Thông tin tỷ giá won naver mới nhất

(Xem 389)

Cập nhật thông tin chi tiết về tin tức, bảng giá, nhận định xu hướng thị trường tỷ giá won naver mới nhất ngày 11/07/2020 trên website Theindochinaproject.com. Hy vọng nội dung bài viết sẽ đáp ứng được nhu cầu của bạn, chúng tôi sẽ thường xuyên cập nhật mới nội dung tỷ giá won naver để bạn nhận được thông tin nhanh chóng và chính xác nhất.

Tỷ giá ngoại tệ hôm nay 11/7/2020: USD giảm trên thị trường quốc tế

Thị trường thế giới:

Sáng hôm nay 11/7, USD Index, thước đo sức mạnh của đồng bạc xanh so với các đồng tiền chủ chốt khác, giảm 0,05% xuống 96,625 điểm vào lúc 7h15 (giờ Việt Nam).

Tỷ giá euro so với USD tăng 0,17% lên 1,1300. Tỷ giá đồng bảng Anh so với USD tăng 0,15% lên 1,2623.

Tỷ giá USD so với yen Nhật giảm 0,26% xuống 106,92.

Tỷ giá USD giảm so với các loại tiền tệ chủ chốt khác, chịu áp lực bởi chỉ số giá sản xuất của Mỹ trong tháng 6 thấp hơn hơn dự kiến. Bên cạnh đó, tin tức khả quan về việc điều chế vắc-xin cho dịch COVID-19 đã là giảm nhu cầu đầu tư an toàn đối với đồng bạc xanh.

Ở một diễn biến khác, đồng nhân dân tệ của Trung Quốc tại thị trường quốc tế đã giảm khoảng 0,1% xuống mức 7,0039 đổi một USD, sau khi chạm mức đỉnh gần 4 tháng là 6,98 vào thứ Năm (9/7).

Trong tuần này, đồng tiền Trung Quốc đã đi lên gần 1% nhờ được hỗ trợ bởi kì vọng dòng vốn gia tăng khi giá cổ phiếu phục hồi, trong bối cảnh Bắc Kinh cho biết muốn thúc đẩy thị trường tăng trưởng bền vững.

Thị trường trong nước:

Cập nhật 7h20 ngày 11/7/2020,  tỷ giá trung tâm của đồng Việt Nam với đô la Mỹ ở mức: 23.216 đồng (giảm 5 đồng).

Tỷ giá tham khảo tại Sở giao dịch NHNN hiện mua vào ở mức 23.175 đồng (không đổi) và bán ra ở mức 23.650 đồng (không đổi).

Các ngân hàng thương mại giữ tỷ giá ngoại tệ đồng đô la Mỹ phổ biến ở mức 23.100 đồng (mua) và 23.280 đồng (bán).

Vietcombank niêm yết tỷ giá ở mức: 23.100 đồng/USD và 23.280 đồng/USD.

Vietinbank và BIDV: 23.098 đồng/USD và 23.278 đồng/USD.

ACB: 23.110 đồng/USD và 23.270 đồng/USD.

Tỷ giá trung tâm, chợ đen, ngoại tệ các ngân hàng hôm nay

Ghi nhận tại thời điểm lúc 04:04 ngày 12/07/2020, tỷ giá trung tâm của Ngân hàng nhà nước Việt Nam (https://www.sbv.gov.vn) niêm yết trên website là 23,216 VND/USD.

Trên thị trường tự do, theo website Tỷ giá đô la (https://tygiadola.com) niêm yết tỷ giá USD (Đô La Mỹ) chợ đen mua vào ở mức 23,180 VND/USD và bán ra ở mức 23,210 VND/USD.

Tỷ giá Vietcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietcombank (https://www.vietcombank.com.vn) lúc 04:04 ngày 12/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,678 VND/AUD và bán ra 16,333 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,837 VND/AUD và bán ra 16,333 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,626 VND/CAD và bán ra 17,320 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,794 VND/CAD và bán ra 17,320 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,011 VND/CHF và bán ra 25,014 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,254 VND/CHF và bán ra 25,014 VND/CHF .
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 3,242 VND/CNY và bán ra 3,378 VND/CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,274 VND/CNY và bán ra 3,378 VND/CNY .
  • Tỷ giá DKK (Đồng Krone Đan Mạch) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,573 VND/DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,444 VND/DKK và bán ra 3,573 VND/DKK .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,459 VND/EUR và bán ra 26,758 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,716 VND/EUR và bán ra 26,758 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,430 VND/GBP và bán ra 29,618 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,718 VND/GBP và bán ra 29,618 VND/GBP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,916 VND/HKD và bán ra 3,038 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,945 VND/HKD và bán ra 3,038 VND/HKD .
  • Tỷ giá INR (Rupee Ấn Độ) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 319.82 VND/INR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 307.74 VND/INR và bán ra 319.82 VND/INR .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 209.20 VND/JPY và bán ra 219.20 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 211.31 VND/JPY và bán ra 219.20 VND/JPY .
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16.67 VND/KRW và bán ra 20.30 VND/KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.52 VND/KRW và bán ra 20.30 VND/KRW .
  • Tỷ giá KWD (Đồng Dinar Kuwait) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 78,074 VND/KWD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 75,126 VND/KWD và bán ra 78,074 VND/KWD .
  • Tỷ giá MYR (Renggit Malaysia) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 5,486 VND/MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,373 VND/MYR và bán ra 5,486 VND/MYR .
  • Tỷ giá NOK (Krone Na Uy) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2,493 VND/NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,393 VND/NOK và bán ra 2,493 VND/NOK .
  • Tỷ giá RUB (Ruble Liên Bang Nga) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 363.73 VND/RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 326.42 VND/RUB và bán ra 363.73 VND/RUB .
  • Tỷ giá SAR (Riyal Ả Rập Xê Út) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 6,408 VND/SAR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 6,166 VND/SAR và bán ra 6,408 VND/SAR .
  • Tỷ giá SEK (Krona Thụy Điển) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2,556 VND/SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,454 VND/SEK và bán ra 2,556 VND/SEK .
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,214 VND/SGD và bán ra 16,891 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,378 VND/SGD và bán ra 16,891 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 654.45 VND/THB và bán ra 754.48 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 727.17 VND/THB và bán ra 754.48 VND/THB .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,060 VND/USD và bán ra 23,270 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,090 VND/USD và bán ra 23,270 VND/USD .

Tỷ giá Eximbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Eximbank (https://www.eximbank.com.vn) lúc 04:04 ngày 12/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,952 VND/AUD và bán ra 16,228 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,000 VND/AUD và bán ra 16,228 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,895 VND/CAD và bán ra 17,188 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,946 VND/CAD và bán ra 17,188 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,391 VND/CHF và bán ra 24,814 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,464 VND/CHF và bán ra 24,814 VND/CHF .
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,367 VND/CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,277 VND/CNY và bán ra 3,367 VND/CNY .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,901 VND/EUR và bán ra 26,350 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,979 VND/EUR và bán ra 26,350 VND/EUR .
  • Tỷ giá GDP () giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,919 VND/GDP và bán ra 29,421 VND/GDP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,006 VND/GDP và bán ra 29,421 VND/GDP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,500 VND/HKD và bán ra 3,014 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,971 VND/HKD và bán ra 3,014 VND/HKD .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 214.21 VND/JPY và bán ra 217.92 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 214.85 VND/JPY và bán ra 217.92 VND/JPY .
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,027 VND/NZD và bán ra 15,333 VND/NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,102 VND/NZD và bán ra 15,333 VND/NZD .
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,477 VND/SGD và bán ra 16,762 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,526 VND/SGD và bán ra 16,762 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 718.00 VND/THB và bán ra 752.00 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 736.00 VND/THB và bán ra 752.00 VND/THB .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,090 VND/USD và bán ra 23,260 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,110 VND/USD và bán ra 23,260 VND/USD .

Tỷ giá Acb

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Acb (https://www.acb.com.vn) lúc 04:04 ngày 12/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,829 VND/AUD và bán ra 16,290 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,933 VND/AUD và bán ra 16,290 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,792 VND/CAD và bán ra 17,204 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,893 VND/CAD và bán ra 17,204 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,403 VND/CHF và bán ra 24,851 VND/CHF .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,846 VND/EUR và bán ra 26,426 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,950 VND/EUR và bán ra 26,426 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,948 VND/GBP và bán ra 29,479 VND/GBP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,964 VND/HKD và bán ra 3,019 VND/HKD .
  • Tỷ giá IndoRupi () giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và bán ra 2 VND/IndoRupi .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 213.75 VND/JPY và bán ra 218.77 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 214.82 VND/JPY và bán ra 218.77 VND/JPY .
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,059 VND/NZD và bán ra 15,397 VND/NZD .
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,400 VND/SGD và bán ra 16,811 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,507 VND/SGD và bán ra 16,811 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 733.00 VND/THB và bán ra 756.00 VND/THB .
  • Tỷ giá TWD(TaiwanDollar) () giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và bán ra 814 VND/TWD(TaiwanDollar) .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,090 VND/USD và bán ra 23,260 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,110 VND/USD và bán ra 23,260 VND/USD .

Tỷ giá Bidv

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Bidv (https://www.bidv.com.vn) lúc 04:04 ngày 12/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,748 VND/AUD và bán ra 16,288 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,843 VND/AUD và bán ra 16,288 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,694 VND/CAD và bán ra 17,240 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,795 VND/CAD và bán ra 17,240 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,159 VND/CHF và bán ra 24,927 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,304 VND/CHF và bán ra 24,927 VND/CHF .
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,355 VND/CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,262 VND/CNY và bán ra 3,355 VND/CNY .
  • Tỷ giá DKK (Đồng Krone Đan Mạch) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,555 VND/DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,457 VND/DKK và bán ra 3,555 VND/DKK .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,684 VND/EUR và bán ra 26,716 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,754 VND/EUR và bán ra 26,716 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,655 VND/GBP và bán ra 29,316 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,828 VND/GBP và bán ra 29,316 VND/GBP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,935 VND/HKD và bán ra 3,027 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,956 VND/HKD và bán ra 3,027 VND/HKD .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 211.15 VND/JPY và bán ra 219.69 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 212.43 VND/JPY và bán ra 219.69 VND/JPY .
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17.27 VND/KRW và bán ra 21.01 VND/KRW , giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và bán ra 21.01 VND/KRW .
  • Tỷ giá LAK (Kíp Lào) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2.80 VND/LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.36 VND/LAK và bán ra 2.80 VND/LAK .
  • Tỷ giá MYR (Renggit Malaysia) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 5,088 VND/MYR và bán ra 5,562 VND/MYR , giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và bán ra 5,562 VND/MYR .
  • Tỷ giá NOK (Krone Na Uy) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2,468 VND/NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,399 VND/NOK và bán ra 2,468 VND/NOK .
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 14,960 VND/NZD và bán ra 15,344 VND/NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,050 VND/NZD và bán ra 15,344 VND/NZD .
  • Tỷ giá RUB (Ruble Liên Bang Nga) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 377.00 VND/RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 295.00 VND/RUB và bán ra 377.00 VND/RUB .
  • Tỷ giá SEK (Krona Thụy Điển) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2,537 VND/SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,466 VND/SEK và bán ra 2,537 VND/SEK .
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,332 VND/SGD và bán ra 16,854 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,430 VND/SGD và bán ra 16,854 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 701.56 VND/THB và bán ra 770.17 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 708.65 VND/THB và bán ra 770.17 VND/THB .
  • Tỷ giá TWD (Đô La Đài Loan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 712.27 VND/TWD và bán ra 805.95 VND/TWD , giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và bán ra 805.95 VND/TWD .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,090 VND/USD và bán ra 23,270 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,090 VND/USD và bán ra 23,270 VND/USD .

Tỷ giá Vietinbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Vietinbank (https://www.vietinbank.vn) lúc 04:04 ngày 12/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá () giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và không bán ra.
  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,883 VND/AUD và bán ra 16,483 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,013 VND/AUD và bán ra 16,483 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,797 VND/CAD và bán ra 17,384 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,913 VND/CAD và bán ra 17,384 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,318 VND/CHF và bán ra 24,923 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,423 VND/CHF và bán ra 24,923 VND/CHF .
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,341 VND/CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,281 VND/CNY và bán ra 3,341 VND/CNY .
  • Tỷ giá DKK (Đồng Krone Đan Mạch) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,595 VND/DKK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,465 VND/DKK và bán ra 3,595 VND/DKK .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,847 VND/EUR và bán ra 26,982 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,872 VND/EUR và bán ra 26,982 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,846 VND/GBP và bán ra 29,486 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,066 VND/GBP và bán ra 29,486 VND/GBP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,946 VND/HKD và bán ra 3,066 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,951 VND/HKD và bán ra 3,066 VND/HKD .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 214.03 VND/JPY và bán ra 222.53 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 214.53 VND/JPY và bán ra 222.53 VND/JPY .
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 17.51 VND/KRW và bán ra 21.11 VND/KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.31 VND/KRW và bán ra 21.11 VND/KRW .
  • Tỷ giá LAK (Kíp Lào) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2.82 VND/LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.37 VND/LAK và bán ra 2.82 VND/LAK .
  • Tỷ giá NOK (Krone Na Uy) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2,484 VND/NOK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,404 VND/NOK và bán ra 2,484 VND/NOK .
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,030 VND/NZD và bán ra 15,400 VND/NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,113 VND/NZD và bán ra 15,400 VND/NZD .
  • Tỷ giá SEK (Krona Thụy Điển) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2,543 VND/SEK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,493 VND/SEK và bán ra 2,543 VND/SEK .
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,361 VND/SGD và bán ra 16,911 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,411 VND/SGD và bán ra 16,911 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 688.41 VND/THB và bán ra 756.41 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 732.75 VND/THB và bán ra 756.41 VND/THB .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,090 VND/USD và bán ra 23,270 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,090 VND/USD và bán ra 23,270 VND/USD .

Tỷ giá Techcombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Techcombank (http://www.techcombank.com.vn) lúc 04:04 ngày 12/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,645 VND/AUD và bán ra 16,468 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,857 VND/AUD và bán ra 16,468 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,638 VND/CAD và bán ra 17,414 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,802 VND/CAD và bán ra 17,414 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,137 VND/CHF và bán ra 24,994 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,376 VND/CHF và bán ra 24,994 VND/CHF .
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,383 VND/CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,252 VND/CNY và bán ra 3,383 VND/CNY .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,700 VND/EUR và bán ra 26,904 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,894 VND/EUR và bán ra 26,904 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,646 VND/GBP và bán ra 29,776 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,853 VND/GBP và bán ra 29,776 VND/GBP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,061 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,860 VND/HKD và bán ra 3,061 VND/HKD .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 213.18 VND/JPY và bán ra 222.38 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 213.28 VND/JPY và bán ra 222.38 VND/JPY .
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 22.00 VND/KRW , giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và bán ra 22.00 VND/KRW .
  • Tỷ giá MYR (Renggit Malaysia) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 5,517 VND/MYR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,361 VND/MYR và bán ra 5,517 VND/MYR .
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,336 VND/SGD và bán ra 17,025 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,412 VND/SGD và bán ra 17,025 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 710.00 VND/THB và bán ra 766.00 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 714.00 VND/THB và bán ra 766.00 VND/THB .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,075 VND/USD và bán ra 23,275 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,095 VND/USD và bán ra 23,275 VND/USD .

Tỷ giá Sacombank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Sacombank (https://www.sacombank.com.vn) lúc 04:04 ngày 12/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,905 VND/AUD và bán ra 16,512 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,005 VND/AUD và bán ra 16,412 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,856 VND/CAD và bán ra 17,361 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,956 VND/CAD và bán ra 17,161 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,424 VND/CHF và bán ra 24,938 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,524 VND/CHF và bán ra 24,788 VND/CHF .
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,239 VND/CNY và bán ra 3,412 VND/CNY .
  • Tỷ giá DKK (Đồng Krone Đan Mạch) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,403 VND/DKK và bán ra 3,673 VND/DKK .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,988 VND/EUR và bán ra 26,547 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,088 VND/EUR và bán ra 26,397 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,050 VND/GBP và bán ra 29,561 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,150 VND/GBP và bán ra 29,361 VND/GBP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,899 VND/HKD và bán ra 3,109 VND/HKD .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 214.29 VND/JPY và bán ra 220.65 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 215.79 VND/JPY và bán ra 219.35 VND/JPY .
  • Tỷ giá KHR (Riel Campuchia) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5.60 VND/KHR và bán ra 5.71 VND/KHR .
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.49 VND/KRW và bán ra 20.67 VND/KRW .
  • Tỷ giá LAK (Kíp Lào) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.42 VND/LAK và bán ra 2.56 VND/LAK .
  • Tỷ giá MYR (Renggit Malaysia) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 5,266 VND/MYR và bán ra 5,727 VND/MYR .
  • Tỷ giá NOK (Krone Na Uy) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,404 VND/NOK và bán ra 2,554 VND/NOK .
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,049 VND/NZD và bán ra 15,459 VND/NZD .
  • Tỷ giá PHP () giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 462 VND/PHP và bán ra 492 VND/PHP .
  • Tỷ giá SEK (Krona Thụy Điển) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,403 VND/SEK và bán ra 2,653 VND/SEK .
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,460 VND/SGD và bán ra 16,865 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,560 VND/SGD và bán ra 16,765 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 805.00 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 714.00 VND/THB và bán ra 800.00 VND/THB .
  • Tỷ giá TWD (Đô La Đài Loan) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 761.00 VND/TWD và bán ra 857.00 VND/TWD .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,079 VND/USD và bán ra 23,289 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,119 VND/USD và bán ra 23,259 VND/USD .

Tỷ giá Agribank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Agribank (https://www.agribank.com.vn) lúc 04:04 ngày 12/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,823 VND/AUD và bán ra 16,283 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,887 VND/AUD và không bán ra.
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,820 VND/CAD và bán ra 17,186 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,888 VND/CAD và không bán ra.
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,280 VND/CHF và bán ra 24,866 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,378 VND/CHF và không bán ra.
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,822 VND/EUR và bán ra 26,402 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,886 VND/EUR và không bán ra.
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,792 VND/GBP và bán ra 29,422 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,966 VND/GBP và không bán ra.
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,943 VND/HKD và bán ra 3,023 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,955 VND/HKD và không bán ra.
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 213.32 VND/JPY và bán ra 218.40 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 214.68 VND/JPY và không bán ra.
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 20.20 VND/KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.46 VND/KRW và không bán ra.
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 15,385 VND/NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 14,972 VND/NZD và không bán ra.
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,416 VND/SGD và bán ra 16,771 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,482 VND/SGD và không bán ra.
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 717.00 VND/THB và bán ra 758.00 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 720.00 VND/THB và không bán ra.
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,090 VND/USD và bán ra 23,265 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,105 VND/USD và không bán ra.

Tỷ giá Scb

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Scb (https://www.scb.com.vn) lúc 04:04 ngày 12/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,940 VND/AUD và bán ra 16,340 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,990 VND/AUD và bán ra 16,340 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,920 VND/CAD và bán ra 17,310 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,990 VND/CAD và bán ra 17,310 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,270 VND/CHF và bán ra 25,090 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,420 VND/CHF và bán ra 25,090 VND/CHF .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,980 VND/EUR và bán ra 26,430 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,060 VND/EUR và bán ra 26,430 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 29,010 VND/GBP và bán ra 29,500 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,130 VND/GBP và bán ra 29,500 VND/GBP .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 215.20 VND/JPY và bán ra 219.00 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 215.80 VND/JPY và bán ra 219.00 VND/JPY .
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 21.10 VND/KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 19.10 VND/KRW và không bán ra.
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 15,480 VND/NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,170 VND/NZD và không bán ra.
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,530 VND/SGD và bán ra 16,850 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,550 VND/SGD và bán ra 16,950 VND/SGD .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,950 VND/USD và bán ra 23,270 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,120 VND/USD và bán ra 23,270 VND/USD .

Tỷ giá Đông Á Bank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Đông Á Bank (https://www.dongabank.com.vn) lúc 04:04 ngày 12/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,960 VND/AUD và bán ra 16,240 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,020 VND/AUD và bán ra 16,230 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,850 VND/CAD và bán ra 17,160 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,930 VND/CAD và bán ra 17,150 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 22,610 VND/CHF và bán ra 23,080 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,470 VND/CHF và bán ra 24,800 VND/CHF .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,910 VND/EUR và bán ra 26,370 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 26,010 VND/EUR và bán ra 26,360 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,920 VND/GBP và bán ra 29,430 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 29,030 VND/GBP và bán ra 29,420 VND/GBP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,410 VND/HKD và bán ra 2,920 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,970 VND/HKD và bán ra 3,020 VND/HKD .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 211.60 VND/JPY và bán ra 218.40 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 215.90 VND/JPY và bán ra 218.70 VND/JPY .
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,140 VND/NZD và bán ra 15,480 VND/NZD .
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,440 VND/SGD và bán ra 16,770 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,550 VND/SGD và bán ra 16,770 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 670.00 VND/THB và bán ra 750.00 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 730.00 VND/THB và bán ra 750.00 VND/THB .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,120 VND/USD và bán ra 23,260 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,120 VND/USD và bán ra 23,260 VND/USD .

Tỷ giá Mbbank

Theo khảo sát trên website của ngân hàng Mbbank (https://www.mbbank.com.vn) lúc 04:04 ngày 12/07, tỷ giá giao dịch các loại ngoại tệ cụ thể như sau:

  • Tỷ giá AUD (Đô La Úc) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 15,671 VND/AUD và bán ra 16,572 VND/AUD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 15,829 VND/AUD và bán ra 16,572 VND/AUD .
  • Tỷ giá CAD (Đô La Canada) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,623 VND/CAD và bán ra 17,530 VND/CAD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,791 VND/CAD và bán ra 17,530 VND/CAD .
  • Tỷ giá CHF (France Thụy Sỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 24,054 VND/CHF và bán ra 25,211 VND/CHF , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 24,297 VND/CHF và bán ra 25,211 VND/CHF .
  • Tỷ giá CNY (Nhân Dân Tệ) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 3,405 VND/CNY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 3,255 VND/CNY và bán ra 3,405 VND/CNY .
  • Tỷ giá EUR (Euro) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 25,636 VND/EUR và bán ra 26,800 VND/EUR , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 25,765 VND/EUR và bán ra 26,800 VND/EUR .
  • Tỷ giá GBP (Bảng Anh) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 28,675 VND/GBP và bán ra 29,681 VND/GBP , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 28,819 VND/GBP và bán ra 29,681 VND/GBP .
  • Tỷ giá HKD (Đô La Hồng Kông) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 2,882 VND/HKD và bán ra 3,081 VND/HKD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2,941 VND/HKD và bán ra 3,081 VND/HKD .
  • Tỷ giá JPY (Yên Nhật) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 211.00 VND/JPY và bán ra 221.18 VND/JPY , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 211.96 VND/JPY và bán ra 221.18 VND/JPY .
  • Tỷ giá KHR (Riel Campuchia) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và không bán ra.
  • Tỷ giá KRW (Won Hàn Quốc) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 21.90 VND/KRW , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 18.61 VND/KRW và bán ra 21.90 VND/KRW .
  • Tỷ giá LAK (Kíp Lào) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 2.87 VND/LAK , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 2.29 VND/LAK và bán ra 2.87 VND/LAK .
  • Tỷ giá NZD (Dollar New Zealand) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 14,816 VND/NZD và bán ra 15,686 VND/NZD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 14,966 VND/NZD và bán ra 15,686 VND/NZD .
  • Tỷ giá RUB (Ruble Liên Bang Nga) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và bán ra 422.23 VND/RUB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 298.93 VND/RUB và bán ra 422.23 VND/RUB .
  • Tỷ giá SEK (Krona Thụy Điển) giao dịch bằng tiền mặt hiện tại không mua vào và không bán ra, giao dịch bằng chuyển khoản hiện tại không mua vào và không bán ra.
  • Tỷ giá SGD (Đô La Singapore) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 16,183 VND/SGD và bán ra 17,094 VND/SGD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 16,346 VND/SGD và bán ra 17,094 VND/SGD .
  • Tỷ giá THB (Bạt Thái Lan) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 680.13 VND/THB và bán ra 775.11 VND/THB , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 687.00 VND/THB và bán ra 775.11 VND/THB .
  • Tỷ giá USD (Đô La Mỹ) giao dịch bằng tiền mặt mua vào 23,085 VND/USD và bán ra 23,285 VND/USD , giao dịch bằng chuyển khoản mua vào 23,095 VND/USD và bán ra 23,285 VND/USD .

Lương hàn quốc - năm 2020, có nên đi lao động ở hàn quốc trong năm 2020.

[oppa thinking - btob] bbyu couple reunion? joy sent a video message to sung jae 20170807

Top 10 phim truyền hình trung quốc được tìm kiếm nhiều nhất trên trang naver hàn quốc | ten asia

뭘 사야해?! 에스쁘아 신상팔레트 3종! 밀착리뷰🍂 (feat.이거 하나면 데일리 끝)

Top 10 phim hàn hay được săn lùng nhất trên naver 2019 | ten asia

의사들의 의학 웹툰 리뷰! 저건 말도 안된다!?? [네이버 웹툰: 중증외상센터]

We don't talk anymore & i hate u i love u ( mashup cover by j.fla )

이상준 대학로에서 만난 존예 여신... [이상준의 노타이틀] 17회 by 모비딕 mobidic

Người hàn quốc mãn nhãn với căn hộ siêu cao cấp bậc nhất việt nam. đắt đỏ! l jbros

[king of masked singer] 복면가왕 - 'fencing man' 2round - if you 20160814

베트남오토바이투어24탄)다낭에서 남부투어 호치민까지가기 1200키로!! 드디어 도착을 했습니다..큰일날뻔...ㄷㄷ

베트남 주식보다 인도네시아 주식에 투자해야 하는 이유(해외주식,신흥국투자,재테크)ㅣ김재욱 2부 [후랭이tv]

3ce 신상?!🌷 디어 누드 팔레트&블러셔 전색상 팩폭리뷰 / 립은 뭐발랐어요?

Những điểm vui chơi thú vị được du học sinh việt nam và hàn quốc đề xuất

2020 genesis g80 design / 제네시스 올뉴 g80 풀체인지 디자인

Người hàn đi du lịch đà lạt. kẻ gian, khách sạn, xe buýt, xe máy. l jbros #stayhome #withme

마쯔다 mazda cx-8 suv 리뷰 차가 너무 이뻐요

Ep.04 | đi bảo tàng nghệ thuật hassla art world! | k-beauty trip

베지터가 손오공에게 못이기는 이유?! -dragonball vegeta drawing (드래곤볼 z 카카로트-베지터 그림 그리기)

Chuyện gì xảy ra khi người hq đi câu cá ở vn ㅣjbros

Blackpink gây náo loạn hầm gửi xe sau họp báo: jennie - jisoo dính như sam, trời ơi nhìn tóc và ...

Jeju travel vlog | du lịch đảo jeju hàn quốc - check-in ở đâu? thác cheonjeyeon falls | 제주도 인생샷

Top 5 nữ diễn viên tài năng nhưng tỏa sáng muộn của hàn quốc | ten asia

Liệu ứng dụng tin nhắn line sẽ giúp hồi sinh ttck tokyo?

콩푸엉 슈팅훈련 công phượng shooting! đến với một giải đấu mới bạn có những thử thách gì?

3분 만에 보는 세부 여행

Sau 24h | mv “10 tỷ” của huấn hoa hồng bị bốc hơi do vi phạm nguyên tắc cộng đồng của youtube

Run bts! 2020 ep106 eng/india/indo/thai/japan sub full hd | 走れバンタン【bts防弾少年団】

Xu hướng khủng ở hq hiện nay?! làm thử dalgona coffee phải đánh 400 lần?!

H'hen niê khiến nhiều người trầm trồ khi tự lái mô tô đến sự kiện

Drx vs t1 | match02 h/l 06.17 | 2020 lck summer

[mv] 가호 - 시작 [이태원클라쓰 ost part.2 (itaewon class ost part.2)]

돌솥비빔밥 : dolsot bibimbap (korean stone pot bibimbap) | honeykki 꿀키

마진거래 bid . ask ? (sub.eng)

Nữ thần yoona gây sốt vì khoe siêu xe porsche tiền tỷ, phản ứng của knet khó tính gây bất ngờ

꼭! 사야하는 '인생 브러시 15종' 추천👍🏻 (+자세한 사용법) | 메이크업 초보자 추천 브러쉬

(sub) 음식물 쓰레기 줄이는 간단한 냉장고 정리 5가지 | 냉장고 정리팁 | 자원순환사회연대 음식물 줄이기 | 친절한 래교

Môtô touring harley-davidson cvo limited 2020 giá 2,2 tỷ tại vn

Hoa đẹp ùi hoa cũng tàn

3 chuyện tình bách hợp đình đám nhất vbiz

Tieng anh 5 unit 12, lesson 2 vu thi bich

Topcar trình làng gói light cho 'vua địa hình' mercedes-amg g63

Tỷ lệ nội địa hóa cao, doanh nghiệp vẫn gặp khó về nguyên liệu

Katy perry - firework ( cover by j.fla )

Bảng giá lăn bánh hyundai santafe, cao nhất 1,417 tỷ đồng

Lmfao ft. lauren bennett, goonrock - party rock anthem (official video)

삼성 갤럭시 bts s20+, buds+ 스페셜에디션 언박싱! 방탄소년단 아바타와 사진을?! samsung galaxy s20+, buds+ bts edition (eng sub)

공공재정환수법의 모든 것! 그것이 알고싶다

9 năm gắn bó của bi rain, kim tae hee | tin tức 24h

{간증폭주} 인생세럼 등극!👍🏻 잡티 없애고 싶다면 필수 시청* (feat.한달챌린지📆) | 후니언마켓


Bạn đang xem bài viết tỷ giá won naver trên website Theindochinaproject.com. Hy vọng những thông tin mà chúng tôi đã chia sẻ là hữu ích với bạn. Nếu nội dung hay, ý nghĩa bạn hãy chia sẻ với bạn bè của mình và luôn theo dõi, ủng hộ chúng tôi để cập nhật những thông tin mới nhất. Chúc bạn một ngày tốt lành!