Ic Là Gì? Cấu Tạo Và Chức Năng Của Ic

--- Bài mới hơn ---

  • Thợ Sửa Chữa Điện Nước Tại Hà Nộì Giá Từ 100.000(Có Bảo Hành)
  • Công Nghệ 12 Bài 8: Mạch Khuếch Đại
  • Mạch Clock Gen Và Xung Clock
  • Chức Năng Của Mạch Tạo Xung Là: Biến Đổi Tín Hiệu Điện Xoay Chiều Thành Tín Hiệu Điện Có Xung Và Tần Số Theo Yêu Cầu.
  • Đề Thi Học Kì 1 Dechuancongnghe12 Doc
  • IC là một loại linh kiện không thể thiếu trong bất cứ mạch điện tử nào, vậy IC là gì? Cầu tạo và chức năng là gì?

    IC là gì?

    IC tiếng anh là integrated circuit hay còn gọi là chip hay vi mạch điện tử, vi mạch tích hợp,..là một tập hợp của nhiều các linh kiện bán dẫn và linh kiện thụ động (như transistor và điện trở). Chúng được kết nối với nhau để thực hiện một số chức năng xác định, nó được thiết kế, tạo ra để đảm nhiệm một chức năng như một linh kiện kết hợp.

    Công dụng, chức năng của IC là gì?

    IC hay mạch tích hợp có vai trò rất quan trọng trong đời sống, nó ứng dụng vào hầu hết các thiết bị công nghệ, Mạch tích hợp (IC) giúp làm giảm kích thước của mạch đi rất nhiều (cỡ vài micromet), hơn nữa chúng còn làm độ chính xác tăng lên. IC cũng là phần tử quan trọng nhất trong mạch logic, điều khiển. IC có 2 loại chính là có thể lập trình linh hoạt hoặc định sẵn chức năng (không lập trình được), mỗi loại có chức năng nhiệm vụ riêng và đều được ghi lên bảng thông tin (datasheet) của nhà sản xuất cung cấp.

    Các loại IC phổ biến

    Để phân loại IC chúng ta có rất nhiều cách như: theo chức năng, tín hiệu, công nghệ,..

    Phân loại theo xử lý tín hiệu

    • IC digital xử lý hoặc lưu trữ các tín hiệu digital.
    • IC analog hay IC tuyến tính xử lý tín hiệu analog.
    • IC hỗn hợp, có cả analog và digital.

    Phân loại theo công nghệ chế tạo

    • Monolithic: Các phần tử đặt rteen miếng nền vật liệu bán dẫn đơn tinh thể.
    • Mạch màng mỏng: phần tử tạo bằng lắng động trên thủy tinh. Thường thấy ở các mạng điện trở. Được chế tạo bằng cách cân bằng điện tử. Các thiết bị này được sản xuất với chi tiết và độ chính xác rất cao đồng thời được bảo vệ và phủ nhúng tốt. Ứng dụng trong sản xuất màn hình phẳng.
    • Lai mạch dày kết hợp với Chip

    Phân loại theo mức độ tích hợp

    IC là thuật ngữ chung. Sau đó được chia ra thành SSI và MSI, LSI, VLSI(CPU, GPU, ROM, RAM, PLA…), UL

    Phân loại theo công dụng của mạch

    • CPU, khá quen thuộc với các bạn yêu máy tính, được xem là bộ vi xử lý của máy tính ngày nay.
    • Memory, bộ nhớ lưu trữ.
    • Công nghệ RFID để giám sát sử dụng cho khóa cửa điện tử chống trộm cao cấp hiện nay
    • ASIC với công dụng điều khiên các lò nướng bánh, các thiết bị xe hơi, máy giặt…
    • ASSP là sản phẩm tiêu chuẩn cho ứng dụng cụ thể.
    • IC cảm biến quá trình như gia tốc, ánh sáng, từ trường, chất độc,…
    • DSP (Digital signal processing
    • ADC và DAC, chuyển đổi analog ←→ digital
    • FPGA (Field-programmable gate array) được cấu hình bởi các IC digital của khách hàng.
    • Vi điều khiển (microcontroller) chứa tất cả các bộ phận của một máy tính nhỏ.
    • IC công suất có thể xử lý các dòng hay điện áp lớn.
    • System-on-a-chip (SoC) là hệ thống trong một chip.

    Qua bài viết trên của điện tử Phương Dũng các bạn đã phần nào hiểu hơn về IC là gì, cầu tạo chức năng ra sao. Ngày nay, IC được cải tiến và tích hợp rất nhiều chức năng khác nhau, tốc độ xử lý mạnh mẽ, nhỏ gọn hơn và các bạn có thể bắt gặp ở rất nhiều thiết bị hay đồ dùng trong gia đình.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giáo Trình Điện Tử Cơ Bản/các Linh Kiện Điện Tử Cơ Bản
  • Ứng Dụng Của Các Linh Kiện Điện Tử Là Gì?
  • Các Linh Kiện Điện Tử Cơ Bản Trong Mạch Điện
  • Các Linh Kiện Điện Tử Cơ Bản
  • Bài 19. Mối Quan Hệ Giữa Gen Và Tính Trạng
  • Ic6 Ic Đệm Dòng Uln2003

    --- Bài mới hơn ---

  • Nhân Viên Lễ Tân
  • Phó Bộ Phận Lễ Tân
  • Di Tích Lịch Sử Địa Đạo Củ Chi – Kỳ Quan Nghệ Thuật Quân Sự Độc Đáo
  • Địa Đạo Củ Chi Điểm Hẹn Lễ Hội Truyền Thống
  • Nhiệm Vụ Trong Tiếng Tiếng Anh
  • 1.1: Giao tiền cho người chuyển hàng khi bạn nhận được hàng

      

    Giao Hàng Nội Thành: Giao tiền cho Shipper(người giao hàng) khi bạn nhận được hàng.

    – Phí ship hàng 20,000Đ – 40,000Đ với các đơn hàng có giá trị < 1,000,000 Đ

      

    Giao Hàng Ngoại Tỉnh: Giao tiền cho Bưu Tá khi nhận hàng

    – Giá chuyển phát dao động từ 30,000Đ – 65,000Đ với các đơn hàng đi các tỉnh miền Bắc Trung Nam.

    – Giao hàng miễn phí toàn quốc với đơn hàng có giá trị từ 2,000,000 Đ trở lên và chuyển khoản trước tiền hàng (Tối đa không quá 80,000 Đ/đơn hàng)

    – Tiền thanh toán cho đơn hàng bao gồm tiền hàng và tiền phí chuyển phát.

    – Để tiết kiệm 60% chi phí chuyển phát, vui lòng lựa chọn thanh toán Online chuyển khoản trước qua ngân hàng.

    2 – Chuyển khoản qua Internet Banking hoặc quầy giao dịch ngân hàng

     

    CHUYỂN KHOẢN NGÂN HÀNG

     TECHCOMBANK

     Ngân hàng Kỹ thương Việt Nam (Techcombank CN Hà Nội)

     Chủ TK: Nguyễn Lan Phương

     STK:  19031849364018

     VIETCOMBANK

     Ngân hàng TMCP Ngoại thương VN (Vietcombank CN Chương Dương)

     Chủ TK: Nguyễn Lan Phương

     STK: 0541000302173

     VIETINBANK

     Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam (Vietinbank CN Hà Nội)

     Chủ TK: Nguyễn Lan Phương

     STK: 105005014163

     ĐÔNG Á

     Ngân hàng Đông Á – East Asia Bank (DongA Bank PGD Chi Nhánh Thanh Xuân)

     Chủ TK:Trần Thị Phương Liên

     MSTK:  0108886960

     ACB

     Ngân hàng TM Á Châu (ACB CN Hà Nội)

     Chủ TK: Nguyễn Lan Phương

     STK: 255273319

     MB BANK

     Ngân hàng Quân đội (MB Bank CN Hà Nội)

     Chủ TK: Nguyễn Lan Phương

     STK: 0720104407008

     BIDV

     Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam ( BIDV CN Hà Nội)

     Chủ TK: Nguyễn Lan Phương

     STK: 12510001225984

     AGRIBANK

     Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Agribank CN Đống Đa)

     Chủ TK: Nguyễn Lan Phương

     STK: 1504205274955

     SACOMBANK

     Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín (Sacombank CN Hà Nội)

     Chủ TK: Nguyễn Lan Phương

     STK: 020060242829

    Hiện chúng tôi chỉ chấp nhận thanh toán từ các ngân hàng trên, nếu bạn không có tài khoản để chuyển tiền Online. Vui lòng tới các quầy giao dịch của các ngân hàng trên để tiến hành chuyển tiền.

       Bạn cần thanh toán cho SanHo qua hình thức bạn đã lựa chọn để hoàn thành mua hàng. Ngay sau khi nhận được thanh toán chúng tôi sẽ bắt đầu chuyển hàng cho bạn.

    Trong vòng 02-06h làm việc sau khi nhận được đơn hàng của bạn, chúng tôi sẽ liên lạc để xác thực đơn hàng của bạn.

    Sanho có cách thức thanh toán đơn giản, tiện lợi, hỗ trợ tối đa cho khách hàng nhất có thể. Nếu bạn có thắc mắc vui lòng liên hệ với Hotline: 0965.468.236 hoặc Mr Dương: 0977.198.962 để gửi thêm yêu cầu.

    : Giao tiền cho Bưu Tá khi nhận hàng – Giá chuyển phát dao động từ 30,000Đ – 65,000Đ với các đơn hàng đi các tỉnh miền Bắc Trung Nam. – Giao hàng miễn phí toàn quốc với đơn hàng có giá trị từ 2,000,000 Đ trở lên và chuyển khoản trước tiền hàng (Tối đa không quá 80,000 Đ/đơn hàng) – Tiền thanh toán cho đơn hàng bao gồm tiền hàng và tiền phí chuyển phát. – Để tiết kiệm 60% chi phí chuyển phát, vui lòng lựa chọn thanh toán Online chuyển khoản trước qua ngân hàng.Trong vòng 02-06h làm việc sau khi nhận được đơn hàng của bạn, chúng tôi sẽ liên lạc để xác thực đơn hàng của bạn.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Tạo Usb Boot Bằng Hiren’s Bootcd
  • Hướng Dẫn Tạo Usb Boot Cứu Hộ Máy Tính Bằng Hiren’S Boot
  • 6 Công Dụng Hữu Ích Của Usb
  • 2 Cách Sửa Lỗi Máy Tính Không Nhận Usb ( Thành Công 100% )
  • Autoplay Trên Windows 7, Windows 8, Windows 10
  • Ic5 Ic Đệm Dòng Uln2803

    --- Bài mới hơn ---

  • Văn Hóa – Định Nghĩa, Đặc Trưng, Chức Năng – Di Tích Lịch Sử – Văn Hoá Hà Nội
  • Chức Năng Của Nhà Văn Hóa Là Gì ?
  • Quyền Và Nhiệm Vụ Của Giám Đốc Hoặc Tổng Giám Đốc Công Ty Cổ Phần
  • Các Chức Năng Cần Có Của Website Thương Mại Điện Tử
  • 11 Chức Năng Cần Có Với Một Thiết Kế Website Bán Hàng Đắt Khách
  • 1.1: Giao tiền cho người chuyển hàng khi bạn nhận được hàng

      

    Giao Hàng Nội Thành: Giao tiền cho Shipper(người giao hàng) khi bạn nhận được hàng.

    – Phí ship hàng 20,000Đ – 40,000Đ với các đơn hàng có giá trị < 1,000,000 Đ

      

    Giao Hàng Ngoại Tỉnh: Giao tiền cho Bưu Tá khi nhận hàng

    – Giá chuyển phát dao động từ 30,000Đ – 65,000Đ với các đơn hàng đi các tỉnh miền Bắc Trung Nam.

    – Giao hàng miễn phí toàn quốc với đơn hàng có giá trị từ 2,000,000 Đ trở lên và chuyển khoản trước tiền hàng (Tối đa không quá 80,000 Đ/đơn hàng)

    – Tiền thanh toán cho đơn hàng bao gồm tiền hàng và tiền phí chuyển phát.

    – Để tiết kiệm 60% chi phí chuyển phát, vui lòng lựa chọn thanh toán Online chuyển khoản trước qua ngân hàng.

    2 – Chuyển khoản qua Internet Banking hoặc quầy giao dịch ngân hàng

     

    CHUYỂN KHOẢN NGÂN HÀNG

     TECHCOMBANK

     Ngân hàng Kỹ thương Việt Nam (Techcombank CN Hà Nội)

     Chủ TK: Nguyễn Lan Phương

     STK:  19031849364018

     VIETCOMBANK

     Ngân hàng TMCP Ngoại thương VN (Vietcombank CN Chương Dương)

     Chủ TK: Nguyễn Lan Phương

     STK: 0541000302173

     VIETINBANK

     Ngân hàng TMCP Công Thương Việt Nam (Vietinbank CN Hà Nội)

     Chủ TK: Nguyễn Lan Phương

     STK: 105005014163

     ĐÔNG Á

     Ngân hàng Đông Á – East Asia Bank (DongA Bank PGD Chi Nhánh Thanh Xuân)

     Chủ TK:Trần Thị Phương Liên

     MSTK:  0108886960

     ACB

     Ngân hàng TM Á Châu (ACB CN Hà Nội)

     Chủ TK: Nguyễn Lan Phương

     STK: 255273319

     MB BANK

     Ngân hàng Quân đội (MB Bank CN Hà Nội)

     Chủ TK: Nguyễn Lan Phương

     STK: 0720104407008

     BIDV

     Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam ( BIDV CN Hà Nội)

     Chủ TK: Nguyễn Lan Phương

     STK: 12510001225984

     AGRIBANK

     Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (Agribank CN Đống Đa)

     Chủ TK: Nguyễn Lan Phương

     STK: 1504205274955

     SACOMBANK

     Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín (Sacombank CN Hà Nội)

     Chủ TK: Nguyễn Lan Phương

     STK: 020060242829

    Hiện chúng tôi chỉ chấp nhận thanh toán từ các ngân hàng trên, nếu bạn không có tài khoản để chuyển tiền Online. Vui lòng tới các quầy giao dịch của các ngân hàng trên để tiến hành chuyển tiền.

       Bạn cần thanh toán cho SanHo qua hình thức bạn đã lựa chọn để hoàn thành mua hàng. Ngay sau khi nhận được thanh toán chúng tôi sẽ bắt đầu chuyển hàng cho bạn.

    Trong vòng 02-06h làm việc sau khi nhận được đơn hàng của bạn, chúng tôi sẽ liên lạc để xác thực đơn hàng của bạn.

    Sanho có cách thức thanh toán đơn giản, tiện lợi, hỗ trợ tối đa cho khách hàng nhất có thể. Nếu bạn có thắc mắc vui lòng liên hệ với Hotline: 0965.468.236 hoặc Mr Dương: 0977.198.962 để gửi thêm yêu cầu.

    : Giao tiền cho Bưu Tá khi nhận hàng – Giá chuyển phát dao động từ 30,000Đ – 65,000Đ với các đơn hàng đi các tỉnh miền Bắc Trung Nam. – Giao hàng miễn phí toàn quốc với đơn hàng có giá trị từ 2,000,000 Đ trở lên và chuyển khoản trước tiền hàng (Tối đa không quá 80,000 Đ/đơn hàng) – Tiền thanh toán cho đơn hàng bao gồm tiền hàng và tiền phí chuyển phát. – Để tiết kiệm 60% chi phí chuyển phát, vui lòng lựa chọn thanh toán Online chuyển khoản trước qua ngân hàng.Trong vòng 02-06h làm việc sau khi nhận được đơn hàng của bạn, chúng tôi sẽ liên lạc để xác thực đơn hàng của bạn.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Giới Thiệu Chức Năng, Nhiệm Vụ, Tổ Chức Của Ubnd Phường Phú Lãm
  • Ubnd Phường Hội Thương, Thành Phố Pleiku
  • Usb Là Gì? Usb Có Chức Năng Và Cấu Tạo Như Thế Nào?
  • Usb Là Gì? Những Công Dụng Của Usb Có Thể Bạn Chưa Biết
  • 3 Cách Đổi Chữ Thường Thành Chữ Hoa Trong Word Đơn Giản
  • 4052 Ic Circuit Diagram Datasheet & Applicatoin Notes

    --- Bài mới hơn ---

  • Protein Đơn Bào Là Gì, Microbial Protein Có An Toàn Không?
  • Công Tác Kiểm Tra, Giám Sát Trở Thành “nòng Cốt” Trong Công Tác Xây Dựng Đảng
  • Kinh Nghiệm Từ Công Tác Kiểm Tra, Giám Sát Của Tổ Chức Cơ Sở Đảng Trong Quân Đội Hiện Nay
  • Chương Trình Kiem Tra Giám Sát Toàn Khóa Nhiệm Kỳ 2022
  • Kiểm Tra Lỗi Chính Tả Trong Powerpoint 2010
  • 2010 – pin diagram of ic 4052

    Abstract: 4052 IC circuit diagram CD4052 schematic circuit diagram pin diagram of ic 4052 14 pin pin diagram of ic 4052 20 pin 4052L-S16-T 4052g CD4052 ic pin diagram ic 4052 4052 dip

    Text: UNISONIC TECHNOLOGIES CO., LTD 4052 CMOS IC DIFFERENTIAL 4-CHANNEL ANALOG MULTIPLEXERS , of 6 QW-R502-013.D 4052 CMOS IC PIN CONFIGURATION PIN DESCRIPTION PIN No. SYMBAL , chúng tôi 2 of 6 QW-R502-013.D 4052 CMOS IC ABSOLUTE MAXIMUM RATING PARAMETER DC Supply , of 6 QW-R502-013.D 4052 CMOS DYNAMIC ELECTRICAL CHARACTERISTICS (CL = 50pF, Ta , IC TEST CIRCUIT VDD VDD VDD IN/OUT OUT/IN VEE VDD LEVEL CONVERTED CONTROL

    2009 – pin diagram of ic 4052

    Abstract: 4052 IC circuit diagram CD4052 schematic circuit diagram pin diagram of ic 4052 14 pin pin diagram of ic 4052 20 pin 4052 C CD4052 specifications CD4052 pin diagram 4 input analog multiplexer 4052 cd4052 application

    Text: UNISONIC TECHNOLOGIES CO., LTD 4052 CMOS IC DIFFERENTIAL 4-CHANNEL ANALOG MULTIPLEXERS , -013.C 4052 CMOS IC PIN CONFIGURATION PIN DESCRIPTION PIN No. SYMBAL NAME AND FUNCTION 13, 3 X,Y , -013.C 4052 CMOS IC ABSOLUTE MAXIMUM RATING PARAMETER DC Supply Voltage (Referenced to VEE, VSSVEE , QW-R502-013.C 4052 CMOS IC DYNAMIC ELECTRICAL CHARACTERISTICS (CL = 50pF, Ta=25°C, VEEVSS , IC TEST CIRCUIT VDD VDD VDD IN/OUT OUT/IN VEE VDD LEVEL CONVERTED CONTROL

    2007 – working ic 4051

    Abstract: 4052 16 PIN DIAGRAM pin diagram of ic 4052 pin diagram of ic 4053 4052 IC circuit diagram 4051 16 PIN DIAGRAM 4052 TOSHIBA 4 input analog multiplexer 4052 4053 TOSHIBA 4052 logic diagram

    Text: TC7MZ4051, 4052 , 4053FK TOSHIBA CMOS Digital Integrated Circuit Silicon Monolithic TC7MZ4051FK , 2007-10-19 TC7MZ4051, 4052 , 4053FK System Diagram TC7MZ4051FK COM OUT C IN 0 1 Logic Level , 7 2007-10-19 TC7MZ4051, 4052 , 4053FK AC Test Circuit 3 ns VCC 90% VC GND VCC , TC7MZ4051/ 4052 /4053FK are high-speed, low-voltage drive analog multiplexer/demultiplexers using silicon , power dissipation that is a feature of CMOS. The TC7MZ4051/ 4052 /4053FK offer analog/digital signal

    Abstract: ic hc 4053 cd 4053 M t4051 pin diagram of ic 74hc4052 hc 4051 4053

    Text: /H C T4051, 4052 , and 4053 are supplied in 16-lead herm etic du al-in-lin e ceram ic packages (F suffix). The C D 74H C /H C T 4051, 4052 , and 4053 are supplied in 16-lead plastic packages (E suffix , ASSIGNMENT The RCA CD54/74H C /H C T4051, 4052 , and 4053 are d ig i tally con trolled analog sw itches w , Functional diagram of HC/HC T4052. BINARY TO I OF 2 DECOCERS C054/74HC/HCT4052 TERMINAL ASSIGNMENT V C , 9 – S2 Fig. 3 – Functional diagram of HC/HCT4053. CD54/74HC/HCT4053 TERMINAL ASSIGNMENT

    2008 – Not Available

    Abstract: No abstract text available

    Text: TC74LVX4051, 4052 , 4053F/FT TOSHIBA CMOS Digital Integrated Circuit Silicon Monolithic , , 4052 , 4053F/FT AC Test Circuit VCC VC from P.G S1 C I/O VEE VCC O/I GND 1 k 50 pF S2 3 ns 90% 10% 50 , The TC74LVX4051/ 4052 /4053F/FT are high-speed, low-voltage drive analog multiplexer/demultiplexers , the low power dissipation that is a feature of CMOS. The TC74LVX4051/ 4052 /4053F/FT offer analog/digital signal selection as well as mixed signals. The 4051 has an 8-channel configuration, the 4052 has

    TC74LVX40514053F/FT TC74LVX4051FTC74LVX4052FTC74LVX4053FTC74LVX4051FTTC74LVX4052FTTC74LVX4053FT TC74LVX4051F/FTTC74LVX4052F/FT

    CD74HC4052E

    Abstract: No abstract text available

    Text: TC74LVX4051, 4052 , 4053F/FT/FK TOSHIBA CMOS Digital Integrated Circuit Silicon Monolithic , The TC74LVX4051/ 4052 /4053 are high-speed, low-voltage drive analog multiplexer/demultiplexers using , power dissipation that is a feature of CMOS. The TC74LVX4051/ 4052 /4053 offer analog/digital signal selection as well as mixed signals. The 4051 has an 8-channel configuration, the 4052 has an 4-channel × 2 , 0 V, and VEE = -3 V, signals between -3 V and +3 V can be switched from the logical circuit using a

    TC74LVX40514053F/FT/FK TC74LVX4051FTC74LVX4051FTTC74LVX4051FKTC74LVX4052FTC74LVX4052FTTC74LVX4052FKTC74LVX4053FTC74LVX4053FT4052

    2006 – working ic 4051

    Abstract: pin diagram of ic 4052 9c0y pin diagram of ic 4053 APPLICATIONS of ic 4051 4051 IC circuit diagram

    Text: TC74LVX4051, 4052 , 4053FT TOSHIBA CMOS Digital Integrated Circuit Silicon Monolithic , : Don’t care, *: Except LVX4052FT 2 2006-06-01 TC74LVX4051, 4052 , 4053FT System Diagram , /Demultiplexer The TC74LVX4051/ 4052 /4053FT are high-speed, low-voltage drive analog multiplexer/demultiplexers , the low power dissipation that is a feature of CMOS. The TC74LVX4051/ 4052 /4053FT offer analog/digital , , the 4052 has an 4-channel × 2 configuration, and the 4053 has a 2-channel × 3 configuration. The

    TC74LVX40514053FT TC74LVX4051FTTC74LVX4052FTTC74LVX4053FT TC74LVX4053FTTC74LVX4051/4052/4053FTworking ic 4051pin diagram of ic 40529c0ypin diagram of ic 4053APPLICATIONS of ic 40514051 IC circuit diagram

    2004 – 4052 IC circuit diagram

    Abstract: schematic diagram plotter

    Text: .Switch Circuit Schematic UTC UNISONIC TECHNOLOGIES CO., LTD. 4 QW-R502-013,A UTC 4052 CMOS IC , UTC 4052 CMOS IC ANALOG MULTIPLEXERS /DEMULTIPLEXERS DESCRIPTION The UTC 4052 analog , °C °C 1 QW-R502-013,A UTC 4052 CMOS IC Dual 4-Channel Analog Multiplexer , V – V 2 QW-R502-013,A UTC 4052 PARAMETER CMOS IC SYMBOL TEST CONDITIONS , . 3 QW-R502-013,A UTC 4052 CMOS IC ELECTRICAL CHARACTERISTICS *5 (CL = 50 pF, TA = 25) (VEE

    OP-16 Low-noise-12nV/Cycle DIP-16 QW-R502-0134052 IC circuit diagramschematic diagram plotter

    pin diagram of ic 4053

    Abstract: HCC/HCF4051/4052/4053B M74HC405

    Text: – M54/M74HC4051 / 4052 /4053 IEC LO G IC SY M B O L S P IN D E S C R IP T IO N (H C 4051 ) PIN D E , IMMUNITY V nih = V nil = 28 % Vcc (MIN.) â– PIN AND FUNCTION COMPATIBLE WITH HCC/HCF4051/ 4052 /4053B D , /M74HC4051/ 4052 /4053 DESCRIPTION select one of four channels of the two sections. The HC4051 is a single , H aY IN /O O T TR U TH TABLE (H C 4052 ) TR U TH TABLE (HC 4051) INPUT STATES *’C “C , 3 7 DQ5 S2 4 2 135 m – — 1081 M54/M74HC4à –51/ 4052 /4053

    M54HC4051M74HC4051/52/53 M54/M74HC4051GG5524Ãpin diagram of ic 4053HCC/HCF4051/4052/4053BM74HC405

    Abstract: No abstract text available

    Text: a l-in -lin e c e ra m ic p a cka g e s (F s u ffix ). T h e C D 7 4 H C /H C T 4051, 4052 , a n d , T IC S CD74HCT/CDS4HCT40S1, 4052 ,4053 C074HC/CD54HC4051, 4052 ,40S3 TEST 74HC S4HC TEST , 6 ns) Typical CL pF SY M B O L C H A R A C T E R IS T IC 4052 4051 U N IT S , re a k -b e fo re -m a k e ” s w itc h in g T h e R C A C D 5 4 /7 4 H C /H C T 4 0 5 1 , 4052 , and 4053 are d ig i­ ta lly c o n tro lle d a n a lo g s w itc h e s w h ic h u tiliz e s ilic o n

    CD54/74HC4051,CD54/74HCT4051 CD54/74HC4052,CD54/74HCT4052 CD54/74HC4053,CD54/74HCT4053 CD54/74HC/HCT4051 ic hc 4053

    Abstract: ic cd 4053 HC 4053 M cd 4052 CD 4053 74HCT4053M 4053

    Text: itching The RCA C D 54/74HC/HCT4051, 4052 , and 4053 are d ig i tally controlled analog switches w hich , control w hich when, high, disables all switches to their “o ff” state. The CD54HC/HCT4051, 4052 , and 4053 are supplied in 16-lead herm etic du al-in-lin e ceram ic packages (F suffix). The C D 74H C /H C T 4051, 4052 , and 4053 are supplied in 16-lead plastic packages (E suffix) and in 16-lead surface m ount , D W Ë 6N 0 – Fig. 2 – Functional diagram o f HC/HCT4052. CD54/74HC/HCT4052 TERMINAL

    2003 – Keithley 160

    Abstract: QW-R502-013 UTC4052 4052 dip 4052 IC circuit diagram

    Text: Diagram TEST CIRCUITS UTC UNISONIC TECHNOLOGIES CO., LTD. 5 QW-R502-013,A UTC 4052 , UTC 4052 CMOS ANALOG MULTIPLEXERS /DEMULTIPLEXERS DESCRIPTION The UTC 4052 analog , °C °C 1 QW-R502-013,A UTC 4052 CMOS Dual 4-Channel Analog Multiplexer/Demultiplexer , V – V 2 QW-R502-013,A UTC 4052 PARAMETER CMOS SYMBOL TEST CONDITIONS , labeled “Typ” is not to be used for design purposes, but is intended as an indication of the IC

    Abstract: HC4053 4053 IC circuit diagram ci 4053 HC4052 4053 4053 IEC 4052 4000B HCF4051

    Text: Output/input Ground (0V) Positive Supply Voltage 3/15 M54/M74HC4051/ 4052 /4053 FUNCTIONAL DIAGRAM HC4051 HC4052 4/15 M54/M74HC4051/ 4052 /4053 FUNCTIONAL DIAGRAM HC4053 ABSOLUTE , COMPATIBLE WITH HCC/HCF4051/ 4052 /4053B DESCRIPTION These devices are analog multiplexer , /15 M54/M74HC4051/ 4052 /4053 DESCRIPTION The HC4051 is a single 8 channel multiplexer , CARE 2/15 ax or bx or cx M54/M74HC4051/ 4052 /4053 IEC LOGIC SYMBOLS HC4051 HC4052 PIN

    2007 – pin diagram of ic 4053

    Abstract: pin diagram of ic 4052

    Text: TC7MZ4051, 4052 , 4053FK TOSHIBA CMOS Digital Integrated Circuit Silicon Monolithic TC7MZ4051FK , , *: Except MZ4052FK 2 2001-10-23 TC7MZ4051, 4052 , 4053FK System Diagram TC7MZ4051FK COM OUT A C IN , devices. Switch pin Common pin 7 2001-10-23 TC7MZ4051, 4052 , 4053FK AC Test Circuit VCC VC from , TC7MZ4051/ 4052 /4053FK are high-speed, low-voltage drive analog multiplexer/demultiplexers using silicon gate , dissipation that is a feature of CMOS. The TC7MZ4051/ 4052 /4053FK offer analog/digital signal selection as well

    TC7MZ40514053FK TC7MZ4051FKTC7MZ4052FKTC7MZ4053FK TC7MZ4053FKTC7MZ4051/4052/4053FKpin diagram of ic 4053pin diagram of ic 4052

    2001 – pin diagram of ic 4053

    Abstract: pin diagram of ic 4052 working ic 4051 4051 16 PIN DIAGRAM IC 4053 4053 TC7MZ4051FK TC7MZ4052FK TC7MZ4053FK 4052 IC circuit diagram

    Text: TC7MZ4051, 4052 , 4053FK TOSHIBA CMOS Digital Integrated Circuit Silicon Monolithic TC7MZ4051FK , , *: Except MZ4052FK 2 2001-10-23 TC7MZ4051, 4052 , 4053FK System Diagram TC7MZ4051FK COM C OUT , Common pin 7 2001-10-23 TC7MZ4051, 4052 , 4053FK AC Test Circuit 3 ns VCC 3 ns VCC 90 , TC7MZ4051/ 4052 /4053FK are high-speed, low-voltage drive analog multiplexer/demultiplexers using silicon , power dissipation that is a feature of CMOS. The TC7MZ4051/ 4052 /4053FK offer analog/digital signal

    Not Available

    SCHS122 CD54HC4051,CD74HC4051,CD74HCT4051,CD74HC4052,CD74HCT4052,CD74HC4053,CD74HCT4053 CD54HCT4051,

    2001 – pin diagram of ic 4051

    Abstract: 4051 IC circuit diagram IC 4051 data sheet 4051 16 PIN DIAGRAM 4052 TOSHIBA 4052 IC circuit diagram APPLICATIONS of ic 4051 IC 4051 pin diagram of ic 4053 4052 16 PIN DIAGRAM

    Text: TC7MZ4051, 4052 , 4053FK TOSHIBA CMOS Digital Integrated Circuit Silicon Monolithic TC7MZ4051FK , TC7MZ4051, 4052 , 4053FK System Diagram TC7MZ4051FK COM C OUT B 0 1 Logic Level Converter A , , 4052 , 4053FK AC Test Circuit 3 ns VCC 3 ns VCC 90% VC GND 1 k VO/I (S1 = VCC, S2 , TC7MZ4051/ 4052 /4053FK are high-speed, low-voltage drive analog multiplexer/demultiplexers using silicon , power dissipation that is a feature of CMOS. The TC7MZ4051/ 4052 /4053FK offer analog/digital signal

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tài Liệu Báo Cáo Thực Nghiệm Điện Tử Số
  • Hướng Dẫn Cách Test, Kiểm Tra Iphone 8 Plus Chính Hãng Đơn Giản
  • Xuất Hiện Iphone 8 Được Thay Độ Vỏ Từ 6 Plus Tại Việt Nam
  • Iphone 8 Plus Bản Đặc Biệt Xách Tay Giá Tốt Tại Hải Phòng
  • Có Nên Mua Iphone 8 Plus Vào Năm 2022?
  • Ic 7485 Comparator Function Table Datasheet & Applicatoin Notes

    --- Bài mới hơn ---

  • Bài 13: Mạch So Sánh
  • Chiếc Điện Thoại Vạn Người Mê Samsung J7 Pro Có Chống Nước Không?
  • “cấp Cứu” J7 Pro Bị Vô Nước Bằng Cách Nào?
  • Cách Định Vị Điện Thoại Samsung J7 Prime, Pro Từ A
  • “cấp Cứu” Kịp Thời Samsung J7 Pro Bị Vào Nước Và 5+ Giải Pháp Cho Bạn
  • pin diagram for IC 7485

    Abstract: ic 7485 4 bit comparator IC 7485 pin diagram ic 7485 IC 7485 PIN CONFIGURATION 7485 ic comparator pin diagram of ic 74ls85 comparator IC 7485 7485 ic 74LS85

    Text: Signetics Comparators 7485 , LS85, S85 4-Bit Magnitude Comparator Product Specification , tio n Comparators 7485 , LS85, S85 Figure 1. Comparison O f Tw o 24-bit Words Table 1 WORD , p e e d c o m p a ris o n s TYPE 7485 74LS85 74S85 TYPICAL PROPAGATION DELAY 23ns 23ns 12 , tw o 4 -b it binary, B C D, o r o th e r m o n o to n c o d e s and p re s e n ts th e th re e p o , ssib le lo g ic c o n d itio n s . T h e u p p e r p a rt o f th e ta b le d e s c rib e s th e n o rm

    IC 74189 PIN DIAGRAM

    IC 74189 DATA

    Abstract: IC 74189 PIN DIAGRAM ALU IC 74181 circuit diagram ALU IC 74181 FUNCTION TABLE IC 74181 ALU IC 74181 TTL 74189 ic 74148 block diagram 16 bit comparator using 74*85 IC pin diagram of ic 74148

    Text: Priority Encoder, Unit Delay Table 3. Function Block Selection LSI LO G IC C O R P O R A T IO N 4 , function blocks, refer to Table 4 ( Function Block Input Signal matrix), Table 5 (Output Selection), and the , and output configurations of all the functions. Table 2. Common Macroceils LSI LO G IC C O R P O , , 4 Table 4. Function Block Input Signal Matrix SELECT ADDRESS OUTPUT FUNCTION Flip-Flops 1° C O O , data outputs (Qa through Q h), serial and clear inputs are available. The function table and logic

    ALU IC 74181 circuit diagram

    Abstract: sulzer s7 ram 74189 74189 ram ALU IC 74181 FUNCTION TABLE ALU IC 74181 74189 ram 16 512x16Bit 4-bit even parity using mux 8-1 74280 pin detail

    Text: -bit bidirectional shift register 74280 9-bit parity generator 7485 8-bit magnitude comparator 8×8 multiplier , 1 7 El INO IN1 IN2 1 5 (4 IN14 Table 4. Function Block Output Signal Matrix Select Address 1 1 1 110 Function Flip-Flops 8-Bit Magnitude Comparator 8-Bit Shift Register 9 , on any of the func tion blocks, refer to Table 3 ( Function Block Input Signal Matrix), Table 4 , comparator block that is functionally identical to a pair of TTL 7485 devices. This block is selected with

    full adder using ic 74138

    Abstract: full adder using Multiplexer IC 74151 decoder IC 74138 TTL 74194 74151 multiplexer pin configuration of IC 74138 Application of Multiplexer IC 74151 IC 74138 74138 IC decoder Multiplexer IC 74151

    Text: there are detailed logic diagrams (along with the LogiCaps Macro symbol and function table ) for some of , Levels: FUNCTION TABLE : INPUTS CLEAR L H H H H H H H MODE S1 X X H L L H H L SO X X H H H L L L X L , as special processors, dedicated peripheral controllers and intelligent support chips. IC count can , commonly used TTL SSI and MSI functions. These aid the first time user since the function of these blocks , is shown in the final p of this data sheet. The functions included are; 7485 74279 74151 74138

    ic 7485 4 bit comparator

    SCHS091 CD4585B20-VoltCD45858ic 7485 4 bit comparator16 bit comparator using 74*85 ICCD40298Ic 7485 comparator function tabletransistor JSW

    Abstract: Ic 7485 comparator function table 16 bit comparator using 74*85 IC ic 7485 4 bit comparator temic 4714 microprocessor 8952 comparator IC 7485 7485 ic comparator 9 bit comparator using 7485 7808 ct

    Text: output filter and the antenna connector. Gm bH The U3550BM is a radio-frequency IC for analog cordless telephone applications in the 26/50-MHz band (CTO standard). The IC performs full duplex communication. The transmitting and receiving frequency depends on whether the IC is used in the handset or in , ­ 45 sin LO1 LO2 VCO 3 sin K 20 cos 2 Phase comparator N Serial BUS , P RFOVB RFO VCO 2 Loop filter Phase comparator Phase comparator LFGND

    U3550BM D-7402510-Sep-98 NE 7555Ic 7485 comparator function table16 bit comparator using 74*85 ICic 7485 4 bit comparatortemic 4714microprocessor 8952comparator IC 74857485 ic comparator9 bit comparator using 74857808 ct

    microprocessor 8952

    Abstract: 7808 ct ic 7485 4 bit comparator Ic 7485 comparator function table 8952 microcontroller datasheet microprocessor 8952 temic 4714 Power AMPLIFIER 6012 comparator IC 7485 U3550BM

    Text: radio-frequency IC for analog cordless telephone applications in the 26/50-MHz band (CTO standard). The IC performs full duplex communication. The transmitting and receiving frequency depends on whether the IC is , 10.7 MHz ­ 45 K sin LO1 LO2 VCO 3 sin 20 cos 2 Phase comparator N , GREF ­ 45 P RFOVB RFO VCO 2 Loop filter Phase comparator Phase comparator , 11623 Figure 2. Pinning 27 28 Symbol MCKO D C OSCGND XCK OSCVDD DELVB Function

    2005 – La 7676

    Abstract: t 3866 transistor equivalent transistor La 7676 datasheet U3600BM n7612 micro-controller 8952 cordless phone ic LA 7628

    Text: Compander Power Supply Management Serial Bus Single-chip Cordless Telephone IC U3600BM , programmable single-chip multichannel cordless phone IC includes all necessary low frequency parts such as , Ear Amp 27 26 Demodulator + Bias Bat low Detector Phase Comparator 28 , AGND 6 VBIAS 8 VRF 2 + Spl 1.5V Limiter Amp – Phase Comparator 10 MLF LFGND , 21 :2 VCO1 7 Compssor :M :2 Phase Comparator 2 VRMIC 23 :10 f Mod

    U3600BM 4516DLa 7676t 3866 transistor equivalent transistorLa 7676 datasheetU3600BMn7612micro-controller 8952cordless phone icLA 7628

    ALU IC 74181 circuit diagram

    T-42-11-09 40-pinALU IC 74181 circuit diagramTTL 74189

    1998 – temic 4714

    Abstract: microprocessor 8952 FRF22 UDM-1 n8952 comparator IC 7485

    Text: radio-frequency IC for analog cordless telephone applications in the 26/50-MHz band (CTO standard). The IC performs full duplex communication. The transmitting and receiving frequency depends on whether the IC is , Phase comparator 557.5 KHz Serial BUS interface C D 20 11.15 MHz Oscillator interface D2 VCO 1 , comparator Phase comparator LFGND Figure 1. Block diagram Rev. A2, 10-Sep-98 1 (25 , DELGND 8 GREF 9 MIXIN 10 MIXVB 11 MIXO 12 LO1 13 LO2 14 Figure 2. Pinning Function Clock output

    Abstract: temic 4714 4722 f/v converter ic fa 5518 ba 5938 16 bit comparator using 74*85 IC 8952 microcontroller Power AMPLIFIER 6012 ba 4914 BA 4916

    Text: Description The U3550BM is a radio-frequency IC for analog cordless telephone applications in the 26/50-MHz band (CTO standard). The IC performs full duplex communication. The transmitting and receiving frequency depends on whether the IC is used in the handset or in the base station. The U3550BM’s frequency , comparator sinl I cos £-20 Serial BUS interface VCO 2 Loop Phase filter comparator -g- 2 D 3 X -i-p X XCK MCKO ÔGREF Phase comparator -o r AGND VSS MODIN Figure 1. Block diagram

    2009 – FAN6982

    Abstract: IC 7490 FAIRCHILD SEMICONDUCTOR Ic 7485 comparator function table ic 7490 internal diagram internal pin diagram for IC 7485 JESD22-A114 IEC1000-3-2 FAN6982MY universal AC Motor soft start power factor controller

    Text: 14-pin, Continuous Conduction Mode (CCM) PFC controller IC intended for Power Factor Correction , IEC1000-3-2 specification. A TriFault DetectTM function helps reduce external components and provides full protection for feedback loops such as open, short, and over voltage. An overvoltage comparator , power-on sequence control. The EN function can choose to enable or disable the range function . FAN6982 , Low-Power Detect Comparator 0.5V PFC UVP 2.75V/2.5V PFC OVP S FBPFC 2.5V 0.3V 13 6

    FAN6982 50kHz FAN698214-pin,IC 7490 FAIRCHILD SEMICONDUCTORIc 7485 comparator function tableic 7490 internal diagraminternal pin diagram for IC 7485JESD22-A114IEC1000-3-2FAN6982MYuniversal AC Motor soft startpower factor controller

    Abstract: SN 74114 logic diagram of ic 74112 IC 7486 xor IC 7402, 7404, 7408, 7432, 7400 7486 xor IC sn 74377 IC TTL 7486 xor ic 74148 block diagram IC 74374

    Text: graphic and text designs S chem atic captu re with Valid Logic’s V alidG KD or V iew log ic ‘s V iew d ra w , relational operations Full A lte ra /V a lid Logic and A l te r a /V ie w lo g ic cro ss-com patibility via , V ie w log ic V iew sim chip- and board-level sim ulators or with Logic A u to m a tio n ‘s S m artM , are entered either with V a lid G E D by Valid Logic or with V ie w d raw by V iew log ic (see Figure , ab le 1 sh o w s the prim itive m a p p in g s and Table 3 sh ow s the m acrofu nction m ap p in g s

    ic 7485 4 bit comparator

    Abstract: 4 Bit comparator using 7485 IC IC TTL 7485 54L85/74L85

    Text: ARCH 1974 – R E V I S E D D E C E M B E R T Y P IC A L TYPE PO W ER D IS S I P A T IO N ’85 ‘L8 5 ‘LS 8 5 `S85 275 mW 20 mW 52 mW 365 mW T Y P IC A L D ELA Y (4-BIT W O R D S) 23 ns 9 0 ns 24 ns 1 1 ns S N 5 4 8 5 , S N 5 4 L S 3 5 , S N 5 4 S 8 5 . . J OR W P A C K A G E SN 7485 . . J OR N PA CKAG E S , t s POST O F F IC E BOX 225012 · D A L L A S , T E X A S 75265 TYPES SN5485, SN54LS85, SN54S85 , DEVICES 3-340 , T exas * In s t r u m e n t s POST O F F IC E BOX 225012 · D A L L A S . T E X A S

    transistor z7m

    74191, 74192, 74193 circuit diagram

    Abstract: Truth Table 74161 IC 7402, 7404, 7408, 7432, 7400 counter schematic diagram 74161 7408, 7404, 7486, 7432 74244 uses and functions 74191, 74192, 74193 counter 74168 truth table of ic 7495 A schematic diagram for the IC of 7411

    Text: acroFunction Library w ith a Library M apping File (.lmf). Table 1 shows the generic functions and Table 2 , Page 332 Altera Corporation Data Sheet PLS-WS/HP Table 1. Mentor Graphics Library Mapping File-Primitives Mentor Graphics Generic Function AND# BU F DELAY DFF INV JK F F LATCH NAND# NOR# OR# XFER XNOR2 XOR2 MAX+PLUSII Primitive Function AND# SC LK M C ELL DFF2 NOT JK F F 2 MLATCH NAND# NOR# OR# TRI , pplications for the most up-to-date list of m appings. Table 2. Mentor Graphics Library Mapping

    HP400QIC-24,60-Mbytetape74191, 74192, 74193 circuit diagramTruth Table 74161IC 7402, 7404, 7408, 7432, 7400counter schematic diagram 741617408, 7404, 7486, 743274244 uses and functions74191, 74192, 74193counter 74168truth table of ic 7495 Aschematic diagram for the IC of 7411

    2002 – La 7676

    Abstract: Ic 7485 comparator function table La 7676 datasheet la 7838 U3600BM Microphone amplifier micro-controller 8952 7640N

    Text: PCLO 2 RFOGND Function Phase comparator local oscillator RF transmit output ground 3 , Transmitting / Receiving Systems Description Single-chip Cordless Telephone IC U3600BM Preliminary The programmable single-chip multichannel cordless phone IC includes all necessary low frequency , Oscillator GNDLO 34 35 + Bias Bat low Detector Phase Comparator 25 DAIN + 1 , + Spl 1.5V Limiter Amp – Phase Comparator 10 MODIN (2): PLL2: Mixer PLL COIN 20

    U3600BM La 7676Ic 7485 comparator function tableLa 7676 datasheetla 7838U3600BMMicrophone amplifiermicro-controller 89527640N

    2002 – LA 7814

    Abstract: 4000 series 4516b 4516B IC 4516B U3600BM Microphone amplifier

    Text: PCLO 2 RFOGND Function Phase comparator local oscillator RF transmit output ground 3 , Transmitting / Receiving Systems Description Single-chip Cordless Telephone IC U3600BM Preliminary The programmable single-chip multichannel cordless phone IC includes all necessary low frequency , Phase Comparator 28 Expander MUXDA D A f LO 43 30 IF Amp RSSI Mixer2 Crystal , 1.5V Limiter Amp – Phase Comparator VCO1 10 MODIN (2): PLL2: Mixer PLL 22 21 f

    Not Available

    Abstract: No abstract text available

    Text: CD4063B Types CM O S 4-Bit Magnitude Comparator High Voltage Types ( 20-Volt Rating , systems designers to expand the com parator function to 8, 12, 16 . . . 4N b its. When a single C D 4 0 , supp lied in 16-lead h e rm etic d ual-in -lin e c e ra m ic p ack ag e s (D and F s u ffix e s ), 16-lead d u al-in -lin e p lastic p a ck ag e (E s u ffix ), 16-lead ce ram ic flat p a ckag e • (K s u ffix ), and in ch ip form (H s u ffix ). T h is d evice is pin-com patible with the standard 7485 T T

    2002 – LA 7814

    Abstract: La 7676 4516C micro-controller 8952 Hi-rel 8936 cordless phone ic Regulated Power supply using 7805 U3600BM supra La 7676 datasheet

    Text: PCLO 2 RFOGND Function Phase comparator local oscillator RF transmit output ground 3 , Transmitting/Receiving Systems Description Single-chip Cordless Telephone IC U3600BM Preliminary The programmable single-chip multichannel cordless phone IC includes all necessary low frequency , Phase Comparator 28 Expander MUXDA D A f LO 43 30 IF Amp RSSI Mixer2 Crystal , 1.5V Limiter Amp – Phase Comparator VCO1 10 MODIN (2): PLL2: Mixer PLL 22 21 f

    Abstract: No abstract text available

    Text: T em ic S e m i c o n d u c t o r s 3) VC O 3 ° ? o ” fL ° m Phase comparator fRefi , Tem ic S e m i c o n d u c t o r s U3550BM Low-Power FM Transmitter / Synthesizer System 26 to 50 MHz Description The U3550BM is a radio-frequency IC for analog cordless telephone applications in the 26/50-MHz band (CTO standard). The IC performs full duplex communi cation. The transmitting and receiving frequency depends on whether the IC is used in the handset or in the base station. The

    Not Available

    Abstract: No abstract text available

    Text: o f a 12 -b it comparator . 222 CD4063B Types S T A T IC E L E C T R IC A L C H A R A C T E R , ” B – A”B – – A”B – A” B – A Comparator H igh V o lta g e T y p e , typ e s are s u p p lie d in 16-lead h e rm e tic d u a l-in -fin e ce ram ic packages (D and F su ffixe s}, 16-lead d u a l-in -lin e p lastic package (E s u ffix ), 16-lead ce ram ic Hat package · (K s , standard 7485 T T L type. Medium-speed operation: compares tw o 4-bit words in 250 ns (typ.) at 10 V

    Not Available

    --- Bài cũ hơn ---

  • 10 Sự Khác Biệt Giữa Iphone X Và Iphone 8/ Iphone 8 Plus
  • Đánh Giá Iphone 8 Plus: Mạnh Mẽ, Nhưng… Lạc Hậu
  • Sạc Không Dây Sạc Nhanh 5W 10W Di Động Cho Samsung S8 S9 Sạc Nhanh Cho Iphone Xs Max Xr X 8 Plus Qi Sạc Không Dây
  • Loạt Sạc Nhanh Tốt Nhất Dành Cho Iphone 8/8Plus Và Iphone X
  • Top Phụ Kiện Sạc Nhanh Cho Iphone X, Iphone 8 Và Iphone 8 Plus
  • Bài 4 : Linh Kiện Bán Dẫn Và Ic

    --- Bài mới hơn ---

  • Cách Sửa Lỗi Zalo Không Tìm Được Bạn Bè Quanh Đây
  • Các Tính Năng Mới Có Trong Powerpoint 2022 Bạn Nên Biết !
  • Cách Tạo Hiệu Ứng Phóng To
  • Powerpoint 2022 Có Những Tính Năng Mới Gì? Các Tính Năng Mới Trong Powerpoint 2022
  • Cách Làm Việc Với Những Bức Ảnh Trong Powerpoint (Hướng Dẫn Hoàn Chỉnh)
  • 1. Cấu tạo, k í hiệu, công dụng: a) Cấu tạo

    Trixto là linh kiện bán dẫn có 3 lớp tiếp giáp P-N, có vỏ bọc bằng nhựa hoặc kim loại, có 3 dây dẫn ra là ba điện cực: anốt (A); catốt (K) và cực điều khiển (G)

    b) Kí hiệu c) Công dụng

    Được dùng trong mạch chỉnh lưu có điều khiển

    b) Số liệu kĩ thuật

    – IAK định mức: Dòng điện định mức qua 2 cực A, K

    – UAK định mức:Điện áp định mức đặt lên hai cực A, K

    – UGK định mức: Điện áp định mức hai cực điều khiển GK

    – IGK định mức:Dòng điện định mức qua 2 cực G, K .

    IV/ TRIAC VÀ ĐIAC 1. Cấu tạo, kí hiệu, công dụng:

    a) Cấu tạo: Triac và điac là linh kiện bán dẫn.

    + Triac có 3 điện cực A1, A2 và G,

    + Điac có cấu tạo hoàn toàn giống triac nhưng không có cực điều khiển.

    b) Kí hiệu: (Hình vẽ)

    c) Công dụng

    Dùng để điều khiển các thiết bị điện trong các mạch điện xoay chiều.

    2. Nguyên lí làm việc và số liệu kĩ thuật a) Nguyên lí làm việc

    – Triac:

    + Khi G và A2 có điện thế âm so với A1 thì triac mở cho dòng điện đi từ A1 sang A2

    + Khi G và A2 có điện thế dương so với A1 thì triac mở dòng điện đi từ A2 sang A1

    – Điac:

    Do điac không có cực điều khiển nên được kích mở bằng cách nâng cao điệp áp ở hai cực.

    b) Số liệu kĩ thuật: Giống tristo

    V/ QUANG ĐIỆN TỬ

    -Khi cho dòng điện chạy qua nó bức xạ ánh sáng được gọi là đèn LED

    -Dùng trong các mạch điện tử điều khiển bằng ánh sáng.

    VI/ VI MẠCH TỔ HỢP (IC) 1. Khái niệm chung

    Vi mạch tổ hợp (IC) là mạch vi điện tử tích hợp, được chế tạo bằng các công nghệ đặc biệt tinh vi và chính xác. Trên chất bán dẫn Si làm n ền người ta tích hợp, tạo ra trên đó các linh kiện như: Tụ, trở, điốt, tranzito…Chúng được mắc với nhau theo nguyên lí từng mạch điện và có chức năng riêng.

    2. Phân loại

    Chia hai nhóm:

    – IC tương t ự dùng đ ể khuyếch đại, tạo dao đ ộng, ổn áp…

    – IC số dùng trong các thiết bị tự động, thiết bị xung số , máy tính điện tử…

    3. Sử dụng

    – Tra sổ tay xác định chân để lắp mạch cho đúng chân

    – Cách xác định chân: Hình vẽ SGK

    --- Bài cũ hơn ---

  • Trường Thpt Quang Trung Đà Nẵng
  • Xây Dựng Chức Năng Đăng Nhập Thông Qua Zalo Cho WordPress
  • Có Những Tính Năng Mới Gì Trong Zalo Phiên Bản Mới?
  • Chat Và Chức Năng Trên Zalo Máy Tính
  • Nằm Lòng 10 Thủ Thuật Này, Bạn Sẽ Trở Thành Bậc Thầy Zalo
  • Các Cổng Logic Cơ Bản Và Ic Trong Thực Tế

    --- Bài mới hơn ---

  • Bài 5: Vi Mạch Số Họ Ttl(Phần 2)
  • Giới Thiệu Về Ủy Ban Kiểm Tra Công Đoàn
  • Làm Tốt Công Tác Kiểm Tra Công Đoàn Góp Phần Nâng Cao Chất Lượng Hoạt Động Công Đoàn Các Cấp
  • Nâng Cao Chất Lượng Hoạt Động Ủy Ban Kiểm Tra Công Đoàn
  • Quy Định Về Chức Năng, Nhiệm Vụ, Quyền Hạn Và Mối Quan Hệ Công Tác Của Cấp Ủy, Ban Thường Vụ Cấp Ủy Tỉnh, Thành Phố Trực Thuộc Trung Ương
  •   Cổng đảo (NOT)

    Cổng đảo thì tín hiệu vào với tín hiệu ra sẽ ngược nhau.Nếu đầu vào là 0 thì đầu ra sẽ là 1 và ngược lại.Có thể biểu diễn bằng bảng chân lý sau :

    Bảng chân lý :

    IC trong thực tế ví dụ 7404

    Cấu tạo bên trong ic 7404

    IC đóng gói kiểu 14 chân 

    Chân 14 cấp nguồn +V

    Chân 7 nối Mass (Ground)

    Các chân còn lại là các cổng not.

      Cổng VÀ (AND)

    Cổng AND là cổng  nếu có  2 tín hiệu vào  là 1 thì tín hiệu ra sẽ là 1 còn nếu 1 trong 2 tín hiệu vào khác 1 thì đầu ra sẽ là 0, có thể biểu diễn bằng bảng chân lí sau đây :

    Bảng chân lý :

    IC trong thực tế : ví dụ 7408

    Cấu tạo bên trong ic 7408

    IC đóng gói kiểu 14 chân 

    Chân 14 cấp nguồn +V

    Chân 7 nối Mass (Ground)

    Các chân còn lại là các cổng AND

       Cổng hoặc (OR)

    Cổng OR là cổng nếu mà ít nhất 1 trong 2 tín hiệu vào bằng 1 thì đầu ra sẽ bằng 1,có thể miêu tả bằng bảng chân lí sau đây :

    Bảng chân lí

    IC trong thực tế :ví dụ 7432

    Cấu tạo bên trong IC 7432

    IC đóng gói kiểu 14 chân 

    Chân 14 cấp nguồn +V

    Chân 7 nối Mass (Ground)

    Các chân còn lại là các cổng OR

    Ở trên là 3 cổng logic cơ bản nhất trong kĩ thuật số nhưng khi ta kết hợp chúng lại với nhau ta sẽ có những cổng logic khác ví dụ như :

       Cổng NAND( AND+NOT)

    Cổng NAND là cổng có tín hiệu ra ngược hoàn toàn với cổng AND(vì có thêm công đảo NOT), có thể mổ tả qua bảng chân lí sau :

    Bảng chân lí

     Hình dáng Cổng NAND cũng giống như cổng AND nhưng có thêm hình tròn nhỏ ở đầu ra.

         IC trong thực tế : ví dụ 7400

    Sơ đồ bên trong ic 7400

    IC đóng gói kiểu 14 chân 

    Chân 14 cấp nguồn +V

    Chân 7 nối Mass (Ground)

    Các chân còn lại là các cổng NAND

        Cổng NOR (OR+NOT)

    Cổng NOR  là cổng có tín hiệu ra ngược hoàn toàn với cổng OR (vì có thêm công đảo NOT), có thể mổ tả qua bảng chân lí sau :

     Hình dáng Cổng NOR cũng giống như cổng OR nhưng có thêm hình tròn nhỏ ở đầu ra.

    IC trong thực tế : ví dụ 7427

    Sơ đồ bên trong  ic 7427

    IC đóng gói kiểu 14 chân 

    Chân 14 cấp nguồn +V

    Chân 7 nối Mass (Ground)

    IC họ Cmos

    IC họ TTL

    Các chân còn lại là các cổng chúng tôi đây là tổng hợp các Ic trong thực tế loại Cmos với TTL.

    Như vậy qua bài viết này chúng tôi hy vọng các bạn có thể hiểu rõ hơn về các cổng logic cơ bản và có thể sử dụng nó thành thạo trong thực tế.

    Tác giả : Ngô Văn Lộc

    --- Bài cũ hơn ---

  • Iphone 8 Nhận Diện Khuôn Mặt Như Thế Nào?
  • Rối Loạn Hormone Và Những Bạn Cần Biết
  • 6 Mẹo Tối Ưu Face Id Cho Iphone X, Xr, Xs, Xs Max, 11, 11 Pro Và 11 Pro Max
  • Giám Sát Hoạt Động Của Các Cơ Quan Tư Pháp
  • Một Số Kết Quả Thực Hiện Chức Năng, Nhiệm Vụ Của Ban Pháp Chế Hđnd Tỉnh Năm 2022
  • Bài 19: Một Số Ic Chốt Và Ứng Dụng Thường Dùng

    --- Bài mới hơn ---

  • Bạn Đã Sử Dụng Hết Những Tính Năng Galaxy J7 Pro Thú Vị Này Chưa?
  • Nâng Cấp Chức Năng Mới, Galaxy J7 Pro Có Thể Chụp Ảnh Selfie Xoá Phông
  • Thay Pin Samsung J7 Pro, 500.000 Đ
  • Samsung Galaxy J7 Pro Chính Hãng, Giá Rẻ
  • 10 Mẹo Và Thủ Thuật Thú Vị Cho Samsung Galaxy J7 Pro
  • 19.FF JK

      Hình 3.1.32 Kí hiệu khối và cấu tạo bên trong của 74LS76

      Bảng trạng thái hoạt động của 74LS76

      Một số IC khác :

      • 7473 : 2 FF JK cấu tạo chủ tớ, ck tác động cạnh lên, có ngõ xoá clear
      • 74LS73 : 2 FF JK thường, ck tác động cạnh xuống, có ngõ xoá clear
      • 7476 : 2FF JK cấu tạo chủ tớ, ck tác động cạnh lên, có cả pset và clear
      • 74112/113/114: 2 FF JK nảy ở cạnh xuống có pset và clear
      • 74276/LS276 : 4 FF JK dùng ck riêng và nảy ở cạnh xuống, chân pset và clear lại dùng chung.
      • 74376/LS376 : 4 FF JK dùng ck chung nảy ở cạnh xuống, chỉ có clear chung

    chúng tôi D

    19.3. Chốt D

    • Để ý là tất cả các loại FF và chốt kể trên đều thuộc họ TTL và cơ bản có cấu tạo từ các cổng logic TTL đã xem xét ở phần lí thuyết trên. Ngoài ra cũng có các loại FF và chốt khác cấu tạo từ cổng logic họ CMOS. Chúng thường có cấu tạo chủ tớ và dùng thêm cổng truyền, do đó xung ck cũng thường tác động mức lên hay xuống (ít dùng) thay vì tác động cạnh lên hay xuống.

    • Hình 3.1.36 Kí hiệu khối và chân ra của 74HC533

    • Trong đó :

      Trong đó

      0* là mức thấp trong lúc đặt trước khi LE chuyển từ cao xuống thấp

      1* là mức cao trong lúc đặt trước khi LE chuyển từ cao xuống thấp

      * Một số IC CMOS khác là :

      • 74HC/HCT75 : 4 chốt trong suốt
      • 74HC/HCT259 : chốt định địa chỉ 8 bit
      • 74HC/HCT173 : 4 FF D có reset, ra 3 trạng thái ở cạnh lên
      • 74HC/HCT377 : 8 FF D có chung đồng hồ và ngõ vào cho phépNguồn : internet

    Trao đổi học tập

    --- Bài cũ hơn ---

  • Bán Sim Ghép Iphone 8 8 Plus X Full Chức Năng Giá Rẻ Tại Tphcm
  • Đánh Giá Chi Tiết Iphone 8 Plus: Liệu Còn Đáng Tiền Vào Năm 2022
  • Top 10 Tính Năng Ẩn Thú Vị Trên Iphone 8 Plus
  • Những Gì Bạn Hiểu Về Iphone 8 Plus Là Chưa Đủ !!!!!
  • Review Các Tính Năng Nổi Bật Của Iphone 8 Plus, Bạn Có Biết?
  • Phòng Chức Năng Là Gì? Khái Niệm, Chức Năng Phòng Chức Năng

    --- Bài mới hơn ---

  • Thực Phẩm Chức Năng Là Gì?
  • Phân Biệt Chức Năng Và Nhiệm Vụ Có Những Điểm Gì Khác Nhau?
  • 5 Chức Năng Của Lãnh Đạo ( P1: Tạo Động Lực Và Lãnh Đạo Nhóm)
  • Lò Vi Sóng Có Những Chức Năng Thông Minh Nào? Tại Sao Nên Mua?
  • Siêu Thị Điện Máy Chợ Lớn
  • Việc làm Hành chính – Văn phòng

    1. Khái niệm Phòng chức năng là gì?

    Trong tiếng anh phòng chức năng được dịch là Line Department, đây là chỉ những tổ chức bao gồm nhiều cán bộ, nhân viên kinh doanh, kỹ thuật,…được phân công riêng biệt vào các phòng ban theo chuyên môn, phân công theo chuyên môn hóa hoặc sẽ phân công theo các chức năng quản trị.

    Phòng chức năng xuất hiện ở nhiều công ty, doanh nghiệp, bệnh viện,…mang các chức năng chuyên biệt ở từng bộ phận, công ty riêng. Ví dụ: phòng chức năng trong bệnh viện có các phòng như phòng cấp cứu, phòng hồi sức, phòng khám bệnh,…

    Phòng chức năng có nhiệm vụ chung là giúp cấp trên để chuẩn bị các quyết định, theo dõi các phòng ban, cập nhập tình hình các xưởng sản xuất, đốc thúc nhân viên cấp dưới thực hiện công việc kịp thời,… Trách nhiệm của phòng chức năng nói chung là khá nhiều yêu cầu, vừa phải hoàn thành tốt nhiệm vụ được giao, vừa phải liên kết hỗ trợ với các phòng khác để công việc diễn ra suôn sẻ.

    Ngoài ra thì phòng chức năng không có quyền hạn để chỉ huy hay điều động các phòng ban khác trong công ty, doanh nghiệp khi chưa có sự phê duyệt của các cấp lãnh đạo. Một doanh nghiệp có thể có nhiều phòng ban, nhất là với các doanh nghiệp tư nhân tự chủ sản xuất kinh doanh. Việc tự chủ kinh doanh, tự chủ cơ chế quản lý, cơ chế kinh tế, cơ chế quản trị doanh nghiệp giúp các công ty, doanh nghiệp tự do và chủ động hơn trong việc tự tổ chức cơ cấu phòng ban chức năng phù hợp với doanh nghiệp hay công ty của mình.

    2. Các loại phòng chức năng trong doanh nghiệp

    Thông thường trong doanh nghiệp có nhiều phòng ban, mỗi phòng ban lại có một loại chức năng cùng nhiệm vụ khác nhau, tùy vào văn hóa doanh nghiệp cũng như hình thức kinh doanh thì sẽ có những chức năng và tên gọi khác nhau. Tuy nhiên sẽ có những tên gọi chức danh cho một số phòng ban chức năng cơ bản của mô hình doanh nghiệp. Một số phòng chức năng cơ bản trong doanh nghiệp gồm:

    Phòng hành chính sẽ tham dự vào các hoạt động hành chính của công ty, doanh nghiệp như:

    – Tổ chức tham mưu về phòng ban, nhân sự theo mô hình để phù hợp với văn hóa và hình thức kinh doanh cũng như mô hình kinh doanh của doanh nghiệp.

    – Tuyển dụng và phát triển nhân lực, lên kế hoạch phỏng vấn nhân sự.

    – Lưu trữ, bàn giao, các hợp đồng, giấy tờ quan trọng.

    – Phòng hành chính sẽ kiêm chức năng đón tiếp, nhiều doanh nghiệp thì lễ tân sẽ làm việc trong phòng hành chính luôn để đón tiếp khách hàng, đối tác của công ty, doanh nghiệp.

    – Các tài sản của công ty sẽ do phòng hành chính kiểm soát, mua bán, sửa chữa cũng như bảo dưỡng các tài sản cố định.

    2.2. Phòn g kinh doanh

    Đây là bộ phận, phòng chức năng mà hầu hết các doanh nghiệp đều có, phòng kinh doanh là phòng mang lại kinh tế chủ lực cho doanh nghiệp. Vì vậy phòng kinh doanh sẽ có những chức năng như:

    – Tổ chức chiến lược. tham mưu với lãnh đạo về đường hướng phát triển của doanh nghiệp để đẩy mạnh nền tảng kinh doanh, mang lại lợi nhuận cho doanh nghiệp.

    – Kế hoạch phát triển của công ty sẽ do phòng kinh doanh xây dựng và sẽ có mục tiêu, chiến lược để phát triển rõ ràng, theo thời gian, có kế hoạch nhất định.

    – Đảm bảo sự vận hành giữa các bộ phận có sự thống nhất bằng việc giám sát cũng như kiểm tra chất lượng công việc của bộ phận khác.

    – Quyền hạn và trách nghiệm nghiên cứu cũng như đề xuất các chiến lược kinh doanh với cấp trên.

    – Chọn lựa, tham mưu với cấp trên về đối tác để chọn lựa đối tác phù hợp nhất, nhằm lựa chọn đối tác để liên kết phù hợp.

    – Dựa vào tình hình kinh doanh để lên kế hoạch mua sắm các trang thiết bị, máy móc phục vụ cho công việc thuận lợi hơn.

    – Báo cáo về tình hình kinh doanh, tiến độ thực hiện chiến lược, kế hoạch của bộ phận để có những phương án thay thế và hoàn thiện hơn.

    – Nghiên cứu về đối thủ, về thị trường phát triển của doanh nghiệp, nghiên cứu đường hướng phát triển phù hợp.

    Phòng kinh doanh cũng là một trong những phòng chức năng trong doanh nghiệp, đây là phòng gần như quan trọng nhất trong doanh nghiệp.

    Đây là phòng có thể được coi là cầm tài sản của công ty, doanh nghiệp. Nhiệm vụ chính của phòng kế toán có chức năng riêng biệt với các phòng ban khác. Chức năng của phòng kế toán gồm:

    – Nắm bắt tình hình tài chính của doanh nghiệp từ đó xây dựng hệ thống kế toán phù hợp, cách làm việc sao cho phù hợp với văn hóa doanh nghiệp.

    – Đóng thuế, theo dõi, cập nhập nội dung liên tục đến các loại chính sách nhằm đáp ứng đúng theo quy định pháp luật.

    – Kiểm soát sát sao các dòng tiền, đầu vào cũng như đầu ra tiền của công ty.

    – Báo cáo tài chính doanh nghiệp cho cấp trên, thông báo về nguồn tiền, các khoản chi tiêu cũng như tình hình lỗ, lại của doanh nghiệp.

    – Tham mưu với cấp trên để thay đổi tích cực tình hình tài chính của công ty.

    – Giải quyết lương, chế độ cho nhân viên. Các chế độ như thai sản, ốm đau, các loại thưởng,…

    – Quản lý công nợ, doanh thu, tài sản lưu động cũng như tài sản cố định, hàng tồn,…

    Vì tính chất đặc trưng của phòng kế toán, mà nhân viên trong phòng kế toán thường sẽ phải chịu áp lực cao từ công việc. Công việc trong phòng kế toán cần rõ ràng, chính sách và có sổ sách kèm theo.

    Ở một số công ty hoặc doanh nghiệp nhỏ không có văn phòng to hoặc sẽ mở chi nhánh nhưng không đủ nhân lực nên lựa chọn hình thức văn phòng đại diện. Văn phòng đại diện thông thường sẽ có nhân viên trực và đón tiếp khi có khách đến.

    Chức năng của văn phòng đại diện là:

    – Đón tiếp khách hàng đến văn phòng.

    – Nghiên cứu thị trường cũng như sự phát triển cho doanh nghiệp tại nơi đặt văn phòng đại diện.

    – Thực hiên, hỗ trợ, giải quyết các hợp đồng đã ký và giải quyết vấn đề còn tồn đọng.

    – Xây dựng, phát triển, quảng bá, truyền tải phủ rộng thương hiệu của doanh nghiệp.

    – Tuyển dụng nhân sự cho văn phòng đại diện sao cho hợp lý với công việc của doanh nghiệp.

    Văn phòng đại diện thường có cơ cấu tổ chức đơn giản nhất trong những văn phòng trong doanh nghiệp.

    Việc làm Kế toán – Kiểm toán

    3. Các bước tổ chức hình thành phòng chức năng

    Công tác tổ chức để hình thành lên các phòng chức năng cho doanh nghiệp cần sự chuyên nghiệp, chuyên môn cao và phải được tiến hành theo quy trình các bước nhất định. Các bước để tổ chức hình thành phòng chức năng gồm:

    Việc phân tích sự phù hợp, chức năng, nhiệm vụ của mỗi bộ phận hết sức quan trọng. Dựa vào bước đầu sẽ giúp cho doanh nghiệp hình thành được các công việc cụ thể, phân công công việc cho từng bộ phận, đúng chức năng.

    Việc lập sơ đồ tổ chức doanh nghiệp sẽ nhằm mục đích mô hình hóa mối quan hệ giữa các phòng chức năng trong doanh nghiệp với nhau, giữa các phòng chức năng với giám đốc, phó giám đốc.

    Việc lập sơ đồ tổ chức còn có nhiệm vụ là ghi rõ chức năng mà mỗi phòng ban cần phụ trách thực hiện để tránh trường hợp sai nhiệm vụ, chồng chéo dẫm đạp lên hoặc không có bộ phận nào nhận nhiệm vụ, đùn đẩy trách nhiệm.

    Căn cứ vào số lượng cán bộ, công nhân viên của mỗi phòng ban để thiết chặt quản lý, giảm thiểu chi phí không hữu ích. Công việc sẽ bao gồm tính toán, xác định chính xác cán bộ số lượng mỗi phòng ban, hoạch định kế hoạch tuyển dụng để cân bằng nhân sự giữa các phòng ban.

    Việc tính toán chính xác số lượng công nhân viên mỗi phòng chức năng giúp cho mỗi bộ phận sẽ vừa đủ nhân lực để hoàn thành công việc một cách khoa học và hiệu quả, đảm bảo mỗi phòng ban hoàn thành tốt nhiệm vụ, trách nhiệm của mỗi phòng ban, giảm bớt tỉ lệ nhân viên quản trị, chi phí quản lý cũng sẽ được giảm tới tối đa.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Chức Năng Nào Sau Đây Không Đúng Với Răng Của Thú Ăn Thịt?
  • Không Bào Là Gì? Cấu Trúc Và Chức Năng Của Không Bào
  • Chức Năng Nào Không Đúng Với Răng Của Thú Ăn Thịt?
  • Trắc Nghiệm Sinh Học Lớp 11 Bài 16
  • Đề Kiểm Tra Môn Sinh Học Lớp 11
  • Yêu Cầu Chức Năng Và Phi Chức Năng

    --- Bài mới hơn ---

  • Kiểm Thử Phi Chức Năng
  • Hỏi: Yêu Cầu Phi Chức Năng Chung Cho Các Hệ Thống Cung Cấp Dịch Vụ Công Trực Tuyến Gồm Những Chức Năng Gì?
  • Giới Thiệu Về Kiểm Thử Phi Chức Năng
  • Mâu Thuẫn Chức Năng Và Phi Chức Năng Trong Nhóm, Tổ Chức
  • Iphone 6S Có Chức Năng Nfc Không?
  • Trong lĩnh vực phần mềm khái niệm “yêu cầu” là một trong những điều thường xuyên được nhắc đến. Trong đó, yêu cầu chức năng (functional) và yêu cầu phi chức năng (non-functional) là một trong những điều quan trọng nhất.

    Khái niệm yêu cầu chức năng và yêu cầu phi chức năng đã có từ rất lâu. Tuy nhiên, nếu không hiểu rõ sẽ rất dễ dàng nhầm lẫn.

    Nếu có một điều mà bất kì một phần mềm hoặc dự án nào cũng phải có nếu không muốn thất bại. Đó không thể là gì khác ngoài yêu cầu chức năng và yêu cầu phi chức năng.

    Để đạt được sự thành công của phần mềm, hay dự án, đòi hỏi cả người dùng lẫn người lập trình đều phải hiểu được nó. Đây chính là lúc cần đến các yêu cầu để đảm bảo sự cần bằng từ hai bên.

    1. Định nghĩa yêu cầu chức năng và yêu cầu phi chức năng

    Tuy nhiên, điều gì thực sự khác nhau giữa yêu cầu chức năng và yêu cầu phi chức năng? Điều đó không có gì phức tạp, khi mà bạn hiểu được sự khác nhau thì mọi thứ sẽ trở nên rõ ràng.

    1.1 Yêu cầu chức năng ( functional ) là gì?

    Yêu cầu chức năng được định nghĩa là sự mô tả của chức năng hoặc dịch vụ của phần mềm hay hệ thống.

    Thông thường, yêu cầu chức năng sẽ chỉ ra một hành vi hoặc một chức năng. Ví dụ phần mềm hay hệ thống phải có chức năng:

    Hiển thị tên, kích thước, khoảng trống có sẵn và định dạng của một ổ đĩa flash được kết nối với cổng USB. Chức năng thêm khách hàng hay in hóa đơn.

    Ví dụ: Yêu cầu chức năng của hộp sữa carton là có thể tích 400ml

    Một vài yêu cầu chức năng phổ biến như là:

    • Nguyên tắc kinh doanh
    • Các giao dịch đúng, những sự điều chỉnh và hủy bỏ
    • Chức năng hành chính
    • Xác thực
    • Phần quyền
    • Theo dõi kiểm toán
    • Giao diện bên ngoài
    • Yêu cầu chứng chỉ
    • Yêu cầu báo cáo
    • Lịch sử dữ liệu
    • Yêu cầu pháp lí và quy định

    1.2 Yêu cầu phi chức năng (Non-Functional) là gì?

    Vậy còn Yêu cầu phi chức năng? Chúng là gì? Và chúng khác gì? Có thể nói một cách đơn giản rằng yêu cầu phi chức năng chỉ ra những quy định về tính chất và ràng buộc cho phần mềm hay hệ thống.

    Yêu cầu phi chức năng bao gồm tất cả những yêu cầu mà yêu cầu chức năng không có. Chúng chỉ ra những tiêu chí để đánh giá hoạt động của hệ thống thay vì hành vi. Ví dụ:

    Thay đổi dữ liệu trong cơ sở dữ liệu nên được cập nhật cho tất cả người dùng sử dụng hệ thống trong 2 giây.

    Ví dụ: Yêu cầu phi chức năng của nón bảo hộ là chịu được sức ép 10,000PSI

    Một vài yêu cầu phi chức năng phổ biến như:

    • Hiệu suất ví dụ như thời gian phản hồi, thông lượng, dùng trong việc gì, thể tích tĩnh
    • Khả năng mở rộng
    • Sức chứa
    • Độ khả dụng
    • Độ tin cậy
    • Khả năng phục hồi
    • Khả năng bảo trì
    • Dịch vụ có sẵn
    • An ninh
    • Quy định
    • Khả năng quản lí
    • Môi trường
    • Toàn vẹn dữ liệu
    • Khả năng sử dụng
    • Khả năng tương tác

    Như đã nói ở trên, yêu cầu phi chức năng chỉ ra những đặc tính chất lượng hay các thuộc tính chất lượng.

    Tầm quan trọng của yêu cầu phi chức năng là không thể xem thường. Có một cách chắc chắn để đảm bảo các yêu cầu phi chức năng không bị bỏ sót đó là sử dụng các nhóm yêu cầu phi chức năng.

    2. Sự khác nhau giữa yêu cầu chức năng và yêu cầu phi chức năng

    Như vậy, có thể thấy sự khác nhau rất rõ ràng giữa yêu cầu chức năng và yêu cầu phi chức năng. Trong đó:

    • Yêu cầu chức năng: mô tả chức năng hoặc dịch vụ của phần mềm hay hệ thống
    • Yêu cầu phi chức năng: mô tả những ràng buộc và tính chất của phần mềm hay hệ thống

    Vì vậy, trong thực tế yêu cầu phi chức năng sẽ được đánh giá là có phần quan trọng hơn. Nếu không thỏa mãn được các yêu cầu này thì phần mềm hoặc hệ thống sẽ không thể đưa vào sử dụng.

    Hiện nay, các khái niệm về yêu cầu đôi lúc gặp phải những khó khăn nhất định về rào cản ngôn ngữ. Tuy nhiên, để có thể đáp ứng chính xác nhu cầu phần mềm hay hệ thống đòi hỏi những yêu cầu phải thực sự rõ ràng.

    Bài viết có sử dụng những phần dịch tiếng Việt để giúp bạn đọc có được cái nhìn trực quan nhất. Mong rằng những kiến thức trên sẽ hữu ích với các bạn, nếu có bất kì câu hỏi nào hãy để lại bên dưới bài viết này.

    CÁC KHOÁ HỌC BUSINESS ANALYST chúng tôi DÀNH CHO BẠN

    Khoá học Online:

    Khoá học Offline:

    Tại Tp.HCM:

    Tại Hà Nội:

    Tham khảo lịch khai giảng TẤT CẢ các khóa học mới nhất.

    – Biên tập nội dung BAC –

    --- Bài cũ hơn ---

  • Kiểm Thử Phi Chức Năng Là Gì?
  • Khái Niệm, Chức Năng, Nhiệm Vụ Của Văn Phòng
  • Các Chức Năng Chính Của Văn Phòng Là Gì?
  • Văn Phòng Là Gì? Chức Năng Của Văn Phòng?
  • Khái Niệm Văn Phòng Là Gì? Chức Năng Ra Sao?
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100