Thông Tin Tỷ Giá Baht Thái Chợ Đen Mới Nhất

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường Tỷ Giá Baht Thái Chợ Đen mới nhất ngày 04/12/2020 trên website Theindochinaproject.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Tỷ Giá Baht Thái Chợ Đen để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 236,115 lượt xem.

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 4/12/2020: USD thế giới giảm mạnh

Tỷ giá USD thế giới

USD Index, thước đo sức mạnh của đồng bạc xanh so với các đồng tiền chủ chốt khác, giảm 0,49% xuống 90,665 điểm vào lúc 7h15 (giờ Việt Nam).

Tỷ giá euro so với USD tăng 0,05% lên 1,2146. Tỷ giá đồng bảng Anh so với USD tăng 0,01% lên 1,3454.

Tỷ giá USD so với yen Nhật đạt 103,82.

Tỷ giá USD rơi xuống mức thấp nhất trong hơn hai năm khi xuất hiện các dấu hiệu tiến triển đối với gói kích thích tài chính của Mỹ và sự lạc quan ngày càng gia tăng về vắc xin COVID-19 khiến các nhà đầu tư có tâm lý tích cực ngay cả khi xu hướng tăng giá cổ phiếu đang tạm dừng.

Các nhà lập pháp ở Washington đã không đạt được thỏa thuận về kích thích kinh tế để giúp giảm bớt tác động của COVID-19 ở Mỹ, nhưng đã có những dấu hiệu ban đầu cho thấy đề xuất của lưỡng đảng trị giá 908 tỉ USD có thể được thông qua.

Nhu cầu đầu tư rủi ro cũng được thúc đẩy bởi những tiến triển gần đây đối với việc triển khai vắc-xin COVID-19.

Ở một diễn biến khác, đồng đô la Úc, được coi là một đại diện thanh khoản cho rủi ro, đã tăng 0,1%. Trước đó, đồng tiền này đã đạt mức đỉnh mới trong hai năm.

Đồng đô la New Zealand cũng giữ gần mức cao nhất gần đây, tăng 0,1% lên mức 0,7072 USD.

Bên cạnh đó, đồng bảng Anh hiện được hỗ trợ bởi sự suy yếu của đồng USD, trong khi các cuộc đàm phán Brexit vẫn đang tiếp tục.

Thị trường trong nước

Đầu sáng ngày 4/12, tỷ giá USD/VND ở một số ngân hàng phổ biến ở quanh mức: 23.050 đồng/USD và 23.230 đồng/USD.

Vietcombank và BIDV niêm yết tỷ giá ở mức: 23.050 đồng/USD và 23.230 đồng/USD. Vietinbank: 23.048 đồng/USD và 23.228 đồng/USD. ACB: 23.060 đồng/USD và 23.220 đồng/USD.

Tỷ giá Euro đứng ở mức: 27.583 đồng (mua) và 28.700 (bán). Tỷ giá Bảng Anh: 30.434 đồng (mua) và 31.388 đồng (bán). Tỷ giá Yên Nhật ở mức 216,2 đồng (mua vào) và 225,2 đồng (bán ra). Nhân dân tệ được mua vào ở mức: 3.490 đồng và bán ra ở mức 3.600 đồng.

Trên thị trường "chợ đen", đồng USD được giao dịch ở mức 23.170 - 23.200 đồng/USD.

Tỷ giá trung tâm, tỷ giá chợ đen mới nhất

Ghi nhận tại thời điểm lúc 07:45 ngày 04/12/2020, tỷ giá trung tâm của Ngân hàng nhà nước Việt Nam (https://www.sbv.gov.vn) niêm yết trên website là 23,147 VND/USD.

Trên thị trường tự do, theo website Tỷ giá đô la (https://tygiadola.com) niêm yết tỷ giá USD (Đô La Mỹ) chợ đen mua vào ở mức 23,170 VND/USD và bán ra ở mức 23,200 VND/USD.

Tỷ giá ngoại tệ của 11 ngân hàng hôm nay

Khảo sát lúc 08:46, tỷ giá các loại ngoại tệ được niêm yết chính thức tại các ngân hàng cụ thể như sau:

Tỷ giá Vietcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietcombank (https://www.vietcombank.com.vn) lúc 08:46 ngày 04/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,698 VND/ AUD và bán ra 17,395 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,866 VND/ AUD và bán ra 17,395 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,460 VND/ CAD và bán ra 18,189 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,637 VND/ CAD và bán ra 18,189 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,207 VND/ CHF và bán ra 26,260 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,462 VND/ CHF và bán ra 26,260 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 3,455 VND/ CNY và bán ra 3,600 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,490 VND/ CNY và bán ra 3,600 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 3,835 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,696 VND/ DKK và bán ra 3,835 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,308 VND/ EUR và bán ra 28,700 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,583 VND/ EUR và bán ra 28,700 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 30,129 VND/ GBP và bán ra 31,388 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,434 VND/ GBP và bán ra 31,388 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,910 VND/ HKD và bán ra 3,032 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,940 VND/ HKD và bán ra 3,032 VND/ HKD
  • Tỷ giá INR ( Rupee Ấn Độ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ INR và bán ra 325.2 VND/ INR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 313.0 VND/ INR và bán ra 325.2 VND/ INR
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 214.1 VND/ JPY và bán ra 225.2 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 216.2 VND/ JPY và bán ra 225.2 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 18.21 VND/ KRW và bán ra 22.16 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 20.23 VND/ KRW và bán ra 22.16 VND/ KRW
  • Tỷ giá KWD ( Đồng Dinar Kuwait ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KWD và bán ra 78,552 VND/ KWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 75,586 VND/ KWD và bán ra 78,552 VND/ KWD
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 5,744 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,625 VND/ MYR và bán ra 5,744 VND/ MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 2,684 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,577 VND/ NOK và bán ra 2,684 VND/ NOK
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ RUB và bán ra 342.8 VND/ RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 307.6 VND/ RUB và bán ra 342.8 VND/ RUB
  • Tỷ giá SAR ( Riyal Ả Rập Xê Út ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SAR và bán ra 6,396 VND/ SAR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 6,155 VND/ SAR và bán ra 6,396 VND/ SAR
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 2,790 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,678 VND/ SEK và bán ra 2,790 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,859 VND/ SGD và bán ra 17,563 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,029 VND/ SGD và bán ra 17,563 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 676.9 VND/ THB và bán ra 780.4 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 752.1 VND/ THB và bán ra 780.4 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,020 VND/ USD và bán ra 23,230 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,050 VND/ USD và bán ra 23,230 VND/ USD

Tỷ giá Eximbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Eximbank (https://www.eximbank.com.vn) lúc 08:46 ngày 04/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,737 VND/ AUD và bán ra 17,041 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,787 VND/ AUD và bán ra 17,041 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,440 VND/ CAD và bán ra 17,757 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,492 VND/ CAD và bán ra 17,757 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,211 VND/ CHF và bán ra 25,670 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,287 VND/ CHF và bán ra 25,670 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,441 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,346 VND/ CNY và bán ra 3,441 VND/ CNY
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,174 VND/ EUR và bán ra 27,670 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,256 VND/ EUR và bán ra 27,670 VND/ EUR
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,500 VND/ HKD và bán ra 3,014 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,969 VND/ HKD và bán ra 3,014 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 216.1 VND/ JPY và bán ra 220.1 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 216.8 VND/ JPY và bán ra 220.1 VND/ JPY
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,295 VND/ NZD và bán ra 15,620 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,371 VND/ NZD và bán ra 15,620 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,689 VND/ SGD và bán ra 17,095 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,839 VND/ SGD và bán ra 17,095 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 717.0 VND/ THB và bán ra 751.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 735.0 VND/ THB và bán ra 751.0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,080 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,100 VND/ USD và bán ra 23,270 VND/ USD

Tỷ giá Acb

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Acb (https://www.acb.com.vn) lúc 08:46 ngày 04/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,888 VND/ AUD và bán ra 17,268 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,998 VND/ AUD và bán ra 17,268 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,678 VND/ CAD và bán ra 18,031 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,784 VND/ CAD và bán ra 18,031 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CHF và bán ra 0 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,674 VND/ CHF và bán ra 26,031 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,712 VND/ EUR và bán ra 28,209 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,823 VND/ EUR và bán ra 28,209 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ GBP và bán ra 0 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,702 VND/ GBP và bán ra 31,128 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ HKD và bán ra 0 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,965 VND/ HKD và bán ra 3,006 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 218.9 VND/ JPY và bán ra 223.0 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 220.0 VND/ JPY và bán ra 223.0 VND/ JPY
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,211 VND/ NZD và bán ra 16,468 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,060 VND/ SGD và bán ra 17,410 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,172 VND/ SGD và bán ra 17,410 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ THB và bán ra 0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 759.0 VND/ THB và bán ra 779.0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,040 VND/ USD và bán ra 23,220 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,060 VND/ USD và bán ra 23,220 VND/ USD

Tỷ giá Bidv

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Bidv (https://www.bidv.com.vn) lúc 08:46 ngày 04/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,817 VND/ AUD và bán ra 17,396 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,918 VND/ AUD và bán ra 17,396 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,558 VND/ CAD và bán ra 18,130 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,664 VND/ CAD và bán ra 18,130 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,344 VND/ CHF và bán ra 26,277 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,497 VND/ CHF và bán ra 26,277 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,575 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,477 VND/ CNY và bán ra 3,575 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 3,819 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,714 VND/ DKK và bán ra 3,819 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,580 VND/ EUR và bán ra 28,680 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,654 VND/ EUR và bán ra 28,680 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 30,343 VND/ GBP và bán ra 31,224 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,526 VND/ GBP và bán ra 31,224 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,929 VND/ HKD và bán ra 3,021 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,950 VND/ HKD và bán ra 3,021 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 215.7 VND/ JPY và bán ra 224.4 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 217.0 VND/ JPY và bán ra 224.4 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 18.94 VND/ KRW và bán ra 23.03 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 23.03 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 2.730 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.300 VND/ LAK và bán ra 2.730 VND/ LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 5,326 VND/ MYR và bán ra 5,821 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 5,821 VND/ MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 2,669 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,595 VND/ NOK và bán ra 2,669 VND/ NOK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,094 VND/ NZD và bán ra 16,509 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,191 VND/ NZD và bán ra 16,509 VND/ NZD
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ RUB và bán ra 356.0 VND/ RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 279.0 VND/ RUB và bán ra 356.0 VND/ RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 2,772 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,695 VND/ SEK và bán ra 2,772 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,987 VND/ SGD và bán ra 17,528 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,089 VND/ SGD và bán ra 17,528 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 726.1 VND/ THB và bán ra 796.8 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 733.4 VND/ THB và bán ra 796.8 VND/ THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 738.2 VND/ TWD và bán ra 835.3 VND/ TWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ TWD và bán ra 835.3 VND/ TWD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,050 VND/ USD và bán ra 23,230 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,050 VND/ USD và bán ra 23,230 VND/ USD

Tỷ giá Vietinbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietinbank (https://www.vietinbank.vn) lúc 08:46 ngày 04/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,904 VND/ AUD và bán ra 17,504 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,034 VND/ AUD và bán ra 17,504 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,644 VND/ CAD và bán ra 18,231 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,760 VND/ CAD và bán ra 18,231 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,570 VND/ CHF và bán ra 26,175 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,675 VND/ CHF và bán ra 26,175 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,562 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,487 VND/ CNY và bán ra 3,562 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 3,844 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,714 VND/ DKK và bán ra 3,844 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,617 VND/ EUR và bán ra 28,722 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,642 VND/ EUR và bán ra 28,722 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 30,640 VND/ GBP và bán ra 31,650 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,690 VND/ GBP và bán ra 31,650 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,909 VND/ HKD và bán ra 3,059 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,924 VND/ HKD và bán ra 3,059 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 215.8 VND/ JPY và bán ra 224.8 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 216.3 VND/ JPY và bán ra 224.8 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 19.36 VND/ KRW và bán ra 22.96 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 20.16 VND/ KRW và bán ra 22.96 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 2.750 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.300 VND/ LAK và bán ra 2.750 VND/ LAK
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 2,657 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,577 VND/ NOK và bán ra 2,657 VND/ NOK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,124 VND/ NZD và bán ra 16,494 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,207 VND/ NZD và bán ra 16,494 VND/ NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 2,750 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,700 VND/ SEK và bán ra 2,750 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,893 VND/ SGD và bán ra 17,493 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,943 VND/ SGD và bán ra 17,493 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 713.2 VND/ THB và bán ra 781.2 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 757.6 VND/ THB và bán ra 781.2 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,998 VND/ USD và bán ra 23,228 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,048 VND/ USD và bán ra 23,228 VND/ USD

Tỷ giá Techcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Techcombank (http://www.techcombank.com.vn) lúc 08:46 ngày 04/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,683 VND/ AUD và bán ra 17,514 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,912 VND/ AUD và bán ra 17,514 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,451 VND/ CAD và bán ra 18,246 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,644 VND/ CAD và bán ra 18,246 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,334 VND/ CHF và bán ra 26,210 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,607 VND/ CHF và bán ra 26,210 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,597 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,467 VND/ CNY và bán ra 3,597 VND/ CNY
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,483 VND/ EUR và bán ra 28,704 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,701 VND/ EUR và bán ra 28,704 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 30,362 VND/ GBP và bán ra 31,499 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,597 VND/ GBP và bán ra 31,499 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ HKD và bán ra 3,054 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,854 VND/ HKD và bán ra 3,054 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 218.1 VND/ JPY và bán ra 227.3 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 218.3 VND/ JPY và bán ra 227.3 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 24.00 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 24.00 VND/ KRW
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 5,761 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,607 VND/ MYR và bán ra 5,761 VND/ MYR
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,948 VND/ SGD và bán ra 17,644 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,041 VND/ SGD và bán ra 17,644 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 735.0 VND/ THB và bán ra 796.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 746.0 VND/ THB và bán ra 796.0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,022 VND/ USD và bán ra 23,222 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,042 VND/ USD và bán ra 23,222 VND/ USD

Tỷ giá Sacombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Sacombank (https://www.sacombank.com.vn) lúc 08:46 ngày 04/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,974 VND/ AUD và bán ra 17,578 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,074 VND/ AUD và bán ra 17,478 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,600 VND/ CAD và bán ra 18,204 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,650 VND/ CAD và bán ra 18,004 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,661 VND/ CHF và bán ra 26,175 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,761 VND/ CHF và bán ra 26,025 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 0 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,457 VND/ CNY và bán ra 3,628 VND/ CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ DKK và bán ra 0 VND/ DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,630 VND/ DKK và bán ra 3,906 VND/ DKK
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,810 VND/ EUR và bán ra 28,367 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,910 VND/ EUR và bán ra 28,217 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 30,799 VND/ GBP và bán ra 31,311 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,899 VND/ GBP và bán ra 31,111 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ HKD và bán ra 0 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,892 VND/ HKD và bán ra 3,103 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 219.3 VND/ JPY và bán ra 225.7 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 220.8 VND/ JPY và bán ra 224.4 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 0 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 20.39 VND/ KRW và bán ra 22.61 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 0 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.350 VND/ LAK và bán ra 2.500 VND/ LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ MYR và bán ra 0 VND/ MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,395 VND/ MYR và bán ra 5,869 VND/ MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NOK và bán ra 0 VND/ NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,578 VND/ NOK và bán ra 2,732 VND/ NOK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,137 VND/ NZD và bán ra 16,550 VND/ NZD
  • Tỷ giá PHP ( ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ PHP và bán ra 0 VND/ PHP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 476.0 VND/ PHP và bán ra 506.0 VND/ PHP
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 0 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,624 VND/ SEK và bán ra 2,880 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,093 VND/ SGD và bán ra 17,500 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,193 VND/ SGD và bán ra 17,400 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ THB và bán ra 831.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 741.0 VND/ THB và bán ra 826.0 VND/ THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ TWD và bán ra 0 VND/ TWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 790.0 VND/ TWD và bán ra 887.0 VND/ TWD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,030 VND/ USD và bán ra 23,242 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,070 VND/ USD và bán ra 23,212 VND/ USD

Tỷ giá Agribank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Agribank (https://www.agribank.com.vn) lúc 08:46 ngày 04/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,763 VND/ AUD và bán ra 17,372 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,830 VND/ AUD và bán ra 0 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,623 VND/ CAD và bán ra 18,070 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,694 VND/ CAD và bán ra 0 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,404 VND/ CHF và bán ra 26,147 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,506 VND/ CHF và bán ra 0 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,624 VND/ EUR và bán ra 28,316 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,695 VND/ EUR và bán ra 0 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 30,435 VND/ GBP và bán ra 31,180 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,619 VND/ GBP và bán ra 0 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,929 VND/ HKD và bán ra 3,024 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,941 VND/ HKD và bán ra 0 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 217.7 VND/ JPY và bán ra 223.8 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 219.1 VND/ JPY và bán ra 0 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 22.09 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 20.04 VND/ KRW và bán ra 0 VND/ KRW
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 16,541 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,074 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,017 VND/ SGD và bán ra 17,441 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,085 VND/ SGD và bán ra 0 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 735.0 VND/ THB và bán ra 789.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 738.0 VND/ THB và bán ra 0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,045 VND/ USD và bán ra 23,215 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,055 VND/ USD và bán ra 0 VND/ USD

Tỷ giá Scb

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Scb (https://www.scb.com.vn) lúc 08:46 ngày 04/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,880 VND/ AUD và bán ra 17,320 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,930 VND/ AUD và bán ra 17,320 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,690 VND/ CAD và bán ra 18,110 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,760 VND/ CAD và bán ra 18,110 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CHF và bán ra 0 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ CHF và bán ra 0 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,670 VND/ EUR và bán ra 28,250 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,750 VND/ EUR và bán ra 28,250 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 30,520 VND/ GBP và bán ra 31,170 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,640 VND/ GBP và bán ra 31,170 VND/ GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 219.1 VND/ JPY và bán ra 223.7 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 219.8 VND/ JPY và bán ra 223.7 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 23.20 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 20.80 VND/ KRW và bán ra 0 VND/ KRW
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 16,540 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,160 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,130 VND/ SGD và bán ra 17,490 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,150 VND/ SGD và bán ra 17,590 VND/ SGD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,950 VND/ USD và bán ra 23,210 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,060 VND/ USD và bán ra 23,210 VND/ USD

Tỷ giá Đông Á Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Đông Á Bank (https://www.dongabank.com.vn) lúc 08:46 ngày 04/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,030 VND/ AUD và bán ra 17,330 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,100 VND/ AUD và bán ra 17,320 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,790 VND/ CAD và bán ra 18,110 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,870 VND/ CAD và bán ra 18,100 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,610 VND/ CHF và bán ra 23,080 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,780 VND/ CHF và bán ra 26,140 VND/ CHF
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,810 VND/ EUR và bán ra 28,300 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,920 VND/ EUR và bán ra 28,290 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 30,810 VND/ GBP và bán ra 31,350 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,930 VND/ GBP và bán ra 31,340 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,410 VND/ HKD và bán ra 2,920 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,970 VND/ HKD và bán ra 3,010 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 217.1 VND/ JPY và bán ra 224.1 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 221.4 VND/ JPY và bán ra 224.4 VND/ JPY
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ NZD và bán ra 0 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,250 VND/ NZD và bán ra 16,620 VND/ NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,080 VND/ SGD và bán ra 17,460 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,230 VND/ SGD và bán ra 17,460 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 690.0 VND/ THB và bán ra 770.0 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 750.0 VND/ THB và bán ra 770.0 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,070 VND/ USD và bán ra 23,220 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,070 VND/ USD và bán ra 23,220 VND/ USD

Tỷ giá Mbbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Mbbank (https://www.mbbank.com.vn) lúc 08:46 ngày 04/12, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,778 VND/ AUD và bán ra 17,553 VND/ AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,947 VND/ AUD và bán ra 17,553 VND/ AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17,478 VND/ CAD và bán ra 18,261 VND/ CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,655 VND/ CAD và bán ra 18,261 VND/ CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,373 VND/ CHF và bán ra 26,314 VND/ CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,629 VND/ CHF và bán ra 26,314 VND/ CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ CNY và bán ra 3,627 VND/ CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,467 VND/ CNY và bán ra 3,627 VND/ CNY
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 27,596 VND/ EUR và bán ra 28,731 VND/ EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 27,735 VND/ EUR và bán ra 28,731 VND/ EUR
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 30,449 VND/ GBP và bán ra 31,508 VND/ GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 30,602 VND/ GBP và bán ra 31,508 VND/ GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,865 VND/ HKD và bán ra 3,060 VND/ HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,923 VND/ HKD và bán ra 3,060 VND/ HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 217.0 VND/ JPY và bán ra 226.9 VND/ JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 218.1 VND/ JPY và bán ra 226.9 VND/ JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ KRW và bán ra 22.23 VND/ KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.60 VND/ KRW và bán ra 22.23 VND/ KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ LAK và bán ra 2.710 VND/ LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.290 VND/ LAK và bán ra 2.710 VND/ LAK
  • Tỷ giá NZD ( Dollar New Zealand ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,006 VND/ NZD và bán ra 16,723 VND/ NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,168 VND/ NZD và bán ra 16,723 VND/ NZD
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ RUB và bán ra 391.5 VND/ RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 283.0 VND/ RUB và bán ra 391.5 VND/ RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 0 VND/ SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 0 VND/ SEK và bán ra 0 VND/ SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,892 VND/ SGD và bán ra 17,653 VND/ SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 17,063 VND/ SGD và bán ra 17,653 VND/ SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 718.7 VND/ THB và bán ra 790.5 VND/ THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 726.0 VND/ THB và bán ra 790.5 VND/ THB
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,032 VND/ USD và bán ra 23,227 VND/ USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,042 VND/ USD và bán ra 23,227 VND/ USD

Video clip

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 4/12/2020 || bảng giá vàng 9999 24k 18k 14k 10k mới nhất

Tỷ giá hối đoái là gì?

Giá vàng hôm nay 3/12 | vàng trong nước vượt mốc 55 triệu | fbnc

Tại sao tỷ giá cặp tiền tệ có thể tăng hoặc giảm?

Chuyên đề chênh lệch tỷ giá theo ttư 200 - kế toán tài chính - kế toán trưởng - tt.kế toán hợp nhất

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 29/11/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 28/11/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 30/11/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

👩‍💼tỷ giá ngoại tệ hôm nay 14/9/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 11/11/2020 | tỷ giá đô la hôm nay| tỷ giá ngoại tệ

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 25/9/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 27/11/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá usd tại các ngân hàng bất ngờ leo thang

👩‍💼tỷ giá ngoại tệ hôm nay 17/9/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 05/11/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 17/10/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 24/9/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhậ

Giá vàng chiều nay 9999 ngày 3/12/2020: - ok lấy lại đà tăng yên tâm nhé giá vàng hôm nay vàng 9999

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 02/11/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 29/9/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 10/8/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá hối đoái và ý nghĩa kinh tế

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 4/11/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 2/9/2020: giá đôla mỹ hôm nay || cập nhật giá ngoại tệ mới nhất

[bts film] •tập cuối | 50• tứ tỷ giá lâm

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 16/7/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 3/9/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá hối đoái và đồng tiền thanh toán ngoại thương

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 21/11/2020 | tỷ giá đo la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 16/9/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

👩‍💼tỷ giá ngoại tệ hôm nay 25/8/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Tỷ giá tại vietcombank 21/10/2020 | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 10/9/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 31/8/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Cô thủy acca hướng dẫn về kế toán chênh lệch tỷ giá theo tt 200

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay || giá đôla mỹ hôm nay || cập nhật tỷ giá mới nhất 31/8/2020

👩‍💼 tỷ giá ngoại tệ hôm nay 18/9/2020 | tỷ giá usd, tỷ giá euro, tỷ giá bảng anh, tỷ giá yên nhật

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 14/10/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 5/7/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay || giá euro tại chợ đen ngày 8/6/2020

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay|| giá đô la mỹ hôm nay|| mai gầy

Giá vàng hôm nay 01/12 | giá vàng tiếp tục giảm sâu | fbnc

Giá vàng 9999 mới nhất 3 12 2020 oái bật tăng mạnh chuyện gì thế này

Tỷ giá đồng euro hôm nay 29/4: giá euro trong nước có xu hướng tăng

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 1/9/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 21/10/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 17/11/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 26/10/2020 | tỷ giá đô la hôm nay | tỷ giá ngoại tệ


Bạn đang xem bài viết Tỷ Giá Baht Thái Chợ Đen trên website Theindochinaproject.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!