15 Câu Hỏi Trắc Nghiệm Lý Thuyết Hóa 12 Có Đáp Án: Amin, Amino Axit, Protein

--- Bài mới hơn ---

  • Bò Bị Nghẽn Dạ Lá Sách
  • Cảm Biến Autocomfort Trên Điều Hòa Panasonic
  • Những Tính Năng Thông Minh Của Điều Hòa Gree
  • Hướng Dẫn Sử Dụng Điều Khiển Điều Hòa Daikin 2 Chiều Inverter Ga 410
  • Điều Hòa 1 Chiều Và Điều Hòa 2 Chiều Có Thực Sự Khác Biệt?
  • I. Câu hỏi Trắc nghiệm lý thuyết hóa 12

    Câu 1: Hiện tượng nào sau đây sẽ xảy ra khi cho đồng (II) hiđroxit vào dung dịch lòng trắng trứng:

    A. Xuất hiện màu nâu.

    B. Xuất hiện màu đỏ.

    C. Xuất hiện màu vàng

    D. Xuất hiện màu tím

    Câu 2: Peptit nào sau sẽ không có phản ứng màu biure?

    A. Ala-Gly

    B. Ala-Ala-Gly-Gly

    C. Ala-Gly-Gly

    D. Gly- Ala-Gly

    Câu 3: Công thức chung của amin no đơn chức, mạch hở là:

    A. CnH2n+1N

    B. CnH2n+1NH2

    C. CnH2n+3N

    D. CxHyN

    Câu 4: Số đồng phân amin bậc II của C4H11N là:

    A. 1

    B. 2

    C. 3

    D. 4

    B. C6H5CH2NH2

    C. ( C6H5)2NH

    D. NH3

    Câu 6: Để phân biệt anilin và etylamin đựng trong 2 lọ riêng biệt, ta dùng thuốc thử nào sau đây?

    A. Dung dịch Br2

    B. Dung dịch HCl

    C. Dung dịch NaOH

    D. Dung dịch AgNO3

    Câu 7: Cho vài giọt anilin vào nước, sau đó thêm dung dịch HCl (dư) vào, rồi lại nhỏ tiếp dung dịch NaOH vào, sẽ xảy ra hiện tượng:

    A. Lúc đầu dung dịch bị vẩn đục, sau đó trong suốt và cuối cùng bị vẩn đục lại.

    B. Lúc đầu dung dịch trong suốt, sau đó bị vẩn đục và cuối cùng trở lại trong suốt.

    C. Dung dịch trong suốt.

    D. Dung dịch bị vẫn đục hoàn toàn.

    Câu 8:Cho các phát biểu sau

    trac-nghiem-ly-thuyet-hoa-12-01-1

    Câu 9:Dung dịch etylamin tác dụng với dd nước của chất nào sau đây?

    A. NaOH

    B. NH3

    C. NaCl

    D. H2SO4

    Câu 10:Phát biểu nào sau đây là sai?trac-nghiem-ly-thuyet-hoa-12-02

    Câu 11: Phát biểu nào sau đây là sai ?

    trac-nghiem-ly-thuyet-hoa-12-03

    Câu 12:Dãy gồm các chất đều làm giấy quì tím ẩm chuyển sang màu xanh là:

    A. anilin, metyl amin, amoniac.

    B. amoni clorua metylamin natri hiđroxit.

    C. anilin amoniac natri hiđroxit.

    D. metylamin, amoniac, natri axetat.

    Câu 13: C3H9N có bao nhiêu đồng phân amin?

    A. 2

    B. 3

    C. 4

    D. 5

    Câu 14: Khi cho etylamin vào dung dịch FeCl3 ,hiện tượng nào xảy ra có:

    A. khí bay ra

    B. kết tủa màu đỏ nâu

    C. khí mùi khai bay ra

    D. Không hiện tượng gì .

    Câu 15:Nhận biết ba dung dịch chứa ba chất glixin, metylamin, axit axêtic người ta dùng:

    A . Quỳ tím

    B . Dung dịch NaOH

    C . Dung dịch HCl

    D . Tất cả đều đúng.

     

    II. Hướng dẫn giải các câu hỏi trắc nghiệm lý thuyết hóa 12:

    trac-nghiem-ly-thuyet-hoa-12-04

    Câu 9:

       2C2H5 NH2 + H2SO4 → (C2H5 NH3 )2 SO4 .

    Câu 10:

    Tripeptit chứa 2 liên kết peptit làm mất màu biure→ A đúng

    Trong phân tử đipeptit của  mạch hở đó có 1 liên kết peptit. ( đipeptit mạch vòng mới chứa hai liên kết peptit)

    Protein đơn giản được tạo thành từ các gốc α −amino axit → C đúng

    Tất cả các peptit đều có khả năng tham gia phản ứng thủy phân trong môi trường axit hoặc bazo thành các α-amino axit → D đúng

    Câu 11:

    Anilin không làm đổi màu quỳ tím

    Câu 12:

    Anilin không làm quỳ tím ẩm chuyển sang màu xanh → loại A và D

    Amoni clorua làm quỳ tím ẩm chuyển sang màu hồng → loại B

    Metylamin, amoniac hay natri axetat đều làm quỳ tím chuyển sang xanh → Chọn C

    Câu 13:

    1.CH3-CH2-CH2-NH2:propan-1-amin

    2.CH3-CH2-NH-CH3:N-metyl-etan-1-amin

    3.CH3-CH(CH3)-NH2:propan-2-amin

    4.(CH3)3-N: trimetyl amin

    Câu 14:

    3C2H5NH2 + FeCl3 + 3H2O → Fe(OH)3↓ + 3C2H5NH3Cl

    Câu 15:

    Để phân biệt 3 dung dịch trên ta dùng quỳ tím:

    Glyxin → Quỳ không đổi màu.

    Axit axetc → Quỳ hóa hồng.

    Etylamin → Quỳ hóa xanh.

    III. Đáp Án Trắc nghiệm lý thuyết hóa 12

    trac-nghiem-ly-thuyet-hoa-12-05

    --- Bài cũ hơn ---

  • Sinh Lý Học Loãng Xương
  • Sinh Lý Học Của Da
  • Cấu Tạo – Sinh Lý Da
  • Chức Năng Sinh Lý Của Da
  • Cấu Tạo Của Dạ Dày
  • 180 Câu Hỏi Trắc Nghiệm Có Đáp Án Hóa Học Lớp 12: Amin

    --- Bài mới hơn ---

  • Kiểm Tra Định Kỳ Hóa 12 Thpt Nguyễn Khuyến (10
  • 5 Mẹo Khử Mùi Tanh Của Cá Hiệu Quả
  • Nghề Account Và Những Thắc Mắc Chẳng Biết Hỏi Ai
  • Thiết Kế Đồ Họa Tiếng Anh Là Gì? Nhu Cầu Nhân Lực Ngành Thiết Kế Đồ Họa Hiện Nay
  • Thiết Kế Nội Thất Là Gì
  • Câu hỏi trắc nghiệm có đáp án Hóa học lớp 12

    VnDoc.com xin giới thiệu tới bạn đọc tài liệu: 180 câu hỏi trắc nghiệm có đáp án Hóa học lớp 12: Amin – Amino axit – Protein bộ câu hỏi với 180 câu kèm theo đáp án sẽ giúp các bạn học sinh rèn luyện kỹ năng giải bài tập Hóa học một cách nhanh và chính xác nhất. Mời các bạn và thầy cô tham khảo.

    180 câu hỏi trắc nghiệm Hóa học lớp 12: Amin – Amino axit – Protein

    Câu 1: Chọn câu đúng:

    a. Công thức tổng quát của amin mạch hở có dạng là?

    b. Công thức tổng quát của amin no, mạch hở có dạng là?

    c. Công thức tổng quát của amin no, đơn chức, mạch hở có dạng là?

    Câu 2: Sắp xếp các amin theo thứ tự bậc amin tăng dần: etylmetylamin (1); etylđimetylamin (2); isopropylamin (3).

    A. (1), (2), (3).

    B. (2), (3),(1).

    D. (3), (2), (1).

    A. Chỉ có A: propylamin.

    B. A và B; A: isopropylamin; B: 1,2-etanđiamin.

    C. Chỉ có D: metyl-n-propylamin.

    D. Chỉ có B: 1,2- điaminopropan

    Câu 5: Ancol và amin nào sau đây cùng bậc?

    Câu 6: Ancol và amin nào sau đây cùng bậc?

    Câu 7: Metylamin có thể được coi là dẫn xuất của?

    B. Amoniac.

    C. Benzen.

    D. Nitơ.

    Câu 8: Số đồng phân amin bậc một ứng với công thức phân tử C 4H 11 N là?

    A. 2.

    B. 5.

    C. 3.

    Câu 9: Có bao nhiêu chất đồng phân có cùng công thức phân tử C 4H 11 N?

    A. 4.

    B. 6.

    C. 7.

    Câu 10: Có bao nhiêu amin chứa vòng benzen có cùng CTPT C 7H 9 N?

    A. 3.

    B. 4.

    D. 6.

    Câu 11: Có bao nhiêu amin bậc hai có cùng CTPT C 5H 13N?

    A. 4.

    B. 5.

    D. 7.

    Câu 12: Ứng với công thức C 5H 13 N có số đồng phân amin bậc 3 là?

    A. 6.

    B. 5.

    D. 4.

    Câu 13: Amin có %N về khối lượng là 15,05% là?

    A. metyletylamin.

    B. etylmetylamin.

    C. isopropanamin.

    D. isopropylamin.

    A. phenylamin.

    B. benzylamin.

    C. anilin.

    D. phenylmetylamin.

    Câu 16: Đều khẳng định nào sau đây luôn luôn đúng?

    A. Phân tử khối của một amin đơn chức luôn là số lẻ.

    B. Phân tử khối của một amin đơn chức luôn là số chẵn.

    C. Đốt cháy hết a mol amin bất kì luôn thu được tối thiểu a/2 mol N 2 (phản ứng cháy chỉ cho N 2)

    Câu 17: Nguyên nhân Amin có tính bazơ là?

    A. Có khả năng nhường proton.

    B. Trên N còn một đôi electron tự do có khả năng nhận H+.

    C. Xuất phát từ amoniac.

    D. Phản ứng được với dung dịch axit.

    Câu 18: Nhận xét nào sau đây không đúng?

    A. Các amin đều có thể kết hợp với proton.

    B. Metylamin có tính bazơ mạnh hơn anilin.

    C. Tính bazơ của các amin đều mạnh hơn NH 3.

    A. Anilin được điều chế trực tiếp từ nitrobenzen.

    B. Anilin là một bazơ có khả năng làm quỳ tím hoá xanh.

    C. Anilin cho được kết tủa trắng với nước brom.

    D. Anilin có tính bazơ yếu hơn amoniac.

    Tính bazơ của metylamin mạnh hơn anilin vì:

    A. Nhóm metyl làm tăng mật độ electron của nguyên tử nitơ, nhóm phenyl làm giảm mật độ

    electron của nguyên tử nitơ.

    B. Nhóm metyl làm tăng mật độ electron của nguyên tử nitơ.

    C. Nhóm metyl làm giảm mật độ electron của nguyên tử nitơ, nhóm phenyl làm tăng mật độ

    electron của nguyên tử Nitơ.

    D. Phân tử khối của metylamin nhỏ hơn.

    Câu 24: Hãy sắp xếp các chất sau đây theo trật tự tăng dần tính bazơ: (1) amoniac; (2) anilin; (3) etylamin; (4) đietylamin; (5) Kalihiđroxit.

    Câu 25: Có 4 hóa chất: metylamin (1), phenylamin (2), điphenylamin (3), đimetylamin (4). Thứ tự tăng dần lực bazơ là

    Dãy các chất được sắp xếp theo chiều tăng dần tính bazơ là

    Có thể nhận biết lọ đựng dung dịch CH 3NH 2 bằng cách nào trong các cách sau?

    A. Nhận biết bằng mùi.

    D. dd phenolphtalein.

    Để làm sạch lọ thuỷ tinh đựng anilin người ta dùng hoá chất nào sau đây?

    D. dd phenolphtalein

    Số đồng phân amin có công thức phân tử C 4H 11N tác dụng với dung dịch HNO 2 (t o thường) tạo ra ancol là

    Chất nào sau đây khi phản ứng với dung dịch hỗn hợp HCl và HNO 2 ở 0-5 o C tạo ra muối điazoni?

    Câu 33: Phản ứng nào sau đây không đúng?

    Câu 34: Cho các phản ứng:

    Trong đó phản ứng tự xảy ra là

    Câu 35: Giải pháp thực tế nào sau đây không hợp lí?

    A. Tổng hợp chất màu công nghiệp bằng phản ứng của amin thơm với dung dịch hỗn hợp

    NaNO 2 và HCl ở nhiệt độ thấp.

    B. Tạo chất màu bằng phản ứng giữa amin no và HNO 2 ở nhiệt độ cao.

    C. Khử mùi tanh của cá bằng giấm ăn.

    D. Rửa lọ đựng anilin bằng axit mạnh.

    Câu 36: Khi đốt cháy các đồng đẳng của metyl amin, tỉ lệ mol a = n : n biến đổi trong khoảng nào?

    Câu 37: Chất hữu cơ X có công thức phân tử là C 3H 9O 2 N. X tác dụng với NaOH đun nóng thu được muối có có phân tử khối nhỏ hơn phân tử khối của X. X không thể là chất nào?

    Câu 38: Chất hữu cơ X có CTPT là C 3H 7O 2N. X tác dụng với NaOH thu được muối X1 có CTPT là C 2H 4O 2 NNa. Vậy công thức của X là

    Câu 39: Hợp chất A có công thức phân tử C 4H 11O 2N. Khi cho A vào dung dịch NaOH loãng, đun nhẹ thấy khí B bay ra làm xanh giấy quỳ ẩm. Axit hoá dung dịch còn lại sau phản ứng bằng dung dịch H 2SO 4 loãng rồi chưng cất được axit hữu cơ C có M =74. Tên của A, B, C lần lượt là

    A. Metylamoni axetat, metylamin, axit axetic.

    B. Metylamoni propionat, metylamin, axit propionic.

    C. Amoni propionat, amoniac, axit propionic.

    D. Etylamoni axetat, etylamin, axit propionic.

    Câu 40: a. Cho chất hữu cơ X có công thức phân tử C 2H 8O 3N 2 tác dụng với dung dịch NaOH, thu được chất hữu cơ đơn chức Y và các chất vô cơ. Khối lượng phân tử (theo đvC) của Y là

    b. Chất hữu cơ A (mạch không phân nhánh) có công thức phân tử là C 3H 10O 2N 2. A tác dụng với NaOH giải phóng khí NH 3; mặt khác A tác dụng với axit tạo thành muối của amin bậc một. Công thức cấu tạo của A là

    A. NH 2-CH 2-CH 2-COONH 4.

    ………………………………….

    Ngoài ra, chúng tôi đã thành lập group chia sẻ tài liệu ôn tập THPT Quốc gia miễn phí trên Facebook: Quyết tâm đỗ Đại Học Mời các bạn học sinh tham gia nhóm, để có thể nhận được những tài liệu, đề thi mới nhất.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giải Pháp Số Hóa Dữ Liệu
  • Đi Tìm Giải Pháp Số Hóa Dữ Liệu Hoạt Động Kinh Doanh Cho Doanh Nghiệp Bất Động Sản
  • Sách Giải Pháp Cho Đổi Mới Và Sáng Tạo Pdf/ebook/epub/mobi
  • Giải Pháp Cho Đổi Mới Và Sáng Tạo Ebook Pdf/prc/epub/mobi
  • Giải Pháp Cho Đổi Mới Và Sáng Tạo (Tái Bản 2021)
  • Câu Hỏi Trắc Nghiệm Ôn Tập Môn Lịch Sử Lớp 6

    --- Bài mới hơn ---

  • Sáng Kiến Kinh Nghiệm Môn Thể Dục Thpt
  • Sáng Kiến Kinh Nghiệm:một Số Giải Pháp Trong Đổi Mới Phương Pháp Dạy Học Môn Thể Dục Lớp 5 : Phòng Gd&đt Thị Xã Ba Đồn
  • Skkn Môn Thể Dục: “các Giải Pháp Nhằm Nâng Cao Hiệu Quả Bài Tập Quay Phải, Quay Trái Đối Với Học Sinh Lớp 1”. : Phòng Gd&đt Tp Nam Định
  • Chuyên Đề Môn Thể Dục Giai Phap Huu Ich Td Thcs Doc
  • Phân Biệt Sáng Chế Và Giải Pháp Hữu Ích
  • Câu hỏi ôn tập Sử 6 có đáp án

    Trắc nghiệm Lịch sử 6 bài 1 Câu hỏi trắc nghiệm ôn tập môn Địa lý lớp 6 Câu hỏi trắc nghiệm môn Lịch sử lớp 6 – Phần 1 Câu hỏi trắc nghiệm môn Lịch sử lớp 6 – Phần 2 Câu hỏi trắc nghiệm môn Lịch sử lớp 6 – Phần 3

    Câu 1: Câu nói: “Các vua Hùng đã có công dựng nước, Bác cháu ta phải cùng nhau giữ lấy nước” là của ai?

    Câu 2. Tìm hiểu và dựng lại toàn bộ hoạt động của con người và xã hội loài người trong quá khứ là nhiệm vụ của môn học?

    A. Sử học B. Khảo cổ học C. Sinh học D. Văn học

    Câu 3: Hùng Vương lên ngôi, đặt tên nước là

    A. Đại Việt B. Văn Lang C. Đại Cồ Việt D. Âu Lạc

    Câu 4: Hiện vật tiêu biểu cho nền văn hoá của cư dân Văn Lang

    A. Vũ khí bằng đồng B. Lưỡi cày đồng C. Lưỡi cuốc sắt D. Trống đồng

    Câu 5: Nét đặc sắc trong đời sống vật chất của cư dân Văn Lang

    Câu 6: Năm 179 TCN Triệu Đà xâm lược Âu Lạc, năm đó cách ngày nay (2016) là

    Câu 7: Truyện Âu Cơ- Lạc Long Quân thuộc nguồn tư liệu:

    Câu 8: Thục Phán là người chỉ huy quân ta kháng chiến chống quân xâm lược

    A. Tần. B. Triệu Đà.

    C. Quân Nam Hán. D. Quân Hán.

    Câu 9: Sản xuất nông nghiệp của người Việt cổ bắt đầu phát triển khi

    Câu 10: Thuật luyện kim ra đời dựa trên cơ sở của nghề

    Câu 11: Một trong những lý do ra đời của nhà nước Văn Lang là

    Câu 12: Kim loại dùng đầu tiên của người Phùng Nguyên, Hoa Lộc là?

    A. Đồng B. Thiết C. Sắt D. Kẽm

    Câu 13: Văn hoá Đông Sơn là của ai?

    Câu 14: Truyền thuyết Sơn Tinh, Thuỷ Tinh nói lên hoạt động gì của nhân dân ta?

    Câu 15: Nhà nước đầu tiên của nước ta là?

    A. Văn Lang B. Âu Lạc C. Vạn Xuân D. Lạc Việt

    Câu 16: Thành Cổ Loa do ai xây dựng?

    Câu 17: Thời Văn Lang – Âu Lạc đã để lại cho chúng ta những thành tựu gì?

    Câu 18: Trống đồng Đông Sơn được các nhà khảo cổ tìn thấy lần đầu tiên tại tỉnh nào?

    A. Thanh Hóa B. Nghệ An C. Phú Thọ D. Hà Nội

    Câu 19: Theo truyền thuyết có tất cả bao nhiêu đời Hùng Vương?

    A. 18 B. 16 C. 20 D. 19

    Câu 20: Kinh đô nước Văn Lang hiện nay thuộc tỉnh nào?

    A. Phú Thọ B. Thanh Hóa C. Huế D. Hà Nội

    Câu 21.

    “Dân ta phải biết sử ta,

    Cho tường gốc tích nước nhà Việt Nam”.

    Câu nói trên của ai?

    Câu 22. Nước Văn Lang ra đời vào khoảng:

    Câu 23. Bài học lớn nhất sau thất bại của An Dương Vương chống quân xâm lược Triệu Đà là:

    Câu 24: Kinh đô của nước Văn Lang được xây dựng ở:

    Câu 25: Nước ta đầu tiên có tên là gì?

    A. Âu Lạc B. Văn Lang C. Đại Việt D. Việt Nam

    Câu 26: Nhà nước đầu tiên được thành lập vào thời gian nào?

    Câu 27: Ai đứng đầu nhà nước Văn Lang?

    A. Hùng Vương B. Thục Phán C. Lạc hầu D. Lạc tướng

    Câu 28: Kinh đô nước Văn Lang ở đâu?

    Câu 29. Nghề nông trồng lúa nước ra đời ở

    Câu 30. Nhà ở chủ yếu của cư dân Văn Lang là

    A. Nhà đất B. Nhà sàn C. Nhà xây D. Nhà ngói

    II- Đáp án trắc nghiệm Lịch sử 6:

    Để củng cố và nắm chắc nhất kiến thức Lịch sử lớp 6. Chúc các em học tốt.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Một Số Biện Pháp Giúp Học Sinh Yêu Thích Môn Lịch Sử Ở Trường Thcs
  • Giải Pháp Hữu Ích: “một Vài Biện Pháp Giai Phap 2013 Doc
  • Skkn: Một Số Biện Pháp Giúp Học Sinh Lớp 1 Rèn Kĩ Năng Phát Âm Chuẩn Các Từ Ngữ Và Dấu Thanh Khó Khi Học Môn Tiếng Việt
  • Giải Pháp Hữu Ích Nâng Cao Chất Lượng Đọc Lớp 1 Vai Bien Phap Nang Cao Chat Luong Tap Doc Lop 1 Doc
  • Giải Pháp Hữu Ích Nâng Cao Chất Lượng Đọc Lớp 1
  • Câu Hỏi Trắc Nghiệm Về Đoàn Thanh Niên, 26/3

    --- Bài mới hơn ---

  • Hn Dn: Gt Thể Thức Văn Bản Của Đoàn Tncs Hcm.
  • Vị Trí, Chức Năng Của Đoàn Tncs Hồ Chí Minh Chiminhvitrichucnang Ppt
  • Sự Ra Đời Của Đoàn Tncs Hồ Chí Minh., Đoàn Thanh Niên, Giới Thiệu, Đoàn Thanh Niên
  • Cổng Giao Tiếp Điện Tử Huyện Sông Lô
  • Nhiệm Vụ Của Bí Thư Chi Đoàn Thôn Xóm, Khu Phố
  • Bài viết sau đây, chúng tôi xin tổng hợp và chia sẻ các câu hỏi trắc nghiệm về Đoàn Thanh Niên có đáp án, các bạn có thể sử dụng đưa vào chương trình tổ chức lễ kỷ niệm ngày thành lập Đoàn. Mời bạn đọc cùng tham khảo.

    Các câu hỏi trắc nghiệm tìm hiểu về Đoàn thanh niên

    Câu hỏi trắc nghiệm về Đoàn Thanh Niên

    I. Câu hỏi tìm hiểu về Đoàn thanh niên 1. Đoàn TNCS Hồ Chí Minh được thành lập vào ngày tháng năm nào?

    2. Tổ chức Việt Nam thanh niên cách mạng đồng chí hội tiền thân của Đoàn TNCS Hồ Chí Minh thành lập vào thời gian nào?

    II. Câu hỏi về người sáng lập và lãnh đạo Đoàn

    1. Tổ chức Việt Nam thanh niên cách mạng đồng chí hội tiền thân của Đoàn TNCS Hồ Chí Minh do ai sáng lập?

    Đáp án: Bác Hồ

    2. Đội TNTP Hồ Chí Minh do ai trực tiếp phụ trách và lãnh đạo?

    III. Câu hỏi về các phong trào Đoàn

    1. Trong thời gian kháng chiến chống Mỹ cứu nước Đoàn ta dấy lên một phong trào thanh niên tình nguyện ra chiến trường cứu nước. Đó là phong trào gì?

    IV. Câu hỏi về các nhân vật lịch sử

    1. Người đoàn viên đầu tiên đã ngã xuống vì sự nghiệp cách mạng là ai? Lúc đó anh bao nhiêu tuổi?

    2. “Con đường của thanh niên chỉ có thể là con đường cách mạng và không thể là con đường nào khác…” Câu nói bất hủ trên là của ai?

    3. “Mùa hoa Lêkima nở, ở quê ta miền đất đỏ, sông núi vẫn nhắc tên người anh hùng”, người ấy là ai?

    V. Câu hỏi về những lần đổi tên Đoàn

    1. Từ ngày mới thành lập cho đến nay Đoàn đã mấy lần đổi tên? Tên gọi đầu tiên của Đoàn là gì?

    Từ 1931 – 1936: Đoàn TNCS Việt Nam, Đoàn TNCS Đông Dương

    Từ 1937 – 1939: Đoàn Thanh niên Dân chủ Đông Dương

    Từ 11/1939 – 1941: Đoàn Thanh niên phản đế Đông Dương

    Từ 5/1941 – 1956: Đoàn Thanh niên cứu quốc Việt Nam

    Từ 25/10/1956 – 1970: Đoàn Thanh niên Lao động Việt Nam

    Từ 2/1970 – 11/1976: Đoàn Thanh niên lao động Hồ Chí Minh

    Từ 12/1976 đến nay: Đoàn Thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh

    VI. Câu hỏi về ý nghĩa chiếc huy hiệu Đoàn

    1. Em hãy cho biết ý nghĩa chiếc huy hiệu Đoàn là gì?

    2. Em có thể kể tên một vài bài hát về ngày thành lập Đoàn TNCS Hồ Chí Minh?

    VIII. Những câu hỏi về kết nạp Đoàn

    1. Theo điều lệ Đoàn TNCS Hồ Chí Minh khóa X, Độ tuổi để xét kết nạp Đoàn là bao nhiêu?

    2. Đối tượng được xét kết nạp Đoàn viên danh dự là gì?

    IX. Những câu hỏi trắc nghiệm về Đoàn thanh niên 1. Bài ca chính thức của Đoàn (Đoàn ca) Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh có tên là gì?

    a. Thanh niên làm theo lời Bác.

    b. Tiến lên đoàn viên.

    c. Tuổi trẻ thế hệ Bác Hồ.

    d. Lên đàng.

    b. 4 cấp.

    c. 5 cấp.

    d. 6 cấp.

    b. Đoàn cơ sở.

    c. Đoàn cơ sở và chi đoàn bộ phận.

    d. Đoàn cơ sở và chi đoàn cơ sở.

    b. Có ít nhất 5 đoàn viên.

    c. Có ít nhất 10 đoàn viên.

    d. Chỉ cần có đoàn viên (không quan trọng số lượng).

    b. Có ít nhất 50 đoàn viên và 3 chi đoàn.

    c. Có ít nhất 30 đoàn viên và 2 chi đoàn.

    d. Có ít nhất 30 đoàn viên và 3 chi đoàn.

    b. Do hội nghị BCH chi đoàn xét với quá nửa (1/2) số lượng UVBCH đồng ý.

    c. Do hội nghị chi đoàn xét với quá nửa (1/2) số đoàn viên chi đoàn đồng ý.

    d. Do hội nghị chi đoàn xét với quá nửa (1/2) số đoàn viên có mặt tại hội nghị đồng ý.

    b. 4 nhiệm vụ.

    c. 5 nhiệm vụ.

    d. 6 nhiệm vụ.

    b. 4 quyền.

    c. 5 quyền.

    d. 6 quyền.

    b. Thái Bình.

    c. Hà Nội.

    d. Hà Tây.

    b. Vũ Mão.

    c. Nguyễn Lam.

    d. Vũ Trọng Kim.

    b. Đoàn Thanh niên Cộng sản Đông Dương.

    c. Đoàn Thanh niên Phản đế Đông Dương.

    d. Đoàn Thanh niên Dân chủ Đông Dương.

    b. Truyền thống không ngừng rèn luyện trong đấu tranh cách mạng, hoạt động thực tiễn để cống hiến nhiều nhất cho cách mạng và trưởng thành mau chóng về mọi mặt;

    c. Truyền thống của đội quân xung kích cách mạng nêu cao chủ nghĩa anh hùng cách mạng, đoàn kết thanh niên cả nước vượt qua mọi khó khăn, gian khổ, đón lấy những nhiệm vụ năng nề, thực hiện đúng lời dạy của Bác Hồ: “Đâu Đảng cần thanh niên có, việc gì khó có thanh niên”;

    d. Cả 3 câu trên đều đúng.

    b. Lý Nam Thanh, Lý Thúc Chất, Lý Anh Tợ.

    c. Lý Nam Thanh, Lý Phương Thuận, Lý Trí Thông.

    d. Lý Nam Thanh, Lý Phương Thuận, Lý Phương Đức.

    b. Huân chương vệ quốc hạng I.

    c. Huân chương vệ quốc hạng II.

    d. Huân chương vệ quốc hạng III.

    b. Ngày cuối cùng của Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa I.

    c. Ngày đầu tiên của Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa II.

    d. Ngày cuối cùng của Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng khóa.

    b. Đại hội Đoàn toàn quốc lần thứ II (11/1956).

    c. Đại hội Đoàn toàn quốc lần thứ III (3/1961).

    d. Đại hội Đoàn toàn quốc lần thứ IV (11/1980).

    b. 1937 – 1939.

    c. 1936 – 1940.

    d. 1937 – 1940.

    b. Đánh giặc, sản xuất, xây dựng đời sống mới.

    c. Đoàn kết, tổ chức, tập hợp lực lượng thanh niên, học tập, rèn luyện, phấn đấu trở thành lực lượng hậu bị của Đảng.

    d. Xây dựng chủ nghĩa xã hội và đấu tranh thống nhất tổ quốc.

    b. Ban Chấp hành Trung ương Đoàn Thanh niên lao động Việt Nam.

    c. Đoàn Thanh niên nhân dân cách mạng miền Nam Việt Nam.

    d. Đại hội Đoàn toàn miền Nam.

    b. Hơn 40 vạn.

    c. Hơn 50 vạn.

    d. Hơn 60 vạn.

    b. Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng tháng 12/1976.

    c. Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ IV (11/1980).

    d. Sau 30/4/1975, Ban Chấp hành Trung ương Đảng quyết định đổi tên.

    b. Tuổi trẻ giữ nước; Vượt khó – Giúp bạn vượt khó.

    c. Thanh niên lập nghiệp; Tuổi trẻ giữ nước.

    d. Tuổi trẻ giữ nước; Giúp bạn vượt khó.

    b. Từ 15/10 đến 18/10/1992.

    c. Từ 15/10 đến 20/10/1992.

    d. Từ 26/11 đến 29/11/1997.

    b. Từ 1937 – 1939.

    c. Từ 11/1939 – 1941.

    d. Từ 5/1941 – 1956.

    b. Ngày 2/7/2005.

    c. Ngày 1/7/2006.

    d. Ngày 2/7/2006.

    b. Năm 2002.

    c. Năm 2003.

    d. Năm 2004.

    b. Họa sĩ Nguyên Hạo – sáng tác năm 1975.

    c. Họa sĩ Bửu Chỉ – sáng tác năm 1956.

    d. Họa sĩ Trương Thìn – sáng tác năm 1976.

    b. Nguyễn Văn Trỗi.

    c. Nguyễn Thái Bình.

    d. Tất cả đều sai.

    b. Ngày 3/2/1952 – Do BCH/TW Đảng ra nghị quyết.

    c. Ngày 19/10/1955 – Do Ban Bí thư TW Đảng ra nghị quyết.

    d. Ngày 2/9/1957 – Do Đại hội Đoàn toàn quốc lần III.

    b. Bộ Chính trị Ban Chấp hành Trung ương Đảng với Đại hội Đoàn toàn quốc lần thứ II.

    c. Ban Bí thư Trung ương Đảng với Đại hội Đoàn toàn quốc lần thứ II.

    d. Bác Hồ, khi Người đến dự Đại hội Đoàn toàn quốc lần thứ II.

    b. Ngày 19/10/1955.

    c. Ngày 25/10/1956.

    d. Ngày 4/11/1955.

    b. 27/3/1931.

    c. 26/3/1946.

    d. 27/3/1946.

    b. Biểu quyết.

    c. Bỏ phiếu kín.

    d. Tất cả đều sai.

    b. Nguyễn Viết Xuân.

    c. Cao Xuân Quế.

    d. Lê Cảnh Nhượng.

    b. Thanh niên Việt Nam xung kích, sáng tạo vì sự nghiệp công nghiệp hóa – hiện đại hóa đất nước; vì tương lai tươi sáng của tuổi trẻ.

    c. Thanh niên Việt Nam sáng tạo, xung kích vì sự nghiệp công nghiệp hóa – hiện đại hóa đất nước; vì tương lai tươi sáng của tuổi trẻ.

    d. Vì tương lai tươi sáng của tuổi trẻ, tình nguyện xây dựng và bảo vệ Tổ quốc.

    b. Từ 1937 – 1939.

    c. Từ 11/1939 – 1941.

    d. Từ 5/1941 – 1956.

    b. Từ 15/10 đến 18/10/1992.

    c. Từ 15/10 đến 20/10/1992.

    d. Từ 26/11 đến 29/11/1997.

    b. Từ 2/1970 – 11/1976.

    c. Từ 25/10/1956 – 1970.

    d. Từ 5/1941 – 1956.

    b. 6 lần.

    c. 7 lần.

    d. 8 lần.

    b. Vũ Mão.

    c. Nguyễn Lam.

    d. Vũ Trọng Kim.

    b. Vũ Quang.

    c. Đặng Quốc Bảo.

    d. Vũ Trọng Kim.

    b. Vũ Mão.

    c. Đặng Quốc Bảo.

    d. H Quang Dự.

    b. Thái Bình.

    c. Hà Nội.

    d. Hà Tây.

    b. Từ 23/3 đến 25/3/1961.

    c. Từ 20/11 đến 22/11/1980.

    d. Từ 27/11 đến 30/11/1987.

    b. Hồng Bình Quân.

    c. Lê Quốc Phong

    d. Nguyễn Thị Mai.

    b. Từ 26/10 đến 30/10/1995.

    c. Từ 26/11 đến 29/11/1997.

    d. Từ 07/12 đến 11/12/2002.

    b. Hội nghị Ban chấp hành TW Đoàn biểu quyết thông qua.

    c. Đại hội Đại biểu Toàn quốc biểu quyết thông qua.

    d. Ban Thường vụ TW Đoàn biểu quyết thông qua.

    b. 12 chương, 54 điều.

    c. 10 chương, 35 điều.

    d. 11 chương, 38 điều.

    54. “Các đồng chí ngẩng cao đầu, nhằm thẳng quân thù mà bắn ” Đây là câu nói nổi tiếng của ai?

    a. Lý Tự Trọng.

    b. Nguyễn Văn Trỗi.

    c. Nguyễn Viết Xuân.

    d. Tất cả đều sai.

    b. Đồng chí Đỗ Mười.

    c. Đồng chí Lê Khả Phiêu.

    d. Đồng chí Nông Đức Mạnh.

    b. Lần thứ ba.

    c. Lần thứ tư.

    d. Lần thứ năm.

    b. Nguyễn Văn Trỗi.

    c. Nguyễn Thái Bình.

    d. Tất cả đều sai.

    b. Nền đỏ, hình chữ nhật, chiều rộng bằng 2/3 chiều dài, ở chính giữa có hình huy hiệu Đoàn, đường kính huy hiệu Đoàn bằng 2/3 chiều rộng cờ.

    c. Nền đỏ, hình chữ nhật, chiều rộng bằng 2/3 chiều dài, ở chính giữa có hình huy hiệu Đoàn, đường kính huy hiệu Đoàn bằng 2/5 chiều rộng cờ.

    d. Tất cả đều sai.

    c. Hội nghị BCH/TW Đoàn lần IV – mong muốn tất cả thanh niên Việt Nam góp sức vào đất nước đánh Pháp, đuổi Nhật.

    d. Hội nghị lần thứ V TW Đảng 3/1941 Bác Hồ chủ trì – thay đổi tên gọi giúp thanh niên Việt Nam yêu nước đánh giặc.

    b. Lê Văn Dụ.

    c. Lê Văn Thành.

    d. Lê Hồng Tư.

    Chỉ sợ lòng không bền

    Đào núi và lấp biển

    Quyết chí ắt làm nên”

    Ra đời trong hoàn cảnh nào trong dịp nào?

    a. Ngày 20/3/1951 khi Bác Hồ đến thăm đơn vị thanh niên xung phong.

    b. Ngày 21/3/1951 khi Bác Hồ đến thăm đơn vị thanh niên xung phong.

    c. Ngày 20/3/1951 khi Bác Hồ đến thăm đơn vị Đoàn Thanh Niên

    d.Ngày 21/3/1951 khi Bác Hồ đến thăm đơn vị Đoàn Thanh Niên

    b. 7 đồng chí.

    c. 8 đồng chí.

    d. 9 đồng chí.

    b. 5 chức năng.

    c. 6 chức năng.

    d. 7 chức năng.

    b. 8 lần đại hội.

    c. 9 lần đại hội.

    d. 10 lần đại hội.

    b. Xây dựng đường dây điện Bắc Nam – Xây dựng nhà máy Nhiệt điện Cẩm Phả

    c. Xây dựng nhà máy Thủy điện Thác Bà – Xây dựng nhà máy Thủy điện Phú Bình.

    d. Xây dựng nhà máy Nhiệt điện Đa Nhim – Xây dựng nhà máy Thủy điện Sơn La.

    b. Huân chương Thành đồng Hạng nhất.

    c. Huân chương Kháng chiến Hạng Nhất.

    d. Anh hùng lực lượng vũ trang.

    b. Từ ngày 18 đến 26/3/1965.

    c. Từ ngày 17 đến 26/3/1966.

    d. Từ ngày 18 đến 26/3/1966.

    b. 2 huân chương Hồ Chí Minh.

    c. 3 huân chương Hồ Chí Minh.

    d. 4 huân chương Hồ Chí Minh.

    b. 2 huân chương Sao Vàng.

    c. 3 huân chương Sao Vàng.

    d. 4 huân chương Sao Vàng.

    b. 2 huân chương Độc Lập.

    c. 3 huân chương Độc Lập.

    d. 4 huân chương Độc Lập.

    b. 12 huân chương Lao Động.

    c. 13 huân chương Lao Động.

    d. 14 huân chương Lao Động.

    b. 12 huân chương Kháng Chiến.

    c. 13 huân chương Kháng Chiến.

    d. 14 huân chương Kháng Chiến.

    73. Các tấm gương tiêu biểu cho khí phách của tuổi trẻ Sài Gòn là:

    a. Lý Tự Trọng, Nguyễn Văn Trỗi, Nguyễn Viết Xuân, Nguyễn Thị Định.

    b. Lê Văn Tám, Lý Tự Trọng, Lê Mã Lương, Trần Quốc Thảo.

    b. Trần Văn Ơn, Nguyễn Văn Trỗi, Nguyễn Thái Bình, Võ Thị Thắm

    c. Võ Văn Kiệt, Nguyễn Văn Linh, Mai Chí Thọ, Võ Trần Chí.

    b. Con đường thanh niên chỉ là con đường Cách mạng chứ không phải con đường nào khác

    c. Sống, chiến đấu, lao động, học tập theo gương Bác Hồ vĩ đại.

    d. Câu a & c.

    b. Lý Tự Trọng, Kim Đồng, Lê Văn Tám.

    c. Võ Thị Sáu, Nguyễn Thái Bình, Nguyễn Văn Trỗi.

    d. Kim Đồng, Lê Văn Tám, Hồ Văn Mên.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Đồng Hồ Thông Minh Cho Trẻ Em
  • Top 10 Chức Năng “đặc Biệt” Của Đồng Hồ Định Vị Trẻ Em
  • Đồng Hồ Định Vị Trẻ Em Nghe Gọi Video 4G Wonlex Kt11
  • Đồng Hồ Định Vị Cho Trẻ Em Indell A15S (Gps, Nghe Lén, Chống Nước Ip55)
  • Đồng Hồ Định Vị Cho Trẻ Em Indell A8 (Gps, Nghe Lén, Chống Nước Ip55)
  • Câu Hỏi Trắc Nghiệm Ms Word 2010

    --- Bài mới hơn ---

  • Cải Thiện Chức Năng Tìm Kiếm Trong WordPress Với Plugin Relevanssivà Co
  • Những Plugin Cải Thiện Chức Năng Tìm Kiếm Trong WordPress
  • Cách Cải Thiện Tìm Kiếm Nội Bộ Trong WordPress
  • Thay Thế Công Cụ Tìm Kiếm Mặc Định Của WordPress
  • Thủ Thuật Tìm Kiếm Và Thay Thế Trong Word Rất Hay
  • Phần câu hỏi:

    Câu 20. Bấm tổ hợp phím Ctrl + C trong Microsoft Word 2010 sẽ thực hiện chức năng gì:

    1.Đưa đối tượng (văn bản, hình ảnh, bảng biểu,…) đang có trong Bộ nhớ đệm ra vị trí hiện tại.

    chúng tôi chép đối tượng đang chọn vào trong Bộ nhớ đệm.

    chúng tôi chuyển đối tượng đang chọn vào trong Bộ nhớ đệm.

    4.Xóa đối tượng đang chọn và không đưa vào Bộ nhớ đệm.

    CÂU 21. Bấm tổ hợp phím Ctrl + X trong Microsoft Word 2010 sẽ thực hiện chức năng gì:

    1.Đưa đối tượng (văn bản, hình ảnh, bảng biểu,…) đang có trong Bộ nhớ đệm ra vị trí hiện tại.

    chúng tôi chép đối tượng đang chọn vào trong Bộ nhớ đệm.

    chúng tôi chuyển đối tượng đang chọn vào trong Bộ nhớ đệm.

    4.Xóa đối tượng đang chọn và không đưa vào Bộ nhớ đệm.

    CÂU 25. Phím F1 trong Microsoft Word 2010 có chức năng gì:

    1.Hiển thị màn hình chỉ dẫn của Micro soft Office.

    2.Bật chế độ di chuyển khối văn bản đang chọn

    3.Bật chế độ sao chép khối văn bản đang chọn.

    4.Xóa khối văn bản đang chọn.

    CÂU 26. Phím F2 trong Microsoft Word 2010 có chức năng gì:

    1.Hiển thị màn hình chỉ dẫn của Micro soft Office.

    2.Bật chế độ di chuyển khối văn bản đang chọn

    3.Bật chế độ sao chép khối văn bản đang chọn.

    4.Xóa khối văn bản đang chọn.

    CÂU 28. Phím F12 trong Microsoft Word 2010 có chức năng gì:

    1.Hiển thị thẻ Find của hộp thoại Find and Replace

    2.Hiển thị thẻ Replace của hộp thoại Find and Replace

    3.Hiển thị hộp thoại Save as

    4.Hiển thị hộp thoại Font

    CÂU 29. Phím Tab trong Microsoft Word 2010 có chức năng gì:

    chúng tôi chuyển con trỏ về đầu dòng.

    2.Xóa ký tự phía trước con trỏ.

    3.Lùi văn bản vào với một khoảng cách cố định.

    4.Chuyển con trỏ xuống phía dưới 1 trang.

    CÂU 34. Trong Microsoft Word 2010, để di chuyển con trỏ văn bản lên phía trên 1 trang màn hình, ta dùng phím nào:

    1.Backspace

    2.Home

    chúng tôi Down

    chúng tôi up

    CÂU 35. Trong Microsoft Word 2010, để di chuyển con trỏ văn bản xuống phía dưới 1 trang màn hình, ta dùng phím nào:

    1.Backspace

    CÂU 51. Chức năng Save AutoRecover information every trong hộp thoại Word Options của Microsoft Word 2010 có tác dụng gì?

    1.Giảm thiểu khả năng mất dữ liệu khi chƣơng trình bị đóng bất ngờ

    2.Tính năng sao lưu tự động theo chu kỳ

    3.Tự động lưu theo thời gian mặc định

    4.Tất cả các phương án trên đều đúng

    CÂU 52. Mặc định, tài liệu của MS Word 2010 được lưu với định dạng có phần mở rộng là:

    1.DOTX

    Theindochinaproject.com 3.EXE

    4.DOCX

    CÂU 53. Với định dạng *.DOCX, phiên bản word nào có thể đọc được:

    1.Từ phiên bản Microsoft Word 2010 trở lại đây.

    2.Microsoft Word 1997 và Microsoft Word 2003

    3.Tất cả đều đúng

    4.Tất cả đều sai

    Câu 54. Trong Microsoft Word 2010, để tạo một tài liệu mới từ mẫu có sẵn ta thực hiện:

    1.Nhấn Thẻ ribbon File , chọn New. Nhấn Installed Templates, Sau đó chọn một mẫu đã cài

    2.Nhấn Thẻ ribbon File , chọn Open. Nhấn Installed Templates, Sau đó chọn một mẫu đã cài

    3.Nhấn Thẻ ribbon File , chọn Save. Nhấn Installed Templates, Sau đó chọn một mẫu đã cài

    4.Nhấn Thẻ ribbon File , chọn Save as…. Nhấn Installed Templates, Sau đó chọn một mẫu đã cài

    Câu 55. Trong MS Word 2010 để in tài liệu kèm theo ghi chú và những đánh dấu thay đổi, ta thực hiện:

    1.Vào Thẻ ribbon File – Print – mục Print what chọn List of Markup

    2.Vào Thẻ ribbon File – Print – mục Print what chọn Document

    3.Vào Thẻ ribbon File – Print – mục Print what chọn Styles

    4.Vào Thẻ ribbon File – Print – mục Print what chọn Document showing markup

    Câu 58. Trong MS Word 2010 để tăng cỡ chữ ta sử dụng tổ hợp phím:

    chúng tôi + B

    chúng tôi + ] chúng tôi + Shitf + ] chúng tôi + [

    Câu 59. Tổ hợp phím Ctrl + Z dùng để:

    1.Hủy thao tác

    2.Đóng cửa sổ đang mở

    3.Hủy kết quả của thao tác hoặc lệnh phía trước gần nhất kết quả hiện tại

    4.Đóng tập tin đang mở

    Câu 60. Microsoft Word 2010 là

    1.Phần mềm hệ thống

    2.Phần mềm quản lý

    3.Phần mềm bảng tính

    4.Phần mềm ứng dụng

    Câu 61. Trong chế độ tạo bảng (Table) của phần mềm MS Word 2010, muốn tách một ô thành nhiều ô, ta thực hiện:

    1.Table – Cells

    2.Table tools – Layuot – Split Cells

    3.Tools – Layout

    4.Table – Split Cells

    Câu 62. Trong MS Word 2010 để chuyển đổi giữa chế độ gõ chèn và chế độ gõ đè, ta thực hiện:

    1.Nhấn phím Insert

    2.Nhấn phím CapsLock

    3.Vào Thẻ ribbon File – Word Options – Advance – bỏ chọn mục Use Overtype Mode

    4.Vào Thẻ ribbon File – Word Options – Advance – bỏ chọn mục Use Smart cut and paste

    Câu 63. Khi soạn thảo văn bản, để khai báo thời gian tự lưu văn bản, ta thực hiện:

    1.Tools – Options – Save đánh dấu chọn mục Save AutoRecover info every

    chúng tôi – Options – Save đánh dấu chọn mục Save AutoRecover info every

    chúng tôi – Options – Save đánh dấu chọn mục Save AutoRecover info every

    4.Vào Thẻ ribbon File – Word Options – Save đánh dấu chọn mục Save AutoRecover info every

    3.Thẻ Insert – Illustrations – Shapes

    chúng tôi – Show/Hide – Ruler

    Câu 69. Trong MS Word 2010 để ngắt trang ta thực hiện:

    1.Thẻ View – Page Break

    2.Thẻ References – Captions – Break

    3.Thẻ Review – Create – Page Break

    4.Thẻ Insert – Pages – Page Break

    Câu 70. Trong MS Word 2010 để thay đổi khoảng cách giữa các ký tự, ta thực hiện:

    1.Thẻ Home – Font nhấn nút mũi tên bên dưới – chọn thẻ Character Spacing – chọn Expanded hoặc Condensed

    2.Thẻ Insert – Font nhấn nút mũi tên bên dưới – chọn thẻ Spacing – chọn Expanded hoặc Condensed

    3.Thẻ Page Layout – Font nhấn nút mũi tên bên dưới – chọn thẻ Spacing – chọn Expanded hoặc Condensed

    4.Thẻ Review – Font nhấn nút mũi tên bên dưới – chọn thẻ Character Spacing – chọn Expanded hoặc Condensed

    Câu 86. Trong MS Word 2010, để chèn chú thích vào cuối trang văn bản, ta cần chuyển đến thẻ ribbon

    để chọn lệnh?

    Câu 88. Trong MS Word 2010, để ẩn thước ngang và thước dọc, ta cần chuyển đến thẻ ribbon

    để chọn lệnh?

    1.View

    2.File

    3.References

    4.Home

    Câu 89. Trong MS Word 2010, để thay đổi màu nền văn bản, ta cần chuyển đến thẻ ribbon

    để chọn lệnh?

    1.View

    2.File

    3.References

    4.Home

    chỉ ra lỗi ngữ pháp trong ngôn ngữ tiếng Anh?

    Câu 92. Trong MS Word 2010, để thay đổi khoảng cách giữa các dòng, ta chuyển đến làm việc với hộp

    thoại?

    1.Font

    2.Paragraph

    chúng tôi setup

    4.Print

    Câu 93. Trong MS Word 2010, để thay đổi khoảng cách giữa các ký tự, ta chuyển đến làm việc với hộp thoại?

    1.Font

    2.Paragraph

    chúng tôi setup

    4.Print

    Câu 94. Trong MS Word 2010, để thay đổi số trang văn bản in trên 1 trang giấy, ta chuyển đến làm việc với hộp thoại?

    1.Font

    2.Paragraph

    chúng tôi setup

    4.Print

    Câu 95. Trong MS Word 2010, để có thể đặt tiêu đề đầu và cuối trang cho các trang chẵn khác trang lẻ, ta chuyển đến làm việc với hộp thoạiđể thiết lập?

    1.Font

    2.Paragraph

    chúng tôi setup

    4.Print

    Câu 97. Trong MS Word 2010, WordArt luôn nằm trong một?

    1.List

    2.Column

    3.Symbol

    chúng tôi box

    Câu 98. Trong MS Word 2010, lệnh Columns nằm trong thẻ?

    1.Home

    2.Insert

    chúng tôi Layout

    4.Table

    Câu 99. Trong MS Word 2010, lệnh Chart nằm trong thẻ?

    1.Home

    2.Insert

    chúng tôi Layout

    4.View

    Câu 100. Trong MS Word 2010, lệnh Labels nằm trong thẻ?

    1.Home

    2.Insert

    chúng tôi Layout

    4.Mailing

    Đáp án

    Đang cập nhật

    Xem các bài về trắc nghiệm Word 2010

    Đăng kí email nhận tài liệu

    B1- Vào website Theindochinaproject.com B2: Trên di động: Kéo xuống dưới, trên desktop: nhìn sang cột phải có nút đăng kí nhận bài

    B3: Vào email check thư xác nhận và bấm vào link confirm để nhận tài liệu công chức và tin tuyển dụng qua email

    Chú ý: Sau khi đăng kí xong nhớ vào mail của bạn để xác nhận lại, có thể email xác nhận trong mục SPAM hoặc QUẢNG CÁO!

    Nguồn sưu tầm internet và bạn độc giả share- sẽ update link và tên chủ sở hữu khi biết

    --- Bài cũ hơn ---

  • Một Số Mẹo Trong Word
  • Header & Footer Trong Microsoft Word
  • Cách Tạo Header And Footer Trong Word
  • Cách Tạo Group Trong Powerpoint 2010 Nhanh Chóng
  • Sắp Xếp Và Nhóm Các Đối Tượng Trong Powerpoint 2021
  • Câu Hỏi Trắc Nghiệm Môn Quản Trị Học

    --- Bài mới hơn ---

  • Bộ Máy Quản Lý Và Cơ Cấu Tổ Chức Doanh Nghiệp Khác Nhau Như Thế Nào?
  • Quản Trị Là Gì? Quản Lý Và Quản Trị Khác Nhau Chỗ Nào?
  • Chức Năng Của Các Bộ Xử Lý Tín Hiệu Trong Dàn Âm Thanh
  • Chức Năng Của Các Linh Kiện Trên Bộ Máy Tính
  • Những Khái Niệm Về Quản Lí Và Hiệu Lực Quản Lý
  • CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MÔN QUẢN TRỊ HỌC CHƯƠNG 1: ĐẠI CƯƠNG VỀ QUẢN TRỊ VÀ NHÀ QUẢN TRỊ Câu 1: Chức năng kiểm soát của nhà quản trị có nghĩa là: Nhà quản trị muốn kiểm soát hoạt động của tổ chức Nhà quản trị quan tâm đến sự phân bố và sắp sếp nguồn lực con người Nhà quản trị tòm cách kiểm soát tốt nhất để hoàn thành tốt công việc Nhà quản trị cố gắng để đảm bảo rằng tổ chức đang đi đúng mục tiêu đề ra. Câu 2: Chức năng quan trọng mà nhà quản trị phải thực hiện là gì? Tổ chức, kiểm tra, thực hiện, hoạch định Tổ chức, kiểm soát, điều tra, hoạch định Tổ chức, kiểm soát, điều khiển, hoạch định Quản lí, bảo vệ, điều khiển, hoạch định. Câu 3: Phát biểu nào sau đây là sai? Hiệu quả gắn liền với mục tiêu phương tiện, kết quả gắn liền với mục tiêu thực hiện hoặc mục đích Hiệu quả là làm được việc, kết quả là làm đúng việc Hiệu quả tỉ lệ thuận với kết quả đạt dược nhưng tỉ lệ nghịch với chi phí bỏ ra Hiệu quả tỉ lệ nghịch với kết quả đạt dược nhưng tỉ lệ thuận với chi phí bỏ ra. Câu 4: kỹ năng nào cần thiết đối với nhà quản lý ở mọi cấp? Kỹ năng giao tiếp Kỹ năng nhân sự Kỹ năng kỹ thuật Kỹ năng quản lý. Câu 5: Những phẩm chất nào cần thiết để trở thành một nhà quản trị thành công? Năng lực, động cơ và thời cơ Khả năng giao tiếp tốt, tư duy sáng tạo, biết nắm bắt thời cơ Năng lực ý chí, khả năng lãnh đạo Tư duy sáng tạo, tổ chức nhân sự, có động cơ thúc đẩy và nắm bắt dược thời cơ. Câu 6: Nhà quản trị cao cấp là: Là nhà quản trị ở cấp bậc cuối cùng trong hệ thống cấp bậc của nhà quản trị trong cùng một tổ chức Là những người điều khiển công việc của những người khác Là người trực tiếp làm một công việc hay một nhiệm vụ và không có trách nhiêm trông coi công việc của những người khác Là nhóm nhỏ các nhà quản trị ở cấp bậc tối cao trong tổ chức, chịu trách nhiệm về hiệu quả cuối cùng trong tổ chức. Câu 7: Có thể nói rằng lý do tồn tại của hoạt động quản trị chính là vì muốn có … và chỉ khi nào quan tâm đến … thì người ta mới quan tâm đến hoạt động quản trị? Chức năng. Kết quả. Năng lực. Hiệu quả. Câu 8: Quản trị có mặt trong các lĩnh vực nào? Thể thao, kinh doanh. Chính trị, kinh tế, ngoại giao. Kinh doanh, nhà nước và các tổ chức phi lợi nhuận và những lĩnh vực khác. Ngoại giao, kinh doanh, thể thao. Câu 9: Tại sao nói quản trị là khoa học? Quản trị nghiên cứu chuyên sâu các ngành lý luận. Quản trị có đối tượng nghiên cứu cụ thể có phương pháp phân tích và có lý thuyết xuất phát từ các nghiên cứu về hoạt động quản trị trong lịch sử loài người. Quản trị có các nghiên cứu về khoa học. Quản trị đi sâu tìm hiểu và có các phương pháp lý thuyết xuất phát từ khoa học. Câu 10: Theo HENRY MENTZBERG mọi nhà quản trị phải thực hiện. 3 loại vai trò, tập trung thành 10 nhóm. 10 loại vai trò, tập trung thành 3 nhóm. 10 loai vai trò, tập trung thành 10 nhóm. 10 loại vai trò, tập trung thành 4 nhóm. Câu 11: Vai trò nào xuất hiện khi nhà quản trị tìm cách cải tiến hoạt động của tổ chức. Vai trò giải quyết các xáo trộn. Vai trò thương thuyết, đàm phán. Vai trò đàm phán, giải quyết xáo trộn. Vai trò nhà kinh doanh. Câu 12: khi người quản trị thực hiện một số công việc như: tuyển dụng, đào tạo, hướng dẫn, khích lệ viên … những công việc này thể hiện vai trò gì? Vai trò lãnh đạo. Vai trò phổ biến thông tin. Vai tro phân phối các nguồn lực. Vai trò điều tiết các nhân sự. Câu 13: Trong thực tế, hoạt động quản trị có hiệu quả khi: Đầu vào giảm, đầu ra giữ nguyên. Đầu vào giữ nguyên, đầu ra giữ nguyên. Câu a,b đúng. Câu a,b sai Câu 14: Có tất cả bao nhiêu cấp bậc quản tri? Chỉ có duy nhất một cấp bậc quản trị. Có 2 cấp bậc quản trị: cấp cao và cấp thấp. Có 3 cấp bậc quản trị: cấp cao, cấp giữa và cấp cơ sở. Số cấp bậc quản trị là tùy theo trường hợp cụ thể. Câu 15: Chọn câu đúng nhất? Cấp bậc quản trị càng cao thì tính quan trọng của kĩ năng kĩ thuật càng cao. Cấp bậc quản trị càng cao thì kĩ năng tư duy càng cao. Cấp bậc quản trị càng thấp thì không nhất thiết phải có kĩ năng kĩ thuật. Kĩ năng nhân sự chỉ cần thiết với nhà quản trị cao cấp. Câu 16: Có thể hiểu thuật ngữ “Quản trị” như thế nào? Quản trị phương thức làm cho hoạt động hướng tới mục tiêu được hoàn thành với 1 hiệu quả cao. Quản trị là quá trình quản lý. Quản trị là sự bắt buộc người khác hành động. Quản trị là tự mình hành động hướng tới mục tiêu bằng nổ lực cá nhân. Câu 17: Một quá trình “kiểm tra cơ bản trình tự” phải thực hiện qua các bước nào sau đây? Xây dựng các tiêu chuẩn, điều khiển các sai lệch, đo lường việc thực hiện. Đo lường việc thực hiện, điều chỉnh các sai lệch, xây dựng các tiêu chuẩn. Xây dưng các tiêu chuẩn, đo lường việc thực hiện, điều chỉnh các sai lệch. Đo lường việc thực hiện, xây dựng các tiêu chuẩn,điều chỉnh các sai lệch. Câu 18: Hệ thống quản trị bao gồm: 2 phân hệ : chủ thể quản trị và đối tương quản trị. 3 phân hệ : chủ thể quản trị, đối tượng quản trị và đối tượng bị quản trị. 2 phân hệ : phân hệ quản trị và phân hệ bị quản trị. Cả a và b đều đúng. Câu 19: Lý do để tồn tại hoạt động quản trị? Hiểu quả. Chỉ khi nào quan tam đến hiệu quả thì người ta mới quan tâm đến hoạt động quản trị. Cả a và b đều đúng. Cả a và b đều sai. Câu 20: Đặc trưng cơ bản của một tổ chức là gì? Có mục đích riêng biệt, cùng làm một nhiệm vụ không có trách nhiệm trong coi công việc của những người khác. Điều khiển công việc của những người khác, lập ra kế hoạch làm việc. Có mục đích riêng biệt thể hiện thông qua mục tiêu cụ thể, có nhiều người, phát triển thành một kiê sắp đặt nhất định. Có nhiều thành viên và làm việc độc lập với nhau. Câu 21: Bằng việc ……, nhà quản trị có giúp các thuộc cấp làm việc hiệu quả hơn? Khích lệ. Khen thưởng. Thiết lập môi trường làm việc tốt. Chia sẻ kinh nghiệm. Câu 22: Mức độ hiểu quả của tổ chức phụ thuộc vào … để đạt được mục tiêu. Sự đầu tư. Sự lên kế hoạch. Sự lãnh đạo, kiểm soát của nhà quản trị. Sự phối hợp các nguồn lực. Câu 23: Trong các nguồn lực … là quan trọng và khó quản lý nhất. Tài chính. Thông tin. Vật chất. Con người. Câu 24: Hệ thống quản trị bao gồm hai phân hệ … (phân hệ quản trị) … và phân hệ bị quản trị. Phân hệ quản trị và chủ thể quản trị. Đối tượng quản trị, chủ thể quản trị. Nhà quản trị, người thực hành. Nhà quản trị cấp cao, nhà quản trị cấp thấp. Câu 25: Ra quyết định là một công việc. Một công việc mang tính nghệ thuật. Lựa chọn giải pháp cho một quyết định. Công việc của nhà quản trị cấp cao. Tất cả đều sai. Câu 26: Nhiệm vụ của quản trị là: Thực hiện những mục đích riêng. Sử dụng tất cả các nguồn lực hiện có. Tổ của các thành viên trong tập thể phối hợp với các hoạt động. Thực hiện những mục đích trên. Câu 27: Mối quan hệ giữa cấp bậc quản trị và kĩ năng quản trị. Cấp bậc quản trị càng cao thì cần phải có kĩ năng kĩ thuật. Kĩ năng nhân sự chỉ cần thiết đối với các nhà quản trị cấp cao. Cấp bậc quản trị càng thấp kĩ năng tư duy càng cao. Tất cả đều sai. Câu 28: Mối quan hệ giữa hoạch định và kiểm soát. Mục tiêu đề ra cho hoạch định là tiêu chuẩn kiêm soát. Kiểm soát giúp điều khiền kế hoạch hợp lý. Kiểm soát phát hiện sai lệch giữa thực hiện và kế hoạch. Tất cả đều đúng. Câu 29: Quản trị là một phương thức làm cho hoạt động hướng tới … được hoàn thành với một … cao, bằng và thông qua người khác: Mục tiêu – kế hoạch. Kế hoạch – hiệu quả. Mục tiêu – hiệu quả. Hiệu quả – tổ chức. Câu 30: Quản trị nhằm: Đạt được hiệu quả và hiệu suất cao. Thõa mãn ý muốn của nhà quản trị. Đạt được hiệu quả cao. Đạt được hiệu suất cao. Câu 31: Các kĩ năng cần thiết đối với nhà quản trị Giao tiếp, kỹ thuật, nhân sự. Tư duy, nhân sự, giao tiếp. Nhân sự, tư duy, giao tiếp. Nhân sự, kỹ thuật, tư duy. Câu 32: Nhà quản trị ở cấp cơ sở thì: Không cần kỹ năng nhân sự Cần kỹ năng nhân sự và chuyên môn. Chỉ cần kỹ năng chuyên môn. Cần có kỹ năng tư duy và nhân sự. CHƯƠNG 2: SỰ PHÁT TRIỂN CỦA TƯ TƯỞNG QUẢN TRỊ Câu 1: Ai là người đầu tiên đặt nền móng cho quản trị hiện đại? Elton Mayo Mary Parker Follet Herbert Simon Ferderic W.Taylor Câu 2: Người Babylon biết vận dụng mức lương tối thiểu vào năm nào? 1944 trước công nguyên 1944 sau công nguyên 1930 trước công nguyên 1950 trước công nguyên. Câu 3: Lý thuyết hiện đại gồm có: Lý thuyết quản trị quá trình Lý thuyết tình huống ngẫu nhiên động Lý thuyết quản trị Nhật Bản Tất cả đều đúng Câu 4: Lý thuyết nhu cầu của con người và chủ trương động viên dựa vào nhu cầu do ai đưa ra? Douglas Mc Gregor Abraham Maslow Chester Barnard Mary Parker Follet. Câu 5: Hướng tiếp cận của trường phái định lượng quản trị như thế nào? Quản trị có kinh tế, quản trị tác nghiệp, quản trị hành chánh Quản trị có khoa học, quản trị hành chánh, quản trị hệ thống thông tin Quản trị có khoa học, quản trị tác nghiệp, quản trị hệ thống thông tin Quản trị hệ thống thông tin, quản trị tác nghiệp, quản trị hành chánh Câu 6: Ai là người đưa hệ thống quan liêu bàn giấy lý tưởng Chester Barnard Charles Babage Federic W. Taylor Maz Weber Câu 7: Trường phái quản trị khoa học có mấy ưu, nhược điểm? 4 ưu điểm, 4 nhược điểm 3 ưu điểm, 4 nhược điểm 4 ưu điểm, 3 nhược điểm 3 ưu điểm, 3 nhược điểm. Câu 8: Lý thuyết Z của (William ouchi) chú trọng đến vấn đề nào? Giới quản lí, quan hệ xã hội, trách nhiệm cá nhân Quan hệ xã hội, yếu tố con người trong tổ chức Trách nhiệm cá nhân, yếu tố con người trong tổ chức Yếu tố con người trong tổ chức, giới quản lí Câu 9: Quá trình quản trị gồm những phần nào? Hoạch định, lãnh đạo, tổ chức, kiểm tra Hoạch định, tổ chức, lãnh đạo, kiểm tra Hoạch định, lãnh đạo, điều khiển, kiểm tra Hoạch định, tổ chức, điều khiển, kiểm tra Câu 10: thuyết Kaizen của Masaaki Imai tập trung vào 3 yếu tố nhân sự nào? Giới quản lí, tập thể, cá nhân Cá nhân, giới quản lí, gia đình Giới quản lí, tập thể, xã hội Cá nhân, tập thể, xã hội Câu 11: Trong trường phái định lượng hướng tiếp cận của các quản trị tác nghiệp như thế nào? Phân tích toán học, lập trình tuyến tính, lý thuyết hệ quả Phân tích toán học, sử dụng mô hình thống kê, mô hình toán học Áp đụng phương pháp định lượng vào công tác tổ chức và kiểm soát hoạt động như: tiên đoán, kiểm tra tồn kho, lập trình tuyến tính, lý thuyết hệ quả Câu 12:Đầu thế kỉ 18, chức năng của con người sở hữu và chức năng của người quản trị có mối quan hệ như thế nào? Chưa được phân biệt rõ rệt Phân biệt ngày càng rõ rệt Tác động qua lại Tác động tương hỗ Câu 13: Khi sản xuất kinh doanh phát triển ngày càng mạnh thì chức năng của người quản lí và chức năng của người quản trị có mối quan hệ như thế nào? Chưa được phân biệt rõ rệt Phân biệt ngày càng rõ rệt Tác động qua lại Tác động tương hỗ Câu 14: Vào năm 1944 TCN người Trung Quốc đã biết làm gì? Vận dụng mức lương tối thiểu Tổ chức hành chánh Phân công lao động Vận dụng nguyên tắc quản lí Câu 15: Henry Fayol chia công việc quản trị thành mấy phạm trù? 4 6 14 16 Câu 16: Cụm từ JIT trong thuyết Kaizen của Masaaki Imai có ý nghĩa gì? Xét thăng thưởng đậm Khái niệm sản xuất vừa đúng lúc Điều khiển nhân viên Tính bất trắc của môi trường Câu 17: Trong trường phái hội nhập, lý thuyết quá trình lưu ý đến vấn đề nào? Tính độc đáo của môi trường Chỉ ra mối quan hệ giữa môi trường và đơn vị Quy mô tổ chức Xác định các chức năng cơ bản mà nhà quản trị phải thực hiện Câu 18: Trong trường phái hội nhập, lý thuyết hệ thống lưu ý đến vấn đề nào?xác định các chức năng cơ bản mà nhà quản trị phải thực hiện Tính độc đáo của môi trường Chỉ ra mối quan hệ giữa môi trường và đơn vị Không có khuôn mẫu chung để giải quyết các trường hợp. Câu 19: Trong trường phái hội nhập, lý thuyết ngẫu nhiên đề cập đến vấn đề nào? Chỉ ra mối quan hệ giữa môi trường và đơn vị Tính độc đáo của môi trường Quy mô tổ chức Không có khuôn mẫu chung để giải quyết các trường hợp. Câu 20: trường phái quản trị học hiện đại phát triển theo trình tự nào? Khảo hướng ngẫu nhiên, khảo hướng hệ thống, khảo hướng quá trình Khảo hướng ngẫu nhiên, khảo hướng quá trình, khảo hướng hệ thống Khảo hướng quá trình, khảo hướng hệ thống, khảo hướng ngẫu nhiên Khảo hướng quá trình, khảo hướng ngẫu nhiên, khảo hướng hệ thống . Câu 21: Henry Fayol đưa ra mấy nguyên tắc quản trị tổng quát?a. 4 b. 6 c. 15 d. 16. Câu 22: Ai là người đầu tiên nói đến nguồn nhân lực trong một tổ chức Elton Mayo Abraham Maslow Mary Parker Follet Robert Owen. Câu 23:Nguyên nhân chính làm tăng năng suất lao động? Sáng kiến Tinh thần đoàn kết Kỷ luật Yếu tố xã hội. Câu 24: Tìm cách gia tăng công việc bằng cách giảm những thao tác thừa là chủ trương do ai đề ra? Mary Parker Follet Robert Owen Frank & Lillian Gilbreth Douglas Mc Gregor Câu 25: Ở phương Tây, những ý kiến áp dụng trong kinh doanh bắt đầu từ khi nào? Khoảng đầu thế kỉ 15 Khoảng cuối thế kỉ 15 đến đầu thế kỉ 16 Khoảng cuối thế kỉ 17 đến đầu thế kỉ 18 Khoảng thế kỉ 16 Câu 26: Federic W taylor đã đưa ra những nhận xét nào về cách quản lí cũ? Không lưu ý đến khả năng nghề nghiệp công nhân khi thuê mướn Không có huấn luyện nhân viên, nhà quản trị không có tính chuyên nghiệp Giao mọi trách nhiệm và công việc cho công nhân Tất cả đều đúng Câu 27: Federic W taylor đã đưa ra mấy nguyên tắc quản lí? 3 4 6 14 Câu 28: Lý thuyết Z của William Ouchi tập trung vào những vấn đề nào? Công việc phải dài hạn, nhấn mạnh trách nhiệm cá nhân, ghi nhận ý kiến đóng góp của công nhân Quan tâm đến tập thể và cả gia đình nhân viên, báo cáo mọi phát sinh trong quá trình làm việc… Công việc phải dài hạn, nhấn mạnh trách nhiệm cá nhân, xét thăng thưởng chậm, kiểm soát kin đáo bằng các biện pháp công khai, quan tâm đến tập thể và gia đình nhân viên Xét thăng thưởng chậm, khuyến khích công nhân khám phá, công việc phải dài hạn, nhấn mạnh trách nhiệm cá nhân Câu 29: trường phái định lượng có mấy đặc tính? 3 4 5 6 Câu 30: Hãy nêu một trong những nhận xét về trường phái tâm lý xã hội trong quản trị? Đóng góp lớn trong việc nâng cao trình độ hoạch định và kiểm tra hoạt động Năng suất lao động sẽ cao trong một tổ chức được sắp đặt hợp Phát triển kĩ năng quản trị qua phân công và chuyên môn hóa lao động Giúp cải tiến cách thức và tác phong quản trị trong tổ chức, xác nhận mối liên hệ giữa năng suất và tác phong hoạt động.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bản Chất Chức Năng Tài Chính Doanh Nghiệp
  • Chức Năng Của Tài Chính Doanh Nghiệp
  • Tầm Quan Trọng Của Quản Trị Nguồn Nhân Lực Trong Doanh Nghiệp
  • Những Cơ Sở Để Ra Quyết Định
  • Chức Năng, Nhiệm Vụ Của Phòng Quản Lý Sinh Viên
  • Câu Hỏi Trắc Nghiệm Của Kế Toán Quản Trị?

    --- Bài mới hơn ---

  • Lĩnh Vực Quản Trị (Administration Sector) Là Gì? Đặc Trưng Và Mối Liên Hệ Với Chức Năng Quản Trị
  • Chức Năng Quản Trị (Administrative Function) Là Gì? Phân Loại Và Các Nội Dung Cơ Bản
  • Khái Niệm, Bản Chất Và Vai Trò Của Quyết Định Trong Quản Trị
  • Tài Liệu Trắc Nghiệm Quản Trị Học
  • Các Cấp Bậc Quản Trị Và Nhiệm Vụ Chủ Yếu Của Mỗi Cấp Quản Trị
  • Ðề: Câu hỏi trắc nghiệm của kế toán quản trị

    AI CÓ ĐÁP ÁN HỘ MINH VỚI

    MỘT SỐ CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM MÔN KẾ TOÁN

    Câu 1.

    Giá gốc của chứng khoán đầu tư được tính bằng:

    a.Giá mua

    b.Giá mua + chi phí mua

    c.Mệnh giá

    d.Mệnh giá + chi phí mua

    Câu 2.

    Ngày 12/7/200X, doanh nghiệp phát hiện mất 1 TSCĐ hữu hình nguyên giá 28,8 trđ, sử dụng ở bộ phận bán hàng từ ngày 20/01/200X, thời gian sử dụng ước tính là 2 năm (giả sử 1 tháng có 30 ngày), doanh nghiệp chưa biết nguyên nhân. Kế toán ghi nhận: (ĐVT: 1.000đ)

    a.N 811: 21.920 / N 214: 6.880 / C 211: 28.800

    b.N 1381: 21.920 / N 214: 6.880 / C 211: 28.800

    c.N 641: 21.920 / N 214: 6.880 / C 211: 28.800

    d.N 1388: 21.920 / N 214: 6.880 / C 211: 28.800

    Câu 3.

    Mua văn phòng phẩm phục vụ cho bộ phận văn phòng bằng tiền mặt là 2 trđ (chưa có thuế GTGT 10%). Kế toán ghi (ĐVT: triệu đồng)

    a.N 642: 2 / N 133: 0,2 / C 111: 2,2

    b.N 641: 2 / N 133: 0,2 / C 111: 2,2

    c.N 142: 2 / N 133: 0,2 / C 111: 2,2

    d.N 641: 2 / N 133: 0,2 / C 331: 2,2

    Câu 4.

    Dùng quỹ khen thưởng để thưởng cho công nhân sản xuất do có sáng kiến trong sản xuất là 5

    a.N 353: 5 / C 334: 5

    b.N 334: 5 / C 111: 5

    c.N 642: 5 / C 334: 5

    d.N 338: 5 / C 334: 5

    Câu 5.

    Khách hàng ứng trước tiền mua hàng bằng tiền mặt 15

    a.N 111: 15 / C 131 : 15

    b.N 131: 15 / C 111 : 15

    c.N 138: 15 / C 131 : 15

    d.N 156: 15 / C 111 : 15

    Câu 6.

    Tháng 10, DN trích tiền gởi NH trả tiền thuê nhà xưởng: phí thuê trong 3 tháng 10, 11, 12 là 60 (giá chưa có thuế GTGT 10%). Tháng 10, kế toán ghi:

    a.N 142 : 40 / N 627: 20 / C 112: 60

    b.N 242 : 40 / N 627: 20 / C 112: 60

    c.N 142 : 40 / N 641: 20 / C 112: 60

    d.N 142 : 40 / N 642: 20 / C 112: 60

    Câu 7.

    Nhập khẩu TSCĐ Q từ nước ngoài với giá 2.000usd- DN chưa trả tiền. Tỷ giá trên tờ khai hải quan là 15.000đ/usd. Thuế NK phải nộp là 6 trđ, thuế GTGT hàng nhập khẩu phải nộp là 3,6 trđ. Chi phí vận chuyển TSCĐ Q về DN là 2 trđ (chưa có thuế GTGT 5%)- Dn đã trả bằng tiền mặt. TSCĐ Q phải qua khoảng thời gian là 2 tháng để lắp đặt, chạy thử, chi phí lắp đặt, chạy thử phát sinh là 10 trđ (chưa có thuế GTGT 10%)- DN đã trả bằng tiền mặt. TSCĐ Q được đầu từ bằng nguồn vốn XDCB. Nguyên giá của Q là:

    a.48

    b.49

    c.50

    d.51

    Câu 8.

    Tháng 5, DN tiến hành xây dựng 1 nhà kho, chi phí phát sinh bao gồm Nguyên vật liệu xuất dùng là 30 trđ, công cụ xuất dùng 5 trđ, chi phí khác bằng tiền là 250 trđ (trong đó đã có thuế GTGT là 55 trđ). Tháng 6, nhà kho được hoàn thành và đưa vào sử dụng, kế toán ghi: (ĐVT: triệu đồng)

    a.N 241: 230 / C 211: 230

    b.N 211: 230 / C 2412: 230

    c.N 211: 230 / C 2412: : 285

    d.N 241: 230 / C 211: 285

    Câu 9.

    Phân xưởng báo hỏng CCDC E có trị giá 16 trđ (sử dựng ở bộ phận bán hàng trong 8 kỳ) đã sử dụng được 5 kỳ, giá trị phế liệu thu hồi nhập kho là 0,8 trđ. (ĐVT: 1.000đ)

    a.N 153: 800 / N 641: 5.200 / C 142: 6.000

    b.N 152: 800 / N 641: 5.200 / C 142: 6.000

    c.N 152: 800 / N 811: 5.200 / C 142: 6.000

    d.N 811: 800 / N 641: 5.200 / C 142: 6.000

    Câu 10.

    Mua nguyên vật liệu A chưa thanh toán tiền cho người bán, đơn giá mua chưa có thuế GTGT 10% là 0,12 trđ/đkg. Số lượng ghi trên hóa đơn là 2.000kg, số lượng nhập kho là 1.800kg, 100kg thiếu là hao hụt tự nhiên trong định mức, 100kg còn lại thiếu chưa rõ nguyên nhân. ĐVT: 1.000đ

    a.N 152: 228.000 / N 1381: 12.000 / N 133: 24.000/ C 331: 264.000

    b.N 152: 228.000 / N 632: 12.000 / N 133: 24.000/ C 331: 264.000

    c.N 152: 228.000 / N 1388: 12.000 / N 133: 24.000/ C 331: 264.000

    d.N 152: 216.000 / N 1381: 24.000 / N 133: 24.000/ C 331: 264.000

    --- Bài cũ hơn ---

  • Vai Trò Và Mối Quan Hệ Của Quản Trị Sản Xuất/tác Nghiệp Với Các Chức Năng Quản Trị Khác
  • Cài Đặt Global Tracker Watch Quản Lý Thiết Bị Định Vị Gps09
  • Kích Hoạt, Tắt Tài Khoản Quản Trị Ẩn Trên Windows 7, 8, 8.1, 10.
  • Phần Mềm Quản Lý Máy Móc Thiết Bị
  • Trình Quản Lý Thiết Bị Android Là Gì, Cách Bật, Tắt, Sử Dụng Ra Sao?
  • Bộ Câu Hỏi Trắc Nghiệm Môn Quản Trị Sản Xuất Và Dịch Vụ

    --- Bài mới hơn ---

  • Tài Liệu Giáo Trình Quản Trị Sản Xuất
  • Giới Thiệu Về Quản Trị Sản Xuất
  • Kiện Toàn Tổ Chức Bộ Máy Quản Lý Thuế Đáp Ứng Yêu Cầu Cải Cách Và Hiện Đại Hoá Ngành Thuế
  • Bài Tập Lớn Phân Tích Thiết Kế Hệ Thống Quản Lý Thư Viện Sách
  • Cục Quản Lý Tài Nguyên Nước
  • Bài tập trắc nghiệm Quản trị sản xuất và dịch vụ có đáp án

    Câu hỏi trắc nghiệm môn Quản trị sản xuất và dịch vụ

    Bộ câu hỏi trắc nghiệm môn Quản trị sản xuất và dịch vụ gồm 894 câu hỏi trắc nghiệm có đáp án đi kèm, giúp các bạn ôn tập bà củng cố kiến thức bộ môn Quản trị sản xuấ và dịch vụ hiệu quả. Mời các bạn cùng tham khảo.

    Câu hỏi và đáp án môn Quản trị học Giáo trình quản trị sản xuất

    1. Trong quá trình sản xuất dịch vụ các yếu tố nào là đầu vào ngoại trừ:

    a. Tài nguyên thiên nhiên.

    b. Con người.

    c. Công nghệ.

    2. Trong quá trình sản xuất dịch vụ câu nào sau đây là sai:

    a. Đầu ra chủ yếu gồm 2 loại: sản phẩm và dịch vụ.

    b. Giá trị gia tăng là yếu tố quan trọng nhất.

    c. Thông tin phản hồi là 1 bộ phận không thể thiếu trong hệ thống sản xuất của doanh nghiệp.

    d. Các biến ngẫu nhiên chỉ làm rối loạn 1 hệ thống sản xuất của doanh nghiệp chứ không ảnh hưởng tới toàn bộ hệ thống của doanh nghiệp.

    3. Câu nào sau đây không là mục tiêu của quản trị sản xuất dịch vụ :

    a. Bảo đảm chất lượng sản xuất dịch vụ.

    b. Giảm chi phí sản xuất.

    c. Kéo dài thời gian sản xuất.

    d. Xây dựng hệ thống sản xuất.

    4. Điền vào………..Doanh nghiệp là một hệ thống nhất bao gồm……phân hệ cơ bản là:…………..

    a. 3; quản trị tài chính, quản trị sản xuất, quản trị marketing.

    b. 4; quản trị tài chính, quản trị sản xuất, quản trị marketing, quản trị cung ứng.

    c. 2; quản trị tài chính, quản trị sản xuất.

    d. 2; quản trị marketing, quản trị cung ứng.

    5. Trong quá trình sản xuất dịch vụ yếu tố nào là quan trọng nhất và là động cơ hoạt động của các doanh nghiệp và mọi tổ chức:

    a. Yếu tố đầu vào

    b. Yếu tố đầu ra

    c. Giá trị gia tăng

    d. Thông tin phản hồi

    6. Dự báo về nhu cầu sản xuất vật tư là trả lời các câu hỏi:

    a. Cần sản xuất sản phầm gì? Bao nhiêu? Vào thời gian nào? Những đặc tính kinh tế kĩ thuật cần có của sản phẩm là gì?

    b. Cần sản xuất sản phẩm gì? Bao nhiêu? Sản xuất như thế nào? Những đặc tính kinh tế kĩ thuật cần có của sản phẩm là gì?

    c. Cần sản xuất sản phẩm gì? Vào thời gian nào? Sản xuất như thế nào? Bao nhiêu?

    d. Cần sản xuất sản phẩm gì? Những đặc tính kinh tế kĩ thuật cần có của sản phẩm là gì?

    7. Trong chức năng kiểm soát hệ thống sản xuất có nội dung quan trọng nhất là?

    a. Kiểm tra, kiểm soát chất lượng, phân phối sản phẩm .

    b. Kiểm tra, kiểm soát chất lượng.

    c. Kiểm tra, kiểm soát chất lượng, quản lý hàng dự trữ.

    d. Kiểm tra, kiểm soát chất lượng, phân phối sản phẩm, quản lý hàng dự trữ

    8. Căn cứ quan trọng cho thiết kế quy trình công nghệ:

    a. Đặc điểm sản phẩm.

    b. Công suất dây chuyền.

    c. Quy mô sản xuất.

    d. Đặc điểm sản phẩm và công suất dây chuyền

    9. Hoạt động quản trị hàng dự trữ được đề cập đến với những mô hình cụ thể ứng dụng trong từng trường hợp sao cho tìm được điểm cân bằng tối ưu giữa:

    a. Chi phí tồn kho và chi phí sản xuất.

    b. Chi phí sản xuất và lợi ích dự trữ.

    c. Chi phí vận chuyển và chi phí tồn kho.

    d. Chi phí tồn kho và lợi ích dự trữ.

    10. Một trong những chức năng của việc quản trị sản xuất và dịch vụ không bao gồm:

    a. Lựa chọn chiến lược, ra quyết định quản trị.

    b. Tổ chức, hoạch định chiến lược.

    d. Điều hành, kiểm tra

    11. Quản trị sản xuất trong thực tế đã xuất hiện từ thời cổ đại chúng được coi là:

    a. Dự án sản xuất công cộng.

    b. Quản trị sản xuất trong nền kinh tế thị trường.

    c. Quản trị sản xuất trong nền kinh tế bao cấp.

    d. Dự án quản trị sản xuất.

    12. Những đặc điểm cơ bản của môi trường kinh doanh hiện nay, ngoại trừ:

    a. Toàn cầu hóa nền kinh tế.

    b. Cạnh tranh ngày càng gay gắt và mang tính quốc tế.

    c. Sự chuyển dịch cơ cấu sản xuất của nhà nước.

    d. Những biến đổi nhanh chóng về kinh tế Xã Hội dẫn đến sự thay đổi nhanh của nhu cầu.

    13. Câu nào sau đây không nằm trong hệ thống quản lý sản xuất của doanh nghiệp tập trung vào những hướng chính:

    a. Tăng cường chú ý đến quản trị tác nghiệp các hoạt động chiến lược.

    b. Xây dựng hệ thống sản xuất năng động, linh hoạt.

    c. Thiết kế lại hệ thống của doanh nghiệp.

    d. Tăng cường các kỹ năng quản lý sự thay đổi.

    14. Trong các kỹ năng sau, kỹ năng nào không phải kỹ năng cần thiết của nhà quản trị:

    a. Kỹ năng kỹ thuật hoặc chuyên môn nghiệp vụ

    b. Kỹ năng sáng tạo

    c. Kỹ năng nhân sự

    d. Kỹ năng nhận thức hay tư duy

    15. Chọn câu trả lời sai trong các câu sau. Hoạt động của nhà quản trị có hiệu quả khi:

    a. Giảm thiểu chi phí đầu vào mà vẫn giữ nguyên sản lượng ở đầu ra

    b. Giữ nguyên các yếu tố đầu vào trong khi sản lượng đầu ra nhiều hơn

    c. Tăng chi phí đầu vào trong khi giảm thiểu sản lượng đầu ra

    d. Giảm chi phí đầu vào và tăng sản lượng đầu ra

    16. Trong các kỹ năng sau, kỹ năng nào là cái khó hình thành và khó nhất nhưng lại có vai trò quan trọng nhất đối với nhà quản trị cấp cao:

    a. Kỹ năng nhận thức hay tư duy

    b. Kỹ năng nhân sự

    c. Kỹ năng kỹ thuật hoặc chuyên môn nghiệp vụ

    17. Theo dõi và kích thích sự nhiệt tình của nhân viên nằm trong chức năng nào của nhà quản trị:

    d. Kỹ năng điều hành nhóm

    a. Chức năng hoạch định

    b. Chức năng tổ chức

    c. Chức năng kiểm soát

    18. Sản xuất dịch vụ là gì?

    d. Chức năng động viên

    a. Quá trình xử lý và chuyển hóa các yếu tố đầu ra thành các yếu tố đầu vào

    b. Quá trình xử lý và chuyển hóa các yếu tố đầu vào

    c. Quá trình xử lý và chuyển hóa các yếu tố đầu vào thành các yếu tố đầu ra

    19. Mục tiêu của quản trị sản xuất và dịch vụ

    d. Quá trình tham gia hoạt động sản xuất để tạo ra giá trị gia tăng cho doanh nghiệp.

    a. Đảm bảo chất lượng, giảm chi phí, rút ngắn thời gian sản xuất, tạo ra sản phẩm.

    b. Giảm chi phí, đảm bảo chất lượng, xây dựng hệ thống sản xuất có độ linh hoạt cao, rút ngắn thời gian sản xuất.

    c. Đảm bảo chất lượng, xây dựng hệ thống sản xuất có độ linh hoạt cao, giảm chi phí.

    20. Điểm khác nhau về mối quan hệ trong sản xuất và dịch vụ

    d. Đảm bảo chất lượng, tăng năng suất, phát triển doanh nghiệp.

    a. Sản xuất có mối quan hệ trực tiếp còn dịch vụ có mối quan hệ gián tiếp

    b. Cả hai điều có mối quan hệ gián tiếp

    c. Trong dịch vụ và sản xuất điều có cả hai mối quan hệ trực tiếp và gián tiếp.

    d. Dịch vụ có mối quan hệ gián tiếp còn sản xuất có mối quan hệ gián tiếp.

    Mời các bạn tải file đầy đủ về tham khảo.

    Câu hỏi trắc nghiệm môn Quản trị sản xuất và dịch vụ làm trực tuyến

    --- Bài cũ hơn ---

  • Quản Trị Sản Xuất Và Dịch Vụ
  • Vai Trò Của Quản Trị Nhân Sự Trong Thời Đại 4.0
  • Quản Trị Nhân Sự Là Gì? Vai Trò Của Quản Trị Nhân Sự Là Gì?
  • Khái Niệm Và Vai Trò Của Quản Trị Nhân Sự
  • Nêu Và Phân Tích Ý Nghĩa, Vai Trò, Chức Năng, Nguyên Nhân Và Hậu Quả Gây Ô Nhiễm Tài Nguyên Rừng
  • Bộ Câu Hỏi Trắc Nghiệm Chức Năng, Nhiệm Vụ, Cơ Cấu, Tổ Chức Của Bộ

    --- Bài mới hơn ---

  • Tăng Cường Năng Lực Tham Mưu, Đề Xuất Chính Sách Trong Xây Dựng Thể Chế, Thực Thi Pháp Luật Của Văn Phòng Chính Phủ
  • Chớ Xem Thường Khi Trẻ Có Vấn Đề Về Chức Năng Điều Hành
  • Chức Năng Điều Hành Của Não Và Rối Loạn Chức Năng Điều Hành Của Não
  • Phân Công Nhiệm Vụ Công Tác Chủ Tịch, Các Phó Chủ Tịch Ubnd Tỉnh Hà Tĩnh
  • Phân Công Nhiệm Vụ Chủ Tịch, Các Phó Chủ Tịch Ubnd Huyện Phù Cừ Nhiệm Kỳ 2021
  • Trangtinphapluat.com biên soạn, giới thiệu Bộ câu hỏi trắc nghiệm Nghị định 123/2016/NĐ-CP quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu, tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ; Nghị định 101/2020/NĐ-CP về sửa đổi Nghị định 123/2016/NĐ-CP quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của bộ, cơ quan ngang bộ.

    Bộ câu hỏi phù hợp cho việc ôn thi công chức, viên chức, thi thăng hạng chức danh nghề nghiệp, thi nâng hạng công chức.

    Câu 1. Theo Nghị định 123 thì vị trí và chức năng của Bộ là? a) Bộ là cơ quan của Chính phủ, thực hiện chức năng quản lý nhà nước về một hoặc một số ngành, lĩnh vực và dịch vụ công thuộc ngành, lĩnh vực trong phạm vi toàn quốc

    b) Bộ là cơ quan của Quốc hội, thực hiện chức năng quản lý nhà nước về một hoặc một số ngành, lĩnh vực và dịch vụ công thuộc ngành, lĩnh vực trong phạm vi toàn quốc

    c) Bộ là cơ quan của Chính phủ, thực hiện chức năng quản lý nhà nước về một hoặc một số ngành, lĩnh vực và dịch vụ công thuộc ngành, lĩnh vực

    Đáp án A

    Câu 2. Bộ trưởng làm việc theo? a) chế độ thủ trưởng và Quy chế làm việc của Chính phủ, bảo đảm nguyên tắc tập trung dân chủ.

    b) chế độ tập thể và Quy chế làm việc của Chính phủ, bảo đảm nguyên tắc tập trung dân chủ.

    c) chế độ thủ trưởng kết hợp chế độ tập thể và Quy chế làm việc của Chính phủ, bảo đảm nguyên tắc tập trung dân chủ.

    Đáp án A Câu 3. Bộ và cơ quan ngang Bộ có mấy nhóm nhiệm vụ, quyền hạn?

    a) 8 b) 9 c) 10 d) 11

    Đáp án D

    Câu 4. Nhiệm vụ Trình Chính phủ quyết định các biện pháp để tổ chức thi hành Hiến pháp, luật, nghị quyết của Quốc hội, pháp lệnh, nghị quyết của Ủy ban thường vụ Quốc hội, lệnh, quyết định của Chủ tịch nước theo phân công của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ thuộc nhóm nhiệm vụ quyền hạn nào của Bộ? a) Về pháp luật

    b) Về chiến lược, quy hoạch, kế hoạch

    c) Về cải cách hành chính

    d) Về cán bộ, công chức, viên chức

    Đáp án A

    c) Trình Chính phủ ban hành cơ chế, chính sách khuyến khích, hỗ trợ và các chương trình, chiến lược định hướng phát triển doanh nghiệp, hợp tác xã, các loại hình kinh tế tập thể, tư nhân khác thuộc các thành phần kinh tế trong ngành, lĩnh vực.

    Đáp án A

    Đáp án B

    Câu 7. Thẩm định về nội dung các báo cáo nghiên cứu tiền khả thi và báo cáo nghiên cứu khả thi các chương trình, dự án, đề án thuộc ngành, lĩnh vực quản lý của Bộ; phê duyệt và quyết định đầu tư các dự án thuộc thẩm quyền của Bộ theo quy định của pháp luật thuộc nhiệm vụ, quyền hạn nào của Bộ? a) Về chiến lược, quy hoạch, kế hoạch

    b) Về quản lý nhà nước các dịch vụ sự nghiệp công thuộc ngành, lĩnh vực

    c) Về doanh nghiệp, hợp tác xã và các loại hình kinh tế tập thể, tư nhân khác

    d) Về quản lý tài chính, tài sản

    Đáp án A

    Liên hệ [email protected] hoặc Zalo: 0935634572 để tải toàn văn Bộ câu hỏi trắc nghiệm Nghị định 123/2016/NĐ-CP quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu, tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ; Nghị định 101/2020/NĐ-CP về sửa đổi Nghị định 123/2016/NĐ-CP quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của bộ, cơ quan ngang bộ.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Ban Thường Vụ Tỉnh Ủy Chỉ Đạo Triển Khai Công Văn Số 5469
  • Bộ Chính Trị Ban Hành Quy Định Mới Về Chức Năng, Nhiệm Vụ, Tổ Chức Bộ Máy Trung Tâm Chính Trị Cấp Huyện
  • Trắc Nghiệm Quản Lý Học
  • Chức Năng Tổ Chức Trong Quản Trị Học
  • 7 Kỹ Năng Đặc Biệt Dành Cho Nhà Lãnh Đạo Hiện Đại
  • Một Số Câu Hỏi Trắc Nghiệm Tin Học 11

    --- Bài mới hơn ---

  • Google Làm Mới Chức Năng Tìm Kiếm Hình Ảnh, Nhanh Và Trực Quan Hơn
  • Khai Thác Khả Năng Tìm Kiếm Hình Ảnh Của Google
  • Tìm Hiểu Chức Năng Các Nút Bấm Trên Máy Ảnh Canon
  • Kỹ Thuật Sử Dụng Máy Ảnh Kỹ Thuật Số Cho Người Mới Sử Dụng
  • Các Phím Chức Năng Của Canon 50D
  • Chương IV : KIỂU DỮ LIỆU CÓ CẤU TRÚC Là một tập hợp các số nguyên; Độ dài tối đa của mảng là 255; Là một dãy hữu hạn các phần tử cùng kiểu; (*) Mảng không thể chứa kí tự; Hãy chọn phương án ghép đúng nhất. Để khai báo số phần tử của mảng trong PASCAL, người lập trình cần khai báo một hằng số là số phần tử của mảng; khai báo chỉ số bắt đầu và kết thúc của mảng; (*) khai báo chỉ số kết thúc của mảng; không cần khai báo gì, hệ thống sẽ tự xác định; Dùng để truy cập đến một phần tử bất kì trong mảng; (*) Dùng để quản lí kích thước của mảng; Dùng trong vòng lặp với mảng; Dùng trong vòng lặp với mảng để quản lí kích thước của mảng; Phát biểu nào sau đây về mảng là không chính xác ? Chỉ số của mảng không nhất thiết bắt đầu từ 1; Có thể xây dựng mảng nhiều chiều; Xâu kí tự cũng có thể xem như là một loại mảng; Độ dài tối đa của mảng là 255; (*) Thế nào là khai báo biến mảng gián tiếp ? Khai báo mảng của các bản ghi; Khai báo mảng xâu kí tự; Khai báo mảng hai chiều; Khai báo thông qua kiểu mảng đã có; (*) CONST COLUMNS = 3; ROWS = 4; table : ARRAY OF INTEGER; (*) mang : ARRAY; mang : ARRAY(0..10) : INTEGER; Cho khai báo sau : a : array); for k := 16 downto 0 do write(a); for k := 16 down to 0 write(a of real ; k := 0 ; for i := 1 to 50 do Tìm phần tử nhỏ nhất trong mảng; Tìm phần tử lớn nhất trong mảng; Tìm chỉ số của phần tử lớn nhất trong mảng; (*) Tìm chỉ số của phần tử nhỏ nhất trong mảng; Cho khai báo mảng như sau : Var m : array; a(10); a of array of real; var m : array of char; Hãy chọn phương án ghép đúng nhất. Mảng là kiểu dữ liệu biểu diễn một dãy các phần tử thuận tiện cho chèn thêm phần tử; truy cập đến phần tử bất kì; (*) xóa một phần tử chèn thêm phần tử và xóa phần tử; Hãy chọn phương án ghép đúng. Độ dài tối đa của xâu kí tự trong PASCAL là 256; 255; (*) 65535; Tùy ý; Hãy chọn phương án ghép đúng. Cho xâu S là 'Hanoi-Vietnam'. Kết quả của hàm Length(S) là 12; 13 (*) 14 15 Hãy chọn phương án ghép đúng. Cho xâu S là 'Hanoi-Vietnam'. Kết quả của hàm Pos('Vietnam',S) là 5; 6; 7; (*) 8; Cho khai báo sau : Var hoten : String; Câu lệnh sai vì thiếu độ dài tối đa của xâu; Xâu có độ dài lớn nhất là 0; Xâu có độ dài lớn nhất là 255; (*) Cần phải khai báo kích thước của xâu sau đó; Hãy chọn phương án ghép đúng nhất. Thủ tục chuẩn Insert(S1,S2,vt) thực hiện chèn xâu S1 vào S2 bắt đầu từ vị trí vt ; (*) chèn xâu S2 vào S1 bắt đầu từ vị trí vt ; nối xâu S2 vào S1; sao chép vào cuối S1 một phần của S2 từ vị trí vt ; Đoạn chương trình sau in ra kết quả nào ? Program Welcome ; Var a : string) ; In xâu ra màn hình; In từng kí tự xâu ra màn hình; In từng kí tự ra màn hình theo thứ tự ngược, trừ kí tự đầu tiên; In từng kí tự ra màn hình theo thứ tự ngược; (*) Cho str là một xâu kí tự, đoạn chương trình sau thực hiện công việc gì for i := 1 to length(str) - 1 do str ; Dịch chuyển các kí tự của xâu về sau 1 vị trí; Dịch chuyển các kí tự của sâu lên trước một vị trí; Khởi tạo lại mọi kí tự của xâu bằng kí tự đầu tiên; (*) Khởi tạo lại mọi kí tự của xâu bằng kí tự cuối cùng; Phát biểu nào sau đây về chức năng của kiểu bản ghi là phù hợp nhất ? Để mô tả đối tượng chứa nhiều loại thông tin khác nhau; (*) Để mô tả nhiều dữ liệu; Để mô tả dữ liệu gồm cả số và xâu kí tự; Để tạo mảng nhiều chiều; Phát biểu nào sau đây về bản ghi là không phù hợp ? Bản ghi là dữ liệu có cấu trúc; Bản ghi thường có nhiều trường dữ liệu; Trường dữ liệu của bản ghi có thể là một kiểu bản ghi khác; Bản ghi thường được dùng để thay thế mảng; (*) Cho bản ghi sinh_vien gồm các trường ho_ten, ngay_sinh . Biểu thức nào truy cập đến trường ho_ten của bản ghi này ? ho_ten; sinh_vien.(ho_ten,ngay_sinh); sinh_vien.ho_ten; (*) Hãy chọn phương án ghép đúng nhất. Kiểu dữ liệu có cấu trúc là kiểu dữ liệu chuẩn do mỗi ngôn ngữ lập trình cho sẵn, người lập trình chỉ cần khai báo nhờ các tên chuẩn; là kiểu dữ liệu do người lập trình xây dựng từ những kiểu dữ liệu đã có; (*) trong mỗi ngôn ngữ lập trình đều có cách thức xây dựng giống nhau; trong ngôn ngữ lập trình bậc cao chỉ là kiểu mảng, bản ghi và xâu; Phát biểu nào sau đây là sai ? Một ngôn ngữ lập trình luôn cung cấp cách thức để xây dựng các kiểu dữ liệu có cấu trúc từ kiểu dữ liệu chuẩn; Khi xây dựng kiểu dữ liệu có cấu trúc, người lập trình phải xác định tên kiểu, cấu trúc, khuôn dạng của kiểu dữ liệu cần xây dựng từ các thành phần, mỗi thành phần có kiểu dữ liệu chuẩn hoặc kiểu dữ liệu đã được xác định trước đó; Mỗi giá trị thuộc kiểu dữ liệu có cấu trúcthường gồm nhiều thành phần tạo nên. Có thể truy cập và xử lý từng giá trị thành phần như vậy. Giá trị của kiểu dữ liệu chuẩn chỉ gồm có một thành phần duy nhất . Để xây dựng kiểu dữ liệu có cấu trúc, người lập trình không cần biết các kiểu dữ liệu chuẩn; (*) Phát biểu nào sau đây là đúng ? Để xây dựng kiểu dữ liệu có cấu trúc, người lập trình không cần biết các kiểu dữ liệu chuẩn; Để tiện lợi cho người lập trình, không có quy tắc cho người lập trình xây dựng kiểu dữ liệu có cấu trúc; Cách thức xây dựng mỗi kiểu dữ liệu có cấu trúc trong mỗi ngôn ngữ lập trình đều giống nhau; Mỗi giá trị thuộc kiểu dữ liệu có cấu trúcthường gồm nhiều thành phần tạo nên. Có thể truy cập và xử lý từng giá trị thành phần như vậy. Giá trị của kiểu dữ liệu chuẩn chỉ gồm có một thành phần duy nhất . (*) Phát biểu nào sau đây là đúng ? Mảng một chiều là một dãy hữu hạn các số nguyên. Mảng một chiều là một dãy hữu hạn các phần tử cùng kiểu dữ liệu. (*) Có thể dùng bất cứ một kiểu dữ liệu chuẩn nào để đánh chỉ số cho các phần tử của mảng một chiều. Khi xây dựng kiểu mảng một chiều, người lập trình không cần khai báo kiểu dữ liệu của phần tử của mảng. Phát biểu nào sau đây là sai ? Mỗi phần tử của mảng một chiều đều được đánh chỉ số, được chỉ định nhờ chỉ số tương ứng của nó. Với khai báo xây dựng kiểu mảng một chiều, không thể biết được mảng chứa tối đa bao nhiêu phần tử. (*) Trong khai báo xây dựng kiểu mảng một chiều, có thể biết được cách đánh chỉ số cho các phần tử của mảng. Chỉ số được đánh tuần tự, liên tiếp cho các phần tử kề nhau của mảng một chiều, từ phần tử đầu tiên cho đến phần tử cuối. Hai chỉ số trong khai báo xây dựng kiểu mảng hai chiều phải thuộc hai kiểu dữ liệu khác nhau. Kiểu phần tử của mảng hai chiều chỉ có thể là số nguyên. Phần tử của mảng hai chiềucũng được tham chiếu nhờ một chỉ số. Mảng hai chiều là kiểu dữ liệu có cấu trúc do người lập trình xây dựng, nó như một bảng các phần tử cùng kiểu. (*) Mảng hai chiều là kiểu dữ liệu có cấu trúc do người lập trình xây dựng, nó như một bảng các phần tử cùng kiểu. Mỗi hàng của mảng hai chiều có cấu trúc như mảng một chiều có cùng kích thước. Nếu coi mỗi hàng của mảng hai chiều là một phần tử thì có thể nói mảng hai chiều là mảng một chiều mà mỗi phần tử lại là một mảng một chiều. Bất cứ kiểu dữ liệu nào có thể làm chỉ số cho mảng một chiều thì cũng có thể lấy làm chỉ số cho mảng hai chiều. Hai chỉ số trong khai báo xây dựng kiểu mảng hai chiều phải thuộc hai kiểu dữ liệu khác nhau. (*) Xâu là một dãy các kí tự trong bảng mã ASCII. Kiểu xâu là một kiểu dữ liệu có cấu trúc. Có thể xem mỗi xâu có cấu trúc giống như một mảng một chiều mà mỗi phần tử của mảng là một kí tự trong bảng mã ASCII, được đánh chỉ số từ 1. Số lượng kí tự trong một xâu chính là độ dài của xâu. Các phép toán thao tác với xâu tương tự như các phép toán thao tác với mảng. (*) "MOOR" < "LOOK"; "MATHEMATIC" < "LOOK"; "AB123CD" < " "; "MOOR" < "MOORK"; (*) "MOOR" < "LOOK"; (*) "MOOR" < "MOORK"; "AB123CD" < "ABCDAB"; "ABCDOR" < "ABDOR"; Kiểu bản ghi là một kiểu dữ liệu có cấu trúc. (*) Mỗi bản ghi mô tả một đối tượng, mỗi bản ghi có thể gồm một số thành phần gọi là trường, mỗi trường mô tả một thuộc tính của đối tượng. Giống như kiểu mảng, các thành phần tạo thành một bản ghi phải thuộc cùng một kiểu dữ liệu khác nhau. Có thể so sánh các bản ghi bất kì với nhau bằng các quan hệ , =, . Trên các biến bản ghi, ta có thể sử dụng các phép toán số học +, - , *, /. Có thể so sánh các bản ghi bất kì với nhau bằng các quan hệ , =, . (*) Kiểu bản ghi là một kiểu dữ liệu có cấu trúc. Với A, B là hai biến bản ghi thì ta chỉ có thể dùng lệnh gán A := B trong trường hợp A và B là cùng kiểu. Kiểu bản ghi cho chúng ta một phương thức xây dựng các kiểu dữ liệu mới một cách linh hoạt và phong phú. Kiểu bản ghi thường được dùng để mô tả các đối tượng trong các bài toán quản lí. Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, về mặt cú pháp câu lệnh nào sau đây là đúng ? Type 1chieu=array of char; Type mang1c=array(1..100) of char; Type mang1c=array of char; Type mang=array of char; (*) Type mang2c=array of char; Hãy chọn phương án hợp lý nhất. Trong ngôn ngữ lập trình Pascal Các phần tử của mảng một chiều được sắp thứ tự theo chỉ số; (*) Các phần tử của mảng một chiều được sắp thứ tự theo giá trị giảm dần; Các phần tử của mảng một chiều được sắp thứ tự theo giá trị tăng dần; Các phần tử của mảng một chiều không sắp thứ tự . Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, với khai báo mảng A:array, A of array, A= '); readln(A= '); readln(A= '); readln(A= "); readln(A= '); readln(A= '); readln(A= '); readln(A= "); readln(A : 5 ); For i := 1 to m do Begin For j := 1 to n do Write( A : 5 ); Writeln; End; (*) Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, để đổi giá trị hai phần tử mảng một chiều A tại hai vị trí i và j , ta viết mã lệnh như sau : A := A := Tag; Tag := A := A := Tag; (*) Tag := A := A := Tag; Tag := A := A; Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, đoạn chương trình sau thực hiện việc nào trong các việc sau (A là mảng số có N phần tử) ? S := 0 ; For i := 1 to N do S := S + A of integer ; Var a, b : mang ; c : array; S : string; Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, thủ tục Delete(c, a, b) thực hiện công việc gì trong các việc sau? Xóa trong xâu kí tự c a kí tự bắt đầu từ vị trí b; (*) Xóa trong xâu a b kí tự từ vị trí c; Xóa trong xâu c b kí tự bắt đầu từ vị trí a; Xóa trong xâu b c kí tự bắt đầu từ vị trí a; Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, hàm Length(S) cho kết quả gì ? Độ dài xâu S khi khai báo; Số ký tự hiện có của xâu S không tính các dấu cách; Số ký tự của xâu không tính dấu cách cuối cùng Số ký tự hiện có của xâu S. (*) Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, sau khi chương trình thực hiện xong đoạn chương trình sau, giá trị của biến S là ? S := 'Ha Noi Mua thu'; Delete(S,7,8); Insert('Mua thu', S, 1); Ha Noi Mua thu; Mua thu Ha Noi mua thu; Mua thu Ha Noi; (*) Ha Noi; Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, đoạn chương trình sau thực hiện việc gì? Xóa ký tự có trong biến ch; Biến ch thành chữ thường nếu ch là chữ hoa; (*) Không thực hiện việc gì; Biến ch thành chữ hoa; Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, thủ tục chèn xâu S1 vào xâu S2 bắt đầu từ vị trí vt được viết Insert(vt,S1,S2); Insert(S1,S2,vt); (*) Insert(S1,vt,S2); Insert(S2,S1,vt); Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, với xâu kí tự có các phép toán là ? Phép cộng, trừ, nhân, chia Phép cộng và phép trừ Chỉ có phép cộng Phép ghép xâu và phép so sánh (*) Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, với xâu kí tự ta có thể ? So sánh hai xâu kí tự Gán biến xâu cho biến xâu Gán một kí tự cho biến xâu Cả ba việc này (*) Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, hai xâu kí tự được so sánh dựa trên ? Mã của từng kí tự trong các xâu lần lượt từ trái sang phải (*) Độ dài tối đa của hai xâu Độ dài thực sự của hai xâu Số lượng các kí tự khác nhau trong xâu Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, hàm Upcase(ch) cho kết quả là : Chữ cái in hoa tương ứng với ch (*) Xâu ch gồm toàn chữ hoa Xâu ch toàn chữ thường Biến ch thành chữ thường Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, đoạn chương trình sau thực hiện công việc gì ? (giá trị của biến đếm) dem := 0 ; For ch := 'a' to 'z' do If pos(ch,S) 0 then dem := + 1 ; Đếm số lượng ký tự khác dấu cách của xâu S Đếm số lượng ký tự là chữ cái in hoa của xâu S Đếm số lượng ký tự là chữ cái thường trong xâu S Đếm số lượng chữ cái thường khác nhau có trong xâu S (*) Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, đoạn chương trình sau thực hiện công việc gì ? X := length(S) ; For i := X downto 1 do If S S ' ' do Begin X := X + S) For i := length(S) downto 1 do write(S) Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, đoạn chương trình sau thực hiện công việc gì? d := 0 ; For i := 1 to length(S) do if S[i] = ' ' then d := d + 1 ; Xóa đi các dấu cách trong xâu; Đếm số ký tự có trong xâu; Đếm số dấu cách có trong xâu; (*) Xóa đi các ký tự số; Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, đoạn chương trình sau thực hiện công việc gì? d := 0 ; For i := 1 to length(S) do Đếm số ký tự là ký tự số trong xâu S; (*) Đếm xem có bao nhiêu ký tự số trong xâu S; Xóa đi các chữ

    --- Bài cũ hơn ---

  • Trắc Nghiệm Tin Học 11 Bài 13 (Có Đáp Án): Kiểu Bản Ghi
  • Tin Học 11 Bài 13: Kiểu Bản Ghi
  • Google Drive Là Gì? Tính Năng Và Cách Sử Dụng Google Drive
  • 7 Mẹo Sử Dụng Google Photos Hiệu Quả
  • Google Hình Ảnh Và Các Tiện Ích Có Thể Bạn Chưa Biết Đến?
  • Web hay
  • Guest-posts
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50