D. diệt khuẩn có tính chọn lọc. Câu 366: Clo được sử dụng để kiểm soát sinh trưởng của vi sinh vật trong lĩnh vực A. khử trùng các dụng cụ nhựa, kim loại. B. tẩy trùng trong bệnh viện C. khử trùng phòng thí nghiệm. D. thanh trùng nước máy Câu 367: Để diệt các bào tử đang nảy mầm có thể sử dụng A. các loại cồn. B. các andehit. C. các hợp chất kim loại nặng. D. các loại khí ôxit. Câu 368: Cơ chế tác động của chất kháng sinh là A. diệt khuẩn có tính chọn lọc. B. ôxi hoá các thành phần tế bào. C. gây biến tính các protein. D. bất hoạt các protein. Câu 369: Các hợp chất sau không được dùng diệt khuẩn trong bệnh viện A: kháng sinh. B. cồn. C. iốt. D. các hợp chất kim loại nặng. Câu 370: Sử dụng chất hoá học ức chế sinh trưởng của vi sinh vật nhằm mục đích A. sản xuất chất chuyển hoá sơ cấp. B. sản xuất chất chuyển hoá thứ cấp C. kích thích sinh trưởng của vi sinh vật. D. kiểm soát sinh trưởng của vi sinh vật Câu 371: Nhiệt độ ảnh hưởng đến A. tính dễ thấm qua màng tế bào vi khuẩn. B. hoạt tính enzin trong tế bào vi khuẩn. C. sự hình thành ATP trong tế bào vi khuẩn. D. tốc độ các phản ứng sinh hoá trong tế bào vi sinh vật.
    45. 56. Câu 372: Vi sinh vật ký sinh trong động vật thuộc nhóm vi sinh vật A. ưa ấm. B. ưa nhiệt. C. ưa lạnh. D. ưa axit. Câu 373: Vi khuẩn E.Coli, ký sinh trong hệ tiêu hoá của người, chúng thuộc nhóm vi sinh vật D. ưa ấm. B: ưa nhiệt. C. ưa lạnh. D. ưa kiềm. Câu 374: Các tia tử ngoại có tác dụng A. đẩy mạnh tốc độ các phản ứng sinh hoá trong tế bào vi sinh vật. B. tham gia vào các quá trình thuỷ phân trong tế bào vi khuẩn. C. tăng hoạt tính enzim. D. gây đột biến hoặc gây chết các tế bào vi khuẩn. Câu 375. Giữ thực phẩm được khá lâu trong tủ lạnh vì A- nhiệt độ thấp có thể diệt khuẩn. B- nhiệt độ thấp làm cho thức ăn đông lại, vi khuẩn không thể phân huỷ được. C- trong tủ lạnh vi khuẩn bị mất nước nên không hoạt động được. D- ở nhiệt độ thấp trong tủ lạnh các vi khuẩn kí sinh bị ức chế. Câu 376: Yếu tố vật lý ức chế sự sinh trưởng của vi sinh vật có hại trong quá trình muối chua rau quả là A. nhiệt độ. B. ánh sáng. C. độ ẩm. D. độ pH. Câu 377: Vi khuẩn H.pylori ký sinh trong dạ dày người, nó thuộc nhóm vi sinh vật A. ưa kiềm. B. ưa pH trung tính. C. ưa axit. D. ưa lạnh. Câu 378: Viêc sử dụng yếu tố vật lý nhằm mục đích A. sản xuất chất chuyển hoá sơ cấp. B. sản xuất chất chuyển hoá thứ cấp.
    46. 57. C. kiểm soát vi sinh vật. D: cả A, B, C. Câu 379: Vi khuẩn lactic thuộc nhóm vi sinh vật A. ưa lạnh. B. ưa axit. C. ưa kiềm. D ưa pH trung tính. Chương III. VI RÚT VÀ BỆNH TRUYỀN NHIỄM Câu 380. Virut là A- một dạng sống đặc biệt chưa có cấu trúc tế bào. B- chỉ có vỏ là prôtêin và lõi là axit nuclêic. C- sống kí sinh bắt buộc. D- cả A,B và C. .Câu 381. Virut có cấu tạo gồm A- vỏ prôtêin ,axit nuclêic và có thể có vỏ ngoài. B- có vỏ prôtêin và ADN. C- có vỏ prôtêin và ARN. D- có vỏ prôtêin, ARN và có thể có vỏ ngoài. Câu 382. Hai thành phần cơ bản của tất cả các virut bao gồm A. protein và axit amin. B. protein và axit nucleic. C. axit nucleic và lipit. D. prtein và lipit.. Câu 383. Capsome là A. lõi của virut. B. đơn phân của axit nucleic cấu tạo nên lõi virut. C. vỏ bọc ngoài virut. D. đơn phân cấu tạo nên vỏ capsit của virut. Câu 384. Cấu tạo của virut trần gồm có A. axit nucleic và capsit. B. axit nucleic, capsit và vỏ ngoài. C. axit nucleic và vỏ ngoài. D. capsit và vỏ ngoài. Câu 385. Cấu tạo của 1 virion bao gồm A. axit nucleic và capsit. B. axit nucleic và vỏ ngoài.
    47. 58. C. capsit và vỏ ngoài. D. axit nucleic, capsit và vỏ ngoài. Câu 386. Priôn là A. phân tử ARN gây nhiễm cho tế bào thực vật. B. phân tử protein và ADN gây nhiễm cho 1 số tế bào động vật. C. phân tử protein và ARN gây nhiễm cho 1 số tế bào động vật. D. phân tử protein gây nhiễm ở1 số tế bào động vật,không có axit nucleic. Câu 387. Mỗi loại virut chỉ nhân lên trong các tế bào nhất định vì A. tế bào có tính đặc hiệu. B. virut có tính đặc hiệu C. virut không có cấu tạo tế bào D. virut và tế bào có cấu tạo khác nhau. Câu 388. Virut HIV gây bệnh cho người bị nhiễm loại virut này vì chúng phá huỷ các tế bào A. máu. B. não. C. tim. D. của hệ thống miễn dịch. Câu 389. Phagơ là virut gây bệnh cho A. người. B. động vật. C. thực vật. D. vi sinh vật. Câu 390. Virut xâm nhiễm vào tế bào thực vậtqua vật trung gian là A. ong, bướm. B. vi sinh vật. C. côn trùng. D. virut khác. Câu 391. Tỷ lệ % bệnh đường hô hấp do các tác nhân virut là A. 60%. B. 70%. C. 80%. D. 90%. Câu 392. Lõi của virut HIV là A. ADN. B. ARN. C. ADN và ARN. D. protein. Câu 393. Lõi của virut cúm là A. ADN. B. ARN. C. protein. D. ADN và ARN. Câu 394. Đặc điểm chỉ có ở vi rút mà không có ở vi khuẩn là A. có cấu tạo tế bào. B. chỉ chứa ADN hoặc ARN. C. chứa cả ADN và ARN. D. Chứa ribôxôm, sinh sản độc lập. Câu 395. Hoạt động nào sau đây KHÔNG lây nhiễm HIV A- bắt tay, nói chuyện, ăn chung bát. B- dùng chung bơm kim tiêm với người nhiễm.
    48. 59. C- quan hệ tình dục với người nhiễm. D- cả B và C. Câu 396. Virut ở người và động vật có bộ gen là A- ADN. B- ARN. C- ADN và ARN. D- ADN hoặc ARN. * Câu 397. Nếu trộn axit nuclêic của chủng virut B với một nửa prôtêin của chủng virut A và một nửa prôtêin của chủng B thì chủng lai sẽ có dạng A- giống chủng A. B- giống chủng B. C- vỏ giống A và B , lõi giống B. D- vỏ giống A, lõi giống B. * Câu 398. Không thể tiến hành nuôi virut trong môi trường nhân tạo giống như vi khuẩn được vì A- kích thước của nó vô cùng nhỏ bé. B- hệ gen chỉ chứa một loại axit nuclêic. C- không có hình dạng đặc thù. D- nó chỉ sống kí sinh nội bào bắt buộc. Câu 399. Các phagơ mới được tạo thành phá vỡ tế bào chủ chui ra ngoài được gọi là giai đoạn A- hấp phụ. B- phóng thích. C- sinh tổng hợp. D- lắp ráp. * Câu 400. Trong số các vi rút sau loại chứa ADN(hai mạch) là A. HIV. B. vi rút khảm thuốc lá. C. phagơ T2. D. vi rút cúm. Câu 401. Chu trình nhân lên của virut gồm 5 giai đoạn theo trình tự… A. hấp phụ – xâm nhập – lắp ráp – sinh tổng hợp – phóng thích. B. hấp phụ – xâm nhập – sinh tổng hợp – phóng thích – lắp ráp. C. hấp phụ – lắp ráp – xâm nhập – sinh tổng hợp – phóng thích D. hấp phụ- xâm nhập- sinh tổng hợp- lắp ráp- phóng thích. Câu 402. Chu trình tan là chu trình
    49. 60. A. lắp axit nucleic vào protein vỏ. B. bơm axit nucleic vào chất tế bào. C. đưa cả nucleocapsit vào chất tế bào. D. virut nhân lên và phá vỡ tế bào. Câu 403. Quá trình tiềm tan là quá trình A. virut nhân lên và phá tan tế bào. B. ADN gắn vào NST của tế bào, tế bào sinh trưởng bình thường. C. virut sử dụng enzim và nguyên liệu tế bào để tổng hợp axit nucleic và nguyên liệu của riêng mình. D. lắp axit nucleic vào protein vỏ. Câu 404. Khi xâm nhập vào cơ thể người, HIV sẽ tấn công vào tế bào… A. hồng cầu. B. cơ. C. thần kinh. D. limphôT. Câu 405. Đối với những người nhiễm HIV, người ta có thể tìm thấy virut này ở… A. nước tiểu, mồ hôi. B. máu, tinh dịch, dịch nhầy âm đạo. C. đờm, mồ hôi. D. nước tiểu, đờm, mồ hôi. Câu 406. HIV gây hội chứng suy giảm miễn dịch vì… A. làm giảm lượng hồng cầu của người bệnh. B. phá huỷ tế bào LimphôT và các đại thực bào. C. tăng tế bào bạch cầu. D. làm vỡ tiểu cầu. .*Câu 407. Vi sinh vật gây bệnh cơ hội là những vi sinh vật… A. kết hợp với một loại virut nữa để tấn công vật chủ. B. tấn công khi vật chủ đã chết. C. lợi dụng lúc cơ thể bị suy giảm miễn dịch để tấn công. D. tấn công vật chủ khi đã có sinh vật khác tấn công. Câu 408. Đối với thực vật, virut xâm nhập vào tế bào thông qua… A. hấp phụ trên bề mặt. B. hạt giống, củ, cành chiết. C. vết tiêm chích của côn trùng hoặc vết xước. D. cả B và C.
    50. 61. Câu 409. Virut sau khi nhân lên trong tế bào thực vật sẽ lan sang các tế bào khác thông qua… A. các khoảng gian bào. B. màng lưới nội chất. C. cầu sinh chất. D. hệ mạch dẫn. Câu 410. Virut thường không thể trực tiếp xâm nhập tế bào thực vật vì… A. thành tế bào thực vật rất bền vững. B. không có thụ thể thích hợp. C. kích thước lỗ màng nhỏ. D. cả A và C. Câu 412. Virut gây hại cho cơ thể vật chủ vì chúng… A. sống kí sinh trong tế bào vật chủ. B. sử dụng nguyên liệu của tế bào vật chủ. C. phá huỷ tế bào vật chủ. D. cả, B và C. Câu 413. Công nghệ sinh học đã sản xuất prôtêin dựa vào sự sinh trưởng của vi sinh vật theo… A. cấp số nhân. B. cấp số cộng. C. cấp số mũ. D. hàm log. Câu 414. Đối tượng dễ bị lây nhiễm HIV là… A. học sinh, sinh viên. B. trẻ sơ sinh. C. người cao tuổi, sức đề kháng yếu. D. người nghiện ma tuý và gái mại dâm. Câu 415. Sự hình thành mối liên kết hoá học đặc hiệu giữa các thụ thể của virut và tế bào chủ diễn ra ở giai đoạn… A. hấp phụ. B. xâm nhập C. tổng hợp. D. lắp ráp. Câu 416. Sự hình thành ADN và các thành phần của phagơ chủ diễn ra ở giai đoạn… A. hấp phụ.
    51. 63. C. sản xuất ra kháng thể. D. sản xuất ra kháng nguyên Câu 422: Miễn dịch tế bào là miễn dịch A. của tế bào. B. mang tính bẩm sinh. C. sản xuất ra kháng thể. D. có sự tham gia của tế bào T độc Câu 423: Miễn dịch đặc hiệu là miễn dịch A. mang tính bẩm sinh. B. xảy ra khi có kháng nguyên xâm nhập C. không đòi hỏi sự tiếp xúc với tác nhân gây bệnh D. cả A, B, C. ………………………………………..

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tìm Hiểu Các Loại Ống Kính Và Chức Năng Của Từng Loại
  • Sơ Bộ Về Cấu Tạo Của Máy Ảnh Và Cơ Chế Ngắm Sống Trên Lcd
  • Giáo Án Lớp 9 Môn Sinh Học
  • Giải Bài Tập Sbt Sinh Học 10 Trang 136
  • Bài 17. Mối Quan Hệ Giữa Gen Và Arn
  • Câu Hỏi Trắc Nghiệm Ms Word 2010

    --- Bài mới hơn ---

  • Cải Thiện Chức Năng Tìm Kiếm Trong WordPress Với Plugin Relevanssivà Co
  • Những Plugin Cải Thiện Chức Năng Tìm Kiếm Trong WordPress
  • Cách Cải Thiện Tìm Kiếm Nội Bộ Trong WordPress
  • Thay Thế Công Cụ Tìm Kiếm Mặc Định Của WordPress
  • Thủ Thuật Tìm Kiếm Và Thay Thế Trong Word Rất Hay
  • Phần câu hỏi:

    Câu 20. Bấm tổ hợp phím Ctrl + C trong Microsoft Word 2010 sẽ thực hiện chức năng gì:

    1.Đưa đối tượng (văn bản, hình ảnh, bảng biểu,…) đang có trong Bộ nhớ đệm ra vị trí hiện tại.

    chúng tôi chép đối tượng đang chọn vào trong Bộ nhớ đệm.

    chúng tôi chuyển đối tượng đang chọn vào trong Bộ nhớ đệm.

    4.Xóa đối tượng đang chọn và không đưa vào Bộ nhớ đệm.

    CÂU 21. Bấm tổ hợp phím Ctrl + X trong Microsoft Word 2010 sẽ thực hiện chức năng gì:

    1.Đưa đối tượng (văn bản, hình ảnh, bảng biểu,…) đang có trong Bộ nhớ đệm ra vị trí hiện tại.

    chúng tôi chép đối tượng đang chọn vào trong Bộ nhớ đệm.

    chúng tôi chuyển đối tượng đang chọn vào trong Bộ nhớ đệm.

    4.Xóa đối tượng đang chọn và không đưa vào Bộ nhớ đệm.

    CÂU 25. Phím F1 trong Microsoft Word 2010 có chức năng gì:

    1.Hiển thị màn hình chỉ dẫn của Micro soft Office.

    2.Bật chế độ di chuyển khối văn bản đang chọn

    3.Bật chế độ sao chép khối văn bản đang chọn.

    4.Xóa khối văn bản đang chọn.

    CÂU 26. Phím F2 trong Microsoft Word 2010 có chức năng gì:

    1.Hiển thị màn hình chỉ dẫn của Micro soft Office.

    2.Bật chế độ di chuyển khối văn bản đang chọn

    3.Bật chế độ sao chép khối văn bản đang chọn.

    4.Xóa khối văn bản đang chọn.

    CÂU 28. Phím F12 trong Microsoft Word 2010 có chức năng gì:

    1.Hiển thị thẻ Find của hộp thoại Find and Replace

    2.Hiển thị thẻ Replace của hộp thoại Find and Replace

    3.Hiển thị hộp thoại Save as

    4.Hiển thị hộp thoại Font

    CÂU 29. Phím Tab trong Microsoft Word 2010 có chức năng gì:

    chúng tôi chuyển con trỏ về đầu dòng.

    2.Xóa ký tự phía trước con trỏ.

    3.Lùi văn bản vào với một khoảng cách cố định.

    4.Chuyển con trỏ xuống phía dưới 1 trang.

    CÂU 34. Trong Microsoft Word 2010, để di chuyển con trỏ văn bản lên phía trên 1 trang màn hình, ta dùng phím nào:

    1.Backspace

    2.Home

    chúng tôi Down

    chúng tôi up

    CÂU 35. Trong Microsoft Word 2010, để di chuyển con trỏ văn bản xuống phía dưới 1 trang màn hình, ta dùng phím nào:

    1.Backspace

    CÂU 51. Chức năng Save AutoRecover information every trong hộp thoại Word Options của Microsoft Word 2010 có tác dụng gì?

    1.Giảm thiểu khả năng mất dữ liệu khi chƣơng trình bị đóng bất ngờ

    2.Tính năng sao lưu tự động theo chu kỳ

    3.Tự động lưu theo thời gian mặc định

    4.Tất cả các phương án trên đều đúng

    CÂU 52. Mặc định, tài liệu của MS Word 2010 được lưu với định dạng có phần mở rộng là:

    1.DOTX

    Photomarathonasia.com 3.EXE

    4.DOCX

    CÂU 53. Với định dạng *.DOCX, phiên bản word nào có thể đọc được:

    1.Từ phiên bản Microsoft Word 2010 trở lại đây.

    2.Microsoft Word 1997 và Microsoft Word 2003

    3.Tất cả đều đúng

    4.Tất cả đều sai

    Câu 54. Trong Microsoft Word 2010, để tạo một tài liệu mới từ mẫu có sẵn ta thực hiện:

    1.Nhấn Thẻ ribbon File , chọn New. Nhấn Installed Templates, Sau đó chọn một mẫu đã cài

    2.Nhấn Thẻ ribbon File , chọn Open. Nhấn Installed Templates, Sau đó chọn một mẫu đã cài

    3.Nhấn Thẻ ribbon File , chọn Save. Nhấn Installed Templates, Sau đó chọn một mẫu đã cài

    4.Nhấn Thẻ ribbon File , chọn Save as…. Nhấn Installed Templates, Sau đó chọn một mẫu đã cài

    Câu 55. Trong MS Word 2010 để in tài liệu kèm theo ghi chú và những đánh dấu thay đổi, ta thực hiện:

    1.Vào Thẻ ribbon File – Print – mục Print what chọn List of Markup

    2.Vào Thẻ ribbon File – Print – mục Print what chọn Document

    3.Vào Thẻ ribbon File – Print – mục Print what chọn Styles

    4.Vào Thẻ ribbon File – Print – mục Print what chọn Document showing markup

    Câu 58. Trong MS Word 2010 để tăng cỡ chữ ta sử dụng tổ hợp phím:

    chúng tôi + B

    chúng tôi + ] chúng tôi + Shitf + ] chúng tôi + [

    Câu 59. Tổ hợp phím Ctrl + Z dùng để:

    1.Hủy thao tác

    2.Đóng cửa sổ đang mở

    3.Hủy kết quả của thao tác hoặc lệnh phía trước gần nhất kết quả hiện tại

    4.Đóng tập tin đang mở

    Câu 60. Microsoft Word 2010 là

    1.Phần mềm hệ thống

    2.Phần mềm quản lý

    3.Phần mềm bảng tính

    4.Phần mềm ứng dụng

    Câu 61. Trong chế độ tạo bảng (Table) của phần mềm MS Word 2010, muốn tách một ô thành nhiều ô, ta thực hiện:

    1.Table – Cells

    2.Table tools – Layuot – Split Cells

    3.Tools – Layout

    4.Table – Split Cells

    Câu 62. Trong MS Word 2010 để chuyển đổi giữa chế độ gõ chèn và chế độ gõ đè, ta thực hiện:

    1.Nhấn phím Insert

    2.Nhấn phím CapsLock

    3.Vào Thẻ ribbon File – Word Options – Advance – bỏ chọn mục Use Overtype Mode

    4.Vào Thẻ ribbon File – Word Options – Advance – bỏ chọn mục Use Smart cut and paste

    Câu 63. Khi soạn thảo văn bản, để khai báo thời gian tự lưu văn bản, ta thực hiện:

    1.Tools – Options – Save đánh dấu chọn mục Save AutoRecover info every

    chúng tôi – Options – Save đánh dấu chọn mục Save AutoRecover info every

    chúng tôi – Options – Save đánh dấu chọn mục Save AutoRecover info every

    4.Vào Thẻ ribbon File – Word Options – Save đánh dấu chọn mục Save AutoRecover info every

    3.Thẻ Insert – Illustrations – Shapes

    chúng tôi – Show/Hide – Ruler

    Câu 69. Trong MS Word 2010 để ngắt trang ta thực hiện:

    1.Thẻ View – Page Break

    2.Thẻ References – Captions – Break

    3.Thẻ Review – Create – Page Break

    4.Thẻ Insert – Pages – Page Break

    Câu 70. Trong MS Word 2010 để thay đổi khoảng cách giữa các ký tự, ta thực hiện:

    1.Thẻ Home – Font nhấn nút mũi tên bên dưới – chọn thẻ Character Spacing – chọn Expanded hoặc Condensed

    2.Thẻ Insert – Font nhấn nút mũi tên bên dưới – chọn thẻ Spacing – chọn Expanded hoặc Condensed

    3.Thẻ Page Layout – Font nhấn nút mũi tên bên dưới – chọn thẻ Spacing – chọn Expanded hoặc Condensed

    4.Thẻ Review – Font nhấn nút mũi tên bên dưới – chọn thẻ Character Spacing – chọn Expanded hoặc Condensed

    Câu 86. Trong MS Word 2010, để chèn chú thích vào cuối trang văn bản, ta cần chuyển đến thẻ ribbon

    để chọn lệnh?

    Câu 88. Trong MS Word 2010, để ẩn thước ngang và thước dọc, ta cần chuyển đến thẻ ribbon

    để chọn lệnh?

    1.View

    2.File

    3.References

    4.Home

    Câu 89. Trong MS Word 2010, để thay đổi màu nền văn bản, ta cần chuyển đến thẻ ribbon

    để chọn lệnh?

    1.View

    2.File

    3.References

    4.Home

    chỉ ra lỗi ngữ pháp trong ngôn ngữ tiếng Anh?

    Câu 92. Trong MS Word 2010, để thay đổi khoảng cách giữa các dòng, ta chuyển đến làm việc với hộp

    thoại?

    1.Font

    2.Paragraph

    chúng tôi setup

    4.Print

    Câu 93. Trong MS Word 2010, để thay đổi khoảng cách giữa các ký tự, ta chuyển đến làm việc với hộp thoại?

    1.Font

    2.Paragraph

    chúng tôi setup

    4.Print

    Câu 94. Trong MS Word 2010, để thay đổi số trang văn bản in trên 1 trang giấy, ta chuyển đến làm việc với hộp thoại?

    1.Font

    2.Paragraph

    chúng tôi setup

    4.Print

    Câu 95. Trong MS Word 2010, để có thể đặt tiêu đề đầu và cuối trang cho các trang chẵn khác trang lẻ, ta chuyển đến làm việc với hộp thoạiđể thiết lập?

    1.Font

    2.Paragraph

    chúng tôi setup

    4.Print

    Câu 97. Trong MS Word 2010, WordArt luôn nằm trong một?

    1.List

    2.Column

    3.Symbol

    chúng tôi box

    Câu 98. Trong MS Word 2010, lệnh Columns nằm trong thẻ?

    1.Home

    2.Insert

    chúng tôi Layout

    4.Table

    Câu 99. Trong MS Word 2010, lệnh Chart nằm trong thẻ?

    1.Home

    2.Insert

    chúng tôi Layout

    4.View

    Câu 100. Trong MS Word 2010, lệnh Labels nằm trong thẻ?

    1.Home

    2.Insert

    chúng tôi Layout

    4.Mailing

    Đáp án

    Đang cập nhật

    Xem các bài về trắc nghiệm Word 2010

    Đăng kí email nhận tài liệu

    B1- Vào website Photomarathonasia.com B2: Trên di động: Kéo xuống dưới, trên desktop: nhìn sang cột phải có nút đăng kí nhận bài

    B3: Vào email check thư xác nhận và bấm vào link confirm để nhận tài liệu công chức và tin tuyển dụng qua email

    Chú ý: Sau khi đăng kí xong nhớ vào mail của bạn để xác nhận lại, có thể email xác nhận trong mục SPAM hoặc QUẢNG CÁO!

    Nguồn sưu tầm internet và bạn độc giả share- sẽ update link và tên chủ sở hữu khi biết

    --- Bài cũ hơn ---

  • Một Số Mẹo Trong Word
  • Header & Footer Trong Microsoft Word
  • Cách Tạo Header And Footer Trong Word
  • Cách Tạo Group Trong Powerpoint 2010 Nhanh Chóng
  • Sắp Xếp Và Nhóm Các Đối Tượng Trong Powerpoint 2022
  • Tác Dụng Của 12 Biện Pháp Tu Từ Câu Hỏi 153226

    --- Bài mới hơn ---

  • (Nêu Khái Niệm , Biện Pháp Tu Từ,phân Loại ,tác Dụng, Ví Dụ),so Sánh ,ẩn Dụ,nhân Hóa,hoán Dụ,nói Quá ,nói Giảm Nói Tránh Điệp Ngữ, Chơi Chữ
  • Đặt Câu Có Sử Dụng Biện Pháp Điệp Ngữ
  • Hiệu Quả Tu Từ Của Biện Pháp Điệp Ngữ Trong Thơ Ngô Văn Phú
  • Phân Tích Tác Dụng Của Biện Pháp Tu Từ Nói Giảm, Nói Tránh
  • Nói Giảm Nói Tránh Và Tác Dụng Của Nói Giảm Nói Tránh
  • 1/BIỆN PHÁP TU TỪ SO SÁNH:So sánh là đối chiếu 2 hay nhiều sự vật, sự việc mà giữa chúng có những nét tương đồng để làm tăng sức gợi hình, gợi cảm cho lời văn.

    2/ BIỆN PHÁP TU TỪ NHÂN HÓA:Nhân hóa là biện pháp tu từ sử dụng những từ ngữ chỉ hoạt động, tính cách, suy nghĩ, tên gọi … vốn chỉ dành cho con người để miêu tả đồ vật, sự vật, con vật, cây cối khiến cho chúng trở nên sinh động, gần gũi, có hồn hơn.

    3/ BIỆN PHÁP TU TỪ ẨN DỤ:Ẩn dụ là biện pháp tu từ gọi tên sự vật, hiện tượng này bằng tên sự vật, hiện tượng khác có nét tương đồng với nó nhằm tăng sức gợi hình, gợi cảm cho sự diễn đạt.

    4/ BIỆN PHÁP TU TỪ HOÁN DỤ: Hoán dụ là biện pháp tu từ gọi tên sự vật, hiện tượng, khái niệm này bằng tên của một sự vật, hiện tượng khác có quan hệ gần gũi với nó nhằm làm tăng sức gợi hình, gợi cảm cho sự diễn đạt.

    5) BIỆN PHÁP TU TỪ NÓI QUÁ, PHÓNG ĐẠI, KHO TRƯƠNG, NGOA DỤ, THẬM XƯNG, CƯỜNG ĐIỆU:

    Nói quá là phép tu từ phóng đại mức độ, quy mô, tính chất của sự vật, hiện tượng được miêu tả để nhấn mạnh, gây ấn tượng, tăng sức biểu cảm.

    6)BIỆN PHÁP TU TỪ NÓI GIẢM, NÓI TRÁNH:Nói giảm nói tránh là một biện pháp tu từ dùng cách diễn đạt tế nhị, uyển chuyển, nhằm tránh gây cảm giác quá đau buồn, ghê sợ, nặng nề; tránh thô tục, thiếu lịch sự.

    7) BIỆN PHÁP TU TỪ ĐIỆP TỪ, ĐIỆP NGỮ:Là biện pháp tu từ nhắc đi nhắc lại nhiều lần một từ, cụm từ có dụng ý làm tăng cường hiệu quả diễn đạt: nhấm mạnh, tạo ấn tượng, gợi liên tưởng, cảm xúc… và tạo nhịp điệu cho câu/ đoạn văn bản.

    Chơi chữ là biện pháp tu từ lợi dụng đặc sắc về âm, về nghĩa của từ ngữ để tạo sắc thái dí dỏm, hài hước,…. làm câu văn hấp dẫn và thú vị.

    10/ BIỆN PHÁP TU TỪ TƯƠNG PHẢN:ương phản là biện pháp tu từ sử dụng từ ngữ đối lập, trái ngược nhau để tăng hiệu quả diễn đạt.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Phân Tích Bài Thơ Việt Bắc Của Tố Hữu
  • Phân Tích Bài Thơ Việt Bắc Của Tố Hữu Đạt 9.5 Điểm
  • Đề Thi Thử Thpt Quốc Gia Năm 2022 Môn Ngữ Văn Trường Ngô Sĩ Liên
  • Bài Thơ ‘đất Nước Ở Trong Tim’ Của Cô Giáo Chu Ngọc Thanh
  • Bài Thơ Của Cô Giáo Chu Ngọc Thanh Giữa Hai Luồng Ý Kiến
  • Câu Hỏi Trắc Nghiệm Môn Quản Trị Học

    --- Bài mới hơn ---

  • Bộ Máy Quản Lý Và Cơ Cấu Tổ Chức Doanh Nghiệp Khác Nhau Như Thế Nào?
  • Quản Trị Là Gì? Quản Lý Và Quản Trị Khác Nhau Chỗ Nào?
  • Chức Năng Của Các Bộ Xử Lý Tín Hiệu Trong Dàn Âm Thanh
  • Chức Năng Của Các Linh Kiện Trên Bộ Máy Tính
  • Những Khái Niệm Về Quản Lí Và Hiệu Lực Quản Lý
  • CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MÔN QUẢN TRỊ HỌC CHƯƠNG 1: ĐẠI CƯƠNG VỀ QUẢN TRỊ VÀ NHÀ QUẢN TRỊ Câu 1: Chức năng kiểm soát của nhà quản trị có nghĩa là: Nhà quản trị muốn kiểm soát hoạt động của tổ chức Nhà quản trị quan tâm đến sự phân bố và sắp sếp nguồn lực con người Nhà quản trị tòm cách kiểm soát tốt nhất để hoàn thành tốt công việc Nhà quản trị cố gắng để đảm bảo rằng tổ chức đang đi đúng mục tiêu đề ra. Câu 2: Chức năng quan trọng mà nhà quản trị phải thực hiện là gì? Tổ chức, kiểm tra, thực hiện, hoạch định Tổ chức, kiểm soát, điều tra, hoạch định Tổ chức, kiểm soát, điều khiển, hoạch định Quản lí, bảo vệ, điều khiển, hoạch định. Câu 3: Phát biểu nào sau đây là sai? Hiệu quả gắn liền với mục tiêu phương tiện, kết quả gắn liền với mục tiêu thực hiện hoặc mục đích Hiệu quả là làm được việc, kết quả là làm đúng việc Hiệu quả tỉ lệ thuận với kết quả đạt dược nhưng tỉ lệ nghịch với chi phí bỏ ra Hiệu quả tỉ lệ nghịch với kết quả đạt dược nhưng tỉ lệ thuận với chi phí bỏ ra. Câu 4: kỹ năng nào cần thiết đối với nhà quản lý ở mọi cấp? Kỹ năng giao tiếp Kỹ năng nhân sự Kỹ năng kỹ thuật Kỹ năng quản lý. Câu 5: Những phẩm chất nào cần thiết để trở thành một nhà quản trị thành công? Năng lực, động cơ và thời cơ Khả năng giao tiếp tốt, tư duy sáng tạo, biết nắm bắt thời cơ Năng lực ý chí, khả năng lãnh đạo Tư duy sáng tạo, tổ chức nhân sự, có động cơ thúc đẩy và nắm bắt dược thời cơ. Câu 6: Nhà quản trị cao cấp là: Là nhà quản trị ở cấp bậc cuối cùng trong hệ thống cấp bậc của nhà quản trị trong cùng một tổ chức Là những người điều khiển công việc của những người khác Là người trực tiếp làm một công việc hay một nhiệm vụ và không có trách nhiêm trông coi công việc của những người khác Là nhóm nhỏ các nhà quản trị ở cấp bậc tối cao trong tổ chức, chịu trách nhiệm về hiệu quả cuối cùng trong tổ chức. Câu 7: Có thể nói rằng lý do tồn tại của hoạt động quản trị chính là vì muốn có … và chỉ khi nào quan tâm đến … thì người ta mới quan tâm đến hoạt động quản trị? Chức năng. Kết quả. Năng lực. Hiệu quả. Câu 8: Quản trị có mặt trong các lĩnh vực nào? Thể thao, kinh doanh. Chính trị, kinh tế, ngoại giao. Kinh doanh, nhà nước và các tổ chức phi lợi nhuận và những lĩnh vực khác. Ngoại giao, kinh doanh, thể thao. Câu 9: Tại sao nói quản trị là khoa học? Quản trị nghiên cứu chuyên sâu các ngành lý luận. Quản trị có đối tượng nghiên cứu cụ thể có phương pháp phân tích và có lý thuyết xuất phát từ các nghiên cứu về hoạt động quản trị trong lịch sử loài người. Quản trị có các nghiên cứu về khoa học. Quản trị đi sâu tìm hiểu và có các phương pháp lý thuyết xuất phát từ khoa học. Câu 10: Theo HENRY MENTZBERG mọi nhà quản trị phải thực hiện. 3 loại vai trò, tập trung thành 10 nhóm. 10 loại vai trò, tập trung thành 3 nhóm. 10 loai vai trò, tập trung thành 10 nhóm. 10 loại vai trò, tập trung thành 4 nhóm. Câu 11: Vai trò nào xuất hiện khi nhà quản trị tìm cách cải tiến hoạt động của tổ chức. Vai trò giải quyết các xáo trộn. Vai trò thương thuyết, đàm phán. Vai trò đàm phán, giải quyết xáo trộn. Vai trò nhà kinh doanh. Câu 12: khi người quản trị thực hiện một số công việc như: tuyển dụng, đào tạo, hướng dẫn, khích lệ viên … những công việc này thể hiện vai trò gì? Vai trò lãnh đạo. Vai trò phổ biến thông tin. Vai tro phân phối các nguồn lực. Vai trò điều tiết các nhân sự. Câu 13: Trong thực tế, hoạt động quản trị có hiệu quả khi: Đầu vào giảm, đầu ra giữ nguyên. Đầu vào giữ nguyên, đầu ra giữ nguyên. Câu a,b đúng. Câu a,b sai Câu 14: Có tất cả bao nhiêu cấp bậc quản tri? Chỉ có duy nhất một cấp bậc quản trị. Có 2 cấp bậc quản trị: cấp cao và cấp thấp. Có 3 cấp bậc quản trị: cấp cao, cấp giữa và cấp cơ sở. Số cấp bậc quản trị là tùy theo trường hợp cụ thể. Câu 15: Chọn câu đúng nhất? Cấp bậc quản trị càng cao thì tính quan trọng của kĩ năng kĩ thuật càng cao. Cấp bậc quản trị càng cao thì kĩ năng tư duy càng cao. Cấp bậc quản trị càng thấp thì không nhất thiết phải có kĩ năng kĩ thuật. Kĩ năng nhân sự chỉ cần thiết với nhà quản trị cao cấp. Câu 16: Có thể hiểu thuật ngữ “Quản trị” như thế nào? Quản trị phương thức làm cho hoạt động hướng tới mục tiêu được hoàn thành với 1 hiệu quả cao. Quản trị là quá trình quản lý. Quản trị là sự bắt buộc người khác hành động. Quản trị là tự mình hành động hướng tới mục tiêu bằng nổ lực cá nhân. Câu 17: Một quá trình “kiểm tra cơ bản trình tự” phải thực hiện qua các bước nào sau đây? Xây dựng các tiêu chuẩn, điều khiển các sai lệch, đo lường việc thực hiện. Đo lường việc thực hiện, điều chỉnh các sai lệch, xây dựng các tiêu chuẩn. Xây dưng các tiêu chuẩn, đo lường việc thực hiện, điều chỉnh các sai lệch. Đo lường việc thực hiện, xây dựng các tiêu chuẩn,điều chỉnh các sai lệch. Câu 18: Hệ thống quản trị bao gồm: 2 phân hệ : chủ thể quản trị và đối tương quản trị. 3 phân hệ : chủ thể quản trị, đối tượng quản trị và đối tượng bị quản trị. 2 phân hệ : phân hệ quản trị và phân hệ bị quản trị. Cả a và b đều đúng. Câu 19: Lý do để tồn tại hoạt động quản trị? Hiểu quả. Chỉ khi nào quan tam đến hiệu quả thì người ta mới quan tâm đến hoạt động quản trị. Cả a và b đều đúng. Cả a và b đều sai. Câu 20: Đặc trưng cơ bản của một tổ chức là gì? Có mục đích riêng biệt, cùng làm một nhiệm vụ không có trách nhiệm trong coi công việc của những người khác. Điều khiển công việc của những người khác, lập ra kế hoạch làm việc. Có mục đích riêng biệt thể hiện thông qua mục tiêu cụ thể, có nhiều người, phát triển thành một kiê sắp đặt nhất định. Có nhiều thành viên và làm việc độc lập với nhau. Câu 21: Bằng việc ……, nhà quản trị có giúp các thuộc cấp làm việc hiệu quả hơn? Khích lệ. Khen thưởng. Thiết lập môi trường làm việc tốt. Chia sẻ kinh nghiệm. Câu 22: Mức độ hiểu quả của tổ chức phụ thuộc vào … để đạt được mục tiêu. Sự đầu tư. Sự lên kế hoạch. Sự lãnh đạo, kiểm soát của nhà quản trị. Sự phối hợp các nguồn lực. Câu 23: Trong các nguồn lực … là quan trọng và khó quản lý nhất. Tài chính. Thông tin. Vật chất. Con người. Câu 24: Hệ thống quản trị bao gồm hai phân hệ … (phân hệ quản trị) … và phân hệ bị quản trị. Phân hệ quản trị và chủ thể quản trị. Đối tượng quản trị, chủ thể quản trị. Nhà quản trị, người thực hành. Nhà quản trị cấp cao, nhà quản trị cấp thấp. Câu 25: Ra quyết định là một công việc. Một công việc mang tính nghệ thuật. Lựa chọn giải pháp cho một quyết định. Công việc của nhà quản trị cấp cao. Tất cả đều sai. Câu 26: Nhiệm vụ của quản trị là: Thực hiện những mục đích riêng. Sử dụng tất cả các nguồn lực hiện có. Tổ của các thành viên trong tập thể phối hợp với các hoạt động. Thực hiện những mục đích trên. Câu 27: Mối quan hệ giữa cấp bậc quản trị và kĩ năng quản trị. Cấp bậc quản trị càng cao thì cần phải có kĩ năng kĩ thuật. Kĩ năng nhân sự chỉ cần thiết đối với các nhà quản trị cấp cao. Cấp bậc quản trị càng thấp kĩ năng tư duy càng cao. Tất cả đều sai. Câu 28: Mối quan hệ giữa hoạch định và kiểm soát. Mục tiêu đề ra cho hoạch định là tiêu chuẩn kiêm soát. Kiểm soát giúp điều khiền kế hoạch hợp lý. Kiểm soát phát hiện sai lệch giữa thực hiện và kế hoạch. Tất cả đều đúng. Câu 29: Quản trị là một phương thức làm cho hoạt động hướng tới … được hoàn thành với một … cao, bằng và thông qua người khác: Mục tiêu – kế hoạch. Kế hoạch – hiệu quả. Mục tiêu – hiệu quả. Hiệu quả – tổ chức. Câu 30: Quản trị nhằm: Đạt được hiệu quả và hiệu suất cao. Thõa mãn ý muốn của nhà quản trị. Đạt được hiệu quả cao. Đạt được hiệu suất cao. Câu 31: Các kĩ năng cần thiết đối với nhà quản trị Giao tiếp, kỹ thuật, nhân sự. Tư duy, nhân sự, giao tiếp. Nhân sự, tư duy, giao tiếp. Nhân sự, kỹ thuật, tư duy. Câu 32: Nhà quản trị ở cấp cơ sở thì: Không cần kỹ năng nhân sự Cần kỹ năng nhân sự và chuyên môn. Chỉ cần kỹ năng chuyên môn. Cần có kỹ năng tư duy và nhân sự. CHƯƠNG 2: SỰ PHÁT TRIỂN CỦA TƯ TƯỞNG QUẢN TRỊ Câu 1: Ai là người đầu tiên đặt nền móng cho quản trị hiện đại? Elton Mayo Mary Parker Follet Herbert Simon Ferderic W.Taylor Câu 2: Người Babylon biết vận dụng mức lương tối thiểu vào năm nào? 1944 trước công nguyên 1944 sau công nguyên 1930 trước công nguyên 1950 trước công nguyên. Câu 3: Lý thuyết hiện đại gồm có: Lý thuyết quản trị quá trình Lý thuyết tình huống ngẫu nhiên động Lý thuyết quản trị Nhật Bản Tất cả đều đúng Câu 4: Lý thuyết nhu cầu của con người và chủ trương động viên dựa vào nhu cầu do ai đưa ra? Douglas Mc Gregor Abraham Maslow Chester Barnard Mary Parker Follet. Câu 5: Hướng tiếp cận của trường phái định lượng quản trị như thế nào? Quản trị có kinh tế, quản trị tác nghiệp, quản trị hành chánh Quản trị có khoa học, quản trị hành chánh, quản trị hệ thống thông tin Quản trị có khoa học, quản trị tác nghiệp, quản trị hệ thống thông tin Quản trị hệ thống thông tin, quản trị tác nghiệp, quản trị hành chánh Câu 6: Ai là người đưa hệ thống quan liêu bàn giấy lý tưởng Chester Barnard Charles Babage Federic W. Taylor Maz Weber Câu 7: Trường phái quản trị khoa học có mấy ưu, nhược điểm? 4 ưu điểm, 4 nhược điểm 3 ưu điểm, 4 nhược điểm 4 ưu điểm, 3 nhược điểm 3 ưu điểm, 3 nhược điểm. Câu 8: Lý thuyết Z của (William ouchi) chú trọng đến vấn đề nào? Giới quản lí, quan hệ xã hội, trách nhiệm cá nhân Quan hệ xã hội, yếu tố con người trong tổ chức Trách nhiệm cá nhân, yếu tố con người trong tổ chức Yếu tố con người trong tổ chức, giới quản lí Câu 9: Quá trình quản trị gồm những phần nào? Hoạch định, lãnh đạo, tổ chức, kiểm tra Hoạch định, tổ chức, lãnh đạo, kiểm tra Hoạch định, lãnh đạo, điều khiển, kiểm tra Hoạch định, tổ chức, điều khiển, kiểm tra Câu 10: thuyết Kaizen của Masaaki Imai tập trung vào 3 yếu tố nhân sự nào? Giới quản lí, tập thể, cá nhân Cá nhân, giới quản lí, gia đình Giới quản lí, tập thể, xã hội Cá nhân, tập thể, xã hội Câu 11: Trong trường phái định lượng hướng tiếp cận của các quản trị tác nghiệp như thế nào? Phân tích toán học, lập trình tuyến tính, lý thuyết hệ quả Phân tích toán học, sử dụng mô hình thống kê, mô hình toán học Áp đụng phương pháp định lượng vào công tác tổ chức và kiểm soát hoạt động như: tiên đoán, kiểm tra tồn kho, lập trình tuyến tính, lý thuyết hệ quả Câu 12:Đầu thế kỉ 18, chức năng của con người sở hữu và chức năng của người quản trị có mối quan hệ như thế nào? Chưa được phân biệt rõ rệt Phân biệt ngày càng rõ rệt Tác động qua lại Tác động tương hỗ Câu 13: Khi sản xuất kinh doanh phát triển ngày càng mạnh thì chức năng của người quản lí và chức năng của người quản trị có mối quan hệ như thế nào? Chưa được phân biệt rõ rệt Phân biệt ngày càng rõ rệt Tác động qua lại Tác động tương hỗ Câu 14: Vào năm 1944 TCN người Trung Quốc đã biết làm gì? Vận dụng mức lương tối thiểu Tổ chức hành chánh Phân công lao động Vận dụng nguyên tắc quản lí Câu 15: Henry Fayol chia công việc quản trị thành mấy phạm trù? 4 6 14 16 Câu 16: Cụm từ JIT trong thuyết Kaizen của Masaaki Imai có ý nghĩa gì? Xét thăng thưởng đậm Khái niệm sản xuất vừa đúng lúc Điều khiển nhân viên Tính bất trắc của môi trường Câu 17: Trong trường phái hội nhập, lý thuyết quá trình lưu ý đến vấn đề nào? Tính độc đáo của môi trường Chỉ ra mối quan hệ giữa môi trường và đơn vị Quy mô tổ chức Xác định các chức năng cơ bản mà nhà quản trị phải thực hiện Câu 18: Trong trường phái hội nhập, lý thuyết hệ thống lưu ý đến vấn đề nào?xác định các chức năng cơ bản mà nhà quản trị phải thực hiện Tính độc đáo của môi trường Chỉ ra mối quan hệ giữa môi trường và đơn vị Không có khuôn mẫu chung để giải quyết các trường hợp. Câu 19: Trong trường phái hội nhập, lý thuyết ngẫu nhiên đề cập đến vấn đề nào? Chỉ ra mối quan hệ giữa môi trường và đơn vị Tính độc đáo của môi trường Quy mô tổ chức Không có khuôn mẫu chung để giải quyết các trường hợp. Câu 20: trường phái quản trị học hiện đại phát triển theo trình tự nào? Khảo hướng ngẫu nhiên, khảo hướng hệ thống, khảo hướng quá trình Khảo hướng ngẫu nhiên, khảo hướng quá trình, khảo hướng hệ thống Khảo hướng quá trình, khảo hướng hệ thống, khảo hướng ngẫu nhiên Khảo hướng quá trình, khảo hướng ngẫu nhiên, khảo hướng hệ thống . Câu 21: Henry Fayol đưa ra mấy nguyên tắc quản trị tổng quát?a. 4 b. 6 c. 15 d. 16. Câu 22: Ai là người đầu tiên nói đến nguồn nhân lực trong một tổ chức Elton Mayo Abraham Maslow Mary Parker Follet Robert Owen. Câu 23:Nguyên nhân chính làm tăng năng suất lao động? Sáng kiến Tinh thần đoàn kết Kỷ luật Yếu tố xã hội. Câu 24: Tìm cách gia tăng công việc bằng cách giảm những thao tác thừa là chủ trương do ai đề ra? Mary Parker Follet Robert Owen Frank & Lillian Gilbreth Douglas Mc Gregor Câu 25: Ở phương Tây, những ý kiến áp dụng trong kinh doanh bắt đầu từ khi nào? Khoảng đầu thế kỉ 15 Khoảng cuối thế kỉ 15 đến đầu thế kỉ 16 Khoảng cuối thế kỉ 17 đến đầu thế kỉ 18 Khoảng thế kỉ 16 Câu 26: Federic W taylor đã đưa ra những nhận xét nào về cách quản lí cũ? Không lưu ý đến khả năng nghề nghiệp công nhân khi thuê mướn Không có huấn luyện nhân viên, nhà quản trị không có tính chuyên nghiệp Giao mọi trách nhiệm và công việc cho công nhân Tất cả đều đúng Câu 27: Federic W taylor đã đưa ra mấy nguyên tắc quản lí? 3 4 6 14 Câu 28: Lý thuyết Z của William Ouchi tập trung vào những vấn đề nào? Công việc phải dài hạn, nhấn mạnh trách nhiệm cá nhân, ghi nhận ý kiến đóng góp của công nhân Quan tâm đến tập thể và cả gia đình nhân viên, báo cáo mọi phát sinh trong quá trình làm việc… Công việc phải dài hạn, nhấn mạnh trách nhiệm cá nhân, xét thăng thưởng chậm, kiểm soát kin đáo bằng các biện pháp công khai, quan tâm đến tập thể và gia đình nhân viên Xét thăng thưởng chậm, khuyến khích công nhân khám phá, công việc phải dài hạn, nhấn mạnh trách nhiệm cá nhân Câu 29: trường phái định lượng có mấy đặc tính? 3 4 5 6 Câu 30: Hãy nêu một trong những nhận xét về trường phái tâm lý xã hội trong quản trị? Đóng góp lớn trong việc nâng cao trình độ hoạch định và kiểm tra hoạt động Năng suất lao động sẽ cao trong một tổ chức được sắp đặt hợp Phát triển kĩ năng quản trị qua phân công và chuyên môn hóa lao động Giúp cải tiến cách thức và tác phong quản trị trong tổ chức, xác nhận mối liên hệ giữa năng suất và tác phong hoạt động.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bản Chất Chức Năng Tài Chính Doanh Nghiệp
  • Chức Năng Của Tài Chính Doanh Nghiệp
  • Tầm Quan Trọng Của Quản Trị Nguồn Nhân Lực Trong Doanh Nghiệp
  • Những Cơ Sở Để Ra Quyết Định
  • Chức Năng, Nhiệm Vụ Của Phòng Quản Lý Sinh Viên
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100