Từ Vựng Tiếng Nhật Chủ Đề Thực Phẩm

Xem 4,356

Cập nhật thông tin chi tiết về Từ Vựng Tiếng Nhật Chủ Đề Thực Phẩm mới nhất ngày 14/06/2021 trên website Theindochinaproject.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 4,356 lượt xem.

--- Bài mới hơn ---

  • Hướng Dẫn Đọc Tên Các Loại Vitamin Và Thuốc Bổ
  • Tên Các Sản Phẩm Người Việt Hay Mua Tại Nhật
  • Quy Trình Sản Xuất Thực Phẩm Chức Năng (Giới Thiệu Chung)
  • Quy Trình Sản Xuất Thực Phẩm Chức Năng Dạng Viên Nén
  • Top 5 Công Ty Sản Xuất Thực Phẩm Chức Năng Giá Rẻ Và Uy Tín
  • 梅干し うめぼし. うめ là quả mơ muối, mơ được muối chua, dùng làm thức ăn, giống kiểu cà muối Việt Nam, 梅干し う

    めぼし thường rất hay được dùng khi làm obento (cơm hộp). 干すほす nghĩa là phơi khô. chữ ほ bị biến âm thành ぼ

    鴨 肉 かもにく còn gọi là あひるにく thịt vịt. かも và あひる đều có nghĩa là con vịt.

    牛肉  ぎゅうにく thịt bò (beef). 牛 (ushi) trong trường hợp này được đọc là gyuu (âm onyomi)

    チーズ pho mát bắt nguồn từ tiếng anh : cheese

    羊の 肉 ひつじのにく thịt cừu ひつじ là con cừu

    米  こめ gạo rice

    魚 さかな cá fish

    ジャム mứt bắt nguồn từ tiếng anh : jam

    ソーセージ xúc xích, tiếng anh : sausage

    ツナ (còn gọi là すずき giống tên người) cá ngừ, bắt nguồn từ tiếng anh : tuna. Loại này nhỏ hơn rất nhiều so với cá ngừ đại dương.

    豆 腐 とうふ đậu, đậu phụ.

    鶏 肉(けいにく) thịt gà, けい là âm hán của gà, thông thường người Nhật khi nói tới thịt gà. Người Nhật thường nói toriniku (tori có nghĩa là chim, gà là niwatori), chứ họ ít nói là niwatoriniku (người Việt Nam nói tiếng Nhật thường nói nhiều hơn 😀 ). Từ 肉 (niku) khi được thêm vào sau 1 loài động vật nào đó thì có nghĩa là thịt của loại động vật đó. Ví dụ : buta niku : thịt lợn, inu niku (chịt chó – một món mà thường thì người Nhật không nghĩ tới là có thể ăn, vì có rất nhiều người cưng chó như cưng con, coi chó như một thành viên dễ thương trong gia định).

    鶏ひき 肉 (とりひきにく) thịt gà xay

    納 豆 (なっと) món natto, còn gọi là đậu phụ thối. Đây là món ăn đặc trưng của Nhật, thường rất khó ăn với một số người, nhưng khi đã quen thì ăn cũng rất hay 😀

    パスタ mì pasta, có nơi gọi là nui, bắt nguồn từ tiếng anh : pasta

    バター bơ , bắt nguồn từ tiếng Anh : butter

    ハム giò, là loại giò lụa ham

    パン bánh mì , từ này bắt nguồn từ tiếng Bồ Đào Nha, nhưng may là cũng dễ nhớ 🙂

    豚ひき 肉 (ぶたひきにく) thịt lợn xay , thịt lợn được nghiền và kéo thành sợi, do vậy mới có từ hikiniku

    ベーコン thịt hun khói , bắt nguồn từ tiếng anh bacon. Các bạn lưu ý là cách đọc hơi khác, và chữ be kéo dài.

    マーガリン bơ thực vật, bắt nguồn từ tiếng anh : margarine

    もも 肉 (ももにく) thịt đùi, chúng ta có câu chuyện nổi tiếng Nhật Bản momotaro – cậu bé quả đào. 桃 (もも) là quả đào, tuy nhiên もも trong tình huống này là 腿 nghĩa là bắp đùi. Vậy là các bạn biết thêm 1 từ đồng âm khác nghĩa, học 1 được 2 luôn 🙂

    野菜  (やさい) rau, âm hán việt là dã thái, hồi đầu chưa quen từ này mình cũng phải dùng âm hán việt để gợi nhớ

    ライ麦パン (らいむぎパン) bành mì gạo ライ là rice có nghĩa là gạo, 麦(むぎ) là bột mì パン là bánh mì. Đây là loại bánh mì làm hoàn toàn từ bột gạo, hoặc phần lớn là bột gạo, trông không khác bánh làm từ bột mì nhiều 🙂

    冷凍食品 (れいとうしょくひん) thực phẩm đông lạnh, đồ ăn được bảo quản đông lạnh. từ 冷凍 (reitou : đông lạnh) 食品 có nghĩa là thực phẩm.

    レバー gan. bắt nguồn từ tiếng Anh : liver

    キムチ kim chi, một món ăn nổi tiếng của Hàn quốc, tựa như dưa muối cay vì họ cho khá nhiều ớt. Bạn nào chưa biết món này thì có thể tra từ Kim chi là ra luôn 🙂 . Từ này rất dễ nhớ, đây là món kim chi của hàn quốc, đọc không khác tiếng Việt nhiều nên rất dễ nhớ 🙂

    Trả lời câu hỏi của độc giả :

    Trứng vịt lộn tiếng Nhật là gì?

    Trứng vịt lộn trong tiếng Nhật là 孵 化しかけの 卵 (shika shikake no tamago). Ngoài ra còn một từ ngắn hơn là バロット nhưng không phải ai cũng biết từ này. Nhiều người Nhật không biết trứng vịt lộn, để giải thích trứng vịt lộn, chúng ta có thể dùng câu : 孵 化直前のアヒルのゆで 卵 (shika chokuzen no ahiru no yude tamago).

    Chế biến thực phẩm tiếng nhật là gì?

    các bộ phận của con gà bằng tiếng nhật

    あたま atama : đầu

    こにく koniku : thịt gân nhỏ chỗ cổ con gà

    手羽元 teba moto : cánh gà (phần gốc, sát thân)

    心 臓 shinzou : tim

    ささみ sasami : ức gà

    胸 肉 mune niku : thịt bụng

    やげん 軟骨 yagen nankotsu : sụn bụng gà

    もも 肉 momo niku : thịt đùi

    すなぎも sunagimo : mề gà

    きも kimo : gan gà

    Bún tiếng Nhật là gì

    Bún trong tiếng Nhật là ビーフン

    Thịt ba chỉ tiếng nhật là gì?

    Tên tiếng Nhật các bộ phận con bò

    Học từ vựng tiếng Nhật trên các bao bì thực phẩm Những câu tiếng Nhật dùng khi đi mua thực phẩm

    --- Bài cũ hơn ---

  • Những Từ Cần Biết Về Chăm Sóc Sức Khỏe Và Y Tế Tại Nhật
  • Top Các Loại Thực Phẩm Chức Năng Của Mỹ Bán Chạy Nhất Hiện Nay
  • Tại Sao Nên Lựa Chọn Thực Phẩm Chức Năng Của Mỹ?
  • Những Điều Cần Được Quan Tâm Khi Bán Buôn Thực Phẩm Chức Năng Mỹ
  • Top Thực Phẩm Chức Năng Của Mỹ Được Ưa Chuộng Nhất Hiện Nay
  • Bạn đang xem bài viết Từ Vựng Tiếng Nhật Chủ Đề Thực Phẩm trên website Theindochinaproject.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!