Xem Nhiều 9/2022 ❤️️ Tỷ Giá Đô Mb Mới Nhất ❣️ Top Trend | Theindochinaproject.com

Xem Nhiều 9/2022 ❤️ Tỷ Giá Đô Mb Mới Nhất ❣️ Top Trend

Xem 146,916

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường Tỷ Giá Đô Mb mới nhất ngày 30/09/2022 trên website Theindochinaproject.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung Tỷ Giá Đô Mb để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất. Cho đến thời điểm hiện tại, bài viết này đã đạt được 146,916 lượt xem.


Tỷ giá trung tâm, tỷ giá chợ đen mới nhất

Ghi nhận tại thời điểm lúc 13:20 ngày 30/09/2022, tỷ giá trung tâm của Ngân hàng nhà nước Việt Nam (https://www.sbv.gov.vn) niêm yết trên website là 23,400 VND/USD.

Trên thị trường tự do, tỷ giá USD (Đô La Mỹ) chợ đen mua vào ở mức 24,100 VND/USD và bán ra ở mức 24,200 VND/USD, giá chênh lệch 100 VND/USD

★ ★ ★ ★ ★

Tỷ giá ngoại tệ của hệ thống các ngân hàng hôm nay

Khảo sát lúc 15:27, tỷ giá các loại ngoại tệ được niêm yết chính thức tại các ngân hàng cụ thể như sau:

Tỷ giá Vietcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietcombank (https://www.vietcombank.com.vn) lúc 15:27 ngày 30/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:05 - 30/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,690 24,000 310 23,720
EUR Euro 22,787 24,063 1,276 23,017
AUD Đô La Úc 15,081 15,723 642 15,233
CAD Đô La Canada 16,961 17,683 722 17,132
CHF France Thụy Sỹ 23,827 24,842 1,015 24,068
CNY Nhân Dân Tệ 3,283 3,424 141 3,316
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,206 3,087
GBP Bảng Anh 25,777 26,875 1,098 26,037
HKD Đô La Hồng Kông 2,962 3,088 126 2,992
INR Rupee Ấn Độ 0 303 291
JPY Yên Nhật 160 170 10 162
KRW Won Hàn Quốc 14 18 4 16
KWD Đồng Dinar Kuwait 0 79,852 76,775
MYR Renggit Malaysia 0 5,200 5,088
NOK Krone Na Uy 0 2,275 2,182
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 491 362
SAR Riyal Ả Rập Xê Út 0 6,585 6,331
SEK Krona Thụy Điển 0 2,180 2,091
SGD Đô La Singapore 16,218 16,909 691 16,381
THB Bạt Thái Lan 555 640 85 616
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,690 VND/USD và bán ra 24,000 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 310 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,720 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,787 VND/EUR và bán ra 24,063 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,276 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,017 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,081 VND/AUD và bán ra 15,723 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 642 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,233 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 16,961 VND/CAD và bán ra 17,683 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 722 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,132 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,827 VND/CHF và bán ra 24,842 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 1,015 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,068 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) mua vào 3,283 VND/CNY và bán ra 3,424 VND/CNY, chênh lệch chiều mua bán là 141 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,316 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,206 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,087 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 25,777 VND/GBP và bán ra 26,875 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,098 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,037 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,962 VND/HKD và bán ra 3,088 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 126 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,992 VND/HKD
  • Tỷ giá INR ( Rupee Ấn Độ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 303 VND/INR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 291 VND/INR
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 160 VND/JPY và bán ra 170 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 10 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 162 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 14 VND/KRW và bán ra 18 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá KWD ( Đồng Dinar Kuwait ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 79,852 VND/KWD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 76,775 VND/KWD
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 5,200 VND/MYR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,088 VND/MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,275 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,182 VND/NOK
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 491 VND/RUB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 362 VND/RUB
  • Tỷ giá SAR ( Riyal Ả Rập Xê Út ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 6,585 VND/SAR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 6,331 VND/SAR
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,180 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,091 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,218 VND/SGD và bán ra 16,909 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 691 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,381 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 555 VND/THB và bán ra 640 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 85 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 616 VND/THB

Tỷ giá BIDV

Theo khảo sát trên website của ngân hàng BIDV (https://www.bidv.com.vn/) lúc 15:27 ngày 30/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:22 - 30/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,730 24,010 280 23,730
USD Đô La Mỹ 23,683 0 0
USD Đô La Mỹ 23,507 0 0
EUR Euro 22,958 24,020 1,062 23,021
AUD Đô La Úc 15,134 15,725 591 15,225
CAD Đô La Canada 17,033 17,666 633 17,136
CHF France Thụy Sỹ 23,935 24,826 891 24,079
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,401 3,294
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,197 3,097
GBP Bảng Anh 25,873 26,991 1,118 26,029
HKD Đô La Hồng Kông 2,978 3,083 105 2,999
JPY Yên Nhật 161 169 8 162
KRW Won Hàn Quốc 15 17 2 16
LAK Kíp Lào 0 1 1
MYR Renggit Malaysia 4,816 5,284 468 0
NOK Krone Na Uy 0 2,262 2,190
NZD Đô La New Zealand 13,392 13,788 396 13,473
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 494 366
SEK Krona Thụy Điển 0 2,169 2,097
SGD Đô La Singapore 16,296 16,872 576 16,395
THB Bạt Thái Lan 594 655 61 600
TWD Đô La Đài Loan 679 771 92 0
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,730 VND/USD và bán ra 24,010 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 280 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,730 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,683 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,507 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,958 VND/EUR và bán ra 24,020 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,062 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,021 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,134 VND/AUD và bán ra 15,725 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 591 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,225 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,033 VND/CAD và bán ra 17,666 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 633 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,136 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,935 VND/CHF và bán ra 24,826 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 891 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,079 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,401 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,294 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,197 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,097 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 25,873 VND/GBP và bán ra 26,991 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,118 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,029 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,978 VND/HKD và bán ra 3,083 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 105 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,999 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 161 VND/JPY và bán ra 169 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 162 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 15 VND/KRW và bán ra 17 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 2 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 1 VND/LAK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1 VND/LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) mua vào 4,816 VND/MYR và bán ra 5,284 VND/MYR, chênh lệch chiều mua bán là 468 VND/MYR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,262 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,190 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 13,392 VND/NZD và bán ra 13,788 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 396 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,473 VND/NZD
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 494 VND/RUB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 366 VND/RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,169 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,097 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,296 VND/SGD và bán ra 16,872 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 576 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,395 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 594 VND/THB và bán ra 655 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 61 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 600 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) mua vào 679 VND/TWD và bán ra 771 VND/TWD, chênh lệch chiều mua bán là 92 VND/TWD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản

Tỷ giá Agribank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Agribank (https://www.agribank.com.vn/) lúc 15:27 ngày 30/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:26 - 30/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,650 23,960 310 23,670
EUR Euro 22,989 23,933 944 23,001
AUD Đô La Úc 15,131 15,779 648 15,192
CAD Đô La Canada 17,130 17,607 477 17,199
CHF France Thụy Sỹ 24,024 24,784 760 24,120
GBP Bảng Anh 26,111 26,939 828 26,269
HKD Đô La Hồng Kông 2,976 3,082 106 2,988
JPY Yên Nhật 162 169 7 162
KRW Won Hàn Quốc 0 18 16
NZD Đô La New Zealand 0 13,887 13,393
SGD Đô La Singapore 16,369 16,816 447 16,435
THB Bạt Thái Lan 608 644 36 610
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,650 VND/USD và bán ra 23,960 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 310 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,670 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,989 VND/EUR và bán ra 23,933 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 944 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,001 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,131 VND/AUD và bán ra 15,779 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 648 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,192 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,130 VND/CAD và bán ra 17,607 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 477 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,199 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,024 VND/CHF và bán ra 24,784 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 760 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,120 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,111 VND/GBP và bán ra 26,939 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 828 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,269 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,976 VND/HKD và bán ra 3,082 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 106 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,988 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 162 VND/JPY và bán ra 169 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 162 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 13,887 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,393 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,369 VND/SGD và bán ra 16,816 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 447 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,435 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 608 VND/THB và bán ra 644 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 36 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 610 VND/THB

Tỷ giá Techcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Techcombank (https://www.techcombank.com.vn/) lúc 15:27 ngày 30/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:27 - 30/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,716 24,005 289 23,723
USD Đô La Mỹ 23,669 0 0
USD Đô La Mỹ 23,618 0 0
EUR Euro 22,877 24,203 1,326 23,171
AUD Đô La Úc 15,004 15,891 887 15,267
CAD Đô La Canada 16,929 17,818 889 17,200
CHF France Thụy Sỹ 23,826 24,804 978 24,175
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,470 2,940
GBP Bảng Anh 25,920 27,210 1,290 26,278
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,111 2,909
JPY Yên Nhật 159 171 12 162
KRW Won Hàn Quốc 0 19 0
SGD Đô La Singapore 16,158 17,044 886 16,425
THB Bạt Thái Lan 548 663 115 610
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,716 VND/USD và bán ra 24,005 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 289 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,723 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,669 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,618 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,877 VND/EUR và bán ra 24,203 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,326 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,171 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,004 VND/AUD và bán ra 15,891 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 887 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,267 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 16,929 VND/CAD và bán ra 17,818 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 889 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,200 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,826 VND/CHF và bán ra 24,804 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 978 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,175 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,470 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,940 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 25,920 VND/GBP và bán ra 27,210 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,290 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,278 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,111 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,909 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 159 VND/JPY và bán ra 171 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 12 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 162 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 19 VND/KRW, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,158 VND/SGD và bán ra 17,044 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 886 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,425 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 548 VND/THB và bán ra 663 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 115 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 610 VND/THB

Tỷ giá VietinBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VietinBank (https://www.vietinbank.vn/) lúc 15:27 ngày 30/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:22 - 30/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,717 24,017 300 23,737
USD Đô La Mỹ 23,697 0 0
EUR Euro 22,990 24,125 1,135 23,015
EUR Euro 22,985 0 0
AUD Đô La Úc 15,233 15,883 650 15,333
CAD Đô La Canada 17,172 17,822 650 17,272
CHF France Thụy Sỹ 23,964 24,869 905 24,069
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,436 3,326
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,226 3,096
GBP Bảng Anh 26,205 27,215 1,010 26,255
HKD Đô La Hồng Kông 2,967 3,117 150 2,982
JPY Yên Nhật 162 170 8 162
KRW Won Hàn Quốc 15 18 3 16
LAK Kíp Lào 0 2 1
NOK Krone Na Uy 0 2,271 2,191
NZD Đô La New Zealand 13,426 13,796 370 13,509
SEK Krona Thụy Điển 0 2,198 2,088
SGD Đô La Singapore 16,220 16,920 700 16,320
THB Bạt Thái Lan 579 647 68 623
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,717 VND/USD và bán ra 24,017 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,737 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,697 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,990 VND/EUR và bán ra 24,125 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,135 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,015 VND/EUR
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,985 VND/EUR và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,233 VND/AUD và bán ra 15,883 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 650 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,333 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,172 VND/CAD và bán ra 17,822 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 650 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,272 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,964 VND/CHF và bán ra 24,869 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 905 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,069 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,436 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,326 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,226 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,096 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,205 VND/GBP và bán ra 27,215 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,010 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,255 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,967 VND/HKD và bán ra 3,117 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 150 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,982 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 162 VND/JPY và bán ra 170 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 162 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 15 VND/KRW và bán ra 18 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 3 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2 VND/LAK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1 VND/LAK
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,271 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,191 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 13,426 VND/NZD và bán ra 13,796 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 370 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,509 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,198 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,088 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,220 VND/SGD và bán ra 16,920 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 700 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,320 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 579 VND/THB và bán ra 647 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 68 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 623 VND/THB

Tỷ giá Eximbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Eximbank (https://eximbank.com.vn/) lúc 15:27 ngày 30/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:27 - 30/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,710 24,000 290 23,730
USD Đô La Mỹ 23,610 24,000 390 23,730
USD Đô La Mỹ 23,055 24,000 945 23,730
EUR Euro 23,086 23,717 631 23,155
AUD Đô La Úc 15,253 15,687 434 15,299
CAD Đô La Canada 17,166 17,636 470 17,217
CHF France Thụy Sỹ 24,050 24,708 658 24,122
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,413 3,290
GBP Bảng Anh 26,212 26,930 718 26,291
HKD Đô La Hồng Kông 2,500 3,077 577 3,004
JPY Yên Nhật 163 167 4 163
NZD Đô La New Zealand 13,409 13,817 408 13,476
SGD Đô La Singapore 16,417 16,866 449 16,466
THB Bạt Thái Lan 606 646 40 621
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,710 VND/USD và bán ra 24,000 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 290 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,730 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,610 VND/USD và bán ra 24,000 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 390 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,730 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,055 VND/USD và bán ra 24,000 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 945 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,730 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,086 VND/EUR và bán ra 23,717 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 631 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,155 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,253 VND/AUD và bán ra 15,687 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 434 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,299 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,166 VND/CAD và bán ra 17,636 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 470 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,217 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,050 VND/CHF và bán ra 24,708 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 658 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,122 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,413 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,290 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,212 VND/GBP và bán ra 26,930 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 718 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,291 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,500 VND/HKD và bán ra 3,077 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 577 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,004 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 163 VND/JPY và bán ra 167 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 163 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 13,409 VND/NZD và bán ra 13,817 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 408 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,476 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,417 VND/SGD và bán ra 16,866 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 449 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,466 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 606 VND/THB và bán ra 646 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 40 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 621 VND/THB

Tỷ giá Sacombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Sacombank (https://www.sacombank.com.vn/) lúc 15:27 ngày 30/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 13:20 - 30/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,690 24,050 360 23,730
EUR Euro 22,990 23,909 919 23,090
AUD Đô La Úc 15,195 15,956 761 15,295
CAD Đô La Canada 17,017 17,876 859 17,217
CHF France Thụy Sỹ 24,142 24,912 770 24,242
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,275
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,132
GBP Bảng Anh 26,175 26,946 771 26,225
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,956
JPY Yên Nhật 162 170 8 163
KHR Riel Campuchia 0 0 6
KRW Won Hàn Quốc 0 0 15
LAK Kíp Lào 0 0 1
MYR Renggit Malaysia 0 0 5,165
NOK Krone Na Uy 0 0 2,296
NZD Đô La New Zealand 0 0 13,441
PHP Peso Philippine 0 0 411
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,208
SGD Đô La Singapore 16,339 17,052 713 16,439
THB Bạt Thái Lan 0 0 603
TWD Đô La Đài Loan 0 0 759
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,690 VND/USD và bán ra 24,050 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 360 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,730 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,990 VND/EUR và bán ra 23,909 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 919 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,090 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,195 VND/AUD và bán ra 15,956 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 761 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,295 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,017 VND/CAD và bán ra 17,876 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 859 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,217 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,142 VND/CHF và bán ra 24,912 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 770 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,242 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,275 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,132 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,175 VND/GBP và bán ra 26,946 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 771 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,225 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,956 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 162 VND/JPY và bán ra 170 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 163 VND/JPY
  • Tỷ giá KHR ( Riel Campuchia ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 6 VND/KHR
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15 VND/KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1 VND/LAK
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,165 VND/MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,296 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,441 VND/NZD
  • Tỷ giá PHP ( Peso Philippine ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 411 VND/PHP
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,208 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,339 VND/SGD và bán ra 17,052 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 713 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,439 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 603 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 759 VND/TWD

Tỷ giá HDBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng HDBank (https://hdbank.com.vn/) lúc 15:27 ngày 30/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:27 - 30/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,740 24,000 260 23,760
USD Đô La Mỹ 23,660 24,000 340 23,760
USD Đô La Mỹ 23,660 24,000 340 23,760
EUR Euro 23,067 23,682 615 23,139
AUD Đô La Úc 15,210 15,765 555 15,246
CAD Đô La Canada 17,171 17,648 477 17,240
CHF France Thụy Sỹ 24,117 24,734 617 24,178
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,496 3,257
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,267 3,104
GBP Bảng Anh 26,267 26,875 608 26,339
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,085 3,003
JPY Yên Nhật 163 167 4 164
KRW Won Hàn Quốc 0 17 16
NZD Đô La New Zealand 0 13,901 13,399
SEK Krona Thụy Điển 0 2,219 2,117
SGD Đô La Singapore 16,429 16,908 479 16,480
THB Bạt Thái Lan 618 646 28 620
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,740 VND/USD và bán ra 24,000 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 260 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,760 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,660 VND/USD và bán ra 24,000 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 340 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,760 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,660 VND/USD và bán ra 24,000 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 340 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,760 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,067 VND/EUR và bán ra 23,682 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 615 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,139 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,210 VND/AUD và bán ra 15,765 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 555 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,246 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,171 VND/CAD và bán ra 17,648 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 477 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,240 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,117 VND/CHF và bán ra 24,734 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 617 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,178 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,496 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,257 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,267 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,104 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,267 VND/GBP và bán ra 26,875 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 608 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,339 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,085 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,003 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 163 VND/JPY và bán ra 167 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 164 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 17 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 13,901 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,399 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,219 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,117 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,429 VND/SGD và bán ra 16,908 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 479 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,480 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 618 VND/THB và bán ra 646 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 28 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 620 VND/THB

Tỷ giá SaigonBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SaigonBank (https://www.saigonbank.com.vn/) lúc 15:27 ngày 30/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:22 - 30/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,650 23,995 345 23,700
EUR Euro 23,013 23,731 718 23,169
AUD Đô La Úc 15,234 15,771 537 15,336
CAD Đô La Canada 17,116 17,688 572 17,227
CHF France Thụy Sỹ 0 0 24,189
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,280
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,099
GBP Bảng Anh 26,140 26,955 815 26,321
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 3,004
JPY Yên Nhật 162 170 8 163
KRW Won Hàn Quốc 0 0 16
NOK Krone Na Uy 0 0 2,191
NZD Đô La New Zealand 0 0 13,504
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,098
SGD Đô La Singapore 16,352 16,895 543 16,450
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,650 VND/USD và bán ra 23,995 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 345 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,700 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,013 VND/EUR và bán ra 23,731 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 718 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,169 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,234 VND/AUD và bán ra 15,771 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 537 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,336 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,116 VND/CAD và bán ra 17,688 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 572 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,227 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,189 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,280 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,099 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,140 VND/GBP và bán ra 26,955 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 815 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,321 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,004 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 162 VND/JPY và bán ra 170 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 163 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,191 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,504 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,098 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,352 VND/SGD và bán ra 16,895 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 543 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,450 VND/SGD

Tỷ giá SHB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SHB (https://www.shb.com.vn/) lúc 15:27 ngày 30/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:22 - 30/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,610 23,865 255 23,620
EUR Euro 22,392 23,062 670 22,392
AUD Đô La Úc 14,910 15,490 580 15,010
CAD Đô La Canada 16,825 17,563 738 16,925
CHF France Thụy Sỹ 23,506 24,206 700 23,606
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,343 3,264
GBP Bảng Anh 24,933 25,703 770 25,033
HKD Đô La Hồng Kông 2,963 3,063 100 2,993
JPY Yên Nhật 160 166 6 161
SGD Đô La Singapore 16,085 16,705 620 16,185
THB Bạt Thái Lan 587 654 67 609
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,610 VND/USD và bán ra 23,865 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 255 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,620 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,392 VND/EUR và bán ra 23,062 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 670 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,392 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 14,910 VND/AUD và bán ra 15,490 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 580 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,010 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 16,825 VND/CAD và bán ra 17,563 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 738 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,925 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,506 VND/CHF và bán ra 24,206 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 700 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,606 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,343 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,264 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 24,933 VND/GBP và bán ra 25,703 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 770 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,033 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,963 VND/HKD và bán ra 3,063 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 100 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,993 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 160 VND/JPY và bán ra 166 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 6 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 161 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,085 VND/SGD và bán ra 16,705 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 620 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,185 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 587 VND/THB và bán ra 654 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 67 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 609 VND/THB

Tỷ giá LienVietPostBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng LienVietPostBank (https://lienvietpostbank.com.vn/) lúc 15:27 ngày 30/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:22 - 30/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,650 24,070 420 23,670
USD Đô La Mỹ 23,650 0 0
USD Đô La Mỹ 23,650 0 0
EUR Euro 22,971 24,218 1,247 23,071
AUD Đô La Úc 0 16,074 15,246
CAD Đô La Canada 0 0 17,151
CHF France Thụy Sỹ 0 0 24,124
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,190
GBP Bảng Anh 0 0 26,303
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,945
JPY Yên Nhật 161 172 11 161
KRW Won Hàn Quốc 0 0 15
SGD Đô La Singapore 0 0 16,354
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,650 VND/USD và bán ra 24,070 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 420 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,670 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,650 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,650 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,971 VND/EUR và bán ra 24,218 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,247 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,071 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 16,074 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,246 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,151 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,124 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,190 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,303 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,945 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 161 VND/JPY và bán ra 172 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 11 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 161 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,354 VND/SGD

Tỷ giá Viet Capital Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Viet Capital Bank (https://www.vietcapitalbank.com.vn/) lúc 15:27 ngày 30/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:27 - 30/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,580 24,020 440 23,600
EUR Euro 22,400 23,843 1,443 22,626
AUD Đô La Úc 15,061 15,963 902 15,213
CAD Đô La Canada 17,027 17,892 865 17,189
CHF France Thụy Sỹ 23,486 24,576 1,090 23,723
GBP Bảng Anh 24,881 26,081 1,200 25,132
HKD Đô La Hồng Kông 2,941 3,077 136 2,971
JPY Yên Nhật 161 171 10 162
SGD Đô La Singapore 16,135 16,963 828 16,298
THB Bạt Thái Lan 550 646 96 612
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,580 VND/USD và bán ra 24,020 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 440 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,600 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,400 VND/EUR và bán ra 23,843 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,443 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,626 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,061 VND/AUD và bán ra 15,963 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 902 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,213 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,027 VND/CAD và bán ra 17,892 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 865 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,189 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,486 VND/CHF và bán ra 24,576 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 1,090 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,723 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 24,881 VND/GBP và bán ra 26,081 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,200 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,132 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,941 VND/HKD và bán ra 3,077 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 136 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,971 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 161 VND/JPY và bán ra 171 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 10 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 162 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,135 VND/SGD và bán ra 16,963 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 828 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,298 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 550 VND/THB và bán ra 646 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 96 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 612 VND/THB

Tỷ giá MSB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng MSB (https://www.msb.com.vn/) lúc 15:27 ngày 30/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:27 - 30/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,728 24,060 332 23,667
EUR Euro 22,641 23,365 724 22,577
AUD Đô La Úc 15,132 15,624 492 15,121
CAD Đô La Canada 17,107 17,627 520 17,101
CHF France Thụy Sỹ 23,978 24,445 467 23,978
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,213
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 2,923
GBP Bảng Anh 25,303 26,028 725 25,345
HKD Đô La Hồng Kông 3,010 3,055 45 2,969
JPY Yên Nhật 163 169 6 162
KRW Won Hàn Quốc 16 18 2 15
MYR Renggit Malaysia 4,672 5,482 810 4,629
NOK Krone Na Uy 0 0 2,126
NZD Đô La New Zealand 13,266 13,685 419 13,291
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,008
SGD Đô La Singapore 16,291 16,717 426 16,203
THB Bạt Thái Lan 628 637 9 608
TWD Đô La Đài Loan 664 829 165 669
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,728 VND/USD và bán ra 24,060 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 332 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,667 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,641 VND/EUR và bán ra 23,365 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 724 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,577 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,132 VND/AUD và bán ra 15,624 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 492 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,121 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,107 VND/CAD và bán ra 17,627 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 520 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,101 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,978 VND/CHF và bán ra 24,445 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 467 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,978 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,213 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,923 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 25,303 VND/GBP và bán ra 26,028 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 725 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,345 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 3,010 VND/HKD và bán ra 3,055 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 45 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,969 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 163 VND/JPY và bán ra 169 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 6 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 162 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 16 VND/KRW và bán ra 18 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 2 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15 VND/KRW
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) mua vào 4,672 VND/MYR và bán ra 5,482 VND/MYR, chênh lệch chiều mua bán là 810 VND/MYR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 4,629 VND/MYR
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,126 VND/NOK
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 13,266 VND/NZD và bán ra 13,685 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 419 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,291 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,008 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,291 VND/SGD và bán ra 16,717 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 426 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,203 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 628 VND/THB và bán ra 637 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 9 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 608 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) mua vào 664 VND/TWD và bán ra 829 VND/TWD, chênh lệch chiều mua bán là 165 VND/TWD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 669 VND/TWD

Tỷ giá KienlongBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng KienlongBank (https://kienlongbank.com/) lúc 15:27 ngày 30/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 13:21 - 30/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
23,760 23,970 210 23,790
USD Đô La Mỹ 23,690 0 0
USD Đô La Mỹ 23,610 0 0
EUR Euro 23,106 23,632 526 23,206
AUD Đô La Úc 15,213 15,663 450 15,333
CAD Đô La Canada 17,159 17,587 428 17,259
CHF France Thụy Sỹ 0 24,673 24,257
GBP Bảng Anh 0 26,734 26,299
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,069 0
JPY Yên Nhật 162 167 5 163
NZD Đô La New Zealand 0 13,803 13,492
SGD Đô La Singapore 16,351 16,812 461 16,491
THB Bạt Thái Lan 0 0 0
  • Tỷ giá ( ) mua vào 23,760 VND/ và bán ra 23,970 VND/, chênh lệch chiều mua bán là 210 VND/, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,790 VND/
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,690 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,610 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,106 VND/EUR và bán ra 23,632 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 526 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,206 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,213 VND/AUD và bán ra 15,663 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 450 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,333 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,159 VND/CAD và bán ra 17,587 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 428 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,259 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,673 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,257 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 26,734 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,299 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,069 VND/HKD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 162 VND/JPY và bán ra 167 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 163 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 13,803 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,492 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,351 VND/SGD và bán ra 16,812 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 461 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,491 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản

Tỷ giá ABBANK

Theo khảo sát trên website của ngân hàng ABBANK (https://www.abbank.vn/) lúc 15:27 ngày 30/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:22 - 30/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,640 23,960 320 23,660
USD Đô La Mỹ 23,620 23,960 340 23,660
EUR Euro 22,410 23,710 1,300 22,500
AUD Đô La Úc 14,878 15,719 841 14,938
CAD Đô La Canada 16,914 17,601 687 17,033
CHF France Thụy Sỹ 0 25,383 24,621
GBP Bảng Anh 25,108 26,164 1,056 25,208
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,154 2,914
JPY Yên Nhật 161 169 8 162
KRW Won Hàn Quốc 0 18 16
NZD Đô La New Zealand 0 13,835 13,085
SGD Đô La Singapore 0 16,756 16,228
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,640 VND/USD và bán ra 23,960 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 320 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,660 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,620 VND/USD và bán ra 23,960 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 340 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,660 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,410 VND/EUR và bán ra 23,710 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,300 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,500 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 14,878 VND/AUD và bán ra 15,719 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 841 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 14,938 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 16,914 VND/CAD và bán ra 17,601 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 687 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,033 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 25,383 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,621 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 25,108 VND/GBP và bán ra 26,164 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,056 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,208 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,154 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,914 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 161 VND/JPY và bán ra 169 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 162 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 13,835 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,085 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 16,756 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,228 VND/SGD

Tỷ giá NCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng NCB (https://www.ncb-bank.vn/) lúc 15:27 ngày 30/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:27 - 30/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,730 23,980 250 23,750
USD Đô La Mỹ 23,720 23,980 260 23,750
USD Đô La Mỹ 23,710 23,980 270 23,750
EUR Euro 22,852 23,873 1,021 22,962
AUD Đô La Úc 15,142 15,798 656 15,242
CAD Đô La Canada 17,068 17,724 656 17,168
CHF France Thụy Sỹ 23,941 24,723 782 24,071
GBP Bảng Anh 26,129 26,961 832 26,249
JPY Yên Nhật 161 168 7 163
KRW Won Hàn Quốc 13 18 5 15
SGD Đô La Singapore 16,184 16,954 770 16,405
THB Bạt Thái Lan 542 645 103 612
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,730 VND/USD và bán ra 23,980 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 250 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,750 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,720 VND/USD và bán ra 23,980 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 260 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,750 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,710 VND/USD và bán ra 23,980 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 270 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,750 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,852 VND/EUR và bán ra 23,873 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,021 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,962 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,142 VND/AUD và bán ra 15,798 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 656 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,242 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,068 VND/CAD và bán ra 17,724 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 656 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,168 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,941 VND/CHF và bán ra 24,723 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 782 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,071 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,129 VND/GBP và bán ra 26,961 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 832 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,249 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 161 VND/JPY và bán ra 168 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 163 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 13 VND/KRW và bán ra 18 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,184 VND/SGD và bán ra 16,954 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 770 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,405 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 542 VND/THB và bán ra 645 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 103 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 612 VND/THB

Tỷ giá VietABank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VietABank (https://vietabank.com.vn/) lúc 15:27 ngày 30/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:27 - 30/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,760 24,000 240 23,790
USD Đô La Mỹ 23,690 24,000 310 23,790
USD Đô La Mỹ 23,610 24,000 390 23,790
EUR Euro 23,089 23,624 535 23,239
AUD Đô La Úc 15,243 15,672 429 15,363
CAD Đô La Canada 17,134 17,591 457 17,264
CHF France Thụy Sỹ 24,092 24,668 576 24,272
DKK Đồng Krone Đan Mạch 3,005 3,215 210 3,085
GBP Bảng Anh 26,098 26,734 636 26,318
HKD Đô La Hồng Kông 2,909 3,109 200 2,979
JPY Yên Nhật 162 167 5 163
KRW Won Hàn Quốc 0 18 16
SGD Đô La Singapore 16,381 16,852 471 16,521
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,760 VND/USD và bán ra 24,000 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 240 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,790 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,690 VND/USD và bán ra 24,000 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 310 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,790 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,610 VND/USD và bán ra 24,000 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 390 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,790 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,089 VND/EUR và bán ra 23,624 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 535 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,239 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,243 VND/AUD và bán ra 15,672 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 429 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,363 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,134 VND/CAD và bán ra 17,591 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 457 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,264 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,092 VND/CHF và bán ra 24,668 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 576 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,272 VND/CHF
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) mua vào 3,005 VND/DKK và bán ra 3,215 VND/DKK, chênh lệch chiều mua bán là 210 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,085 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,098 VND/GBP và bán ra 26,734 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 636 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,318 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,909 VND/HKD và bán ra 3,109 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 200 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,979 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 162 VND/JPY và bán ra 167 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 163 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,381 VND/SGD và bán ra 16,852 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 471 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,521 VND/SGD

Tỷ giá Indovina Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Indovina Bank (https://www.indovinabank.com.vn/) lúc 15:27 ngày 30/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:27 - 30/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,740 23,950 210 23,750
USD Đô La Mỹ 23,730 0 0
USD Đô La Mỹ 23,720 0 0
EUR Euro 22,978 23,629 651 23,230
AUD Đô La Úc 15,224 16,071 847 15,397
CAD Đô La Canada 0 17,888 17,022
CHF France Thụy Sỹ 0 25,229 23,734
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,622 3,328
GBP Bảng Anh 26,118 26,897 779 26,401
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,102 2,976
JPY Yên Nhật 162 166 4 164
SGD Đô La Singapore 16,327 16,788 461 16,511
THB Bạt Thái Lan 0 649 625
TWD Đô La Đài Loan 0 778 748
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,740 VND/USD và bán ra 23,950 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 210 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,750 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,730 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,720 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,978 VND/EUR và bán ra 23,629 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 651 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,230 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,224 VND/AUD và bán ra 16,071 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 847 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,397 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 17,888 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,022 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 25,229 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,734 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,622 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,328 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,118 VND/GBP và bán ra 26,897 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 779 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,401 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,102 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,976 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 162 VND/JPY và bán ra 166 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 164 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,327 VND/SGD và bán ra 16,788 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 461 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,511 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 649 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 625 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 778 VND/TWD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 748 VND/TWD

Tỷ giá PublicBank Vietnam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PublicBank Vietnam (https://www.publicbank.com.vn/) lúc 15:27 ngày 30/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 13:21 - 30/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,645 23,990 345 23,680
EUR Euro 22,781 23,695 914 23,011
AUD Đô La Úc 15,078 15,748 670 15,231
CAD Đô La Canada 16,957 17,665 708 17,128
CHF France Thụy Sỹ 23,794 24,754 960 24,035
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 3,293
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,083
GBP Bảng Anh 25,875 26,901 1,026 26,136
HKD Đô La Hồng Kông 2,954 3,086 132 2,984
JPY Yên Nhật 160 170 10 161
MYR Renggit Malaysia 0 0 5,082
NZD Đô La New Zealand 0 0 13,451
SEK Krona Thụy Điển 0 0 2,086
SGD Đô La Singapore 16,192 16,892 700 16,356
THB Bạt Thái Lan 552 643 91 613
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,645 VND/USD và bán ra 23,990 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 345 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,680 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,781 VND/EUR và bán ra 23,695 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 914 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,011 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,078 VND/AUD và bán ra 15,748 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 670 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,231 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 16,957 VND/CAD và bán ra 17,665 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 708 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,128 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,794 VND/CHF và bán ra 24,754 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 960 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,035 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,293 VND/CNY
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,083 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 25,875 VND/GBP và bán ra 26,901 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,026 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,136 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,954 VND/HKD và bán ra 3,086 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 132 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,984 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 160 VND/JPY và bán ra 170 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 10 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 161 VND/JPY
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,082 VND/MYR
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,451 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,086 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,192 VND/SGD và bán ra 16,892 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 700 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,356 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 552 VND/THB và bán ra 643 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 91 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 613 VND/THB

Tỷ giá GP Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng GP Bank (https://www.gpbank.com.vn/) lúc 15:27 ngày 30/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 13:21 - 30/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,650 24,000 350 23,740
USD Đô La Mỹ 23,300 0 0
USD Đô La Mỹ 23,300 0 0
EUR Euro 23,023 23,633 610 23,259
AUD Đô La Úc 0 0 15,393
CAD Đô La Canada 0 0 17,301
CHF France Thụy Sỹ 0 0 24,303
GBP Bảng Anh 0 0 26,435
JPY Yên Nhật 0 0 164
SGD Đô La Singapore 0 0 16,522
THB Bạt Thái Lan 0 0 576
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,650 VND/USD và bán ra 24,000 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 350 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,740 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,300 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,300 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,023 VND/EUR và bán ra 23,633 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 610 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,259 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,393 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,301 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,303 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,435 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 164 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,522 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 576 VND/THB

Tỷ giá TPBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng TPBank (https://tpb.vn/) lúc 15:27 ngày 30/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:27 - 30/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,665 24,015 350 23,720
EUR Euro 22,854 24,239 1,385 23,018
AUD Đô La Úc 15,035 15,956 921 15,234
CAD Đô La Canada 17,043 17,849 806 17,133
CHF France Thụy Sỹ 0 25,280 0
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,474 0
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,246 0
GBP Bảng Anh 25,913 27,103 1,190 26,038
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,139 0
INR Rupee Ấn Độ 0 302 0
JPY Yên Nhật 159 171 12 162
KRW Won Hàn Quốc 0 17 0
KWD Đồng Dinar Kuwait 0 80,259 0
MYR Renggit Malaysia 0 5,384 0
NOK Krone Na Uy 0 2,298 0
NZD Đô La New Zealand 0 14,149 0
RUB Ruble Liên Bang Nga 0 302 0
SAR Riyal Ả Rập Xê Út 0 6,562 0
SEK Krona Thụy Điển 0 2,204 0
SGD Đô La Singapore 16,308 17,057 749 16,381
THB Bạt Thái Lan 0 651 0
TWD Đô La Đài Loan 0 781 0
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,665 VND/USD và bán ra 24,015 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 350 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,720 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,854 VND/EUR và bán ra 24,239 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,385 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,018 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,035 VND/AUD và bán ra 15,956 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 921 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,234 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,043 VND/CAD và bán ra 17,849 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 806 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,133 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 25,280 VND/CHF, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,474 VND/CNY, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,246 VND/DKK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 25,913 VND/GBP và bán ra 27,103 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,190 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,038 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,139 VND/HKD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá INR ( Rupee Ấn Độ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 302 VND/INR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 159 VND/JPY và bán ra 171 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 12 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 162 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 17 VND/KRW, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá KWD ( Đồng Dinar Kuwait ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 80,259 VND/KWD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 5,384 VND/MYR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,298 VND/NOK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 14,149 VND/NZD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 302 VND/RUB, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SAR ( Riyal Ả Rập Xê Út ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 6,562 VND/SAR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,204 VND/SEK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,308 VND/SGD và bán ra 17,057 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 749 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,381 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 651 VND/THB, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 781 VND/TWD, hiện tại không giao dịch chuyển khoản

Tỷ giá HSBC Việt Nam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng HSBC Việt Nam (https://www.hsbc.com.vn/) lúc 15:27 ngày 30/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:22 - 30/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,763 23,977 214 23,763
EUR Euro 22,991 23,882 891 23,039
AUD Đô La Úc 15,137 15,805 668 15,246
CAD Đô La Canada 17,010 17,724 714 17,167
CHF France Thụy Sỹ 24,117 24,900 783 24,117
GBP Bảng Anh 25,988 27,081 1,093 26,229
HKD Đô La Hồng Kông 2,965 3,090 125 2,993
JPY Yên Nhật 161 168 7 162
NZD Đô La New Zealand 13,455 13,892 437 13,455
SGD Đô La Singapore 16,247 16,930 683 16,397
THB Bạt Thái Lan 608 652 44 608
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,763 VND/USD và bán ra 23,977 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 214 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,763 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,991 VND/EUR và bán ra 23,882 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 891 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,039 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,137 VND/AUD và bán ra 15,805 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 668 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,246 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,010 VND/CAD và bán ra 17,724 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 714 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,167 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,117 VND/CHF và bán ra 24,900 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 783 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,117 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 25,988 VND/GBP và bán ra 27,081 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,093 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,229 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,965 VND/HKD và bán ra 3,090 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 125 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,993 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 161 VND/JPY và bán ra 168 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 162 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 13,455 VND/NZD và bán ra 13,892 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 437 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,455 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,247 VND/SGD và bán ra 16,930 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 683 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,397 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 608 VND/THB và bán ra 652 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 44 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 608 VND/THB

Tỷ giá VRB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VRB (https://vrbank.com.vn/) lúc 15:27 ngày 30/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:22 - 30/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,710 24,000 290 23,720
EUR Euro 22,988 24,051 1,063 23,050
AUD Đô La Úc 15,154 15,753 599 15,246
CAD Đô La Canada 17,046 17,684 638 17,149
CHF France Thụy Sỹ 23,951 24,831 880 24,096
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,201 3,100
GBP Bảng Anh 26,064 27,179 1,115 26,222
HKD Đô La Hồng Kông 2,974 3,080 106 2,995
JPY Yên Nhật 161 169 8 162
LAK Kíp Lào 0 1 1
NOK Krone Na Uy 0 2,268 2,194
RUB Ruble Liên Bang Nga 333 442 109 389
SEK Krona Thụy Điển 0 2,172 2,102
SGD Đô La Singapore 16,294 16,865 571 16,392
THB Bạt Thái Lan 0 655 600
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,710 VND/USD và bán ra 24,000 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 290 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,720 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,988 VND/EUR và bán ra 24,051 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,063 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,050 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,154 VND/AUD và bán ra 15,753 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 599 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,246 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,046 VND/CAD và bán ra 17,684 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 638 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,149 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,951 VND/CHF và bán ra 24,831 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 880 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,096 VND/CHF
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,201 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,100 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,064 VND/GBP và bán ra 27,179 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,115 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,222 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,974 VND/HKD và bán ra 3,080 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 106 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,995 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 161 VND/JPY và bán ra 169 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 162 VND/JPY
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 1 VND/LAK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 1 VND/LAK
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,268 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,194 VND/NOK
  • Tỷ giá RUB ( Ruble Liên Bang Nga ) mua vào 333 VND/RUB và bán ra 442 VND/RUB, chênh lệch chiều mua bán là 109 VND/RUB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 389 VND/RUB
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,172 VND/SEK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,102 VND/SEK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,294 VND/SGD và bán ra 16,865 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 571 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,392 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 655 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 600 VND/THB

Tỷ giá OceanBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng OceanBank (https://www.oceanbank.vn/) lúc 15:27 ngày 30/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 13:21 - 30/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,720 23,960 240 23,730
USD Đô La Mỹ 23,718 0 0
USD Đô La Mỹ 23,716 0 0
EUR Euro 0 23,638 23,203
AUD Đô La Úc 0 15,891 15,329
CAD Đô La Canada 0 18,086 17,236
GBP Bảng Anh 0 26,837 26,366
JPY Yên Nhật 0 167 163
KRW Won Hàn Quốc 0 18 16
SGD Đô La Singapore 0 16,825 16,459
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,720 VND/USD và bán ra 23,960 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 240 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,730 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,718 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,716 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 23,638 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,203 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 15,891 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,329 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18,086 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,236 VND/CAD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 26,837 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,366 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 167 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 163 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 18 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 16,825 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,459 VND/SGD

Tỷ giá ACB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng ACB (https://www.acb.com.vn/) lúc 15:27 ngày 30/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:27 - 30/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,700 24,050 350 23,750
USD Đô La Mỹ 23,300 0 0
USD Đô La Mỹ 22,850 0 0
EUR Euro 23,244 23,735 491 23,337
AUD Đô La Úc 15,340 15,735 395 15,440
CAD Đô La Canada 17,236 17,635 399 17,340
CHF France Thụy Sỹ 0 0 24,202
GBP Bảng Anh 0 0 26,509
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 3,089
JPY Yên Nhật 163 167 4 164
KRW Won Hàn Quốc 0 0 17
SGD Đô La Singapore 16,444 16,834 390 16,552
THB Bạt Thái Lan 0 0 627
TWD Đô La Đài Loan 0 0 780
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,700 VND/USD và bán ra 24,050 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 350 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,750 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,300 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,850 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,244 VND/EUR và bán ra 23,735 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 491 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,337 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,340 VND/AUD và bán ra 15,735 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 395 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,440 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,236 VND/CAD và bán ra 17,635 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 399 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,340 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,202 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,509 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,089 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 163 VND/JPY và bán ra 167 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 164 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,444 VND/SGD và bán ra 16,834 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 390 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,552 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 627 VND/THB
  • Tỷ giá TWD ( Đô La Đài Loan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 780 VND/TWD

Tỷ giá PG Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PG Bank (https://www.pgbank.com.vn/) lúc 15:27 ngày 30/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:22 - 30/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,690 23,960 270 23,740
EUR Euro 0 23,627 23,234
AUD Đô La Úc 0 15,642 15,374
CAD Đô La Canada 0 17,561 17,279
CHF France Thụy Sỹ 0 24,681 24,275
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 3,228 3,093
GBP Bảng Anh 0 26,864 26,415
HKD Đô La Hồng Kông 0 3,076 3,003
JPY Yên Nhật 0 166 163
NOK Krone Na Uy 0 2,310 2,190
SGD Đô La Singapore 0 16,788 16,514
THB Bạt Thái Lan 0 643 614
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,690 VND/USD và bán ra 23,960 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 270 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,740 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 23,627 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,234 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 15,642 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,374 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 17,561 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,279 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 24,681 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,275 VND/CHF
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,228 VND/DKK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,093 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 26,864 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,415 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,076 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,003 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 166 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 163 VND/JPY
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,310 VND/NOK, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,190 VND/NOK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 16,788 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,514 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 643 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 614 VND/THB

Tỷ giá MBBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng MBBank (https://www.mbbank.com.vn/) lúc 15:27 ngày 30/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 13:21 - 30/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,700 24,035 335 23,710
USD Đô La Mỹ 23,680 0 0
USD Đô La Mỹ 23,680 0 0
EUR Euro 22,878 24,187 1,309 22,978
AUD Đô La Úc 15,151 15,971 820 15,251
CAD Đô La Canada 17,046 17,827 781 17,146
CHF France Thụy Sỹ 23,999 24,885 886 24,099
CNY Nhân Dân Tệ 0 3,445 3,325
GBP Bảng Anh 25,987 27,134 1,147 26,087
HKD Đô La Hồng Kông 2,965 3,103 138 2,975
JPY Yên Nhật 160 171 11 161
KHR Riel Campuchia 0 6 0
KRW Won Hàn Quốc 0 20 16
LAK Kíp Lào 0 2 0
NZD Đô La New Zealand 13,299 14,042 743 13,399
SEK Krona Thụy Điển 0 2,205 0
SGD Đô La Singapore 16,292 17,070 778 16,392
THB Bạt Thái Lan 602 661 59 612
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,700 VND/USD và bán ra 24,035 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 335 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,710 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,680 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,680 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,878 VND/EUR và bán ra 24,187 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,309 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,978 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,151 VND/AUD và bán ra 15,971 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 820 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,251 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,046 VND/CAD và bán ra 17,827 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 781 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,146 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,999 VND/CHF và bán ra 24,885 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 886 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,099 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 3,445 VND/CNY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,325 VND/CNY
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 25,987 VND/GBP và bán ra 27,134 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,147 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,087 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,965 VND/HKD và bán ra 3,103 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 138 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,975 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 160 VND/JPY và bán ra 171 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 11 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 161 VND/JPY
  • Tỷ giá KHR ( Riel Campuchia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 6 VND/KHR, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 20 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá LAK ( Kíp Lào ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2 VND/LAK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 13,299 VND/NZD và bán ra 14,042 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 743 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,399 VND/NZD
  • Tỷ giá SEK ( Krona Thụy Điển ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 2,205 VND/SEK, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,292 VND/SGD và bán ra 17,070 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 778 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,392 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 602 VND/THB và bán ra 661 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 59 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 612 VND/THB

Tỷ giá VPBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VPBank (http://www.vpbank.com.vn/) lúc 15:27 ngày 30/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:22 - 30/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,750 24,030 280 23,770
EUR Euro 22,894 23,739 845 23,053
AUD Đô La Úc 15,139 15,741 602 15,244
CAD Đô La Canada 17,035 17,646 611 17,195
CHF France Thụy Sỹ 23,978 24,710 732 24,183
GBP Bảng Anh 25,958 26,746 788 26,159
JPY Yên Nhật 161 168 7 162
SGD Đô La Singapore 16,378 16,881 503 16,411
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,750 VND/USD và bán ra 24,030 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 280 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,770 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,894 VND/EUR và bán ra 23,739 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 845 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,053 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,139 VND/AUD và bán ra 15,741 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 602 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,244 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,035 VND/CAD và bán ra 17,646 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 611 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,195 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,978 VND/CHF và bán ra 24,710 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 732 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,183 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 25,958 VND/GBP và bán ra 26,746 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 788 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,159 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 161 VND/JPY và bán ra 168 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 162 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,378 VND/SGD và bán ra 16,881 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 503 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,411 VND/SGD

Tỷ giá VIB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng VIB (https://www.vib.com.vn/) lúc 15:27 ngày 30/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:27 - 30/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,700 24,100 400 23,720
EUR Euro 23,109 23,933 824 23,202
AUD Đô La Úc 15,183 15,871 688 15,321
CAD Đô La Canada 17,126 17,799 673 17,264
CHF France Thụy Sỹ 0 0 24,179
DKK Đồng Krone Đan Mạch 0 0 3,102
GBP Bảng Anh 26,041 26,943 902 26,277
HKD Đô La Hồng Kông 0 0 2,978
JPY Yên Nhật 162 169 7 164
NOK Krone Na Uy 0 0 2,133
SGD Đô La Singapore 16,366 17,036 670 16,515
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,700 VND/USD và bán ra 24,100 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 400 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,720 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,109 VND/EUR và bán ra 23,933 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 824 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,202 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,183 VND/AUD và bán ra 15,871 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 688 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,321 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,126 VND/CAD và bán ra 17,799 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 673 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,264 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,179 VND/CHF
  • Tỷ giá DKK ( Đồng Krone Đan Mạch ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 3,102 VND/DKK
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,041 VND/GBP và bán ra 26,943 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 902 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,277 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,978 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 162 VND/JPY và bán ra 169 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 164 VND/JPY
  • Tỷ giá NOK ( Krone Na Uy ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,133 VND/NOK
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,366 VND/SGD và bán ra 17,036 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 670 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,515 VND/SGD

Tỷ giá SCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SCB (https://www.scb.com.vn/) lúc 15:27 ngày 30/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:22 - 30/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,770 24,030 260 23,770
USD Đô La Mỹ 23,740 24,030 290 23,770
USD Đô La Mỹ 23,700 24,030 330 23,770
EUR Euro 23,010 23,810 800 23,080
AUD Đô La Úc 15,200 15,880 680 15,290
CAD Đô La Canada 17,110 17,800 690 17,210
GBP Bảng Anh 26,080 26,890 810 26,180
JPY Yên Nhật 162 169 7 163
KRW Won Hàn Quốc 0 0 17
NZD Đô La New Zealand 0 0 13,370
SGD Đô La Singapore 16,420 17,170 750 16,490
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,770 VND/USD và bán ra 24,030 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 260 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,770 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,740 VND/USD và bán ra 24,030 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 290 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,770 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,700 VND/USD và bán ra 24,030 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 330 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,770 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,010 VND/EUR và bán ra 23,810 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 800 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,080 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,200 VND/AUD và bán ra 15,880 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 680 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,290 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,110 VND/CAD và bán ra 17,800 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 690 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,210 VND/CAD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,080 VND/GBP và bán ra 26,890 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 810 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,180 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 162 VND/JPY và bán ra 169 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 163 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17 VND/KRW
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,370 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,420 VND/SGD và bán ra 17,170 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 750 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,490 VND/SGD

Tỷ giá CBBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng CBBank (https://www.cbbank.vn/) lúc 15:27 ngày 30/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:22 - 30/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,690 0 23,760
USD Đô La Mỹ 23,290 0 23,760
USD Đô La Mỹ 22,840 0 23,760
EUR Euro 23,154 0 23,247
AUD Đô La Úc 15,279 0 15,379
CAD Đô La Canada 0 0 17,277
GBP Bảng Anh 0 0 26,315
JPY Yên Nhật 163 0 164
SGD Đô La Singapore 16,385 0 16,493
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,690 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,760 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,290 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,760 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 22,840 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,760 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,154 VND/EUR và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,247 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,279 VND/AUD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,379 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,277 VND/CAD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,315 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 163 VND/JPY và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 164 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,385 VND/SGD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,493 VND/SGD

Tỷ giá Hong Leong Việt Nam

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Hong Leong Việt Nam (https://www.hlbank.com.vn/) lúc 15:27 ngày 30/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:23 - 30/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,670 23,970 300 23,690
USD Đô La Mỹ 23,660 0 0
USD Đô La Mỹ 23,660 0 0
EUR Euro 22,991 23,693 702 23,129
AUD Đô La Úc 15,083 15,759 676 15,228
GBP Bảng Anh 26,080 26,901 821 26,333
JPY Yên Nhật 162 166 4 163
MYR Renggit Malaysia 0 5,183 5,107
SGD Đô La Singapore 16,342 16,783 441 16,485
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,670 VND/USD và bán ra 23,970 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,690 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,660 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,660 VND/USD và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,991 VND/EUR và bán ra 23,693 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 702 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,129 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,083 VND/AUD và bán ra 15,759 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 676 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,228 VND/AUD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,080 VND/GBP và bán ra 26,901 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 821 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,333 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 162 VND/JPY và bán ra 166 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 4 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 163 VND/JPY
  • Tỷ giá MYR ( Renggit Malaysia ) giao dịch hiện tại không mua vào và bán ra 5,183 VND/MYR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 5,107 VND/MYR
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,342 VND/SGD và bán ra 16,783 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 441 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,485 VND/SGD

Tỷ giá OCB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng OCB (https://www.ocb.com.vn/) lúc 15:27 ngày 30/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:27 - 30/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,688 24,090 402 23,738
USD Đô La Mỹ 23,688 24,116 428 23,738
USD Đô La Mỹ 23,688 24,090 402 23,738
EUR Euro 23,136 24,648 1,512 23,286
AUD Đô La Úc 15,210 16,620 1,410 15,360
CAD Đô La Canada 17,034 18,646 1,612 17,134
CHF France Thụy Sỹ 24,809 24,809 0 24,809
CNY Nhân Dân Tệ 0 0 0
GBP Bảng Anh 26,202 27,118 916 26,352
JPY Yên Nhật 162 168 6 164
KRW Won Hàn Quốc 18 18 0 18
SGD Đô La Singapore 16,365 16,977 612 16,515
THB Bạt Thái Lan 0 0 0
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,688 VND/USD và bán ra 24,090 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 402 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,738 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,688 VND/USD và bán ra 24,116 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 428 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,738 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,688 VND/USD và bán ra 24,090 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 402 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,738 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,136 VND/EUR và bán ra 24,648 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,512 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,286 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,210 VND/AUD và bán ra 16,620 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 1,410 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,360 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,034 VND/CAD và bán ra 18,646 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 1,612 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,134 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,809 VND/CHF và bán ra 24,809 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 0 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,809 VND/CHF
  • Tỷ giá CNY ( Nhân Dân Tệ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,202 VND/GBP và bán ra 27,118 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 916 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,352 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 162 VND/JPY và bán ra 168 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 6 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 164 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 18 VND/KRW và bán ra 18 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 0 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 18 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,365 VND/SGD và bán ra 16,977 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 612 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,515 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, hiện tại không giao dịch chuyển khoản

Tỷ giá BAOVIET Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng BAOVIET Bank (https://www.baovietbank.vn/) lúc 15:27 ngày 30/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:23 - 30/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,670 0 23,690
USD Đô La Mỹ 23,650 0 23,690
USD Đô La Mỹ 23,650 0 23,690
EUR Euro 22,869 0 23,116
AUD Đô La Úc 0 0 15,286
CAD Đô La Canada 0 0 17,183
CHF France Thụy Sỹ 0 0 24,190
GBP Bảng Anh 0 0 26,091
JPY Yên Nhật 0 0 162
SGD Đô La Singapore 0 0 16,411
THB Bạt Thái Lan 0 0 618
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,670 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,690 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,650 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,690 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,650 VND/USD và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,690 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,869 VND/EUR và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,116 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,286 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,183 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,190 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,091 VND/GBP
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 162 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,411 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 618 VND/THB

Tỷ giá SeABank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng SeABank (https://www.seabank.com.vn/) lúc 15:27 ngày 30/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 13:21 - 30/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,725 24,050 325 23,725
USD Đô La Mỹ 23,705 24,050 345 23,725
USD Đô La Mỹ 23,635 24,050 415 23,725
EUR Euro 22,984 24,124 1,140 23,164
AUD Đô La Úc 15,234 15,934 700 15,334
CAD Đô La Canada 17,104 17,854 750 17,254
CHF France Thụy Sỹ 24,060 24,820 760 24,210
GBP Bảng Anh 25,981 27,261 1,280 26,231
HKD Đô La Hồng Kông 2,563 3,233 670 2,863
JPY Yên Nhật 160 170 10 162
KRW Won Hàn Quốc 0 0 16
SGD Đô La Singapore 16,391 17,101 710 16,491
THB Bạt Thái Lan 577 664 87 597
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,725 VND/USD và bán ra 24,050 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 325 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,725 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,705 VND/USD và bán ra 24,050 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 345 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,725 VND/USD
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,635 VND/USD và bán ra 24,050 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 415 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,725 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,984 VND/EUR và bán ra 24,124 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,140 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,164 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,234 VND/AUD và bán ra 15,934 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 700 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,334 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,104 VND/CAD và bán ra 17,854 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 750 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,254 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 24,060 VND/CHF và bán ra 24,820 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 760 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,210 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 25,981 VND/GBP và bán ra 27,261 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,280 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,231 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,563 VND/HKD và bán ra 3,233 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 670 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,863 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 160 VND/JPY và bán ra 170 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 10 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 162 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,391 VND/SGD và bán ra 17,101 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 710 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,491 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 577 VND/THB và bán ra 664 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 87 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 597 VND/THB

Tỷ giá UOB

Theo khảo sát trên website của ngân hàng UOB (https://www.uob.com.vn/) lúc 15:27 ngày 30/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:23 - 30/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,680 24,040 360 23,720
EUR Euro 22,721 23,917 1,196 22,956
AUD Đô La Úc 15,048 15,842 794 15,203
CAD Đô La Canada 16,904 17,793 889 17,078
CHF France Thụy Sỹ 23,720 24,970 1,250 23,965
GBP Bảng Anh 25,745 27,099 1,354 26,010
HKD Đô La Hồng Kông 2,950 3,104 154 2,980
JPY Yên Nhật 160 168 8 162
NZD Đô La New Zealand 13,151 14,091 940 13,251
SGD Đô La Singapore 16,150 16,999 849 16,316
THB Bạt Thái Lan 596 644 48 612
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,680 VND/USD và bán ra 24,040 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 360 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,720 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,721 VND/EUR và bán ra 23,917 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,196 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,956 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,048 VND/AUD và bán ra 15,842 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 794 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,203 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 16,904 VND/CAD và bán ra 17,793 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 889 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,078 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,720 VND/CHF và bán ra 24,970 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 1,250 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,965 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 25,745 VND/GBP và bán ra 27,099 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,354 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,010 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,950 VND/HKD và bán ra 3,104 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 154 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,980 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 160 VND/JPY và bán ra 168 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 162 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) mua vào 13,151 VND/NZD và bán ra 14,091 VND/NZD, chênh lệch chiều mua bán là 940 VND/NZD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,251 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,150 VND/SGD và bán ra 16,999 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 849 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,316 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 596 VND/THB và bán ra 644 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 48 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 612 VND/THB

Tỷ giá PVcomBank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng PVcomBank (https://www.pvcombank.com.vn/) lúc 15:27 ngày 30/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 15:27 - 30/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,650 23,950 300 23,620
EUR Euro 23,021 24,056 1,035 22,791
AUD Đô La Úc 15,241 15,721 480 15,088
GBP Bảng Anh 26,146 26,978 832 25,885
HKD Đô La Hồng Kông 2,940 3,030 90 2,910
JPY Yên Nhật 162 170 8 160
SGD Đô La Singapore 16,366 16,882 516 16,202
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,650 VND/USD và bán ra 23,950 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 300 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,620 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,021 VND/EUR và bán ra 24,056 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 1,035 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 22,791 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,241 VND/AUD và bán ra 15,721 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 480 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,088 VND/AUD
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,146 VND/GBP và bán ra 26,978 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 832 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 25,885 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,940 VND/HKD và bán ra 3,030 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 90 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,910 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 162 VND/JPY và bán ra 170 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 8 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 160 VND/JPY
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,366 VND/SGD và bán ra 16,882 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 516 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,202 VND/SGD

Tỷ giá DongA Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng DongA Bank (xxx) lúc 15:27 ngày 30/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:23 - 30/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,770 24,040 270 23,770
EUR Euro 23,100 23,660 560 23,200
AUD Đô La Úc 15,260 15,670 410 15,360
CAD Đô La Canada 17,160 17,610 450 17,270
CHF France Thụy Sỹ 22,610 23,080 470 24,230
GBP Bảng Anh 26,130 26,780 650 26,250
HKD Đô La Hồng Kông 2,410 2,920 510 2,900
JPY Yên Nhật 162 167 5 164
NZD Đô La New Zealand 0 0 13,520
SGD Đô La Singapore 16,360 16,820 460 16,500
THB Bạt Thái Lan 560 640 80 610
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,770 VND/USD và bán ra 24,040 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 270 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,770 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 23,100 VND/EUR và bán ra 23,660 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 560 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,200 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,260 VND/AUD và bán ra 15,670 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 410 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,360 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,160 VND/CAD và bán ra 17,610 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 450 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,270 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 22,610 VND/CHF và bán ra 23,080 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 470 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,230 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 26,130 VND/GBP và bán ra 26,780 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 650 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,250 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,410 VND/HKD và bán ra 2,920 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 510 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,900 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 162 VND/JPY và bán ra 167 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 5 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 164 VND/JPY
  • Tỷ giá NZD ( Đô La New Zealand ) giao dịch hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch chuyển khoản ở mốc 13,520 VND/NZD
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,360 VND/SGD và bán ra 16,820 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 460 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,500 VND/SGD
  • Tỷ giá THB ( Bạt Thái Lan ) mua vào 560 VND/THB và bán ra 640 VND/THB, chênh lệch chiều mua bán là 80 VND/THB, giao dịch chuyển khoản ở mốc 610 VND/THB

Tỷ giá Nam A Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Nam A Bank (https://www.namabank.com.vn/) lúc 15:27 ngày 30/09, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

Cập nhật lúc 14:23 - 30/09/2022
Mã Ngoại TệTên Ngoại TệMua VàoBán RaChênh LệchChuyển Khoản
USD Đô La Mỹ 23,630 23,960 330 23,680
EUR Euro 22,968 23,583 615 23,163
AUD Đô La Úc 15,120 15,721 601 15,305
CAD Đô La Canada 17,010 17,592 582 17,210
CHF France Thụy Sỹ 23,791 24,794 1,003 24,061
GBP Bảng Anh 25,850 26,998 1,148 26,175
HKD Đô La Hồng Kông 2,957 3,119 162 2,957
JPY Yên Nhật 160 167 7 163
KRW Won Hàn Quốc 16 18 2 16
SGD Đô La Singapore 16,271 16,801 530 16,441
  • Tỷ giá USD ( Đô La Mỹ ) mua vào 23,630 VND/USD và bán ra 23,960 VND/USD, chênh lệch chiều mua bán là 330 VND/USD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,680 VND/USD
  • Tỷ giá EUR ( Euro ) mua vào 22,968 VND/EUR và bán ra 23,583 VND/EUR, chênh lệch chiều mua bán là 615 VND/EUR, giao dịch chuyển khoản ở mốc 23,163 VND/EUR
  • Tỷ giá AUD ( Đô La Úc ) mua vào 15,120 VND/AUD và bán ra 15,721 VND/AUD, chênh lệch chiều mua bán là 601 VND/AUD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 15,305 VND/AUD
  • Tỷ giá CAD ( Đô La Canada ) mua vào 17,010 VND/CAD và bán ra 17,592 VND/CAD, chênh lệch chiều mua bán là 582 VND/CAD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 17,210 VND/CAD
  • Tỷ giá CHF ( France Thụy Sỹ ) mua vào 23,791 VND/CHF và bán ra 24,794 VND/CHF, chênh lệch chiều mua bán là 1,003 VND/CHF, giao dịch chuyển khoản ở mốc 24,061 VND/CHF
  • Tỷ giá GBP ( Bảng Anh ) mua vào 25,850 VND/GBP và bán ra 26,998 VND/GBP, chênh lệch chiều mua bán là 1,148 VND/GBP, giao dịch chuyển khoản ở mốc 26,175 VND/GBP
  • Tỷ giá HKD ( Đô La Hồng Kông ) mua vào 2,957 VND/HKD và bán ra 3,119 VND/HKD, chênh lệch chiều mua bán là 162 VND/HKD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 2,957 VND/HKD
  • Tỷ giá JPY ( Yên Nhật ) mua vào 160 VND/JPY và bán ra 167 VND/JPY, chênh lệch chiều mua bán là 7 VND/JPY, giao dịch chuyển khoản ở mốc 163 VND/JPY
  • Tỷ giá KRW ( Won Hàn Quốc ) mua vào 16 VND/KRW và bán ra 18 VND/KRW, chênh lệch chiều mua bán là 2 VND/KRW, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16 VND/KRW
  • Tỷ giá SGD ( Đô La Singapore ) mua vào 16,271 VND/SGD và bán ra 16,801 VND/SGD, chênh lệch chiều mua bán là 530 VND/SGD, giao dịch chuyển khoản ở mốc 16,441 VND/SGD

Tỷ giá Đô la Mỹ hôm nay

Ngân hàng mua Đô la Mỹ hôm nay (USD)

  • Ngân hàng VietCapitalBank đang mua tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,580 VND
  • Ngân hàng VietCapitalBank đang mua chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,600 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,770 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 23,770 VND

Ngân hàng bán Đô la Mỹ hôm nay (USD)

  • Ngân hàng VietCapitalBank đang bán tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,600 VND
  • Ngân hàng VietBank đang bán chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 usd = 23,940 VND
  • Ngân hàng VIB đang bán tiền mặt Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 24,090 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Đô la Mỹ hôm nay với giá cao nhất là: 1 usd = 24,013 VND

Tỷ giá Bảng Anh hôm nay

Ngân hàng mua Bảng Anh hôm nay (GBP)

  • Ngân hàng VietCapitalBank đang mua tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 24,881 VND
  • Ngân hàng đang mua chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 25,033 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 26,300 VND
  • Ngân hàng ACB đang mua chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 26,509 VND

Ngân hàng bán Bảng Anh hôm nay (GBP)

  • Ngân hàng đang bán tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 25,033 VND
  • Ngân hàng VietBank đang bán chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá thấp nhất là: 1 gbp = 25,987 VND
  • Ngân hàng VietinBank đang bán tiền mặt Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 27,295 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Bảng Anh hôm nay với giá cao nhất là: 1 gbp = 27,244 VND

Tỷ giá Euro hôm nay

Ngân hàng mua Euro hôm nay (EUR)

  • Ngân hàng đang mua tiền mặt Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 22,392 VND
  • Ngân hàng đang mua chuyển khoản Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 22,392 VND
  • Ngân hàng ACB đang mua tiền mặt Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 23,244 VND
  • Ngân hàng ACB đang mua chuyển khoản Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 23,337 VND

Ngân hàng bán Euro hôm nay (EUR)

  • Ngân hàng đang bán tiền mặt Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 22,392 VND
  • Ngân hàng VietBank đang bán chuyển khoản Euro hôm nay với giá thấp nhất là: 1 eur = 23,283 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 24,648 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Euro hôm nay với giá cao nhất là: 1 eur = 24,182 VND

Tỷ giá đô la Úc hôm nay

Ngân hàng mua đô la Úc hôm nay (AUD)

  • Ngân hàng ABBank đang mua tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 14,878 VND
  • Ngân hàng ABBank đang mua chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 14,938 VND
  • Ngân hàng ACB đang mua tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 15,340 VND
  • Ngân hàng ACB đang mua chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 15,440 VND

Ngân hàng bán đô la Úc hôm nay (AUD)

  • Ngân hàng ABBank đang bán tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 14,938 VND
  • Ngân hàng VietBank đang bán chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá thấp nhất là: 1 aud = 15,558 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 16,620 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản đô la Úc hôm nay với giá cao nhất là: 1 aud = 16,009 VND

Tỷ giá đô Canada hôm nay

Ngân hàng mua đô Canada hôm nay (CAD)

  • Ngân hàng đang mua tiền mặt đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 16,825 VND
  • Ngân hàng đang mua chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 16,925 VND
  • Ngân hàng ACB đang mua tiền mặt đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 17,205 VND
  • Ngân hàng ACB đang mua chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 17,309 VND

Ngân hàng bán đô Canada hôm nay (CAD)

  • Ngân hàng đang bán tiền mặt đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 16,925 VND
  • Ngân hàng VietBank đang bán chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cad = 17,561 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán tiền mặt đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 18,626 VND
  • Ngân hàng NCB đang bán chuyển khoản đô Canada hôm nay với giá cao nhất là: 1 cad = 17,849 VND

Tỷ giá Đô Singapore hôm nay

Ngân hàng mua Đô Singapore hôm nay (SGD)

  • Ngân hàng đang mua tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 16,085 VND
  • Ngân hàng đang mua chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 16,185 VND
  • Ngân hàng ACB đang mua tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 16,428 VND
  • Ngân hàng ACB đang mua chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 16,536 VND

Ngân hàng bán Đô Singapore hôm nay (SGD)

  • Ngân hàng đang bán tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 16,185 VND
  • Ngân hàng VietBank đang bán chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá thấp nhất là: 1 sgd = 16,709 VND
  • Ngân hàng SCB đang bán tiền mặt Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 17,170 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Đô Singapore hôm nay với giá cao nhất là: 1 sgd = 17,070 VND

Tỷ giá Yên Nhật hôm nay

Ngân hàng mua Yên Nhật hôm nay (JPY)

  • Ngân hàng Techcombank đang mua tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 159 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang mua chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 160 VND
  • Ngân hàng HDBank đang mua tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 163 VND
  • Ngân hàng ACB đang mua chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 164 VND

Ngân hàng bán Yên Nhật hôm nay (JPY)

  • Ngân hàng PVcomBank đang bán tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 160 VND
  • Ngân hàng VietBank đang bán chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá thấp nhất là: 1 jpy = 167 VND
  • Ngân hàng Liên Việt đang bán tiền mặt Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 172 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Yên Nhật hôm nay với giá cao nhất là: 1 jpy = 171 VND

Tỷ giá Won Hàn Quốc

Ngân hàng mua Won Hàn Quốc (KRW)

  • Ngân hàng NCB đang mua tiền mặt Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 13 VND
  • Ngân hàng NCB đang mua chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 15 VND
  • Ngân hàng OCB đang mua tiền mặt Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 18 VND
  • Ngân hàng VietBank đang mua chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 18 VND

Ngân hàng bán Won Hàn Quốc (KRW)

  • Ngân hàng NCB đang bán tiền mặt Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 15 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá thấp nhất là: 1 krw = 17 VND
  • Ngân hàng MB đang bán tiền mặt Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 20 VND
  • Ngân hàng VietBank đang bán chuyển khoản Won Hàn Quốc với giá cao nhất là: 1 krw = 20 VND

Tỷ giá KIP Lào

Ngân hàng mua KIP Lào (LAK)

  • Ngân hàng VietinBank đang mua chuyển khoản KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng BIDV đang mua chuyển khoản KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 1 VND

Ngân hàng bán KIP Lào (LAK)

  • Ngân hàng VietinBank đang bán tiền mặt KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 1 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản KIP Lào với giá thấp nhất là: 1 lak = 2 VND
  • Ngân hàng MB đang bán tiền mặt KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 2 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản KIP Lào với giá cao nhất là: 1 lak = 2 VND

Tỷ giá Đô New Zealand

Ngân hàng mua Đô New Zealand (NZD)

  • Ngân hàng UOB đang mua tiền mặt Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 13,151 VND
  • Ngân hàng ABBank đang mua chuyển khoản Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 13,085 VND
  • Ngân hàng HSBC đang mua tiền mặt Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 13,455 VND
  • Ngân hàng Đông Á đang mua chuyển khoản Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 13,520 VND

Ngân hàng bán Đô New Zealand (NZD)

  • Ngân hàng ABBank đang bán tiền mặt Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 13,085 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán chuyển khoản Đô New Zealand với giá thấp nhất là: 1 nzd = 13,822 VND
  • Ngân hàng đang bán tiền mặt Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 14,152 VND
  • Ngân hàng MB đang bán chuyển khoản Đô New Zealand với giá cao nhất là: 1 nzd = 14,006 VND

Tỷ giá Đô Hồng Kông hôm nay

Ngân hàng mua Đô Hồng Kông hôm nay (HKD)

  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,410 VND
  • Ngân hàng SeABank đang mua chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,863 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,010 VND
  • Ngân hàng ACB đang mua chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,089 VND

Ngân hàng bán Đô Hồng Kông hôm nay (HKD)

  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 2,863 VND
  • Ngân hàng PVcomBank đang bán chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá thấp nhất là: 1 hkd = 3,030 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,233 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán chuyển khoản Đô Hồng Kông hôm nay với giá cao nhất là: 1 hkd = 3,223 VND

Tỷ giá Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay

Ngân hàng mua Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay (CHF)

  • Ngân hàng Đông Á đang mua tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 22,610 VND
  • Ngân hàng đang mua chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 23,606 VND
  • Ngân hàng OCB đang mua tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 24,809 VND
  • Ngân hàng OCB đang mua chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 24,809 VND

Ngân hàng bán Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay (CHF)

  • Ngân hàng đang bán tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 23,606 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá thấp nhất là: 1 chf = 24,499 VND
  • Ngân hàng ABBank đang bán tiền mặt Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 25,383 VND
  • Ngân hàng HSBC đang bán chuyển khoản Franc Thuỵ Sĩ (CHF) hôm nay với giá cao nhất là: 1 chf = 24,900 VND

Tỷ giá Baht Thái Lan hôm nay

Ngân hàng mua Baht Thái Lan hôm nay (THB)

  • Ngân hàng NCB đang mua tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 542 VND
  • Ngân hàng GPBank đang mua chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 577 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 628 VND
  • Ngân hàng ACB đang mua chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 627 VND

Ngân hàng bán Baht Thái Lan hôm nay (THB)

  • Ngân hàng GPBank đang bán tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 577 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 thb = 639 VND
  • Ngân hàng SeABank đang bán tiền mặt Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 664 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Baht Thái Lan hôm nay với giá cao nhất là: 1 thb = 691 VND

Tỷ giá Nhân Dân Tệ hôm nay

Ngân hàng mua Nhân Dân Tệ hôm nay (CNY)

  • Ngân hàng Vietcombank đang mua tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,283 VND
  • Ngân hàng Techcombank đang mua chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 2,940 VND
  • Ngân hàng Vietcombank đang mua tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,283 VND
  • Ngân hàng Indovina đang mua chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,328 VND

Ngân hàng bán Nhân Dân Tệ hôm nay (CNY)

  • Ngân hàng Techcombank đang bán tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 2,940 VND
  • Ngân hàng PublicBank đang bán chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá thấp nhất là: 1 cny = 3,393 VND
  • Ngân hàng Indovina đang bán tiền mặt Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,622 VND
  • Ngân hàng OCB đang bán chuyển khoản Nhân Dân Tệ hôm nay với giá cao nhất là: 1 cny = 3,506 VND

Tỷ giá Rúp Nga hôm nay

Ngân hàng mua Rúp Nga hôm nay (RUB)

  • Ngân hàng VRB đang mua tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 333 VND
  • Ngân hàng Vietcombank đang mua chuyển khoản Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 362 VND
  • Ngân hàng VRB đang mua tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 333 VND
  • Ngân hàng VRB đang mua chuyển khoản Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 389 VND

Ngân hàng bán Rúp Nga hôm nay (RUB)

  • Ngân hàng Vietcombank đang bán tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá thấp nhất là: 1 rub = 362 VND
  • Ngân hàng BIDV đang bán tiền mặt Rúp Nga hôm nay với giá cao nhất là: 1 rub = 494 VND

Tỷ giá Đô Đài Loan hôm nay

Ngân hàng mua Đô Đài Loan hôm nay (TWD)

  • Ngân hàng MSB đang mua tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 664 VND
  • Ngân hàng MSB đang mua chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 669 VND
  • Ngân hàng BIDV đang mua tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 680 VND
  • Ngân hàng ACB đang mua chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 780 VND

Ngân hàng bán Đô Đài Loan hôm nay (TWD)

  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 669 VND
  • Ngân hàng ACB đang bán chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá thấp nhất là: 1 twd = 780 VND
  • Ngân hàng MSB đang bán tiền mặt Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 829 VND
  • Ngân hàng Sacombank đang bán chuyển khoản Đô Đài Loan hôm nay với giá cao nhất là: 1 twd = 856 VND

Video clip

Video

Tỷ giá usd hôm nay 30/09/2022 ngoại tệ

Video

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 30 tháng 9 năm 2022 || tỷ giá đô la mỹ hôm nay ngày 30/9/2022

Video

Tỷ giá hối đoái là gì?

Video

Phân tích đầu tư #03: tỷ giá toàn cảnh: nguyên nhân và tác động?

Video

Tỷ giá usd hôm nay 28/09/2022 ngoại tệ

Video

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 29 tháng 9 năm 2022 || tỷ giá đô la mỹ hôm nay ngày 29/9/2022

Video

Chương 7: tỷ giá hối đoái (exchange rate)

Video

Tỷ giá usd hôm nay 29/09/2022 ngoại tệ

Video

Tỷ giá usd hôm nay 26/09/2022 ngoại tệ

Video

Giá vàng hôm nay 9999 ngày 30/9/2022 | giá vàng mới nhất || bảng giá vàng sjc 9999 24k 18k 14k 10k

Video

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 28 tháng 9 năm 2022 || tỷ giá đô la mỹ hôm nay ngày 28/9/2022

Video

Tỷ giá hối đoái | sức mua tương đương (ppp)- ảnh hưởng lớn lao đến cuộc sống! nên xem 1 lần|

Video

Tỷ giá usd hôm nay 27/09/2022 ngoại tệ

Video

Nguyên nhân tỷ giá tăng mạnh: bộ ba bất khả thi và các yếu tố tác động

Video

Bài toán ổn định tỷ giá | vtv24

Video

014(full) - tỷ giá hối đoái và ý nghĩa kinh tế

Video

Tỷ giá usd hôm nay 20/09/2022 ngoại tệ

Video

Tỷ giá hối đoái - phá giá đồng nội tệ

Video

Giải thích "thao túng tiền tệ" dễ hiểu nhất - trung quốc hạ giá nhân dân tệ làm gì?

Video

Tỷ giá usd hôm nay 22/09/2022 ngoại tệ

Video

đấu giá cây 7 tỷ , có ai mua không 🥰

Video

Tỷ giá usd hôm nay 7/9/2022: đô la mỹ lập đỉnh mới #shorts #shortsyoutube #youtubeshorts

Video

Tỷ giá usd hôm nay 23/09/2022 ngoại tệ

Video

Tỷ giá usd tự do tiếp tục tăng, tỷ giá eur giảm mạnh | skđs

Video

Tỷ giá hối đoái và đồng tiền thanh toán ngoại thương

Video

Các công cụ điều tiết tỷ giá nhnn sử dụng trong thời gian qua và cơ hội đầu tư cổ phiếu.

Video

Cách nhà nước ổn định tỷ giá usd/vnd. có phải là chảy máu ngoại tệ?

Video

Ngân hàng nhà nước tăng lãi suất điều hành, còn lo áp lực tỷ giá? | skđs

Video

Tỷ giá hối đoái và đồng tiền thanh toán ngoại thương

Video

Tính tỷ giá chéo đơn giản và dễ nhớ -ttqt-kdqt #ttqt#kdqt

Video

Tỷ giá usd hôm nay 05/09/2022 ngoại tệ

Video

Tỷ giá usd hôm nay 30/08/2022 ngoại tệ

Video

Tỷ giá usd hôm nay 21/04/2022 ngoại tệ

Video

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 22 tháng 6 năm 2022 usd vẫn suy yếu || tỷ giá đô la mỹ 22/6/2022

Video

Tỷ giá usd hôm nay 14/04/2022 ngoại tệ

Video

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 4 tháng 7 năm 2022 tăng | tỷ giá đô la mỹ, ngoại tệ ngày 4/7/2022

Video

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 8 tháng 7 năm 2022 vẫn cao| tỷ giá đô la mỹ hôm nay ngày 8/7/2022

Video

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 30 tháng 6 năm 2022 vẫn tăng| tỷ giá đô la mỹ euro ngày 30/6/2022

Video

Tỷ giá usd hôm nay 21/07/2022 ngoại tệ

Video

Tỷ giá usd hôm nay 19/04/2022 ngoại tệ

Video

Tỷ giá usd hôm nay 04/08/2022 ngoại tệ

Video

đầu tư forex | cách đọc và hiểu bảng tỷ giá forex

Video

Tỷ giá usd hôm nay 27/06/2022 ngoại tệ

Video

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 26 tháng 9 năm 2022 || tỷ giá đô la mỹ hôm nay ngày 26/9/2022

Video

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 20 tháng 6 năm 2022 usd tăng|tỷ giá đô la ngoại tệ ngày 20/6/2022

Video

Tỷ giá usd hôm nay 19/08/2022 ngoại tệ

Video

Tỷ giá usd hôm nay 04/07/2022 ngoại tệ

Video

Hướng dẫn đọc bảng tỷ giá ngoại tệ niêm yết tại các ngân hàng

Video

Tỷ giá usd hôm nay 06/05/2022 ngoại tệ

Video

Tỷ giá usd - ngoại tệ hôm nay ngày 15 tháng 6 năm 2022 tiếp tục tăng mạnh| tỷ giá đô la mỹ 15/6/2022

--- Bài mới hơn ---

Tỷ Giá Usd Nhân Dân Tệ Hôm Nay

Tỷ Giá Baht Thái Chợ Đen

Tỷ Giá Baht Thái Usd

Tỷ Giá Vietinbank Hôm Nay

Gia Xe May Honda Tai Bien Hoa

--- Bài cũ hơn ---

Tỷ Giá Chợ Đen Nhân Dân Tệ

Cách Làm Mứt Đu Đủ Chín

Cách Làm Mứt Dừa Non Với Sữa Đặc

Giá Bạc Bao Nhiêu Tiền 1 Cây

Giá Bạc Bao Nhiêu

--- Cùng chuyên mục ---

Tỷ Giá Đô Đổi

Tỷ Giá Usd Vietnam Dong

Tỷ Giá Đô Bây Giờ

Tỷ Giá Đô Ngân Hàng Mb

Tỷ Giá Đô Ngày Hôm Qua

Tỷ Giá Đô Sang Tệ

Tỷ Giá Đô Sang Thái

Tỷ Giá Usd Nhân Dân Tệ Hôm Nay

Tỷ Giá Đô Canada Ngân Hàng Agribank

Tỷ Giá Đô Mỹ Của Các Ngân Hàng

Bạn đang xem bài viết Tỷ Giá Đô Mb trên website Theindochinaproject.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!

Yêu thích 2565 / Xu hướng 2655 / Tổng 2745 thumb
🌟 Home
🌟 Top