Top 10 # Máy Đo Chức Năng Hô Hấp Spirolab Xem Nhiều Nhất, Mới Nhất 1/2023 # Top Trend | Theindochinaproject.com

Máy Đo Chức Năng Hô Hấp Spirolab

Trang chủ / Sản phẩm / Máy đo chức năng hô hấp / Máy đo chức năng hô hấp Spirolab (MIR – ITALY)

Máy đo chức năng hô hấp Spirolab được sản xuất bởi hãng MIR – Italy, sử dụng cảm biến lưu lượng là loại tuabin 2 chiều, đồng thời tích hợp bộ bù trừ nhiệt độ cho kết quả cực kì chính xác.

Giới thiệu sản phẩm

Máy đo chức năng hô hấp Spirolab được sản xuất bởi hãng MIR của Italy, sử dụng cảm biến lưu lượng là loại tuabin 2 chiều, đồng thời tích hợp bộ bù trừ nhiệt độ cho kết quả cực kì chính xác.

Máy đo chức năng hô hấp Spirolab là sản phẩm tiên tiến mới nhất của hãng với màn hình màu cảm ứng 7inch, có khả năng đo và in kết quả độc lập cũng như kết nối điều khiển thông qua máy tính.

Có thể chọn thêm chức năng đo SpO2 cho người lớn/ trẻ em.

Có thể thực hiện phép đo trên máy vi tính qua kết nối USB hoặc Bluetooth.

Cơ sở dữ liệu lên đến 10.000 test hoặc 900 giờ khi đo cả SpO2.

Máy in nhiệt bên trong với định dạng in theo người sử dụng.

Sử dụng được với cả turbin dùng 1 lần và turbin dùng nhiều lần.

Pin sạc tuổi thọ cao.

Thông số kỹ thuật Máy đo chức năng hô hấp Spirolab

Thông số đo:

FVC, FEV1, FEV1%, FEV6, FEV6%, FEV1/ FEV6%, PEF, FEF25-75%, FEF25%, FEF50%, FEF75%, FET, Vext,*FVC, *FEV1, *PEF, PIF, FIVC, FIV1, FIV1%, VC, IVC, ERV, IC, VT, VE, BF, Ti, Te, Ti/Ttot, VT/Ti, MVV

Nguồn cấp:

Nguồn AC và Pin sạc lại.

Cảm biến nhiệt độ bên trong:

0°C – 45°C

Bộ chuyển đổi thể tích & lưu lượng:

tua bin số

Phạm vi thể tích / lưu lượng:

± 16 Ls-1/ 10L, BTPS

Độ chính xác thể tích:

± 3% hoặc 50 mL

Độ chính xác lưu lượng:

± 5% hoặc 200 mL/s

Trở kháng động:

<0.8 cm/H20/L/S

Hiển thị:

Màn hình màu FSTN 240 x 320, cảm ứng.

Máy in nhiệt:

Giấy in cuộn rộng 112 mm

Ống ngậm miệng kết nối với tuabin:

đường kính bên ngoài 30 mm

Kích thước:

310 x 205 x 65 mm

Thông số SpO2 (chọn thêm):

Phạm vi đo SpO2: 0-99%

Độ chính xác SpO2: ± 2% (70-99%)

Phạm vi đo nhịp tim: 30 – 254 bpm

Độ chính xác: ± 2bpm

Video hướng dẫn sử dụng sản phẩm

Catalogue & Tài liệu hướng dẫn: Xem mục THÔNG TIN BỔ SUNG

Máy Đo Chức Năng Hô Hấp Spirolab Iii Oxy/ Spirolab Iii

– MÁY IN MẢNG NHIỆT IN KẾT QUẢ KIỂM TRA.

– CÓ THỂ KẾT NỐI MÁY IN BÊN NGOÀI.

– PRE/POST: ĐÁP ỨNG CUỐNG PHỔI VỚI SO SÁNH VÒNG LẶP FV

– FVC, VC VỚI MÔ HÌNH THỞ THÊM KIỂM TRA MVV VỚI BIỂU ĐỒ Ở THỜI GIAN THỰC. – HƠN 30 THÔNG SỐ VỚI GIẢI THÍCH TỰ ĐỘNG VÀ QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG KIỂM TRA. – PRE/POST: ĐÁP ỨNG CUỐNG PHỔI VỚI SO SÁNH VÒNG LẶP FV – CÓ THỂ XEM 1 LÚC 8 BIỂU ĐỒ TRÊN 1 MÀN HÌNH. – LƯU TRỮ 6000 KẾT QUẢ KIỂM TRA DUNG TÍCH PHỔI VÀ 1000 GIỜ ĐO SPO2. – CÓ THỂ KẾT NỐI MÁY IN BÊN NGOÀI. – DỰ ĐOÁN KẾT QUẢ SAU KHI ĐO. – DỄ DÀNG DI CHUYỂN. – MÁY IN MẢNG NHIỆT IN KẾT QUẢ KIỂM TRA. – PIN SẠC LẠI. – BÀN PHÍM THÂN THIỆN VỚI CHỨC NĂNG RÕ RÀNG CÓ THỂ NHẬP DỮ LIỆU CHỮ VÀ SỐ. – CÓ THỂ NÂNG CẤP PHẦN MỀM. – DỮ LIỆU CÓ THỂ XUẤT RA EMAIL. – KẾT NỐI MÁY TÍNH: PHẦN MỀM WINSPIRO PRO HIỂN THỊ LƯU LƯỢNG/ THỂ TÍCH Ở THỜI GIAN THỰC. – ƯỚC LƯỢNG TUỔI CỦA PHỔI

– THÔNG SỐ ĐO: FVC, FEV1, FEV1%, FEV6, FEV6%, FEV1/ FEV6%, PEF, FEF25-75%, FEF25%, FEF50%, FEF75%, FET, VEXT,*FVC, *FEV1, *PEF, PIF, FIVC, FIV1, FIV1%, VC, IVC, ERV, IC, VT, VE, BF, TI, TE, TI/TTOT, VT/TI, MVV – NGUỒN CẤP: NGUỒN CHÍNH VÀ PIN SẠC LẠI. – CẢM BIẾN NHIỆT ĐỘ: CHẤT BÁN DẪN 0 – 450C – BỘ CHUYỂN ĐỔI THỂ TÍCH VÀ LƯU LƯỢNG: TUA BIN SỐ – PHẠM VI THỂ TÍCH / LƯU LƯỢNG: ± 16 LS-1/ 10L, BTPS – ĐỘ CHÍNH XÁC THỂ TÍCH: ± 3% HOẶC 50 ML – ĐỘ CHÍNH XÁC LƯU LƯỢNG: ± 5% HOẶC 200 ML/S – TRỞ KHÁNG ĐỘNG: <0.8 CM/H20/L/S – MÀN HÌNH HIỂN THỊ: MÀN HÌNH MÀU FSTN 240 X 320 – MÁY IN NHIỆT: GIẤY IN CUỘN RỘNG 112 MM – BỘ PHẬN NGẬM MIỆNG CUNG CẤP KHÍ: ĐƯỜNG KÍNH BÊN NGOÀI 30 MM – KẾT NỐI MÁY TÍNH VÀ MÁY IN QUA CHUẨN RS-232 – KÍCH THƯỚC – TRỌNG LƯỢNG: 310 X 205 X 65 MM – 1.9 KG – TIÊU CHUẨN: ATS VÀ ERS

THÔNG SỐ SP02: – PHẠM VI ĐO SPO2: 0-99% – ĐỘ CHÍNH XÁC SPO2: ± 2% (70-99%) – PHẠM VI ĐO NHỊP TIM: 30 – 254 BPM – ĐỘ CHÍNH XÁC: ± 2BPM

CẤU HÌNH MÁY: – CẤU HÌNH CHUẨN: MÁY CHÍNH, PHẦN MỀM WINSPIRO, TÚI ĐỰNG MÁY, CÁP USB KẾT NỐI MÁY TÍNH, NGẬM MIỆNG GIẤY, KẸP MŨI, TUABIN SỬ DỤNG 1 LẦN (SPIROLAB III OXY CÓ THÊM: CÁP SPO2, MODULE SPO2). – CẤU HÌNH LỰA CHỌN: TUABIN SỬ DỤNG NHIỀU LẦN, NGẬM MIỆNG SILICON, ĐỊNH CHUẨN 3L, DUNG DỊCH TIỆT TRÙNG.

Máy Đo Chức Năng Hô Hấp Spirolab Iii Mir

Đang thực hiện

Thực hiện phép đo nhanh, đơn giản, độ bền cao.

Máy đo chức năng hô hấp có thể lựa chọn thêm chức năng đo độ bão hòa Oxy trong máu

Phần mềm PC hiệu suất cao cho chức năng đo dung tích phổi và nộng độ bão hòa Oxi trong máu.

Thông số kỹ thuật:

– Thông số đo: FVC, FEV1, FEV1%, FEV6, FEV6%, FEV1/ FEV6%, PEF, FEF25-75%, FEF25%, FEF50%, FEF75%, FET, Vext,*FVC, *FEV1, *PEF, PIF, FIVC, FIV1, FIV1%, VC, IVC, ERV, IC, VT, VE, BF, Ti, Te, Ti/Ttot, VT/Ti, MVV – Nguồn cấp: Nguồn chính và Pin sạc lại. – Cảm biến nhiệt độ: chất bán dẫn 0 – 45 0C – Bộ chuyển đổi thể tích và lưu lượng: tua bin số – Phạm vi thể tích / lưu lượng: ± 16 Ls-1/ 10L, BTPS – Độ chính xác thể tích: ± 3% hoặc 50 mL – Độ chính xác lưu lượng: ± 5% hoặc 200 mL/s – Trở kháng động: <0.8 cm/H 20/L/S – Màn hình hiển thị: Màn hình màu FSTN 240 x 320 – Máy in nhiệt: Giấy in cuộn rộng 112 mm – Bộ phận ngậm miệng cung cấp khí: đường kính bên ngoài 30 mm – Kết nối máy tính và máy in qua chuẩn RS-232 – Kích thước – Trọng lượng: 310 x 205 x 65 mm – 1.9 Kg – Tiêu chuẩn: ATS và ERS

Thông số Sp02:

– Phạm vi đo SpO 2: 0-99% – Độ chính xác SpO 2: ± 2% (70-99%) – Phạm vi đo nhịp tim: 30 – 254 bpm – Độ chính xác: ± 2bpm

– Cấu hình chuẩn: Máy chính, phần mềm Winspiro, túi đựng máy, cáp USB kết nối máy tính, ngậm miệng giấy, kẹp mũi, tuabin sử dụng 1 lần (Spirolab III oxy có thêm: Cáp SpO 2, module SpO 2). –Cấu hình lựa chọn: tuabin sử dụng nhiều lần, ngậm miệng silicon, định chuẩn 3L, dung dịch tiệt trùng







TỪ KHÓA HOT Chợ y tế, Thiết bị y tế, Tư vấn thiết bị y tế, Diễn đàn thiết bị y tế, Tin thiết bị y tế, Máy siêu âm, Báo giá thiết bị y tế, Báo giá máy siêu âm, Đấu thầu thiết bị y tế, Mua sắm thiết bị y tế, Phòng khám đa khoa, Bệnh viện tư, Tư vấn mở phòng khám, Thủ tục mở phòng khám, Đầu tư y tế, Thị trường thiết bị y tế, Sản xuất thiết bị y tế, Kinh doanh thiết bị y tế, Vật tư tiêu hao, Hóa chất xét nghiệm

SẢN PHẨM ĐƯỢC QUAN TÂM NHẤT Siêu âm : DC-N3, DC-7, DC-70, SA R7, SA X6, Logiq C5 Primium, Prosound Alpha 6, Voluson 730, S11, S20, Mindray, Medison, Hitachi Aloka, GE, Siemens, Philips, SIUI, Landwind X quang : YZ-200B, Titan 11, Titan 2000, RadSpeed, MobileDaRt, EZy-RAD Pro, DR 2200U, PXP-60HF, Shimadzu, Toshiba, Kelex

CÔNG TY CỔ PHẦN CHỢ Y TẾ VIỆT NAM 1116,Tòa Nhà HH1A, KĐT Linh Đàm, Hoàng Mai, Hà Nội Tel: 0485 888 998 – 0914 868 785 Email: choytevn@gmail.com

NHỮNG DANH MỤC VÀ NHÃN HÀNG HÀNG ĐẦU:

Máy Đo Chức Năng Hô Hấp Ksp

Các tính năng  nổi bật của máy đo chức năng hô hấp KSP-1000

Tiêu chuẩn chất lượng Châu Âu

Kết nối với PC qua USB / Bluetooth

Thiết kế chi phí-hiệu quả, bền, các thành phần cơ khí có tuổi thọ lớn

Sử dụng các bộ lọc vi khuẩn tiêu chuẩn có giá hợp lý hoặc miếng ngậm tiêu chuẩn

Không có bộ phận chuyển động, hiệu chuẩn nội bộ tự động

Dễ dàng để làm sạch và khử trùng

Đo tất cả các thông số chức năng phổi tiêu chuẩn

Phát hành báo cáo bản in rõ ràng

Máy đo chức năng hô hấp KSP-1000 Kalamed

Các tính năng hiệu suất

Hệ thống phế dung kế máy tính KSP-1000 có thể dễ dàng cài đặt trên bất kỳ mạng Windows office. Nó có thể được kết nối với PC qua cáp USB thông thường cũng như qua Bluetooth. Cơ sở dữ liệu và giao diện bệnh nhân, e. g. DDT / HL7 cho hệ thống EDP văn phòng / bệnh viện là các tính năng tiêu chuẩn, cũng như tích hợp dễ dàng vào các môi trường mạng hiện có.

Hệ thống phế dung kế máy tínhKSP-1000 cung cấp các chế độ khác nhau về đo lường như thở ra và hít vào bắt buộc, đo dung tích sống tĩnh cũng như các giá trị ngưỡng hô hấp tối đa. Hiệu chỉnh phế dung kế phức tạp không còn cần thiết nữa.

Bất kỳ số lượng dữ liệu bệnh nhân mong muốn và bản ghi phê dung được lưu trữ tự động tập trung và có thể được hiển thị bất kỳ lúc nào trên bất kỳ máy tính nào trong mạng nội bộ và được in trênbất kỳ máy in thông thường nào.

Ống đo tích hợp an toàn có thể được khử trùng bằng chất khử trùng lạnh. Điều này cũng cho phép sử dụng miếng ngậm bằng cát tông hoặc nhựa thông thường. Tuy nhiên, chúng tôi khuyên bạn nên sử dụng bộ lọc vi khuẩn dùng một lần từ các phụ kiện của chúng tôi.

Thông số kỹ thuật của sản phẩm

Lưu lượng kế

Nguyên lý sóng (siêu âm)

Dung sai

+/- 3 %

Độ phân giải

8 mL / s

Dải lưu lượng    

+/- 18 L / s

Tốc độ lấy mẫu kỹ thuật số    

    100MHz

Nguồn cung cấp

USB / pin tích hợp cho Bluetooth

Thở ra và hít vào bắt buộc

FVC, FEV1, FEV0,5, FEV3, PIF và nhiều mục khác

Dung tích sống hít vào

VC, IVC, ERV, TV và nhiều mục khác

Ngưỡng hô hấp

MVV

Hệ điều hành máy tính

Windows XP / Windows 7

Giao diện bắt buộc

USB / Bluetooth

Chuỗi hoạt ảnh cho trẻ em

Nến / rèm

Kích thước

150 x 60 x 27 mm

Cân nặng    USB

100 g / Bluetooth 200 g

Để đặt mua sản phẩm bạn hãy liên hệ ngay với Công ty Cổ phần Thiết bị Công nghệ Cao TM theo số hotline: 098 969 7177 để được tư vấn và đặt hàng một cách nhanh chóng nhất.