Các Phím Tắt Trong Word 2010

--- Bài mới hơn ---

  • Các Phím Tắt Trong Word 2010 (Phần 1)
  • 360 Phím Tắt Đáng Giá Trong Word 2007, 2010, 2013, 2022
  • Các Phím Tắt Trong Microsoft Word 2010
  • Mẹo Chỉnh Sửa File Word, Định Dạng, Căn Chỉnh Văn Bản Word Trên Máy Tí
  • Những Bài Học Cơ Bản Về Word
  • Tạo mới, chỉnh sửa, lưu văn bản

    Ctrl + N tạo mới một tài liệu

    Ctrl + O mở tài liệu

    Ctrl + S Lưu tài liệu

    Ctrl + C sao chép văn bản

    Ctrl + X cắt nội dung đang chọn

    Ctrl + V dán văn bản

    Ctrl + F bật hộp thoại tìm kiếm

    Ctrl + H bật hộp thoại thay thế

    Ctrl + P Bật hộp thoại in ấn

    Ctrl + Z hoàn trả tình trạng của văn bản trước khi thực hiện lệnh cuối cùng

    Ctrl + Y phục hội hiện trạng của văn bản trước khi thực hiện lệnh Ctrl + Z

    Ctrl + F4 , Ctrl + W, Alt + F4 đóng văn bản, đóng cửa sổ Ms Word

    Định dạng

    Ctrl+B Địng dạng in đậm

    Ctrl + D Mở hộp thoại định dạng font chữ

    Ctrl + I Định dạng in

    Ctrl + U Định dạng gạch chân

    Căn lề đoạn văn bản

    Ctrl + E Canh giữa đoạn văn bản đang chọn

    Ctrl + J Canh đều đoạn văn bản đang chọn

    Ctrl + L Canh trái đoạnvăn bản đang chọn

    Ctrl + R Canh phải đoạn văn bản đang chọn

    Ctrl + M Định dạng thụt đầu dòng đoạn văn bản

    Ctrl + Shift + M Xóa định dạng thụt đầu dòng

    Ctrl + T Thụt dòng thứ 2 trở đi của đoạn văn bản

    Ctrl + Shift + T Xóa định dạng thụt dòng thứ 2 trở đi của đoạn văn bản

    Ctrl + Q Xóa định dạng canh lề đoạn văn bản

    Tạo chỉ số trên, chỉ số dưới

    Ctrl + Shift + = Tạo chỉ số trên. Ví dụ m3

    Ctrl + = Tạo chỉ số dưới. Ví dụ H2O.

    Shift + <- chọn một ký tự phía trước

    Ctrl + Shift + <- chọn một từ phía trước

    Shift + chọn một hàng phía trên

    Shift + (mủi tên xuống) chọn một hàng phía dưới

    Ctrl + A chọn tất cả đối tượng, văn bản, slide tùy vị trí con trỏ đang đứng

    Delete xóa một ký tự phía sau con trỏ hoặc các đối tượng đang chọn.

    Ctrl + Backspace (<-) xóa một từ phía trước.

    Ctrl + Delete xóa một từ phía sau.

    Di chuyển

    Ctrl + Mũi tên Di chuyển qua 1 ký tự

    Ctrl + Home Về đầu văn bản

    Ctrl + End Về vị trí cuối cùng trong văn bản

    Ctrl + Shift + Home Chọn từ vị trí hiện tại đến đầu văn bản.

    Ctrl + Shift + End Chọn từ vị trí hiện tại đến cuối văn bản

    Sao chép định dạng

    Ctrl + Shift + C Sao chép định dạng vùng dữ liệu đang có định dạng cần sao

    chép.

    Ctrl + Shift + V Dán định định dạng đã sao chép vào vùng dữ liệu đang chọn.

    Menu & Toolbars.

    Tab di chuyển đến mục chọn, nhóm chọn tiếp theo

    Shift + Tab di chuyển đến mục chọn, nhóm chọn phía trước

    Ctrl + Tab di chuyển qua thẻ tiếp theo trong hộp thoại

    Shift + Tab di chuyển tới thẻ phía trước trong hộp thoại

    Alt + Ký tự gạch chân chọn hoặc bỏ chọn mục chọn đó

    Alt + Mũi tên xuống hiển thị danh sách của danh sách sổ

    Enter chọn 1 giá trị trong danh sách sổ

    ESC tắt nội dung của danh sách sổ

    Làm việc với bảng biểu

    Tab di chuyển tới và chọn nội dung của ô kế tiếp. Hoặc tạo 1 dòng mới nếu đang

    đứng ở ô cuối cùng của bảng

    Shift + Tab di chuyển tới và chọn nội dung của ô liền kế trước nó

    Nhấn giữ phím Shift + các phím mũi tên để chọn nội dung của các ô

    Ctrl + Shift + F8 + Các phím mũi tên mở rộng vùng chọn theo từng khối

    Shift + F8 giảm kích thước vùng chọn theo từng khối

    Ctrl + 5 (khi đèn Num Lock tắt) chọn nội dung cho toàn bộ bảng

    Alt + Home về ô đầu tiên của dòng hiện tại

    Alt + End về ô cuối cùng của dòng hiện

    Alt + Page up về ô đầu tiên của cột

    Alt + Page down về ô cuối cùng của cột

    Mũi tên lên Lên trên một dòng

    Mũi tên xuống xuống dưới một dòng

    Các phím F

    F1 trợ giúp

    F2 di chuyển văn bản hoặc hình ảnh. (Chọn hình ảnh, nhấn F2, kích chuột vào nơi

    đến, nhấn Enter

    F3 chèn chữ tự động (tương ứng với menu Insert – AutoText)

    F4 lặp lại hành động gần nhất

    F5 thực hiện lệnh Goto (tương ứng với menu Edit – Goto)

    F6 di chuyển đến panel hoặc frame kế tiếp

    F7 thực hiện lệnh kiểm tra chính tả (tương ứng menu Tools – Spellings and

    Grammars)

    F8 mở rộng vùng chọn

    F9 cập nhật cho những trường đang chọn

    F10 kích hoạt thanh thực đơn lệnh

    F11 di chuyển đến trường kế tiếp

    F12 thực hiện lệnh lưu với tên khác (tương ứng menu File – Save As…)

    Kết hợp Shift + các phím F

    Shift + F1 hiển thị con trỏ trợ giúp trực tiếp trên các đối tượng

    Shift + F2 sao chép nhanh văn bản

    Shift + F3 chuyển đổi kiểu ký tự hoa – thường

    Shift + F4 lặp lại hành động của lệnh Find, Goto

    Shift + F5 di chuyển đến vị trí có sự thay đổi mới nhất trong văn bản

    Shift + F6 di chuyển đến panel hoặc frame liền kề phía trước

    Shift + F7 thực hiện lệnh tìm từ đồng nghĩa (tương ứng menu Tools –

    Thesaurus).

    Shift + F8 rút gọn vùng chọn

    Shift + F9 chuyển đổi qua lại giữ đoạn mã và kết quả của một trường trong văn

    bản.

    Shift + F10 hiển thị thực đơn ngữ cảnh (tương ứng với kích phải trên các đối

    tượng trong văn bản)

    Shift + F11 di chuyển đến trường liền kề phía trước.

    Shift + F12 thực hiện lệnh lưu tài liệu (tương ứng với File – Save hoặc tổ hợp Ctrl

    + S)

    Kết hợp Ctrl + các phím F

    Ctrl + F2 thực hiện lệnh xem trước khi in (tương ứng File – Print Preview).

    Ctrl + F3 cắt một Spike

    Ctrl + F4 đóng cửa sổ văn bản (không làm đóng cửa sổ Ms Word).

    Ctrl + F5 phục hồi kích cỡ của cửa sổ văn bản

    Ctrl + F6 di chuyển đến cửa sổ văn bản kế tiếp.

    Ctrl + F7 thực hiện lệnh di chuyển trên menu hệ thống.

    Ctrl + F8 thực hiện lệnh thay đổi kích thước cửa sổ trên menu hệ thống.

    Ctrl + F9 chèn thêm một trường trống.

    Ctrl + F10 phóng to cửa sổ văn bản.

    Ctrl + F11 khóa một trường.

    Ctrl + F12 thực hiện lệnh mở văn bản (tương ứng File – Open hoặc tổ hợp Ctrl +

    O).

    Kết hợp Ctrl + Shift + các phím F

    Ctrl + Shift +F3 chèn nội dung cho Spike.

    Ctrl + Shift + F6 di chuyển đến cửa sổ văn bản phía trước.

    Ctrl + Shift + F7 cập nhật văn bản từ những tài liệu nguồn đã liên kết (chẵng hạn

    như văn bản nguồn trong trộn thư).

    Ctrl + Shift + F8 mở rộng vùng chọn và khối.

    Ctrl + Shift + F9 ngắt liên kết đến một trường.

    Ctrl + Shift + F10 kích hoạt thanh thước kẻ.

    Ctrl + Shift + F11 mở khóa một trường

    Ctrl + Shift + F12 thực hiện lệnh in (tương ứng File – Print hoặc tổ hợp phím Ctrl

    + P).

    Kết hợp Alt + các phím F

    Alt + F1 di chuyển đến trường kế tiếp.

    Alt + F3 tạo một từ tự động cho từ đang chọn.

    Alt + F4 thoát khỏi Ms Word.

    Alt + F5 phục hồi kích cỡ cửa sổ.

    Alt + F7 tìm những lỗi chính tả và ngữ pháp tiếp theo trong văn bản.

    Alt + F8 chạy một marco.

    Alt + F9 chuyển đổi giữa mã lệnh và kết quả của tất cả các trường.

    Alt + F10 phóng to cửa sổ của Ms Word.

    Alt + F11 hiển thị cửa sổ lệnh Visual Basic.

    Kết hợp Alt + Shift + các phím F

    Alt + Shift + F1 di chuyển đến trường phía trước.

    Alt + Shift + F2 thực hiện lệnh lưu văn bản (tương ứng Ctrl + S).

    Alt + Shift + F9 chạy lệnh GotoButton hoặc MarcoButton từ kết quả của những

    trường trong văn bản.

    Alt + Shift + F11 hiển thị mã lệnh.

    Kết hợp Alt + Ctrl + các phím F

    Ctrl + Alt + F1 hiển thị thông tin hệ thống.

    Ctrl + Alt + F2 thực hiện lệnh mở văn bản (tương ứng Ctrl + O)

    Với những phím tắt trên, mọi người yên tâm làm việc vừa nhanh, vừa hiệu

      Không có bài nào cùng chuyên mục

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Tạo Khung Trong Word 2010, 2013, 2007 Siêu Dễ
  • Hướng Dẫn Cách Làm Mail Merge Trong Word
  • Cách Sử Dụng Mail Merge Trong Word 2022
  • Cách Trộn Thư Trong Word 2022, Sử Dụng Mail Merge
  • Cách Thụt Lề Văn Bản Với Indents Và Tabs Trên Word 2022
  • Các Phím Tắt Trong Microsoft Word 2010

    --- Bài mới hơn ---

  • Mẹo Chỉnh Sửa File Word, Định Dạng, Căn Chỉnh Văn Bản Word Trên Máy Tí
  • Những Bài Học Cơ Bản Về Word
  • Cách Chỉnh Sửa Ảnh Trong Word 2010
  • Chụp Và Chỉnh Sửa Ảnh Trong Word 2010
  • Cách Hiển Thị Ruler, Thanh Thước Kẻ Căn Chỉnh Lề Trong Word 2022, 2013
  • Các phím tắt trong microsoft word 2010

    Các phím tắt trong microsoft word 2010

    Tiếp theo trong bài viết Trộn tài liệu trong microsoft word 2010 , bạn sẽ tìm hiểu các phím tăt trong microsoft word 2010

    Các loại phím tắt:

    Có 2 cách để sử dụng phím tắt. Giả sử để in đậm một chữ bạn có thể sử dụng:

    Ngay khi bạn nhấn phím

    Alt, bạn sẽ thấy các nhãn nhỏ, hoặc khiên nhỏ hiện lên để chỉ ra Key Tip của từng Tab. Khi bạn nhấn phím để kích hoạt một Tab, các khiên nhỏ sẽ hiển thị Key Tip cho từng lệnh trong Tab đó. Nói cách khác, bạn chỉ thấy mỗi lần một nhóm Key Tip, và bạn phải nhấn một lựa chọn nào đó trước khi thấy nhiều hơn. Key Tip là cách rất tuyệt để sử dụng phím tắt bởi bạn không cần phải ghi nhớ, mọi thứ đều hiển thị trên màn hình.

    Hình bên trái: Trên

    Tab Insert Key Tip M được gán cho nút lệnh SmartArt. Hình bên phải: Trên Tab Page Layout Key Tip M được gán cho nút lệnh Margins. Các Key Tip có thể trùng lặp trên các Tab khác nhau, trong ví dụ trên M là phím tắt cho SmartArt trong Tab Insert nhưng lại là phím tắt cho Margins trong Tab Page Layout. Bạn chỉ có thể thấy và làm việc với Key Tip của Tab đang được kích hoạt. Nếu bạn lỡ chọn sai Tab thì chỉ cần nhấn Esc để hiển thị lại Key Tip cho Tab và chọn lại Tab mà bạn cần. Lưu ý: Nếu có một hộp thoại đang mở dùng cùng một ký tự Key Tip với một Tab hoặc một lệnh trên thanh Ribbon, thì Key Tip của hộp thoại này sẽ được ưu tiên.

    c .Di chuyển bằng phím mũi tên

    Ngoài Key Tip bạn cũng có thể dùng phím mũi tên để duyệt thanh Ribbon. Đầu tiên bạn cũng nhấn phím Alt để chọn thanh Ribbon làm tiêu điểm, sau đó dùng các phím mũi tên để di chuyển: Phím MŨI TÊN TRÁI và MŨI TÊN PHẢI để chuyển qua lại giữa các Tab. Phím MŨI TÊN LÊN để chuyển tiêu điểm lên Quick Access Toolbar (từ đây bạn có thể dùng phím MŨI TÊN TRÁI để di chuyển sang nút Microsoft Office). Phím MŨI TÊN XUỐNG chuyển bạn vào Tab đang kích hoạt và bạn có thể di chuyển tiệp trong đó bằng cách sử dùng phím mũi tên.. Một điểm tiến bộ so với phiên bản trước của Microsoft Office là bạn có thể di chuyển lên / xuống thay vì chỉ là trái / phải.

    d. Phím TAB và thanh Ribbon

    Bạn cũng có thể dùng phím TAB để di chuyển quanh thanh Ribbon. Sau khi nhấn Alt để chọn thanh Ribbon, bạn hãy nhấn phím TAB liên tục để di chuyển qua các nút lệnh theo từng nhóm tại Tab đang kích hoạt.

    Sau khi đi một vòng hết các lện trong Tab hiện tại, tiêu điểm sẽ được chuyển theo thứ tự nút Help, nút Microsoft Office, Quick Access Toolbar, các Tab và quay trở lại nhóm đầu tiên trong Tab hiện tại. Nhấn Shift + TAB để di chuyển theo hướng ngược lại. Khi đến được lệnh mà bạn muốn, hãy nhấn ENTER.

    Nếu bạn từng làm việc với Mocrosoft Office trong nhiều năm và là một chuyên gia về phím tắt, bạn thuộc lòng tất cả các phím tắt. Có thể bạn sẽ bối rối khi tất cả trình đơn và phím tắt cũ đã biến mất. Thực ra, thanh Ribbon và phím tắt mới cần có một ít thời gian để bạn làm quen nhưng một khi đã nắm bắt được bạn sẽ đánh giá cao nó.

    Nếu bạn vẫn không hài lòng và muốn trở lại với các phím tắt cũ thì đây là câu trả lời: hầu hết phím tắt cũ đều vẫn hoạt động. Tuy nhiên bạn phải nhớ chính xác vì giờ đây không còn nơi nào trên màn hình nhắc bạn cần phải nhấn phím nào. Đây là cách hoạt động: Trong các phiên bản trước khi bạn nhấn Alt + E thì trình đơn Edit được mở lên và bạn nhấn tiếp các ký tự được gạch chân để truy cập các lệnh. Trong Office 2010 khi nhấn tổ hợp Alt + E (hoặc các ký tự tắt khác) sẽ không có trình đơn nào mở ra. Thay vào đó, một thông điệp sẽ hiển thị cho bạn biết bạn đang dùng hệ thống phím tắt cũ. Nếu bạn nhớ tổ hợp phím tắt thì chỉ cần nhấn tiếp để thực hiện lệnh. Nếu bạn không nhớ, hãy nhấn Esc để hiển thị các Key Tip.

    3. Các phím tắt thông dụng:

    Phím Chức năng

    Ctrl+1 : Giãn dòng đơn

    Ctrl+T : Lùi những dòng không phải là dòng đầu của đoạn văn bản vào 1 tab

    --- Bài cũ hơn ---

  • 360 Phím Tắt Đáng Giá Trong Word 2007, 2010, 2013, 2022
  • Các Phím Tắt Trong Word 2010 (Phần 1)
  • Các Phím Tắt Trong Word 2010
  • Cách Tạo Khung Trong Word 2010, 2013, 2007 Siêu Dễ
  • Hướng Dẫn Cách Làm Mail Merge Trong Word
  • Gõ Tắt Trong Microsoft Word 2007 Hoặc 2010?

    --- Bài mới hơn ---

  • Hướng Dẫn Cách Tạo Liên Kết Trong Word Đơn Giản Nhất
  • Một Số Kỹ Năng Cần Biết Trong Word
  • Hướng Dẫn Cách Ẩn Và Hiển Thị Văn Bản Ẩn Trong Word
  • Làm Cách Nào Để Hiển Thị Hoặc Ẩn Ngắt Phần Trong Word?
  • Sử Dụng Multilevel List Để Tạo Mục Lục Tự Động Trong Word 9
  • [Thủ thuật Office] Định nghĩa cụm từ gõ tắt trong Microsoft Word 2007, 2010, 2013 – Để soạn thảo văn bản nhanh hơn ngoài việc bạn biết cách gõ phím bằng 10 ngón thì sử dụng công cụ hỗ trợ là một thủ thuật giúp bạn có thể soạn thảo văn bản một cách nhanh chóng và chính xác. Có lẽ ai đã từng sử dụng phần mềm Microsoft Word thì cũng biết với những tính năng hỗ trợ soạn thảo, định dạng văn bản đa năng thì bản thân ứng dụng còn cung cấp một số tính năng khá hấp dẫn.

    Trong bài viết trước đây về thủ thuật Office mình có hướng dẫn các bạn cách tạo mật khẩu cho tập tin PDF trong Microsoft Word 2013 giúp bạn có thể bảo mật nội dung tập tin PDF an toàn trước người dùng tiếp tục trong bài viết này mình sẽ hướng dẫn các bạn thủ thuật cách định nghĩa cụm từ gõ tắt trong Microsoft Word 2007, 2010, 2013.

    Định nghĩa cụm từ gõ tắt trong Microsoft Word 2007, 2010, 2013

    Đối với Microsoft Word 2003

    Mình đã có bài viết “bạn có biết cách gõ tắt trong word 2003” với hướng dẫn rất chi tiết về cách sử dụng tính năng gõ tắt trong Microsoft Word 2003.

    Đối với Microsoft Word 2007, 2010

    Lưu ý rằng các mã đặt trong phần “Replace” nên dễ nhớ và không có tính phổ biến để tránh rắc rối trong khi soạn văn bản.

    Đối với Microsoft Word 2013

    Cuối cùng bạn thực hiện tương tự việc định nghĩa cụm từ gõ tắt là xong

    Quá đơn giản để bạn có thể định nghĩa cụm từ gõ tắt trong Microsoft Word 2013, Microsoft Word 2010, Microsoft Word 2007 phải không?

    Cuối cùng không có gì hơn nếu bạn cảm thấy bài viết có ích hãy subscribe blog của mình thường xuyên để cập nhật những bài viết mới nhất qua Email – Chân thành cảm ơn!

    Bài viết có ích cho bạn?

    Average rating / 5. Vote count:

    Chia sẻ

    --- Bài cũ hơn ---

  • Tính Năng Reveal Formatting Trong Word 2010
  • Hướng Dẫn Cách Sử Dụng Chức Năng Tìm Kiếm Trong Microsoft Word
  • Xoá Bỏ Formatting Trong Word
  • Hướng Dẫn Khóa Văn Bản Trong Microsoft Word
  • Giới Hạn Chỉnh Sửa Trong Word
  • Các Phím Tắt Trong Word 2010 (Phần 1)

    --- Bài mới hơn ---

  • 360 Phím Tắt Đáng Giá Trong Word 2007, 2010, 2013, 2022
  • Các Phím Tắt Trong Microsoft Word 2010
  • Mẹo Chỉnh Sửa File Word, Định Dạng, Căn Chỉnh Văn Bản Word Trên Máy Tí
  • Những Bài Học Cơ Bản Về Word
  • Cách Chỉnh Sửa Ảnh Trong Word 2010
  • Ctrl + X cắt nội dung đang chọn

    Ctrl + F bật hộp thoại tìm kiếm

    Ctrl + H bật hộp thoại thay thế

    Ctrl + P Bật hộp thoại in ấn

    Ctrl + Z hoàn trả tình trạng của văn bản trước khi thực hiện lệnh cuối cùng

    Ctrl + Y phục hồi hiện trạng của văn bản trước khi thực hiện lệnh Ctrl + Z

    Ctrl + F4 , Ctrl + W, Alt + F4 đóng văn bản, đóng cửa sổ Ms Word

    Ctrl + D Mở hộp thoại định dạng font chữ

    Ctrl + U Định dạng gạch chân

    Ctrl + E Căn giữa đoạn văn bản đang chọn

    Ctrl + J Căn đều đoạn văn bản đang chọn

    Ctrl + L Căn trái đoạnvăn bản đang chọn

    Ctrl + R Căn phải đoạn văn bản đang chọn

    Ctrl + M Định dạng thụt đầu dòng đoạn văn bản

    Ctrl + Shift + M Xóa định dạng thụt đầu dòng

    Ctrl + T Thụt dòng thứ 2 trở đi của đoạn văn bản

    Ctrl + Shift + T Xóa định dạng thụt dòng thứ 2 trở đi của đoạn văn bản

    Ctrl + Q Xóa định dạng căn lề đoạn văn bản

    Tạo chỉ số trên, chỉ số dưới

    Ctrl + Shift + = Tạo chỉ số trên. Ví dụ m3

    Ctrl + = Tạo chỉ số dưới. Ví dụ H2O.

    Shift + <- chọn một ký tự phía trước

    Ctrl + Shift + <- chọn một từ phía trước

    Shift + chọn một hàng phía trên

    Shift + (mũi tên xuống) chọn một hàng phía dưới

    Ctrl + A chọn tất cả đối tượng, văn bản, slide tùy vị trí con trỏ đang đứng

    Xóa văn bản hoặc các đối tượng

    Delete xóa một ký tự phía sau con trỏ hoặc các đối tượng đang chọn.

    Ctrl + Backspace (<-) xóa một từ phía trước.

    Ctrl + Delete xóa một từ phía sau.

    Ctrl + Mũi tên Di chuyển qua 1 ký tự

    Ctrl + Home Về đầu văn bản

    Ctrl + End Về vị trí cuối cùng trong văn bản

    Ctrl + Shift + Home Chọn từ vị trí hiện tại đến đầu văn bản.

    Ctrl + Shift + End Chọn từ vị trí hiện tại đến cuối văn bản

    Ctrl + Shift + C Sao chép định dạng vùng dữ liệu đang có định dạng cần sao

    Ctrl + Shift + V Dán định định dạng đã sao chép vào vùng dữ liệu đang chọn.

    Tab di chuyển đến mục chọn, nhóm chọn tiếp theo

    Shift + Tab di chuyển đến mục chọn, nhóm chọn phía trước

    Ctrl + Tab di chuyển qua thẻ tiếp theo trong hộp thoại

    Shift + Tab di chuyển tới thẻ phía trước trong hộp thoại

    Alt + Ký tự gạch chân chọn hoặc bỏ chọn mục chọn đó

    Alt + Mũi tên xuống hiển thị danh sách của danh sách sổ

    Enter chọn 1 giá trị trong danh sách sổ

    ESC tắt nội dung của danh sách sổ

    Tab di chuyển tới và chọn nội dung của ô kế tiếp. Hoặc tạo 1 dòng mới nếu đang

    đứng ở ô cuối cùng của bảng

    Shift + Tab di chuyển tới và chọn nội dung của ô liền kế trước nó

    Nhấn giữ phím Shift + các phím mũi tên để chọn nội dung của các ô

    Ctrl + Shift + F8 + Các phím mũi tên mở rộng vùng chọn theo từng khối

    Shift + F8 giảm kích thước vùng chọn theo từng khối

    Ctrl + 5 (khi đèn Num Lock tắt) chọn nội dung cho toàn bộ bảng

    Alt + Home về ô đầu tiên của dòng hiện tại

    Alt + End về ô cuối cùng của dòng hiện

    Alt + Page up về ô đầu tiên của cột

    Alt + Page down về ô cuối cùng của cột

    Mũi tên lên Lên trên một dòng

    Mũi tên xuống xuống dưới một dòng

    --- Bài cũ hơn ---

  • Các Phím Tắt Trong Word 2010
  • Cách Tạo Khung Trong Word 2010, 2013, 2007 Siêu Dễ
  • Hướng Dẫn Cách Làm Mail Merge Trong Word
  • Cách Sử Dụng Mail Merge Trong Word 2022
  • Cách Trộn Thư Trong Word 2022, Sử Dụng Mail Merge
  • Tạo Từ Viết Tắt Trong Micrsoft Word 2010

    --- Bài mới hơn ---

  • Tạo Phím Tắt Cho Đoạn Văn Bản Trong Word
  • Cách Tắt Autotext Trong Word, Xóa Từ Viết Tắt Trong Word 2022, 2013, 2
  • Cách Tự Tạo Phím Tắt Cho Lệnh Trong Word 2007
  • Cách Tạo Watermark Cho Word 2022, 2013, 2010, 2007, 2003
  • Cách Chèn Watermark Trong Word, Đóng Dấu Bản Quyền
  • Để tiết kiệm thời gian và công sức khi nhập nội dung cho một văn bản lớn trong đó có sự lặp đi lặp lại của một số từ hay của nhiều nhóm từ, bạn có thể sử dụng chức năng AutoCorrect nhằm thay thế một vài ký tự viết tắt cho từ đó bởi các từ có nghĩa mà thông thường các từ này dài hơn.

    Xuất hiện hội thoại AutoCorrcet Options

    Capitalize first letter of sentences: Word sẽ tự động nhận biết rằng sau dấu chấm sẽ là một câu mới và ký tự đầu tiên đươc gõ chữ thường sẽ được chuyển sang chữ hoa.

    Capitalize name of days: Ký tự đầu tiên của Thứ (ngày trong tuần được gõ bằng tiếng Anh) sẽ được chuyển thành chữ hoa.

    Correct accidental usage of cAPS LOCK key : Khi gõ phím Caps Lock trên bàn phím, đèn Caps Lock trên bàn phím sẽ sáng. Song đôi khi chúng ta vẫn sẽ gõ nhầm ký tự hoa bằng cách giữ phím Shift và gõ ký tự cần viết hoa, nhả phím Shift và gõ các ký tự tiếp theo. Sau khi gõ xong từ này, Word sẽ tự động chuyển từ này về đúng dạng đồng thời làm tắt luôn đèn Caps Lock trên bàn phím.

    Replace text as you type: tạo từ viết tắt

    Tại vị trí 1: nhập các từ viết tắt

    Tại vị trí 2: nhập các từ hoặc nhóm từ được gõ chính xác đầy đủ

    Muốn xóa từ viết tắt nào, thì bạn chỉ cần chọn vào từ trong danh sách và nhấn Delete.

    Thực hiện tuần tự các bước trên để nhập thêm các từ viết tắt. Sau khi nhập xong, nhấp OK để thoát ra khỏi hộp thoại AutoCorrect

    Trong khi soạn thảo văn bản, muốn sử dụng từ viết tắt, bạn nhập từ viết tắt vào , sau đó thêm dấu phân cách từ ( như ký tự trắng, dấu chấm, dấu phẩy,xuống dòng…..) để đưa các từ chính xác đầy đủ hoặc một nhóm từ chính xác vào văn bản đang soạn thảo.

    Ví dụ : Bạn soạn thảo 1 văn bản thường xuyên xuất hiện từ ” Tài khoản” và muốn viết tắt nó thành “tk”. Bạn sẽ thực hiện các thao tác như trên.

    Tại vị trí 1: nhập “tk”

    Tại vị trí 2: nhập ” Tài khoản”

    Nhấp chuột chọn ADD, chọn OK. Vậy là khi soạn thảo văn bản, bạn chỉ cần gõ “tk” thì Word sẽ tự động chuyển thành “Tài khoản” cho bạn.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Trung Tâm Đào Tạo Tin Học Văn Phòng Uy Tín, Giá Rẻ Tại Hà Nội
  • Cách Vẽ Sơ Đồ Trong Word 2007, 2010, 2013, 2022, 2022 Siêu Đơn Giản
  • Cách Tạo Dòng Chấm, Tab Dòng Dấu Chấm (……….) Trong Word 2022, 20
  • Hướng Dẫn Chi Tiết Cách Sử Dụng Các Loại Tab Trong Word
  • Sử Dụng Tính Năng So Sánh Và Kết Hợp Tài Liệu Trong Word
  • Cách Viết Tắt Trong Word 2022, 2013, 2010, 2007

    --- Bài mới hơn ---

  • Hướng Dẫn Các Thao Tác Các Lệnh Cơ Bản Trên Word 2010
  • Cách Điều Chỉnh Giãn Khoảng Cách Giữa Các Dòng Trong Word 2010
  • Hướng Dẫn Học Word 2013
  • Bài 1: Bắt Đầu Với Microsoft Word 2007
  • Định Dạng Trang In, Header And Footer (Phần 7)
  • Cách 1: Viết tắt bằng tính năng AutoCorrect trong Word

    Bước 3: Xuất hiện hộp thoại AutoCorrect, trong thẻ AutoCorrect các bạn nhập từ viết tắt trong phần Replace, trong phần With các bạn nhập nội dung đầy đủ cần hiển thị thay thế cho từ viết tắt. Sau đó các bạn nhấn Add để thêm vào danh sách các từ viết tắt.

    Nếu cần thêm nhiều từ viết tắt các bạn thực hiện add tương tự, để xóa từ viết tắt khỏi danh sách các bạn chọn vào dòng chứa từ viết tắt trong danh sách và chọn Delete.

    Nếu các bạn muốn viết tắt thay thế cho các kí tự toán học thì các bạn chọn thẻ Math AutoCorrect. Sau đó nhập từ viết tắt trong Replace, từ cần hiển thị đầy đủ thay thế cho từ viết tắt trong phần With và nhấn Add để thêm vào danh sách từ viết tắt.

    Sau khi đã thiết lập từ viết tắt xong các bạn chọn OK để đóng hộp thoại AutoCorrect.

    Bước 4: Trên file Word các bạn chỉ cần gõ từ viết tắt và nhấn phím cách là cụm từ đầy đủ sẽ hiển thị thay thế từ viết tắt.

    Cách 2: Viết tắt trong Word sử dụng Unikey

    Nếu máy tính của bạn có cài đặt Unikey thì các bạn có thể viết tắt trong Word sử dụng unikey.

    Bước 1: Đầu tiên các bạn cần mở giao diện Unikey, bằng cách nhấp đúp chuột vào biểu tượng Unikey dưới khay hệ thống hoặc các bạn nhấn chuột phải vào biểu tượng Unikey và chọn Bảng điều khiển…[CS+F5].

    Bước 2: Trên giao diện Unikey các bạn chọn Mở rộng để mở giao diện đầy đủ của Unikey.

    Bước 3: Tiếp theo các bạn chọn Bảng gõ tắt.

    Bước 4: Trong hộp thoại Macro Definition, các bạn nhập từ viết tắt trong phần Thay thế, trong phần Bởi các bạn nhập từ mà bạn muốn hiển thị đầy đủ thay thế cho từ viết tắt. Sau đó nhấn Thêm để thêm từ viết tắt vào danh sách phía dưới.

    Các bạn có thể thực hiện tương tự để thêm nhiều từ viết tắt khác, để xóa từ viết tắt nào trong danh sách các bạn nhấn chọn từ viết tắt và chọn Xóa.

    Bước 5: Sau khi đã thiết lập xong các bạn nhấn Lưu để đóng Macro Definition.

    Bước 6: Tiếp theo các bạn thiết lập tùy chọn gõ tắt, có 2 tùy chọn gõ tắt cho các bạn lựa chọn:

    • Cho phép gõ tắt: kích hoạt tính năng gõ tắt ở chế độ tiếng Việt (khi nào thiết lập chế độ tiếng Việt thì gõ tắt được kích hoạt).
    • Cho phép gõ tắt cả khi tắt tiếng Việt: cho phép gõ tắt cả khi tắt chế độ tiếng Việt, chỉ cần Unikey được mở.

    Bước 7: Sau khi thiết lập xong các bạn mở Word lên và nhập từ viết tắt sau đó nhấn dấu cách, tự động từ đầy đủ sẽ hiển thị thay thế cho từ viết tắt.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Hướng Dẫn Sử Dụng Thụt Lề Và Tabs Trong Word 2022
  • Hướng Dẫn Căn Giữa Ô Trong Word, Excel Đơn Giản Nhất
  • Cách So Sánh 2 Văn Bản Trong Word – Hkt Consultant
  • Thiết Kế Website Bán Hàng
  • Thiết Kế Website Bán Hàng, Thiet Ke Web Thuong Mai Dien Tu, Web Ban Hang
  • Thủ Thuật Trong Word Với Autocorrect

    --- Bài mới hơn ---

  • Hướng Dẫn Thiết Lập Chế Độ Autocorrect Trong Excel
  • Chức Năng Ion Của Quạt Hơi Nước Có Tác Dụng Gì?
  • Ion Âm Là Gì? Tác Dụng Của Ion Âm Tới Sức Khỏe Con Người
  • Tác Dụng Của Chức Năng Tạo Ion Âm Ở Quạt Phun Sương
  • Tính Năng Airplay Trên Iphone, Ipad Là Gì?
  • Thủ thuật Microsoft Word

    Format chữ trong AutoCorrect

    AutoCorrect là một chức năng tuyệt vời giúp tiết kiệm “sức lao động” bằng cách tự động thay thế từ hoặc cụm từ sau khi bạn nhập vài ký tự đại diện. Ngoài ra, nó còn giúp sửa những lỗi chính tả thường gặp. Thực tế, AutoCorrect còn có thể làm được nhiều hơn thế.

    Phím tắt để gạch chân

    Nếu Ctrl + U (Underline) giúp bạn nhanh chóng gạch dưới chữ thì tổ hợp phím Ctrl + Shift + W sẽ đem đến một “thể loại” gạch chân mới. Thay vì gạch một đường thẳng liên tục dưới cụm từ, giờ đây, gạch ngang sẽ xuất hiện dưới từng chữ. Sự khác biệt nằm ở đây!

    Format toàn văn bản

    Tạo lập template yêu thích

    --- Bài cũ hơn ---

  • Khay Adf Là Gì? Hướng Dẫn Sử Dụng Khay Adf
  • Tìm Hiểu Về Khay Nạp Giấy Adf Của Máy In Đa Năng
  • Khay Nạp Giấy Tự Động Adf Là Gì?
  • Kết Nối Cổng Aux Là Gì?
  • Aux Là Gì ? Hướng Dẫn Cách Kết Nối Cổng Aux Như Thế Nào
  • 360 Phím Tắt Đáng Giá Trong Word 2007, 2010, 2013, 2022

    --- Bài mới hơn ---

  • Các Phím Tắt Trong Microsoft Word 2010
  • Mẹo Chỉnh Sửa File Word, Định Dạng, Căn Chỉnh Văn Bản Word Trên Máy Tí
  • Những Bài Học Cơ Bản Về Word
  • Cách Chỉnh Sửa Ảnh Trong Word 2010
  • Chụp Và Chỉnh Sửa Ảnh Trong Word 2010
  • Phím tắt thông dụng trong MS Word, Tổng hợp các tổ hợp cực kì hữu dụng trong WORD-EXCEL, sử dụng phím tắt như thế nào, những phím tắt thông dụng trong word, Phím tắt trong Word giúp bạn tiết kiệm thời gian và đạt hiệu quả cao trong việc soạn thảo văn bản, Những phím tắt quan trọng và cần thiết nhất trên MS Word, Tổng hợp các phím tắt thường dùng trong WORD, sử dụng phím tắt như thế nào, những phím tắt thông dụng trong word, phím tắt

    Phiên bản đầu tiên của Microsoft Word đã được phát triển bởi Charles Simonyi và Richard Brodie, cựu Xerox lập trình viên được thuê bởi Bill Gates và Paul Allen vào năm 1981. Microsoft Word đã trải qua rất nhiều phiên bản để phù hợp với người dùng và cũng như tương thích với sự phát triển của hệ điều hành Windows (WinXP, Win7, Win8, Win10): Word cho Windows 1.0 đã được theo sau bởi từ 2,0 năm 1991 và Word 6.0 vào năm 1993. Sau đó, nó được đổi tên thành Word 95 và Word 97, Word 2000 và Word cho Office XP: Word 97, Word 98, Word 2001/Word X, Word 2002/XP, Word 2003, Word 2004, Word 2007, Word 2008, Word 2010, Word 2011, Word 2013, Word 2022

    Bảng này liệt kê hầu hết những phím tắt thường sử dụng trong Microsoft Word.

    Để thực hiện điều này

    Nhấn

    Đi đến “Cho tôi biết những gì bạn muốn làm”

    ALT+Q

    Mở

    CTRL+O

    Lưu

    CTRL+S

    Đóng

    CTRL+W

    Cắt

    CTRL+X

    Sao chép

    CTRL+C

    Dán

    CTRL+V

    Chọn tất cả

    CTRL+A

    Đậm

    CTRL+B

    Nghiêng

    CTRL+I

    Gạch chân

    CTRL+U

    Giảm cỡ phông xuống 1 điểm.

    CTRL+[

    Tăng cỡ phông lên 1 điểm.

    CTRL+]

    Văn bản căn giữa.

    CTRL+E

    Văn bản căn trái.

    CTRL+L

    Văn bản căn phải.

    CTRL+R

    Hủy bỏ

    Phím Esc

    Hoàn tác

    CTRL+Z

    Làm lại

    CTRL+Y

    Thu phóng

    ALT + W, Q, sau đó tab trong hộp thoại Zoom giá trị bạn muốn.

    Phím truy cập là phím tắt đặc biệt cho phép bạn nhanh chóng sử dụng một lệnh bằng cách nhấn một vài phím, bất kể bạn đang ở đâu trong chương trình. Mỗi lệnh trong Word có thể được truy cập bằng cách sử dụng khóa truy cập. Bạn có thể nhận được hầu hết các lệnh bằng cách sử dụng tổ hợp phím 2-5.

    1. Sử dụng bảng sau để chọn tab ribbon bạn muốn mở.

      Để thực hiện điều này

      Nhấn

      Mở “Tell me” hộp trên băng để nhập cụm từ tìm kiếm cho nội dung Trợ giúp.

      ALT + Q, sau đó nhập cụm từ tìm kiếm

    2. Nhấn xuống mũi tên để di chuyển vào các ribbon tab mà bạn đã chọn, và sau đó sử dụng phím mũi tên để di chuyển đến lệnh bạn muốn.
    3. Sử dụng TAB hoặc mũi tên phím để di chuyển đến lệnh khác nhau trong đó tab ribbon. Một số lệnh không thể được truy cập bằng một phím mũi tên.
    4. Để di chuyển giữa các nhóm trên một dải ruy băng, nhấn CTRL + RIGHT ARROW hoặc CTRL + mũi tên trái.
      • Nếu lệnh là một nút tiêu chuẩn, nhấn phím cách hoặc ENTER để khởi động một lệnh mà bạn muốn.
      • Nếu lệnh là một nút chia (có nghĩa là, một nút mở ra một menu tùy chọn bổ sung), hãy nhấn ALT + mũi tên xuống để di chuyển qua các tùy chọn và sau đó nhấn phím cách hoặc ENTER để chọn tùy chọn đó.
  • Nhấn ALT.
  • Bấm chữ Hiển thị trong hình vuông KeyTip xuất hiện trong lệnh băng bạn muốn sử dụng.
  • Thay đổi tiêu điểm bàn phím mà không sử dụng chuột.

    Bảng sau liệt kê một số cách để di chuyển tiêu điểm bàn phím mà không cần sử dụng chuột.

    Để thực hiện điều này Nhấn

    Chọn tab hiện hoạt trên ruy-băng và kích hoạt khóa truy nhập.

    ALT hoặc F10. Sử dụng các phím truy cập hoặc phím mũi tên để di chuyển sang một tab khác nhau.

    Di chuyển tập trung để lệnh trên băng.

    TAB hoặc SHIFT+TAB

    Di chuyển lên, xuống, sang trái hoặc sang phải tương ứng trong các mục trên ruy-băng.

    MŨI TÊN XUỐNG, MŨI TÊN LÊN, MŨI TÊN TRÁI hoặc MŨI TÊN PHẢI

    Bung rộng hoặc thu gọn ruy-băng.

    CTRL+F1

    Hiển thị trình đơn phím tắt cho một khoản mục đã chọn.

    SHIFT+F10

    Di chuyển tiêu điểm đến một cửa sổ khác nhau của cửa sổ, chẳng hạn như định dạng hình ảnh ngăn, ngữ pháp ngăn hoặc ngăn lựa chọn.

    F6

    Di chuyển tiêu điểm đến mỗi lệnh trên ruy-băng, tiến hoặc lùi tương ứng.

    TAB hoặc SHIFT+TAB

    Kích hoạt một lệnh đã chọn hoặc kiểm soát trên băng.

    PHÍM CÁCH hoặc ENTER

    Mở một lựa chọn trình đơn hoặc bộ sưu tập trên băng.

    PHÍM CÁCH hoặc ENTER

    Kết thúc việc sửa giá trị của điều khiển trên ruy-băng và chuyển tiêu điểm trở về tài liệu.

    ENTER

    Tài liệu tham khảo các lối tắt bàn phím cho Microsoft Word

    Thay thế văn bản, định dạng cụ thể và các mục đặc biệt.

    CTRL+H

    Đi tới một trang, thẻ đánh dấu, cước chú, bảng, chú thích, đồ họa hoặc vị trí khác.

    CTRL+G

    Chuyển đổi giữa bốn vị trí mà bạn mới sửa gần nhất.

    ALT+CTRL+Z

    Chèn ký tự Unicode của mã ký tự Unicode (thập lục phân) đã xác định. Ví dụ, để chèn ký hiệu tiền tệ Euro (), hãy nhập 20AC, rồi nhấn giữ ALT và nhấn X.

    Mã ký tự, ALT+X

    Tìm mã ký tự Unicode của ký tự đã chọn

    ALT+X

    Chèn ký tự ANSI của mã ký tự ANSI (thập phân) đã xác định. Ví dụ, để chèn ký hiệu tiền tệ Euro, hãy nhấn giữ ALT và nhấn 0128 trên bàn phím số.

    ALT+mã ký tự (trên bàn phím số)

    1. Nhấn ALT, N, J, rồi nhấn J để mở hộp thoại Đối tượng.
    2. Thực hiện một trong những thao tác sau đây.
      • Nhấn MŨI TÊN XUỐNG để chọn một kiểu đối tượng, rồi nhấn ENTER để tạo đối tượng.
      • Nhấn CTRL+TAB để chuyển đến tab Tạo từ Tệp, nhấn TAB, rồi nhập tên tệp của đối tượng bạn muốn chèn hoặc duyệt đến tệp đó.
    1. Đặt con trỏ ở bên trái đối tượng trong tài liệu của bạn, chọn đối tượng bằng cách nhấn SHIFT+MŨI TÊN PHẢI.
    2. Nhấn SHIFT+F10.
    3. Nhấn TAB để đi tới Tên Đối tượng, nhấn ENTER, rồi nhấn ENTER một lần nữa.
    1. Nhấn và thả ALT, N, rồi nhấn M để chọn SmartArt.
    2. Nhấn phím mũi tên để chọn kiểu đồ họa bạn muốn.
    3. Nhấn TAB, rồi nhấn phím mũi tên để chọn đồ họa mà bạn muốn chèn.
    4. Nhấn ENTER.
    1. Nhấn và thả ALT, N, rồi nhấn W để chọn WordArt.
    2. Nhấn phím mũi tên để chọn kiểu WordArt bạn muốn, rồi nhấn ENTER.
    3. Nhập văn bản bạn muốn.
    4. Nhấn ESC để chọn đối tượng WordArt rồi dùng phím mũi tên để di chuyển đối tượng.
    5. Nhấn ESC một lần nữa để trở về tài liệu.

    Thanh Ngôn ngữ

    Để thực hiện điều này

    Nhấn

    Xem xét danh sách cách ngôn ngữ

    MŨI TÊN XUỐNG

    Thiết lập mặc định ngôn ngữ

    ALT + R, L

    Để thực hiện điều này

    Nhấn

    Bật hoặc tắt Trình soạn Phương pháp Nhập liệu (IME) Tiếng Nhật trên bàn phím 101.

    ALT+~

    Bật Triều tiên đầu vào phương pháp biên tập viên (IME) 101 bàn phím baät hoaëc Taét.

    ALT Phải

    Bật Trung Quốc đầu vào phương pháp biên tập viên (IME) 101 bàn phím baät hoaëc Taét.

    CTRL+PHÍM CÁCH

    Tham chiếu phím chức năng

    Hiển thị Thông tin Hệ thống Microsoft.

    CTRL+ALT+F1

    --- Bài cũ hơn ---

  • Các Phím Tắt Trong Word 2010 (Phần 1)
  • Các Phím Tắt Trong Word 2010
  • Cách Tạo Khung Trong Word 2010, 2013, 2007 Siêu Dễ
  • Hướng Dẫn Cách Làm Mail Merge Trong Word
  • Cách Sử Dụng Mail Merge Trong Word 2022
  • Tắt Chức Năng Tìm Kiếm Trong WordPress

    --- Bài mới hơn ---

  • Xây Dựng Chức Năng Tìm Kiếm Với Lệnh Like Trong Php
  • Tìm Việc Làm Quanh Đây Siêu Tiện Ích, Bạn Đã Thử Chưa?
  • Xây Dựng Chức Năng Tìm Kiếm Thông Minh Trong Laravel Với Typeahead.js
  • Trick Tìm Kiếm Tin Nhắn Cũ Trên Facebook Messenger Dễ Nhất
  • Cách Ẩn Bình Luận & Cách Chống Cướp Khách Hàng Trên Facebook
  • Bạn có muốn tắt tính năng tìm kiếm trong WordPress không? Đôi khi trang web của bạn có thể không cần tính năng tìm kiếm. Trong bài viết này, chúng tôi sẽ chỉ cho bạn cách dễ dàng vô hiệu hóa tính năng tìm kiếm trong WordPress.

    Bạn cũng muốn xem:

    Tại sao và đối tượng nào nên vô hiệu hóa tính năng tìm kiếm trong WordPress?

    Nhiều trang web WordPress là các trang web kinh doanh đơn giản với một vài trang. Đây cũng là xu hướng phát triển landing page với điều hướng bằng menu.

    Các trang web này không có nhiều nội dung do đố chức năng tìm kiếm là không cần thiết. Xóa tính năng tìm kiếm sẽ dọn sạch trang web của bạn và cung cấp trải nghiệm người dùng tốt hơn.

    Cách 1: Xóa chức năng tìm kiếm trong WordPress bằng Plugin

    Phương pháp này dễ dàng hơn và được khuyến nghị cho tất cả người dùng.

    Điều đầu tiên bạn cần làm là cài đặt và kích hoạt plugin Disable Search.

    Plugin không có tùy chọn cấu hình & bạn có thể sử dụng ngay. Bằng cách truy cập website bạn sẽ thấy form tìm kiếm biến mất.

    Khi kích hoạt, plugin sẽ xóa biểu mẫu tìm kiếm từ giao diện WordPress của bạn và vô hiệu hóa tiện ích tìm kiếm. Nếu người dùng trực tiếp cố gắng nhập URL để truy vấn tìm kiếm, plugin sẽ trả về trang lỗi 404.

    Lưu ý rằng plugin này không ảnh hưởng đến chức năng tìm kiếm bên trong khu vực quản trị WordPress. Bạn vẫn có thể tìm kiếm các bài đăng và trang bên trong trang quản trị WordPress của mình.

    Cách 2: Tắt tìm kiếm sử dụng functions.php

    Để vô hiệu hóa biểu mẫu tìm kiếm bạn thêm đoạn code sau vào cuối tệp functions.php.

    function wpb_filter_query( $query, $error = true ) { if ( is_search() ) { $query-&gt;is_search = false; $query-&gt;query_vars = false; if ( $error == true ) $query-&gt;is_404 = true; } } add_action( 'parse_query', 'wpb_filter_query' ); add_filter( 'get_search_form', create_function( '$a', "return null;" ) ); function remove_search_widget() { unregister_widget('WP_Widget_Search'); } add_action( 'widgets_init', 'remove_search_widget' );

    Mã này sẽ chỉ đơn giản chuyển hướng tất cả các truy vấn tìm kiếm trực tiếp hoặc gián tiếp đến một trang 404. Nó cũng sẽ ẩn form tìm kiếm trên giao diện WordPress của bạn.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Cách Khôi Phục Lại Tài Khoản Facebook Bị Khóa
  • Hướng Dẫn Khôi Phục Lại Tài Khoản Facebook Bị Khóa
  • 10+ Cách Kiếm Tiền Online Qua Facebook 2022
  • 4 Cách Kiếm Tiền Trên Facebook Mà Bạn Sẽ Hối Hận Nếu Bỏ Qua
  • Hướng Dẫn Kiếm Tiền Từ Facebook Ad Breaks Toàn Tập
  • Cách Gõ Chữ Tắt Trong Word 2022, 2013, 2010, 2007, 2003

    --- Bài mới hơn ---

  • Thiết Lập Gõ Tắt Trong Word 2007, Soạn Thảo Văn Bản Nhanh Trong Word 2
  • Cài Đặt Gõ Tắt Trong Word 2013, Soạn Thảo Văn Bản Nhanh Hơn
  • Cách Tạo Liên Kết Hyperlink Trong Word 2022
  • Hướng Dẫn Tạo Header Và Footer Đẹp Trong Word 2010, Chèn Header Và Foo
  • Cách Tạo Header, Footer Trên Word Cho Văn Bản Chuyên Nghiệp
  • Gõ chữ tắt trong Word là tính năng cho phép người dùng gõ một từ, cụm từ hoặc cả 1 đoạn chỉ với 1 đến 2 ký tự tùy theo lựa chọn của bạn, việc gõ chữ tắt trong Word sẽ giúp cho bạn thao tác nhanh hơn khi gõ và hướng dẫn sau đây sẽ giúp bạn gõ chữ tắt trong Word 2022, 2013, 2010, 2007, 2003.

    Thay vì chúng ta phải gõ từng chữ từng chữ một thì tại sao không áp dụng cách gõ chữ tắt trong Word để giúp thao tác văn bản nhanh hơn với các cụm từ quen thuộc hay sử dụng. Tất nhiên cách gõ tắt trong Word mà chúng tôi muốn nói đến không phải sử dụng các công cụ có sẵn trong Word, mà việc gõ tắt trong Word 2022, 2013, 2010, 2007, 2003 này sử dụng một công cụ vốn đã rất quen thuộc với người sử dụng đó chính là Unikey.

    Bước 2: Tại đây bạn dễ dàng thấy có 2 phần cơ bản trong Macro Definition Thay Bởi.

    Phần thay: Là nơi bạn nhập từ viết tắt theo ý muốn của bạn.

    Phần bởi: Là phần nhập từ, cụm từ hay thậm chí là đoạn văn bạn muốn được viết tắt.

    Bước 3: Như ở đây chúng tôi muốn viết tắt từ chúng tôi bằng một vài ký tự đơn giản hơn như tmp bạn chỉ cần thêm như sau:

    Phần thay: bạn nhập tmp.

    Phần bởi: bạn nhập Taimienphi.vn.

    Sau khi thêm xong bạn chỉ cần nhấn vào phần thêm để tiến hành thêm từ gõ tắt trong Unikey và áp dụng nó cho Word.

    Bước 4: Sau khi nhập xong từ viết tắt trong Word bạn chỉ cần nhấn vào phần lưu trong Macro Definition để hoàn tất việc thêm từ.

    Bước 5: Ngoài ra trên giao diện của Unikey bạn đọc chú ý có 2 phần là:

    Cho phép gõ tắt: Kích hoạt tính năng gõ tắt ở chế độ tiếng Việt.

    Cho phép gõ tắt cả khi tắt tiếng Việt: Cho phép gõ tắt ở cả 2 chế độ là tiếng Anh và tiếng Việt, miễn sao chỉ cần máy tính đang mở Unikey là được.

    Bước 6: Bây giờ hãy thử gõ chữ tắt trong Word, mở một file Word bất kỳ ra và gõ từ tmp.

    Sau đó bạn chỉ cần nhấn phím cách là ngay lập tức gõ chữ tắt trong Word sẽ được thực thi.

    Bạn có thể thêm nhiều từ tắt thông dụng trong Word miễn sao giúp bạn thao tác nhanh hơn trong Word.

    --- Bài cũ hơn ---

  • Các Phím Tắt Hữu Dụng Trong Microsoft Word (Phần 2)
  • Cách Sử Dụng Thanh Thước Kẻ Căn Chỉnh Lề Ruler Trong Word
  • Cách Sử Dụng Thanh Thước Kẻ Ruler Trong Word
  • Hướng Dẫn Chi Tiết Cách Căn Lề Trong Word 2010 2013 2022
  • Chỉnh Lề Trang Và Định Hướng Trang Trong Microsoft Word
  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100