Xem Nhiều 8/2022 # Trình Bày Cấu Trúc Và Chức Năng Của Nst # Top Trend | Theindochinaproject.com

Xem Nhiều 8/2022 # Trình Bày Cấu Trúc Và Chức Năng Của Nst # Top Trend

Xem 10,494

Cập nhật thông tin chi tiết về Trình Bày Cấu Trúc Và Chức Năng Của Nst mới nhất ngày 13/08/2022 trên website Theindochinaproject.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 10,494 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Bài 5. Nst Và Đột Biến Cấu Trúc Nst Bi5Nstvtbincutrcnst Doc
  • Cấu Trúc Và Chức Năng Của Nst
  • Sinh 9 T16 Adn Va Ban Chat Doc
  • Cấu Trúc Và Chức Năng Của Dna Cautrucchucnangadn Ppt
  • Cấu Tạo Và Chức Năng Của Dna (2) Cautrucchucnangadn1 Ppt
  • Câu 1: NST là cấu trúc có ở

    A. Bên ngoài tế bào B. Trong các bào quan

    C. Trong nhân tế bào D. Trên màng tế bào

    Câu 2: Trong tế bào ở các loài sinh vật, NST có dạng:

    A. Hình que B. Hình hạt C. Hình chữ V D. Nhiều hình dạng

    Câu 3: Trong quá trình nguyên phân, có thể quan sát rõ nhất hình thái NST ở vào kì:

    A. Vào kì trung gian B. Kì đầu C. Kì giữa D. Kì sau

    Câu 4: ở trạng thái co ngắn, chiều dài của NST là:

    A. Từ 0,5 đến 50 micrômet B. Từ 10 đến 20 micrômet

    C. Từ 5 đến 30 micrômet D. 50 micrômet

    Câu 5: Đường kính của NST ở trạng thái co ngắn là:

    A. 0,2 đến 2 micrômet B. 2 đến 20 micrômet

    C. 0,5 đến 20 micrômet. D. 0,5 đến 50 micrômet

    Câu 6: Khi chưa nhân đôi, mỗi NST bao gồm:

    A. Một crômatit B. Một NST đơn C. Một NST kép D. cặp crômatit

    Câu 7: Thành phần hoá học của NST bao gồm:

    A. Phân tử Prôtêin B. Phân tử ADN

    C. Prôtêin và phân tử ADN D. Axit và bazơ

    Câu 8: Một khả năng của NST đống vai trò rất quan trọng trong sự di truyền là:

    A. Biến đổi hình dạng B. Tự nhân đôi

    C. Trao đổi chất D. Co, duỗi trong phân bào

    Câu 9: Đặc điểm của NST trong các tế bào sinh dưỡng là:

    A. Luôn tồn tại thành từng chiếc riêng rẽ

    B. Luôn tồn tại thành từng cặp tương đồng

    C. Luôn co ngắn lại

    D. Luôn luôn duỗi ra

    Câu 10: Cặp NST tương đồng là:

    A. Hai NST giống hệt nhau về hình thái và kích thước

    B. Hai NST có cùng 1 nguồn gốc từ bố hoặc mẹ

    C. Hai crômatit giống hệt nhau, dính nhau ở tâm động

    D. Hai crômatit có nguồn gốc khác nhau

    Câu 11: Bộ NST 2n = 48 là của loài:

    A. Tinh tinh B. Đậu Hà Lan C. Ruồi giấm D. Người

    A. Có hai cặp NST đều có hình que

    B. Có bốn cặp NST đều hình que

    C. Có ba cặp NST hình chữ V

    D. Có hai cặp NST hình chữ V

    Câu 13: Trong tế bào sinh dưỡng của mỗi loài, số NST giới tính bằng:

    A. Một chiếc B. Hai chiếc C. Ba chiếc D. Bốn chiếc

    Câu 14: Giảm phân là hình thức phân bào xảy ra ở:

    A. Tế bào sinh dưỡng B. Tế bào sinh dục vào thời kì chín

    C. Tế bào mầm sinh dục D. Hợp tử và tế bào sinh dưỡng

    Câu 15: Điều đúng khi nói về sự giảm phân ở tế bào là:

    A. NST nhân đôi 1 lần và phân bào 2 lần

    B. NST nhân đôi 2 lần và phân bào 1 lần

    C. NST nhân đôi 2 lần và phân bào 2 lần

    D. NST nhân đôi 1 lần và phân bào 1 lần

    Câu 16: Kết thúc quá trình giảm phân, số NST có trong mỗi tế bào con là:

    A. Lưỡng bội ở trạng thái đơn B. Đơn bội ở trạng thái đơn

    C. Lưỡng bội ở trạng thái kép D. Đơn bội ở trạng thái kép

    Câu 17: Trong giảm phân, tự nhân đôi NST xảy ra ở:

    A. Kì trung gian của lần phân bào I B. Kì giữa của lần phân bào I

    C. Kì trung gian của lần phân bào II D. Kì giữa của lần phân bào II

    Câu 18. Giao tử là:

    A. Tế bào dinh dục đơn bội

    B. Được tạo từ sự giảm phân của tế bào sinh dục thời kì chín

    C. Có khả năng tạo thụ tinh tạo ra hợp tử

    D. Cả A, B, C đều đúng

    Câu 19: Trong quá trình tạo giao tử ở đông vật, hoạt động của các tế bào mầm là:

    A. Nguyên phân B. Giảm phân

    C. Thụ tinh D. Nguyên phân và giảm phân

    Câu 20: Từ một noãn bào bậc I trải qua quá trình giảm phân sẽ tạo ra được:

    A. 1 trứng và 3 thể cực B. 4 trứng

    C. 3 trứng và 1 thể cực D. 4 thể cực

    --- Bài cũ hơn ---

  • Trình Bày Cấu Trúc Hóa Học Và Chức Năng Của Phân Tử Atp
  • Nêu Đặc Điểm Cấu Tạo Hóa Học Của Adn
  • Nhân Đôi Adn Nhan Doi Adn Ppt
  • Sự Khác Biệt Giữa Topoisomerase I Và Ii
  • Trắc Nghiệm Môn Sinh Học 12 Bài 1
  • Bạn đang xem bài viết Trình Bày Cấu Trúc Và Chức Năng Của Nst trên website Theindochinaproject.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

  • Web hay
  • Links hay
  • Push
  • Chủ đề top 10
  • Chủ đề top 20
  • Chủ đề top 30
  • Chủ đề top 40
  • Chủ đề top 50
  • Chủ đề top 60
  • Chủ đề top 70
  • Chủ đề top 80
  • Chủ đề top 90
  • Chủ đề top 100
  • Bài viết top 10
  • Bài viết top 20
  • Bài viết top 30
  • Bài viết top 40
  • Bài viết top 50
  • Bài viết top 60
  • Bài viết top 70
  • Bài viết top 80
  • Bài viết top 90
  • Bài viết top 100